Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210374369-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG VÀ THƯƠNG MẠI T.A.T
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210374206
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kết dư ngân sách phường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 15:12:00 đến ngày 2021-04-07 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 288,711,195 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Tháo dỡ trần thạch cao khung nổi 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 42,92 m2
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 59,21 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ 50x100mm trên mái bị mục, gãy bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,3672 m3
4 Tháo dỡ cửa nhôm kính và cửa khung sắt bọc tole Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,76 m2
5 Phá dỡ nền gạch ceramic 400x400mm cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 42,92 m2
6 Phá dỡ tường bị nứt, bể, tường dày 10 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 16,668 m3
7 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 19,36 m3
8 Trát tường trong, dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 217,18 m2
9 Nâng nền Trụ sở Khu Phố 5 (Cao 0.30m so với hiện trạng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 14,355 m3
10 Gia công Cốt thép cột, ĐK =6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,2103 100kg
11 Gia công Cốt thép cột, ĐK =14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,3068 100kg
12 Gia công Cốt thép đà giằng mái và đa lanh tô, ĐK=6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,0732 100kg
13 Cốt thép đà giằng mái, ĐK =10mm và đà lanh tô, ĐK =12mm, 14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,9658 100kg
14 Gia công lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 12,04 1m2
15 Gia công lắp dựng + tháo dỡ ván khuôn đà giằng mái và đà lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 26,73 1m2
16 Đổ Bê tông cột, Bổ trụ, tiết diện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,936 1 m3
17 Đổ Bê tông xà dầm, giằng, vữa BT M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 5,837 1 m3
18 Đổ bê tông thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 4,814 m3
19 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 11,885 m2
20 Gia công xà gồ thép hộp STK []50x100x2,0mm trên mái bằng thủ công và STK[]100x100x3.0mm; STK[]30x60xx1.50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,3484 tấn
21 Lắp dựng xà gồ thép hộp STK []50x100x2,0mm trên mái bằng thủ công và STK[]100x100x3.0mm; STK[]30x60xx1.50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,3484 tấn
22 Lợp thay thế mái tôn cũ bị mục (Tấm tôn dày 0.45mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 59,21 1m2
23 Láng nền sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 48,14 1m2
24 Lát gạch nền sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM M75 (Khu vệ sinh + Sân Sau) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6,47 1m2
25 Lát gạch nền sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM M75 (Khu vực tiếp dân) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 41,67 1m2
26 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 300x450mm, vữa XM M75 (Khu vệ sinh), cao 1.80m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 8,46 1m2
27 Gia công lắp đặt trần thạch cao khung nổi 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 42,92 m2
28 Lắp dựng cửa sắt kéo 2 cánh (2700x2600)mm, SL.01 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6,21 m2
29 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 222,31 1m2
30 Sơn nước tường đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 222,31 1m2
31 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2,76 m2
32 Lắp dựng bảng hiệu Trụ sở khu phố 5 (Kích thước: 450x3000mm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,35 m2
33 Sơn sắt thép (Xà gồ mái) - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 17,04 1m2
34 Lắp dựng dàn giáo trong, cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,6151 100m2
35 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,2254 m3
36 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1,2254 m3
B PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt dây đơn CV 1x2.0mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 188 m
2 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CV 2x3.0mm2 + E3.0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 30 m
3 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 66 m
4 Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây PVC 20x10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 12 m
5 Lắp đặt nẹp nhựa bảo hộ dây PVC 50x35 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 7 m
6 Lắp đặt các loại đèn ống Led dài 1,20m; loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 4 bộ
7 Lắp đặt các loại đèn ống Led dài 1,20m; loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 5 bộ
8 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn áp trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
9 Lắp đặt quạt trần + hộp số Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
10 Lắp đặt công tắc đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
12 Lắp đặt Đế nổi + Mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 9 bảng
13 Lắp đặt hộp nối dây điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 4 hộp
14 Lắp đặt Aptomat 2 pha (MCB), 30A Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
15 Lắp đặt tủ điện phân phối 200x300x200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 tủ
C PHẦN HỆ THỐNG CẤP - THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,03 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,19 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,01 100m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,02 100m
5 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,03 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,05 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK ống 220mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 0,2 100m
8 Lắp đặt co nối PVC 90 độ, ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
9 Lắp đặt co nối PVC 90 độ, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
10 Lắp đặt co nối PVC 90 độ, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
11 Lắp đặt co lơi PVC 135 độ, ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
12 Lắp đặt co lơi PVC 135 độ, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
13 Lắp đặt co lơi PVC 135 độ, ĐK 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
14 Lắp đặt van khóa PVC, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
15 Lắp đặt Nối PVC chữ T, ĐK 27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
16 Lắp đặt Nối giảm PVC các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
17 Lắp đặt phễu thu sàn, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
18 Lắp đặt bàn cầu bệt lớn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
19 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
20 Lắp đặt Lavabo Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
21 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
22 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.33E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.6613358E7 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tương tự về tính chất: Là công trình cải tạo, sửa chữa trụ sở khu phố hoặc nhà làm việc của cơ quan, đoàn thể có các hạng mục: lát gạch, điện, cấp thoát nước, trần thạch cao, sơn nước, sơn sắt thép...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 202.097.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 606.291.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->