Gói thầu: Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang liệt sỹ xã Hải Chính, huyện Hải Hậu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210340575-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Hải Chính |
| Tên gói thầu | Cải tạo, nâng cấp Nghĩa trang liệt sỹ xã Hải Chính, huyện Hải Hậu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210320496 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách cấp trên hỗ trợ; Ngân sách xã và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-18 07:58:00 đến ngày 2021-04-02 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,142,800,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KỲ ĐÀI (PHÁ DỠ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 5,4237 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT | 50,3159 | m3 |
| 3 | Đào xúc nền kỳ đài b | Chương V của E-HSMT | 0,6563 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 1,2137 | 100m3 |
| B | PHẦN CỌC | |||
| 1 | Ván khuôn thép, ván khuôn cọc | Chương V của E-HSMT | 2,9215 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 1,13 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V của E-HSMT | 2,548 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 5 | Mua và gia công thép bản mã bịt đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 417,5 | kg |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 300 | Chương V của E-HSMT | 29,1199 | m3 |
| 7 | Vận chuyển cọc, cột bê tông cự ly vận chuyển | Chương V của E-HSMT | 7,28 | 10 tấn/1km |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 150 | cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Chương V của E-HSMT | 150 | cấu kiện |
| 10 | Sản cuất cọc dẫn 20x20cm, L=1.0m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 7,25 | 100m |
| 12 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Chương V của E-HSMT | 125 | mối nối |
| 13 | Đập đầu cọc trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,003 | 100m3 |
| C | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng > 1m, sâu | Chương V của E-HSMT | 14,7831 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0211 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,0763 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 2,6878 | m3 |
| 5 | Đổ bê tônglót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,449 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1829 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,1292 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 23,1258 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 27,0762 | m3 |
| 10 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 11,9479 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | Chương V của E-HSMT | 0,2006 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0411 | tấn |
| 13 | Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,4222 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,207 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,5255 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,187 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,5242 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,3975 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 7,8797 | m3 |
| 20 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 1,1731 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,0077 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,0399 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ côngsàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 11,1172 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 1,3863 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,1478 | 100m3 |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,6336 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1951 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,3001 | tấn |
| 4 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,6471 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 5,024 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,4789 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1655 | tấn |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,6756 | tấn |
| 9 | CCốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,2427 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 8,0686 | m3 |
| 11 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 29,1358 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 100,2002 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 377,4722 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 371,1686 | m2 |
| 15 | Lát đá tự nhiên tạo nhám bề mặt, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 60,1248 | m2 |
| 16 | Lát đá tự nhiên đục họa tiết, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,338 | m2 |
| 17 | Sơn giả đá | Chương V của E-HSMT | 75,5918 | m2 |
| 18 | Công tác ốp đá xanh tự nhiên KT 150x300mm | Chương V của E-HSMT | 30,912 | m2 |
| 19 | Gia công, chế tác, lắp đặt lan can theo thiết kế | Chương V của E-HSMT | 25,04 | md |
| 20 | Gia công chế tác + lắp đặt trụ lan can theo thiết kế | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 21 | Mua sẵn, lắp đặt chữ inox vàng gương cao 350mm chữ "TỔ QUỐC GHI CÔNG" | Chương V của E-HSMT | 13 | chữ |
| 22 | Mua sẵn, lắp đặt chữ biểu tượng hoa sen bằng inox vàng gương | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Mua sẵn, lắp đặt ngôi sao inox vàng gương | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 5,3272 | 100m2 |
| 25 | Mua sẵn đỉnh hương đá nguyên khối đục chạm hoa văn tinh xảo | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt đỉnh hương | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| E | PHẦN CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét dài 1,5m | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V của E-HSMT | 16,5 | m |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V của E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất | Chương V của E-HSMT | 4,2 | m |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 2,1 | m3 |
| 6 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 7 | Bulong nở M12 | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| F | NHÀ BIA (PHÁ DỠ NHÀ BIA CŨ) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V của E-HSMT | 5,9022 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V của E-HSMT | 3,5432 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thả trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,0944 | 100m3 |
| G | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | Chương V của E-HSMT | 20,9664 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 16,8 | 100m |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,062 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,9488 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,1568 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2744 | tấn |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,371 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 8,568 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1532 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 11 | CCốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1752 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,2632 | m3 |
| 13 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,5652 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 6,5208 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,091 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0746 | tấn |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1064 | tấn |
| 18 | Đổ bê xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,2606 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,2594 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,2096 | 100m3 |
| 21 | Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 12,2018 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V của E-HSMT | 1,2202 | m3 |
| H | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Chương V của E-HSMT | 0,301 | 100m2 |
| 2 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,037 | tấn |
| 3 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2728 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 1,6554 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,2954 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,057 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,841 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,1682 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 1,1046 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,7154 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 8,5516 | m3 |
| 12 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,9364 | m3 |
| 13 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,4196 | m3 |
| I | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 35,7184 | m2 |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 29,3244 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 110,46 | m2 |
| 4 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 29,54 | m2 |
| 5 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 113,28 | m |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 69,44 | m |
| 7 | Dán ngói vảy trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 65 viên/m2 | Chương V của E-HSMT | 12,1552 | m2 |
| 8 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 39,6672 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 169,3244 | m2 |
| 10 | Mua sẵn, lắp đặt hoa văn bê tông đúc sẵn KT 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 32 | viên |
| 11 | Lát nền, sàn đá tự nhiên KT 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 27,7022 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,0424 | 100m2 |
| 13 | Mua sẵn bia đá nguyên khối đục chạm hoa văn tinh xảo | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Đào đất móng băng b rộng | Chương V của E-HSMT | 2,628 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0848 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,8384 | m3 |
| 17 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 2,6352 | m3 |
| 18 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 1,9324 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 24,96 | m2 |
| 20 | Bậc đá tự nhiên KT 300x150mm đục họa tiết hoa văn tinh xảo | Chương V của E-HSMT | 19,2 | md |
| 21 | Bậc đá tự nhiên KT 110x150mm đục họa tiết hoa văn tinh xảo | Chương V của E-HSMT | 9,6 | md |
| 22 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 15,744 | m2 |
| J | SAN NỀN, MỘ;SÂN BÊ TÔNG, BỒN HOA, CỘT ĐÈN, CỘT CỜ, RÃNH THOÁT NƯỚC (SAN NỀN, SÂN BÊ TÔNG) | |||
| 1 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 7,1775 | 100m3 |
| 2 | Lót nilon chống mất nước khi đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 670 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V của E-HSMT | 67 | m3 |
| 4 | Lát gạch terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 670 | m2 |
| K | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm, rộng > 1m, sâu | Chương V của E-HSMT | 2,6364 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,8788 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0104 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,338 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,0736 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,844 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,38 | m2 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 5,38 | m2 |
| 10 | Mua sẵn cột cờ inox 304 | Chương V của E-HSMT | 117,015 | kg |
| 11 | Ròng rọc D42mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Quả cầu INOX D42mm | Chương V của E-HSMT | 2 | quả |
| 13 | Vòng INOX D21mm | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Bu lông D16 | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Bản mã D200 D30 | Chương V của E-HSMT | 18,84 | kg |
| L | MỘ | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 27,5803 | m3 |
| 2 | Đắp cát vàng hạt trung đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 20,4324 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,1997 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2757 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 4,4673 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 111,2727 | m2 |
| 7 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 136,5494 | m2 |
| 8 | Mua sẵn bát hương, lọ hoa bằng chất liệu gốm sứ Bát Tràng | Chương V của E-HSMT | 52 | bộ |
| 9 | Mua sẵn bia mộ liệt sỹ có chân đỡ phía sau bằng đá chạm khắc hoa văn | Chương V của E-HSMT | 52 | cái |
| M | RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Chương V của E-HSMT | 8,1796 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Chương V của E-HSMT | 38,2528 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V của E-HSMT | 0,2612 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 7,974 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng (220x105x60), xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 3,1849 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng (220x105x60), xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 8,701 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,1548 | 100m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 89,4936 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 36,4088 | m2 |
| 10 | Ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,2629 | 100m2 |
| 11 | cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,4191 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 4,6732 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước | Chương V của E-HSMT | 121 | cái |
