Gói thầu: Thuê dịch vụ kiểm định các thiết bị, dụng cụ điện năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210339257-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Phát triển thủy điện Sê San |
| Tên gói thầu | Thuê dịch vụ kiểm định các thiết bị, dụng cụ điện năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210334296 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất điện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 13:52:00 đến ngày 2021-04-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 352,650,622 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TU thanh cái C21: TU-C21 (A, B, C) | Nội dung, yêu cầu về kiểm định chi tiết tại Mục III Chương V E-HSMT | Cái | 3 | Máy biến điện áp 220kV |
| 2 | TU thanh cái C22: TU-C22 (A, B, C) | Nội dung, yêu cầu về kiểm định chi tiết tại Mục III Chương V E-HSMT | Cái | 3 | Máy biến điện áp 220kV |
| 3 | TU đường dây 274: TU-274 (A, B, C) | Nội dung, yêu cầu về kiểm định chi tiết tại Mục III Chương V E-HSMT | Cái | 3 | Máy biến điện áp 220kV |
| 4 | TU đường dây: 275: TU-274 (A, B, C) | Nội dung, yêu cầu về kiểm định chi tiết tại Mục III Chương V E-HSMT | Cái | 3 | Máy biến điện áp 220kV |
| 5 | Tổ máy H1: TU-H11 (A, B, C); TU-9T1 (A, B, C) | Nội dung, yêu cầu về kiểm định chi tiết tại Mục III Chương V E-HSMT | Cái | 6 | Máy biến điện áp 15,75kV |
| 6 | Tổ máy H2: TU-H21 (A, B, C) | Nội dung, yêu cầu về kiểm định chi tiết tại Mục III Chương V E-HSMT | Cái | 3 | Máy biến điện áp 15,75kV |
| 7 | Tổ máy H3: TU-H31 (A, B, C); TU-9T3 (A, B, C) | Nội dung, yêu cầu về kiểm định chi tiết tại Mục III Chương V E-HSMT | Cái | 6 | Máy biến điện áp 15,75kV |
| 8 | Ngăn lộ 231: TI-231 (A, B, C) | Nội dung, yêu cầu về kiểm định chi tiết tại Mục III Chương V E-HSMT | Cái | 3 | Máy biến dòng điện 220kV |
| 9 | Ngăn lộ 232: TI-232 (A, B, C) | Nội dung, yêu cầu về kiểm định chi tiết tại Mục III Chương V E-HSMT | Cái | 3 | Máy biến dòng điện 220kV |
| 10 | Ngăn lộ 233: TI-233 (A, B, C) | Nội dung, yêu cầu về kiểm định chi tiết tại Mục III Chương V E-HSMT | Cái | 3 | Máy biến dòng điện 220kV |
| 11 | Đường dây 274: TI-274 (A, B, C) | Nội dung, yêu cầu về kiểm định chi tiết tại Mục III Chương V E-HSMT | Cái | 3 | Máy biến dòng điện 220kV |
| 12 | Đường dây 275: TI-275 (A, B, C) | Nội dung, yêu cầu về kiểm định chi tiết tại Mục III Chương V E-HSMT | Cái | 3 | Máy biến dòng điện 220kV |
| 13 | Tổ máy H1: TI-H12 (A, B, C) | Nội dung, yêu cầu về kiểm định chi tiết tại Mục III Chương V E-HSMT | Cái | 3 | Máy biến dòng điện 15,75kV |
| 14 | Tổ máy H2: TI-H22 (A, B, C) | Nội dung, yêu cầu về kiểm định chi tiết tại Mục III Chương V E-HSMT | Cái | 3 | Máy biến dòng điện 15,75kV |
| 15 | Tổ máy H3: TI-H32 (A, B, C) | Nội dung, yêu cầu về kiểm định chi tiết tại Mục III Chương V E-HSMT | Cái | 3 | Máy biến dòng điện 15,75kV |
| 16 | Máy biến áp tự dùng TD91: TI-TD91 (A, B, C) | Nội dung, yêu cầu về kiểm định chi tiết tại Mục III Chương V E-HSMT | cái | 3 | Máy biến dòng điện 15,75kV |
| 17 | Máy biến áp dùng TD92: TI-TD92 (A, B, C) | Nội dung, yêu cầu về kiểm định chi tiết tại Mục III Chương V E-HSMT | Cái | 3 | Máy biến dòng điện 15,75kV. |
| 18 | Máy cắt máy phát (MC đầu cực) 15,75kV | Nội dung, yêu cầu về kiểm định chi tiết tại Mục III Chương V E-HSMT | Cái | 1 | Trong thời gian sửa chữa tổ máy H2 – NMTĐ Sê San 4 |
| 19 | Dao tiếp địa đầu cực máy phát 15,75kV | Nội dung, yêu cầu về kiểm định chi tiết tại Mục III Chương V E-HSMT | Cái | 2 | Trong thời gian sửa chữa tổ máy H2 – NMTĐ Sê San 4 |
| 20 | Dao cách ly trung tính 15,75kV | Nội dung, yêu cầu về kiểm định chi tiết tại Mục III Chương V E-HSMT | Cái | 1 | Trong thời gian sửa chữa tổ máy H2 – NMTĐ Sê San 4 |
| 21 | Dao cách ly máy phát 15,75kV | Nội dung, yêu cầu về kiểm định chi tiết tại Mục III Chương V E-HSMT | Cái | 1 | Trong thời gian sửa chữa tổ máy H2 – NMTĐ Sê San 4 |
| 22 | Máy biến áp lực 1 pha 220/15.75kV, 50.000kVA | Nội dung, yêu cầu về kiểm định chi tiết tại Mục III Chương V E-HSMT | Cái | 3 | Trong thời gian sửa chữa tổ máy H2 – NMTĐ Sê San 4 |
| 23 | Máy biến áp kích từ 15,75/0.4kV - 1400kVA | Nội dung, yêu cầu về kiểm định chi tiết tại Mục III Chương V E-HSMT | Cái | 1 | Trong thời gian sửa chữa tổ máy H2 – NMTĐ Sê San 4 |
| 24 | Chống sét van đầu cực 15,75kV | Nội dung, yêu cầu về kiểm định chi tiết tại Mục III Chương V E-HSMT | Cái | 3 | Trong thời gian sửa chữa tổ máy H2 – NMTĐ Sê San 4 |
| 25 | Chống sét van 220kV | Nội dung, yêu cầu về kiểm định chi tiết tại Mục III Chương V E-HSMT | Cái | 3 | Trong thời gian sửa chữa tổ máy H2 – NMTĐ Sê San 4 |
| 26 | Dao tiếp địa 3 pha 220kV | Nội dung, yêu cầu về kiểm định chi tiết tại Mục III Chương V E-HSMT | Cái | 2 | Trong thời gian sửa chữa tổ máy H2 – NMTĐ Sê San 4 |
| 27 | Dao cách ly 3 pha 220kV | Nội dung, yêu cầu về kiểm định chi tiết tại Mục III Chương V E-HSMT | Cái | 2 | Trong thời gian sửa chữa tổ máy H2 – NMTĐ Sê San 4 |
| 28 | Máy cắt khí SF6 220kV (3 pha) | Nội dung, yêu cầu về kiểm định chi tiết tại Mục III Chương V E-HSMT | Cái | 1 | Trong thời gian sửa chữa tổ máy H2 – NMTĐ Sê San 4 |
| 29 | Cầu trục Gian máy 250T/80+10T | Nội dung, yêu cầu về kiểm định chi tiết tại Mục III Chương V E-HSMT | Thiết bị | 2 | Thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn |
| 30 | Cầu trục chân dê hạ lưu 2x15T | Nội dung, yêu cầu về kiểm định chi tiết tại Mục III Chương V E-HSMT | Thiết bị | 1 | Thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn |
| 31 | Cầu trục chân dê Cửa nhận nước 80T/2x10T | Nội dung, yêu cầu về kiểm định chi tiết tại Mục III Chương V E-HSMT | Thiết bị | 1 | Thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn |
| 32 | Cầu trục chân dê Đập tràn 2x25T | Nội dung, yêu cầu về kiểm định chi tiết tại Mục III Chương V E-HSMT | Thiết bị | 1 | Thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn |
| 33 | Tời điện 2x80T | Nội dung, yêu cầu về kiểm định chi tiết tại Mục III Chương V E-HSMT | Thiết bị | 2 | Thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn |
| 34 | Thang nâng người di động tải trọng 0,125T/ng | Nội dung, yêu cầu về kiểm định chi tiết tại Mục III Chương V E-HSMT | Thiết bị | 1 | Thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn |
| 35 | Xe thang nâng người DHS-21APW-200kg | Nội dung, yêu cầu về kiểm định chi tiết tại Mục III Chương V E-HSMT | Thiết bị | 1 | Thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn |
| 36 | Xe nâng hàng 5T Mitsubishi FD-50KT | Nội dung, yêu cầu về kiểm định chi tiết tại Mục III Chương V E-HSMT | Thiết bị | 1 | Thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Không áp dụng | |||||
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: Tương tự về chủng loại, tính chất: Hợp đồng tương tự về tính chất công việc như thực hiện kiểm định thiết bị điện, kiểm định thiết bị thuộc hệ thống đo đếm điện năng hoặc kiểm định an toàn đối với các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn.
- Tương tự về quy mô, giá trị: Hợp đồng có giá trị phần việc cung cấp dịch vụ kiểm định thiết bị điện, kiểm định thiết bị thuộc hệ thống đo đếm điện năng hoặc kiểm định an toàn đối với các thiết bị có yêu cầu nghiêm ngặt về an toàn có giá trị tối thiểu là 250.000.000 đồng (hợp đồng phải kèm theo tài liệu chứng minh hợp đồng hoàn thành toàn bộ như Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn thanh toán khối lượng hoàn thành)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 250.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi