Gói thầu: gói thầu 01 - Phần xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp mương tưới từ ông Hồ Minh xuống sông N20, xã Diễn Tháp, huyện Diễn Châu.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210347067-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hưng Dũng |
| Tên gói thầu | gói thầu 01 - Phần xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp mương tưới từ ông Hồ Minh xuống sông N20, xã Diễn Tháp, huyện Diễn Châu. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210321298 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025; Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ (khi có điều kiện); Ngân sách xã Diễn Tháp; huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-28 10:21:00 đến ngày 2021-04-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,937,916,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TUYẾN KÊNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,01 | m3 |
| 2 | Bóc phong hóa bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1284 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (80% khối lượng đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3354 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (30% khối lượng đất thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,089 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 (lấy 70% khối lượng đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4538 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (lấy 30% khối lượng đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9088 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất phong hóa đổ thải ô tô tư đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1284 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất phong hóa đổ thải ô tô tư đổ 7 tấn 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1284 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ thải ô tô tư đổ 7 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3363 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 2 đổ thải ô tô tư đổ 7 tấn 1km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3363 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,01 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310,01 | m3 |
| 13 | Đất tại mỏ đất xã Nghi Yên trên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 718,9625 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1896 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1896 | 100m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1896 | 100m3/1km |
| 17 | Bê tông lót đáy kênh, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,2 | m3 |
| 18 | Bê tông Đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,46 | m3 |
| 19 | Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,48 | m3 |
| 20 | Bê tông Góc vát, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,76 | m3 |
| 21 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4 | m3 |
| 22 | Bê tông Đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,31 | m3 |
| 23 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,69 | m3 |
| 24 | Bê tông Góc vát, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,49 | m3 |
| 25 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,15 | m3 |
| 26 | Bê tông Đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,89 | m3 |
| 27 | Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,18 | m3 |
| 28 | Bê tông Góc vát, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 29 | Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,67 | m3 |
| 30 | Bê tông hoàn trả mặt đường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,51 | m3 |
| 31 | Ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4146 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn tường kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5106 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2231 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn tường kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3529 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2295 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn đáy kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5765 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn tường kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4997 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5346 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7776 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0541 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5727 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7907 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,643 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8555 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1534 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7752 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2698 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3656 | tấn |
| 53 | Trả lại mặt đường đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0476 | 100m3 |
| 54 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,82 | m2 |
| 55 | Bao tải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,56 | m2 |
| 56 | Bơm nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | ca |
| B | CỐNG LẤY NƯỚC ĐẦU KÊNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bê tông đổ thải sau nổ mìn 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0558 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0558 | 100m3/1km |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 9 | Bê tông Chân khay 1+2, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 10 | Bê tông Bản đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 11 | Bê tông thành cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 12 | Bê tông trần cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 13 | Bê tông tường đầu cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | m3 |
| 14 | Bê tông trụ nâng dàn van, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 15 | Bê tông Cửa van đóng mở M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | m3 |
| 16 | Ván khuôn Bản đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn Chân khay cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0038 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thành cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn trần cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0279 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn tường đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0184 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn Bản đáy cửa vào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0193 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn trụ nâng dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn cửa van đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0025 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1161 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1815 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép trụ nâng dàn van ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép trụ nâng dàn van, ĐK ≤18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0281 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép Cánh đóng mở, ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0097 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cánh đóng mở, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0585 | tấn |
| 30 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,69 | kg |
| 31 | Bu lông M16-100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 32 | Khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,69 | m2 |
| 33 | Máy đóng mở V1 (Bao gồm lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+58; K0+108; K0+210; K0+265,5 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,94 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,08 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bê tông đổ thải sau nổ mìn 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1408 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1386 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1386 | 100m3/1km |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,65 | m3 |
| 9 | Bê tông Chân khay, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,16 | m3 |
| 10 | Bê tông Bản đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,48 | m3 |
| 11 | Bê tông thành cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,64 | m3 |
| 12 | Bê tông trần cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,88 | m3 |
| 13 | Ván khuôn Bản đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1656 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn Chân khay cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn thành cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn trần cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,274 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2195 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5481 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1796 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép trận cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2779 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép đáy cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1768 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép đấy cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2779 | tấn |
| 23 | Khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,72 | m2 |
| D | TẤM ĐAN QUA KÊNH | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m3 |
| 2 | Bê tông gờ tấm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 3 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0984 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0243 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0754 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1526 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | m3 |
| 8 | Bê tông gờ tấm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | m3 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0993 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn Gờ tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0862 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1696 | tấn |
| E | CỐNG LẤY NƯỚC D200 (SL: 3) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,78 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0265 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0265 | 100m3/1km |
| 5 | Bê tông Bệ đỡ ống, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,71 | m3 |
| 6 | Bê tông Chân khay, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 7 | Bê tông Cửa vào, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 8 | Bê tông gờ cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | m3 |
| 9 | Bê tông cửa van, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | m3 |
| 10 | Ván khuôn Cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4269 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn cửa van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0051 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cửa van, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0169 | tấn |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1629 | 100 m |
| F | CỐNG CUỐI KÊNH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bê tông đổ thải sau nổ mìn 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m3/1km |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0558 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0558 | 100m3/1km |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 9 | Bê tông Chân khay 1+2, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 10 | Bê tông Bản đáy, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 11 | Bê tông thành cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,98 | m3 |
| 12 | Bê tông trần cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 13 | Bê tông tường đầu cống, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m3 |
| 14 | Bê tông trụ nâng dàn van, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | m3 |
| 15 | Bê tông Cửa van đóng mở M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 16 | Ván khuôn Bản đáy cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn Chân khay cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0038 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thành cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn trần cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0279 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn tường đầu cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0192 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn trụ nâng dàn van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0137 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn cửa van đóng mở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,107 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1772 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép trụ nâng dàn van ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép trụ nâng dàn van, ĐK ≤18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0273 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép Cánh đóng mở, ĐK ≤10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0097 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cánh đóng mở, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0588 | tấn |
| 29 | Thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500,69 | kg |
| 30 | Bu lông M16-100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 31 | Khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m2 |
| 32 | Máy đóng mở V1 (Bao gồm lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2000000.0 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi