Gói thầu: Hóa chất, nguyên vật liệu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210373019-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Kỹ thuật nhiệt đới |
| Tên gói thầu | Hóa chất, nguyên vật liệu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210356224 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN - Sự nghiệp KHCN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 14:28:00 đến ngày 2021-04-08 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,600,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | NiCl2.6H2O | 270 | Hộp/500g | Dạng bột tinh thể màu xanh lá cây | ||
| 2 | ZnCl2 | 250 | Hộp/500g | Chất rắn không màu hoặc màu trắng, tan trong nước, không mùi, hút ẩm mạnh | ||
| 3 | KCl | 370 | Hộp/500g | Màu trắng hoặc không màu, không mùi | ||
| 4 | H3BO3 | 210 | Hộp/500g | Bột màu trắng, tan tốt trong nước, không mùi | ||
| 5 | HCl | 20 | Chai/500ml | Chất lỏng trong suốt hoặc có màu nâu, tính axit mạnh, ăn mòn mạnh | ||
| 6 | H2SO4 | 14 | Chai/500ml | A xit mạnh, dạng lỏng trong suốt, không mùi | ||
| 7 | NaOH | 20 | Hộp/500g | Chất rắn không màu, hút ẩm mạnh, tan nhiều trong nước và tỏa nhiệt | ||
| 8 | Cr2(SO4)3.18H2O | 20 | Hộp/500g | Tinh thể màu tím, dễ tan trong nước tạo thành dung dịch màu xanh lá cây; | ||
| 9 | Cực Ni | 20 | kg | Kim loại màu trắng bạc, bề mặt bóng láng; cứng, dễ dát mỏng, uốn và kéo sợi; | ||
| 10 | Nanosilica | 11 | Lọ/100 gr | Dạng bột, không tan trong nước, KT hạt | ||
| 11 | Nano Al2O3 | 10 | Lọ/100 gr | Bột màu trắng, không tan trong nước, KT hạt | ||
| 12 | Nano CeO2 | 10 | Lọ/100 gr | ô xít đất hiếm; có chỉ số khúc xạ và hằng số điện môi cao | ||
| 13 | CeO2 | 10 | lọ/25 g | ô xít đất hiếm; có chỉ số khúc xạ và hằng số điện môi cao | ||
| 14 | NH4OH | 242 | Chai/500ml | Chất lỏng màu vàng nhẹ, tan hoàn toàn trong nước, có mùi khai | ||
| 15 | Ống chuẩn EDTA 0,05 M | 60 | ống/cái | Ống thủy tinh chứa chất chuẩn EDTA | ||
| 16 | Eriochrome Black T (C20H12N3NaO7S) | 31 | Lọ/25 g | Chỉ thị phức được sử dụng chuẩn độ | ||
| 17 | Murexit (C8H8N6O6) | 22 | Lọ/25g | Dạng bột, Chất chỉ thị chuẩn độ phức các ion Ca, Cu, Ni, Co, Th… | ||
| 18 | Ống chuẩn Na2S2O3 0.1N | 110 | ống/cái | Ống thủy tinh chứa dung dịch chuẩn độ | ||
| 19 | AgNO3 | 5 | Lọ/100 gr | Tinh thể màu trắng, không mùi, tan trong nước | ||
| 20 | KI | 13 | Hộp/500g | Tinh thể bột màu trắng, khó hút ẩm | ||
| 21 | HNO3 | 67 | Chai/500ml | Chất lỏng không màu, a xít oxy hóa mạnh | ||
| 22 | Cực Zn | 50 | kg | Chất rắn màu xám bạc, mềm dẻo | ||
| 23 | ZnCl2 | 5 | Hộp/25 kg | Chất rắn màu trắng, không mùi, hút ẩm mạnh và tan nhiều trong nước | ||
| 24 | NiCl2.6H2O | 10 | Bao/20 kg | Dạng muối ngậm nước màu xanh lá cây | ||
| 25 | KCl | 25 | Bao/25 kg | Tinh thể màu trắng hoặc không màu, không mùi | ||
| 26 | NH4HF2 | 100 | kg | Dạng vẩy màu trắng trong, tan trong nước, có tính ăn mòn thủy tinh mạnh | ||
| 27 | CH2(COOH)2 | 20 | kg | Dạng tinh thể màu trắng pha lê | ||
| 28 | CrO3 | 50 | kg | Dạng rắn mầu tím dưới điều kiện khan, màu cam sáng khi ướt, tan trong nước | ||
| 29 | C4H6O4 | 33 | kg | Dạng rắn, là axít succinic | ||
| 30 | NaHSO3 | 10 | kg | Tinh thể màu trắng trong, tan mạnh trong nước | ||
| 31 | Ce(NO3)3.6H2O | 2 | Hộp/500g | Dạng tinh thể ngậm nước không màu | ||
| 32 | Pipep 10ml | 17 | Cái | Thủy tinh trong suốt, các vạch chia được in màu dễ đọc và có độ chính xác cao | ||
| 33 | Buret 25ml | 25 | Cái | Thủy tinh trong suốt, các vạch chia được in màu dễ đọc và có độ chính xác cao | ||
| 34 | Bình nón 250ml | 80 | Cái | Thủy tinh, thang chia vạch dễ đọc | ||
| 35 | Ống đong 100ml | 70 | Cái | Thủy tinh trong suốt, các vạch chia được in màu dễ đọc và có độ chính xác cao | ||
| 36 | Bình định mức 1000ml | 50 | Cái | Thủy tinh, thang chia vạch dễ đọc | ||
| 37 | Pipep 5ml | 60 | Cái | Thủy tinh trong suốt, các vạch chia được in màu dễ đọc và có độ chính xác cao | ||
| 38 | Bình tia 1000ml | 30 | cái | Chất liệu: Nhựa LDPE | ||
| 39 | Giá ống nghiệm 24 lỗ | 10 | cái | Nhựa PP; để được nhiều ống nghiệm, Chịu được nhiệt độ trung bình | ||
| 40 | Hộp găng tay cao su | 15 | cái | Chất liệu cao su tự nhiên, đàn hồi cao, khó đâm thủng, rách. | ||
| 41 | Quả bóp 1 van 90ml | 40 | cái | Chất liệu cao su tự nhiên, không ăn da, an toàn khi sử dụng | ||
| 42 | Dây Al-5Mg (#2mm) | 310 | kg | Có khả năng bảo vệ trong nước biển hoặc các dung dịch kiềm yếu | ||
| 43 | Hạt mài Al2O3 (#18mm) | 150 | kg | Độ bền cao, mật độ cao, độ mất mòn thấp | ||
| 44 | Mẫu thép, KT 100x50x3mm | 3.000 | Mẫu/cái | Kim loại | ||
| 45 | Mẫu thép, KT 150x75x3mm | 1.000 | Mẫu/cái | Kim loại | ||
| 46 | Epoxy | 30 | kg | Dạng dung dịch, kết dính đa dạng | ||
| 47 | NaCl | 300 | Hộp/500g | Dạng bột, không màu | ||
| 48 | Axeton | 1 | Phi/200 lít | Dung môi hữu cơ hòa tan tốt các loại dầu mỡ, bay hơi nhanh | ||
| 49 | H2SO4 | 1 | lít | A xit mạnh, dạng lỏng trong suốt | ||
| 50 | Etanol | 1 | lít | Chất lỏng, không mầu | ||
| 51 | Dung dịch làm sạch bề mặt | 70 | bình/1 lít | Dạng paste, loại bỏ gỉ sét, xử lý trạng thái bị động | ||
| 52 | Dầu bơm khuyếch tán | 30 | lít | Dầu có độ nhớt cao, bôi trơn | ||
| 53 | Điện cực calomel | 5 | Chiếc | Thủy tinh, tái châm điện phân | ||
| 54 | Silicon chịu nhiệt | 50 | kg | Chịu nhiệt độ cao, áp suất cao, đàn hồi tốt | ||
| 55 | Béc phun cát | 2 | Cái | Ống hợp kim chịu mài mòn, chịu áp suất | ||
| 56 | Vòng bi INA NA6908-C3 | 2 | Vòng/cái | Hình tròn, bi hình cầu (đũa), giảm ma sát, chịu tải khi quay | ||
| 57 | Vòng bi INA NA6907-C4 | 2 | Vòng/cái | Hình tròn, bi hình cầu (đũa), giảm ma sát; chịu tải khi quay | ||
| 58 | Đầu phun kim loại | 2 | cái | Phun bột hợp kim với ngọn lửa oxy-axetylen, tạo lớp phủ bảo vệ chống mài mòn | ||
| 59 | Ống phun hạt mài | 40 | m | Mềm, dẻo, chịu áp suất cao, chịu mài mòn | ||
| 60 | Ống dẫn khí nén | 5 | m | Mềm dẻo, nhẹ, chịu áp suất, ma sát | ||
| 61 | Đá mài | 50 | Viên/cái | Chất rắn bề mặt nhám | ||
| 62 | Đá cắt | 50 | Viên/cái | Chất rắn bề mặt nhám | ||
| 63 | Bộ lọc dầu máy nén khí | 1 | cái | Bằng thủy tinh tách dầu và hơi nước | ||
| 64 | Que hàn | 110 | kg | Hàn thép cacbon trung bình, thép tổng hợp | ||
| 65 | Can nhiệt 100-1000oC | 1 | chiếc | Đo nhiệt độ cao | ||
| 66 | Cốc chịu nhiệt 5 lít | 30 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt | ||
| 67 | Cốc chịu nhiệt 2 lít | 30 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt | ||
| 68 | Cốc chịu nhiệt 1 lít | 30 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt | ||
| 69 | Cốc chịu nhiệt 500 ml | 50 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt | ||
| 70 | Cốc chịu nhiệt 250 ml | 50 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt | ||
| 71 | Cốc chịu nhiệt 100 ml | 50 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt | ||
| 72 | Phin tách dầu máy nén khí | 1 | cái | Thủy tinh chịu nhiệt | ||
| 73 | Kính bảo hộ lao động chịu hóa chất | 50 | cái | Chất liệu (cứng/ mềm) giảm áp lực khi đeo; Tròng kính có tầm nhìn rộng | ||
| 74 | Vỏ can 25 lít | 52 | cái | Có độ bền cao, chịu hóa chất | ||
| 75 | Áo blouse dài tay | 50 | cái | Bảo hộ lao động, chất liệu vải cotton | ||
| 76 | Găng tay cao su chống axit dài 35 cm | 100 | cái | Cao su chịu acid; loại dài bảo hộ lao động | ||
| 77 | Quần áo chịu nhiệt | 10 | cái | Chịu lửa, chịu nhiệt | ||
| 78 | Áo bảo hộ lao động phun bi, phun cát | 20 | cái | Bảo hộ cho người lao động; chất sợi tổng hợp | ||
| 79 | Mặt nạ trùm đầu | 10 | cái | Bảo hộ lao động | ||
| 80 | Găng tay cách nhiệt | 10 | cái | Vật liệu sợi tổng hợp, chịu nhiệt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.600.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi