Gói thầu: Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210403082-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất thành phố Mỹ Tho
Tên gói thầu Thi công xây dựng + cung cấp lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210403026
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thành phố Mỹ Tho
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 10:59:00 đến ngày 2021-04-12 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,250,139,358 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN HUỆ
1 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
2 Tủ điều khiển bơm điện khởi động sao - tam giác (tủ gia công trọn bộ bao gồm tủ, dây dẫn, …) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
3 Van bướm STK D.114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Van 1 chiều STK D.114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Van 1 chiều STK D.49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Van gạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Công tắc áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
8 Đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Khớp nối mềm giảm rung D.114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Khớp nối mềm giảm rung D.49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Tủ chữa cháy vách tường tole sơn tĩnh điện 600x400x220 (trọn bộ theo chi tiết) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 Bộ
12 Co STK D.114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
13 Tê STK D.114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
14 Tê rút STK D.114x76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
15 Tê rút STK D.114x49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Co STK D.76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
17 Tê rút STK D.76x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
18 Co rút STK D.76x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
19 Co STK D.49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Tê rút STK D.114x15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
21 Mặt bích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 Cái
22 Lu pê D.114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
23 Lu pê D.49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
24 Ống STK D.114, 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,74 100m
25 Ống STK D.76, 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,99 100m
26 Ống STK D.60, 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,14 100m
27 Ống STK D.49, 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
28 Keo AB liên kết ống và co ren Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Kg
29 Sơn đỏ đường ống STK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Kg
30 Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 Bình
31 Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 Bình
32 Nội quy - tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 Bộ
33 Trụ chữa cháy chờ xe cứu hỏa (trọn bộ bao gồm: trụ + ngàm + bê tông trụ …) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Trụ
34 Bu lông xiết mặt bích + đai ốc + long đền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104 Con
35 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4 m2
36 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,68 m3
37 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,4 m3
38 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,68 m3
39 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,12 m3
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,68 m3
41 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,4 m2
42 Trung tâm báo cháy 16 vùng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
43 Nút ấn khẩn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 5 Cái
44 Còi và đèn báo cháy 32 âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 5 Cái
45 Đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5 10 cái
46 Cáp báo cháy 2x1,0mm2-FR Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.522 m
47 Ống PVC A.25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.156 m
48 Ống trắng cứng D.20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 252 m
49 Điện trở cuối tuyến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
50 Ac quy 12VDC/7,2Ah Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
51 Đèn EXIT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 5 Cái
52 Đèn EM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 5 Cái
53 Cáp CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 898 m
54 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,425 m3
55 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,55 m3
56 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,563 m3
57 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,85 m3
58 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,425 m3
59 Cáp điện 4 lõi đồng, cách điện XLPE, bảo vệ PVC, CXV-4x16mm2/0.6/1KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 m
60 Cáp điện 1 lõi đồng, cách điện PVC, CV-16mm2/0.6/1KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
61 Cáp điện 1 lõi đồng, cách điện PVC, CV-2.5mm2/0.6/1KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
62 Ống HDPE TFP D50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,19 100m
63 Ống trắng cứng D.20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
64 Nối ống HDPE cỡ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
65 MCCB 75A, 3P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
66 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
67 Cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m
68 Cọc nối đất M14x2.400 mạ đồng + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
69 Đầu coss ép cỡ các loại + chụp nhựa cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
70 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
71 CIRPROTEC BLOCK 3 PHASE 120KA/PHASE gắn tủ ĐK.B (thiết bị cắt lọc sét nguồn 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
72 Van PVC D.21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
73 Rơ le cơ PVC D.21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
74 Ống PVC D.21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m
75 Co PVC D.21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
76 Tê PVC D.21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
77 Keo dán ống PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Tuýp
78 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,325 m3
79 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,95 m3
80 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,813 m3
81 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,65 m3
82 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,325 m3
83 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,377 100m3
84 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,377 100m3
85 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,88 100m
86 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,88 100m cọc
87 Khấu hao cừ U (Tạm tính thời gian thi công 60 ngày) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,759 tấn
88 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I cọc 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,68 100m
89 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,024 m3
90 Rải ni lông lót tránh mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,302 100m2
91 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,024 m3
92 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 m3
93 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,067 100m2
94 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,208 m3
95 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,222 100m2
96 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,28 m2
97 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 m3
98 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,128 100m2
99 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,8 m2
100 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,512 m3
101 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,251 100m2
102 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 m3
103 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 100m2
104 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,41 m3
105 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,588 100m2
106 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,4 m2
107 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,4 m2
108 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,84 m2
109 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,24 m2
110 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 m2
111 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
112 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 tấn
113 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
114 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,266 tấn
115 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,138 tấn
116 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,094 tấn
117 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,736 tấn
118 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,488 tấn
119 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 tấn
120 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,528 m3
121 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,106 100m2
122 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,56 m2
123 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,72 m3
124 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,99 m2
125 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,99 m2
126 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,993 m3
127 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,202 100m2
128 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,14 m2
129 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 tấn
130 Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1,8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6 m
131 Lợp mái che tường tole sóng vuông dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,105 100m2
132 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m2
133 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m2
134 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 m2
135 Cung cấp cửa nhôm (trọn bộ: bao gồm khung nhôm, ổ khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 m2
136 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,98 m2
137 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,12 m2
138 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,63 m2
139 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,47 m2
140 Ống PVC D.90 thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
141 Qủa cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
142 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 tấn
143 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 tấn
144 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
145 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 tấn
146 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 tấn
B TRƯỜNG MẦM NON BÔNG SEN
1 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
2 Tủ điều khiển bơm điện khởi động sao - tam giác (tủ gia công trọn bộ bao gồm tủ, dây dẫn, …) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
3 Van bướm STK D.114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Van 1 chiều STK D.114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Van 1 chiều STK D.49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Van gạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Công tắc áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
8 Đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Khớp nối mềm giảm rung D.114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Khớp nối mềm giảm rung D.49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Tủ chữa cháy vách tường tole sơn tĩnh điện 600x400x220 (trọn bộ theo chi tiết) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bộ
12 Co STK D.114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
13 Tê STK D.114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Tê rút STK D.114x76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Co rút STK D.114x76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
16 Tê rút STK D.114x49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Co STK D.76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
18 Tê rút STK D.76x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
19 Co rút STK D.76x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
20 Co STK D.49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Tê rút STK D.114x15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
22 Mặt bích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 Cái
23 Lu pê D.114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
24 Lu pê D.49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
25 Ống STK D.114, 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,14 100m
26 Ống STK D.76, 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
27 Ống STK D.60, 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,09 100m
28 Ống STK D.49, 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
29 Keo AB liên kết ống và co ren Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Kg
30 Sơn đỏ đường ống STK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Kg
31 Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 Bình
32 Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 Bình
33 Nội quy - tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Bộ
34 Trụ chữa cháy chờ xe cứu hỏa (trọn bộ bao gồm: trụ + ngàm + bê tông trụ …) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Trụ
35 Bu lông xiết mặt bích + đai ốc + long đền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104 Con
36 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 m2
37 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,42 m3
38 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,76 m3
39 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,42 m3
40 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,92 m3
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,42 m3
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 m2
43 Trung tâm báo cháy 8 zone Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
44 Nút ấn khẩn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 5 Cái
45 Còi và đèn báo cháy 32 âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 5 Cái
46 Đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7 10 cái
47 Đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3 10 đầu
48 Cáp báo cháy 2x1,0mm2-FR Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.332 m
49 Ống nhựa nổi A25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 925 m
50 Ống trắng cứng D.16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 82 m
51 Điện trở cuối tuyến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
52 Ac quy 12VDC/7,2Ah Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
53 Đèn EXIT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 5 Cái
54 Đèn EM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 5 Cái
55 Cáp CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 620 m
56 Tắc kê nhựa + đinh vít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163 bịch
57 Cáp điện 4 lõi đồng, cách điện XLPE, bảo vệ PVC, CXV-4x16mm2/0.6/1KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81 m
58 Cáp điện 1 lõi đồng, cách điện PVC, CV-16mm2/0.6/1KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
59 Cáp điện 1 lõi đồng, cách điện PVC, CV-2.5mm2/0.6/1KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
60 Ống HDPE TFP D50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,81 100m
61 Ống trắng cứng D.20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
62 Nối ống HDPE cỡ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
63 MCCB 75A, 3P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
64 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
65 Cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m
66 Cọc nối đất M14x2.400 mạ đồng + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
67 Đầu coss ép cỡ các loại + chụp nhựa cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
68 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
69 CIRPROTEC BLOCK 3 PHASE 120KA/PHASE gắn tủ ĐK.B (thiết bị cắt lọc sét nguồn 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
70 Van PVC D.21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
71 Rơ le cơ PVC D.21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
72 Ống PVC D.21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m
73 Co PVC D.21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
74 Tê PVC D.21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
75 Keo dán ống PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Tuýp
76 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,875 m3
77 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,25 m3
78 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,688 m3
79 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,75 m3
80 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,875 m3
81 Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,166 m3
82 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,41 100m3
83 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,166 100m3
84 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5 100m
85 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5 100m cọc
86 Khấu hao cừ U (Tạm tính thời gian thi công 60 ngày) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,051 tấn
87 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I (cọc 3m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,68 100m
88 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,024 m3
89 Rải ni lông lót tránh mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,302 100m2
90 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,024 m3
91 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,5 m3
92 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,082 100m2
93 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,44 m3
94 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,245 100m2
95 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,6 m2
96 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
97 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,16 100m2
98 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m2
99 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,678 m3
100 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,268 100m2
101 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 m3
102 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 100m2
103 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,445 m3
104 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,726 100m2
105 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,3 m2
106 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,3 m2
107 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m2
108 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,38 m2
109 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 m2
110 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
111 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 tấn
112 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,101 tấn
113 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,312 tấn
114 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,143 tấn
115 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,103 tấn
116 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,812 tấn
117 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,487 tấn
118 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,085 tấn
119 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,16 m2
120 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,355 tấn
121 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,41 m3
122 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,393 100m
123 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,459 m3
124 Ni lông lót tránh mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 100m2
125 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,459 m3
126 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,768 m3
127 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,029 100m2
128 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 tấn
129 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 tấn
130 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,026 tấn
131 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 m3
132 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,038 100m2
133 Ni lông lót tránh mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,223 100m2
134 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,464 m3
135 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,441 tấn
136 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,157 tấn
137 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,178 tấn
138 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng đinh tán Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,605 tấn
139 Cung cấp thép hình các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.381 kg
140 Lợp mái tole giả ngói mạ màu dày 0,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,718 100m2
141 Vách lam chắn nắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,885 m2
142 Cung cấp lam chắn nắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,885 m2
143 Lắp dựng khung bảo vệ (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,98 m2
144 Cung cấp khung bảo vệ (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,98 m2
145 Ống PVC D.90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 100m
146 Co PVC D.90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
C TRƯỜNG MẦM NON SAO SÁNG
1 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
2 Tủ điều khiển bơm điện khởi động sao - tam giác (tủ gia công trọn bộ bao gồm tủ, dây dẫn, …) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
3 Van bướm STK D.114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Van 1 chiều STK D.114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Van 1 chiều STK D.49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Van gạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Công tắc áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
8 Đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Khớp nối mềm giảm rung D.114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Khớp nối mềm giảm rung D.49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Tủ chữa cháy vách tường tole sơn tĩnh điện 600x400x220 (trọn bộ theo chi tiết) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Bộ
12 Co STK D.114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23 cái
13 Tê STK D.114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
14 Tê rút STK D.114x76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Co rút STK D.114x76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
16 Tê rút STK D.114x49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Co STK D.76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
18 Tê rút STK D.76x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
19 Co rút STK D.76x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
20 Co STK D.49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 Tê rút STK D.114x15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
22 Mặt bích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 Cái
23 Lu pê D.114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
24 Lu pê D.49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
25 Ống STK D.114, 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,77 100m
26 Ống STK D.76, 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,675 100m
27 Ống STK D.60, 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
28 Ống STK D.49, 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
29 Keo AB liên kết ống và co ren Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 Kg
30 Sơn đỏ đường ống STK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 Kg
31 Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 Bình
32 Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 Bình
33 Nội quy - tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Bộ
34 Trụ chữa cháy chờ xe cứu hỏa (trọn bộ bao gồm: trụ + ngàm + bê tông trụ …) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Trụ
35 Bu lông xiết mặt bích + đai ốc + long đền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104 Con
36 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8 m2
37 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,882 m3
38 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,936 m3
39 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,882 m3
40 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,054 m3
41 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,882 m3
42 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8 m2
43 Trung tâm báo cháy 8 zone Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
44 Nút ấn khẩn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6 5 Cái
45 Còi và đèn báo cháy 32 âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6 5 Cái
46 Đầu báo khói thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,7 10 cái
47 Đầu báo nhiệt thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 10 đầu
48 Cáp báo cháy 2x1,0mm2-FR Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.700 m
49 Ống nhựa nổi A.25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.700 m
50 Ac quy 12VDC/7,2Ah Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
51 Bộ nguồn phụ 20A, VDC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
52 Đèn EXIT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 5 Cái
53 Đèn EM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 5 Cái
54 Cáp CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 712 m
55 Đầu báo nhiệt kho gas Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 10 đầu
56 Nút ấn xả khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 5 nút
57 Còi báo xả khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 5 Cái
58 Granit sol khí bảo vệ 134m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
59 Cáp điện 4 lõi đồng, cách điện XLPE, bảo vệ PVC, CXV-4x16mm2/0.6/1KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104 m
60 Cáp điện 1 lõi đồng, cách điện PVC, CV-16mm2/0.6/1KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
61 Cáp điện 1 lõi đồng, cách điện PVC, CV-2.5mm2/0.6/1KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
62 Ống HDPE TFP D50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,04 100m
63 Ống trắng cứng D.20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
64 Nối ống HDPE cỡ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
65 MCCB 75A, 3P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
66 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
67 Cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m
68 Cọc nối đất M14x2.400 mạ đồng + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
69 Đầu coss ép cỡ các loại + chụp nhựa cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
70 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104 m
71 CIRPROTEC BLOCK 3 PHASE 120KA/PHASE gắn tủ ĐK.B (thiết bị cắt lọc sét nguồn 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
72 Van PVC D.21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
73 Rơ le cơ PVC D.21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
74 Ống PVC D.21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,11 100m
75 Co PVC D.21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
76 Tê PVC D.21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
77 Keo dán ống PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Tuýp
78 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,45 m3
79 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,25 m3
80 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,125 m3
81 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,9 m3
82 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,45 m3
83 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,03 m2
84 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,619 tấn
85 Phá dỡ bê tông nền móng không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,496 m3
86 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m3
87 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 100m3
88 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,62 100m
89 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,62 100m cọc
90 Khấu hao cừ U (Tạm tính thời gian thi công 60 ngày) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,642 tấn
91 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I, cọc 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,88 100m
92 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,984 m3
93 Rải ni lông lót tránh mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,198 100m2
94 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,984 m3
95 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6 m3
96 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 100m2
97 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,664 m3
98 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,167 100m2
99 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,14 m2
100 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 m3
101 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,128 100m2
102 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,8 m2
103 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,728 m3
104 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,173 100m2
105 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 m3
106 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 100m2
107 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,51 m3
108 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,468 100m2
109 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,4 m2
110 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,4 m2
111 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 m2
112 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,44 m2
113 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 m2
114 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
115 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,078 tấn
116 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,069 tấn
117 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,219 tấn
118 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,109 tấn
119 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 tấn
120 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,356 tấn
121 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,312 tấn
122 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,068 tấn
123 Lắp dựng khung bảo vệ (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,85 m2
124 Cung cấp khung bảo vệ (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,85 m2
125 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,368 m3
126 Ni lông lót tránh mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,055 100m2
127 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,546 m3
128 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,864 m3
129 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043 100m2
130 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,009 tấn
131 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 tấn
132 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,036 tấn
133 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,216 m3
134 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,043
135 Ni lông lót tránh mất nước bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m2
136 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m3
137 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,084 tấn
138 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,984 m2
139 Lắp dựng cột thép các loại (tận dụng nhà xe tháo dỡ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,119 tấn
140 Lắp dựng xà gồ thép (tận dụng nhà xe tháo dỡ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 tấn
141 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 tấn
142 Cung cấp thép hình các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83,47 kg
143 Tole sống vuông mạ màu dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,751 100m2
D TRƯỜNG TIỂU HỌC THIÊN HỘ VƯƠNG
1 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Bộ
2 Tủ điều khiển bơm điện khởi động sao - tam giác (tủ gia công trọn bộ bao gồm tủ, dây dẫn, …) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
3 Van bướm STK D.114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Van 1 chiều STK D.114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Van 1 chiều STK D.49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Van gạt 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Công tắc áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
8 Đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Khớp nối mềm giảm rung D.114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Khớp nối mềm giảm rung D.49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Tủ chữa cháy vách tường tole sơn tĩnh điện 600x400x220 (trọn bộ theo chi tiết) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Bộ
12 Co STK D.114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 cái
13 Tê STK D.114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Tê rút STK D.114x76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
15 Tê rút STK D.114x49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Co STK D.76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 cái
17 Tê rút STK D.76x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
18 Co rút STK D.76x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
19 Co STK D.49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Tê rút STK D.114x15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
21 Mặt bích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 Cái
22 Lu pê D.114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
23 Lu pê D.49 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
24 Ống STK D.114, 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,075 100m
25 Ống STK D.76, 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,975 100m
26 Ống STK D.60, 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 100m
27 Ống STK D.49, 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 100m
28 Keo AB liên kết ống và co ren Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,7 Kg
29 Sơn đỏ đường ống STK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 Kg
30 Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Bình
31 Bình chữa cháy bột 4kg MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 Bình
32 Nội quy - tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 Bộ
33 Trụ chữa cháy chờ xe cứu hỏa (trọn bộ bao gồm: trụ + ngàm + bê tông trụ …) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Trụ
34 Bu lông xiết mặt bích + đai ốc + long đền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 104 Con
35 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,6 m2
36 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,27 m3
37 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,73 m3
38 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,59 m3
39 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,14 m3
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,27 m3
41 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,6 m2
42 Trung tâm báo cháy 16 vùng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
43 Nút ấn khẩn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 5 Cái
44 Còi và đèn báo cháy 32 âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 5 Cái
45 Box đấu nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 hộp
46 Đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,9 10 cái
47 Đầu báo nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 10 đầu
48 Cáp báo cháy 2x1,0mm2-FR Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.560 m
49 Ống PVC A.25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 880 m
50 Ống trắng cứng D.25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190 m
51 Điện trở cuối tuyến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
52 Ac quy 12VDC/7,2Ah Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
53 Đèn EXIT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8 5 Cái
54 Đèn EM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6 5 Cái
55 Cáp CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 453 m
56 Đầu báo nhiệt loại không điện áp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 10 đầu
57 Nút ấn xả khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 5 nút
58 Còi báo xả khí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 5 Cái
59 Granit sol khí bảo vệ 134m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bình
60 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,356 m3
61 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,068 m3
62 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,356 m3
63 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,712 m3
64 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,356 m3
65 Cáp điện 4 lõi đồng, cách điện XLPE, bảo vệ PVC, CXV-4x16mm2/0.6/1KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 m
66 Cáp điện 1 lõi đồng, cách điện PVC, CV-16mm2/0.6/1KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
67 Cáp điện 1 lõi đồng, cách điện PVC, CV-2.5mm2/0.6/1KV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
68 Ống HDPE TFP D50/40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 100m
69 Ống trắng cứng D.20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
70 Nối ống HDPE cỡ các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
71 MCCB 75A, 3P Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
72 Băng keo điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
73 Cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 m
74 Cọc nối đất M14x2.400 mạ đồng + kẹp cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
75 Đầu coss ép cỡ các loại + chụp nhựa cách điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Cái
76 Băng cảnh báo cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
77 CIRPROTEC BLOCK 3 PHASE 120KA/PHASE gắn tủ ĐK.B (thiết bị cắt lọc sét nguồn 3 pha) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
78 Van PVC D.21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
79 Rơ le cơ PVC D.21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
80 Ống PVC D.21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 100m
81 Co PVC D.21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
82 Tê PVC D.21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
83 Keo dán ống PVC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Tuýp
84 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,24 m3
85 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,52 m3
86 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,34 m3
87 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,48 m3
88 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,24 m3
89 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,816 m3
90 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,377 100m3
91 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,377 100m3
92 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,88 100m
93 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,88 100m cọc
94 Khấu hao cừ U (Tạm tính thời gian thi công 60 ngày) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,759 tấn
95 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I cọc 3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,68 100m
96 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,024 m3
97 Rải ni lông lót tránh mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,302 100m2
98 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,024 m3
99 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,6 m3
100 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,067 100m2
101 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,208 m3
102 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,222 100m2
103 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,28 m2
104 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,64 m3
105 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,128 100m2
106 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,8 m2
107 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,512 m3
108 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,251 100m2
109 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 m3
110 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 100m2
111 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,41 m3
112 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,588 100m2
113 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,4 m2
114 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,4 m2
115 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,84 m2
116 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,24 m2
117 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33 m2
118 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
119 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 tấn
120 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,083 tấn
121 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,266 tấn
122 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,138 tấn
123 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,094 tấn
124 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,736 tấn
125 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,488 tấn
126 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,074 tấn
127 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,528 m3
128 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,106 100m2
129 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,56 m2
130 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,72 m3
131 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,99 m2
132 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,99 m2
133 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,993 m3
134 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,202 100m2
135 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,14 m2
136 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,053 tấn
137 Cung cấp xà gồ thép mạ kẽm 40x80x1,8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,6 m
138 Lợp mái che tường tole sóng vuông dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,105 100m2
139 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m2
140 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m2
141 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 m2
142 Cung cấp cửa nhôm (trọn bộ: bao gồm khung nhôm, ổ khóa) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 m2
143 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,98 m2
144 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,12 m2
145 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,63 m2
146 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,47 m2
147 Ống PVC D.90 thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
148 Qủa cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
149 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,018 tấn
150 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,056 tấn
151 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,039 tấn
152 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,025 tấn
153 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,051 tấn
E TRƯỜNG MẦM NON PHƯỚC THẠNH
1 Trung tâm báo cháy 4 vùng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
2 Nút ấn khẩn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 5 Cái
3 Còi và đèn báo cháy 32 âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 5 Cái
4 Đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 10 cái
5 Cáp báo cháy 2x1,0mm2-FR Mô tả kỹ thuật theo Chương V 224 m
6 Ống PVC A.25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 112 m
7 Điện trở cuối tuyến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Ac quy 12VDC/7,2Ah Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
9 Đèn EXIT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 5 Cái
10 Đèn EM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6 5 Cái
11 Cáp CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164 m
12 Bình chữa cháy CO2 3kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
13 Bình chữa cháy ABC 4kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
F TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯỚC THẠNH (CƠ SỞ 1)
1 Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
2 Tủ điều khiển bơm điện khởi động sao - tam giác (tủ gia công trọn bộ bao gồm tủ, dây dẫn, …) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
3 Van bướm STK D.114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Van 1 chiều STK D.114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Công tắc áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Khớp nối mềm giảm rung D.114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Tủ chữa cháy vách tường tole sơn tĩnh điện 600x400x220 (trọn bộ theo chi tiết) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 Bộ
8 Co STK D.114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
9 Tê STK D.114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Tê rút STK D.114x76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Co rút STK D.114x76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Co STK D.76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
13 Tê rút STK D.76x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
14 Co rút STK D.76x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
15 Tê rút STK D.114x15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Mặt bích Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 Cái
17 Lu pê D.114 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
18 Ống STK D.114, 3,2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,71 100m
19 Ống STK D.76, 2,9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,845 100m
20 Ống STK D.60, 2,1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
21 Keo AB liên kết ống và co ren Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Kg
22 Sơn đỏ đường ống STK Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Kg
23 Nội quy - tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 Bộ
24 Trụ chữa cháy chờ xe cứu hỏa (trọn bộ bao gồm: trụ + ngàm + bê tông trụ …) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Trụ
25 Bu lông xiết mặt bích + đai ốc + long đền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64 Con
26 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m2
27 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,03 m3
28 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,85 m3
29 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,03 m3
30 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,82 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,03 m3
32 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m2
G TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯỚC THẠNH (CƠ SỞ 2)
1 Trung tâm báo cháy 4 vùng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Cái
2 Nút ấn khẩn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 5 Cái
3 Còi và đèn báo cháy 32 âm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 5 Cái
4 Đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 10 cái
5 Cáp báo cháy 2x1,0mm2-FR Mô tả kỹ thuật theo Chương V 245 m
6 Ống PVC A.25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123 m
7 Điện trở cuối tuyến Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
8 Ac quy 12VDC/7,2Ah Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 Cái
9 Đèn EXIT Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4 5 Cái
10 Đèn EM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 5 Cái
11 Cáp CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124 m
12 Bình chữa cháy CO2 3kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
13 Bình chữa cháy ABC 4kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
H THIẾT BỊ TRƯỜNG TIỂU HỌC NGUYỄN HUỆ
1 Bơm deisel Q=54m3/h; H=59m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
2 Bơm điện Q=54m3/h; H=59m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
3 Bơm bù Q=3m3/h; H=60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
I THIẾT BỊ TRƯỜNG MẦM NON BÔNG SEN
1 Bơm deisel Q=54m3/h; H=59m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
2 Bơm điện Q=54m3/h; H=59m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
3 Bơm bù Q=3m3/h; H=60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
J THIẾT BỊ TRƯỜNG MẦM NON SAO SÁNG
1 Bơm deisel Q=54m3/h; H=59m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
2 Bơm điện Q=54m3/h; H=59m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
3 Bơm bù Q=3m3/h; H=60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
K THIẾT BỊ TRƯỜNG TIỂU HỌC THIÊN HỘ DƯƠNG
1 Bơm deisel Q=54m3/h; H=59m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
2 Bơm điện Q=54m3/h; H=59m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
3 Bơm bù Q=3m3/h; H=60m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
L THIẾT BỊ TRƯỜNG TIỂU HỌC PHƯỚC THẠNH (CƠ SỞ 1)
1 Bơm deisel Q=42m3/h; H=59m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.876E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.575E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn từ năm 2018 trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng thi công, cung cấp, lắp đặt thiết bị phòng cháy chữa cháy cho công trình xây dựng. - Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: + Bản chụp được chứng thực Hợp đồng thi công, phụ lục giá hợp đồng. + Hoá đơn tài chính xuất cho hợp đồng tương tự. + Bản chụp được chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc bản gốc xác nhận của Chủ đầu tư Nhà thầu đã thi công hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự. + Bản chụp Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu ho8ặc tương đương. + Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu Nhà thầu cung cấp đối chiếu bản gốc các tài liệu trên để chứng minh năng lực kinh nghiệm của Nhà thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->