Gói thầu: Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210358199-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Diễn Lâm, huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210358192 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh; Ngân sách huyện hỗ trợ; Ngân sách xã và huy động các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 8 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 07:27:00 đến ngày 2021-04-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,870,051,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03050765E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0610153E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng mới công trình dân dụng cấp III có quy mô, bản chất công trình, độ phức tạp, phương pháp, công nghệ hoặc các đặc tính khác như mô tả trong Chương V – Yêu cầu xây lắp. Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kèm theo tài liệu để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành kèm theo giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư).- Hợp đồng phải bao gồm: Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế kỹ thuật/ thiết kế BVTC; Hợp đồng+Phụ lục giá trị; Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành xây lắp để đưa vào sử dụng/ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành giai đoạn công trình; Quyết định về việc quyết toán công trình nếu là công trình đã được quyết toán Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.810.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng Tư vấn giám sát với chuyên ngành phù hợp còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn thuộc biên chế nhà thầu ≥ 03 năm đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn thuộc biên chế nhà thầu ≥ 03 năm đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình, có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ nghiệp vụ về các phương pháp thí nghiệm;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn thuộc biên chế nhà thầu ≥ 03 năm đến thời điểm đóng thầu;- Đã đã phụ trách thí nghiệm và phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất 02 công trình, có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn thuộc biên chế nhà thầu ≥ 03 năm đến thời điểm đóng thầu;- Đã phụ trách nghiệp thu khối lượng, thanh toán ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ – VSLĐ; PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ – VSLĐ và Chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC, Cứu nạn Cứu hộ còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn thuộc biên chế nhà thầu ≥ 02 năm đến thời điểm đóng thầu;- Đã phụ trách công tác ATLĐ – VSLĐ và PCCC, Cứu nạn Cứu hộ tối thiểu 01 công trình xây dựng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu+ Đăng kiểm ATKT và BVMT theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi ≥ 108Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu+ Đăng kiểm ATKT và BVMT theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu rung ≥ 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu+ Đăng kiểm ATKT và BVMT theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥ 7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu+ Kiểm định theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Cần trục ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu+ Đăng kiểm ATKT và BVMT theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn ≥ 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi 1,55Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn ≥ 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt uốn thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy cắt gạch, đá 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy khoan cầm tay 1,0Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy trộn bê tông ≥ 250 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Hệ dàn giáo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 15-Máy thủy chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu+ Kiểm định theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu theo quy định của Pháp luật |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục chính 1 (Phần móng) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy, đất cấp II | 5,3636 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp II | 42,0647 | m3 | |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp II | 17,5325 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 36,2346 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông lót móng | 0,8438 | 100m2 | |
| 6 | cốt thép móng, đường kính | 0,5928 | tấn | |
| 7 | cốt thép móng, đường kính | 1,8165 | tấn | |
| 8 | cốt thép móng, đường kính >18 mm | 2,9139 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông móng cột, móng vuông, chữ nhật | 2,4868 | 100m2 | |
| 10 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 93,7156 | m3 | |
| 11 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 50 | 115,11 | m3 | |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, vữa XM mác 50 | 90,7617 | m3 | |
| 13 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây giằng móng vữa XM mác 50 | 14,9477 | m3 | |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 | 6,4067 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn giằng móng | 0,6914 | 100m2 | |
| 16 | cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | 0,3482 | tấn | |
| 17 | cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép giằng móng, đường kính | 2,4346 | tấn | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 23,0231 | m3 | |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, K=0,90 | 2,0442 | 100m3 | |
| 20 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, K=0,90 | 2,8587 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, ôtô 7T, đất cấp II | 1,2293 | 100m3 | |
| 22 | Vận chuyển đất tiếp 1km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp II | 1,229 | 100m3/1km | |
| 23 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 51,9771 | m3 | |
| B | Hạng mục chính 2 (Phần thân) | |||
| 1 | cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,6426 | tấn | |
| 2 | cốt thép cột, trụ, đường kính | 0,6769 | tấn | |
| 3 | cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, | 6,7276 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cột vuông, chữ nhật | 5,0054 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 250 | 32,0602 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 8,4616 | 100m2 | |
| 7 | cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 1,6687 | tấn | |
| 8 | cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | 6,2107 | tấn | |
| 9 | cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, | 4,3025 | tấn | |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 67,8748 | m3 | |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn, cầu thang thường | 0,5762 | 100m2 | |
| 12 | cốt thép cầu thang, đường kính | 0,5539 | tấn | |
| 13 | cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, | 0,2867 | tấn | |
| 14 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | 5,6264 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn sàn mái | 12,4167 | 100m2 | |
| 16 | cốt thép sàn mái, đường kính | 16,5039 | tấn | |
| 17 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 154,0995 | m3 | |
| 18 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 | 77,7149 | m3 | |
| 19 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 | 33,3064 | m3 | |
| 20 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 | 109,7961 | m3 | |
| 21 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 50 | 47,0555 | m3 | |
| 22 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác vữa XM mác 75 | 12,7522 | m3 | |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 75 | 5,4647 | m3 | |
| 24 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác vữa XM mác 75 | 24,4 | m3 | |
| 25 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác vữa XM mác 75 | 10,4571 | m3 | |
| 26 | bê tông lan can, lang ngang, đá 1x2, mác 200 | 5,5315 | m3 | |
| 27 | bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 5,7684 | m3 | |
| 28 | cốt thép lanh tôn, lam ngang | 1,3991 | tấn | |
| 29 | ván khuôn lanh tô, lan can | 1,0263 | 100m2 | |
| 30 | Đắp cát nền bục giảng | 5,7638 | m3 | |
| 31 | Bê tông lót đáy bậc tam cấp, bục giảng, đá 4x6, mác 100 | 9,8822 | m3 | |
| 32 | Xây gạch 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 | 9,8925 | m3 | |
| 33 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 | 4,2399 | m3 | |
| C | Hạng mục chính 3 (Phần hoàn thiện) | |||
| 1 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 1.355,7152 | m2 | |
| 2 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 1.622,876 | m2 | |
| 3 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | 459,724 | m2 | |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 1.028,3065 | m2 | |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 1.241,8 | m2 | |
| 6 | Trát tường thu hồi, vữa XM mác 75 | 432 | m2 | |
| 7 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 677,8 | m | |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 254,4 | m | |
| 9 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | 66,28 | m | |
| 10 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | 254,592 | m2 | |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 50 | 1.220,2448 | m2 | |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 2.832,0538 | m2 | |
| 13 | Bả bằng bột bả vào tường | 2.961,3112 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 4.437,6498 | m2 | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1.860,042 | m2 | |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | 1.157,2056 | m2 | |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | 104,9016 | m2 | |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng Xà gồ thép C100X40X20x2.2 | 2,7251 | tấn | |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | 2,725 | tấn | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 368,94 | m2 | |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 7,6201 | 100m2 | |
| 22 | Tôn úp nóc | 84,27 | m | |
| 23 | Ke chống bão (4,0 cái/m2) | 3.048 | cái | |
| 24 | lan can cầu thang (tay vịn bằng gỗ Lim) | 19,48 | m | |
| 25 | Trụ lan can cầu thang bằng gỗ Lim | 2 | cái | |
| 26 | lan can thép vuông đặc 14x14 | 19,48 | m2 | |
| 27 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017 (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng; kính trắng dày 6,38mm; ) | 80,64 | TB | |
| 28 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm phù hợp QCVN 16:2017 (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm phụ kiện khóa, bản lề, giăng ; kính trắng dày 6,38mm; ) | 131,04 | TB | |
| 29 | Vách kính cầu thang khung nhôm phù hợp QCVN 16:2017 (bao gồm khuôn, cánh cửa; thanh nhôm; phụ kiện khóa, bản lề, giăng ; kính trắng dày 6,38mm; ) | 19,2 | m2 | |
| 30 | lắp đặt hoa sắt của thép hộp 20x20x1,4 sơn tính điện | 136,8 | m2 | |
| 31 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 136,8 | m2 | |
| 32 | Cửa lên mái bằng inox | 0,7225 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, | 5,7852 | 100m2 | |
| D | Hạng mục chính 4 (Phần điện) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tổng kích thước 800x600x250 | 1 | hộp | |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | 1 | cái | |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 80A | 2 | cái | |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 125A | 1 | cái | |
| 5 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Vôn kế | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt các thiết bị đo lường bảo vệ, Lắp đặt loại đồng hồ Ampe kế | 1 | cái | |
| 7 | Lắp đặt đèn tín hiệu pha 3W | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt tủ điện tổng tầng KT 600x400x250 | 1 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt tủ điện phòng mặt nhựa ABS, nắp che POLY, 1-3 MODULE | 12 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A | 2 | cái | |
| 11 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30A | 24 | cái | |
| 12 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | 36 | hộp | |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X1,5mm2 | 1.250 | m | |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X2,5mm2 | 954 | m | |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X4mm2 | 415 | m | |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X10mm2 | 10 | m | |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2X16mm2 | 200 | m | |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây chống cháy | 1.800 | m | |
| 19 | Đinh vít các loại: | 10 | Kg | |
| 20 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | 12 | cái | |
| 21 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc đảo chiều | 8 | cái | |
| 22 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, lắp ổ cắm, loại ổ đôi | 48 | cái | |
| 23 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 72 | cái | |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | 22 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | 108 | bộ | |
| E | Hạng mục chính 5 (Phần chống sét) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, đất cấp II | 33,6 | m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công K=0,90 | 0,336 | 100m3 | |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | 8 | cọc | |
| 4 | Gia công kim thu sét dài 1,5m | 5 | cái | |
| 5 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | 5 | cái | |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | 135 | m | |
| 7 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 135 | m | |
| 8 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | 70 | m | |
| 9 | Chân bật chôn tường | 30 | cái | |
| 10 | Quả hồ lô thu sét | 5 | cái | |
| F | Hạng mục chính 6 (Phần thoát nước mái) | |||
| 1 | Lắp đặt ống thoát nhựa Tiền Phong D90 | 2,56 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa Tiền Phong D90 | 64 | cái | |
| 3 | Phểu thu nước D90 | 32 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ống thoát nhựa Tiền Phong D60 | 0,224 | 100m | |
| G | Hạng mục chính 7 (Phần PCCC) | |||
| 1 | Bình chữa cháy VNMFZ8 | 12 | cái | |
| 2 | Hộp đựng bình chữa cháy 500x600x180 | 6 | hộp | |
| 3 | Biển nội quy tiêu lệnh | 6 | bộ | |
| 4 | Đèn thoát hiểm chỉ dẫn EXIT | 4 | cái | |
| 5 | Bạt vây quanh công trình đảm bảo an toàn | 401,75 | m2 | |
| 6 | Cọc gỗ để căng bạt (khoảng cách 2m/cọc) | 80,35 | 0.0 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.03050765E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0610153E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây dựng mới công trình dân dụng cấp III có quy mô, bản chất công trình, độ phức tạp, phương pháp, công nghệ hoặc các đặc tính khác như mô tả trong Chương V – Yêu cầu xây lắp. Hợp đồng hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, phải kèm theo tài liệu để chứng minh (biên bản nghiệm thu khối lượng đã hoàn thành kèm theo giấy xác nhận khối lượng đã hoàn thành của chủ đầu tư).- Hợp đồng phải bao gồm: Quyết định phê duyệt dự án/ thiết kế kỹ thuật/ thiết kế BVTC; Hợp đồng+Phụ lục giá trị; Biên bản nghiệm thu giá trị hoàn thành xây lắp để đưa vào sử dụng/ Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành giai đoạn kèm theo giấy xác nhận của Chủ đầu tư đã hoàn thành giai đoạn công trình; Quyết định về việc quyết toán công trình nếu là công trình đã được quyết toán Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.810.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng Tư vấn giám sát với chuyên ngành phù hợp còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn thuộc biên chế nhà thầu ≥ 03 năm đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn thuộc biên chế nhà thầu ≥ 03 năm đến thời điểm đóng thầu;- Đã làm phụ trách kỹ thuật ít nhất 01 công trình, có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách vật liệu | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ nghiệp vụ về các phương pháp thí nghiệm;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn thuộc biên chế nhà thầu ≥ 03 năm đến thời điểm đóng thầu;- Đã đã phụ trách thí nghiệm và phụ trách vật liệu xây dựng ít nhất 02 công trình, có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư phụ trách thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn thuộc biên chế nhà thầu ≥ 03 năm đến thời điểm đóng thầu;- Đã phụ trách nghiệp thu khối lượng, thanh toán ít nhất 01 công trình có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ – VSLĐ; PCCC | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp;- Có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ – VSLĐ và Chứng chỉ huấn luyện nghiệp vụ PCCC, Cứu nạn Cứu hộ còn hiệu lực;- Có hợp đồng lao động không xác định thời hạn thuộc biên chế nhà thầu ≥ 02 năm đến thời điểm đóng thầu;- Đã phụ trách công tác ATLĐ – VSLĐ và PCCC, Cứu nạn Cứu hộ tối thiểu 01 công trình xây dựng có tính chất và quy mô tương tự gói thầu theo quy định của pháp luật về xây dựng (kèm theo tài liệu chứng minh) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,8 m3 | Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu+ Đăng kiểm ATKT và BVMT theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 2 | Máy ủi ≥ 108Cv | Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu+ Đăng kiểm ATKT và BVMT theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 3 | Máy lu rung ≥ 16T | Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu+ Đăng kiểm ATKT và BVMT theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 4 | Ô tô tự đổ ≥ 7T | Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu+ Kiểm định theo quy định của Pháp luật | 3 |
| 5 | Cần trục ≥ 10T | Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu+ Đăng kiểm ATKT và BVMT theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn ≥ 1,5Kw | Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi 1,55Kw | Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 9 | Máy hàn ≥ 23Kw | Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 10 | Máy cắt uốn thép 5Kw | Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 11 | Máy cắt gạch, đá 1,5Kw | Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 12 | Máy khoan cầm tay 1,0Kw | Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 13 | Máy trộn bê tông ≥ 250 L | Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 14 | Hệ dàn giáo | Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu theo quy định của Pháp luật | 20 |
| 15 | Máy thủy chuẩn | Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu+ Kiểm định theo quy định của Pháp luật | 1 |
| 16 | Máy toàn đạc | Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu theo quy định của Pháp luật | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi