Gói thầu: Xây dựng trạm Y tế xã Nghĩa Thành, huyện Nghĩa Hưng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210321638-01
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Nghĩa Thành, huyện Nghĩa Hưng, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Xây dựng trạm Y tế xã Nghĩa Thành, huyện Nghĩa Hưng
Số hiệu KHLCNT 20210232288
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-15 09:17:00 đến ngày 2021-03-25 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,786,052,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà hành chính + khám chữa bệnh - phần xây lắp
1 Đào đất móng băng, rộng Theo BCKTKT được phê duyệt 226,998 1m3
2 Đóng cọc tre bằng, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo BCKTKT được phê duyệt 181,874 100m
3 Vét bùn đầu cọc Theo BCKTKT được phê duyệt 29,1 m3
4 Phủ cát đầu cọc Theo BCKTKT được phê duyệt 29,1 m3
5 Ván khuôn móng bê tông lót Theo BCKTKT được phê duyệt 0,363 100m2
6 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo BCKTKT được phê duyệt 29,154 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo BCKTKT được phê duyệt 1,938 100m2
8 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BCKTKT được phê duyệt 3,059 tấn
9 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BCKTKT được phê duyệt 1,251 tấn
10 Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo BCKTKT được phê duyệt 6,992 tấn
11 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Theo BCKTKT được phê duyệt 112,66 m3
12 Ván khuôn cổ cột, cột vuông, chữ nhật Theo BCKTKT được phê duyệt 0,475 100m2
13 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BCKTKT được phê duyệt 0,096 tấn
14 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BCKTKT được phê duyệt 0,042 tấn
15 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo BCKTKT được phê duyệt 1,383 tấn
16 Bê tông cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo BCKTKT được phê duyệt 4,32 m3
17 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo BCKTKT được phê duyệt 43,448 m3
18 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo BCKTKT được phê duyệt 0,494 100m2
19 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BCKTKT được phê duyệt 0,383 tấn
20 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo BCKTKT được phê duyệt 0,151 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo BCKTKT được phê duyệt 7,101 m3
22 Đào móng băng, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo BCKTKT được phê duyệt 8,899 1m3
23 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo BCKTKT được phê duyệt 0,02 100m2
24 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo BCKTKT được phê duyệt 1,199 m3
25 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo BCKTKT được phê duyệt 0,056 100m2
26 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BCKTKT được phê duyệt 0,22 tấn
27 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo BCKTKT được phê duyệt 0,108 tấn
28 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo BCKTKT được phê duyệt 2,344 m3
29 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo BCKTKT được phê duyệt 0,041 100m2
30 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo BCKTKT được phê duyệt 0,064 tấn
31 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,893 m3
32 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo BCKTKT được phê duyệt 8 1ck
33 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo BCKTKT được phê duyệt 4,423 m3
34 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo BCKTKT được phê duyệt 26,319 m2
35 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo BCKTKT được phê duyệt 6,636 m2
36 Đánh màu bể phốt Theo BCKTKT được phê duyệt 26,319 m2
37 Ngâm nước bể phốt Theo BCKTKT được phê duyệt 2 bể
38 Ống thông bể phốt Theo BCKTKT được phê duyệt 2 bộ
39 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BCKTKT được phê duyệt 79,1 m3
40 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo BCKTKT được phê duyệt 300,7 m3
41 Lót ni long chống mất nước Theo BCKTKT được phê duyệt 301,323 m2
42 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Theo BCKTKT được phê duyệt 30,132 m3
43 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo BCKTKT được phê duyệt 2,661 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BCKTKT được phê duyệt 0,559 tấn
45 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo BCKTKT được phê duyệt 0,126 tấn
46 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo BCKTKT được phê duyệt 4,407 tấn
