Gói thầu: cải tạo mua sắm trang thiết bị nội thất nhà h5 cơ sở 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210347190-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2021 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Điện lực |
| Tên gói thầu | cải tạo mua sắm trang thiết bị nội thất nhà h5 cơ sở 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210311723 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn chi thường xuyên năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-20 11:13:00 đến ngày 2021-03-27 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,033,912,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn bi A | 4 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 2 | Bóng bi A | 4 | bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 3 | Gậy bi A | 20 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 4 | Giá để gậy bi A | 4 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 5 | Bàn cóc | 18 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 6 | Ghế nhựa | 72 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 7 | Ghế quầy bar | 13 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 8 | Bàn chân sắt | 8 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 9 | Ghế chân sắt | 32 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 10 | Bàn cao vuông | 9 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 11 | Ghế đôn cao | 18 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 12 | Ốp CNC trang trí | 14 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 13 | Máy định lượng đường | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 14 | Máy đun nước nóng | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 15 | Bình ủ trà | 4 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 16 | Cân điện tử | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 17 | Giá đựng cốc | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 18 | Cốc trà chanh | 80 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 19 | Xô đá inox | 10 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 20 | Thìa café | 60 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 21 | Đĩa sứ chữ nhật | 40 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 22 | Dĩa inox | 80 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 23 | Quầy bar cà phê | 11,74 | mét dài | Mô tả tại Chương V | ||
| 24 | Bàn gỗ | 5 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 25 | Ghế gỗ | 20 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 26 | Bàn mây | 16 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 27 | Ghế mây | 46 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 28 | Rèm vải cuốn | 62 | m2 | Mô tả tại Chương V | ||
| 29 | Cây trang trí | 32 | chậu | Mô tả tại Chương V | ||
| 30 | Tranh trang trí | 14 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 31 | Tủ mát 240l | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 32 | Tủ đá 250l | 2 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 33 | Chậu rửa inox | 2 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 34 | Máy pha cà phê | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 35 | Máy xay cà phê tự động | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 36 | Máy bào đá | 2 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 37 | Máy xay sinh tố công suất lớn | 2 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 38 | Máy ép trái cây | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 39 | Máy tính tiền | 2 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 40 | Ca đong 100ml | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 41 | Ca đong 300ml | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 42 | Ca đong 500ml | 8 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 43 | Ca đong 2,5l | 4 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 44 | Cốc lắc 500ml | 2 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 45 | Chày dầm inox | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 46 | Lọ rắc cacao | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 47 | Vợt nhỡ | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 48 | Hộp đựng 2kg | 10 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 49 | Zich nhựa | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 50 | Vắt chanh | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 51 | Tách café | 30 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 52 | Phin café | 30 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 53 | Cốc thủy tinh lùn | 40 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 54 | Cốc thủy tinh nhỡ | 30 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 55 | Ly sinh tố | 45 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 56 | Ly kem | 45 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 57 | Xúc đá | 10 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 58 | Gạt tàn | 35 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 59 | Hộp đựng giấy | 46 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 60 | Khay bưng bê tròn | 3 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 61 | Khay bưng bê chữ nhật | 7 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 62 | Ấm đun nước siêu tốc | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 63 | Phích nước nóng 2l | 1 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 64 | Thìa sinh tố | 90 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 65 | Muỗng khuấy sinh tố | 45 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 66 | Sọt rác nhựa | 46 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 67 | Dao gọt hoa quả | 4 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 68 | Điều hòa không khí 24000BTU | 6 | cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 69 | Ống đồng, ống bảo ôn | 90 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 70 | Dây điện | 180 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 71 | Ống nước thải cứng đi cút T góc | 60 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 72 | Băng cách nhiệt | 360 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 73 | Vật tư phụ kiện: Bu lông, Long đen, Ecu đai ốc… | 6 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 74 | Attomat 30A | 6 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 75 | Giá đỡ máy | 6 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 76 | Ghen điện | 180 | m | Mô tả tại Chương V | ||
| 77 | Nhân công lắp đặt | 6 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 78 | Dây nguồn từ tủ điện vào điều hòa Tòa nhà | 200 | m | Mô tả tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cung cấp, lắp đặt thiết bị điều hòa, nội thất.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.100.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có cam kết sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian bảo hành ≥ 12 tháng hoặc theo quy định của nhà sản xuất, lấy thời gian nào lớn hơn; - Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót trong vòng 24 tiếng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. Có giấy chứng nhận thương hiệu đã được đăng ký bảo hộ thương hiệu, nhãn hiệu do cục sở hữu trí tuệ cấp. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi