Gói thầu: Gói thầu số 1: Vật tư, hóa chất phục vụ chuyên môn

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210332256-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Y tế Đà Lạt
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Vật tư, hóa chất phục vụ chuyên môn
Số hiệu KHLCNT 20210305218
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Trung tâm Y tế Đà Lạt
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 16:01:00 đến ngày 2021-04-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,291,223,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,912,230 VNĐ ((Mười hai triệu chín trăm mười hai nghìn hai trăm ba mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Đầu col vàng có khía Đầu col vàng có khía 5.000 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Không phải TTBYT
2 Dầu máy xịt tay khoan Dầu máy xịt tay khoan 2 Chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Không phải TTBYT
3 Đĩa giấy nhám Đĩa giấy nhám 400 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Không phải TTBYT
4 Giấy lau dầu (lau kính hiển vi) Giấy lau dầu (lau kính hiển vi) 10 100 tờ/Xấp Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Không phải TTBYT
5 Giấy phụ khoa Giấy phụ khoa 100 Kg Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Không phải TTBYT
6 Ly nhựa dùng 1 lần Ly nhựa dùng 1 lần 15.000 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Không phải TTBYT
7 Tấm trải ni lông y tế (1m*1.3m) Tấm trải ni lông y tế (1m*1.3m) 30 Tấm Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Không phải TTBYT
8 Túi cát loại 1 kg có vách ngăn Túi cát loại 1 kg có vách ngăn 5 Túi Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Không phải TTBYT
9 Băng cuộn 0,09x2,5 Băng cuộn 0,09x2,5 800 Cuộn Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 5
10 Băng thun 3 móc Băng thun 3 móc 50 Cuộn Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 5
11 Bơm kim tiêm 10ml Bơm kim tiêm 10ml 500 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 5
12 Bơm kim tiêm 1ml Bơm kim tiêm 1ml 900 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 5
13 Bơm kim tiêm 3ml Bơm kim tiêm 3ml 25.000 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 5
14 Bơm kim tiêm 5ml Bơm kim tiêm 5ml 12.000 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 5
15 Bông gạc đắp vết thương 6x10cm Bông gạc đắp vết thương 6x10cm 8.000 Miếng Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 5
16 Bông y tế đã viên sẵn thành viên dẹt, đường kính 20mm, 500 gam Bông y tế đã viên sẵn thành viên dẹt, đường kính 20mm, 500 gam 20 Gói Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 5
17 Bông y tế thấm nước 1000gam Bông y tế thấm nước 1000gam 100 Gói Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 5
18 Bông y tế thấm nước 100gam Bông y tế thấm nước 100gam 30 Gói Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 5
19 Bông y tế thấm nước 500gam Bông y tế thấm nước 500gam 25 Gói Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 5
20 Chỉ chromic 2.0 không kim Chỉ chromic 2.0 không kim 168 Tép Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 5
21 Chỉ chromic 2.0 kim tam giác Chỉ chromic 2.0 kim tam giác 168 Tép Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 5
22 Chỉ chromic 4.0 kim tam giác Chỉ chromic 4.0 kim tam giác 72 Tép Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 5
23 Chỉ chromic 4.0 (không kim) Chỉ chromic 4.0 (không kim) 2.700 Tép Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 5
24 Chỉ Nilon 4/0, kim tam giác Chỉ Nilon 4/0, kim tam giác 55 Tép Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 5
25 Chỉ silk 3.0 kim tam giác Chỉ silk 3.0 kim tam giác 100 Tép Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 5
26 Chỉ silk 4.0 kim tam giác Chỉ silk 4.0 kim tam giác 220 Tép Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 5
27 Chỉ tơ 2.0 Chỉ tơ 2.0 20 Lọ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 5
28 Chỉ tơ 3.0 Chỉ tơ 3.0 5 Lọ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 5
29 Crystal Violet 25g dùng để pha 500ml dung dịch Crystal Violet 25g dùng để pha 500ml dung dịch 1 Chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 5
30 Đai Desault (P) Đai Desault (P) 5 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 5
31 Đai Desault (T) Đai Desault (T) 5 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 5
32 Đai treo tay Đai treo tay 15 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 5
33 Đai xương đòn Đai xương đòn 10 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 5
34 Dây garo tay Dây garo tay 120 Sợi Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 5
35 Dây truyền dịch + kim Dây truyền dịch + kim 50 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 5
36 Đè lưỡi gỗ Đè lưỡi gỗ 45.000 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 5
37 Gạc lớn 8*9 cm Gạc lớn 8*9 cm 700 Gói/ 10 miếng Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 5
38 Gạc nhỏ 5*6 cm Gạc nhỏ 5*6 cm 1.500 Gói/ 10 miếng Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 5
39 Gạc vô trùng 10x10x6 lớp Gạc vô trùng 10x10x6 lớp 2.200 Miếng Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 5
40 Găng ngắn các số Găng ngắn các số 50.000 Đôi Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 5
41 Găng phẫu thuật chưa tiệt trùng (găng rời) các số 6.5; 7 Găng phẫu thuật chưa tiệt trùng (găng rời) các số 6.5; 7 1.600 Đôi Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 5
42 Găng tay không bột talc Găng tay không bột talc 10.000 Đôi Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 5
43 Găng tay mổ tiệt trùng số 7.5 Găng tay mổ tiệt trùng số 7.5 1.700 Đôi Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 5
44 Găng tay STC hoặc tương đương Găng tay STC hoặc tương đương 20 Đôi Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 5
45 Gòn không thấm nước Gòn không thấm nước 3 Kg Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 5
46 Khẩu trang y tế 3 lớp Khẩu trang y tế 3 lớp 30.000 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 5
47 Kim nhựa số 18 Kim nhựa số 18 100 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 5
48 Kim nhựa số 23 Kim nhựa số 23 82.000 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 5
49 Kim nhựa số 25 Kim nhựa số 25 600 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 5
50 Lam kính mờ Lam kính mờ 100 Hộp/72 cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 5
51 Lọ đựng bệnh phẩm Lọ đựng bệnh phẩm 10.000 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 5
52 Mũ giấy tiệt trùng Mũ giấy tiệt trùng 2.000 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 5
53 Nẹp Iselin Nẹp Iselin 20 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 5
54 Nẹp ngón tay cái Nẹp ngón tay cái 15 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 5
55 Nẹp thun cổ chân Nẹp thun cổ chân 30 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 5
56 Nẹp thun gối Nẹp thun gối 20 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 5
57 Nẹp vải cẳng tay (P) Nẹp vải cẳng tay (P) 15 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 5
58 Nẹp vải cẳng tay (T) Nẹp vải cẳng tay (T) 15 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 5
59 Nẹp Zimmer Nẹp Zimmer 5 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 5
60 Nước súc miệng chứa acid boric 15g Nước súc miệng chứa acid boric 15g 500 Chai Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 5
61 Ống EDTA Ống EDTA 15.000 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 5
62 Ống Heparin Ống Heparin 20.000 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 5
63 Ống hút nước bọt Ống hút nước bọt 2.600 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 5
64 Ống nghiệm nhựa có nắp 5ml Ống nghiệm nhựa có nắp 5ml 20.000 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 5
65 Que spatula Que spatula 10 Hộp Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 5
66 Sonde Oxy 2 nhánh Sonde Oxy 2 nhánh 350 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 5
67 Vaselin Vaselin 10 Lọ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 5
68 Acid acetic 3% Acid acetic 3% 7 Chai 500ml Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6 (*)
69 Alcool 98% Alcool 98% 20 Chai 1 lit Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6
70 Ammonium bậc 4 dùng để xịt bề mặt Ammonium bậc 4 dùng để xịt bề mặt 3 Can 5 lit Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6
71 Băng cá nhân 2cm x6cm Băng cá nhân 2cm x6cm 1.000 Miếng Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6
72 Băng cellulo Băng cellulo 100 Miếng Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6 (*)
73 Băng keo 5x5 cm Băng keo 5x5 cm 450 Cuộn Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6
74 Băng keo chỉ thị nhiệt khô 12 mm x 55m Băng keo chỉ thị nhiệt khô 12 mm x 55m 8 Cuộn Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6 (*)
75 Băng keo chỉ thị nhiệt ướt 12 mm x 55m Băng keo chỉ thị nhiệt ướt 12 mm x 55m 12 Cuộn Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6 (*)
76 Băng nhám kim loại Băng nhám kim loại 10 Sợi Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6 (*)
77 Bình làm ẩm oxy 200ml Bình làm ẩm oxy 200ml 60 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6
78 Bột bó lớn Bột bó lớn 120 Cuộn Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6
79 Bột bó nhỏ Bột bó nhỏ 120 Cuộn Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6
80 Ca(OH)2 Ca(OH)2 1 Lọ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6 (*)
81 Caustinerf Arsenical Caustinerf Arsenical 4 Lọ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6 (*)
82 Cevitron Cevitron 10 Lọ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6 (*)
83 Chổi đánh bóng Chổi đánh bóng 200 Cây Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6 (*)
84 Cloramin B Cloramin B 15 Kg Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6
85 Cọ quét keo Cọ quét keo 8 Lọ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6 (*)
86 Composite đặc Composite đặc 10 Ống Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6 (*)
87 Composite lỏng Composite lỏng 20 Ống Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6 (*)
88 Cone Gutta các cỡ (25, 30….) Cone Gutta các cỡ (25, 30….) 70 Hộp 6 ống Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6 (*)
89 Cortisomol Cortisomol 4 Lọ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6 (*)
90 Cực dẫn truyền xung điện Cực dẫn truyền xung điện 1 Bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT nhóm 6 (*)
91 Đai Matrix Đai Matrix 15 Gói Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6 (*)
92 Dao mổ 10 Dao mổ 10 300 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6
93 Dao mổ 11 Dao mổ 11 500 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6
94 Dao mổ 15 Dao mổ 15 600 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6
95 Enzym protease Enzym protease 10 Can 5 lit Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6
96 Eugenol Eugenol 4 Lọ 30ml Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6 (*)
97 Fuji IX Fuji IX 3 Hộp Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6 (*)
98 Fuji VII Fuji VII 3 Hộp Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6 (*)
99 Gạc y tế 08 Gạc y tế 08 100 Mét Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6 (*)
100 Gel ECG Bình 250ml Gel ECG Bình 250ml 70 Bình 250ml Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6
101 Gel siêu âm Gel siêu âm 22 Can 5 lit Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6
102 Giấy điện tim 1 cần, 2 cần 50mmx30m Giấy điện tim 1 cần, 2 cần 50mmx30m 60 Cuộn Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6
103 Giấy điện tim 3 cần 63mmx100x300 Giấy điện tim 3 cần 63mmx100x300 10 Xấp Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6
104 Giấy điện tim 3 cần máy Kenz Cardico 306 (80*20) hoặc tương đương Giấy điện tim 3 cần máy Kenz Cardico 306 (80*20) hoặc tương đương 220 Cuộn Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6
105 Giấy in monitor toitu 152x150x200 Giấy in monitor toitu 152x150x200 12 Xấp Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6
106 Giấy in nhiệt 50 mm Giấy in nhiệt 50 mm 50 Cuộn Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6
107 Giấy in nhiệt 57*30mm Giấy in nhiệt 57*30mm 15 Cuộn Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6
108 Giấy siêu âm SONY hoặc tương đương Giấy siêu âm SONY hoặc tương đương 90 Cuộn Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6
109 Glutaraldehyde 2.55% Glutaraldehyde 2.55% 30 Can 5 lít Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6
110 Glyde Glyde 3 Ống Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6 (*)
111 Gòn cuộn (15 cuộn/gói) Gòn cuộn 4 Gói Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6 (*)
112 Gương nha Gương nha 240 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6 (*)
113 Javel Javel 210 Lít Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6
114 Kềm sinh thiết nội soi Kềm sinh thiết nội soi 2 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6
115 Kẹp rốn sơ sinh Kẹp rốn sơ sinh 300 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6
116 Khăn xô nhỏ (chặn tầng sinh môn) Khăn xô nhỏ (chặn tầng sinh môn) 300 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6 (*)
117 Kim châm cứu sử dụng 1 lần các cỡ (0.3x 30 mm, 0.3x 40 mm, 0.3x 70 mm, 0.25x 30 mm, 0.25x 70 mm…) Kim châm cứu sử dụng 1 lần các cỡ (0.3x 30 mm, 0.3x 40 mm, 0.3x 70 mm, 0.25x 30 mm, 0.25x 70 mm…) 150.000 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6
118 Kim gai Kim gai 1.200 Cây Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6 (*)
119 Kim luồn tĩnh mạch an tòan các cỡ Kim luồn tĩnh mạch an tòan các cỡ 10 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6
120 Kim luồn tĩnh mạch các cỡ Kim luồn tĩnh mạch các cỡ 10 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6
121 Kim nha Kim nha 3.500 Cây Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6 (*)
122 Kim tam giác 5x14 Kim tam giác 5x14 40 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6
123 Kim tam giác 7x17 Kim tam giác 7x17 1.100 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6
124 Kim tam giác 9x24 Kim tam giác 9x24 200 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6
125 Kim tiêm 14-16G Kim tiêm 14-16G 100 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6
126 Kim tròn 7x17 Kim tròn 7x17 70 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6
127 Kim tròn 9x24 Kim tròn 9x24 240 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6
128 K-Y K-Y 12 Tube Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6 (*)
129 Lancet đầu tròn Lancet đầu tròn 40 Hộp Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6
130 Lancet dùng cho bút chích máu Lancet dùng cho bút chích máu 1 Hộp/200 cây Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6
131 Lentulo Lentulo 200 Cây Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6 (*)
132 Lugol 3% Lugol 3% 7 Chai 500ml Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6 (*)
133 Máy đo SPO2 Máy đo SPO2 18 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6
134 Máy huyết áp Máy huyết áp 20 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6
135 Mũi khoan cắt xương Mũi khoan cắt xương 70 Mũi Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6 (*)
136 Mũi khoan kim cương Mũi khoan kim cương 360 Cây Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6 (*)
137 Mũi khoan thép Mũi khoan thép 360 Cây Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6 (*)
138 Natri Dichloroisocyanutrale khan 50% Natri Dichloroisocyanutrale khan 50% 1.500 Viên Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6
139 Ngáng miệng Ngáng miệng 15 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6 (*)
140 Nhiệt kế, ẩm kế tự ghi Nhiệt kế, ẩm kế tự ghi 4 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6
141 Nhộng đánh Amalgam Nhộng đánh Amalgam 12 Nhộng Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6 (*)
142 Nước sát khuẩn tay nhanh chứa Chlorhexidine gluconate 0,5% Nước sát khuẩn tay nhanh chứa Chlorhexidine gluconate 0,5% 50 Can 5 lit Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6
143 Nước sát khuẩn tay nhanh chứa Chlorhexidine gluconate 0,5% Nước sát khuẩn tay nhanh chứa Chlorhexidine gluconate 0,5% 50 Chai 500ml Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6
144 Ống hút điều hòa lớn tiệt trùng Ống hút điều hòa lớn tiệt trùng 100 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6
145 Ống hút điều hòa nhỏ tiệt trùng Ống hút điều hòa nhỏ tiệt trùng 600 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6
146 Ống hút điều hòa trung tiệt trùng Ống hút điều hòa trung tiệt trùng 400 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6
147 Ống hút nhớt số 10 Ống hút nhớt số 10 70 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6
148 Ống hút nhớt số 8 Ống hút nhớt số 8 40 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6
149 Osomol 4 / CMC Osomol 4 / CMC 2 Lọ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT nhóm 6 (*)
150 Papanicolavus 1A 500ml Papanicolavus 1A 500ml 1 Chai 500ml Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6
151 Papanicolavus 2A 500ml Papanicolavus 2A 500ml 1 Chai 500ml Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6
152 Papanicolavus 3B 500ml Papanicolavus 3B 500ml 1 Chai 500ml Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6
153 Polyhexanide, didecyldimethylammonium chloride Polyhexanide, didecyldimethylammonium chloride 600 Gói Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6
154 Reamer các số (10,15,20..) Reamer các số (10,15,20..) 240 Vỉ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6 (*)
155 Rọ mây nắn bó bột Rọ mây nắn bó bột 1 Bộ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6 (*)
156 Sò đánh bóng Sò đánh bóng 500 Con Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6 (*)
157 Sonde nelaton các số Sonde nelaton các số 60 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6
158 Vật liệu cầm máu Vật liệu cầm máu 15 Miếng Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6 (*)
159 Syntacspring 6g Syntacspring 6g 3 Lọ Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6 (*)
160 Syringer Total Etching Syringer Total Etching 3 Lọ 4g Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6 (*)
161 Tampon dài Tampon dài 23 Gói Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6
162 Vòng Tcu Vòng Tcu 500 Cái Xem Mục 2 Chương V E-HSMT Nhóm 6
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9368345E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.582446E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng bằng 01 (một) hoặc khác 01 (một) cung cấp hàng hóa cho bệnh viện hoặc cơ sở y tế (trong đó mỗi hợp đồng phải có: Vật tư dùng trong Y tế), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 903.856.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 903.856.100VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 903.856.100 VNĐ.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu phải có cam kết (đính kèm file scan bản chính để chứng minh): Cam kết cử cán bộ phụ trách kỹ thuật có mặt trong vòng 72 giờ khi có yêu cầu của Trung Tâm (bằng điện thoại, mail, …) để khắc phục sự cố trong quá trình sử dụng hàng hóa do đơn vị cung cấp.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->