Gói thầu: SCL2021-08: Cung cấp vật tư thiết bị van HP bypass, LP Bypass - Hệ thống Tuabin – Máy phát và hệ thống phụ trợ tổ máy S1 DH1

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210350868-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Duyên Hải Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 1
Tên gói thầu SCL2021-08: Cung cấp vật tư thiết bị van HP bypass, LP Bypass - Hệ thống Tuabin – Máy phát và hệ thống phụ trợ tổ máy S1 DH1
Số hiệu KHLCNT 20210139723
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SCL năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 17:12:00 đến ngày 2021-04-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 34,700,994,570 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 900,000,000 VNĐ ((Chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Vòng ép chèn (Base ring) 2 Cái Mã số: Pos 27, vật liệu: 1.4122, Mã bản vẽ: changeover valve Com.-No.: 29.500 /2011 Item BMF-7 Changover valve
2 Gioăng làm kín (Gasket) 4 Cái Mã số: Pos 8.1, Mã bản vẽ: changeover valve Com.-No.: 29.500 /2011 Item BMF-7 Changover valve
3 Gioăng làm kín (Gasket) 2 Cái Mã số: Pos 8.2, Mã bản vẽ: changeover valve Com.-No.: 29.500 /2011 Item BMF-7 Changover valve
4 Vòng ép chèn (Gland) 2 Cái Mã số: Pos 11, vật liệu: 1.7335, Mã bản vẽ: changeover valve Com.-No.: 29.500 /2011 Item BMF-7 Changover valve
5 O-ring 4 Cái Mã số: Pos 7, Mã bản vẽ: changeover valve Com.-No.: 29.500 /2011 Item BMF-7 Changover valve
6 Vòng chèn (Packing) 12 Cái Mã số: Pos 25, vật liệu: Graphite, Mã bản vẽ: changeover valve Com.-No.: 29.500 /2011 Item BMF-7 Changover valve
7 Vòng định vị ty van (Positioning ring) 2 Cái Mã số: Pos 5, vật liệu: 1.8507, Mã bản vẽ: changeover valve Com.-No.: 29.500 /2011 Item BMF-7 Changover valve
8 Bulong đầu lục giác chìm (Hexagon socket head cap screw) 12 Cái Mã số: (Pos.60), TRANSFORMER DN 350/700, Mã bản vẽ: R4719, Com.-No.:29.500/01-2012 Van bypass HP
9 Cụm ty và đĩa van (Control Spindle- Assembly) 1 Bộ Mã số: (Pos 70), TRANSFORMER DN 350/700, Drawing No: R4719, Mã bản vẽ: Com.-No.: 29.500/01-2012, Vật liệu: 1.4923 Van bypass HP
10 Gioăng làm kín (Gasket) 1 Cái Mã số: (Pos.20), TRANSFORMER DN 350/700, Mã bản vẽ: R4719, Com.-No.:29.500/01-2012 Van bypass HP
11 Gioăng làm kín (Gasket) 1 Cái Mã số: (Pos.40), TRANSFORMER DN 350/700, Mã bản vẽ: R4719, Com.-No.:29.500/01-2012, Vật liệu: Graphite Van bypass HP
12 Gioăng làm kín (Gasket) 1 Cái Mã số: (Pos.80), TRANSFORMER DN 350/700, Mã bản vẽ: R4719, Com.-No.:29.500/01-2012 Van bypass HP
13 Long đệm khóa (WEDGE PROTECTION DISC) 12 Cặp Mã số: (Pos.50), Mã bản vẽ: R4719, Com.-No.:29.500/01-2012 Van bypass HP
14 Mặt làm kín van (Seat Bush) 1 Cái Mã số: (Pos.30), drawing No: R4719, Com.-No.: 29.500/01-2012, Vật liệu: 1.4923 Van bypass HP
15 Vòng chèn (Packing) 2 Bộ Mã số: (Pos.103), TRANSFORMER DN 350/700, drawing No: R4719, Com.-No.: 29.500/01-2012 Van bypass HP
16 Vòng chèn (Packing) 1 Bộ Mã số: (Pos.104), TRANSFORMER DN 350/700, drawing No: R4719, Com.-No.: 29.500/01-2012 Van bypass HP
17 Vòng chèn (Packing) 2 Bộ Mã số: (Pos.92), TRANSFORMER DN 350/700, drawing No: R4719, Com.-No.: 29.500/01-2012 Van bypass HP
18 Vòng ép chèn đĩa van (Wiper ring) 1 Cái Mã số: (Pos.97), TRANSFORMER DN 350/700, drawing No: R4719, Com.-No.: 29.500/01-2012 Van bypass HP
19 Bulong đầu lục giác chìm (Hexagon socket head cap screw) 20 Cái Mã số: (Pos.60), Vật liệu: 2.4667, Mã bản vẽ: R4720, Com.-No.:29.500/04-2012 Van bypass LP
20 Cụm ty và đĩa van (Control Spindle-Assembly) 2 Bộ Mã số: (Pos 70), Drawing No: R4720, Mã bản vẽ: Com.-No.: 29.500/04-2012 Van bypass LP
21 Gioăng làm kín (Gasket) 2 Cái Mã số: (Pos.20), Mã bản vẽ: R4720, Com.-No.:29.500/04-2012 Van bypass LP
22 Gioăng làm kín (Gasket) 2 Cái Mã số: (Pos.40), Mã bản vẽ: R4720, Com.-No.:29.500/04-2012 Van bypass LP
23 Gioăng làm kín (Gasket) 2 Cái Mã số: (Pos.85), Mã bản vẽ: R4720, Com.-No.:29.500/04-2012 Van bypass LP
24 Long đệm khóa (WEDGE PROTECTION DISC) 20 Cặp Mã số: (Pos.50), Vật liệu: 2.4667, Mã bản vẽ: R4720, Com.-No.:29.500/04-2012 Van bypass LP
25 Mặt làm kín van (Seat Bush) 2 Cái Mã số: (Pos.30), drawing No: R4720, Com.-No.: 29.500/04-2012, Vật liệu: 1.4923 Van bypass LP
26 Vòng chèn (Packing) 2 Bộ Mã số: (Pos.140&Pos.130), drawing No: R4720, Com.-No.: 29.500/04-2012 Van bypass LP
27 Chèn ty van (Packing) 4 Cái Mã số: (item 10), Kích thước: Ø40xØ28x6, Mã bản vẽ: shut-off valve Com.-No.:29.500/03-2012 Vật liệu: Graphite, Số bản vẽ (Drawing No): A5451 Van chặn phun giảm ôn HP-bypass
28 Chèn ty van (Packing) 2 Cái Mã số: (item 9), Kích thước: Ø40xØ28x6, Mã bản vẽ: shut-off valve Com.-No.:29.500/03-2012 Vật liệu: Graphite/inox, Số bản vẽ (Drawing No): A5451 Van chặn phun giảm ôn HP-bypass
29 Đai ốc chặn đĩa van (Plug Nut) 1 Cái Mã số: (item 4c), Code No: 2729-13-401-03, Mã bản vẽ: Shut-off valve Com.-No.: 29.500/03-2012, vật liệu: W.Nr.1.4057, Số bản vẽ (Drawing No): A5451 Van chặn phun giảm ôn HP-bypass
30 Đĩa van (Plug) 1 Cái Mã số: (item 4b), Code No: 2729-13-401-02, Mã bản vẽ: Shut-off valve Com.-No.: 29.500/03-2012, Vật liệu: W.Nr.1.4057, Số bản vẽ (Drawing No): A5451 Van chặn phun giảm ôn HP-bypass
31 Giăng làm kín đĩa van (Radial Gasket) 1 Cái Mã số: (item 4d), Code No: 103H, Mã bản vẽ: Shut-off valve Com.-No.: 29.500/03-2012, Vật liệu: Graphite, Số bản vẽ (Drawing No): A5451 Van chặn phun giảm ôn HP-bypass
32 Gioăng làm kín (Gasket) 1 Cái Mã số: (item 7), Code No: P71K, Mã bản vẽ: shut-off valve Com.-No.:29.500/03-2012, Vật liệu: Graphite/inox, Số bản vẽ (Drawing No): A5451 Van chặn phun giảm ôn HP-bypass
33 Gioăng mặt làm kín van (Grooved Gasket) 1 Cái Mã số: (item 6), Code No: M7A, Mã bản vẽ: shut-off valve Com.-No.:29.500/03-2012 Vật liệu: Graphite/inox, Số bản vẽ (Drawing No): A5451 Van chặn phun giảm ôn HP-bypass
34 Mặt làm kín van (Seat Bush) 1 Cái Mã số: (item 5), Code No: 2729-13-03, Mã bản vẽ: Shut-off valve Com.-No.: 29.500/03-2012, Vật liệu: W.Nr.1.4057, Số bản vẽ (Drawing No): A5451 Van chặn phun giảm ôn HP-bypass
35 Ty van (Stem) 1 Cái Mã số: (item 4a), Code No: 2729-13-401-01, Mã bản vẽ: Shut-off valve Com.-No.: 29.500/03-2012, Vật liệu: W.Nr.1.4057, Số bản vẽ (Drawing No): A5451 Van chặn phun giảm ôn HP-bypass
36 Vít cấy (Screw) 1 Cái Mã số: (item 4e), Code No: DIN914, Mã bản vẽ: Shut-off valve Com.-No.: 29.500/03-2012, Vật liệu: Graphite, DIN914, Số bản vẽ (Drawing No): A5451 Van chặn phun giảm ôn HP-bypass
37 Gioăng làm kín (Gasket) 4 Cái Mã số: (item 6), Code No: 2675-11-02, Mã bản vẽ: shut-off valve Com.-No.:29.500/06-2012, Vật liệu: Graphite, Số bản vẽ (Drawing No): A5453 Van chặn phun giảm ôn LP-bypass
38 Vòng chèn (Packing) 8 Cái Mã số: (item 8), Kích thước: Ø56xØ40x8 mm, Mã bản vẽ: Shut-off valve Com.-No.: 29.500/06-2012, Vật liệu: Graphit, Số bản vẽ (Drawing No): A5453 Van chặn phun giảm ôn LP-bypass
39 Đai ốc chặn đĩa van (Plug Nut) 1 Cái Mã số: (item 4c), Code No: 2728-13-401-03, Vật liệu: W.Nr.1.4057, Mã bản vẽ: Water control valve Com. No.:29.500/02-2012, Số bản vẽ (Drawing No): A5450 Van điều chỉnh phun giảm ôn HP-bypass
40 Đĩa van (Plug) 1 Cái Mã số: (item 4b), Code No: 2728-13-401-02, Vật liệu: W.Nr.1.4057, Mã bản vẽ: Water control valve Com. No.:29.500/02-2012, Số bản vẽ (Drawing No): A5450 Van điều chỉnh phun giảm ôn HP-bypass
41 Giăng làm kín đĩa van (Radial Gasket) 1 Cái Mã số: (item 4d), Code No: 103H, Mã bản vẽ: Water control valve Com.-No.: 29.500/02-2012, Vật liệu: Graphite, Số bản vẽ (Drawing No): A5450 Van điều chỉnh phun giảm ôn HP-bypass
42 Gioăng mặt làm kín van (Gasket) 1 Cái Mã số: (item 7), Code No: P71K, Vật liệu: Graphite/inox, Mã bản vẽ: Water control valve Com. No.:29.500/02-2012, Số bản vẽ (Drawing No): A5450 Van điều chỉnh phun giảm ôn HP-bypass
43 Gioăng mặt làm kín van (Grooved Gasket) 1 Cái Mã số: (item 6), Code No: M7A, Vật liệu: Graphite/inox, Mã bản vẽ: Water control valve Com. No.:29.500/02-2012, Số bản vẽ (Drawing No): A5450 Van điều chỉnh phun giảm ôn HP-bypass
44 Mặt làm kín van (Seat Bush) 1 Cái Mã số: (item 5a), Code No: 2728-13-402-01, Vật liệu: W.Nr.1.4057, Mã bản vẽ: Water control valve Com. No.:29.500/02-2012, Số bản vẽ (Drawing No): A5450 Van điều chỉnh phun giảm ôn HP-bypass
45 Mặt làm kín van (Seat Bush) 1 Cái Mã số: (item 5b), Code No: 2728-13-402-02, Vật liệu: W.Nr.1.4057, Mã bản vẽ: Water control valve Com. No.:29.500/02-2012, Số bản vẽ (Drawing No): A5450 Van điều chỉnh phun giảm ôn HP-bypass
46 Ty van (Stem) 1 Cái Mã số: (item 4a), Code No: 2728-13-401-01, Vật liệu: W.Nr.1.4057, Mã bản vẽ: Water control valve Com. No.:29.500/02-2012, Số bản vẽ (Drawing No): A5450 Van điều chỉnh phun giảm ôn HP-bypass
47 Vít cấy (Screw) 1 Cái Mã số: (item 4e), Code No: DIN914, Mã bản vẽ: Water control valve Com.-No.: 29.500/02-2012, Vật liệu: 8.8-GZn, DIN914,Số bản vẽ (Drawing No): A5450 Van điều chỉnh phun giảm ôn HP-bypass
48 Vòng chèn (Packing) 4 Cái Mã số: (item 10), Kích thước: Ø40xØ28x6 mm, Mã bản vẽ: Water control valve Com.-No.: 29.500/02-2012, Vật liệu: Graphit, Số bản vẽ (Drawing No): A5450 Van điều chỉnh phun giảm ôn HP-bypass
49 Vòng chèn (Packing) 2 Cái Mã số: (item 9), Kích thước: Ø40xØ28x6 mm, Mã bản vẽ: Water control valve Com.-No.: 29.500/02-2012, Vật liệu: Graphit/Inox, Số bản vẽ (Drawing No): A5450 Van điều chỉnh phun giảm ôn HP-bypass
50 Gioăng làm kín (Gasket) 4 Cái Mã số: (item 6), Code No: 2730-13-02, Water control valve Com.-No.:29.500/05-2012, Vật liệu: Graphite, Số bản vẽ (Drawing No): A5452 Van điều chỉnh phun giảm ôn LP-bypass
51 Vòng chèn (Packing) 8 Cái Kích thước: Ø48xØ32x6 mm, Vật liệu: Graphite, Mã số: (item 8), Mã bản vẽ: Water control valve Com.-No.: 29.500/05-2012, Số bản vẽ (Drawing No): A5452 Van điều chỉnh phun giảm ôn LP-bypass
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E10 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng cung cấp van và/hoặc phụ kiện van cho Nhà máy công nghiệp. - Tương tự về quy mô: số lượng hợp đồng ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 17,4 tỷ đồng. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp hợp đồng (công chứng); + Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh về khối lượng và giá trị thực hiện đã kê khai. Trong trường hợp cần thiết Bên mời thầu sẽ yêu cầu cung cấp thêm các tài liệu như hóa đơn hoặc các bảng sao kê giao dịch thanh toán của ngân hàng... Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 17.400.000.000 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Thời gian có mặt để sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 48 (bốn mươi tám) giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->