Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210319597-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 15:56:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đông Minh, huyện Đông Sơn, tỉnh Thanh Hóa
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210319284
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu tiền sử dụng đất tại MBQH số 3693 ngày 29/10/2020 và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 5 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 15:55:00 đến ngày 2021-03-19 15:56:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,128,427,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào đất hữu cơ nền đường, đất C1 212,093 m3
2 Đào đất hữu cơ nền đường bằng máy, đất C1 40,2977 100m3
3 Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m-đất cấp I 42,4186 100m3
4 San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV 42,4186 100m3
5 Mua đất cấp III 12.176,9299 m3
6 Mua đất cấp III 1.199,034 m3
7 Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤1km 1.217,693 10m3/1km
8 Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤10km 1.217,693 10m3/1km
9 Vận chuyển đất - Cự ly vận chuyển ≤60km 1.217,693 10m3/1km
10 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 5,6558 100m3
11 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 107,46 100m3
12 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 10,3365 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 6,2022 100m3
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 5,1883 100m3
15 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 32,9557 100m2
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm 32,9557 100m2
17 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 3,9118 100tấn
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, 39,1184 100tấn
19 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, 39,1184 100tấn
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 27,15 m3
21 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 271,5 m2
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 1,5838 100m2
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 13,575 m3
24 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên 33,9375 tấn
25 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống 33,9375 tấn
26 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km 3,3938 10 tấn/1km
27 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg 2.263 cái
B VỈA HÈ
1 Lát gạch Block KT25x25x5,0 3.082,7 m2
2 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 3.082,7 m2
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 308,27 m3
4 Đào móng băng -đất cấp III 28,821 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 1,478 100m2
6 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 19,214 m3
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 192,14 m2
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 33,7723 m3
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên 84,4308 tấn
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống 84,4308 tấn
11 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1km 8,4431 10 tấn/1km
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 739 1cấu kiện
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 7,2422 100m2
14 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m 0,1253 tấn
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 12,141 m3
16 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 19,5875 m3
17 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 267,102 m2
18 Thép lưới chắn rác 29 cái
19 Đào móng băng-đất cấp III 6,4779 m3
20 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,3322 100m2
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 4,3186 m3
22 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 43,186 m2
23 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 7,5908 m3
24 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên 18,977 tấn
25 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống 18,977 tấn
26 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1km 1,8977 10 tấn/1km
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 415 1cấu kiện
28 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 1,6268 100m2
29 Hố trồng cây lát gạch Block 2 lỗ tự chèn trồng cỏ KT 400x200x100 90,7924 m2
30 Mua và đắp đất màu hố trồng cây 24,705 m3
31 Mua, trồng cây sao đen đường kính thân từ (7-:-10)cm, chiều cao 3,0m 61 cây
32 Vận chuyển cây đến công trường, cỡ bầu 60x60cm 6,1 10cây
33 Vận chuyển cây vào các hố trồng cây, cỡ bầu 60x60cm 61 cây
34 Chống cây 3cọc 1 cây ( Cọc tre dài 2,5m) 457,5 cây
35 Trồng cây xanh đô thị cây 61 cây
36 Bón phân vi sinh vào các hố trồng cây 6,1 10hố
37 Tưới cây bóng mát ( trong 90 ngày) 0,61 100cây
C HỐ GA + RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào móng băng-đất cấp III 34,0315 m3
2 Đào móng bằng máy đào -đất cấp III 6,466 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 2,2688 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 75,6675 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 3,1657 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 75,6675 m3
7 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 174,733 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 775,528 m2
9 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 337,347 m2
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng 6,3928 100m2
11 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK >10mm 4,961 tấn
12 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 52,138 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp 2,5252 100m2
14 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 6,0629 tấn
15 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 49,0875 m3
16 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên 122,7188 tấn
17 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống 122,7188 tấn
18 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km 12,2719 10 tấn/1km
19 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 778 1cấu kiện
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm 2,56 100m
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm 128 cái
D RÃNH CHỊU LỰC QUA ĐƯỜNG
1 Đào móng băng -đất cấp III 1,4079 m3
2 Đào móng bằng máy - Cấp đất III 0,2675 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 0,0939 100m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,057 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 2,565 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 0,0855 100m2
7 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 0,798 100m2
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,4218 tấn
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m 0,7476 tấn
10 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 8,835 m3
11 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 14,25 m2
12 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,4526 tấn
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,1368 100m2
14 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) 2,565 m3
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên 6,4125 tấn
16 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống 6,4125 tấn
17 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km 0,6413 10 tấn/1km
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 29 1cấu kiện
E CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE (PE80) PN10, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm 8,07 100m
2 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm 0,32 100m
3 Lắp đặt van ren, ĐK50mm 3 cái
4 Lắp đặt ren ngoài nhựa HDPE, đường kính D= 63x2'' 6 cái
5 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách D50 1 cái
6 Lắp đặt tê đều nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D= 63mm 2 cái
7 Lắp đặt tê thu nhựa HDPE nối bằng phương pháp măng sông, đường kính D= 63x50mm 1 cái
8 Lắp đặt cút nhựa HDPE, đường kính D= 63mm 2 cái
9 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, ĐK 63mm 15 cái
10 Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, đường kính nút bịt D=63 mm 3 cái
11 Thử áp lực đường ống nhựa HDPE, đường kính ống D= 63 mm 8,07 100m
12 Khử trùng ống nước HDPE, ĐK D63 8,07 100m
13 Nước xúc xả thau rửa ống 28,503 m3
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II 32,21 m3
15 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II 2,1789 100m3
16 Đắp cát móng đường ống bằng thủ công 98,3607 m3
17 Lắp đặt lưới cảnh báo 2,421 100m2
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 1,5174 100m3
19 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II 0,9836 100m3
20 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II 2,3409 m3
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 0,2017 m3
22 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 0,06 m3
23 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m 0,0063 tấn
24 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 0,4376 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 4,836 m2
26 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 3,12 m2
27 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật 0,0098 100m2
28 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0048 100m2
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 1,3896 m3
30 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg 3 cái
31 Lắp đặt ống nhựa HDPE PN12,5, nối bằng măng sông, ĐK ống 25mm 1,6 100 m
32 Lắp nút bịt nhựa HDPE nối măng sông, ĐK 25mm 64 cái
33 Lắp đặt tê thu nhựa HDPE, ĐK D63x25mm 64 cái
34 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II 12 m3
35 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công 12 m3
F ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 22KV
1 Xà phụ 22kV XP-1 1 bộ
2 Xà phụ 22kV XP-2 1 bộ
3 Xà phụ 22kV XP-3 1 bộ
4 Xà rẽ 3 pha 22kV XR-3L 1 bộ
5 Lắp lại Sứ đứng 24kV 12 quả
6 Tháo lắp lại Dây nhôm lõi thép AC70 107 m
7 Ghíp nhôm 3 bu lông 12 cái
G PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
1 Cột bê tông ly tâm TBA 12m LT-12-190-7,2 2 cột
2 Tháo lắp lại xà néo dây đầu trạm dọc tuyến: XĐD-D 1 bộ
3 Tháo lắp lại Xà đỡ thanh dẫn 1 XTD-1 1 bộ
4 Tháo lắp lại Xà đỡ thanh dẫn 1 XTD-2 1 bộ
5 Tháo lắp lại xà đỡ cầu chì tự rơi và chống sét van: XCC&CSV 1 bộ
6 Tháo lắp lại sàn đặt máy biến áp SMBA 1 bộ
7 Tháo lắp lại Conson đỡ ghế và sàn đi 1 bộ
8 Tháo lắp lại Ghế cách điện TBA 1 bộ
9 Tháo lắp lại Thang trèo TT-TBA 1 bộ
10 Hộp đậy sứ 0,4kV 1 bộ
11 Dây dòng nối đất hệ xà trạm DD-XT 1 bộ
12 Dây dòng nối đất chống sét van DD-CSV 1 bộ
13 Hệ thống tiếp địa TBA - Phần lắp đặt 1 hệ thống
14 Lắp đặt bộ đấu nối hotline ( kẹp quai + kẹp hotline) (A cấp) 3 bộ
15 Tháo lắp lại Cầu chì tự rơi 24KV 1 bộ
16 Dây nối đất trung tính máy biến áp M50 4 m
17 Cáp tổng hạ thế Cu/XLPE/PVC 1x120 27 m
18 Dây nhôm lõi thép AC-70/11 15 m
19 Thanh cái đồng Ф8 15 m
20 Chụp đầu cực trên cầu chì 3 cái
21 Chụp đầu cực dưới cầu chì 3 cái
22 Ông luồn cáp HDPE Φ98/105 0,5 m
23 Ghíp nhôm 3 bulông A70 15 cái
24 Ghíp đồng nhôm 3 bulông AM-70 3 cái
25 Kẹp đồng 3 cái
26 Đầu cốt đồng Cu-120 14 cái
27 Đầu cốt đồng Cu-50 cho thanh đồng Ф8 +CSV 9 cái
28 Đầu cốt đồng Cu-50 cho dây trung tính MBA 4 cái
29 Lắp lại Sứ đứng 24kV TBA 19 quả
30 Biển báo an toàn 1 bộ
31 Biển tên trạm 1 bộ
32 Móng trạm biến áp 2 cột MT-4, cột 12m 2 móng
33 Hệ thống tiếp địa TBA 2 cột - Phần xây dựng 1 hệ thống
H ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Cột bê tông li tâm 8,5m NPC.I-8,5-190-4,3 17 cột
2 Cột bê tông li tâm 10m NPC.I-10-190-4,3 3 cột
3 Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x70mm2 540 m
4 Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x50mm2 87 m
5 Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CD-1T 17 bộ
6 Cổ dề néo treo cáp cột đôi dọc tuyến CDN-2LTD 10 bộ
7 Tiếp địa lặp lại cho cột tròn RC-1T - Phần lắp đặt 3 bộ
8 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x70 32 cái
9 Kẹp hãm cáp vặn xoắn KH-4x50 6 cái
10 Ghíp 3 bulong GN-3 16 cái
11 Bịt đầu cáp SRE-4 20 cái
12 Móng cột MT-2-8,5, đất cấp 2, thi công bằng máy 11 móng
13 Móng cột MT-2-10, đất cấp 2, thi công bằng máy 1 móng
14 Móng cột MT-2C-8,5, đất cấp 2, thi công bằng máy 3 móng
15 Móng cột MT-2C-10, đất cấp 2, thi công bằng máy 1 móng
16 Tiếp địa RC-1LT, Phần xây dựng 3 bộ
I ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Bộ đèn cao áp LED SMD công suất 100W IP66 17 bộ
2 Cần đèn chiếu sáng CĐLT 17 bộ
3 Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CD-1T 17 bộ
4 Giá lắp tủ điều khiển trên cột 1 bộ
5 Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC - 4x25sqmm đến tủ chiếu sáng 15 m
6 Dây cáp lên đèn Cu/PVC-2x2.5mm2 68 m
7 Cáp vặn xoắn Al/XLPE-4x16mm2 413 m
8 Công tơ điện tử 3 pha 1 cái
9 Kẹp hãm KH-4x16 34 cái
10 Ghíp bọc 2 bu lông GN-2 34 cái
11 Bịt đầu cáp SRE-4 4 cái
J LẮP ĐẶT THIẾT BỊ, THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH THIẾT BỊ
1 Lắp đặt máy biến áp 160kVA-22/0,4kV 1 máy
2 Lắp đặt Tủ điện hạ thế 0,4kV 1 tủ
3 Lắp đặt chống sét van đường dây 35kV 1 bộ
4 Lắp đặt chống sét van trạm 1 bộ
5 Lắp đặt Tủ điều khiển chiếu sáng 1 tủ
6 Tủ điện điều khiển chiếu sáng thế 0,4kV-500V/75A cài đặt time 1 Tủ
7 Chi phí lắp đặt thiết bị và thí nghiệm hiệu chỉnh thiết bị 1 bộ
8 Thí nghiệm MBA 1 máy
9 Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha 1) 2 pha
10 Thí nghiệm chống sét van 35kV (pha thứ 2 trở đi) 4 pha
11 Thí nghiệm cầu chì tự rơi 1 bộ
12 Thí nghiệm sứ đứng 31 quả
K CHI PHÍ NGHIỆM THU
1 - Chi phí nghiệm thu đóng điện cho tuyến đường dây trung thế có chiều dài tuyến 1 Khoản
2 - Chi phí nghiệm thu đóng điện phần trạm biến áp phân phối có công suất 1 Khoản
3 - Chi phí nghiệm thu đóng điện cho tuyến đường dây hạ thế có chiều dài tuyến 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.193E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.838528E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật cấp IV trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.289.898.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->