47 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Theo BCKTKT được phê duyệt 18,157 m3
48 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo BCKTKT được phê duyệt 4,802 100m2
49 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BCKTKT được phê duyệt 1,395 tấn
50 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo BCKTKT được phê duyệt 3,68 tấn
51 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo BCKTKT được phê duyệt 4,326 tấn
52 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo BCKTKT được phê duyệt 38,035 m3
53 Ván khuôn sàn mái Theo BCKTKT được phê duyệt 7,077 100m2
54 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo BCKTKT được phê duyệt 11,071 tấn
55 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo BCKTKT được phê duyệt 94,917 m3
56 Ngâm nước xi măng dưỡng mái Theo BCKTKT được phê duyệt 790,974 m2
57 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo BCKTKT được phê duyệt 170,411 m2
58 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo BCKTKT được phê duyệt 1,647 100m2
59 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BCKTKT được phê duyệt 0,283 tấn
60 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo BCKTKT được phê duyệt 1,156 tấn
61 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Theo BCKTKT được phê duyệt 10,561 m3
62 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo BCKTKT được phê duyệt 137,806 m3
63 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo BCKTKT được phê duyệt 3,742 m3
64 Xây cột trụ gạch bê tông 10,5x6x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo BCKTKT được phê duyệt 65,858 m3
65 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo BCKTKT được phê duyệt 480,191 m2
66 Trát trần, vữa XM M75 Theo BCKTKT được phê duyệt 707,654 m2
67 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo BCKTKT được phê duyệt 450,23 m2
68 Trát má cửa, vữa XM M75 Theo BCKTKT được phê duyệt 107,8 m2
69 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo BCKTKT được phê duyệt 151,984 m2
70 Trát trụ cột, lan can, chắn nắng, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo BCKTKT được phê duyệt 231,286 m2
71 Trát lan can, chắn nắng vữa XM M75 Theo BCKTKT được phê duyệt 337,489 m2
72 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo BCKTKT được phê duyệt 103,903 m
73 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo BCKTKT được phê duyệt 24,49 m
74 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600m2 Theo BCKTKT được phê duyệt 515,292 m2
75 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600mm Theo BCKTKT được phê duyệt 9,732 m2
76 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm Theo BCKTKT được phê duyệt 671,05 m2
77 Lát nền sàn bằng gạch 300x300mm,vữa XM M75 Theo BCKTKT được phê duyệt 68,605 m2
78 Ốp gạch 300x600mm vữa XM M75 Theo BCKTKT được phê duyệt 91,716 m2
79 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 60x240mm Theo BCKTKT được phê duyệt 73,67 m2
80 Làm bàn đá granite Theo BCKTKT được phê duyệt 2,7 m2
81 Sản xuất lan can inox 304 Theo BCKTKT được phê duyệt 821,97 kg
82 Chụp inox 304 D60.5 Theo BCKTKT được phê duyệt 32 cái
83 Đắp con bọ chắn nắng Theo BCKTKT được phê duyệt 10 con
84 Ốp gạch bánh ú Theo BCKTKT được phê duyệt 24 viên
85 Mua, lắp đặt chữ inox màu đồng " TRẠM Y TẾ NGHĨA THÀNH" cao 280mm Theo BCKTKT được phê duyệt 17 chữ
86 Đăp lô gô chương mái Theo BCKTKT được phê duyệt 1 HT
87 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo BCKTKT được phê duyệt 1.461,405 m2
88 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo BCKTKT được phê duyệt 945,335 m2
89 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo BCKTKT được phê duyệt 10,273 100m2
90 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo BCKTKT được phê duyệt 5,839 100m2
91 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo BCKTKT được phê duyệt 0,261 100m2
92 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo BCKTKT được phê duyệt 0,337 tấn
93 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo BCKTKT được phê duyệt 0,184 tấn
94 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo BCKTKT được phê duyệt 2,852 m3
95 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - xây bậc cầu thang, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, XM PCB40 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,702 m3
96 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo BCKTKT được phê duyệt 23,507 m2
97 Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75 Theo BCKTKT được phê duyệt 20,723 m2
98 Trát granitô gờ chỉ bậc thang vữa XM cát mịn M75 Theo BCKTKT được phê duyệt 33,8 m
99 Quét dầu bóng bề mặt granito: Theo BCKTKT được phê duyệt 20,723 m2
100 Trụ thang inox 304 D76x2mm Theo BCKTKT được phê duyệt 1 trụ
101 Sản xuất, gia công lan can inox Theo BCKTKT được phê duyệt 119,04 kg
102 Lắp dựng lan can cầu thang: Theo BCKTKT được phê duyệt 10,948 m2
103 Sản xuất + lắp dựng nắp cửa lên mái bằng tôn hoa Theo BCKTKT được phê duyệt 1 cái
104 Khóa nắp cửa lên mái + khuy móc Theo BCKTKT được phê duyệt 1 cái
105 Thang thăm mái Theo BCKTKT được phê duyệt 1 thang
106 Mua, lắp đặt cửa đi 2 cánh nhôm Xingfa hệ 55 kính 6.38ly Theo BCKTKT được phê duyệt 5,888 m2
107 Mua, lắp đặt cửa đi 2 cánh cửa Xingfa hệ 55 kính 6.38ly Theo BCKTKT được phê duyệt 80,96 m2
108 Mua, lắp đặt cửa đi 2 cánh cửa Xingfa hệ 55 kính mờ 6.38ly Theo BCKTKT được phê duyệt 9,2 m2
109 Mua, lắp đặt cửa đi 1 cánh cửa nhôm Xingfa hệ 55 kính 6.38ly Theo BCKTKT được phê duyệt 5,04 m2
110 Mua, lắp đặt cửa sổ cánh trượt 2 cánh cửa nhôm Xingfa hệ 55 kính 6.38ly Theo BCKTKT được phê duyệt 49,84 m2
111 Mua, lắp đặt cửa sổ mở quay cánh cửa nhôm Xingfa hệ 55 kính 6.38ly kính an toàn 6.38mm Theo BCKTKT được phê duyệt 6,72 m2
112 Mua, lắp đặt cửa sổ mở hất cánh cửa nhôm Xingfa hệ 55 kính 6,38ly Theo BCKTKT được phê duyệt 11,68 m2
113 Mua, lắp đặt vách kính nhôm Xingfa hệ 55 kính 6.38ly kính an toàn 6.38mm Theo BCKTKT được phê duyệt 54,738 m2
114 Sản xuất sen hoa inox cửa Theo BCKTKT được phê duyệt 554,9 kg
115 Lắp dựng sen hoa cửa Theo BCKTKT được phê duyệt 67,352 m2
116 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo BCKTKT được phê duyệt 1,825 m3
117 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo BCKTKT được phê duyệt 10,524 m3
118 Ván khuôn gỗ giằng thu hồi Theo BCKTKT được phê duyệt 0,31 100m2
119 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m: Theo BCKTKT được phê duyệt 0,197 tấn
120 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo BCKTKT được phê duyệt 1,939 m3
121 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo BCKTKT được phê duyệt 12,064 m2
122 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo BCKTKT được phê duyệt 12,064 m2
123 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Theo BCKTKT được phê duyệt 1,111 tấn
124 Lắp dựng xà gồ thép Theo BCKTKT được phê duyệt 1,111 tấn
125 Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 22viên/m2 Theo BCKTKT được phê duyệt 33,187 m2
126 Lợp mái bằng tôn múi, dày 0.45mm Theo BCKTKT được phê duyệt 3,128 100m2
127 Tôn úp nóc, ốp sườn dày 0.45mm khổ 600 Theo BCKTKT được phê duyệt 54,223 m
128 Ke chống bão Theo BCKTKT được phê duyệt 1.875 cái
129 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo BCKTKT được phê duyệt 0,096 100m2
130 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo BCKTKT được phê duyệt 3,264 m3
131 Xây tam cấp bê tông 10,5x6x22cm vữa XM M75 Theo BCKTKT được phê duyệt 12,161 m3
132 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo BCKTKT được phê duyệt 7 m3
133 Lót nilong chống mất nước Theo BCKTKT được phê duyệt 42,7 m2
134 Bê tông nề, M150, đá 1x2 Theo BCKTKT được phê duyệt 5,124 m3
135 Lát gạch terazo Theo BCKTKT được phê duyệt 42,7 m2
136 Trát granitô tam cấp vữa XM cát mịn M75 Theo BCKTKT được phê duyệt 63,369 m2
137 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Theo BCKTKT được phê duyệt 74,15 m
138 Quét dầu bóng granito Theo BCKTKT được phê duyệt 63,369 m2
139 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo BCKTKT được phê duyệt 13,008 m2
140 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo BCKTKT được phê duyệt 13,008 m2
141 Đào móng rãnh thoát nước, HG, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo BCKTKT được phê duyệt 32,124 1m3
142 Đắp đất nền móng công trình Theo BCKTKT được phê duyệt 10,708 m3
143 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I Theo BCKTKT được phê duyệt 0,214 100m3
144 Ván khuôn móng Theo BCKTKT được phê duyệt 0,156 100m2
145 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo BCKTKT được phê duyệt 5,081 m3
146 Xây hố ga, rãnh thoát nước gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo BCKTKT được phê duyệt 7,605 m3
147 Trát rãnh thoát nước, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo BCKTKT được phê duyệt 55,656 m2
148 Láng rãnh thoát nước, HG dày 2cm, vữa XM M100 Theo BCKTKT được phê duyệt 20,34 m2
149 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo BCKTKT được phê duyệt 0,146 100m2
150 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, Theo BCKTKT được phê duyệt 0,873 tấn
151 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo BCKTKT được phê duyệt 2,596 m3
152 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo BCKTKT được phê duyệt 67 1cấu kiện
153 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo BCKTKT được phê duyệt 58,3 m3
154 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo BCKTKT được phê duyệt 199,6 m3
155 Rải nilong chống mất nước xi măng Theo BCKTKT được phê duyệt 473 m2
156 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Theo BCKTKT được phê duyệt 47,3 m3
157 Cắt khe co giãn sân bê tông Theo BCKTKT được phê duyệt 1,84 100m
B Nhà vệ sinh - Phần xây lắp
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo BCKTKT được phê duyệt 2,048 1m3
2 Đóng cọc tre bằng, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I Theo BCKTKT được phê duyệt 8,951 100m
3 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo BCKTKT được phê duyệt 1,432 m3
4 Đắp nền móng công trình Theo BCKTKT được phê duyệt 1,432 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo BCKTKT được phê duyệt 0,036 100m2
6 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo BCKTKT được phê duyệt 1,432 m3
7 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo BCKTKT được phê duyệt 4,706 m3
8 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo BCKTKT được phê duyệt 1,198 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo BCKTKT được phê duyệt 0,117 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo BCKTKT được phê duyệt 0,038 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo BCKTKT được phê duyệt 0,146 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo BCKTKT được phê duyệt 1,957 m3
13 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo BCKTKT được phê duyệt 0,016 100m2
14 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,255 m3
15 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo BCKTKT được phê duyệt 0,051 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo BCKTKT được phê duyệt 0,017 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo BCKTKT được phê duyệt 0,084 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,584 m3
19 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,6 m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I Theo BCKTKT được phê duyệt 0,014 100m3
21 Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo BCKTKT được phê duyệt 8,9 m3
22 Lót nilon chống mất nước khi đổ BT Theo BCKTKT được phê duyệt 10,709 m2
23 Bê tông nền, M150, đá 1x2 Theo BCKTKT được phê duyệt 1,071 m3
24 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo BCKTKT được phê duyệt 3,001 1m3
25 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo BCKTKT được phê duyệt 0,01 100m2
26 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,602 m3
27 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo BCKTKT được phê duyệt 0,028 100m2
28 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo BCKTKT được phê duyệt 1,095 m3
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,077 tấn
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,046 tấn
31 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo BCKTKT được phê duyệt 2,113 m3
32 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo BCKTKT được phê duyệt 13,178 m2
33 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo BCKTKT được phê duyệt 2,959 m2
34 Đánh màu bể phốt Theo BCKTKT được phê duyệt 13,178 m2
35 Ngâm nước bể phốt Theo BCKTKT được phê duyệt 1 bể
36 Ống thông bể phốt Theo BCKTKT được phê duyệt 1 bộ
37 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo BCKTKT được phê duyệt 0,021 100m2
38 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo BCKTKT được phê duyệt 0,031 tấn
39 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,405 m3
40 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo BCKTKT được phê duyệt 5 1 ck
41 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,9 m3
42 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo BCKTKT được phê duyệt 0,252 100m2
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo BCKTKT được phê duyệt 0,029 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo BCKTKT được phê duyệt 0,149 tấn
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo BCKTKT được phê duyệt 1,673 m3
46 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo BCKTKT được phê duyệt 0,262 100m2
47 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo BCKTKT được phê duyệt 0,243 tấn
48 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2 Theo BCKTKT được phê duyệt 3,057 m3
49 Ngâm nước xi măng dưỡng mái Theo BCKTKT được phê duyệt 28,302 m2
50 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Theo BCKTKT được phê duyệt 28,302 m2
51 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo BCKTKT được phê duyệt 0,013 100m2
52 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo BCKTKT được phê duyệt 0,001 tấn
53 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo BCKTKT được phê duyệt 0,005 tấn
54 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,066 m3
55 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo BCKTKT được phê duyệt 8,87 m3
56 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo BCKTKT được phê duyệt 1,97 m3
57 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo BCKTKT được phê duyệt 25,174 m2
58 Trát trần, vữa XM M75 Theo BCKTKT được phê duyệt 26,197 m2
59 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo BCKTKT được phê duyệt 50,496 m2
60 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Theo BCKTKT được phê duyệt 11,144 m2
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo BCKTKT được phê duyệt 6,798 m2
62 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo BCKTKT được phê duyệt 79,12 m
63 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch 300x300m2 Theo BCKTKT được phê duyệt 13,486 m2
64 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450m2 Theo BCKTKT được phê duyệt 59,398 m2
65 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch 70x300mm Theo BCKTKT được phê duyệt 2,048 m2
66 Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75 Theo BCKTKT được phê duyệt 2,799 m2
67 Quét dầu bóng granito Theo BCKTKT được phê duyệt 2,799 m2
68 Mua sẵn lắp đặt gạch bông gió bằng gốm tráng men màu xanh ngọc KT 300x300mm Theo BCKTKT được phê duyệt 32 viên
69 Sản xuất lắp đặt vách ngăn vệ sinh, vách ngăn nhựa dày 12mm Theo BCKTKT được phê duyệt 1,98 m2
70 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo BCKTKT được phê duyệt 60,467 m2
71 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo BCKTKT được phê duyệt 50,496 m2
72 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo BCKTKT được phê duyệt 0,831 100m2
73 Mua sẵn cửa đi 1 cánh nhôm Xingfa hệ 55 kính an toàn 6.38ly Theo BCKTKT được phê duyệt 8,19 m2
C Phần điện, chống sét
1 Mua, lắp đặt tủ điện âm tường KT 400x300x150mm Theo BCKTKT được phê duyệt 2 hộp
2 Mua, lắp đặt cầu dao đảo chiều 3P-100A/50V Theo BCKTKT được phê duyệt 1 bộ
3 Mua, lắp đặt aptomat 2P-63A -6kA Theo BCKTKT được phê duyệt 2 cái
4 Mua, lắp đặt aptomat 2P-32A -6kA Theo BCKTKT được phê duyệt 15 cái
5 Mua, lắp đặt aptomat 2P-20A - 4,5kA Theo BCKTKT được phê duyệt 4 cái
6 Mua, lắp đặt aptomat 2P- 10A-4.5kA Theo BCKTKT được phê duyệt 2 cái
7 Mua, lắp đặt tủ điện 1-4Aptomat âm tường Theo BCKTKT được phê duyệt 36 hộp
8 Mua, lắp đặt đèn Led M36, 40W phụ kiện treo thả trần Theo BCKTKT được phê duyệt 28 bộ
9 Mua, lắp đặt bộ đèn led bán nguyệt BD M16L 36w; L=1,2m Theo BCKTKT được phê duyệt 9 bộ
10 Mua, lắp đặt đèn ốp trần vuông 18W, KT: 220x200mm Theo BCKTKT được phê duyệt 33 bộ
11 Mua, lắp đặt đèn LED gắn tường 5W Theo BCKTKT được phê duyệt 2 bộ
12 Mua, lắp đặt Quạt trần cánh nhôm, ĐK cánh 1.4m Theo BCKTKT được phê duyệt 19 cái
13 Móc treo quạt trần Theo BCKTKT được phê duyệt 19 cái
14 Mua, lắp đặt bình nước nóng 20L Theo BCKTKT được phê duyệt 1 bộ
15 Mua, lắp đặt công tắc 1 hạt Theo BCKTKT được phê duyệt 14 cái
16 Mua, lắp đặt công tắc 3 hạt Theo BCKTKT được phê duyệt 3 cái
17 Mua, lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp Theo BCKTKT được phê duyệt 13 bảng
18 Mua, lắp đặt ô cắm đôi Theo BCKTKT được phê duyệt 40 cái
19 Mua, lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường Theo BCKTKT được phê duyệt 68 hộp
20 Mua, lắp đặt hộp nối dây âm tường KT 80x80x50mm Theo BCKTKT được phê duyệt 60 hộp
21 Mua, lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Theo BCKTKT được phê duyệt 50 m
22 Mua, lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 Theo BCKTKT được phê duyệt 20 m
23 Mua, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x6mm2 Theo BCKTKT được phê duyệt 80 m
24 Mua, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Theo BCKTKT được phê duyệt 75 m
25 Mua, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 Theo BCKTKT được phê duyệt 360 m
26 Mua, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 Theo BCKTKT được phê duyệt 720 m
27 Mua, lắp đặt ống ghen nhựa đi ngầm D16 Theo BCKTKT được phê duyệt 780 m
28 Mua, lắp đặt ống ghen nhựa đi ngầm D20 Theo BCKTKT được phê duyệt 150 m
29 Mua, lắp đặt ống ghen nhựa đi ngầm D25 Theo BCKTKT được phê duyệt 60 m
30 Mua, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Theo BCKTKT được phê duyệt 21 cái
31 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo BCKTKT được phê duyệt 180 m
32 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo BCKTKT được phê duyệt 16,5 m3
33 Kéo rải dây nối cọc tiếp địa thép dẹt 40x4 Theo BCKTKT được phê duyệt 33 m
34 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo BCKTKT được phê duyệt 16,5 m3
35 Gia công, đóng cọc chống sét Theo BCKTKT được phê duyệt 7 cọc
36 Bầu sứ chân kim thu sét Theo BCKTKT được phê duyệt 21 quả
37 Bật sắt đỡ dây thu sét Theo BCKTKT được phê duyệt 80 cái
38 Đai thép + bulong nở M12 Theo BCKTKT được phê duyệt 30 bộ
39 Hộp kiểm tra tiếp địa Theo BCKTKT được phê duyệt 3 bộ
D Phần cấp thoát nước
1 Mua, lắp đặt ống nhựa HDPE D20 Theo BCKTKT được phê duyệt 1 100 m
2 Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,47 100m
3 Mua, lắp đặt Ống nhựa PPR D25 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,26 100m
4 Mua, lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,45 100m
5 Mua, lắp đặt cút nhựa PPR D20mm Theo BCKTKT được phê duyệt 46 cái
6 Mua, lắp đặt cút nhựa PPR D25mm Theo BCKTKT được phê duyệt 24 cái
7 Mua, lắp đặt cút nhựa PPR D32mm Theo BCKTKT được phê duyệt 18 cái
8 Mua, lắp đặt măng sông ren trong PPR D20 Theo BCKTKT được phê duyệt 28 cái
9 Mua, lắp đặt tê PPR-D20mm Theo BCKTKT được phê duyệt 32 cái
10 Mua, lắp đặt tê PPR D32/25 Theo BCKTKT được phê duyệt 14 cái
11 Mua, lắp đặt tê PPR D25/20 Theo BCKTKT được phê duyệt 20 cái
12 Rắc co PPR D20 Theo BCKTKT được phê duyệt 8 cái
13 Rắc co PPR D32 Theo BCKTKT được phê duyệt 4 cái
14 Đai giữ ống inox D20mm Theo BCKTKT được phê duyệt 96 cái
15 Đai giữ ống inox D25mm Theo BCKTKT được phê duyệt 28 cái
16 Đai giữ ống inox D32mm Theo BCKTKT được phê duyệt 32 cái
17 Mua, lắp đặt ống PVC, D=34mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,16 100m
18 Mua, lắp đặt ống PVC, D=42mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,12 100m
19 Mua, lắp đặt Ống nhựa pvc D60 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,4 100m
20 Mua, lắp đặt Ống nhựa pvc D75 Theo BCKTKT được phê duyệt 1,7 100m
21 Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D90 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,7 100m
22 Mua, lắp đặt Ống nhựa pvc D110 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,22 100m
23 Mua, lắp đặt cút nhựa ren trong pvc D34 Theo BCKTKT được phê duyệt 12 cái
24 Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D75 Theo BCKTKT được phê duyệt 24 cái
25 Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D90 Theo BCKTKT được phê duyệt 10 cái
26 Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D60 45 độ Theo BCKTKT được phê duyệt 20 cái
27 Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D75 45 độ Theo BCKTKT được phê duyệt 68 cái
28 Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D90 45 độ Theo BCKTKT được phê duyệt 14 cái
29 Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D110 45 độ Theo BCKTKT được phê duyệt 8 cái
30 Mua, lắp đặt tê PVC D60 45 độ Theo BCKTKT được phê duyệt 13 cái
31 Mua, lắp đặt tê PVC 45 độ CB D90/60 Theo BCKTKT được phê duyệt 10 cái
32 Mua, lắp đặt tê PVC 45 độ CB D110/60 Theo BCKTKT được phê duyệt 2 cái
33 Mua, lắp đặt tê PVC 45 độ CB D110/90 Theo BCKTKT được phê duyệt 6 cái
34 Mua, lắp đặt côn thu D60/34 Theo BCKTKT được phê duyệt 16 cái
35 Mua, lắp đặt đầu chụp thông hơi D60 Theo BCKTKT được phê duyệt 2 cái
36 Mua, lắp đặt Rọ chắn rác D75 Theo BCKTKT được phê duyệt 19 cái
37 Mua, lắp đặt Đai Inox giữ ống D60,75,110 Theo BCKTKT được phê duyệt 202 cái
38 Mua, lắp đặt xí bệt Theo BCKTKT được phê duyệt 8 bộ
39 Mua, lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo BCKTKT được phê duyệt 8 cái
40 Mua, lắp đặt hộp đựng giấy Theo BCKTKT được phê duyệt 8 cái
41 Mua, lắp đặt chậu rửa âm bàn đá Theo BCKTKT được phê duyệt 5 bộ
42 Mua, lắp đặt chậu rửa treo tường Theo BCKTKT được phê duyệt 3 bộ
43 Mua, lắp đặt vòi rửa 2 vòi Theo BCKTKT được phê duyệt 8 bộ
44 Mua, lắp đặt chậu tiểu nam Theo BCKTKT được phê duyệt 3 bộ
45 Mua, lắp đặt phễu thu nước sàn INOX Theo BCKTKT được phê duyệt 11 cái
46 Mua, lắp đặt van ren - van đồng D20 Theo BCKTKT được phê duyệt 4 cái
47 Mua, lắp đặt van ren - van đồng D25 Theo BCKTKT được phê duyệt 2 cái
48 Mua, lắp đặt van ren - van đồng D32 Theo BCKTKT được phê duyệt 1 cái
49 Mua, lắp đặt Van khóa PPR D32 Theo BCKTKT được phê duyệt 2 cái
50 Mua, lắp đặt vòi rửa đồng tay gạt D21 Theo BCKTKT được phê duyệt 9 bộ
51 Mua, lắp đặt van phao đồng Theo BCKTKT được phê duyệt 1 bộ
52 Mua, lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo BCKTKT được phê duyệt 1 bể
53 Máy bơm Q=1L/S, H=20M Theo BCKTKT được phê duyệt 1 1 máy
E Cổng, tường rào
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo BCKTKT được phê duyệt 7,114 1m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo BCKTKT được phê duyệt 1,318 100m
3 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện Theo BCKTKT được phê duyệt 0,549 m3
4 Đắp nền móng công trình Theo BCKTKT được phê duyệt 0,549 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo BCKTKT được phê duyệt 0,016 100m2
6 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,549 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo BCKTKT được phê duyệt 0,07 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,027 tấn
9 Bê tông móng, chiều rộng Theo BCKTKT được phê duyệt 1,985 m3
10 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo BCKTKT được phê duyệt 2,4 m3
11 Gia công cột bằng thép hình Theo BCKTKT được phê duyệt 0,15 tấn
12 Lắp cột thép các loại Theo BCKTKT được phê duyệt 0,15 tấn
13 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo BCKTKT được phê duyệt 2,266 m3
14 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo BCKTKT được phê duyệt 4,347 m2
15 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo BCKTKT được phê duyệt 44,94 m
16 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo BCKTKT được phê duyệt 5,72 m
17 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 600x600mm Theo BCKTKT được phê duyệt 16,862 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo BCKTKT được phê duyệt 4,347 m2
19 Gia công, lắp dựng Cổng, tường rào bằng inox 304 Theo BCKTKT được phê duyệt 142,2 kg
20 Bản lề Theo BCKTKT được phê duyệt 8 cái
21 Cút góc D60 Theo BCKTKT được phê duyệt 12 cái
22 Mũi mác Theo BCKTKT được phê duyệt 26 cái
23 Biển bọc Alu màu ghi sáng Theo BCKTKT được phê duyệt 9,6 m2
24 Chữ inox màu đồng cao 120 " TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN NGHĨA HƯNG" Theo BCKTKT được phê duyệt 25 chữ
25 Chữ inox màu đồng cao 270 " TRẠM Y TẾ XÃ NGHĨA THÀNH" Theo BCKTKT được phê duyệt 19 chữ
26 Lô gô bọc Alu chữ thập Theo BCKTKT được phê duyệt 1 cái
27 Gia công hệ khung dàn Theo BCKTKT được phê duyệt 0,192 tấn
28 Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo BCKTKT được phê duyệt 11,558 1m3
29 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo BCKTKT được phê duyệt 2,218 100m
30 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện Theo BCKTKT được phê duyệt 0,924 m3
31 Đắp nền móng công trình Theo BCKTKT được phê duyệt 0,924 m3
32 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo BCKTKT được phê duyệt 0,05 100m2
33 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo BCKTKT được phê duyệt 1,451 m3
34 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo BCKTKT được phê duyệt 0,066 100m2
35 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,061 tấn
36 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,028 tấn
37 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo BCKTKT được phê duyệt 2,382 m3
38 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo BCKTKT được phê duyệt 0,094 100m2
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo BCKTKT được phê duyệt 0,03 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo BCKTKT được phê duyệt 0,12 tấn
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo BCKTKT được phê duyệt 1,544 m3
42 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,919 m3
43 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Theo BCKTKT được phê duyệt 1,3 m3
44 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo BCKTKT được phê duyệt 0,124 100m2
45 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo BCKTKT được phê duyệt 0,017 tấn
46 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo BCKTKT được phê duyệt 0,028 tấn
47 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,684 m3
48 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo BCKTKT được phê duyệt 0,029 100m2
