Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang liệt sỹ xã Hải Chính, huyện Hải Hậu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210340575-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Hải Chính
Tên gói thầu Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang liệt sỹ xã Hải Chính, huyện Hải Hậu
Số hiệu KHLCNT 20210320496
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách cấp trên hỗ trợ; Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-18 07:58:00 đến ngày 2021-04-02 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,142,800,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KỲ ĐÀI (PHÁ DỠ)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép  Chương V của E-HSMT 5,4237 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V của E-HSMT 50,3159 m3
3 Đào xúc nền kỳ đài b Chương V của E-HSMT 0,6563 100m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi Chương V của E-HSMT 1,2137 100m3
B PHẦN CỌC
1 Ván khuôn thép, ván khuôn cọc  Chương V của E-HSMT 2,9215 100m2
2 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính  Chương V của E-HSMT 1,13 tấn
3 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính  Chương V của E-HSMT 2,548 tấn
4 Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm  Chương V của E-HSMT 0,037 tấn
5 Mua và gia công thép bản mã bịt đầu cọc  Chương V của E-HSMT 417,5 kg
6 Đổ bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 300  Chương V của E-HSMT 29,1199 m3
7 Vận chuyển cọc, cột bê tông cự ly vận chuyển  Chương V của E-HSMT 7,28 10 tấn/1km
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng  Chương V của E-HSMT 150 cấu kiện
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng  Chương V của E-HSMT 150 cấu kiện
10 Sản cuất cọc dẫn 20x20cm, L=1.0m  Chương V của E-HSMT 1 cái
11 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II  Chương V của E-HSMT 7,25 100m
12 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm  Chương V của E-HSMT 125 mối nối
13 Đập đầu cọc trên cạn  Chương V của E-HSMT 0,3 m3
14 Vận chuyển phế thải trong phạm vi  Chương V của E-HSMT 0,003 100m3
C PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu  Chương V của E-HSMT 14,7831 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật  Chương V của E-HSMT 0,0211 100m2
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng  Chương V của E-HSMT 0,0763 100m2
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150  Chương V của E-HSMT 2,6878 m3
5 Đổ bê tônglót móng, chiều rộng  Chương V của E-HSMT 2,449 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật  Chương V của E-HSMT 0,1829 100m2
7 Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT 1,1292 tấn
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250  Chương V của E-HSMT 23,1258 m3
9 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75  Chương V của E-HSMT 27,0762 m3
10 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây móng, chiều dày  Chương V của E-HSMT 11,9479 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột  Chương V của E-HSMT 0,2006 100m2
12 Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT 0,0411 tấn
13 Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT 0,4222 tấn
14 Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao  Chương V của E-HSMT 2,207 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng  Chương V của E-HSMT 0,5255 100m2
16 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT 0,187 tấn
17 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT 0,5242 tấn
18 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Chương V của E-HSMT 0,3975 tấn
19 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250  Chương V của E-HSMT 7,8797 m3
20 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT 1,1731 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái  Chương V của E-HSMT 0,0077 100m2
22 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao  Chương V của E-HSMT 0,0399 tấn
23 Đổ bê tông thủ côngsàn mái, đá 1x2, mác 250  Chương V của E-HSMT 11,1172 m3
24 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85  Chương V của E-HSMT 1,3863 100m3
25 Vận chuyển đất trong phạm vi  Chương V của E-HSMT 0,1478 100m3
D PHẦN THÂN
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật  Chương V của E-HSMT 0,6336 100m2
2 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT 0,1951 tấn
3 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT 0,3001 tấn
4 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Chương V của E-HSMT 0,6471 tấn
5 Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao  Chương V của E-HSMT 5,024 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng  Chương V của E-HSMT 0,4789 100m2
7 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT 0,1655 tấn
8 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT 0,6756 tấn
9 CCốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Chương V của E-HSMT 0,2427 tấn
10 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250  Chương V của E-HSMT 8,0686 m3
11 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao  Chương V của E-HSMT 29,1358 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V của E-HSMT 100,2002 m2
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V của E-HSMT 377,4722 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V của E-HSMT 371,1686 m2
15 Lát đá tự nhiên tạo nhám bề mặt, vữa XM mác 75  Chương V của E-HSMT 60,1248 m2
16 Lát đá tự nhiên đục họa tiết, vữa XM mác 75  Chương V của E-HSMT 4,338 m2
17 Sơn giả đá  Chương V của E-HSMT 75,5918 m2
18 Công tác ốp đá xanh tự nhiên KT 150x300mm  Chương V của E-HSMT 30,912 m2
19 Gia công, chế tác, lắp đặt lan can theo thiết kế  Chương V của E-HSMT 25,04 md
20 Gia công chế tác + lắp đặt trụ lan can theo thiết kế  Chương V của E-HSMT 18 cái
21 Mua sẵn, lắp đặt chữ inox vàng gương cao 350mm chữ "TỔ QUỐC GHI CÔNG"  Chương V của E-HSMT 13 chữ
22 Mua sẵn, lắp đặt chữ biểu tượng hoa sen bằng inox vàng gương  Chương V của E-HSMT 1 cái
23 Mua sẵn, lắp đặt ngôi sao inox vàng gương  Chương V của E-HSMT 4 cái
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao  Chương V của E-HSMT 5,3272 100m2
25 Mua sẵn đỉnh hương đá nguyên khối đục chạm hoa văn tinh xảo  Chương V của E-HSMT 1 cái
26 Lắp đặt đỉnh hương  Chương V của E-HSMT 1 cái
E PHẦN CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m  Chương V của E-HSMT 1 cái
2 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm  Chương V của E-HSMT 16,5 m
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng  Chương V của E-HSMT 2,1 m3
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất  Chương V của E-HSMT 4,2 m
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường  Chương V của E-HSMT 2,1 m3
6 Gia công và đóng cọc chống sét  Chương V của E-HSMT 3 cọc
7 Bulong nở M12  Chương V của E-HSMT 16 cái
F NHÀ BIA (PHÁ DỠ NHÀ BIA CŨ)
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép  Chương V của E-HSMT 5,9022 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá  Chương V của E-HSMT 3,5432 m3
3 Vận chuyển phế thả trong phạm vi  Chương V của E-HSMT 0,0944 100m3
G PHẦN MÓNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng  Chương V của E-HSMT 20,9664 m3
2 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp II  Chương V của E-HSMT 16,8 100m
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Chương V của E-HSMT 0,062 100m2
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V của E-HSMT 2,9488 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Chương V của E-HSMT 0,1568 100m2
6 Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT 0,2744 tấn
7 Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT 0,371 tấn
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng  Chương V của E-HSMT 8,568 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật  Chương V của E-HSMT 0,1532 100m2
10 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT 0,017 tấn
11 CCốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT 0,1752 tấn
12 Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao  Chương V của E-HSMT 1,2632 m3
13 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75  Chương V của E-HSMT 3,5652 m3
14 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày  Chương V của E-HSMT 6,5208 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng  Chương V của E-HSMT 0,091 100m2
16 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT 0,0746 tấn
17 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT 0,1064 tấn
18 Đổ bê xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250  Chương V của E-HSMT 1,2606 m3
19 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85  Chương V của E-HSMT 0,2594 100m3
20 Vận chuyển đất phạm vi  Chương V của E-HSMT 0,2096 100m3
21 Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tông  Chương V của E-HSMT 12,2018 m2
22 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200  Chương V của E-HSMT 1,2202 m3
H PHẦN THÂN
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác  Chương V của E-HSMT 0,301 100m2
2 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT 0,037 tấn
3 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT 0,2728 tấn
4 Đổ bê tông cột, tiết diện cột  Chương V của E-HSMT 1,6554 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng  Chương V của E-HSMT 0,2954 100m2
6 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT 0,057 tấn
7 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT 0,841 tấn
8 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250  Chương V của E-HSMT 2,1682 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái  Chương V của E-HSMT 1,1046 100m2
10 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT 0,7154 tấn
11 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250  Chương V của E-HSMT 8,5516 m3
12 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao  Chương V của E-HSMT 1,9364 m3
13 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao  Chương V của E-HSMT 1,4196 m3
I PHẦN HOÀN THIỆN
1 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V của E-HSMT 35,7184 m2
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V của E-HSMT 29,3244 m2
3 Trát trần, vữa XM mác 75  Chương V của E-HSMT 110,46 m2
4 Trát xà dầm, vữa XM mác 75  Chương V của E-HSMT 29,54 m2
5 Đắp phào kép, vữa XM mác 75  Chương V của E-HSMT 113,28 m
6 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75  Chương V của E-HSMT 69,44 m
7 Dán ngói vảy trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 65 viên/m2  Chương V của E-HSMT 12,1552 m2
8 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán  Chương V của E-HSMT 39,6672 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V của E-HSMT 169,3244 m2
10 Mua sẵn, lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn KT 300x300mm  Chương V của E-HSMT 32 viên
11 Lát nền, sàn đá tự nhiên KT 300x300mm, vữa XM mác 75  Chương V của E-HSMT 27,7022 m2
12 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao  Chương V của E-HSMT 2,0424 100m2
13 Mua sẵn bia đá nguyên khối đục chạm hoa văn tinh xảo  Chương V của E-HSMT 2 cái
14 Đào đất móng băng b rộng  Chương V của E-HSMT 2,628 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Chương V của E-HSMT 0,0848 100m2
16 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V của E-HSMT 1,8384 m3
17 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75  Chương V của E-HSMT 2,6352 m3
18 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày  Chương V của E-HSMT 1,9324 m3
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V của E-HSMT 24,96 m2
20 Bậc đá tự nhiên KT 300x150mm đục họa tiết hoa văn tinh xảo  Chương V của E-HSMT 19,2 md
21 Bậc đá tự nhiên KT 110x150mm đục họa tiết hoa văn tinh xảo  Chương V của E-HSMT 9,6 md
22 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán  Chương V của E-HSMT 15,744 m2
J SAN NỀN, MỘ;SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA, CỘT ĐÈN, CỘT CỜ, RÃNH THOÁT NƯỚC (SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG)
1 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85  Chương V của E-HSMT 7,1775 100m3
2 Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tông  Chương V của E-HSMT 670 m2
3 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150  Chương V của E-HSMT 67 m3
4 Lát gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75  Chương V của E-HSMT 670 m2
K CỘT CỜ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm, rộng > 1m, sâu  Chương V của E-HSMT 2,6364 m3
2 Đắp đất nền móng công trình  Chương V của E-HSMT 0,8788 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Chương V của E-HSMT 0,0104 100m2
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V của E-HSMT 0,338 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật  Chương V của E-HSMT 0,0736 100m2
6 Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT 0,034 tấn
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng  Chương V của E-HSMT 1,844 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V của E-HSMT 5,38 m2
9 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75  Chương V của E-HSMT 5,38 m2
10 Mua sẵn cột cờ inox 304  Chương V của E-HSMT 117,015 kg
11 Ròng rọc D42mm  Chương V của E-HSMT 2 cái
12 Quả cầu INOX D42mm  Chương V của E-HSMT 2 quả
13 Vòng INOX D21mm  Chương V của E-HSMT 6 cái
14 Bu lông D16  Chương V của E-HSMT 4 cái
15 Bản mã D200 D30  Chương V của E-HSMT 18,84 kg
L MỘ
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao  Chương V của E-HSMT 27,5803 m3
2 Đắp cát vàng hạt trung đắp nền móng công trình  Chương V của E-HSMT 20,4324 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan  Chương V của E-HSMT 0,1997 100m2
4 Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT 0,2757 tấn
5 Đổ bê tông bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250  Chương V của E-HSMT 4,4673 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V của E-HSMT 111,2727 m2
7 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán  Chương V của E-HSMT 136,5494 m2
8 Mua sẵn bát hương, lọ hoa bằng chất liệu gốm sứ Bát Tràng  Chương V của E-HSMT 52 bộ
9 Mua sẵn bia mộ liệt sỹ có chân đỡ phía sau bằng đá chạm khắc hoa văn  Chương V của E-HSMT 52 cái
M RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng  Chương V của E-HSMT 8,1796 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng  Chương V của E-HSMT 38,2528 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng  Chương V của E-HSMT 0,2612 100m2
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V của E-HSMT 7,974 m3
5 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng (220x105x60), xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75  Chương V của E-HSMT 3,1849 m3
6 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng (220x105x60), xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75  Chương V của E-HSMT 8,701 m3
7 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85  Chương V của E-HSMT 0,1548 100m3
8 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V của E-HSMT 89,4936 m2
9 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100  Chương V của E-HSMT 36,4088 m2
10 Ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp  Chương V của E-HSMT 0,2629 100m2
11 cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn  Chương V của E-HSMT 0,4191 tấn
12 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250  Chương V của E-HSMT 4,6732 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước  Chương V của E-HSMT 121 cái
N BỒN HOA
1 Đào đất móng băng rộng  Chương V của E-HSMT 3,9851 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Chương V của E-HSMT 0,1713 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V của E-HSMT 2,6567 m3
4 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao  Chương V của E-HSMT 4,0536 m3
5 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V của E-HSMT 52,277 m2
6 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán  Chương V của E-HSMT 34,28 m2
O PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt aptomat loại 2P-40A  Chương V của E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt aptomat loại 2P- 15A  Chương V của E-HSMT 4 cái
3 Lắp đặt tủ điện ngoài trời KT 600x400x200mm  Chương V của E-HSMT 1 tủ
4 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn led có nắp chụp mica, loại hộp đèn 1 bóng  Chương V của E-HSMT 2 bộ
5 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần  Chương V của E-HSMT 4 bộ
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc  Chương V của E-HSMT 3 cái
7 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu  Chương V của E-HSMT 5,3508 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật  Chương V của E-HSMT 0,336 100m2
9 Đổ bê tông tmóng, chiều rộng  Chương V của E-HSMT 5,88 m3
10 Đắp cát công trình đắp nền móng công trình  Chương V của E-HSMT 1,2348 m3
11 Vận chuyển đất trong phạm vi  Chương V của E-HSMT 0,0535 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi  Chương V của E-HSMT 0,0535 100m3
13 Mua sẵn khung móng trụ  Chương V của E-HSMT 12 cái
14 Đĩa định vị khung móng cột  Chương V của E-HSMT 12 cái
15 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột 3,7m  Chương V của E-HSMT 12 cột
16 Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 4 bóng  Chương V của E-HSMT 12 bộ
17 Lắp bảng điện cửa cột đèn chùm  Chương V của E-HSMT 12 bảng
18 Gia công và đóng cọc chống sét  Chương V của E-HSMT 12 cọc
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu  Chương V của E-HSMT 4,212 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật  Chương V của E-HSMT 0,144 100m2
21 Đổ bê tông móng, chiều rộng  Chương V của E-HSMT 3,24 m3
22 Đắp cát công trình đắp nền móng công trình  Chương V của E-HSMT 0,972 m3
23 Vận chuyển đất trong phạm vi  Chương V của E-HSMT 0,0421 100m3
24 Vận chuyển đất tiếp theo trong phạm vi  Chương V của E-HSMT 0,0421 100m3
25 Mua sẵn khung móng trụ  Chương V của E-HSMT 4 cái
26 Đĩa định vị khung móng cột  Chương V của E-HSMT 4 cái
27 Lắp dựng cột đèn bát giác liền cần đơn cao 7m  Chương V của E-HSMT 4 cột
28 Bộ đèn Led 150w  Chương V của E-HSMT 4 bộ
29 Lắp bảng điện cửa cột  Chương V của E-HSMT 4 bảng
30 Gia công và đóng cọc chống sét  Chương V của E-HSMT 4 cọc
31 Lắp đặt đèn nấm  Chương V của E-HSMT 4 bộ
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2  Chương V của E-HSMT 100 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2  Chương V của E-HSMT 150 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2  Chương V của E-HSMT 110 m
35 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2  Chương V của E-HSMT 30 m
36 Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn  Chương V của E-HSMT 120 m
37 Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE 40/30  Chương V của E-HSMT 150 m
38 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm  Chương V của E-HSMT 30 m
39 Lắp đặt tiếp địa cột chiếu sáng, tiếp địa tủ điện  Chương V của E-HSMT 16 bộ
40 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng  Chương V của E-HSMT 17,55 m3
41 Đắp đất nền móng công trình, nền đường  Chương V của E-HSMT 17,55 m3
P CẦU
1 Đào đất móng băng rộng  Chương V của E-HSMT 38,8518 m3
2 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95  Chương V của E-HSMT 0,1295 100m3
3 Vận chuyển đất trong phạm vi  Chương V của E-HSMT 0,3885 100m3
4 Đóng cọc tre chiều dài cọc 2.0m, đất cấp I  Chương V của E-HSMT 8,79 100m
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Chương V của E-HSMT 0,0294 100m2
6 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V của E-HSMT 1,758 m3
7 Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn  Chương V của E-HSMT 0,5681 100m2
8 Đổ bê tông mố cầu, chiều rộng  Chương V của E-HSMT 21,0176 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm cầu  Chương V của E-HSMT 0,2429 100m2
10 Cốt thép xà dầm cầu, đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT 0,1215 tấn
11 Cốt thép xà dầm cầu, đường kính cốt thép > 18mm  Chương V của E-HSMT 0,455 tấn
12 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250  Chương V của E-HSMT 2,9227 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầu  Chương V của E-HSMT 0,2293 100m2
14 Cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT 0,472 tấn
15 Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250  Chương V của E-HSMT 3,3782 m3
16 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao  Chương V của E-HSMT 0,45 m3
17 Gia công chế tác + lắp đặt lan can đá theo thiết kế  Chương V của E-HSMT 10,36 m
18 Gia công chế tác + lắp đặt trụ lan can theo thiết kế  Chương V của E-HSMT 10 trụ
19 Mua và lắp đặt búp sen trụ đá 1  Chương V của E-HSMT 6 cái
Q KÈ HỒ
1 Tát hồ trước khi thi công  Chương V của E-HSMT 5 ca
2 Đào móng kè  Chương V của E-HSMT 20,1345 m3
3 Đào móng kè  Chương V của E-HSMT 0,9061 100m3
4 Đắp đất móng kè K90  Chương V của E-HSMT 0,3691 100m3
5 Vận chuyển đất trong phạm vi  Chương V của E-HSMT 0,7383 100m3
6 Đóng cọc tre bằng chiều dài cọc 1.5m, đất cấp I  Chương V của E-HSMT 17,8709 100m
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Chương V của E-HSMT 0,0961 100m2
8 Đổ bê tông t lót móng, chiều rộng  Chương V của E-HSMT 5,957 m3
9 Xây gạch bi KT (26x18x11)cm  Chương V của E-HSMT 59,9539 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng  Chương V của E-HSMT 0,2402 100m2
11 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT 0,0649 tấn
12 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT 0,2392 tấn
13 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250  Chương V của E-HSMT 3,0025 m3
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V của E-HSMT 121,234 m2
15 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm  Chương V của E-HSMT 0,12 100m
16 Đắp quả trám hình lục giác  Chương V của E-HSMT 145,4322 md
R PHẦN CỔNG , TƯỜNG RÀO GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG (PHÁ DỠ CỔNG)
1 Tháo dỡ cổng sắt  Chương V của E-HSMT 9,5309 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch  Chương V của E-HSMT 2,65 m3
3 Vận chuyển phế thải tấn trong phạm vi  Chương V của E-HSMT 0,0265 100m3
S XÂY MỚI CỔNG
1 Đào đất móng rộng  Chương V của E-HSMT 3,5509 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng, đất cấp III  Chương V của E-HSMT 0,142 100m3
3 Vận chuyển đất phạm vi  Chương V của E-HSMT 0,1775 100m3
4 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90  Chương V của E-HSMT 0,0592 100m3
5 Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5m, đất cấp II  Chương V của E-HSMT 10,67 100m
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Chương V của E-HSMT 0,0299 100m2
7 Đổ bê tông thủ công lót móng, chiều rộng  Chương V của E-HSMT 1,7072 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Chương V của E-HSMT 0,0754 100m2
9 Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT 0,1521 tấn
10 Cốt thép móng, đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT 0,2528 tấn
11 Đổ bê tông móng, chiều rộng  Chương V của E-HSMT 5,7127 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật  Chương V của E-HSMT 0,1839 100m2
13 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT 0,0206 tấn
14 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Chương V của E-HSMT 0,2279 tấn
15 Đổ bê tông cột, tiết diện cột  Chương V của E-HSMT 1,0115 m3
16 Đắp cát, đắp nền móng công trình  Chương V của E-HSMT 10,2964 m3
17 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây cột, trụ, chiều cao  Chương V của E-HSMT 10,3717 m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng  Chương V của E-HSMT 0,078 100m2
19 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT 0,0312 tấn
20 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT 0,0718 tấn
21 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao  Chương V của E-HSMT 0,0817 tấn
22 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250  Chương V của E-HSMT 0,8055 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái  Chương V của E-HSMT 0,7603 100m2
24 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT 0,5618 tấn
25 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250  Chương V của E-HSMT 5,8891 m3
26 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao  Chương V của E-HSMT 0,4928 m3
27 Trát trần, vữa XM mác 75  Chương V của E-HSMT 76,03 m2
28 Trát trụ cổng dày 1,5 cm, vữa XM mác 75  Chương V của E-HSMT 43,7944 m2
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V của E-HSMT 4,48 m2
30 Vét chỉ lõm thân cột  Chương V của E-HSMT 21,6 m
31 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75  Chương V của E-HSMT 57,72 m
32 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75  Chương V của E-HSMT 32,52 m
33 Đắp phào kép, vữa XM mác 75  Chương V của E-HSMT 6,4 m
34 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2  Chương V của E-HSMT 22,7724 m2
35 Ngói úp nóc  Chương V của E-HSMT 16,06 cái
36 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox  Chương V của E-HSMT 42,4344 m2
37 Chi tiết HV-01 đắp VXM M100#  Chương V của E-HSMT 2 cái
38 Chi tiết HV-02 đắp VXM M100#  Chương V của E-HSMT 4 cái
39 Chi tiết HV-03 đắp VXM M100#  Chương V của E-HSMT 1 cái
40 Chi tiết HV-04 Inox màu đồng  Chương V của E-HSMT 4 cái
41 Mua chữ biển hiệu cổng chữ inox vàng gương cao 200mm chữ " NGHĨA TRANG LIỆT SỸ XÃ HẢI CHÍNH", "ĐỜI ĐỜI NHỚ ƠN CÁC ANH HÙNG LIỆT SỸ"  Chương V của E-HSMT 53 chữ
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V của E-HSMT 81,87 m2
43 Gia công, sản xuất cổng bằng inox hộp  Chương V của E-HSMT 314,65 kg
44 Bánh xe Inox  Chương V của E-HSMT 4 cái
45 Bản lề Inox  Chương V của E-HSMT 10 cái
46 Lắp dựng cổng inox  Chương V của E-HSMT 15,192 m2
47 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao  Chương V của E-HSMT 1,6454 100m2
T XÂY MỚI TƯỜNG RÀO ĐOẠN B-B1, A-A1
1 Đào đất móng rộng  Chương V của E-HSMT 7,3127 m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp II  Chương V của E-HSMT 7,8128 100m
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Chương V của E-HSMT 0,0323 100m2
4 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V của E-HSMT 1,25 m3
5 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75  Chương V của E-HSMT 6,3427 m3
6 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây móng, chiều dày  Chương V của E-HSMT 2,7542 m3
7 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày  Chương V của E-HSMT 3,8707 m3
8 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây cột, trụ, chiều cao  Chương V của E-HSMT 2,5616 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng  Chương V của E-HSMT 0,1796 100m2
10 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT 0,1196 tấn
11 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250  Chương V của E-HSMT 1,1765 m3
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V của E-HSMT 54,5248 m2
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V của E-HSMT 19,8432 m2
14 Đắp đầu cột  Chương V của E-HSMT 6 cái
15 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75  Chương V của E-HSMT 204,48 m
16 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75  Chương V của E-HSMT 29,16 m
17 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2  Chương V của E-HSMT 8,988 m2
18 Chi tiết HV-1 đắp VXM  Chương V của E-HSMT 12 cái
19 Chi tiết HV-2: đắp VXM  Chương V của E-HSMT 48 cái
20 Chữ thọ đắp VXM  Chương V của E-HSMT 6 cái
21 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V của E-HSMT 74,368 m2
U TƯỜNG RÀO ĐẶC
1 Đào đất móng băng b rộng  Chương V của E-HSMT 12,1612 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng  Chương V của E-HSMT 0,4864 100m3
3 Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,0m, đất cấp I  Chương V của E-HSMT 42,5216 100m
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy  Chương V của E-HSMT 0,2416 100m2
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng  Chương V của E-HSMT 10,6304 m3
6 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75  Chương V của E-HSMT 42,8719 m3
7 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây móng, chiều dày  Chương V của E-HSMT 23,7855 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng  Chương V của E-HSMT 0,6545 100m2
9 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Chương V của E-HSMT 0,5853 tấn
10 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250  Chương V của E-HSMT 5,8467 m3
11 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao  Chương V của E-HSMT 16,9682 m3
12 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày  Chương V của E-HSMT 2,4592 m3
13 Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây cột, trụ, chiều cao  Chương V của E-HSMT 3,4132 m3
14 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V của E-HSMT 584,1228 m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75  Chương V của E-HSMT 54,3906 m2
16 Trát nổi trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75  Chương V của E-HSMT 12,136 m2
17 Trát nổi trường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75  Chương V của E-HSMT 24,84 m2
18 Mua sẵn, lắp đặt gạch gốm 300x300mm  Chương V của E-HSMT 120 viên
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ  Chương V của E-HSMT 638,5134 m2
20 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75  Chương V của E-HSMT 96 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.24284E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm( 2017, 2018, 2019) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->