Gói thầu: Chi phí xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210315300-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THƯỢNG MỖ
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210301615
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 11:27:00 đến ngày 2021-03-18 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,177,776,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phá dỡ sân hiện trạng:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 113,752 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,138 100m3
B Sân đường Terrazo S=1.452.5m2:
1 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,25 m3
2 Lát gạchTezzaro 400x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.452,5 m2
C Sân bê tông vuốt nối đường hiện trạng S=165,3m2:
1 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,795 m3
D Bậc sảnh:
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,296 m3
2 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,93 m2
E Bó vỉa bồn hoa cây xanh Loại 1 : L=529.5m
1 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,415 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,431 m3
F Bó vỉa bồn hoa cây xanh Loại 2 : L=39,4m:
1 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,34 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,687 m3
3 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,002 m2
G Bó vỉa bồn hoa cây xanh Loại 3 : L=39.2m:
1 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,646 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,365 m3
3 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,888 m2
H Bó vỉa bồn hoa cây xanh Loại 4 : L=26,6m:
1 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,117 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,043 m3
3 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,704 m2
I Cây xanh
1 Cỏ lông heo Mô tả kỹ thuật theo chương V 536,5 m2
2 Hoa Hồng+ hoa cúc Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m2
3 Cây Bằng Lăng đường kính thân 15-17cm cao 3-4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cây
4 Cây cau cảnh cao 2-3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cây
5 Cây Bàng Đài Loan đường kính thân 12-14cm cao 2-3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cây
6 Trồng, chăm sóc cây bóng mát Mô tả kỹ thuật theo chương V 59 cây/lần
7 Đất trồng cây xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 316,396 m3
J Bậc tam cấp:
1 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,824 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 m3
3 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,16 m2
K Rãnh thoát nước B300 chịu lực L=7,3m:
1 Đào rãnh thoát nước đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,028 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m3
4 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,307 m3
5 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 m3
6 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m2
7 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,188 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,862 m2
9 Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,19 m2
10 Cốt thép mũ rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,057 tấn
11 Ván khuôn mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,073 100m2
12 Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,562 m3
13 Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
14 Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
15 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
16 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,537 m3
17 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cấu kiện
L Rãnh thoát nước B300 không chịu lực L=168,4m:
1 Đào rãnh thoát nước đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,13 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,247 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,494 100m3
4 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,22 m3
5 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,441 m3
6 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,337 100m2
7 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,524 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,4 m2
9 Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,52 m2
10 Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,529 tấn
11 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,498 100m2
12 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,252 m3
13 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 cấu kiện
M Hố ga cho rãnh B300 Loại 1:
1 Đào móng hố ga đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,055 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m3
4 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 m3
5 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,585 m3
6 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
7 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,361 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,004 m2
9 Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,08 m2
10 Cốt thép mũ rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,013 tấn
11 Ván khuôn mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m2
12 Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 m3
13 Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
14 Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 tấn
15 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
16 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,294 m3
17 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
N Hố ga cho rãnh B300 Loại 2 (Số lượng 1 cái):
1 Đào móng hố ga đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,352 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m3
4 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 m3
5 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 m3
6 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m2
7 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,413 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,494 m2
9 Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m2
10 Cốt thép mũ rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
11 Ván khuôn mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
12 Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 m3
13 Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
14 Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
15 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
16 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 m3
17 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
O Hố ga cho rãnh B300 Loại 3 (Số lượng 1 cái):
1 Đào móng hố ga đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,352 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m3
4 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 m3
5 Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,195 m3
6 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m2
7 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,431 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,662 m2
9 Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m2
10 Cốt thép mũ rãnh, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 tấn
11 Ván khuôn mũ rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
12 Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,036 m3
13 Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
14 Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 tấn
15 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
16 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,098 m3
17 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
P Cấp điện tổng thể:
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 500x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Cáp Cu/XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 m
6 Cáp Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 292 m
7 Lắp đặt dây cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 380 m
8 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,88 100m
9 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,92 100m
10 Đào mương cáp đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,873 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,309 100m3
12 Đắp cát công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,873 m3
13 Gạch chỉ bảo vệ đường dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.059,091 viên
14 Lưới báo hiệu cáp rộng 0,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 233 m
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m3
Q Cần đèn gắn tường STK-BD60, bóng Led 100W (Số lượng 3 cái)
1 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cần đèn
2 Thép cán 40x4 dài 255 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
3 Nở sắt dùng cho Bulong M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
4 Bulong M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Ê cu và long đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
6 Bóng đèn LED 100W + chóa đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m
R Cột đèn cao 8m (Số lượng 1 cái):
1 Đào móng cột điện đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,057 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
4 Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,64 m3
5 Khung móng M16x240x240x525 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
6 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
7 Măng sông móng cột MCS-2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
9 Thép D10, L=2,0m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 kg
10 Tai bắt tiếp địa 40x4mm-L=200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 kg
11 Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột đèn côn bát giác liền cần chiều cao cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
12 Cầu đấu dây 60A-500V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Bóng đèn Led 100W (bao gồm cả chóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
15 Bulông+Ecu M6 bắt bảng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
17 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
S Cột đèn bát giác cao 4.9m (Số lượng 08 cái:
1 Đào móng cột điện đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,304 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 100m3
3 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,304 m3
4 Lắp dựng cột đèn, cột thép, Cột đèn bát giác, cao 4.9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 cột
5 Bóng Akata 18W/220V/E27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 Bộ
6 Lắp đặt đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 bộ
7 Làm tiếp địa cho cột điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1 bộ
8 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
9 Thép dẹt 40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,08 kg
10 Tai bắt tiếp địa 40x4mm, L=200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 kg
11 Bu lông M16x650mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
12 Bu lông M8x250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
13 Long đen + Êcu Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
14 ống nhựa UPVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m
16 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
17 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
T Đèn nấm 21 bộ:
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,229 m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 100m3
3 Bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,945 m3
4 Lắp đặt đèn nấm cây thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 bộ
5 Lắp bóng đèn bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,05 20 bóng
U Cấp nước tổng thể:
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 100m
2 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Lắp đặt tê nhựa HDPE D25/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Lắp đặt tê nhựa HDPE D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt vòi tưới cây D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
7 Máy bơm cấp nước cs 2,0 m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
8 Lắp đặt Crephin D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
11 Đào mương cáp đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m3
13 Đắp cát công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 m3
V Cải tạo nhà 2 tầng:
1 Phá dỡ gạch lát nền đã bị hư hỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,581 m3
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m2
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,305 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,369 100m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m2
6 Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 723,765 m2
7 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,128 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhà: Mô tả kỹ thuật theo chương V 987,576 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn trên tường, trần, cột: Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.261,71 m2
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,438 m3
11 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,4 m2
12 Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 152,364 m2
13 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 987,576 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.465,746 m2
15 Thi công trần nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,332 m2
16 Vách ngăn compact dày 12 chống nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,777 m2
17 Lát đá mặt bệ chậu rửa vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,624 m2
18 Sản xuất lan can Inox giá đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,952 kg
19 Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ Xinfa dày 1,4mm kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,56 m2
20 Cửa sổ cánh mở hất ra ngoài nhôm hệ Xinfa dày 1,4mm kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
W Cấp điện:
1 Tháo dỡ các quạt điện cũ, tháo dỡ bóng đèn, đường dây đi nổi... Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 công
2 Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 525 m
3 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m2
4 Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần công suất 14W đường kính D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
5 Lắp đặt đèn Led ốp trần công suất 9W chống thấm đường kính D=90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
6 Lắp đặt các loại đèn LED TUBE có chóa phản quang 220V/2x18W dài 1,2m lắp gắn tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
9 Quạt hút 220V/24W, đường kính 250mm 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt công tắc đơn 1 hạt ngầm tường 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Lắp đặt công tắc đơn 2 hạt ngầm tường 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
12 Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 cực ngầm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 cái
14 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 88 hộp
15 Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chưa 3 đến 6 MCB Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
16 Tủ điện tổng âm tường vỏ kim loại 3 pha chứa 12 MCB có khóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
18 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
19 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
20 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 708 m
26 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181 m
27 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m
28 Cáp đồng Cu/PVC/ làm tiếp địa M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 m
29 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.050 m
30 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 708 m
31 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 181 m
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5 m
33 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
34 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m
35 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,8 m
36 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.050 m
37 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 708 m
38 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 249,3 m
X Phần nước:
Y Cấp nước
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
3 Lắp đặt hộp cuộn giấy Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
4 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt Chậu rửa âm bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
7 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
8 Bộ xả xiphong thoát nước chậu rửa lavabor Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
9 Dây xoắn Inox D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
10 Lắp đặt gương soi - KT: 1650x780mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
11 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
12 Van phao cơ D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Van phao điện D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Van 1 chiều D25 nối ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Van 2 chiều D25 nối ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Lắp đặt van 2 chiều D50 nối ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Rắc co nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Rắc co nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
19 Đấu nối ren PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Đấu nối ren PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
21 Y lọc D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Côn nhựa PPR D50/32 nối hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Tê nhựa PPR D50/25 nối hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Tê nhựa PPR D32/25 nối hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Tê nhựa PPR D25/25 nối hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
26 Tê nhựa PPR D25/20 nối hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
27 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
28 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
29 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
30 Lắp nút bịt nhựa PPR nối ren ngoài D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Lắp nút bịt nhựa PPR nối ren ngoài D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
32 Ống nhựa PPR DN50 vạch xanh PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
33 Ống nhựa PPR DN32 vạch xanh PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
34 Ống nhựa PPR DN25 vạch xanh PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
35 Ống nhựa PPR DN20 vạch xanh PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
Z Thoát nước:
1 Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
2 Xi phông nhựa PVC D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
3 Xi phông nhựa PVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
4 Xi phông nhựa PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
5 Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
6 Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
7 Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
8 Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,175 100m
9 Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
10 Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
11 Lắp đặt tê nhựa PVC DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt tê nhựa PVC DN76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PVC DN110/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
14 Lắp đặt tê nhựa PVC DN75/34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt ba chạc nhựa U.PVC DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt ba chạc nhựa U.PVC DN76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
18 Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
19 Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
20 Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
21 Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
22 Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
23 Lắp đặt cút nhựa 45 độ U.PVC DN 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
24 Lắp đặt cút nhựa 45 độ U.PVC DN 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
25 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
AA Cổng + Tường rào:
AB Cổng chính
1 Đào móng cột, trụ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,616 m3
2 Đào đất móng băng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,637 m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m3
5 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,481 m3
6 Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,313 m3
7 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100m2
8 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 tấn
9 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,111 tấn
10 Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,411 m3
11 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,075 100m2
12 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
13 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 tấn
14 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,37 m3
15 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,22 m2
16 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,28 m2
17 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,28 m2
18 Bánh xe, ray cổng và vật liệu phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Sản xuất lắp dựng cánh cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5 m2
AC Tường rào:
1 Đào đất móng băng, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,109 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,967 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,208 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,297 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,957 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,58 m3
8 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 100m2
9 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,369 tấn
10 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 tấn
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,33 m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,91 m3
13 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,046 m3
14 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 363,246 m2
15 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,286 m2
16 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 187,68 m
17 Công tác ốp gạch vào chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,333 m2
18 Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 459,199 m2
19 Gia công hoa sắt tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,934 tấn
20 Lắp dựng hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 108 m2
AD Bể phốt:
1 Đào móng công trình, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,151 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 100m3
4 Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 m3
5 Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,867 m3
6 Ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
7 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
8 Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,415 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,656 m2
11 Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,656 m2
12 Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,394 m2
13 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 m3
14 Ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
15 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,047 tấn
16 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
17 Ngâm chống thấm bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.767E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.53E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn). + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.450.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->