Gói thầu: Gói thầu số 1: Vật tư, hóa chất phục vụ chuyên môn
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210332256-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Y tế Đà Lạt |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Vật tư, hóa chất phục vụ chuyên môn |
| Số hiệu KHLCNT | 20210305218 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám, chữa bệnh của Trung tâm Y tế Đà Lạt |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 16:01:00 đến ngày 2021-04-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,291,223,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,912,230 VNĐ ((Mười hai triệu chín trăm mười hai nghìn hai trăm ba mươi đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Đầu col vàng có khía | Đầu col vàng có khía | 5.000 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phải TTBYT |
| 2 | Dầu máy xịt tay khoan | Dầu máy xịt tay khoan | 2 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phải TTBYT |
| 3 | Đĩa giấy nhám | Đĩa giấy nhám | 400 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phải TTBYT |
| 4 | Giấy lau dầu (lau kính hiển vi) | Giấy lau dầu (lau kính hiển vi) | 10 | 100 tờ/Xấp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phải TTBYT |
| 5 | Giấy phụ khoa | Giấy phụ khoa | 100 | Kg | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phải TTBYT |
| 6 | Ly nhựa dùng 1 lần | Ly nhựa dùng 1 lần | 15.000 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phải TTBYT |
| 7 | Tấm trải ni lông y tế (1m*1.3m) | Tấm trải ni lông y tế (1m*1.3m) | 30 | Tấm | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phải TTBYT |
| 8 | Túi cát loại 1 kg có vách ngăn | Túi cát loại 1 kg có vách ngăn | 5 | Túi | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Không phải TTBYT |
| 9 | Băng cuộn 0,09x2,5 | Băng cuộn 0,09x2,5 | 800 | Cuộn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 |
| 10 | Băng thun 3 móc | Băng thun 3 móc | 50 | Cuộn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 |
| 11 | Bơm kim tiêm 10ml | Bơm kim tiêm 10ml | 500 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 |
| 12 | Bơm kim tiêm 1ml | Bơm kim tiêm 1ml | 900 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 |
| 13 | Bơm kim tiêm 3ml | Bơm kim tiêm 3ml | 25.000 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 |
| 14 | Bơm kim tiêm 5ml | Bơm kim tiêm 5ml | 12.000 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 |
| 15 | Bông gạc đắp vết thương 6x10cm | Bông gạc đắp vết thương 6x10cm | 8.000 | Miếng | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 |
| 16 | Bông y tế đã viên sẵn thành viên dẹt, đường kính 20mm, 500 gam | Bông y tế đã viên sẵn thành viên dẹt, đường kính 20mm, 500 gam | 20 | Gói | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 |
| 17 | Bông y tế thấm nước 1000gam | Bông y tế thấm nước 1000gam | 100 | Gói | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 |
| 18 | Bông y tế thấm nước 100gam | Bông y tế thấm nước 100gam | 30 | Gói | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 |
| 19 | Bông y tế thấm nước 500gam | Bông y tế thấm nước 500gam | 25 | Gói | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 |
| 20 | Chỉ chromic 2.0 không kim | Chỉ chromic 2.0 không kim | 168 | Tép | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 |
| 21 | Chỉ chromic 2.0 kim tam giác | Chỉ chromic 2.0 kim tam giác | 168 | Tép | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 |
| 22 | Chỉ chromic 4.0 kim tam giác | Chỉ chromic 4.0 kim tam giác | 72 | Tép | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 |
| 23 | Chỉ chromic 4.0 (không kim) | Chỉ chromic 4.0 (không kim) | 2.700 | Tép | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 |
| 24 | Chỉ Nilon 4/0, kim tam giác | Chỉ Nilon 4/0, kim tam giác | 55 | Tép | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 |
| 25 | Chỉ silk 3.0 kim tam giác | Chỉ silk 3.0 kim tam giác | 100 | Tép | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 |
| 26 | Chỉ silk 4.0 kim tam giác | Chỉ silk 4.0 kim tam giác | 220 | Tép | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 |
| 27 | Chỉ tơ 2.0 | Chỉ tơ 2.0 | 20 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 |
| 28 | Chỉ tơ 3.0 | Chỉ tơ 3.0 | 5 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 |
| 29 | Crystal Violet 25g dùng để pha 500ml dung dịch | Crystal Violet 25g dùng để pha 500ml dung dịch | 1 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 |
| 30 | Đai Desault (P) | Đai Desault (P) | 5 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 |
| 31 | Đai Desault (T) | Đai Desault (T) | 5 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 |
| 32 | Đai treo tay | Đai treo tay | 15 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 |
| 33 | Đai xương đòn | Đai xương đòn | 10 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 |
| 34 | Dây garo tay | Dây garo tay | 120 | Sợi | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 |
| 35 | Dây truyền dịch + kim | Dây truyền dịch + kim | 50 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 |
| 36 | Đè lưỡi gỗ | Đè lưỡi gỗ | 45.000 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 |
| 37 | Gạc lớn 8*9 cm | Gạc lớn 8*9 cm | 700 | Gói/ 10 miếng | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 |
| 38 | Gạc nhỏ 5*6 cm | Gạc nhỏ 5*6 cm | 1.500 | Gói/ 10 miếng | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 |
| 39 | Gạc vô trùng 10x10x6 lớp | Gạc vô trùng 10x10x6 lớp | 2.200 | Miếng | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 |
| 40 | Găng ngắn các số | Găng ngắn các số | 50.000 | Đôi | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 |
| 41 | Găng phẫu thuật chưa tiệt trùng (găng rời) các số 6.5; 7 | Găng phẫu thuật chưa tiệt trùng (găng rời) các số 6.5; 7 | 1.600 | Đôi | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 |
| 42 | Găng tay không bột talc | Găng tay không bột talc | 10.000 | Đôi | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 |
| 43 | Găng tay mổ tiệt trùng số 7.5 | Găng tay mổ tiệt trùng số 7.5 | 1.700 | Đôi | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 |
| 44 | Găng tay STC hoặc tương đương | Găng tay STC hoặc tương đương | 20 | Đôi | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 |
| 45 | Gòn không thấm nước | Gòn không thấm nước | 3 | Kg | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 |
| 46 | Khẩu trang y tế 3 lớp | Khẩu trang y tế 3 lớp | 30.000 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 |
| 47 | Kim nhựa số 18 | Kim nhựa số 18 | 100 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 |
| 48 | Kim nhựa số 23 | Kim nhựa số 23 | 82.000 | cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 |
| 49 | Kim nhựa số 25 | Kim nhựa số 25 | 600 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 |
| 50 | Lam kính mờ | Lam kính mờ | 100 | Hộp/72 cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 |
| 51 | Lọ đựng bệnh phẩm | Lọ đựng bệnh phẩm | 10.000 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 |
| 52 | Mũ giấy tiệt trùng | Mũ giấy tiệt trùng | 2.000 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 |
| 53 | Nẹp Iselin | Nẹp Iselin | 20 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 |
| 54 | Nẹp ngón tay cái | Nẹp ngón tay cái | 15 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 |
| 55 | Nẹp thun cổ chân | Nẹp thun cổ chân | 30 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 |
| 56 | Nẹp thun gối | Nẹp thun gối | 20 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 |
| 57 | Nẹp vải cẳng tay (P) | Nẹp vải cẳng tay (P) | 15 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 |
| 58 | Nẹp vải cẳng tay (T) | Nẹp vải cẳng tay (T) | 15 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 |
| 59 | Nẹp Zimmer | Nẹp Zimmer | 5 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 |
| 60 | Nước súc miệng chứa acid boric 15g | Nước súc miệng chứa acid boric 15g | 500 | Chai | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 |
| 61 | Ống EDTA | Ống EDTA | 15.000 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 |
| 62 | Ống Heparin | Ống Heparin | 20.000 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 |
| 63 | Ống hút nước bọt | Ống hút nước bọt | 2.600 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 |
| 64 | Ống nghiệm nhựa có nắp 5ml | Ống nghiệm nhựa có nắp 5ml | 20.000 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 |
| 65 | Que spatula | Que spatula | 10 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 |
| 66 | Sonde Oxy 2 nhánh | Sonde Oxy 2 nhánh | 350 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 |
| 67 | Vaselin | Vaselin | 10 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 5 |
| 68 | Acid acetic 3% | Acid acetic 3% | 7 | Chai 500ml | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 (*) |
| 69 | Alcool 98% | Alcool 98% | 20 | Chai 1 lit | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 |
| 70 | Ammonium bậc 4 dùng để xịt bề mặt | Ammonium bậc 4 dùng để xịt bề mặt | 3 | Can 5 lit | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 |
| 71 | Băng cá nhân 2cm x6cm | Băng cá nhân 2cm x6cm | 1.000 | Miếng | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 |
| 72 | Băng cellulo | Băng cellulo | 100 | Miếng | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 (*) |
| 73 | Băng keo 5x5 cm | Băng keo 5x5 cm | 450 | Cuộn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 |
| 74 | Băng keo chỉ thị nhiệt khô 12 mm x 55m | Băng keo chỉ thị nhiệt khô 12 mm x 55m | 8 | Cuộn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 (*) |
| 75 | Băng keo chỉ thị nhiệt ướt 12 mm x 55m | Băng keo chỉ thị nhiệt ướt 12 mm x 55m | 12 | Cuộn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 (*) |
| 76 | Băng nhám kim loại | Băng nhám kim loại | 10 | Sợi | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 (*) |
| 77 | Bình làm ẩm oxy 200ml | Bình làm ẩm oxy 200ml | 60 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 |
| 78 | Bột bó lớn | Bột bó lớn | 120 | Cuộn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 |
| 79 | Bột bó nhỏ | Bột bó nhỏ | 120 | Cuộn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 |
| 80 | Ca(OH)2 | Ca(OH)2 | 1 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 (*) |
| 81 | Caustinerf Arsenical | Caustinerf Arsenical | 4 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 (*) |
| 82 | Cevitron | Cevitron | 10 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 (*) |
| 83 | Chổi đánh bóng | Chổi đánh bóng | 200 | Cây | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 (*) |
| 84 | Cloramin B | Cloramin B | 15 | Kg | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 |
| 85 | Cọ quét keo | Cọ quét keo | 8 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 (*) |
| 86 | Composite đặc | Composite đặc | 10 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 (*) |
| 87 | Composite lỏng | Composite lỏng | 20 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 (*) |
| 88 | Cone Gutta các cỡ (25, 30….) | Cone Gutta các cỡ (25, 30….) | 70 | Hộp 6 ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 (*) |
| 89 | Cortisomol | Cortisomol | 4 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 (*) |
| 90 | Cực dẫn truyền xung điện | Cực dẫn truyền xung điện | 1 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | nhóm 6 (*) |
| 91 | Đai Matrix | Đai Matrix | 15 | Gói | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 (*) |
| 92 | Dao mổ 10 | Dao mổ 10 | 300 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 |
| 93 | Dao mổ 11 | Dao mổ 11 | 500 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 |
| 94 | Dao mổ 15 | Dao mổ 15 | 600 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 |
| 95 | Enzym protease | Enzym protease | 10 | Can 5 lit | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 |
| 96 | Eugenol | Eugenol | 4 | Lọ 30ml | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 (*) |
| 97 | Fuji IX | Fuji IX | 3 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 (*) |
| 98 | Fuji VII | Fuji VII | 3 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 (*) |
| 99 | Gạc y tế 08 | Gạc y tế 08 | 100 | Mét | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 (*) |
| 100 | Gel ECG Bình 250ml | Gel ECG Bình 250ml | 70 | Bình 250ml | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 |
| 101 | Gel siêu âm | Gel siêu âm | 22 | Can 5 lit | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 |
| 102 | Giấy điện tim 1 cần, 2 cần 50mmx30m | Giấy điện tim 1 cần, 2 cần 50mmx30m | 60 | Cuộn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 |
| 103 | Giấy điện tim 3 cần 63mmx100x300 | Giấy điện tim 3 cần 63mmx100x300 | 10 | Xấp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 |
| 104 | Giấy điện tim 3 cần máy Kenz Cardico 306 (80*20) hoặc tương đương | Giấy điện tim 3 cần máy Kenz Cardico 306 (80*20) hoặc tương đương | 220 | Cuộn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 |
| 105 | Giấy in monitor toitu 152x150x200 | Giấy in monitor toitu 152x150x200 | 12 | Xấp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 |
| 106 | Giấy in nhiệt 50 mm | Giấy in nhiệt 50 mm | 50 | Cuộn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 |
| 107 | Giấy in nhiệt 57*30mm | Giấy in nhiệt 57*30mm | 15 | Cuộn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 |
| 108 | Giấy siêu âm SONY hoặc tương đương | Giấy siêu âm SONY hoặc tương đương | 90 | Cuộn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 |
| 109 | Glutaraldehyde 2.55% | Glutaraldehyde 2.55% | 30 | Can 5 lít | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 |
| 110 | Glyde | Glyde | 3 | Ống | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 (*) |
| 111 | Gòn cuộn (15 cuộn/gói) | Gòn cuộn | 4 | Gói | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 (*) |
| 112 | Gương nha | Gương nha | 240 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 (*) |
| 113 | Javel | Javel | 210 | Lít | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 |
| 114 | Kềm sinh thiết nội soi | Kềm sinh thiết nội soi | 2 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 |
| 115 | Kẹp rốn sơ sinh | Kẹp rốn sơ sinh | 300 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 |
| 116 | Khăn xô nhỏ (chặn tầng sinh môn) | Khăn xô nhỏ (chặn tầng sinh môn) | 300 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 (*) |
| 117 | Kim châm cứu sử dụng 1 lần các cỡ (0.3x 30 mm, 0.3x 40 mm, 0.3x 70 mm, 0.25x 30 mm, 0.25x 70 mm…) | Kim châm cứu sử dụng 1 lần các cỡ (0.3x 30 mm, 0.3x 40 mm, 0.3x 70 mm, 0.25x 30 mm, 0.25x 70 mm…) | 150.000 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 |
| 118 | Kim gai | Kim gai | 1.200 | Cây | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 (*) |
| 119 | Kim luồn tĩnh mạch an tòan các cỡ | Kim luồn tĩnh mạch an tòan các cỡ | 10 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 |
| 120 | Kim luồn tĩnh mạch các cỡ | Kim luồn tĩnh mạch các cỡ | 10 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 |
| 121 | Kim nha | Kim nha | 3.500 | Cây | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 (*) |
| 122 | Kim tam giác 5x14 | Kim tam giác 5x14 | 40 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 |
| 123 | Kim tam giác 7x17 | Kim tam giác 7x17 | 1.100 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 |
| 124 | Kim tam giác 9x24 | Kim tam giác 9x24 | 200 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 |
| 125 | Kim tiêm 14-16G | Kim tiêm 14-16G | 100 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 |
| 126 | Kim tròn 7x17 | Kim tròn 7x17 | 70 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 |
| 127 | Kim tròn 9x24 | Kim tròn 9x24 | 240 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 |
| 128 | K-Y | K-Y | 12 | Tube | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 (*) |
| 129 | Lancet đầu tròn | Lancet đầu tròn | 40 | Hộp | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 |
| 130 | Lancet dùng cho bút chích máu | Lancet dùng cho bút chích máu | 1 | Hộp/200 cây | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 |
| 131 | Lentulo | Lentulo | 200 | Cây | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 (*) |
| 132 | Lugol 3% | Lugol 3% | 7 | Chai 500ml | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 (*) |
| 133 | Máy đo SPO2 | Máy đo SPO2 | 18 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 |
| 134 | Máy huyết áp | Máy huyết áp | 20 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 |
| 135 | Mũi khoan cắt xương | Mũi khoan cắt xương | 70 | Mũi | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 (*) |
| 136 | Mũi khoan kim cương | Mũi khoan kim cương | 360 | Cây | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 (*) |
| 137 | Mũi khoan thép | Mũi khoan thép | 360 | Cây | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 (*) |
| 138 | Natri Dichloroisocyanutrale khan 50% | Natri Dichloroisocyanutrale khan 50% | 1.500 | Viên | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 |
| 139 | Ngáng miệng | Ngáng miệng | 15 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 (*) |
| 140 | Nhiệt kế, ẩm kế tự ghi | Nhiệt kế, ẩm kế tự ghi | 4 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 |
| 141 | Nhộng đánh Amalgam | Nhộng đánh Amalgam | 12 | Nhộng | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 (*) |
| 142 | Nước sát khuẩn tay nhanh chứa Chlorhexidine gluconate 0,5% | Nước sát khuẩn tay nhanh chứa Chlorhexidine gluconate 0,5% | 50 | Can 5 lit | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 |
| 143 | Nước sát khuẩn tay nhanh chứa Chlorhexidine gluconate 0,5% | Nước sát khuẩn tay nhanh chứa Chlorhexidine gluconate 0,5% | 50 | Chai 500ml | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 |
| 144 | Ống hút điều hòa lớn tiệt trùng | Ống hút điều hòa lớn tiệt trùng | 100 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 |
| 145 | Ống hút điều hòa nhỏ tiệt trùng | Ống hút điều hòa nhỏ tiệt trùng | 600 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 |
| 146 | Ống hút điều hòa trung tiệt trùng | Ống hút điều hòa trung tiệt trùng | 400 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 |
| 147 | Ống hút nhớt số 10 | Ống hút nhớt số 10 | 70 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 |
| 148 | Ống hút nhớt số 8 | Ống hút nhớt số 8 | 40 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 |
| 149 | Osomol 4 / CMC | Osomol 4 / CMC | 2 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | nhóm 6 (*) |
| 150 | Papanicolavus 1A 500ml | Papanicolavus 1A 500ml | 1 | Chai 500ml | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 |
| 151 | Papanicolavus 2A 500ml | Papanicolavus 2A 500ml | 1 | Chai 500ml | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 |
| 152 | Papanicolavus 3B 500ml | Papanicolavus 3B 500ml | 1 | Chai 500ml | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 |
| 153 | Polyhexanide, didecyldimethylammonium chloride | Polyhexanide, didecyldimethylammonium chloride | 600 | Gói | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 |
| 154 | Reamer các số (10,15,20..) | Reamer các số (10,15,20..) | 240 | Vỉ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 (*) |
| 155 | Rọ mây nắn bó bột | Rọ mây nắn bó bột | 1 | Bộ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 (*) |
| 156 | Sò đánh bóng | Sò đánh bóng | 500 | Con | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 (*) |
| 157 | Sonde nelaton các số | Sonde nelaton các số | 60 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 |
| 158 | Vật liệu cầm máu | Vật liệu cầm máu | 15 | Miếng | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 (*) |
| 159 | Syntacspring 6g | Syntacspring 6g | 3 | Lọ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 (*) |
| 160 | Syringer Total Etching | Syringer Total Etching | 3 | Lọ 4g | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 (*) |
| 161 | Tampon dài | Tampon dài | 23 | Gói | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 |
| 162 | Vòng Tcu | Vòng Tcu | 500 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | Nhóm 6 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9368345E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.582446E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu:
- Số lượng hợp đồng bằng 01 (một) hoặc khác 01 (một) cung cấp hàng hóa cho bệnh viện hoặc cơ sở y tế (trong đó mỗi hợp đồng phải có: Vật tư dùng trong Y tế), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 903.856.100 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 903.856.100VND.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 903.856.100 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có cam kết (đính kèm file scan bản chính để chứng minh): Cam kết cử cán bộ phụ trách kỹ thuật có mặt trong vòng 72 giờ khi có yêu cầu của Trung Tâm (bằng điện thoại, mail, …) để khắc phục sự cố trong quá trình sử dụng hàng hóa do đơn vị cung cấp. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi