Gói thầu: gói thầu 01 - Phần xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp mương tưới từ ông Hồ Minh xuống sông N20, xã Diễn Tháp, huyện Diễn Châu.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210347067-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hưng Dũng
Tên gói thầu gói thầu 01 - Phần xây lắp công trình: Cải tạo, nâng cấp mương tưới từ ông Hồ Minh xuống sông N20, xã Diễn Tháp, huyện Diễn Châu.
Số hiệu KHLCNT 20210321298
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025; Ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ (khi có điều kiện); Ngân sách xã Diễn Tháp; huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-28 10:21:00 đến ngày 2021-04-08 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,937,916,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN KÊNH
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,01 m3
2 Bóc phong hóa bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1284 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II (80% khối lượng đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3354 100m3
4 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (30% khối lượng đất thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,089 1m3
5 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,8T/m3 (lấy 70% khối lượng đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4538 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (lấy 30% khối lượng đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9088 100m3
7 Vận chuyển đất phong hóa đổ thải ô tô tư đổ 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1284 100m3
8 Vận chuyển đất phong hóa đổ thải ô tô tư đổ 7 tấn 1km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1284 100m3/1km
9 Vận chuyển đất cấp 2 đổ thải ô tô tư đổ 7 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3363 100m3
10 Vận chuyển đất cấp 2 đổ thải ô tô tư đổ 7 tấn 1km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3363 100m3/1km
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,01 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 310,01 m3
13 Đất tại mỏ đất xã Nghi Yên trên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 718,9625 m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1896 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1896 100m3/1km
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1896 100m3/1km
17 Bê tông lót đáy kênh, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 85,2 m3
18 Bê tông Đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,46 m3
19 Bê tông tường kênh, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,48 m3
20 Bê tông Góc vát, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,76 m3
21 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,4 m3
22 Bê tông Đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,31 m3
23 Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,69 m3
24 Bê tông Góc vát, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,49 m3
25 Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,15 m3
26 Bê tông Đáy kênh, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,89 m3
27 Bê tông tường, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,18 m3
28 Bê tông Góc vát, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m3
29 Bê tông giằng M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,67 m3
30 Bê tông hoàn trả mặt đường, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,51 m3
31 Ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4146 100m2
32 Ván khuôn khớp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 100m2
33 Ván khuôn tường kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5106 100m2
34 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,656 100m2
35 Ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2231 100m2
36 Ván khuôn khớp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 100m2
37 Ván khuôn tường kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3529 100m2
38 Ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2295 100m2
39 Ván khuôn đáy kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5765 100m2
40 Ván khuôn khớp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 100m2
41 Ván khuôn tường kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4997 100m2
42 Ván khuôn giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5346 100m2
43 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7776 100m2
44 Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0541 tấn
45 Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5727 tấn
46 Lắp dựng cốt thép tấm đan ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7907 tấn
47 Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,643 tấn
48 Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8555 tấn
49 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1534 tấn
50 Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7752 tấn
51 Lắp dựng cốt thép kênh, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2698 tấn
52 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3656 tấn
53 Trả lại mặt đường đá dăm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0476 100m3
54 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,82 m2
55 Bao tải Mô tả kỹ thuật theo chương V 317,56 m2
56 Bơm nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 ca
B CỐNG LẤY NƯỚC ĐẦU KÊNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,72 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m3
4 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m3
5 Vận chuyển bê tông đổ thải sau nổ mìn 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m3/1km
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0558 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0558 100m3/1km
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 m3
9 Bê tông Chân khay 1+2, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
10 Bê tông Bản đáy, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1 m3
11 Bê tông thành cống, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m3
12 Bê tông trần cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
13 Bê tông tường đầu cống, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 m3
14 Bê tông trụ nâng dàn van, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
15 Bê tông Cửa van đóng mở M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 m3
16 Ván khuôn Bản đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m2
17 Ván khuôn Chân khay cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0038 100m2
18 Ván khuôn thành cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m2
19 Ván khuôn trần cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0279 100m2
20 Ván khuôn tường đầu cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0184 100m2
21 Ván khuôn Bản đáy cửa vào Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0193 100m2
22 Ván khuôn trụ nâng dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0137 100m2
23 Ván khuôn cửa van đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0025 100m2
24 Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1161 tấn
25 Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1815 tấn
26 Lắp dựng cốt thép trụ nâng dàn van ĐK ≤10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
27 Lắp dựng cốt thép trụ nâng dàn van, ĐK ≤18mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0281 tấn
28 Lắp dựng cốt thép Cánh đóng mở, ĐK ≤10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0097 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cánh đóng mở, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0585 tấn
30 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,69 kg
31 Bu lông M16-100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
32 Khớp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,69 m2
33 Máy đóng mở V1 (Bao gồm lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
C CỐNG QUA ĐƯỜNG TẠI K0+58; K0+108; K0+210; K0+265,5
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,94 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,08 m3
4 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1408 100m3
5 Vận chuyển bê tông đổ thải sau nổ mìn 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1408 100m3/1km
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1386 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1386 100m3/1km
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,65 m3
9 Bê tông Chân khay, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,16 m3
10 Bê tông Bản đáy, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,48 m3
11 Bê tông thành cống, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,64 m3
12 Bê tông trần cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,88 m3
13 Ván khuôn Bản đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1656 100m2
14 Ván khuôn Chân khay cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0216 100m2
15 Ván khuôn thành cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 100m2
16 Ván khuôn trần cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,274 100m2
17 Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2195 tấn
18 Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5481 tấn
19 Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1796 tấn
20 Lắp dựng cốt thép trận cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2779 tấn
21 Lắp dựng cốt thép đáy cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1768 tấn
22 Lắp dựng cốt thép đấy cống, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2779 tấn
23 Khớp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,72 m2
D TẤM ĐAN QUA KÊNH
1 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 m3
2 Bê tông gờ tấm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
3 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0984 100m2
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0243 100m2
5 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0754 tấn
6 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1526 tấn
7 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 m3
8 Bê tông gờ tấm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
9 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0993 100m2
10 Ván khuôn Gờ tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m2
11 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0862 tấn
12 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1696 tấn
E CỐNG LẤY NƯỚC D200 (SL: 3)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,78 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0265 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0265 100m3/1km
5 Bê tông Bệ đỡ ống, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,71 m3
6 Bê tông Chân khay, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
7 Bê tông Cửa vào, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
8 Bê tông gờ cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 m3
9 Bê tông cửa van, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 m3
10 Ván khuôn Cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4269 100m2
11 Ván khuôn cửa van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0051 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cửa van, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0169 tấn
13 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1629 100 m
F CỐNG CUỐI KÊNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3 1m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,72 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8 m3
4 Vận chuyển đá sau nổ mìn bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m3
5 Vận chuyển bê tông đổ thải sau nổ mìn 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m3/1km
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0558 100m3
7 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0558 100m3/1km
8 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
9 Bê tông Chân khay 1+2, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 m3
10 Bê tông Bản đáy, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
11 Bê tông thành cống, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m3
12 Bê tông trần cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 m3
13 Bê tông tường đầu cống, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
14 Bê tông trụ nâng dàn van, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 m3
15 Bê tông Cửa van đóng mở M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
16 Ván khuôn Bản đáy cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
17 Ván khuôn Chân khay cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0038 100m2
18 Ván khuôn thành cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m2
19 Ván khuôn trần cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0279 100m2
20 Ván khuôn tường đầu cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0192 100m2
21 Ván khuôn trụ nâng dàn van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0137 100m2
22 Ván khuôn cửa van đóng mở Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0022 100m2
23 Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,107 tấn
24 Lắp dựng cốt thép thân cống, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1772 tấn
25 Lắp dựng cốt thép trụ nâng dàn van ĐK ≤10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
26 Lắp dựng cốt thép trụ nâng dàn van, ĐK ≤18mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0273 tấn
27 Lắp dựng cốt thép Cánh đóng mở, ĐK ≤10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0097 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cánh đóng mở, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0588 tấn
29 Thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 500,69 kg
30 Bu lông M16-100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
31 Khớp nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 m2
32 Máy đóng mở V1 (Bao gồm lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2000000.0 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.8E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->