Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210321942-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển Cụm công nghiệp Khuyến công và dịch vụ công ích thành phố Đông Hà |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210147075 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-10 14:33:00 đến ngày 2021-03-17 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,840,041,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 42,000,000 VNĐ ((Bốn mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đường Đoàn Khuê | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,516 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông nhựa, chiều dày lớp cắt ≤7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,56 | m |
| 4 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa và vận chuyển phế thải đổ đi, chiều dày bóc ≤7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,94 | m2 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng máy đào kết hợp nhân công, chiều rộng ≤6m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,88 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải bê tông, gạch vỡ đổ đi, đất cấp IV bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,0548 | m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng máy đào kết hợp nhân công, chiều rộng ≤6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,21 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,33 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay 70kg, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,48 | m3 |
| 10 | Thi công lớp lót bạt nilong 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 257,9 | m2 |
| 11 | Bê tông lót móng M100 đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4 | m3 |
| 12 | Bê tông đá 1x2, Mác 200 đổ tại chổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,992 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, tấm lát lắp ghép M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,43 | m3 |
| 14 | Cốt thép rãnh, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.421,4604 | kg |
| 15 | Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 534 | Cấu kiện |
| 16 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.030,27 | kg |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.310,882 | kg |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,134 | m2 |
| 19 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn cho bê tông lắp ghép, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,72 | m2 |
| 20 | Ván khuôn móng dài, ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,4 | m2 |
| 21 | Ván khuôn tường bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 337,68 | m2 |
| 22 | Đào nền, đào khuôn đường bằng máy đào, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,848 | m3 |
| 23 | Lu lèn đất nền đường bằng máy đầm, độ chặt K=0,98, dày 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,8 | m2 |
| 24 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax37,5, lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,072 | m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm Dmax25, lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,776 | m3 |
| 26 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2; Rải thảm mặt đường bê tông nhựa chặt ≤12,5, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,8 | m2 |
| 27 | Sản xuất, vận chuyển bê tông nhựa chặt 12,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4816 | tấn |
| 28 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,156 | m2 |
| 29 | Bê tông nền M200 đá 2x4, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,03 | m3 |
| B | Khu phố 4, phường Đông Lễ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3125 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải bê tông, gạch vỡ đổ đi bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4609 | m3 |
| 3 | Đào móng băng công trình rộng ≤3m, sâu ≤1m bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,8 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,184 | m3 |
| 6 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 672 | m |
| 7 | Bê tông lót móng M100 đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,096 | m3 |
| 8 | Bê tông móng M250 đá 1x2, đổ tại chỗ, chiều rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,028 | m3 |
| 9 | Bê tông tường hố ga M250 đá 1x2, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1782 | m3 |
| 10 | Cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,448 | kg |
| 11 | Cốt thép giếng nước, giếng cáp, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 474,6688 | kg |
| 12 | Khoan lỗ cấy thép vào bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | lỗ |
| 13 | Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cấu kiện |
| 14 | Bê tông tấm đan, tấm lát lắp ghép M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7674 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,208 | kg |
| 16 | Gia công, lắp đặt thép hình, thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 599,888 | kg |
| 17 | Gia công kết cấu van lật 1 chiều bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 18 | Ván khuôn móng dài, ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,68 | m2 |
| 19 | Ván khuôn tường bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,776 | m2 |
| C | Khu phố 1, phường Đông Lương | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,525 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép bằng máy khoan bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,143 | m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông xi măng, dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,88 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6831 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | Cấu kiện |
| 6 | Tháo dỡ ống BTCT, đoạn ống dài 1,0m, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317 | ống |
| 7 | Vận chuyển phế thải bê tông, gạch vỡ đổ đi bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,0411 | m3 |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng máy đào kết hợp nhân công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 962,32 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 819,05 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,59 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,216 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,951 | m3 |
| 13 | Thi công lớp móng đệm sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,7709 | m3 |
| 14 | Thi công lớp lót bạt nilong 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.375,21 | m2 |
| 15 | Bê tông M150 đá 2x4, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 292,5396 | m3 |
| 16 | Bê tông M150 đá 1x2, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,398 | m3 |
| 17 | Bê tông M200 đá 1x2, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,8213 | m3 |
| 18 | Bê tông tấm đan, tấm lát lắp ghép M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,2703 | m3 |
| 19 | Cốt thép xà mũ, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.268,0124 | kg |
| 20 | Cốt thép xà mũ, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,558 | kg |
| 21 | Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.678 | Cấu kiện |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.720,975 | kg |
| 23 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.070,348 | kg |
| 24 | Gia công, lắp đặt thép hình, thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,488 | kg |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt ống BTCT, đoạn ống dài 2,0m, đường kính 1000mm, dùng qua đường H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | ống |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt ống BTCT, đoạn ống dài 2,0m, đường kính 1000mm, dùng cho vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ống |
| 27 | Nối ống BTCT bằng phương pháp xảm vữa xi măng, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | mối nối |
| 28 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,045 | m2 |
| 29 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn cho bê tông lắp ghép, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 434,848 | m2 |
| 30 | Ván khuôn móng dài, ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 380,817 | m2 |
| 31 | Ván khuôn tường bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.277,491 | m2 |
| 32 | Thi công lớp đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,015 | m3 |
| 33 | Bê tông nền M200 đá 2x4, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,737 | m3 |
| 34 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép kích thước (0,15x0,15x1,10)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| D | Kiệt 154, đường Lê Lợi | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông xi măng, dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,245 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép bằng búa căn khí nén | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,7688 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bê tông, gạch vỡ đổ đi bằng ôtô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,534 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng máy đào, kết hợp nhân công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 638,099 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,6986 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đổ đi bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 631,68 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,824 | m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cầm tay, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,27 | m3 |
| 9 | Thi công lớp móng đệm sạn ngang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,5707 | m3 |
| 10 | Thi công lớp lót bạt nilong 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750,51 | m2 |
| 11 | Bê tông móng M150 đá 2x4, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,6657 | m3 |
| 12 | Bê tông móng M200 đá 1x2, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,293 | m3 |
| 13 | Cốt thép xà mũ, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 748,074 | kg |
| 14 | Cốt thép xà mũ, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,101 | kg |
| 15 | Lắp đặt các cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg, bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 984 | Cấu kiện |
| 16 | Bê tông tấm đan, tấm lát lắp ghép M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,2662 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.333,219 | kg |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, tấm bản lắp ghép, đường kính >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.122,554 | kg |
| 19 | Gia công, lắp đặt thép hình, thép góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,968 | kg |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt ống BTCT, đoạn ống dài 2,0m, đường kính 1000mm, dùng qua đường H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | ống |
| 21 | Nối ống BTCT bằng phương pháp xảm vữa xi măng, đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | mối nối |
| 22 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,86 | m2 |
| 23 | Ván khuôn tấm đan, ván khuôn cho bê tông lắp ghép, ván khuôn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,4976 | m2 |
| 24 | Ván khuôn móng dài, ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,73 | m2 |
| 25 | Ván khuôn tường bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000,412 | m2 |
| 26 | Thi công lớp đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | m3 |
| 27 | Bê tông nền M200 đá 2x4, đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,1258 | m3 |
| E | Đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Lắp dựng cột đở, biển báo chử nhật, tròn- biển báo công trường, Bariel chắn hai đầu công trường; Thu hồi hệ thống đảm bảo giao thông; Nhân công đảm bảo an toàn giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.3E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải cung cấp kèm theo các hợp đồng là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu thanh lý hợp đồng; Biên bản xác nhận khối lượng hoàn thành. Riêng đối với hợp đồng thầu phụ thì các tài liệu trên phải có xác nhận của chủ đầu tư
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.980.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.960.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi