Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210321942-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Phát triển Cụm công nghiệp Khuyến công và dịch vụ công ích thành phố Đông Hà
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210147075
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-10 14:33:00 đến ngày 2021-03-17 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,840,041,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đường Đoàn Khuê
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,516 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0176 m3
3 Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều dày lớp cắt ≤7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,56 m
4 Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa và vận chuyển phế thải đổ đi, chiều dày bóc ≤7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 348,94 m2
5 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng máy đào kết hợp nhân công, chiều rộng ≤6m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,88 m3
6 Vận chuyển phế thải bê tông, gạch vỡ đổ đi, đất cấp IV bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,0548 m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng máy đào kết hợp nhân công, chiều rộng ≤6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,21 m3
8 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,33 m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,48 m3
10 Thi công lớp lót bạt nilong 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 257,9 m2
11 Bê tông lót móng M100 đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4 m3
12 Bê tông đá 1x2, Mác 200 đổ tại chổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,992 m3
13 Bê tông tấm đan, tấm lát lắp ghép M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,43 m3
14 Cốt thép rãnh, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.421,4604 kg
15 Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 534 Cấu kiện
16 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.030,27 kg
17 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.310,882 kg
18 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,134 m2
19 Ván khuôn tấm đan, ván khuôn cho bê tông lắp ghép, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,72 m2
20 Ván khuôn móng dài, ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,4 m2
21 Ván khuôn tường bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,68 m2
22 Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,848 m3
23 Lu lèn đất nền đường bằng máy đầm, độ chặt K=0,98, dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,8 m2
24 Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37,5, lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,072 m3
25 Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25, lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,776 m3
26 Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2; Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt ≤12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 114,8 m2
27 Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa chặt 12,5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,4816 tấn
28 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,156 m2
29 Bê tông nền M200 đá 2x4, đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,03 m3
B Khu phố 4, phường Đông Lễ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3125 m3
2 Vận chuyển phế thải bê tông, gạch vỡ đổ đi bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4609 m3
3 Đào móng băng công trình rộng ≤3m, sâu ≤1m bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m3
4 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,8 m3
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,184 m3
6 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 672 m
7 Bê tông lót móng M100 đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,096 m3
8 Bê tông móng M250 đá 1x2, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,028 m3
9 Bê tông tường hố ga M250 đá 1x2, đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1782 m3
10 Cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,448 kg
11 Cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 474,6688 kg
12 Khoan lỗ cấy thép vào bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 lỗ
13 Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cấu kiện
14 Bê tông tấm đan, tấm lát lắp ghép M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7674 m3
15 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,208 kg
16 Gia công, lắp đặt thép hình, thép góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 599,888 kg
17 Gia công kết cấu van lật 1 chiều bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Bộ
18 Ván khuôn móng dài, ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,68 m2
19 Ván khuôn tường bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,776 m2
C Khu phố 1, phường Đông Lương
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,525 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,143 m3
3 Cắt mặt đường bê tông xi măng, dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,88 m
4 Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,6831 m3
5 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 137 Cấu kiện
6 Tháo dỡ ống BTCT, đoạn ống dài 1,0m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 317 ống
7 Vận chuyển phế thải bê tông, gạch vỡ đổ đi bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,0411 m3
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng máy đào kết hợp nhân công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 962,32 m3
9 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 819,05 m3
10 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,59 m3
11 Đắp cát công trình đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,216 m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,951 m3
13 Thi công lớp móng đệm sạn ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,7709 m3
14 Thi công lớp lót bạt nilong 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.375,21 m2
15 Bê tông M150 đá 2x4, đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 292,5396 m3
16 Bê tông M150 đá 1x2, đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,398 m3
17 Bê tông M200 đá 1x2, đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,8213 m3
18 Bê tông tấm đan, tấm lát lắp ghép M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,2703 m3
19 Cốt thép xà mũ, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.268,0124 kg
20 Cốt thép xà mũ, đường kính >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,558 kg
21 Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.678 Cấu kiện
22 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.720,975 kg
23 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.070,348 kg
24 Gia công, lắp đặt thép hình, thép góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,488 kg
25 Cung cấp và lắp đặt ống BTCT, đoạn ống dài 2,0m, đường kính 1000mm, dùng qua đường H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 ống
26 Cung cấp và lắp đặt ống BTCT, đoạn ống dài 2,0m, đường kính 1000mm, dùng cho vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 ống
27 Nối ống BTCT bằng phương pháp xảm vữa xi măng, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 mối nối
28 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,045 m2
29 Ván khuôn tấm đan, ván khuôn cho bê tông lắp ghép, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 434,848 m2
30 Ván khuôn móng dài, ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,817 m2
31 Ván khuôn tường bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.277,491 m2
32 Thi công lớp đệm cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,015 m3
33 Bê tông nền M200 đá 2x4, đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,737 m3
34 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép kích thước (0,15x0,15x1,10)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
D Kiệt 154, đường Lê Lợi
1 Cắt mặt đường bê tông xi măng, dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,245 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,7688 m3
3 Vận chuyển phế thải bê tông, gạch vỡ đổ đi bằng ôtô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,534 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng máy đào, kết hợp nhân công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 638,099 m3
5 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,6986 m3
6 Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 631,68 m3
7 Đắp cát công trình đường ống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,824 m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay, độ chặt K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,27 m3
9 Thi công lớp móng đệm sạn ngang Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5707 m3
10 Thi công lớp lót bạt nilong 1 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 750,51 m2
11 Bê tông móng M150 đá 2x4, đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,6657 m3
12 Bê tông móng M200 đá 1x2, đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,293 m3
13 Cốt thép xà mũ, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 748,074 kg
14 Cốt thép xà mũ, đường kính >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,101 kg
15 Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 984 Cấu kiện
16 Bê tông tấm đan, tấm lát lắp ghép M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,2662 m3
17 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.333,219 kg
18 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.122,554 kg
19 Gia công, lắp đặt thép hình, thép góc Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,968 kg
20 Cung cấp và lắp đặt ống BTCT, đoạn ống dài 2,0m, đường kính 1000mm, dùng qua đường H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 ống
21 Nối ống BTCT bằng phương pháp xảm vữa xi măng, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 mối nối
22 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,86 m2
23 Ván khuôn tấm đan, ván khuôn cho bê tông lắp ghép, ván khuôn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,4976 m2
24 Ván khuôn móng dài, ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 264,73 m2
25 Ván khuôn tường bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000,412 m2
26 Thi công lớp đệm cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,578 m3
27 Bê tông nền M200 đá 2x4, đổ tại chỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,1258 m3
E Đảm bảo an toàn giao thông
1 Lắp dựng cột đở, biển báo chử nhật, tròn- biển báo công trường, Bariel chắn hai đầu công trường; Thu hồi hệ thống đảm bảo giao thông; Nhân công đảm bảo an toàn giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải cung cấp kèm theo các hợp đồng là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng; Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành. Riêng đối với hợp đồng thầu phụ thì các tài liệu trên phải có xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.960.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->