Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210351607-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Hoàng Đan |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210351594 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nghị Quyết số 20/NQ-HĐND ngày 15/12/2020 của HĐND xã Hoàng Đan về việc phê duyệt chủ trương đầu tư công dự án |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 08:07:00 đến ngày 2021-03-30 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,800,510,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620,64 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,8853 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8923 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,59 | m2 |
| 5 | Tháo hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,04 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2956 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6014 | m3 |
| 8 | Phá dỡ lớp trát tường, cột, trụ (lớp trát ngoài) + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555,619 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lớp trát tường, cột, trụ (lớp trát trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.236,5826 | m2 |
| 10 | Phá dỡ lớp trát tường, cột, trụ (phá lớp trát cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,484 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,3844 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,726 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,5376 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền láng granito + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,4012 | m2 |
| 15 | Phá dỡ vữa láng sê nô, vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,38 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lá nem + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,7576 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ gạch ốp tường + vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,64 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ lan can gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,39 | m |
| B | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Gia công + lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8923 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,664 | m2 |
| 3 | Lợp mái tôn dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,8 | m2 |
| 4 | Tôn úp nóc + ốp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,66 | m |
| 5 | Máng nước inox dày 0,45mm, khổ 400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,36 | m |
| 6 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4104 | m2 |
| 7 | Xây tường bằng gạch BTKN, vữa XM M50 (bịt cửa D2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9504 | m3 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412,9952 | m2 |
| 9 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8208 | m2 |
| 10 | Ốp tường trụ, cột, tiết diện 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,28 | m2 |
| 11 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,78 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,6008 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,61 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7912 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536,6956 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.236,5826 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,0748 | m2 |
| 18 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,3844 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536,6956 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.837,3054 | m2 |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0358 | tấn |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,36 | m2 |
| 23 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0657 | tấn |
| 24 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9126 | m2 |
| 25 | Tay vịn cầu thang, gỗ nhóm 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,39 | m |
| 26 | Trụ gỗ cầu thang, gỗ nhóm 2, kích thước 16x16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 27 | Sơn sắt thép các loại 3 nước màu (sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.101,43 | kg |
| 28 | Sản xuất vách ngăn tấm compac dày 12mm, phụ kiện đồng bộ inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5605 | m2 |
| 29 | SX lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ 2 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,32 | m2 |
| 30 | SX lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ 1 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 31 | SX lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ 2 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,36 | m2 |
| 32 | SX lắp dựng vách kính, ô gió cửa, phụ kiện đồng bộ, kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,11 | m2 |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ quạt trần, bóng đèn và hệ thống điện cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 2 | Tháo dỡ máy điều hòa cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt máy điều hòa 2 cục - loại máy treo tường (Tận dùng điều hòa cũ, vệ sinh sạch sẽ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | máy |
| 4 | Lắp đặt đèn ống dàu 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ống dàu 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp (Đèn led sát trần D220x46; 14W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần cánh sắt - 85W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 14 | Lắp đặt automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 15 | Lắp đặt automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 16 | Lắp đặt automat 1 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt automat 1 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt automat 3 pha 150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp âm tường chứa: ổ cắm, công tác, áp tô mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91 | cái |
| 21 | Lắp đặt tủ điện tổng, bỏ kim loại bảo vệ aptomat vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Hộp bảo vệ aptomat phòng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 26 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 27 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Đk16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Đk20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Đk25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| D | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh tiếp địa - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả rãnh tiếp địa - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | m3 |
| 3 | Gia công kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 5 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, d=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 6 | Bật đỡ dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 7 | Gia công lắp đặt kẹp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Sơn chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| 9 | Bình sứ lắp kim thu sét: Dạng bình hồ lô gốm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| E | PHẦN CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt Tê nhựa PPR ĐK 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa PPR ĐK 50/25mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 8 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 50mm, chiều dày 4,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 14 | Xi foong: Loại xifoong xả nhấn, chống hôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| F | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa ĐK 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt thu nhựa ĐK 110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt thu nhựa ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Phễu thu rác Inox khu WC DN100, Inox 304, KT: 12x12cm, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| G | PHẦN BÓ BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào móng băng - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4186 | m3 |
| 2 | BT lót móng đá 2x4, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8062 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch BTKN, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0557 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,4179 | m2 |
| H | PHẦN MẶT ĐỔ BÊ TÔNG NHỰA | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (nền bê tông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | m3 |
| 2 | Đào nền, đào khuôn đường - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,57 | m3 |
| 3 | BT mặt đường đá 2x4, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,6975 | m3 |
| 4 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.126,96 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.126,96 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt sân BTN C12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.126,96 | m2 |
| 7 | Rải thảm bù vênh mặt sân BTN C12,5, chiều dày đã lèn ép 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.007,67 | m2 |
| I | CỔNG | |||
| 1 | Đào móng băng - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,974 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,6558 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,52 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0084 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2029 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0225 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1318 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,38 | m2 |
| 9 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 10 | BT lót móng đá 2x4, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7088 | m3 |
| 11 | BT móng đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1767 | m3 |
| 12 | BT cổ cột đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3751 | m3 |
| 13 | BT cột đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,202 | m3 |
| 14 | Xây cột, trụ bằng gạch GTKN, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,8629 | m3 |
| 15 | Xây móng gạch BTKN, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1393 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch BTKN, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5958 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,726 | m2 |
| 18 | Trát trụ, cột dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,2 | m2 |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,44 | m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cổng xếp Inox304 tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,22 | m2 |
| 21 | Bộ động cơ điện + điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2829 | tấn |
| 23 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282,9 | kg |
| 24 | Lắp dựng cửa sắt xếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m2 |
| 25 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Bản lề cối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 27 | Chữ Inox biển hiệu mạ vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,486 | m2 |
| J | HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng băng - đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,91 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0797 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,26 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0453 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1544 | tấn |
| 6 | BT lót móng đá 2x4, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2704 | m3 |
| 7 | BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8163 | m3 |
| 8 | Xây móng gạch BTKN, chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,901 | m3 |
| 9 | Xây móng gạch BTKN, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8132 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch GTKN, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6836 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch BTKN, VXM M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,446 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, Vữa XM Mác 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,62 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,7344 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,3544 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
VND.
Loại công trình: Cấp công trình: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi