Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210351607-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoàng Đan
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210351594
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nghị Quyết số 20/NQ-HĐND ngày 15/12/2020 của HĐND xã Hoàng Đan về việc phê duyệt chủ trương đầu tư công dự án
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-23 08:07:00 đến ngày 2021-03-30 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,800,510,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 620,64 m2
2 Tháo dỡ mái tôn, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 271,8853 m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép - xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8923 tấn
4 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,59 m2
5 Tháo hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,04 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2956 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6014 m3
8 Phá dỡ lớp trát tường, cột, trụ (lớp trát ngoài) + vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 555,619 m2
9 Phá dỡ lớp trát tường, cột, trụ (lớp trát trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.236,5826 m2
10 Phá dỡ lớp trát tường, cột, trụ (phá lớp trát cột) Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,484 m2
11 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần + vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,3844 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,726 m2
13 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 353,5376 m2
14 Phá dỡ nền láng granito + vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,4012 m2
15 Phá dỡ vữa láng sê nô, vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,38 m2
16 Phá dỡ nền gạch lá nem + vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 423,7576 m2
17 Tháo dỡ gạch ốp tường + vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,64 m2
18 Tháo dỡ lan can gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,39 m
B PHẦN CẢI TẠO
1 Gia công + lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8923 tấn
2 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,664 m2
3 Lợp mái tôn dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,8 m2
4 Tôn úp nóc + ốp sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,66 m
5 Máng nước inox dày 0,45mm, khổ 400 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,36 m
6 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4104 m2
7 Xây tường bằng gạch BTKN, vữa XM M50 (bịt cửa D2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9504 m3
8 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 412,9952 m2
9 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8208 m2
10 Ốp tường trụ, cột, tiết diện 300x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,28 m2
11 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,78 m2
12 Quét dung dịch chống thấm sàn vệ sinh, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,6008 m2
13 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,61 m2
14 Lát đá bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,7912 m2
15 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 536,6956 m2
16 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.236,5826 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,0748 m2
18 Trát trần, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,3844 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 536,6956 m2
20 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.837,3054 m2
21 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0358 tấn
22 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,36 m2
23 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0657 tấn
24 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9126 m2
25 Tay vịn cầu thang, gỗ nhóm 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,39 m
26 Trụ gỗ cầu thang, gỗ nhóm 2, kích thước 16x16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
27 Sơn sắt thép các loại 3 nước màu (sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.101,43 kg
28 Sản xuất vách ngăn tấm compac dày 12mm, phụ kiện đồng bộ inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5605 m2
29 SX lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ 2 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ, kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,32 m2
30 SX lắp dựng cửa đi, cửa nhôm hệ 1 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ, kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
31 SX lắp dựng cửa sổ, cửa nhôm hệ 2 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ, kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,36 m2
32 SX lắp dựng vách kính, ô gió cửa, phụ kiện đồng bộ, kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,11 m2
C PHẦN ĐIỆN
1 Tháo dỡ quạt trần, bóng đèn và hệ thống điện cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
2 Tháo dỡ máy điều hòa cục bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Lắp đặt máy điều hòa 2 cục - loại máy treo tường (Tận dùng điều hòa cũ, vệ sinh sạch sẽ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 máy
4 Lắp đặt đèn ống dàu 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
5 Lắp đặt đèn ống dàu 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 bộ
6 Lắp đặt đèn sát trần có chụp (Đèn led sát trần D220x46; 14W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
7 Lắp đặt quạt trần cánh sắt - 85W Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
8 Móc treo quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
9 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
10 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
11 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt công tắc đảo chiều cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
14 Lắp đặt automat 1 pha 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
15 Lắp đặt automat 1 pha 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
16 Lắp đặt automat 1 pha 25A Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
17 Lắp đặt automat 1 pha 40A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt automat 3 pha 100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt automat 3 pha 150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt hộp âm tường chứa: ổ cắm, công tác, áp tô mát Mô tả kỹ thuật theo chương V 91 cái
21 Lắp đặt tủ điện tổng, bỏ kim loại bảo vệ aptomat vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Hộp bảo vệ aptomat phòng vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
26 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
27 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x25+1x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
28 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Đk16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
29 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Đk20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
30 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, Đk25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
D PHẦN CHỐNG SÉT
1 Đào kênh mương, rãnh tiếp địa - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2 m3
2 Đắp đất hoàn trả rãnh tiếp địa - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2 m3
3 Gia công kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cọc
5 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, d=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
6 Bật đỡ dây thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
7 Gia công lắp đặt kẹp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Sơn chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
9 Bình sứ lắp kim thu sét: Dạng bình hồ lô gốm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
E PHẦN CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR, ĐK25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
3 Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt Tê nhựa PPR ĐK 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Lắp đặt Tê nhựa PPR ĐK 50/25mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK25mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
8 Lắp đặt rắc co nhựa PPR, ĐK 50mm, chiều dày 4,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt van ren, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
12 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
14 Xi foong: Loại xifoong xả nhấn, chống hôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
16 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
F THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m
5 Lắp đặt côn nhựa ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
6 Lắp đặt tê nhựa ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
7 Lắp đặt tê nhựa ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt tê nhựa ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt măng sông nhựa ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt cút nhựa ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Lắp đặt cút nhựa ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
13 Lắp đặt cút nhựa ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt cút nhựa ĐK 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt thu nhựa ĐK 110/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt thu nhựa ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Phễu thu rác Inox khu WC DN100, Inox 304, KT: 12x12cm, D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
G PHẦN BÓ BỒN CÂY
1 Đào móng băng - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4186 m3
2 BT lót móng đá 2x4, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8062 m3
3 Xây tường bằng gạch BTKN, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0557 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,4179 m2
H PHẦN MẶT ĐỔ BÊ TÔNG NHỰA
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép (nền bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,19 m3
2 Đào nền, đào khuôn đường - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,57 m3
3 BT mặt đường đá 2x4, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,6975 m3
4 Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.126,96 m2
5 Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.126,96 m2
6 Rải thảm mặt sân BTN C12,5, chiều dày đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.126,96 m2
7 Rải thảm bù vênh mặt sân BTN C12,5, chiều dày đã lèn ép 3cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.007,67 m2
I CỔNG
1 Đào móng băng - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,974 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,6558 m3
3 Vận chuyển đất - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,52 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0084 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2029 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0225 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1318 tấn
8 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,38 m2
9 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m2
10 BT lót móng đá 2x4, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7088 m3
11 BT móng đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1767 m3
12 BT cổ cột đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3751 m3
13 BT cột đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,202 m3
14 Xây cột, trụ bằng gạch GTKN, VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,8629 m3
15 Xây móng gạch BTKN, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1393 m3
16 Xây tường thẳng gạch BTKN, VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5958 m3
17 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,726 m2
18 Trát trụ, cột dày 1,5cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,2 m2
19 Ốp đá granit tự nhiên vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,44 m2
20 Sản xuất, lắp dựng cổng xếp Inox304 tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,22 m2
21 Bộ động cơ điện + điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2829 tấn
23 Sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 282,9 kg
24 Lắp dựng cửa sắt xếp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m2
25 Bánh xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Bản lề cối Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
27 Chữ Inox biển hiệu mạ vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,486 m2
J HÀNG RÀO
1 Đào móng băng - đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,91 m3
2 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0797 m3
3 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,26 m2
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0453 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1544 tấn
6 BT lót móng đá 2x4, M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2704 m3
7 BT xà dầm, giằng nhà đá 1x2, M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8163 m3
8 Xây móng gạch BTKN, chiều dày >33cm, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,901 m3
9 Xây móng gạch BTKN, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8132 m3
10 Xây cột, trụ bằng gạch GTKN, VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6836 m3
11 Xây tường thẳng gạch BTKN, VXM M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,446 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, Vữa XM Mác 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,62 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,7344 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 183,3544 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là VND(4), trong vòng (5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng (11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND.

  Loại công trình:
  Cấp công trình:
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->