Gói thầu: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210362112-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Xây dựng Dũng Hà Anh
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210361979
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách tỉnh, huyện hỗ trợ (khi có điều kiện),nguồn ngân xã và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 13:53:00 đến ngày 2021-04-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,757,980,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 3,959 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 3,823 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,311 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 4,782 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,26 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,145 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,133 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 6,185 m3
9 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ dự toán thiết kế 15,945 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,055 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,055 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,29 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 3,049 m3
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ dự toán thiết kế 4,282 m3
15 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,416 100m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 5,309 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,348 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,051 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,216 tấn
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2,091 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,332 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,081 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,571 tấn
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2,357 m3
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,817 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,946 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 9,363 m3
28 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ dự toán thiết kế 8,866 m3
29 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ dự toán thiết kế 20,687 m3
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2,71 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,085 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,039 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,493 m3
34 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 86,1 m2
35 Quét dung dịch chống thấm mái Theo hồ sơ dự toán thiết kế 86,1 m2
36 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 150,376 m2
37 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 64,29 m2
38 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 81,7 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 26,336 m2
40 Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 10,824 m2
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 147,203 m2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 204,833 m2
43 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 38,28 m
44 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 38,28 m
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ dự toán thiết kế 147,023 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ dự toán thiết kế 173,053 m2
47 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 5,478 m2
48 SXLD khung inox đõ bàn đá chậu rửa Theo hồ sơ dự toán thiết kế 6,68 md
49 SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ dày 1.3mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa đi 1 cánh mở quay Theo hồ sơ dự toán thiết kế 8 m2
50 SXLD cửa kim loại - cửa nhôm (bao gồm khuôn, cánh cửa, thanh nhôm hãng Việt Pháp phù hợp QCVN 16:2017/BXD, cửa sổ dày 1.3mm; phụ kiện khóa bàn lề gioăng , kính an toàn dày 6.38mm; cửa sổ 2 cánh mở quay Theo hồ sơ dự toán thiết kế 5,04 m2
51 SXLD tấm compact dày 12ly phụ kiện inox 304 đầy đủ Theo hồ sơ dự toán thiết kế 74,596 m2
52 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,371 100m2
53 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo hồ sơ dự toán thiết kế 6 bộ
54 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2 cái
55 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2 hộp
56 Lắp đặt tủ điện mặt nhựa 2-4 modul Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1 hộp
57 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1 cái
58 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2 cái
59 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 50 m
60 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 50 m
61 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 100 m
62 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 120 m
63 Lắp đặt ống PPR PN10 D25 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,7 100m
64 Lắp đặt ống PPR PN10 D40 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,24 100m
65 Lắp đặt cút hàn PPR D25 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 14 cái
66 Lắp đặt cút hàn PPR D40 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 6 cái
67 Lắp đặt tê hàn PPR D25 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 12 cái
68 Lắp đặt tê hàn PPR D40 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 4 cái
69 Lắp đặt van PPR D25 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 3 cái
70 Lắp đặt van PPR D40 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 3 cái
71 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ dự toán thiết kế 9 cái
72 Lắp đặt rắc co PPR D25 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 6 cái
73 Lắp đặt rắc co PPR D40 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 6 cái
74 Lắp đặt măng xông PPR D25 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 12 cái
75 Lắp đặt măng xông PPR D40 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 4 cái
76 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Inox âm bàn đá Theo hồ sơ dự toán thiết kế 12 bộ
77 Lắp đặt vòi chậu rửa âm bàn đá Theo hồ sơ dự toán thiết kế 12 bộ
78 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ dự toán thiết kế 12 cái
79 Lắp đặt giá treo khăn Theo hồ sơ dự toán thiết kế 12 cái
80 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ dự toán thiết kế 17 bộ
81 Lắp đặt giá treo giấy Theo hồ sơ dự toán thiết kế 17 cái
82 Lắp đặt hộp đựng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 17 cái
83 Lắp đặt vòi xịt xí Theo hồ sơ dự toán thiết kế 17 cái
84 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2 bể
85 Máy bơm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1 cái
86 Van phao tự động điện Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2 cái
87 Giếng khoan Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1 bộ
88 Lắp đặt ống nhựa UPVC D42 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,24 100m
89 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,54 100m
90 Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,18 100m
91 Lắp đặt ống nhựa UPVC D160 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,18 100m
92 Lắp đặt cút nhựa UPVC D42 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 16 cái
93 Lắp đặt cút nhựa UPVC D90 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 20 cái
94 Lắp đặt cút nhựa UPVC D110 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 12 cái
95 Lắp đặt cút nhựa UPVC D160 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 4 cái
96 Lắp đặt Y nhựa UPVC D42 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2 cái
97 Lắp đặt Y nhựa UPVC D90 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 4 cái
98 Lắp đặt Y nhựa UPVC D110 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 4 cái
99 Lắp đặt Y nhựa UPVC D160 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1 cái
100 Lắp đặt tê nhựa UPVC D42 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 4 cái
101 Lắp đặt tê nhựa UPVC D90 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2 cái
102 Lắp đặt tê nhựa UPVC D110 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 4 cái
103 Lắp đặt tê nhựa UPVC D160 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1 cái
104 Lắp đặt côn nhựa UPVC D42-90 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 4 cái
105 Lắp đặt côn nhựa UPVC D90-110 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 4 cái
106 Lắp đặt côn nhựa UPVC D110-160 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 4 cái
107 Lắp đặt bộ xả thông tắc UPVC D110 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 12 cái
108 Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D42 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 6 cái
109 Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D90 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 6 cái
110 Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D110 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 6 cái
111 Lắp đặt măng xông nhựa UPVC D160 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 6 cái
112 Lắp đặt phễu thu inox Theo hồ sơ dự toán thiết kế 9 cái
113 Lắp đặt phễu thu UPVC mái Theo hồ sơ dự toán thiết kế 8 cái
114 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo hồ sơ dự toán thiết kế 4,096 m3
115 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,164 100m3
116 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,068 100m3
117 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,018 m3
118 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,068 100m2
119 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,665 m3
120 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,182 tấn
121 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,061 tấn
122 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 4,263 m3
123 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,029 100m2
124 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,322 m3
125 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,013 tấn
126 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,054 100m2
127 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,071 m3
128 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,117 tấn
129 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ dự toán thiết kế 10 cấu kiện
130 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 6,457 m2
131 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 21,538 m2
132 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,442 m2
133 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ dự toán thiết kế 19,221 m3
134 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,192 100m3
B HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2,251 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2,251 100m3
3 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 7,415 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,39 100m3
5 Mua đất để đắp mỏ Nghi Yên (24km) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 858,605 m3
C HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 43,803 m3
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 438,03 m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 32,954 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ dự toán thiết kế 32,954 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,527 100m2
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 13,196 m3
7 Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,528 100m3
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ dự toán thiết kế 21,994 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 9,325 m3
10 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ dự toán thiết kế 14,246 m3
11 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 129,51 m2
12 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 51,804 m2
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,421 100m2
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,395 tấn
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 8,06 m3
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ dự toán thiết kế 130 cấu kiện
D HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Theo hồ sơ dự toán thiết kế 47,92 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 22,214 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,889 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,37 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 15,174 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ dự toán thiết kế 94,543 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,167 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,218 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,863 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 12,839 m3
11 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,667 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,092 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,348 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ dự toán thiết kế 3,671 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2,955 m3
16 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ dự toán thiết kế 46,581 m3
17 Trát trụ, cột, lam đứng, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 90,354 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1.007,622 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1.097,976 m2
20 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo hồ sơ dự toán thiết kế 9,81 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ dự toán thiết kế 10,326 100m3
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ dự toán thiết kế 10,326 100m3/1km
23 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ dự toán thiết kế 34,125 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,341 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,341 100m3/1km
26 Giá vật liệu đất đắp tại chân công trình Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1.444,931 m3
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ dự toán thiết kế 117,56 m3
28 Lớp bạt chống mất nước Theo hồ sơ dự toán thiết kế 653,11 m2
29 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ dự toán thiết kế 19,593 m3
30 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 6,531 100m2
31 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,46 100m2
32 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,933 m3
33 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,367 100m3
34 Giá vật liệu đất đắp tại chân công trình Theo hồ sơ dự toán thiết kế 43,686 m3
35 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,487 m3
36 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,283 100m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Theo hồ sơ dự toán thiết kế 2,974 m3
38 Lớp bạt chống mất nước Theo hồ sơ dự toán thiết kế 29,74 m2
39 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,892 m3
40 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,297 100m2
41 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,934 m3
42 Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,367 100m3
43 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ dự toán thiết kế 12,89 m3
44 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 3,92 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ dự toán thiết kế 10,29 m3
46 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,485 tấn
47 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ dự toán thiết kế 3,92 m3
48 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,25 100m2
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,08 100m2
50 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ dự toán thiết kế 49 cấu kiện
51 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,237 m3
52 Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,045 100m3
53 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,58 m3
54 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,48 m3
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ dự toán thiết kế 1,26 m3
56 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,06 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,07 tấn
58 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,48 m3
59 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,02 100m2
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ dự toán thiết kế 0,13 100m2
61 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ dự toán thiết kế 6 cấu kiện
62 Lắp đặt cột và biển báo Theo hồ sơ dự toán thiết kế 12 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->