Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210319597-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 15:56:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210319284 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu tiền sử dụng đất tại MBQH số 3693 ngày 29/10/2020 và các nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 15:55:00 đến ngày 2021-03-19 15:56:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,128,427,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào đất hữu cơ nền đường, đất C1 | 212,093 | m3 | |
| 2 | Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy, đất C1 | 40,2977 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp I | 42,4186 | 100m3 | |
| 4 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV | 42,4186 | 100m3 | |
| 5 | Mua đất cấp III | 12.176,9299 | m3 | |
| 6 | Mua đất cấp III | 1.199,034 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km | 1.217,693 | 10m3/1km | |
| 8 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km | 1.217,693 | 10m3/1km | |
| 9 | Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤60km | 1.217,693 | 10m3/1km | |
| 10 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 5,6558 | 100m3 | |
| 11 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | 107,46 | 100m3 | |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | 10,3365 | 100m3 | |
| 13 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 6,2022 | 100m3 | |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 5,1883 | 100m3 | |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | 32,9557 | 100m2 | |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | 32,9557 | 100m2 | |
| 17 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn | 3,9118 | 100tấn | |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, | 39,1184 | 100tấn | |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, | 39,1184 | 100tấn | |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 27,15 | m3 | |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 271,5 | m2 | |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,5838 | 100m2 | |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 13,575 | m3 | |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | 33,9375 | tấn | |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 33,9375 | tấn | |
| 26 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | 3,3938 | 10 tấn/1km | |
| 27 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | 2.263 | cái | |
| B | VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát gạch Block KT25x25x5,0 | 3.082,7 | m2 | |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 3.082,7 | m2 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 308,27 | m3 | |
| 4 | Đào móng băng -đất cấp III | 28,821 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,478 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 19,214 | m3 | |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 192,14 | m2 | |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 33,7723 | m3 | |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | 84,4308 | tấn | |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 84,4308 | tấn | |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1km | 8,4431 | 10 tấn/1km | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 739 | 1cấu kiện | |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 7,2422 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,1253 | tấn | |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 12,141 | m3 | |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 19,5875 | m3 | |
| 17 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 267,102 | m2 | |
| 18 | Thép lưới chắn rác | 29 | cái | |
| 19 | Đào móng băng-đất cấp III | 6,4779 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,3322 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | 4,3186 | m3 | |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 43,186 | m2 | |
| 23 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 7,5908 | m3 | |
| 24 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | 18,977 | tấn | |
| 25 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 18,977 | tấn | |
| 26 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1km | 1,8977 | 10 tấn/1km | |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 415 | 1cấu kiện | |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,6268 | 100m2 | |
| 29 | Hố trồng cây lát gạch Block 2 lỗ tự chèn trồng cỏ KT 400x200x100 | 90,7924 | m2 | |
| 30 | Mua và đắp đất màu hố trồng cây | 24,705 | m3 | |
| 31 | Mua, trồng cây sao đen đường kính thân từ (7-:-10)cm, chiều cao 3,0m | 61 | cây | |
| 32 | Vận chuyển cây đến công trường, cỡ bầu 60x60cm | 6,1 | 10cây | |
| 33 | Vận chuyển cây vào các hố trồng cây, cỡ bầu 60x60cm | 61 | cây | |
| 34 | Chống cây 3cọc 1 cây ( Cọc tre dài 2,5m) | 457,5 | cây | |
| 35 | Trồng cây xanh đô thị cây | 61 | cây | |
| 36 | Bón phân vi sinh vào các hố trồng cây | 6,1 | 10hố | |
| 37 | Tưới cây bóng mát ( trong 90 ngày) | 0,61 | 100cây | |
| C | HỐ GA + RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng-đất cấp III | 34,0315 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào -đất cấp III | 6,466 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 2,2688 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 75,6675 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 3,1657 | 100m2 | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 75,6675 | m3 | |
| 7 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 174,733 | m3 | |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 775,528 | m2 | |
| 9 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | 337,347 | m2 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 6,3928 | 100m2 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm | 4,961 | tấn | |
| 12 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | 52,138 | m3 | |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 2,5252 | 100m2 | |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 6,0629 | tấn | |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 49,0875 | m3 | |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | 122,7188 | tấn | |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 122,7188 | tấn | |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 12,2719 | 10 tấn/1km | |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 778 | 1cấu kiện | |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | 2,56 | 100m | |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | 128 | cái | |
| D | RÃNH CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng băng -đất cấp III | 1,4079 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy - Cấp đất III | 0,2675 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0939 | 100m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,057 | 100m2 | |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | 2,565 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0855 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 | 0,798 | 100m2 | |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,4218 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,7476 | tấn | |
| 10 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | 8,835 | m3 | |
| 11 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | 14,25 | m2 | |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,4526 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1368 | 100m2 | |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 2,565 | m3 | |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | 6,4125 | tấn | |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | 6,4125 | tấn | |
| 17 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | 0,6413 | 10 tấn/1km | |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 29 | 1cấu kiện | |
| E | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | 8,07 | 100m | |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm | 0,32 | 100m | |
| 3 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | 3 | cái | |
| 4 | Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 63x2'' | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D50 | 1 | cái | |
| 6 | Lắp đặt tê đều nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D= 63mm | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D= 63x50mm | 1 | cái | |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính D= 63mm | 2 | cái | |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm | 15 | cái | |
| 10 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt D=63 mm | 3 | cái | |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính ống D= 63 mm | 8,07 | 100m | |
| 12 | Khử trùng ống nước HDPE, ĐK D63 | 8,07 | 100m | |
| 13 | Nước xúc xả thau rửa ống | 28,503 | m3 | |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | 32,21 | m3 | |
| 15 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | 2,1789 | 100m3 | |
| 16 | Đắp cát móng đường ống bằng thủ công | 98,3607 | m3 | |
| 17 | Lắp đặt lưới cảnh báo | 2,421 | 100m2 | |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,5174 | 100m3 | |
| 19 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | 0,9836 | 100m3 | |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | 2,3409 | m3 | |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | 0,2017 | m3 | |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | 0,06 | m3 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0063 | tấn | |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | 0,4376 | m3 | |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | 4,836 | m2 | |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | 3,12 | m2 | |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0098 | 100m2 | |
| 28 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0048 | 100m2 | |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 1,3896 | m3 | |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 3 | cái | |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PN12,5, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm | 1,6 | 100 m | |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 25mm | 64 | cái | |
| 33 | Lắp đặt tê thu nhựa HDPE, ĐK D63x25mm | 64 | cái | |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 12 | m3 | |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 12 | m3 | |
| F | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV | |||
| 1 | Xà phụ 22kV XP-1 | 1 | bộ | |
| 2 | Xà phụ 22kV XP-2 | 1 | bộ | |
| 3 | Xà phụ 22kV XP-3 | 1 | bộ | |
| 4 | Xà rẽ 3 pha 22kV XR-3L | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp lại Sứ đứng 24kV | 12 | quả | |
| 6 | Tháo lắp lại Dây nhôm lõi thép AC70 | 107 | m | |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bu lông | 12 | cái | |
| G | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm TBA 12m LT-12-190-7,2 | 2 | cột | |
| 2 | Tháo lắp lại xà néo dây đầu trạm dọc tuyến: XĐD-D | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo lắp lại Xà đỡ thanh dẫn 1 XTD-1 | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo lắp lại Xà đỡ thanh dẫn 1 XTD-2 | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo lắp lại xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van: XCC&CSV | 1 | bộ | |
| 6 | Tháo lắp lại sàn đặt máy biến áp SMBA | 1 | bộ | |
| 7 | Tháo lắp lại Conson đỡ ghế và sàn đi | 1 | bộ | |
| 8 | Tháo lắp lại Ghế cách điện TBA | 1 | bộ | |
| 9 | Tháo lắp lại Thang trèo TT-TBA | 1 | bộ | |
| 10 | Hộp đậy sứ 0,4kV | 1 | bộ | |
| 11 | Dây dòng nối đất hệ xà trạm DD-XT | 1 | bộ | |
| 12 | Dây dòng nối đất chống sét van DD-CSV | 1 | bộ | |
| 13 | Hệ thống tiếp địa TBA - Phần lắp đặt | 1 | hệ thống | |
| 14 | Lắp đặt bộ đấu nối hotline ( kẹp quai + kẹp hotline) (A cấp) | 3 | bộ | |
| 15 | Tháo lắp lại Cầu chì tự rơi 24KV | 1 | bộ | |
| 16 | Dây nối đất trung tính máy biến áp M50 | 4 | m | |
| 17 | Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 | 27 | m | |
| 18 | Dây nhôm lõi thép AC-70/11 | 15 | m | |
| 19 | Thanh cái đồng Ф8 | 15 | m | |
| 20 | Chụp đầu cực trên cầu chì | 3 | cái | |
| 21 | Chụp đầu cực dưới cầu chì | 3 | cái | |
| 22 | Ông luồn cáp HDPE Φ98/105 | 0,5 | m | |
| 23 | Ghíp nhôm 3 bulông A70 | 15 | cái | |
| 24 | Ghíp đồng nhôm 3 bulông AM-70 | 3 | cái | |
| 25 | Kẹp đồng | 3 | cái | |
| 26 | Đầu cốt đồng Cu-120 | 14 | cái | |
| 27 | Đầu cốt đồng Cu-50 cho thanh đồng Ф8 +CSV | 9 | cái | |
| 28 | Đầu cốt đồng Cu-50 cho dây trung tính MBA | 4 | cái | |
| 29 | Lắp lại Sứ đứng 24kV TBA | 19 | quả | |
| 30 | Biển báo an toàn | 1 | bộ | |
| 31 | Biển tên trạm | 1 | bộ | |
| 32 | Móng trạm biến áp 2 cột MT-4, cột 12m | 2 | móng | |
| 33 | Hệ thống tiếp địa TBA 2 cột - Phần xây dựng | 1 | hệ thống | |
| H | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Cột bê tông li tâm 8,5m NPC.I-8,5-190-4,3 | 17 | cột | |
| 2 | Cột bê tông li tâm 10m NPC.I-10-190-4,3 | 3 | cột | |
| 3 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x70mm2 | 540 | m | |
| 4 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x50mm2 | 87 | m | |
| 5 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CD-1T | 17 | bộ | |
| 6 | Cổ dề néo treo cáp cột đôi dọc tuyến CDN-2LTD | 10 | bộ | |
| 7 | Tiếp địa lặp lại cho cột tròn RC-1T - Phần lắp đặt | 3 | bộ | |
| 8 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x70 | 32 | cái | |
| 9 | Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x50 | 6 | cái | |
| 10 | Ghíp 3 bulong GN-3 | 16 | cái | |
| 11 | Bịt đầu cáp SRE-4 | 20 | cái | |
| 12 | Móng cột MT-2-8,5, đất cấp 2, thi công bằng máy | 11 | móng | |
| 13 | Móng cột MT-2-10, đất cấp 2, thi công bằng máy | 1 | móng | |
| 14 | Móng cột MT-2C-8,5, đất cấp 2, thi công bằng máy | 3 | móng | |
| 15 | Móng cột MT-2C-10, đất cấp 2, thi công bằng máy | 1 | móng | |
| 16 | Tiếp địa RC-1LT, Phần xây dựng | 3 | bộ | |
| I | ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Bộ đèn cao áp LED SMD công suất 100W IP66 | 17 | bộ | |
| 2 | Cần đèn chiếu sáng CĐLT | 17 | bộ | |
| 3 | Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CD-1T | 17 | bộ | |
| 4 | Giá lắp tủ điều khiển trên cột | 1 | bộ | |
| 5 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC - 4x25sqmm đến tủ chiếu sáng | 15 | m | |
| 6 | Dây cáp lên đèn Cu/PVC-2x2.5mm2 | 68 | m | |
| 7 | Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x16mm2 | 413 | m | |
| 8 | Công tơ điện tử 3 pha | 1 | cái | |
| 9 | Kẹp hãm KH-4x16 | 34 | cái | |
| 10 | Ghíp bọc 2 bu lông GN-2 | 34 | cái | |
| 11 | Bịt đầu cáp SRE-4 | 4 | cái | |
| J | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ, THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp 160kVA-22/0,4kV | 1 | máy | |
| 2 | Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV | 1 | tủ | |
| 3 | Lắp đặt chống sét van đường dây 35kV | 1 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt chống sét van trạm | 1 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng | 1 | tủ | |
| 6 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng thế 0,4kV-500V/75A cài đặt time | 1 | Tủ | |
| 7 | Chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị | 1 | bộ | |
| 8 | Thí nghiệm MBA | 1 | máy | |
| 9 | Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha 1) | 2 | pha | |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha thứ 2 trở đi) | 4 | pha | |
| 11 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi | 1 | bộ | |
| 12 | Thí nghiệm sứ đứng | 31 | quả | |
| K | CHI PHÍ NGHIỆM THU | |||
| 1 | - Chi phí nghiệm thu đóng điện cho tuyến đường dây trung thế có chiều dài tuyến | 1 | Khoản | |
| 2 | - Chi phí nghiệm thu đóng điện phần trạm biến áp phân phối có công suất | 1 | Khoản | |
| 3 | - Chi phí nghiệm thu đóng điện cho tuyến đường dây hạ thế có chiều dài tuyến | 1 | Khoản | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.193E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.838528E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.289.898.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi