Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210358199-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Diễn Lâm, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210358192
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh; Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 07:27:00 đến ngày 2021-04-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,870,051,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03050765E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0610153E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng mới công trình dân dụng cấp III có quy mô, bản chất công trình, độ phức tạp, phương pháp, công nghệ hoặc các đặc tính khác như mô tả trong Chương V – Yêu cầu xây lắp. Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kèm theo tài liệu để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành kèm theo giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư).- Hợp đồng phải bao gồm: Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế kỹ thuật/ thiết kế BVTC; Hợp đồng+Phụ lục giá trị; Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành xây lắp để đưa vào sử dụng/ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành giai đoạn công trình; Quyết định về việc quyết toán công trình nếu là công trình đã được quyết toán
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.810.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng Tư vấn giám sát với chuyên ngành phù hợp còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn thuộc biên chế nhà thầu ≥ 03 năm đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn thuộc biên chế nhà thầu ≥ 03 năm đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình, có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách vật liệu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ nghiệp vụ về các phương pháp thí nghiệm;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn thuộc biên chế nhà thầu ≥ 03 năm đến thời điểm đóng thầu;- Đã đã phụ trách thí nghiệm và phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất 02 công trình, có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn thuộc biên chế nhà thầu ≥ 03 năm đến thời điểm đóng thầu;- Đã phụ trách nghiệp thu khối lượng, thanh toán ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ – VSLĐ; PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ – VSLĐ và Chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC, Cứu nạn Cứu hộ còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn thuộc biên chế nhà thầu ≥ 02 năm đến thời điểm đóng thầu;- Đã phụ trách công tác ATLĐ – VSLĐ và PCCC, Cứu nạn Cứu hộ tối thiểu 01 công trình xây dựng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu+ Đăng kiểm ATKT và BVMT theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy ủi ≥ 108Cv
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu+ Đăng kiểm ATKT và BVMT theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung ≥ 16T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu+ Đăng kiểm ATKT và BVMT theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
4-Ô tô tự đổ ≥ 7T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu+ Kiểm định theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 3
5-Cần trục ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu+ Đăng kiểm ATKT và BVMT theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn ≥ 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi 1,55Kw
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn ≥ 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy cắt gạch, đá 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy khoan cầm tay 1,0Kw
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông ≥ 250 L
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
14-Hệ dàn giáo
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 20
15-Máy thủy chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu+ Kiểm định theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu theo quy định của Pháp luật
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục chính 1 (Phần móng)
1Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II5,3636100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp II42,0647m3
3Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp II17,5325m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 10036,2346m3
5Ván khuôn cho bê tông lót móng0,8438100m2
6cốt thép móng, đường kính 0,5928tấn
7cốt thép móng, đường kính 1,8165tấn
8cốt thép móng, đường kính >18 mm2,9139tấn
9Ván khuôn cho bê tông móng cột, móng vuông, chữ nhật2,4868100m2
10Bê tông móng, đá 1x2, mác 25093,7156m3
11Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 50115,11m3
12Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 5090,7617m3
13Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây giằng móng vữa XM mác 5014,9477m3
14Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 506,4067m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng0,6914100m2
16cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính 0,3482tấn
17cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính 2,4346tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 25023,0231m3
19Đắp đất nền móng công trình, K=0,902,0442100m3
20Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,902,8587100m3
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, đất cấp II1,2293100m3
22Vận chuyển đất tiếp 1km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II1,229100m3/1km
23Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 10051,9771m3
B Hạng mục chính 2 (Phần thân)
1cốt thép cột, trụ, đường kính 0,6426tấn
2cốt thép cột, trụ, đường kính 0,6769tấn
3cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm,6,7276tấn
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật5,0054100m2
5Bê tông cột, đá 1x2, mác 25032,0602m3
6Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng8,4616100m2
7cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 1,6687tấn
8cốt thép xà dầm, giằng, đường kính 6,2107tấn
9cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm,4,3025tấn
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 25067,8748m3
11Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, cầu thang thường0,5762100m2
12cốt thép cầu thang, đường kính 0,5539tấn
13cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm,0,2867tấn
14Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 2505,6264m3
15Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái12,4167100m2
16cốt thép sàn mái, đường kính 16,5039tấn
17Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250154,0995m3
18Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 5077,7149m3
19Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 5033,3064m3
20Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50109,7961m3
21Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 5047,0555m3
22Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác vữa XM mác 7512,7522m3
23Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 755,4647m3
24Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác vữa XM mác 7524,4m3
25Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác vữa XM mác 7510,4571m3
26bê tông lan can, lang ngang, đá 1x2, mác 2005,5315m3
27bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 2005,7684m3
28cốt thép lanh tôn, lam ngang1,3991tấn
29ván khuôn lanh tô, lan can1,0263100m2
30Đắp cát nền bục giảng5,7638m3
31Bê tông lót đáy bậc tam cấp, bục giảng, đá 4x6, mác 1009,8822m3
32Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 509,8925m3
33Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 504,2399m3
C Hạng mục chính 3 (Phần hoàn thiện)
1Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 751.355,7152m2
2Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 751.622,876m2
3Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75459,724m2
4Trát xà dầm, vữa XM mác 751.028,3065m2
5Trát trần, vữa XM mác 751.241,8m2
6Trát tường thu hồi, vữa XM mác 75432m2
7Đắp phào đơn, vữa XM mác 75677,8m
8Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75254,4m
9Đắp phào kép, vữa XM mác 7566,28m
10Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75254,592m2
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 501.220,2448m2
12Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần2.832,0538m2
13Bả bằng bột bả vào tường2.961,3112m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ4.437,6498m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ1.860,042m2
16Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 751.157,2056m2
17Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75104,9016m2
18Sản xuất, lắp dựng Xà gồ thép C100X40X20x2.22,7251tấn
19Lắp dựng xà gồ thép2,725tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ368,94m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ7,6201100m2
22Tôn úp nóc84,27m
23Ke chống bão (4,0 cái/m2)3.048cái
24lan can cầu thang (tay vịn bằng gỗ Lim)19,48m
25Trụ lan can cầu thang bằng gỗ Lim2cái
26lan can thép vuông đặc 14x1419,48m2
27Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017 (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng; kính trắng dày 6,38mm; )80,64TB
28Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017 (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm phụ kiện khóa, bản lề, giăng ; kính trắng dày 6,38mm; )131,04TB
29Vách kính cầu thang khung nhôm phù hợp QCVN 16:2017 (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng ; kính trắng dày 6,38mm; )19,2m2
30lắp đặt hoa sắt của thép hộp 20x20x1,4 sơn tính điện136,8m2
31Lắp dựng hoa sắt cửa136,8m2
32Cửa lên mái bằng inox0,7225m2
33Lắp dựng dàn giáo ngoài,5,7852100m2
D Hạng mục chính 4 (Phần điện)
1Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 800x600x2501hộp
2Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 1cái
3Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80A2cái
4Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 125A1cái
5Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế1cái
6Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế1cái
7Lắp đặt đèn tín hiệu pha 3W1cái
8Lắp đặt tủ điện tổng tầng KT 600x400x2501hộp
9Lắp đặt tủ điện phòng mặt nhựa ABS, nắp che POLY, 1-3 MODULE12hộp
10Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A2cái
11Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A24cái
12Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây36hộp
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X1,5mm21.250m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X2,5mm2954m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X4mm2415m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X10mm210m
17Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X16mm2200m
18Lắp đặt ống nhựa luồn dây chống cháy1.800m
19Đinh vít các loại:10Kg
20Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 312cái
21Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều8cái
22Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm, loại ổ đôi48cái
23Lắp đặt quạt điện - Quạt trần72cái
24Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần22bộ
25Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng108bộ
E Hạng mục chính 5 (Phần chống sét)
1Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II33,6m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công K=0,900,336100m3
3Gia công và đóng cọc chống sét8cọc
4Gia công kim thu sét dài 1,5m5cái
5Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m5cái
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm135m
7Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm135m
8Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm70m
9Chân bật chôn tường30cái
10Quả hồ lô thu sét5cái
F Hạng mục chính 6 (Phần thoát nước mái)
1Lắp đặt ống thoát nhựa Tiền Phong D902,56100m
2Lắp đặt cút nhựa Tiền Phong D9064cái
3Phểu thu nước D9032cái
4Lắp đặt ống thoát nhựa Tiền Phong D600,224100m
G Hạng mục chính 7 (Phần PCCC)
1Bình chữa cháy VNMFZ812cái
2Hộp đựng bình chữa cháy 500x600x1806hộp
3Biển nội quy tiêu lệnh6bộ
4Đèn thoát hiểm chỉ dẫn EXIT4cái
5Bạt vây quanh công trình đảm bảo an toàn401,75m2
6Cọc gỗ để căng bạt (khoảng cách 2m/cọc)80,350.0
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03050765E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0610153E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng mới công trình dân dụng cấp III có quy mô, bản chất công trình, độ phức tạp, phương pháp, công nghệ hoặc các đặc tính khác như mô tả trong Chương V – Yêu cầu xây lắp. Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kèm theo tài liệu để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành kèm theo giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư).- Hợp đồng phải bao gồm: Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế kỹ thuật/ thiết kế BVTC; Hợp đồng+Phụ lục giá trị; Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành xây lắp để đưa vào sử dụng/ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành giai đoạn công trình; Quyết định về việc quyết toán công trình nếu là công trình đã được quyết toán
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.810.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng Tư vấn giám sát với chuyên ngành phù hợp còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn thuộc biên chế nhà thầu ≥ 03 năm đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh)53
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn thuộc biên chế nhà thầu ≥ 03 năm đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình, có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh)32
3 Kỹ sư phụ trách vật liệu 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ nghiệp vụ về các phương pháp thí nghiệm;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn thuộc biên chế nhà thầu ≥ 03 năm đến thời điểm đóng thầu;- Đã đã phụ trách thí nghiệm và phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất 02 công trình, có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh)32
4 Kỹ sư phụ trách thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn thuộc biên chế nhà thầu ≥ 03 năm đến thời điểm đóng thầu;- Đã phụ trách nghiệp thu khối lượng, thanh toán ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh)32
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ – VSLĐ; PCCC 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ – VSLĐ và Chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC, Cứu nạn Cứu hộ còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn thuộc biên chế nhà thầu ≥ 02 năm đến thời điểm đóng thầu;- Đã phụ trách công tác ATLĐ – VSLĐ và PCCC, Cứu nạn Cứu hộ tối thiểu 01 công trình xây dựng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m3 Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu+ Đăng kiểm ATKT và BVMT theo quy định của Pháp luật1
2 Máy ủi ≥ 108Cv Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu+ Đăng kiểm ATKT và BVMT theo quy định của Pháp luật1
3 Máy lu rung ≥ 16T Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu+ Đăng kiểm ATKT và BVMT theo quy định của Pháp luật1
4 Ô tô tự đổ ≥ 7T Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu+ Kiểm định theo quy định của Pháp luật3
5 Cần trục ≥ 10T Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu+ Đăng kiểm ATKT và BVMT theo quy định của Pháp luật1
6 Máy đầm cóc Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu theo quy định của Pháp luật1
7 Máy đầm bàn ≥ 1,5Kw Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu theo quy định của Pháp luật1
8 Máy đầm dùi 1,55Kw Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu theo quy định của Pháp luật1
9 Máy hàn ≥ 23Kw Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu theo quy định của Pháp luật1
10 Máy cắt uốn thép 5Kw Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu theo quy định của Pháp luật1
11 Máy cắt gạch, đá 1,5Kw Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu theo quy định của Pháp luật1
12 Máy khoan cầm tay 1,0Kw Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu theo quy định của Pháp luật1
13 Máy trộn bê tông ≥ 250 L Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu theo quy định của Pháp luật1
14 Hệ dàn giáo Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu theo quy định của Pháp luật20
15 Máy thủy chuẩn Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu+ Kiểm định theo quy định của Pháp luật1
16 Máy toàn đạc Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu theo quy định của Pháp luật1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->