Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210362112-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Xây dựng Dũng Hà Anh |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210361979 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ (khi có điều kiện),nguồn ngân xã và các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 13:53:00 đến ngày 2021-04-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,757,980,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,959 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,823 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,311 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,782 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,26 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,145 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,133 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6,185 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 15,945 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,055 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,055 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,29 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,049 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,282 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,416 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 5,309 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,348 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,051 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,216 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,091 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,332 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,081 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,571 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,357 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,817 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,946 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 9,363 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8,866 | m3 |
| 29 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 20,687 | m3 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,71 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,085 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,039 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,493 | m3 |
| 34 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 86,1 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 86,1 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 150,376 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 64,29 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 81,7 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 26,336 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 10,824 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 147,203 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 204,833 | m2 |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 38,28 | m |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 38,28 | m |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 147,023 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 173,053 | m2 |
| 47 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 5,478 | m2 |
| 48 | SXLD khung inox đõ bàn đá chậu rửa | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6,68 | md |
| 49 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ dày 1.3mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa đi 1 cánh mở quay | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8 | m2 |
| 50 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ dày 1.3mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa sổ 2 cánh mở quay | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 5,04 | m2 |
| 51 | SXLD tấm compact dày 12ly phụ kiện inox 304 đầy đủ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 74,596 | m2 |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,371 | 100m2 |
| 53 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6 | bộ |
| 54 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2 | hộp |
| 56 | Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 2-4 modul | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | hộp |
| 57 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 50 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 50 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 100 | m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 120 | m |
| 63 | Lắp đặt ống PPR PN10 D25 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,7 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống PPR PN10 D40 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,24 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút hàn PPR D25 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 14 | cái |
| 66 | Lắp đặt cút hàn PPR D40 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt tê hàn PPR D25 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 12 | cái |
| 68 | Lắp đặt tê hàn PPR D40 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt van PPR D25 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3 | cái |
| 70 | Lắp đặt van PPR D40 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3 | cái |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 9 | cái |
| 72 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt rắc co PPR D40 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6 | cái |
| 74 | Lắp đặt măng xông PPR D25 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 12 | cái |
| 75 | Lắp đặt măng xông PPR D40 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inox âm bàn đá | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 12 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi chậu rửa âm bàn đá | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 12 | bộ |
| 78 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 12 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 17 | bộ |
| 81 | Lắp đặt giá treo giấy | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 17 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp đựng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 17 | cái |
| 83 | Lắp đặt vòi xịt xí | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 17 | cái |
| 84 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2 | bể |
| 85 | Máy bơm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | cái |
| 86 | Van phao tự động điện | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2 | cái |
| 87 | Giếng khoan | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | bộ |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,24 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,54 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,18 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D160 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,18 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D42 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 16 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 20 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D110 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 12 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D160 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt Y nhựa UPVC D42 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt Y nhựa UPVC D90 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt Y nhựa UPVC D110 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt Y nhựa UPVC D160 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D42 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D90 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2 | cái |
| 102 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D110 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt tê nhựa UPVC D160 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn nhựa UPVC D42-90 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn nhựa UPVC D90-110 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn nhựa UPVC D110-160 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt bộ xả thông tắc UPVC D110 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 12 | cái |
| 108 | Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D42 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D90 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D110 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6 | cái |
| 111 | Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D160 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6 | cái |
| 112 | Lắp đặt phễu thu inox | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 9 | cái |
| 113 | Lắp đặt phễu thu UPVC mái | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8 | cái |
| 114 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,096 | m3 |
| 115 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,164 | 100m3 |
| 116 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,068 | 100m3 |
| 117 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,018 | m3 |
| 118 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,068 | 100m2 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,665 | m3 |
| 120 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,182 | tấn |
| 121 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,061 | tấn |
| 122 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 4,263 | m3 |
| 123 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,029 | 100m2 |
| 124 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,322 | m3 |
| 125 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,013 | tấn |
| 126 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,054 | 100m2 |
| 127 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,071 | m3 |
| 128 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,117 | tấn |
| 129 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 10 | cấu kiện |
| 130 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6,457 | m2 |
| 131 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 21,538 | m2 |
| 132 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,442 | m2 |
| 133 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 19,221 | m3 |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,192 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,251 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,251 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 7,415 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,39 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp mỏ Nghi Yên (24km) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 858,605 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 43,803 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 438,03 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 32,954 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 32,954 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,527 | 100m2 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 13,196 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,528 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 21,994 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 9,325 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 14,246 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 129,51 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 51,804 | m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,421 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,395 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 8,06 | m3 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 130 | cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 47,92 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 22,214 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,889 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,37 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 15,174 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 94,543 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,167 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,218 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,863 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 12,839 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,667 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,092 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,348 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,671 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,955 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 46,581 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 90,354 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1.007,622 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1.097,976 | m2 |
| 20 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 9,81 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 10,326 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 10,326 | 100m3/1km |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 34,125 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,341 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,341 | 100m3/1km |
| 26 | Giá vật liệu đất đắp tại chân công trình | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1.444,931 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 117,56 | m3 |
| 28 | Lớp bạt chống mất nước | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 653,11 | m2 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 19,593 | m3 |
| 30 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6,531 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,46 | 100m2 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,933 | m3 |
| 33 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,367 | 100m3 |
| 34 | Giá vật liệu đất đắp tại chân công trình | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 43,686 | m3 |
| 35 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,487 | m3 |
| 36 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,283 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 2,974 | m3 |
| 38 | Lớp bạt chống mất nước | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 29,74 | m2 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,892 | m3 |
| 40 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,297 | 100m2 |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,934 | m3 |
| 42 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,367 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 12,89 | m3 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,92 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 10,29 | m3 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,485 | tấn |
| 47 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 3,92 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,25 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,08 | 100m2 |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 49 | cấu kiện |
| 51 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,237 | m3 |
| 52 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,045 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,58 | m3 |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,48 | m3 |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 1,26 | m3 |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,06 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,07 | tấn |
| 58 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,48 | m3 |
| 59 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,02 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 0,13 | 100m2 |
| 61 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 6 | cấu kiện |
| 62 | Lắp đặt cột và biển báo | Theo hồ sơ dự toán thiết kế | 12 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi