Gói thầu: Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210403082-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210403026 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thành phố Mỹ Tho |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 10:59:00 đến ngày 2021-04-12 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,250,139,358 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN HUỆ | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Tủ điều khiển bơm điện khởi động sao - tam giác (tủ gia công trọn bộ bao gồm tủ, dây dẫn, …) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Van bướm STK D.114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Van 1 chiều STK D.114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Van 1 chiều STK D.49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Van gạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Khớp nối mềm giảm rung D.114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Khớp nối mềm giảm rung D.49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Tủ chữa cháy vách tường tole sơn tĩnh điện 600x400x220 (trọn bộ theo chi tiết) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | Bộ |
| 12 | Co STK D.114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 13 | Tê STK D.114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 14 | Tê rút STK D.114x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 15 | Tê rút STK D.114x49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Co STK D.76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 17 | Tê rút STK D.76x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 18 | Co rút STK D.76x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Co STK D.49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Tê rút STK D.114x15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | Cái |
| 22 | Lu pê D.114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 23 | Lu pê D.49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 24 | Ống STK D.114, 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,74 | 100m |
| 25 | Ống STK D.76, 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,99 | 100m |
| 26 | Ống STK D.60, 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | 100m |
| 27 | Ống STK D.49, 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 28 | Keo AB liên kết ống và co ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Kg |
| 29 | Sơn đỏ đường ống STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Kg |
| 30 | Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | Bình |
| 31 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | Bình |
| 32 | Nội quy - tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Bộ |
| 33 | Trụ chữa cháy chờ xe cứu hỏa (trọn bộ bao gồm: trụ + ngàm + bê tông trụ …) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trụ |
| 34 | Bu lông xiết mặt bích + đai ốc + long đền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | Con |
| 35 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4 | m2 |
| 36 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m3 |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,4 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,12 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,68 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4 | m2 |
| 42 | Trung tâm báo cháy 16 vùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 43 | Nút ấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 5 Cái |
| 44 | Còi và đèn báo cháy 32 âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 5 Cái |
| 45 | Đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5 | 10 cái |
| 46 | Cáp báo cháy 2x1,0mm2-FR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.522 | m |
| 47 | Ống PVC A.25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.156 | m |
| 48 | Ống trắng cứng D.20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 252 | m |
| 49 | Điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 50 | Ac quy 12VDC/7,2Ah | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 51 | Đèn EXIT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 5 Cái |
| 52 | Đèn EM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 5 Cái |
| 53 | Cáp CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 898 | m |
| 54 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,425 | m3 |
| 55 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,55 | m3 |
| 56 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,563 | m3 |
| 57 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,85 | m3 |
| 58 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,425 | m3 |
| 59 | Cáp điện 4 lõi đồng, cách điện XLPE, bảo vệ PVC, CXV-4x16mm2/0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m |
| 60 | Cáp điện 1 lõi đồng, cách điện PVC, CV-16mm2/0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 61 | Cáp điện 1 lõi đồng, cách điện PVC, CV-2.5mm2/0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 62 | Ống HDPE TFP D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,19 | 100m |
| 63 | Ống trắng cứng D.20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 64 | Nối ống HDPE cỡ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 65 | MCCB 75A, 3P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 67 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 68 | Cọc nối đất M14x2.400 mạ đồng + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 69 | Đầu coss ép cỡ các loại + chụp nhựa cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 70 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 71 | CIRPROTEC BLOCK 3 PHASE 120KA/PHASE gắn tủ ĐK.B (thiết bị cắt lọc sét nguồn 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 72 | Van PVC D.21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Rơ le cơ PVC D.21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Ống PVC D.21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 75 | Co PVC D.21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 76 | Tê PVC D.21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Keo dán ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Tuýp |
| 78 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,325 | m3 |
| 79 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,95 | m3 |
| 80 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,813 | m3 |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,65 | m3 |
| 82 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,325 | m3 |
| 83 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,377 | 100m3 |
| 84 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,377 | 100m3 |
| 85 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,88 | 100m |
| 86 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,88 | 100m cọc |
| 87 | Khấu hao cừ U (Tạm tính thời gian thi công 60 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,759 | tấn |
| 88 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I cọc 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,68 | 100m |
| 89 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,024 | m3 |
| 90 | Rải ni lông lót tránh mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,302 | 100m2 |
| 91 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,024 | m3 |
| 92 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m3 |
| 93 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 94 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,208 | m3 |
| 95 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | 100m2 |
| 96 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,28 | m2 |
| 97 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 99 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m2 |
| 100 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,512 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,251 | 100m2 |
| 102 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 103 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 104 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,41 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | 100m2 |
| 106 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4 | m2 |
| 107 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4 | m2 |
| 108 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,84 | m2 |
| 109 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,24 | m2 |
| 110 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m2 |
| 111 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,736 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,488 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | tấn |
| 120 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | m3 |
| 121 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 122 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,56 | m2 |
| 123 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,72 | m3 |
| 124 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,99 | m2 |
| 125 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,99 | m2 |
| 126 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,993 | m3 |
| 127 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | 100m2 |
| 128 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,14 | m2 |
| 129 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 130 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m |
| 131 | Lợp mái che tường tole sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | 100m2 |
| 132 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 133 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 134 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m2 |
| 135 | Cung cấp cửa nhôm (trọn bộ: bao gồm khung nhôm, ổ khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m2 |
| 136 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,98 | m2 |
| 137 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,12 | m2 |
| 138 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,63 | m2 |
| 139 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,47 | m2 |
| 140 | Ống PVC D.90 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 141 | Qủa cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | tấn |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 145 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | tấn |
| B | TRƯỜNG MẦM NON BÔNG SEN | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Tủ điều khiển bơm điện khởi động sao - tam giác (tủ gia công trọn bộ bao gồm tủ, dây dẫn, …) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Van bướm STK D.114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Van 1 chiều STK D.114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Van 1 chiều STK D.49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Van gạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Khớp nối mềm giảm rung D.114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Khớp nối mềm giảm rung D.49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Tủ chữa cháy vách tường tole sơn tĩnh điện 600x400x220 (trọn bộ theo chi tiết) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 12 | Co STK D.114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 13 | Tê STK D.114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Tê rút STK D.114x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Co rút STK D.114x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Tê rút STK D.114x49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Co STK D.76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 18 | Tê rút STK D.76x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 19 | Co rút STK D.76x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 20 | Co STK D.49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Tê rút STK D.114x15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | Cái |
| 23 | Lu pê D.114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 24 | Lu pê D.49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 25 | Ống STK D.114, 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,14 | 100m |
| 26 | Ống STK D.76, 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 27 | Ống STK D.60, 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,09 | 100m |
| 28 | Ống STK D.49, 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 29 | Keo AB liên kết ống và co ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Kg |
| 30 | Sơn đỏ đường ống STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Kg |
| 31 | Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | Bình |
| 32 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | Bình |
| 33 | Nội quy - tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Bộ |
| 34 | Trụ chữa cháy chờ xe cứu hỏa (trọn bộ bao gồm: trụ + ngàm + bê tông trụ …) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trụ |
| 35 | Bu lông xiết mặt bích + đai ốc + long đền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | Con |
| 36 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,42 | m3 |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,76 | m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,42 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,92 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,42 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m2 |
| 43 | Trung tâm báo cháy 8 zone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 44 | Nút ấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 5 Cái |
| 45 | Còi và đèn báo cháy 32 âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 5 Cái |
| 46 | Đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,7 | 10 cái |
| 47 | Đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,3 | 10 đầu |
| 48 | Cáp báo cháy 2x1,0mm2-FR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.332 | m |
| 49 | Ống nhựa nổi A25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 925 | m |
| 50 | Ống trắng cứng D.16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | m |
| 51 | Điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 52 | Ac quy 12VDC/7,2Ah | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 53 | Đèn EXIT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 5 Cái |
| 54 | Đèn EM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 5 Cái |
| 55 | Cáp CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 620 | m |
| 56 | Tắc kê nhựa + đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163 | bịch |
| 57 | Cáp điện 4 lõi đồng, cách điện XLPE, bảo vệ PVC, CXV-4x16mm2/0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | m |
| 58 | Cáp điện 1 lõi đồng, cách điện PVC, CV-16mm2/0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 59 | Cáp điện 1 lõi đồng, cách điện PVC, CV-2.5mm2/0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 60 | Ống HDPE TFP D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,81 | 100m |
| 61 | Ống trắng cứng D.20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 62 | Nối ống HDPE cỡ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 63 | MCCB 75A, 3P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 65 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 66 | Cọc nối đất M14x2.400 mạ đồng + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 67 | Đầu coss ép cỡ các loại + chụp nhựa cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 68 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 69 | CIRPROTEC BLOCK 3 PHASE 120KA/PHASE gắn tủ ĐK.B (thiết bị cắt lọc sét nguồn 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 70 | Van PVC D.21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Rơ le cơ PVC D.21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Ống PVC D.21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 73 | Co PVC D.21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 74 | Tê PVC D.21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Keo dán ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Tuýp |
| 76 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,875 | m3 |
| 77 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,25 | m3 |
| 78 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,688 | m3 |
| 79 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,75 | m3 |
| 80 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,875 | m3 |
| 81 | Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,166 | m3 |
| 82 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,41 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,166 | 100m3 |
| 84 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | 100m |
| 85 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5 | 100m cọc |
| 86 | Khấu hao cừ U (Tạm tính thời gian thi công 60 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,051 | tấn |
| 87 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I (cọc 3m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,68 | 100m |
| 88 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,024 | m3 |
| 89 | Rải ni lông lót tránh mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,302 | 100m2 |
| 90 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,024 | m3 |
| 91 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5 | m3 |
| 92 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,082 | 100m2 |
| 93 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,44 | m3 |
| 94 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,245 | 100m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,6 | m2 |
| 96 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | m3 |
| 97 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m2 |
| 98 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 99 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,678 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,268 | 100m2 |
| 101 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | m3 |
| 102 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 103 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,445 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,726 | 100m2 |
| 105 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,3 | m2 |
| 106 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,3 | m2 |
| 107 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m2 |
| 108 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,38 | m2 |
| 109 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | m2 |
| 110 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 111 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | tấn |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | tấn |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,143 | tấn |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,812 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,487 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,085 | tấn |
| 119 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,16 | m2 |
| 120 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,355 | tấn |
| 121 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,41 | m3 |
| 122 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,393 | 100m |
| 123 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,459 | m3 |
| 124 | Ni lông lót tránh mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,046 | 100m2 |
| 125 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,459 | m3 |
| 126 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | m3 |
| 127 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,029 | 100m2 |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,026 | tấn |
| 131 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,49 | m3 |
| 132 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,038 | 100m2 |
| 133 | Ni lông lót tránh mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,223 | 100m2 |
| 134 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,464 | m3 |
| 135 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,441 | tấn |
| 136 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,157 | tấn |
| 137 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,178 | tấn |
| 138 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,605 | tấn |
| 139 | Cung cấp thép hình các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.381 | kg |
| 140 | Lợp mái tole giả ngói mạ màu dày 0,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,718 | 100m2 |
| 141 | Vách lam chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,885 | m2 |
| 142 | Cung cấp lam chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,885 | m2 |
| 143 | Lắp dựng khung bảo vệ (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,98 | m2 |
| 144 | Cung cấp khung bảo vệ (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,98 | m2 |
| 145 | Ống PVC D.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 146 | Co PVC D.90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| C | TRƯỜNG MẦM NON SAO SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Tủ điều khiển bơm điện khởi động sao - tam giác (tủ gia công trọn bộ bao gồm tủ, dây dẫn, …) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Van bướm STK D.114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Van 1 chiều STK D.114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Van 1 chiều STK D.49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Van gạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Khớp nối mềm giảm rung D.114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Khớp nối mềm giảm rung D.49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Tủ chữa cháy vách tường tole sơn tĩnh điện 600x400x220 (trọn bộ theo chi tiết) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 12 | Co STK D.114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 13 | Tê STK D.114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 14 | Tê rút STK D.114x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Co rút STK D.114x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | Tê rút STK D.114x49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Co STK D.76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 18 | Tê rút STK D.76x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 19 | Co rút STK D.76x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 20 | Co STK D.49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | Tê rút STK D.114x15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | Cái |
| 23 | Lu pê D.114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 24 | Lu pê D.49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 25 | Ống STK D.114, 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,77 | 100m |
| 26 | Ống STK D.76, 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,675 | 100m |
| 27 | Ống STK D.60, 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 28 | Ống STK D.49, 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 29 | Keo AB liên kết ống và co ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | Kg |
| 30 | Sơn đỏ đường ống STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Kg |
| 31 | Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | Bình |
| 32 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | Bình |
| 33 | Nội quy - tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 34 | Trụ chữa cháy chờ xe cứu hỏa (trọn bộ bao gồm: trụ + ngàm + bê tông trụ …) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trụ |
| 35 | Bu lông xiết mặt bích + đai ốc + long đền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | Con |
| 36 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,882 | m3 |
| 38 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,936 | m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,882 | m3 |
| 40 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,054 | m3 |
| 41 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,882 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,8 | m2 |
| 43 | Trung tâm báo cháy 8 zone | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 44 | Nút ấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | 5 Cái |
| 45 | Còi và đèn báo cháy 32 âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6 | 5 Cái |
| 46 | Đầu báo khói thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,7 | 10 cái |
| 47 | Đầu báo nhiệt thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 đầu |
| 48 | Cáp báo cháy 2x1,0mm2-FR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.700 | m |
| 49 | Ống nhựa nổi A.25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.700 | m |
| 50 | Ac quy 12VDC/7,2Ah | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 51 | Bộ nguồn phụ 20A, VDC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Đèn EXIT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 5 Cái |
| 53 | Đèn EM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 5 Cái |
| 54 | Cáp CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 712 | m |
| 55 | Đầu báo nhiệt kho gas | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 56 | Nút ấn xả khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 5 nút |
| 57 | Còi báo xả khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 5 Cái |
| 58 | Granit sol khí bảo vệ 134m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 59 | Cáp điện 4 lõi đồng, cách điện XLPE, bảo vệ PVC, CXV-4x16mm2/0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | m |
| 60 | Cáp điện 1 lõi đồng, cách điện PVC, CV-16mm2/0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 61 | Cáp điện 1 lõi đồng, cách điện PVC, CV-2.5mm2/0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 62 | Ống HDPE TFP D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,04 | 100m |
| 63 | Ống trắng cứng D.20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 64 | Nối ống HDPE cỡ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 65 | MCCB 75A, 3P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 67 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 68 | Cọc nối đất M14x2.400 mạ đồng + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 69 | Đầu coss ép cỡ các loại + chụp nhựa cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 70 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | m |
| 71 | CIRPROTEC BLOCK 3 PHASE 120KA/PHASE gắn tủ ĐK.B (thiết bị cắt lọc sét nguồn 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 72 | Van PVC D.21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Rơ le cơ PVC D.21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 74 | Ống PVC D.21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m |
| 75 | Co PVC D.21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 76 | Tê PVC D.21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 77 | Keo dán ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Tuýp |
| 78 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,45 | m3 |
| 79 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,25 | m3 |
| 80 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,125 | m3 |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9 | m3 |
| 82 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,45 | m3 |
| 83 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75,03 | m2 |
| 84 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,619 | tấn |
| 85 | Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,496 | m3 |
| 86 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m3 |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m3 |
| 88 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,62 | 100m |
| 89 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,62 | 100m cọc |
| 90 | Khấu hao cừ U (Tạm tính thời gian thi công 60 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,642 | tấn |
| 91 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I, cọc 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,88 | 100m |
| 92 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,984 | m3 |
| 93 | Rải ni lông lót tránh mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,198 | 100m2 |
| 94 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,984 | m3 |
| 95 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 97 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,664 | m3 |
| 98 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,167 | 100m2 |
| 99 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,14 | m2 |
| 100 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 101 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 102 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m2 |
| 103 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,728 | m3 |
| 104 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | 100m2 |
| 105 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,049 | m3 |
| 106 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 107 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,51 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,468 | 100m2 |
| 109 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4 | m2 |
| 110 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,4 | m2 |
| 111 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m2 |
| 112 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,44 | m2 |
| 113 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m2 |
| 114 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 115 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | tấn |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,069 | tấn |
| 117 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,219 | tấn |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,109 | tấn |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,356 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,312 | tấn |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,068 | tấn |
| 123 | Lắp dựng khung bảo vệ (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,85 | m2 |
| 124 | Cung cấp khung bảo vệ (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,85 | m2 |
| 125 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,368 | m3 |
| 126 | Ni lông lót tránh mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,055 | 100m2 |
| 127 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,546 | m3 |
| 128 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | m3 |
| 129 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | 100m2 |
| 130 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 131 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 132 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,036 | tấn |
| 133 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,216 | m3 |
| 134 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,043 | |
| 135 | Ni lông lót tránh mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m2 |
| 136 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 137 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,084 | tấn |
| 138 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,984 | m2 |
| 139 | Lắp dựng cột thép các loại (tận dụng nhà xe tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,119 | tấn |
| 140 | Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng nhà xe tháo dỡ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | tấn |
| 141 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | tấn |
| 142 | Cung cấp thép hình các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,47 | kg |
| 143 | Tole sống vuông mạ màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,751 | 100m2 |
| D | TRƯỜNG TIỂU HỌC THIÊN HỘ VƯƠNG | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Tủ điều khiển bơm điện khởi động sao - tam giác (tủ gia công trọn bộ bao gồm tủ, dây dẫn, …) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Van bướm STK D.114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Van 1 chiều STK D.114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Van 1 chiều STK D.49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Van gạt 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Khớp nối mềm giảm rung D.114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Khớp nối mềm giảm rung D.49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Tủ chữa cháy vách tường tole sơn tĩnh điện 600x400x220 (trọn bộ theo chi tiết) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Bộ |
| 12 | Co STK D.114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 13 | Tê STK D.114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Tê rút STK D.114x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 15 | Tê rút STK D.114x49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Co STK D.76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 17 | Tê rút STK D.76x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 18 | Co rút STK D.76x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 19 | Co STK D.49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Tê rút STK D.114x15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | Cái |
| 22 | Lu pê D.114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 23 | Lu pê D.49 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 24 | Ống STK D.114, 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,075 | 100m |
| 25 | Ống STK D.76, 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,975 | 100m |
| 26 | Ống STK D.60, 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 27 | Ống STK D.49, 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 28 | Keo AB liên kết ống và co ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7 | Kg |
| 29 | Sơn đỏ đường ống STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | Kg |
| 30 | Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Bình |
| 31 | Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Bình |
| 32 | Nội quy - tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Bộ |
| 33 | Trụ chữa cháy chờ xe cứu hỏa (trọn bộ bao gồm: trụ + ngàm + bê tông trụ …) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trụ |
| 34 | Bu lông xiết mặt bích + đai ốc + long đền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 104 | Con |
| 35 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6 | m2 |
| 36 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,27 | m3 |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,73 | m3 |
| 38 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,59 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,14 | m3 |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,27 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,6 | m2 |
| 42 | Trung tâm báo cháy 16 vùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 43 | Nút ấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 5 Cái |
| 44 | Còi và đèn báo cháy 32 âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | 5 Cái |
| 45 | Box đấu nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 46 | Đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9 | 10 cái |
| 47 | Đầu báo nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 10 đầu |
| 48 | Cáp báo cháy 2x1,0mm2-FR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.560 | m |
| 49 | Ống PVC A.25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 880 | m |
| 50 | Ống trắng cứng D.25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | m |
| 51 | Điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 52 | Ac quy 12VDC/7,2Ah | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 53 | Đèn EXIT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8 | 5 Cái |
| 54 | Đèn EM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6 | 5 Cái |
| 55 | Cáp CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 453 | m |
| 56 | Đầu báo nhiệt loại không điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 10 đầu |
| 57 | Nút ấn xả khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 5 nút |
| 58 | Còi báo xả khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 5 Cái |
| 59 | Granit sol khí bảo vệ 134m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bình |
| 60 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,356 | m3 |
| 61 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,068 | m3 |
| 62 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,356 | m3 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,712 | m3 |
| 64 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,356 | m3 |
| 65 | Cáp điện 4 lõi đồng, cách điện XLPE, bảo vệ PVC, CXV-4x16mm2/0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m |
| 66 | Cáp điện 1 lõi đồng, cách điện PVC, CV-16mm2/0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 67 | Cáp điện 1 lõi đồng, cách điện PVC, CV-2.5mm2/0.6/1KV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 68 | Ống HDPE TFP D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | 100m |
| 69 | Ống trắng cứng D.20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 70 | Nối ống HDPE cỡ các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 71 | MCCB 75A, 3P | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 72 | Băng keo điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 73 | Cáp đồng trần 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | m |
| 74 | Cọc nối đất M14x2.400 mạ đồng + kẹp cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 75 | Đầu coss ép cỡ các loại + chụp nhựa cách điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 76 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 77 | CIRPROTEC BLOCK 3 PHASE 120KA/PHASE gắn tủ ĐK.B (thiết bị cắt lọc sét nguồn 3 pha) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 78 | Van PVC D.21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 79 | Rơ le cơ PVC D.21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 80 | Ống PVC D.21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 81 | Co PVC D.21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 82 | Tê PVC D.21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 83 | Keo dán ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Tuýp |
| 84 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m3 |
| 85 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,52 | m3 |
| 86 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,34 | m3 |
| 87 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,48 | m3 |
| 88 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,24 | m3 |
| 89 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,816 | m3 |
| 90 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,377 | 100m3 |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,377 | 100m3 |
| 92 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,88 | 100m |
| 93 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,88 | 100m cọc |
| 94 | Khấu hao cừ U (Tạm tính thời gian thi công 60 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,759 | tấn |
| 95 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I cọc 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,68 | 100m |
| 96 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,024 | m3 |
| 97 | Rải ni lông lót tránh mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,302 | 100m2 |
| 98 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,024 | m3 |
| 99 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,6 | m3 |
| 100 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,067 | 100m2 |
| 101 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,208 | m3 |
| 102 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | 100m2 |
| 103 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,28 | m2 |
| 104 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,64 | m3 |
| 105 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,128 | 100m2 |
| 106 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,8 | m2 |
| 107 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,512 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,251 | 100m2 |
| 109 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | m3 |
| 110 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 111 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,41 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,588 | 100m2 |
| 113 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4 | m2 |
| 114 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4 | m2 |
| 115 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,84 | m2 |
| 116 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,24 | m2 |
| 117 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | m2 |
| 118 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 119 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,112 | tấn |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,083 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,266 | tấn |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,138 | tấn |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,094 | tấn |
| 124 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,736 | tấn |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,488 | tấn |
| 126 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | tấn |
| 127 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,528 | m3 |
| 128 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 129 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,56 | m2 |
| 130 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,72 | m3 |
| 131 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,99 | m2 |
| 132 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,99 | m2 |
| 133 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,993 | m3 |
| 134 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | 100m2 |
| 135 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,14 | m2 |
| 136 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | tấn |
| 137 | Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1,8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,6 | m |
| 138 | Lợp mái che tường tole sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,105 | 100m2 |
| 139 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 140 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m2 |
| 141 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m2 |
| 142 | Cung cấp cửa nhôm (trọn bộ: bao gồm khung nhôm, ổ khóa) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,64 | m2 |
| 143 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,98 | m2 |
| 144 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,12 | m2 |
| 145 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,63 | m2 |
| 146 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,47 | m2 |
| 147 | Ống PVC D.90 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 148 | Qủa cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 149 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,018 | tấn |
| 150 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,056 | tấn |
| 151 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,039 | tấn |
| 152 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,025 | tấn |
| 153 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,051 | tấn |
| E | TRƯỜNG MẦM NON PHƯỚC THẠNH | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 4 vùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Nút ấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 Cái |
| 3 | Còi và đèn báo cháy 32 âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 Cái |
| 4 | Đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 cái |
| 5 | Cáp báo cháy 2x1,0mm2-FR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 224 | m |
| 6 | Ống PVC A.25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | m |
| 7 | Điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Ac quy 12VDC/7,2Ah | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Đèn EXIT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 Cái |
| 10 | Đèn EM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 5 Cái |
| 11 | Cáp CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 164 | m |
| 12 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 13 | Bình chữa cháy ABC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| F | TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯỚC THẠNH (CƠ SỞ 1) | |||
| 1 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Tủ điều khiển bơm điện khởi động sao - tam giác (tủ gia công trọn bộ bao gồm tủ, dây dẫn, …) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Van bướm STK D.114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Van 1 chiều STK D.114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Khớp nối mềm giảm rung D.114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Tủ chữa cháy vách tường tole sơn tĩnh điện 600x400x220 (trọn bộ theo chi tiết) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Bộ |
| 8 | Co STK D.114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 9 | Tê STK D.114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Tê rút STK D.114x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Co rút STK D.114x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Co STK D.76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 13 | Tê rút STK D.76x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Co rút STK D.76x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 15 | Tê rút STK D.114x15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | Cái |
| 17 | Lu pê D.114 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Ống STK D.114, 3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,71 | 100m |
| 19 | Ống STK D.76, 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,845 | 100m |
| 20 | Ống STK D.60, 2,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 21 | Keo AB liên kết ống và co ren | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Kg |
| 22 | Sơn đỏ đường ống STK | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Kg |
| 23 | Nội quy - tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | Bộ |
| 24 | Trụ chữa cháy chờ xe cứu hỏa (trọn bộ bao gồm: trụ + ngàm + bê tông trụ …) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Trụ |
| 25 | Bu lông xiết mặt bích + đai ốc + long đền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | Con |
| 26 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,03 | m3 |
| 28 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,85 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,03 | m3 |
| 30 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,82 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,03 | m3 |
| 32 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | m2 |
| G | TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯỚC THẠNH (CƠ SỞ 2) | |||
| 1 | Trung tâm báo cháy 4 vùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Nút ấn khẩn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 Cái |
| 3 | Còi và đèn báo cháy 32 âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 Cái |
| 4 | Đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 cái |
| 5 | Cáp báo cháy 2x1,0mm2-FR | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245 | m |
| 6 | Ống PVC A.25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | m |
| 7 | Điện trở cuối tuyến | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Ac quy 12VDC/7,2Ah | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 9 | Đèn EXIT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4 | 5 Cái |
| 10 | Đèn EM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 5 Cái |
| 11 | Cáp CV 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | m |
| 12 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| 13 | Bình chữa cháy ABC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bình |
| H | THIẾT BỊ TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN HUỆ | |||
| 1 | Bơm deisel Q=54m3/h; H=59m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bơm điện Q=54m3/h; H=59m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Bơm bù Q=3m3/h; H=60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| I | THIẾT BỊ TRƯỜNG MẦM NON BÔNG SEN | |||
| 1 | Bơm deisel Q=54m3/h; H=59m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bơm điện Q=54m3/h; H=59m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Bơm bù Q=3m3/h; H=60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| J | THIẾT BỊ TRƯỜNG MẦM NON SAO SÁNG | |||
| 1 | Bơm deisel Q=54m3/h; H=59m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bơm điện Q=54m3/h; H=59m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Bơm bù Q=3m3/h; H=60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| K | THIẾT BỊ TRƯỜNG TIỂU HỌC THIÊN HỘ DƯƠNG | |||
| 1 | Bơm deisel Q=54m3/h; H=59m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Bơm điện Q=54m3/h; H=59m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Bơm bù Q=3m3/h; H=60m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| L | THIẾT BỊ TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯỚC THẠNH (CƠ SỞ 1) | |||
| 1 | Bơm deisel Q=42m3/h; H=59m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.876E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.575E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công, cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình xây dựng. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Hoá đơn tài chính xuất cho hợp đồng tương tự. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu ho8ặc tương đương. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
10.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi