Gói thầu: Gói thầu: Sửa chữa thân vỏ, bảo dưỡng và thay thế phụ tùng, linh kiện cho xe ô tô BKS 31A – 5252 của Cơ quan TCĐBVN
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210355940-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng cục đường bộ Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Sửa chữa thân vỏ, bảo dưỡng và thay thế phụ tùng, linh kiện cho xe ô tô BKS 31A – 5252 của Cơ quan TCĐBVN |
| Số hiệu KHLCNT | 20210355444 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí hoạt động của Cơ quan Tổng cục ĐBVN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 10:38:00 đến ngày 2021-04-02 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 372,108,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,500,000 VNĐ ((Năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dầu máy – Phần máy gầm | DM | 8 | Lít | Trích dẫn Chương V | |
| 2 | Lọc dầu – Phần máy gầm | LD | 1 | Chiếc | Trích dẫn chương V | |
| 3 | Nước mát động cơ – Phần máy gầm | NMDC | 6 | Lít | Trích dẫn Chương V | |
| 4 | Dầu trợ lực lái – Phần máy gầm | DTLL | 1 | Trọn gói | Trích dẫn Chương V | |
| 5 | Dầu phanh côn – Phần máy gầm | DPC | 1 | Trọn gói | Trích dẫn Chương V | |
| 6 | Dầu lốc điều hòa – Phần máy gầm | DLDH | 1 | Trọn gói | Trích dẫn Chương V | |
| 7 | Nạp ga điều hòa – Phần máy gầm | NGDH | 1 | Trọn gói | Trích dẫn chương V | |
| 8 | Công cẩu lắp máy phục vụ thay vỏ xe – Phần máy gầm | CL | 1 | Trọn gói | Trích dẫn Chương V | |
| 9 | Cửa trước bên phụ - Phần thay thế | CTBP | 1 | Chiếc | Trích dẫn Chương V | |
| 10 | Cửa trước bên lái - Phần thay thế | CTBL | 1 | Chiếc | Trích dẫn Chương V | |
| 11 | Cửa sau bên lái - Phần thay thế | CSBL | 1 | Chiếc | Trích dẫn Chương V | |
| 12 | Cửa sau bên phụ - Phần thay thế | CSBP | 1 | Chiếc | Trích dẫn chương V | |
| 13 | Táp pi cửa trước bên phụ - Phần thay thế | TPCTBP | 1 | Chiếc | Trích dẫn Chương V | |
| 14 | Táp pi cửa trước bên lái - Phần thay thế | TPCTBL | 1 | Chiếc | Trích dẫn Chương V | |
| 15 | Táp pi cửa sau bên phụ - Phần thay thế | TPCSBP | 1 | Chiếc | Trích dẫn Chương V | |
| 16 | Táp pi cửa sau bên lái- Phần thay thế | TPCSBL | 1 | Chiếc | Trích dẫn Chương V | |
| 17 | Thay 2/3 cabin phía sau - Phần thay thế | CBPS | 1 | Bộ | Trích dẫn Chương V | |
| 18 | Cửa hậu phía trên - Phần thay thế | CHPT | 1 | Chiếc | Trích dẫn Chương V | |
| 19 | Nắp ca pô - Phần thay thế | NCB | 1 | Chiếc | Trích dẫn Chương V | |
| 20 | Tem vỏ xe (chính hãng) - Phần thay thế | TVX | 1 | Bộ | Trích dẫn Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.6E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.11E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(4) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(5) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(6) trong vòng 03 năm trở lại đây (Từ 2018 đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu kèm theo hợp đồng:
-Biên bản nghiệm thu, bàn giao; Hoặc biên bản đưa vào sử dụng; Hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã thực hiện và hoàn thành hợp đồng đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ.
-Biên bản nghiệm thu thiết bị, giai đoạn hoặc từng phần hoặc xác nhận của Chủ đầu tư và hồ sơ thanh toán để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hợp đồng đối với hợp đồng đang thực hiện.
(i) số lượng hợp đồng là:
- 02 hợp đồng tương tự, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu 350 triệu đồng.
Hoặc:
(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 02 trong đó:
- Có ít nhất 01 hợp đồng tương tự có giá trị tối thiểu là 350 triệu đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng > 700 triệu VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 350.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
700.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: 4.1. Cam kết bảo hành đối với sản phẩm cung cấp cho gói thầu. 4.2. Cam kết thiết bị/phụ tùng thay thế: Luôn có sẵn tại Việt Nam; 4.3. Cam kết Tiếp nhận yêu cầu hỗ trợ kỹ thuật qua điện thoại, email, fax... 4.4. Cam kết thực hiện dịch vụ sửa chữa ngay trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được thông báo |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi