Gói thầu: Xây dựng trạm Y tế xã Nghĩa Thành, huyện Nghĩa Hưng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210321638-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Thành, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây dựng trạm Y tế xã Nghĩa Thành, huyện Nghĩa Hưng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210232288 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 09:17:00 đến ngày 2021-03-25 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,786,052,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà hành chính + khám chữa bệnh - phần xây lắp | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 226,998 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo BCKTKT được phê duyệt | 181,874 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cọc | Theo BCKTKT được phê duyệt | 29,1 | m3 |
| 4 | Phủ cát đầu cọc | Theo BCKTKT được phê duyệt | 29,1 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng bê tông lót | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,363 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 29,154 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,938 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3,059 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,251 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 6,992 | tấn |
| 11 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 112,66 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,475 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,096 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,042 | tấn |
| 15 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,383 | tấn |
| 16 | Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4,32 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 43,448 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,494 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,383 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,151 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 7,101 | m3 |
| 22 | Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo BCKTKT được phê duyệt | 8,899 | 1m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,199 | m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,056 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,22 | tấn |
| 27 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,108 | tấn |
| 28 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2,344 | m3 |
| 29 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,041 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,064 | tấn |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,893 | m3 |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo BCKTKT được phê duyệt | 8 | 1ck |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4,423 | m3 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 26,319 | m2 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 6,636 | m2 |
| 36 | Đánh màu bể phốt | Theo BCKTKT được phê duyệt | 26,319 | m2 |
| 37 | Ngâm nước bể phốt | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | bể |
| 38 | Ống thông bể phốt | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | bộ |
| 39 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 79,1 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 300,7 | m3 |
| 41 | Lót ni long chống mất nước | Theo BCKTKT được phê duyệt | 301,323 | m2 |
| 42 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 30,132 | m3 |
| 43 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2,661 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,559 | tấn |
| 45 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,126 | tấn |
| 46 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4,407 | tấn |
| 47 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 18,157 | m3 |
| 48 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4,802 | 100m2 |
| 49 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,395 | tấn |
| 50 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3,68 | tấn |
| 51 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4,326 | tấn |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 38,035 | m3 |
| 53 | Ván khuôn sàn mái | Theo BCKTKT được phê duyệt | 7,077 | 100m2 |
| 54 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo BCKTKT được phê duyệt | 11,071 | tấn |
| 55 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 94,917 | m3 |
| 56 | Ngâm nước xi măng dưỡng mái | Theo BCKTKT được phê duyệt | 790,974 | m2 |
| 57 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 170,411 | m2 |
| 58 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,647 | 100m2 |
| 59 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,283 | tấn |
| 60 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,156 | tấn |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 10,561 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 137,806 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3,742 | m3 |
| 64 | Xây cột trụ gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 65,858 | m3 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 480,191 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 707,654 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 450,23 | m2 |
| 68 | Trát má cửa, vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 107,8 | m2 |
| 69 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 151,984 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lan can, chắn nắng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 231,286 | m2 |
| 71 | Trát lan can, chắn nắng vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 337,489 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 103,903 | m |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 24,49 | m |
| 74 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600m2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 515,292 | m2 |
| 75 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 9,732 | m2 |
| 76 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 671,05 | m2 |
| 77 | Lát nền sàn bằng gạch 300x300mm,vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 68,605 | m2 |
| 78 | Ốp gạch 300x600mm vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 91,716 | m2 |
| 79 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 73,67 | m2 |
| 80 | Làm bàn đá granite | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2,7 | m2 |
| 81 | Sản xuất lan can inox 304 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 821,97 | kg |
| 82 | Chụp inox 304 D60.5 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 32 | cái |
| 83 | Đắp con bọ chắn nắng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 10 | con |
| 84 | Ốp gạch bánh ú | Theo BCKTKT được phê duyệt | 24 | viên |
| 85 | Mua, lắp đặt chữ inox màu đồng " TRẠM Y TẾ NGHĨA THÀNH" cao 280mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 17 | chữ |
| 86 | Đăp lô gô chương mái | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | HT |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1.461,405 | m2 |
| 88 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BCKTKT được phê duyệt | 945,335 | m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 10,273 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 5,839 | 100m2 |
| 91 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,261 | 100m2 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,337 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,184 | tấn |
| 94 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2,852 | m3 |
| 95 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - xây bậc cầu thang, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,702 | m3 |
| 96 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 23,507 | m2 |
| 97 | Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 20,723 | m2 |
| 98 | Trát granitô gờ chỉ bậc thang vữa XM cát mịn M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 33,8 | m |
| 99 | Quét dầu bóng bề mặt granito: | Theo BCKTKT được phê duyệt | 20,723 | m2 |
| 100 | Trụ thang inox 304 D76x2mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | trụ |
| 101 | Sản xuất, gia công lan can inox | Theo BCKTKT được phê duyệt | 119,04 | kg |
| 102 | Lắp dựng lan can cầu thang: | Theo BCKTKT được phê duyệt | 10,948 | m2 |
| 103 | Sản xuất + lắp dựng nắp cửa lên mái bằng tôn hoa | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 104 | Khóa nắp cửa lên mái + khuy móc | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 105 | Thang thăm mái | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | thang |
| 106 | Mua, lắp đặt cửa đi 2 cánh nhôm Xingfa hệ 55 kính 6.38ly | Theo BCKTKT được phê duyệt | 5,888 | m2 |
| 107 | Mua, lắp đặt cửa đi 2 cánh cửa Xingfa hệ 55 kính 6.38ly | Theo BCKTKT được phê duyệt | 80,96 | m2 |
| 108 | Mua, lắp đặt cửa đi 2 cánh cửa Xingfa hệ 55 kính mờ 6.38ly | Theo BCKTKT được phê duyệt | 9,2 | m2 |
| 109 | Mua, lắp đặt cửa đi 1 cánh cửa nhôm Xingfa hệ 55 kính 6.38ly | Theo BCKTKT được phê duyệt | 5,04 | m2 |
| 110 | Mua, lắp đặt cửa sổ cánh trượt 2 cánh cửa nhôm Xingfa hệ 55 kính 6.38ly | Theo BCKTKT được phê duyệt | 49,84 | m2 |
| 111 | Mua, lắp đặt cửa sổ mở quay cánh cửa nhôm Xingfa hệ 55 kính 6.38ly kính an toàn 6.38mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 6,72 | m2 |
| 112 | Mua, lắp đặt cửa sổ mở hất cánh cửa nhôm Xingfa hệ 55 kính 6,38ly | Theo BCKTKT được phê duyệt | 11,68 | m2 |
| 113 | Mua, lắp đặt vách kính nhôm Xingfa hệ 55 kính 6.38ly kính an toàn 6.38mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 54,738 | m2 |
| 114 | Sản xuất sen hoa inox cửa | Theo BCKTKT được phê duyệt | 554,9 | kg |
| 115 | Lắp dựng sen hoa cửa | Theo BCKTKT được phê duyệt | 67,352 | m2 |
| 116 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,825 | m3 |
| 117 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 10,524 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,31 | 100m2 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m: | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,197 | tấn |
| 120 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,939 | m3 |
| 121 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 12,064 | m2 |
| 122 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BCKTKT được phê duyệt | 12,064 | m2 |
| 123 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,111 | tấn |
| 124 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,111 | tấn |
| 125 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 33,187 | m2 |
| 126 | Lợp mái bằng tôn múi, dày 0.45mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3,128 | 100m2 |
| 127 | Tôn úp nóc, ốp sườn dày 0.45mm khổ 600 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 54,223 | m |
| 128 | Ke chống bão | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1.875 | cái |
| 129 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,096 | 100m2 |
| 130 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3,264 | m3 |
| 131 | Xây tam cấp bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 12,161 | m3 |
| 132 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 7 | m3 |
| 133 | Lót nilong chống mất nước | Theo BCKTKT được phê duyệt | 42,7 | m2 |
| 134 | Bê tông nề, M150, đá 1x2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 5,124 | m3 |
| 135 | Lát gạch terazo | Theo BCKTKT được phê duyệt | 42,7 | m2 |
| 136 | Trát granitô tam cấp vữa XM cát mịn M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 63,369 | m2 |
| 137 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 74,15 | m |
| 138 | Quét dầu bóng granito | Theo BCKTKT được phê duyệt | 63,369 | m2 |
| 139 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 13,008 | m2 |
| 140 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BCKTKT được phê duyệt | 13,008 | m2 |
| 141 | Đào móng rãnh thoát nước, HG, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo BCKTKT được phê duyệt | 32,124 | 1m3 |
| 142 | Đắp đất nền móng công trình | Theo BCKTKT được phê duyệt | 10,708 | m3 |
| 143 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,214 | 100m3 |
| 144 | Ván khuôn móng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,156 | 100m2 |
| 145 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 5,081 | m3 |
| 146 | Xây hố ga, rãnh thoát nước gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 7,605 | m3 |
| 147 | Trát rãnh thoát nước, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 55,656 | m2 |
| 148 | Láng rãnh thoát nước, HG dày 2cm, vữa XM M100 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 20,34 | m2 |
| 149 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,146 | 100m2 |
| 150 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,873 | tấn |
| 151 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2,596 | m3 |
| 152 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo BCKTKT được phê duyệt | 67 | 1cấu kiện |
| 153 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 58,3 | m3 |
| 154 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 199,6 | m3 |
| 155 | Rải nilong chống mất nước xi măng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 473 | m2 |
| 156 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 47,3 | m3 |
| 157 | Cắt khe co giãn sân bê tông | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,84 | 100m |
| B | Nhà vệ sinh - Phần xây lắp | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2,048 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I | Theo BCKTKT được phê duyệt | 8,951 | 100m |
| 3 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,432 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,432 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,432 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4,706 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,198 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,117 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,038 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,146 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,957 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,255 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,051 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,017 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,084 | tấn |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,584 | m3 |
| 19 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,014 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 8,9 | m3 |
| 22 | Lót nilon chống mất nước khi đổ BT | Theo BCKTKT được phê duyệt | 10,709 | m2 |
| 23 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,071 | m3 |
| 24 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3,001 | 1m3 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 26 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,602 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,095 | m3 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,077 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,046 | tấn |
| 31 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2,113 | m3 |
| 32 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 13,178 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2,959 | m2 |
| 34 | Đánh màu bể phốt | Theo BCKTKT được phê duyệt | 13,178 | m2 |
| 35 | Ngâm nước bể phốt | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | bể |
| 36 | Ống thông bể phốt | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | bộ |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,021 | 100m2 |
| 38 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,031 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,405 | m3 |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo BCKTKT được phê duyệt | 5 | 1 ck |
| 41 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,252 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,029 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,149 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,673 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,262 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,243 | tấn |
| 48 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3,057 | m3 |
| 49 | Ngâm nước xi măng dưỡng mái | Theo BCKTKT được phê duyệt | 28,302 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 28,302 | m2 |
| 51 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,013 | 100m2 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,001 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,005 | tấn |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,066 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 8,87 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,97 | m3 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 25,174 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 26,197 | m2 |
| 59 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 50,496 | m2 |
| 60 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 11,144 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 6,798 | m2 |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 79,12 | m |
| 63 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300m2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 13,486 | m2 |
| 64 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450m2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 59,398 | m2 |
| 65 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 70x300mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2,048 | m2 |
| 66 | Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2,799 | m2 |
| 67 | Quét dầu bóng granito | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2,799 | m2 |
| 68 | Mua sẵn lắp đặt gạch bông gió bằng gốm tráng men màu xanh ngọc KT 300x300mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 32 | viên |
| 69 | Sản xuất lắp đặt vách ngăn vệ sinh, vách ngăn nhựa dày 12mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,98 | m2 |
| 70 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo BCKTKT được phê duyệt | 60,467 | m2 |
| 71 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo BCKTKT được phê duyệt | 50,496 | m2 |
| 72 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,831 | 100m2 |
| 73 | Mua sẵn cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa hệ 55 kính an toàn 6.38ly | Theo BCKTKT được phê duyệt | 8,19 | m2 |
| C | Phần điện, chống sét | |||
| 1 | Mua, lắp đặt tủ điện âm tường KT 400x300x150mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | hộp |
| 2 | Mua, lắp đặt cầu dao đảo chiều 3P-100A/50V | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Mua, lắp đặt aptomat 2P-63A -6kA | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 4 | Mua, lắp đặt aptomat 2P-32A -6kA | Theo BCKTKT được phê duyệt | 15 | cái |
| 5 | Mua, lắp đặt aptomat 2P-20A - 4,5kA | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4 | cái |
| 6 | Mua, lắp đặt aptomat 2P- 10A-4.5kA | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Mua, lắp đặt tủ điện 1-4Aptomat âm tường | Theo BCKTKT được phê duyệt | 36 | hộp |
| 8 | Mua, lắp đặt đèn Led M36, 40W phụ kiện treo thả trần | Theo BCKTKT được phê duyệt | 28 | bộ |
| 9 | Mua, lắp đặt bộ đèn led bán nguyệt BD M16L 36w; L=1,2m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 9 | bộ |
| 10 | Mua, lắp đặt đèn ốp trần vuông 18W, KT: 220x200mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 33 | bộ |
| 11 | Mua, lắp đặt đèn LED gắn tường 5W | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | bộ |
| 12 | Mua, lắp đặt Quạt trần cánh nhôm, ĐK cánh 1.4m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 19 | cái |
| 13 | Móc treo quạt trần | Theo BCKTKT được phê duyệt | 19 | cái |
| 14 | Mua, lắp đặt bình nước nóng 20L | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Mua, lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo BCKTKT được phê duyệt | 14 | cái |
| 16 | Mua, lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3 | cái |
| 17 | Mua, lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Theo BCKTKT được phê duyệt | 13 | bảng |
| 18 | Mua, lắp đặt ô cắm đôi | Theo BCKTKT được phê duyệt | 40 | cái |
| 19 | Mua, lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Theo BCKTKT được phê duyệt | 68 | hộp |
| 20 | Mua, lắp đặt hộp nối dây âm tường KT 80x80x50mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 60 | hộp |
| 21 | Mua, lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 50 | m |
| 22 | Mua, lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 20 | m |
| 23 | Mua, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x6mm2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 80 | m |
| 24 | Mua, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 75 | m |
| 25 | Mua, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 360 | m |
| 26 | Mua, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 720 | m |
| 27 | Mua, lắp đặt ống ghen nhựa đi ngầm D16 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 780 | m |
| 28 | Mua, lắp đặt ống ghen nhựa đi ngầm D20 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 150 | m |
| 29 | Mua, lắp đặt ống ghen nhựa đi ngầm D25 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 60 | m |
| 30 | Mua, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 21 | cái |
| 31 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 180 | m |
| 32 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo BCKTKT được phê duyệt | 16,5 | m3 |
| 33 | Kéo rải dây nối cọc tiếp địa thép dẹt 40x4 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 33 | m |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo BCKTKT được phê duyệt | 16,5 | m3 |
| 35 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo BCKTKT được phê duyệt | 7 | cọc |
| 36 | Bầu sứ chân kim thu sét | Theo BCKTKT được phê duyệt | 21 | quả |
| 37 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Theo BCKTKT được phê duyệt | 80 | cái |
| 38 | Đai thép + bulong nở M12 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 30 | bộ |
| 39 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3 | bộ |
| D | Phần cấp thoát nước | |||
| 1 | Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE D20 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | 100 m |
| 2 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,47 | 100m |
| 3 | Mua, lắp đặt Ống nhựa PPR D25 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,26 | 100m |
| 4 | Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,45 | 100m |
| 5 | Mua, lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 46 | cái |
| 6 | Mua, lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 24 | cái |
| 7 | Mua, lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 18 | cái |
| 8 | Mua, lắp đặt măng sông ren trong PPR D20 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 28 | cái |
| 9 | Mua, lắp đặt tê PPR-D20mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 32 | cái |
| 10 | Mua, lắp đặt tê PPR D32/25 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 14 | cái |
| 11 | Mua, lắp đặt tê PPR D25/20 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 20 | cái |
| 12 | Rắc co PPR D20 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 8 | cái |
| 13 | Rắc co PPR D32 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4 | cái |
| 14 | Đai giữ ống inox D20mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 96 | cái |
| 15 | Đai giữ ống inox D25mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 28 | cái |
| 16 | Đai giữ ống inox D32mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 32 | cái |
| 17 | Mua, lắp đặt ống PVC, D=34mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| 18 | Mua, lắp đặt ống PVC, D=42mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 19 | Mua, lắp đặt Ống nhựa pvc D60 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 20 | Mua, lắp đặt Ống nhựa pvc D75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,7 | 100m |
| 21 | Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 22 | Mua, lắp đặt Ống nhựa pvc D110 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,22 | 100m |
| 23 | Mua, lắp đặt cút nhựa ren trong pvc D34 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 12 | cái |
| 24 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 24 | cái |
| 25 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 10 | cái |
| 26 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D60 45 độ | Theo BCKTKT được phê duyệt | 20 | cái |
| 27 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D75 45 độ | Theo BCKTKT được phê duyệt | 68 | cái |
| 28 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D90 45 độ | Theo BCKTKT được phê duyệt | 14 | cái |
| 29 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D110 45 độ | Theo BCKTKT được phê duyệt | 8 | cái |
| 30 | Mua, lắp đặt tê PVC D60 45 độ | Theo BCKTKT được phê duyệt | 13 | cái |
| 31 | Mua, lắp đặt tê PVC 45 độ CB D90/60 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 10 | cái |
| 32 | Mua, lắp đặt tê PVC 45 độ CB D110/60 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 33 | Mua, lắp đặt tê PVC 45 độ CB D110/90 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 6 | cái |
| 34 | Mua, lắp đặt côn thu D60/34 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 16 | cái |
| 35 | Mua, lắp đặt đầu chụp thông hơi D60 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 36 | Mua, lắp đặt Rọ chắn rác D75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 19 | cái |
| 37 | Mua, lắp đặt Đai Inox giữ ống D60,75,110 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 202 | cái |
| 38 | Mua, lắp đặt xí bệt | Theo BCKTKT được phê duyệt | 8 | bộ |
| 39 | Mua, lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo BCKTKT được phê duyệt | 8 | cái |
| 40 | Mua, lắp đặt hộp đựng giấy | Theo BCKTKT được phê duyệt | 8 | cái |
| 41 | Mua, lắp đặt chậu rửa âm bàn đá | Theo BCKTKT được phê duyệt | 5 | bộ |
| 42 | Mua, lắp đặt chậu rửa treo tường | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3 | bộ |
| 43 | Mua, lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo BCKTKT được phê duyệt | 8 | bộ |
| 44 | Mua, lắp đặt chậu tiểu nam | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3 | bộ |
| 45 | Mua, lắp đặt phễu thu nước sàn INOX | Theo BCKTKT được phê duyệt | 11 | cái |
| 46 | Mua, lắp đặt van ren - van đồng D20 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4 | cái |
| 47 | Mua, lắp đặt van ren - van đồng D25 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 48 | Mua, lắp đặt van ren - van đồng D32 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 49 | Mua, lắp đặt Van khóa PPR D32 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2 | cái |
| 50 | Mua, lắp đặt vòi rửa đồng tay gạt D21 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 9 | bộ |
| 51 | Mua, lắp đặt van phao đồng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | bộ |
| 52 | Mua, lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | bể |
| 53 | Máy bơm Q=1L/S, H=20M | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | 1 máy |
| E | Cổng, tường rào | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo BCKTKT được phê duyệt | 7,114 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,318 | 100m |
| 3 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,549 | m3 |
| 4 | Đắp nền móng công trình | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,549 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,549 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,07 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,027 | tấn |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,985 | m3 |
| 10 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2,4 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,15 | tấn |
| 12 | Lắp cột thép các loại | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,15 | tấn |
| 13 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2,266 | m3 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4,347 | m2 |
| 15 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 44,94 | m |
| 16 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 5,72 | m |
| 17 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 16,862 | m2 |
| 18 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo BCKTKT được phê duyệt | 4,347 | m2 |
| 19 | Gia công, lắp dựng Cổng, tường rào bằng inox 304 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 142,2 | kg |
| 20 | Bản lề | Theo BCKTKT được phê duyệt | 8 | cái |
| 21 | Cút góc D60 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 12 | cái |
| 22 | Mũi mác | Theo BCKTKT được phê duyệt | 26 | cái |
| 23 | Biển bọc Alu màu ghi sáng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 9,6 | m2 |
| 24 | Chữ inox màu đồng cao 120 " TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN NGHĨA HƯNG" | Theo BCKTKT được phê duyệt | 25 | chữ |
| 25 | Chữ inox màu đồng cao 270 " TRẠM Y TẾ XÃ NGHĨA THÀNH" | Theo BCKTKT được phê duyệt | 19 | chữ |
| 26 | Lô gô bọc Alu chữ thập | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Gia công hệ khung dàn | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,192 | tấn |
| 28 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo BCKTKT được phê duyệt | 11,558 | 1m3 |
| 29 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2,218 | 100m |
| 30 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,924 | m3 |
| 31 | Đắp nền móng công trình | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,924 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 33 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,451 | m3 |
| 34 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,061 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,028 | tấn |
| 37 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2,382 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,094 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,12 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,544 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,919 | m3 |
| 43 | Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,3 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,124 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,017 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,028 | tấn |
| 47 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,684 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,025 | tấn |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,321 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,866 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2,144 | m3 |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 21,895 | m2 |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 7,92 | m |
| 55 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 7,92 | m |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 25,334 | m2 |
| 57 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo BCKTKT được phê duyệt | 47,229 | m2 |
| 58 | Gia công, lắp dựng Cổng, tường rào bằng inox 304 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 99,484 | kg |
| 59 | Mũi mác | Theo BCKTKT được phê duyệt | 57 | cái |
| 60 | Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 7,378 | m2 |
| 61 | Quét dầu bóng granito | Theo BCKTKT được phê duyệt | 7,378 | m2 |
| 62 | Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo BCKTKT được phê duyệt | 114,669 | 1m3 |
| 63 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Theo BCKTKT được phê duyệt | 19,123 | 100m |
| 64 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện | Theo BCKTKT được phê duyệt | 7,968 | m3 |
| 65 | Đắp nền móng công trình | Theo BCKTKT được phê duyệt | 7,968 | m3 |
| 66 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,28 | 100m2 |
| 67 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 7,968 | m3 |
| 68 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,437 | 100m2 |
| 69 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,585 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,387 | tấn |
| 71 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 20,752 | m3 |
| 72 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,337 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,075 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,35 | tấn |
| 75 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 2,766 | m3 |
| 76 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,372 | 100m2 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,302 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 1,132 | tấn |
| 79 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 6,143 | m3 |
| 80 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 18,893 | m3 |
| 81 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 64,3 | m3 |
| 82 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,675 | 100m2 |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,093 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,365 | tấn |
| 85 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3,711 | m3 |
| 86 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,637 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo BCKTKT được phê duyệt | 0,291 | tấn |
| 88 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 3,747 | m3 |
| 89 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 6,596 | m3 |
| 90 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 17,358 | m3 |
| 91 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 104,967 | m2 |
| 92 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 31,3 | m |
| 93 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo BCKTKT được phê duyệt | 295,407 | m2 |
| 94 | Mua và lắp đặt hoa xi măng KT 30x30cm | Theo BCKTKT được phê duyệt | 128 | cái |
| 95 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo BCKTKT được phê duyệt | 400,374 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.679078E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.735815E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.050.236.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.100.472.800 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi