Gói thầu: Gói thầu số 3: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210354281-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Ứng Hòa
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210208622
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn đấu giá QSD đất nộp ngân sách huyện năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-23 16:13:00 đến ngày 2021-04-02 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,122,671,664 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.184E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.836E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục chính: San nền, nền đường, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước, cấp điện, điện chiếu sáng, cấp nước,...Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm theo bảng khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai: Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Có bằng đại học trở lên ngành điện, đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Yêu cầu chung:- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cử nhân xây dựng (trình độ cao đẳng trở lên) có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.Tài liêu kèm theo:- Đối với kỹ sư bảo hộ lao động: có Bằng tốt nghiệp đại học..- Đối với cử nhân xây dựng: Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Đã từng phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ôtô tự đổ ( Tổng tải trọng TGGT
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ôtô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần trục ô tô ≥ 6T hoặc ô tô có cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị (Kèmtheo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi ≥1kW
- Đặc điểm thiết bị (Kèmtheo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn ≥23 KW
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa ≥80l
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ủi ≤ 110CV
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải ≥ 50m3/h hoặc máy san
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy xúc đào ≤ 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị (Kèm theo hóa đơn)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: San nền, Giao thông, Rãnh thoát nước, vỉa hè
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ thiết kế được duyệt117,3m3
2Vận chuyển bê tông vụn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,173100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,173100m3
4Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt17,595m3
5Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5836100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7595100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7595100m3
8Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt535,584m3
9Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt48,2026100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt53,5584100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt53,5584100m3
12Đất đầm chặt K90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11.702,185m3
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt95,7452100m3
14Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,6383100m3
15Cắt đường bê tông bằng máy, chiều dày sàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt81,41m
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,1058m3
17Vận chuyển bê tông vụn bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2011100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2011100m3
19Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,8966m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6759100m3
21Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt62,0257m3
22Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,9245m3
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,9795m3
24Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0338m3
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,6567100m3
26Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90,5715m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt84,1442m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,4273m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7217100m2
30Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,7746m3
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt254,9536m3
32Trát tường rãnh, hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.342,504m2
33Láng rãnh thoát nước, hố ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt455,16m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,8686m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,036100m2
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4186tấn
37Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt117,3648m3
38Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,9949100m2
39Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,3543tấn
40Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,3239tấn
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.573cấu kiện
42Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6819100m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,7145100m3
44Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,7145100m3
45Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3499100m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4949100m3
47Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4949100m3
48Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,1058m3
49Đất đắp k98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt397,764m3
50Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,429100m3
51Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,886100m3
52Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,43100m2
53Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt288,6m3
54Đất đắp k95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,0427m3
55Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2039100m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,538m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,426100m2
58Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt713m
59Đào bó vỉa, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,9411m3
60Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1994100m3
61Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1994100m3
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,9411m3
63Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2463100m2
64Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt61,6928m3
65Đất đắp k95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt641,6818m3
66Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,6786100m3
67Rải giấy dầu lớp cách lyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18,9287100m2
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt189,29m3
69Lát nền, sàn bằng gạch Terrazzo, kích thước gạc 40x40cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.892,87m2
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,7864m3
71Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3715100m2
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,5416m3
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt104,5072m2
74Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thẻTheo hồ sơ thiết kế được duyệt104,5072m2
75Đất màu trồng câyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,451m3
76Đổ đất trồng câyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,451m3
77Đào móng tường, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt42,4836m3
78Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4248100m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4248100m3
80Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,3107m3
81Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,7555100m2
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt57,9322m3
B Hạng mục: Cấp điện, cấp nước
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,0157m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,099m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0708100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,961m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6468100m2
6Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1909100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1093100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1093100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1093100m3
10Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp nhôm 4x120mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7km/dây
11Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp nhôm 4x70mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1km/dây
12Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp nhôm 4x35mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,14km/dây
13Lắp dựng cột điện bằng thủ công, cột bê tông chiều cao cột 8,5 mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19cột
14Lắp đặt cọc tiếp địa cho cột điện loại L63xL63x6x1500Theo hồ sơ thiết kế được duyệt76bộ
15Thép mạ kẽm làm đây tiếp địaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt246,202kg
16Lắp dựng dây tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,462100kg
17Lắp đặt và tháo kẹp xiết cáp ABCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
18Lắp đặt và tháo kẹp treo cáp ABCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
19Lắp bảng mã cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38cửa
20Lắp đặt khóa đai có răngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt76bộ
21Dây đai inox 20x0.7Theo hồ sơ thiết kế được duyệt76cái
22Lắp đặt Ghíp nối dâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
23Lắp đặt cáp dẫn 2 ruột 2x16mm2 cho công tơTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
24Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38đầu cáp
25Lắp giá đỡ tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
26Lắp đặt tủ điện loại 4 công tơ/ tủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12tủ
27Lắp đặt tiếp địa cho tủ điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12bộ
28Lắp đặt cần đèn bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15bộ
29Lắp đèn ở độ cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15bộ
30Lắp đặt Tấm pin thu năng lượng mặt trời 18v-130WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15bộ
31Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện >= 2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15tủ
32Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,65100m
33Lắp đặt đầu nối thẳng nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt90cái
34Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,38100m
35Gia công, lắp đặt gối đỡ ống D150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0096tấn
36Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
37Lắp đặt cút nhựa HDPE 135 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
38Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
39Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 63mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
40Lắp đặt van ren bằng đồng, đường kính van 63mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
41Lắp đặt nối ren ngoài, đường kính 63mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
42Chụp vanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
43Lắp đặt đai khởi thủy, đường kính D110/63mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
44Lắp đặt van ren bằng đồng, đường kính van 63mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
45Lắp đặt van 1 chiều bằng đồng, đường kính van 63mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
46Lắp đặt nối ren ngoài, đường kính 63mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
47Lắp đặt nối ren ngoài, đường kính D50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
48Lắp đặt côn nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63/50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
49Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
50Rọ lọc đồng hồTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
51Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,417m3
52Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3349m3
53Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0159100m2
54Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,008m3
55Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8039m3
56Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng , đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,095m3
57Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0092100m2
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0086tấn
59Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,96m2
60Trát tường hố gai, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,2m2
61Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,14m3
62Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,004tấn
63Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0094tấn
64Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0208100m2
65Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
66Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 63/32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42cái
67Lắp đặt nối ren ngoài, đường kính D32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42cái
68Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42cái
69Lắp kép thép, đường kính 32 mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42cái
70Lắp rắc co, đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42cái
71Lắp đặt cút nhựa HDPE 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42cái
72Lắp đặt tê nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32/20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt84cái
73Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42cái
74Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt84cái
75Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,84100m
76Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,7996m3
77Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,152100m3
78Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,28100m3
79Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,28100m3
80Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 10km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,28100m3
81Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,28100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.184E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.836E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật có các hạng mục chính: San nền, nền đường, mặt đường bê tông xi măng, hệ thống thoát nước, cấp điện, điện chiếu sáng, cấp nước,...Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.Tài liệu yêu cầu chứng minh: + Hợp đồng kinh tế;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng;+ Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa công trình vào sử dụng đối với các công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm theo bảng khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận đối với hợp đồng đang thực hiện. (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.290.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.580.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực- Chứng minh thư nhân dân hoặc căn cước công dân còn hiệu lực;- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự- Có tài liệu chứng minh kinh nghiệm các công việc tương tự được xác định theo kê khai: Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 2 - Có bằng đại học trở lên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) hoặc hạ tầng kỹ thuật, đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự.- Có bằng đại học trở lên ngành điện, đã từng phụ trách thi công ít nhất 01 công trình tương tự.Yêu cầu chung:- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).31
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 - Có bằng đại học trở lên về chuyên ngành xây dựng công trình giao thông (cầu đường hoặc đường bộ hoặc kỹ thuật xây dựng công trình giao thông) hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã từng giám sát thi công ít nhất 01 công trình tương tự (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Kỹ sư bảo hộ lao động hoặc cử nhân xây dựng (trình độ cao đẳng trở lên) có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động còn thời hạn ít nhất đến thời điểm mở thầu.Tài liêu kèm theo:- Đối với kỹ sư bảo hộ lao động: có Bằng tốt nghiệp đại học..- Đối với cử nhân xây dựng: Có Bằng tốt nghiệp cao đẳng trở lên, có chứng nhận bồi dưỡng an toàn lao động;- Đã từng phụ trách ít nhất 01 công trình tương tự cùng loại (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc QĐ phân công nhiệm vụ, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)(Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ôtô tự đổ ( Tổng tải trọng TGGT (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)2
2 Ôtô tưới nước ≥ 5m3 (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)1
3 Cần trục ô tô ≥ 6T hoặc ô tô có cần cẩu (kèm theo đăng ký, đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)1
4 Máy đầm cóc (Kèm theo hóa đơn)2
5 Máy đầm bàn ≥1kW (Kèmtheo hóa đơn)2
6 Máy đầm dùi ≥1kW (Kèmtheo hóa đơn)2
7 Máy hàn ≥23 KW (Kèm theo hóa đơn)2
8 Máy trộn bê tông ≥250l (Kèm theo hóa đơn)2
9 Máy trộn vữa ≥80l (Kèm theo hóa đơn)2
10 Máy ủi ≤ 110CV (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)1
11 Máy rải ≥ 50m3/h hoặc máy san (kèm theo kiểm định còn hiệu lực)1
12 Máy xúc đào ≤ 0,8m3 (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)1
13 Máy lu rung (kèm theo đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực)1
14 Máy toàn đạc (Kèm theo hóa đơn)1
15 Máy thủy bình (Kèm theo hóa đơn)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->