| N | BỒN HOA | |||
| 1 | Đào đất móng băng rộng | Chương V của E-HSMT | 3,9851 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,1713 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,6567 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 4,0536 | m3 |
| 5 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 52,277 | m2 |
| 6 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 34,28 | m2 |
| O | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat loại 2P-40A | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat loại 2P- 15A | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt tủ điện ngoài trời KT 600x400x200mm | Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, đèn led có nắp chụp mica, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng > 1m, sâu | Chương V của E-HSMT | 5,3508 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,336 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông tmóng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 5,88 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 1,2348 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,0535 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,0535 | 100m3 |
| 13 | Mua sẵn khung móng trụ | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 14 | Đĩa định vị khung móng cột | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 15 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột 3,7m | Chương V của E-HSMT | 12 | cột |
| 16 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại 4 bóng | Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột đèn chùm | Chương V của E-HSMT | 12 | bảng |
| 18 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 12 | cọc |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , rộng > 1m, sâu | Chương V của E-HSMT | 4,212 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 21 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 3,24 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 0,972 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,0421 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất tiếp theo trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,0421 | 100m3 |
| 25 | Mua sẵn khung móng trụ | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Đĩa định vị khung móng cột | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp dựng cột đèn bát giác liền cần đơn cao 7m | Chương V của E-HSMT | 4 | cột |
| 28 | Bộ đèn Led 150w | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V của E-HSMT | 4 | bảng |
| 30 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V của E-HSMT | 4 | cọc |
| 31 | Lắp đặt đèn nấm | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 16mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 10mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 110 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 36 | Dây đồng trần M10 nối tiếp địa liên hoàn | Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa vặn xoắn HDPE 40/30 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 39 | Lắp đặt tiếp địa cột chiếu sáng, tiếp địa tủ điện | Chương V của E-HSMT | 16 | bộ |
| 40 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp rộng | Chương V của E-HSMT | 17,55 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V của E-HSMT | 17,55 | m3 |
| P | CẦU | |||
| 1 | Đào đất móng băng rộng | Chương V của E-HSMT | 38,8518 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V của E-HSMT | 0,1295 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,3885 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2.0m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 8,79 | 100m |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0294 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,758 | m3 |
| 7 | Ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,5681 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông mố cầu, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 21,0176 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm cầu | Chương V của E-HSMT | 0,2429 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép xà dầm cầu, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1215 | tấn |
| 11 | Cốt thép xà dầm cầu, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V của E-HSMT | 0,455 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 2,9227 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt cầu | Chương V của E-HSMT | 0,2293 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,472 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,3782 | m3 |
| 16 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,45 | m3 |
| 17 | Gia công chế tác + lắp đặt lan can đá theo thiết kế | Chương V của E-HSMT | 10,36 | m |
| 18 | Gia công chế tác + lắp đặt trụ lan can theo thiết kế | Chương V của E-HSMT | 10 | trụ |
| 19 | Mua và lắp đặt búp sen trụ đá 1 | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| Q | KÈ HỒ | |||
| 1 | Tát hồ trước khi thi công | Chương V của E-HSMT | 5 | ca |
| 2 | Đào móng kè | Chương V của E-HSMT | 20,1345 | m3 |
| 3 | Đào móng kè | Chương V của E-HSMT | 0,9061 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất móng kè K90 | Chương V của E-HSMT | 0,3691 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,7383 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng chiều dài cọc 1.5m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 17,8709 | 100m |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0961 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông t lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 5,957 | m3 |
| 9 | Xây gạch bi KT (26x18x11)cm | Chương V của E-HSMT | 59,9539 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,2402 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0649 | tấn |
| 12 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2392 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 3,0025 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 121,234 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 16 | Đắp quả trám hình lục giác | Chương V của E-HSMT | 145,4322 | md |
| R | PHẦN CỔNG , TƯỜNG RÀO GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG (PHÁ DỠ CỔNG) | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng sắt | Chương V của E-HSMT | 9,5309 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Chương V của E-HSMT | 2,65 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tấn trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,0265 | 100m3 |
| S | XÂY MỚI CỔNG | |||
| 1 | Đào đất móng rộng | Chương V của E-HSMT | 3,5509 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng, đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 0,142 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất phạm vi | Chương V của E-HSMT | 0,1775 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0592 | 100m3 |
| 5 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5m, đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 10,67 | 100m |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0299 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,7072 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0754 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1521 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,2528 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 5,7127 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,1839 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0206 | tấn |
| 14 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,2279 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Chương V của E-HSMT | 1,0115 | m3 |
| 16 | Đắp cát, đắp nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 10,2964 | m3 |
| 17 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 10,3717 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,078 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0312 | tấn |
| 20 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,0718 | tấn |
| 21 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,0817 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 0,8055 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V của E-HSMT | 0,7603 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,5618 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 5,8891 | m3 |
| 26 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 0,4928 | m3 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 76,03 | m2 |
| 28 | Trát trụ cổng dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 43,7944 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 4,48 | m2 |
| 30 | Vét chỉ lõm thân cột | Chương V của E-HSMT | 21,6 | m |
| 31 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 57,72 | m |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 32,52 | m |
| 33 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,4 | m |
| 34 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2 | Chương V của E-HSMT | 22,7724 | m2 |
| 35 | Ngói úp nóc | Chương V của E-HSMT | 16,06 | cái |
| 36 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Chương V của E-HSMT | 42,4344 | m2 |
| 37 | Chi tiết HV-01 đắp VXM M100# | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 38 | Chi tiết HV-02 đắp VXM M100# | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 39 | Chi tiết HV-03 đắp VXM M100# | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Chi tiết HV-04 Inox màu đồng | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 41 | Mua chữ biển hiệu cổng chữ inox vàng gương cao 200mm chữ " NGHĨA TRANG LIỆT SỸ XÃ HẢI CHÍNH", "ĐỜI ĐỜI NHỚ ƠN CÁC ANH HÙNG LIỆT SỸ" | Chương V của E-HSMT | 53 | chữ |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 81,87 | m2 |
| 43 | Gia công, sản xuất cổng bằng inox hộp | Chương V của E-HSMT | 314,65 | kg |
| 44 | Bánh xe Inox | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Bản lề Inox | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 46 | Lắp dựng cổng inox | Chương V của E-HSMT | 15,192 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1,6454 | 100m2 |
| T | XÂY MỚI TƯỜNG RÀO ĐOẠN B-B1, A-A1 | |||
| 1 | Đào đất móng rộng | Chương V của E-HSMT | 7,3127 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 7,8128 | 100m |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,0323 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,25 | m3 |
| 5 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 6,3427 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,7542 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 3,8707 | m3 |
| 8 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 2,5616 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,1796 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,1196 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 1,1765 | m3 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 54,5248 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 19,8432 | m2 |
| 14 | Đắp đầu cột | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 15 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 204,48 | m |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 29,16 | m |
| 17 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 85 viên/m2 | Chương V của E-HSMT | 8,988 | m2 |
| 18 | Chi tiết HV-1 đắp VXM | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Chi tiết HV-2: đắp VXM | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 20 | Chữ thọ đắp VXM | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 74,368 | m2 |
| U | TƯỜNG RÀO ĐẶC | |||
| 1 | Đào đất móng băng b rộng | Chương V của E-HSMT | 12,1612 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 0,4864 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre chiều dài cọc 2,0m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 42,5216 | 100m |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 0,2416 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 10,6304 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 42,8719 | m3 |
| 7 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây móng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 23,7855 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 0,6545 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V của E-HSMT | 0,5853 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 5,8467 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 16,9682 | m3 |
| 12 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V của E-HSMT | 2,4592 | m3 |
| 13 | Xây gạch bê tông 2 lỗ rỗng D28 KT 220x105x60mm, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V của E-HSMT | 3,4132 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 584,1228 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 54,3906 | m2 |
| 16 | Trát nổi trụ, cột, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 12,136 | m2 |
| 17 | Trát nổi trường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 24,84 | m2 |
| 18 | Mua sẵn, lắp đặt gạch gốm 300x300mm | Chương V của E-HSMT | 120 | viên |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 638,5134 | m2 |
| 20 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V của E-HSMT | 96 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.24284E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm( 2017, 2018, 2019) trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật từ cấp IV trở lên (i) Số lượng hợp đồng là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND. (ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi