Gói thầu: Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm cho Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210403348-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm cho Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210358874
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 04:38:00 đến ngày 2021-04-09 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 869,043,600 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3035645E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.60712E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp hợp đồng, hóa đơn sao y hoặc tài liệu chứng minh công chứng, chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 608.330.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.824.990.300 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà cung cấp phải có văn phòng/ chi nhánh/ đại lý/ cửa hàng phân phối tại Hà Nội.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý (Nhà thầu cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ có liên quan của nhân sự để chứng minh)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học chuyên ngành quản trị kinh doanh/ kinh tế
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ triển khai thực hiện gói thầu (Nhà thầu cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ có liên quan của nhân sự để chứng minh)
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Trung cấp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Giấy A4, ĐL 70/907.500RamDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
2Giấy A5, ĐL 70/90100RamDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
3Giấy A3, ĐL 70/9060RamDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
4Giấy mầu ngoại A4/80gm210RamDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
5Bút bi loại 1850ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
6Bút bi loại 2500ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
7Bút bi nước350ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
8Bút bi loại 3500ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
9Bút dính bàn đôi200ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
10Bút nước350ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
11Ruột bút nước100ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
12Bút bi500ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
13Bút chì 2B liền tẩy (vàng)300ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
14Bút chì kim120ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
15Gọt bút chì60ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
16Tẩy80ViênDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
17Bút xóa loại to20ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
18Băng xóa nhỏ200ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
19Bút dạ kính250ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
20Bút dạ dầu120ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
21Bút dạ bảng30ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
22Bút đánh dấu dòng200ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
23Sổ bìa vân bằng đầu A5 - 240 trang10QuyểnDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
24Sổ bìa vân bằng đầu A4 - 240 trang30QuyểnDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
25Chia trang nilon 5 màu250TệpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
26Giấy giao việc 3x2500TệpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
27Giấy giao việc 3x3150TệpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
28Giấy giao việc 3x470TệpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
29Giấy giao việc 3x520TệpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
30Giấy giao việc 4x620TệpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
31Bìa mầu ngoại5RamDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
32Bìa mica dầy A41RamDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
33Chia trang 10 mầu A425TậpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
34Nhãn dán A410TậpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
35Nhãn dán A5110TậpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
36Giấy than1TậpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
37File 2 còng 3,5cm30ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
38File càng 5cm10ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
39File càng 7cm30ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
40File càng 10cm130ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
41Cặp ba dây bìa giấy 10cm - gáy mềm650ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
42File ván nan nhựa đựng TL 1 ngăn20ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
43File ván nan nhựa đựng TL 3 ngăn10ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
44Giá cắm bút12ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
45File tài liệu 60 lá5ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
46File nhựa trình ký5ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
47Bìa nhựa F4-0.2mm8.000ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
48Túi khuy A4 mỏng10.000ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
49Túi khuy F4-0.15mm5.000ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
50File cặp hộp cỡ 10 cm20ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
51File cặp hộp cỡ 15 cm30ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
52File cặp hộp cỡ 20 cm110ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
53Đục lỗ15ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
54Dập ghim100ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
55Dập ghim trung3ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
56Máy dập3ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
57Nhổ ghim10ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
58Ghim dập nhỏ1.200HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
59Ghim dập trung25hộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
60Ghim dập loại 13HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
61Ghim dập loại 23HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
62Ghim dập loại 32HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
63Ghim dập loại 43HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
64Ghim dập loại 53HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
65Ghim vòng40HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
66Ghim vòng nhựa3HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
67Đinh ghim mũ5HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
68Kéo nhỏ150ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
69Kéo to10ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
70Chun vòng loại to 300g15TúiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
71Dao trổ nhỏ60ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
72Dao trổ to5ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
73Thước kẻ nhựa 30 cm20ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
74Hồ khô50LọDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
75Hồ nước50LọDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
76Kẹp sắt đen 15 mm350HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
77Kẹp sắt đen 19 mm300HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
78Kẹp sắt đen 25 mm300HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
79Kẹp sắt đen 32 mm120HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
80Kẹp sắt đen 41 mm50HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
81Kẹp sắt đen 51 mm70HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
82Băng dính loại dầy 5cm -120y50CuộnDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
83Băng dính loại dầy 7cm -120y0CuộnDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
84Băng dính trong 2cm loại dầy120CuộnDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
85Băng dính trong dầy 5cm-180Y(500g/cuộn)250CuộnDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
86Băng dính 2 mặt 2cm loại dầy150CuộnDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
87Cắt băng dính5CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
88Khay hồ sơ 3 tang10ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
89Máy tính6ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
90Pin tiểu 2A ( 2 viên/ 1vỉ)300VỉDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
91Pin đũa 3A( 2 viên/ 1vỉ)300VỉDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
92Mực dấu100LọDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
93Phong bì bưu điện2.000ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
94Nước uống bình 20l130BìnhDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
95Nước uống chai 500ml100chaiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
96Giấy hộp ( 200 tờ/ hộp)150HộpDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
97Giấy ăn gói nhỏ70GóiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
98Khăn lau tay to 34x855ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
99Dây buộc hàng Trắng 1kg20CuộnDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
100Găng tay cao su15ĐôiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
101Xà phòng 800gr10TúiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
102Thiệp chúc mừng250ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
103Cây lau nhà có xô vắt cán inox5ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
104Khăn mặt nhỏ400ChiếcDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
105Xà phòng bánh60BánhDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
106Nước rửa tay 500g250LọDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
107Nước lau sàn 1l50ChaiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
108Nước rửa chén 800ml30ChaiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
109Nước rửa kính5ChaiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
110Tẩy vệ sinh 900ml5ChaiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
111Cốc giấy1.000cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
112Hộp đựng rác đại10CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
113Hộp đựng rác trung5cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
114Hộp đựng rác nhỏ20cáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
115Túi nilon đen đựng rác2KgDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
116Xô nhựa5CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
117Kẹp phù hiệu dọc50CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
118Kẹp phù hiệu ngang50CáiDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
119Giấy gói quà50TờDẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3035645E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.60712E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp hợp đồng, hóa đơn sao y hoặc tài liệu chứng minh công chứng, chứng thực
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 608.330.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.824.990.300 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà cung cấp phải có văn phòng/ chi nhánh/ đại lý/ cửa hàng phân phối tại Hà Nội.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý (Nhà thầu cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ có liên quan của nhân sự để chứng minh) 1 Đại học chuyên ngành quản trị kinh doanh/ kinh tế11
2 Cán bộ triển khai thực hiện gói thầu (Nhà thầu cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ có liên quan của nhân sự để chứng minh) 4 Trung cấp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->