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo BCKTKT được phê duyệt 0,025 tấn
50 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,321 m3
51 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo BCKTKT được phê duyệt 0,866 m3
52 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo BCKTKT được phê duyệt 2,144 m3
53 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo BCKTKT được phê duyệt 21,895 m2
54 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo BCKTKT được phê duyệt 7,92 m
55 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo BCKTKT được phê duyệt 7,92 m
56 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo BCKTKT được phê duyệt 25,334 m2
57 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo BCKTKT được phê duyệt 47,229 m2
58 Gia công, lắp dựng Cổng, tường rào bằng inox 304 Theo BCKTKT được phê duyệt 99,484 kg
59 Mũi mác Theo BCKTKT được phê duyệt 57 cái
60 Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75 Theo BCKTKT được phê duyệt 7,378 m2
61 Quét dầu bóng granito Theo BCKTKT được phê duyệt 7,378 m2
62 Đào móng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo BCKTKT được phê duyệt 114,669 1m3
63 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I Theo BCKTKT được phê duyệt 19,123 100m
64 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện Theo BCKTKT được phê duyệt 7,968 m3
65 Đắp nền móng công trình Theo BCKTKT được phê duyệt 7,968 m3
66 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo BCKTKT được phê duyệt 0,28 100m2
67 Bê tông lót móng, chiều rộng Theo BCKTKT được phê duyệt 7,968 m3
68 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo BCKTKT được phê duyệt 0,437 100m2
69 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo BCKTKT được phê duyệt 0,585 100m2
70 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo BCKTKT được phê duyệt 0,387 tấn
71 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo BCKTKT được phê duyệt 20,752 m3
72 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo BCKTKT được phê duyệt 0,337 100m2
73 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo BCKTKT được phê duyệt 0,075 tấn
74 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo BCKTKT được phê duyệt 0,35 tấn
75 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo BCKTKT được phê duyệt 2,766 m3
76 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo BCKTKT được phê duyệt 0,372 100m2
77 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo BCKTKT được phê duyệt 0,302 tấn
78 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo BCKTKT được phê duyệt 1,132 tấn
79 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo BCKTKT được phê duyệt 6,143 m3
80 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Theo BCKTKT được phê duyệt 18,893 m3
81 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo BCKTKT được phê duyệt 64,3 m3
82 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo BCKTKT được phê duyệt 0,675 100m2
83 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo BCKTKT được phê duyệt 0,093 tấn
84 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo BCKTKT được phê duyệt 0,365 tấn
85 Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo BCKTKT được phê duyệt 3,711 m3
86 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo BCKTKT được phê duyệt 0,637 100m2
87 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo BCKTKT được phê duyệt 0,291 tấn
88 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2 Theo BCKTKT được phê duyệt 3,747 m3
89 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo BCKTKT được phê duyệt 6,596 m3
90 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo BCKTKT được phê duyệt 17,358 m3
91 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo BCKTKT được phê duyệt 104,967 m2
92 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo BCKTKT được phê duyệt 31,3 m
93 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo BCKTKT được phê duyệt 295,407 m2
94 Mua và lắp đặt hoa xi măng KT 30x30cm Theo BCKTKT được phê duyệt 128 cái
95 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo BCKTKT được phê duyệt 400,374 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.679078E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.735815E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.050.236.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.100.472.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->