Gói thầu: Chi phí xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210315300-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ THƯỢNG MỖ |
| Tên gói thầu | Chi phí xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210301615 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-08 11:27:00 đến ngày 2021-03-18 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,177,776,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ sân hiện trạng: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,752 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,138 | 100m3 |
| B | Sân đường Terrazo S=1.452.5m2: | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,25 | m3 |
| 2 | Lát gạchTezzaro 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.452,5 | m2 |
| C | Sân bê tông vuốt nối đường hiện trạng S=165,3m2: | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,795 | m3 |
| D | Bậc sảnh: | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,296 | m3 |
| 2 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,93 | m2 |
| E | Bó vỉa bồn hoa cây xanh Loại 1 : L=529.5m | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,415 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,431 | m3 |
| F | Bó vỉa bồn hoa cây xanh Loại 2 : L=39,4m: | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,687 | m3 |
| 3 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,002 | m2 |
| G | Bó vỉa bồn hoa cây xanh Loại 3 : L=39.2m: | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,646 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,365 | m3 |
| 3 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,888 | m2 |
| H | Bó vỉa bồn hoa cây xanh Loại 4 : L=26,6m: | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,117 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,043 | m3 |
| 3 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,704 | m2 |
| I | Cây xanh | |||
| 1 | Cỏ lông heo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 536,5 | m2 |
| 2 | Hoa Hồng+ hoa cúc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m2 |
| 3 | Cây Bằng Lăng đường kính thân 15-17cm cao 3-4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cây |
| 4 | Cây cau cảnh cao 2-3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 5 | Cây Bàng Đài Loan đường kính thân 12-14cm cao 2-3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cây |
| 6 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cây/lần |
| 7 | Đất trồng cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,396 | m3 |
| J | Bậc tam cấp: | |||
| 1 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,824 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | m3 |
| 3 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,16 | m2 |
| K | Rãnh thoát nước B300 chịu lực L=7,3m: | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,028 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,188 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,862 | m2 |
| 9 | Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | m2 |
| 10 | Cốt thép mũ rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | tấn |
| 11 | Ván khuôn mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,073 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,562 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 15 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,537 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cấu kiện |
| L | Rãnh thoát nước B300 không chịu lực L=168,4m: | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,13 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,494 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,441 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,524 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,4 | m2 |
| 9 | Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,52 | m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | tấn |
| 11 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,252 | m3 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | cấu kiện |
| M | Hố ga cho rãnh B300 Loại 1: | |||
| 1 | Đào móng hố ga đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,055 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,585 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,361 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,004 | m2 |
| 9 | Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,08 | m2 |
| 10 | Cốt thép mũ rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 11 | Ván khuôn mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 15 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| N | Hố ga cho rãnh B300 Loại 2 (Số lượng 1 cái): | |||
| 1 | Đào móng hố ga đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,352 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,494 | m2 |
| 9 | Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 10 | Cốt thép mũ rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 11 | Ván khuôn mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 15 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| O | Hố ga cho rãnh B300 Loại 3 (Số lượng 1 cái): | |||
| 1 | Đào móng hố ga đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,352 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,195 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,431 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,662 | m2 |
| 9 | Láng rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 10 | Cốt thép mũ rãnh, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | tấn |
| 11 | Ván khuôn mũ rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 12 | Bê tông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 15 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | m3 |
| 17 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| P | Cấp điện tổng thể: | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng 500x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 80Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | m |
| 6 | Cáp Cu/XLPE/PVC (2x4)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292 | m |
| 7 | Lắp đặt dây cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,88 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,92 | 100m |
| 10 | Đào mương cáp đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,873 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,309 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,873 | m3 |
| 13 | Gạch chỉ bảo vệ đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.059,091 | viên |
| 14 | Lưới báo hiệu cáp rộng 0,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233 | m |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| Q | Cần đèn gắn tường STK-BD60, bóng Led 100W (Số lượng 3 cái) | |||
| 1 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cần đèn |
| 2 | Thép cán 40x4 dài 255 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Nở sắt dùng cho Bulong M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 4 | Bulong M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Ê cu và long đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Bóng đèn LED 100W + chóa đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5 | m |
| R | Cột đèn cao 8m (Số lượng 1 cái): | |||
| 1 | Đào móng cột điện đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,057 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 5 | Khung móng M16x240x240x525 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE D32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 7 | Măng sông móng cột MCS-2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6-2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 9 | Thép D10, L=2,0m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | kg |
| 10 | Tai bắt tiếp địa 40x4mm-L=200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | kg |
| 11 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột đèn côn bát giác liền cần chiều cao cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 12 | Cầu đấu dây 60A-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Bóng đèn Led 100W (bao gồm cả chóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Bulông+Ecu M6 bắt bảng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 17 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| S | Cột đèn bát giác cao 4.9m (Số lượng 08 cái: | |||
| 1 | Đào móng cột điện đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,304 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cột đèn, cột thép, Cột đèn bát giác, cao 4.9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 cột |
| 5 | Bóng Akata 18W/220V/E27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 7 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1 bộ |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 9 | Thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,08 | kg |
| 10 | Tai bắt tiếp địa 40x4mm, L=200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | kg |
| 11 | Bu lông M16x650mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 12 | Bu lông M8x250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 13 | Long đen + Êcu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 14 | ống nhựa UPVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 16 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| T | Đèn nấm 21 bộ: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,229 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | m3 |
| 4 | Lắp đặt đèn nấm cây thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 5 | Lắp bóng đèn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,05 | 20 bóng |
| U | Cấp nước tổng thể: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D25/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt vòi tưới cây D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 7 | Máy bơm cấp nước cs 2,0 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Crephin D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 11 | Đào mương cáp đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | m3 |
| V | Cải tạo nhà 2 tầng: | |||
| 1 | Phá dỡ gạch lát nền đã bị hư hỏng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,581 | m3 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,305 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | 100m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 723,765 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,128 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường ngoài nhà: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 987,576 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên tường, trần, cột: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.261,71 | m2 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,438 | m3 |
| 11 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,4 | m2 |
| 12 | Công tác ốp gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,364 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 987,576 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.465,746 | m2 |
| 15 | Thi công trần nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,332 | m2 |
| 16 | Vách ngăn compact dày 12 chống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,777 | m2 |
| 17 | Lát đá mặt bệ chậu rửa vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,624 | m2 |
| 18 | Sản xuất lan can Inox giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,952 | kg |
| 19 | Cửa đi 1 cánh mở quay cửa nhôm hệ Xinfa dày 1,4mm kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,56 | m2 |
| 20 | Cửa sổ cánh mở hất ra ngoài nhôm hệ Xinfa dày 1,4mm kính dày 6,38 ly, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| W | Cấp điện: | |||
| 1 | Tháo dỡ các quạt điện cũ, tháo dỡ bóng đèn, đường dây đi nổi... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | công |
| 2 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 525 | m |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m2 |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn Led ốp trần công suất 14W đường kính D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn Led ốp trần công suất 9W chống thấm đường kính D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn LED TUBE có chóa phản quang 220V/2x18W dài 1,2m lắp gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 9 | Quạt hút 220V/24W, đường kính 250mm 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đơn 1 hạt ngầm tường 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc đơn 2 hạt ngầm tường 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc đảo chiều 2 cực ngầm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 14 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88 | hộp |
| 15 | Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chưa 3 đến 6 MCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 16 | Tủ điện tổng âm tường vỏ kim loại 3 pha chứa 12 MCB có khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 708 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m |
| 28 | Cáp đồng Cu/PVC/ làm tiếp địa M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | m |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 708 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.050 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 708 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 249,3 | m |
| X | Phần nước: | |||
| Y | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp cuộn giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt Chậu rửa âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 8 | Bộ xả xiphong thoát nước chậu rửa lavabor | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 9 | Dây xoắn Inox D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 10 | Lắp đặt gương soi - KT: 1650x780mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 12 | Van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Van phao điện D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Van 1 chiều D25 nối ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Van 2 chiều D25 nối ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt van 2 chiều D50 nối ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Rắc co nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Rắc co nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Đấu nối ren PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 20 | Đấu nối ren PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Y lọc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Côn nhựa PPR D50/32 nối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Tê nhựa PPR D50/25 nối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Tê nhựa PPR D32/25 nối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Tê nhựa PPR D25/25 nối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 26 | Tê nhựa PPR D25/20 nối hàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 30 | Lắp nút bịt nhựa PPR nối ren ngoài D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Lắp nút bịt nhựa PPR nối ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 32 | Ống nhựa PPR DN50 vạch xanh PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 33 | Ống nhựa PPR DN32 vạch xanh PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 34 | Ống nhựa PPR DN25 vạch xanh PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 35 | Ống nhựa PPR DN20 vạch xanh PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| Z | Thoát nước: | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 2 | Xi phông nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Xi phông nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Xi phông nhựa PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,175 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC Class1 D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PVC DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PVC DN76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PVC DN110/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PVC DN75/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt ba chạc nhựa U.PVC DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ba chạc nhựa U.PVC DN76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ U.PVC DN 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ U.PVC DN 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ U.PVC DN 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AA | Cổng + Tường rào: | |||
| AB | Cổng chính | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,616 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,637 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,481 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,313 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | tấn |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,111 | tấn |
| 10 | Bê tông cột, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 13 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,37 | m3 |
| 15 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,28 | m2 |
| 17 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,28 | m2 |
| 18 | Bánh xe, ray cổng và vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Sản xuất lắp dựng cánh cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5 | m2 |
| AC | Tường rào: | |||
| 1 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,109 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,967 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,208 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,297 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,957 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,58 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,369 | tấn |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,33 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,91 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,046 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,246 | m2 |
| 15 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,286 | m2 |
| 16 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,68 | m |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,333 | m2 |
| 18 | Sơn cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,199 | m2 |
| 19 | Gia công hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,934 | tấn |
| 20 | Lắp dựng hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | m2 |
| AD | Bể phốt: | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,867 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,415 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,656 | m2 |
| 11 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,656 | m2 |
| 12 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,394 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 14 | Ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | tấn |
| 16 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 17 | Ngâm chống thấm bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.767E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.53E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Nhà thầu phải nộp Bản chính hoặc bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: + Hợp đồng xây lắp + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình (đối với công trình đã hoàn thành); Xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đã hoàn thành phần lớn hoặc tài liệu chứng minh tương đương khác (đối với công trình hoàn thành phần lớn). + Quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh quy mô kết cấu, cấp công trình. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải kèm theo hợp đồng ký giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ thực hiện hoặc giấy xác nhận của Chủ đầu tư cho nhà thầu phụ đã thực hiện các hạng mục, giá trị trong hợp đồng của nhà thầu chính.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.225.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.450.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi