Gói thầu: Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm cho Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210403348-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư, văn phòng phẩm cho Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hà Nội năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210358874 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 04:38:00 đến ngày 2021-04-09 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 869,043,600 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3035645E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.60712E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp hợp đồng, hóa đơn sao y hoặc tài liệu chứng minh công chứng, chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 608.330.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.824.990.300 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà cung cấp phải có văn phòng/ chi nhánh/ đại lý/ cửa hàng phân phối tại Hà Nội. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý (Nhà thầu cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ có liên quan của nhân sự để chứng minh) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học chuyên ngành quản trị kinh doanh/ kinh tế |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ triển khai thực hiện gói thầu (Nhà thầu cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ có liên quan của nhân sự để chứng minh) |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giấy A4, ĐL 70/90 | 7.500 | Ram | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 2 | Giấy A5, ĐL 70/90 | 100 | Ram | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Giấy A3, ĐL 70/90 | 60 | Ram | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Giấy mầu ngoại A4/80gm2 | 10 | Ram | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Bút bi loại 1 | 850 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Bút bi loại 2 | 500 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 7 | Bút bi nước | 350 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 8 | Bút bi loại 3 | 500 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 9 | Bút dính bàn đôi | 200 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 10 | Bút nước | 350 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 11 | Ruột bút nước | 100 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 12 | Bút bi | 500 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 13 | Bút chì 2B liền tẩy (vàng) | 300 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 14 | Bút chì kim | 120 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 15 | Gọt bút chì | 60 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 16 | Tẩy | 80 | Viên | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 17 | Bút xóa loại to | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 18 | Băng xóa nhỏ | 200 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 19 | Bút dạ kính | 250 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 20 | Bút dạ dầu | 120 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 21 | Bút dạ bảng | 30 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 22 | Bút đánh dấu dòng | 200 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 23 | Sổ bìa vân bằng đầu A5 - 240 trang | 10 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 24 | Sổ bìa vân bằng đầu A4 - 240 trang | 30 | Quyển | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 25 | Chia trang nilon 5 màu | 250 | Tệp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 26 | Giấy giao việc 3x2 | 500 | Tệp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 27 | Giấy giao việc 3x3 | 150 | Tệp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 28 | Giấy giao việc 3x4 | 70 | Tệp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 29 | Giấy giao việc 3x5 | 20 | Tệp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 30 | Giấy giao việc 4x6 | 20 | Tệp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 31 | Bìa mầu ngoại | 5 | Ram | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 32 | Bìa mica dầy A4 | 1 | Ram | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 33 | Chia trang 10 mầu A4 | 25 | Tập | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 34 | Nhãn dán A4 | 10 | Tập | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 35 | Nhãn dán A5 | 110 | Tập | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 36 | Giấy than | 1 | Tập | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 37 | File 2 còng 3,5cm | 30 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 38 | File càng 5cm | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 39 | File càng 7cm | 30 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 40 | File càng 10cm | 130 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 41 | Cặp ba dây bìa giấy 10cm - gáy mềm | 650 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 42 | File ván nan nhựa đựng TL 1 ngăn | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 43 | File ván nan nhựa đựng TL 3 ngăn | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 44 | Giá cắm bút | 12 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 45 | File tài liệu 60 lá | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 46 | File nhựa trình ký | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 47 | Bìa nhựa F4-0.2mm | 8.000 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 48 | Túi khuy A4 mỏng | 10.000 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 49 | Túi khuy F4-0.15mm | 5.000 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 50 | File cặp hộp cỡ 10 cm | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 51 | File cặp hộp cỡ 15 cm | 30 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 52 | File cặp hộp cỡ 20 cm | 110 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 53 | Đục lỗ | 15 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 54 | Dập ghim | 100 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 55 | Dập ghim trung | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 56 | Máy dập | 3 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 57 | Nhổ ghim | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 58 | Ghim dập nhỏ | 1.200 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 59 | Ghim dập trung | 25 | hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 60 | Ghim dập loại 1 | 3 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 61 | Ghim dập loại 2 | 3 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 62 | Ghim dập loại 3 | 2 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 63 | Ghim dập loại 4 | 3 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 64 | Ghim dập loại 5 | 3 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 65 | Ghim vòng | 40 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 66 | Ghim vòng nhựa | 3 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 67 | Đinh ghim mũ | 5 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 68 | Kéo nhỏ | 150 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 69 | Kéo to | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 70 | Chun vòng loại to 300g | 15 | Túi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 71 | Dao trổ nhỏ | 60 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 72 | Dao trổ to | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 73 | Thước kẻ nhựa 30 cm | 20 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 74 | Hồ khô | 50 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 75 | Hồ nước | 50 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 76 | Kẹp sắt đen 15 mm | 350 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 77 | Kẹp sắt đen 19 mm | 300 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 78 | Kẹp sắt đen 25 mm | 300 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 79 | Kẹp sắt đen 32 mm | 120 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 80 | Kẹp sắt đen 41 mm | 50 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 81 | Kẹp sắt đen 51 mm | 70 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 82 | Băng dính loại dầy 5cm -120y | 50 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 83 | Băng dính loại dầy 7cm -120y | 0 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 84 | Băng dính trong 2cm loại dầy | 120 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 85 | Băng dính trong dầy 5cm-180Y(500g/cuộn) | 250 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 86 | Băng dính 2 mặt 2cm loại dầy | 150 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 87 | Cắt băng dính | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 88 | Khay hồ sơ 3 tang | 10 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 89 | Máy tính | 6 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 90 | Pin tiểu 2A ( 2 viên/ 1vỉ) | 300 | Vỉ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 91 | Pin đũa 3A( 2 viên/ 1vỉ) | 300 | Vỉ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 92 | Mực dấu | 100 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 93 | Phong bì bưu điện | 2.000 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 94 | Nước uống bình 20l | 130 | Bình | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 95 | Nước uống chai 500ml | 100 | chai | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 96 | Giấy hộp ( 200 tờ/ hộp) | 150 | Hộp | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 97 | Giấy ăn gói nhỏ | 70 | Gói | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 98 | Khăn lau tay to 34x85 | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 99 | Dây buộc hàng Trắng 1kg | 20 | Cuộn | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 100 | Găng tay cao su | 15 | Đôi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 101 | Xà phòng 800gr | 10 | Túi | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 102 | Thiệp chúc mừng | 250 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 103 | Cây lau nhà có xô vắt cán inox | 5 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 104 | Khăn mặt nhỏ | 400 | Chiếc | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 105 | Xà phòng bánh | 60 | Bánh | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 106 | Nước rửa tay 500g | 250 | Lọ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 107 | Nước lau sàn 1l | 50 | Chai | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 108 | Nước rửa chén 800ml | 30 | Chai | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 109 | Nước rửa kính | 5 | Chai | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 110 | Tẩy vệ sinh 900ml | 5 | Chai | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 111 | Cốc giấy | 1.000 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 112 | Hộp đựng rác đại | 10 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 113 | Hộp đựng rác trung | 5 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 114 | Hộp đựng rác nhỏ | 20 | cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 115 | Túi nilon đen đựng rác | 2 | Kg | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 116 | Xô nhựa | 5 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 117 | Kẹp phù hiệu dọc | 50 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 118 | Kẹp phù hiệu ngang | 50 | Cái | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT | ||
| 119 | Giấy gói quà | 50 | Tờ | Dẫn chiếu đến nội dung tương ứng quy định tại Chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3035645E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.60712E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu cung cấp hợp đồng, hóa đơn sao y hoặc tài liệu chứng minh công chứng, chứng thực Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 608.330.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.824.990.300 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà cung cấp phải có văn phòng/ chi nhánh/ đại lý/ cửa hàng phân phối tại Hà Nội. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý (Nhà thầu cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ có liên quan của nhân sự để chứng minh) | 1 | Đại học chuyên ngành quản trị kinh doanh/ kinh tế | 1 | 1 |
| 2 | Cán bộ triển khai thực hiện gói thầu (Nhà thầu cung cấp bản scan bản gốc hoặc bản sao chứng thực bằng đại học và các chứng chỉ có liên quan của nhân sự để chứng minh) | 4 | Trung cấp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi