Gói thầu: Xây dựng nhà đa năng, tường bao, nhà vệ sinh, các hạng mục phụ trợ và mua sắm trang thiết bị nội thất Nhà văn hóa giáo dục cộng đồng xã Hợp Hưng, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210109457-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HỢP HƯNG
Tên gói thầu Xây dựng nhà đa năng, tường bao, nhà vệ sinh, các hạng mục phụ trợ và mua sắm trang thiết bị nội thất Nhà văn hóa giáo dục cộng đồng xã Hợp Hưng, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
Số hiệu KHLCNT 20210109378
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-10 16:23:00 đến ngày 2021-03-22 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,266,610,300 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: I. NHÀ ĐA NĂNG
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,299 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,6469 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng đào móng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,61 100m3
4 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2.0m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 43,988 100m
5 Đắp cát đen đệm đầu cọc bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,7976 m3
6 Ván khuôn - Lót móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1257 100m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,7976 m3
8 Ván khuôn - Móng băng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4447 100m2
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2909 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, cổ cột ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5389 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, cổ cột ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8564 tấn
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,5786 m3
13 Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,1943 m3
14 Ván khuôn gỗ - Giằng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1804 100m2
15 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0489 tấn
16 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3227 tấn
17 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,984 m3
18 Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2627 100m3
19 Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng đào móng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7552 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6179 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 2km - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6179 100m3
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,62 m3
23 Ván khuôn - Lót móng tam cấp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0114 100m2
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4875 m3
25 Xây tam cấp bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,891 m3
26 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5052 100m2
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0879 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,839 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0958 tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,8232 tấn
31 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,7045 m3
32 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,0498 m3
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,732 100m2
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1655 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5401 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1655 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5401 tấn
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,7912 m3
39 Ván khuôn gỗ - Lanh tô, ô văng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3845 100m2
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0916 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0991 tấn
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0104 tấn
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,049 tấn
44 Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,496 m3
45 Ván khuôn gỗ - Giằng tường thu hồi mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0703 100m2
46 Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0764 tấn
47 Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,024 tấn
48 Bê tông giằng tường thu hồi mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7735 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 36,2551 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40,0117 m3
51 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 484,366 m2
52 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 484,366 m2
53 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 459,24 m2
54 Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 41,76 m2
55 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 501 m2
56 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,352 m2
57 Đánh bóng mặt nền bằng máy xoa nền 3 chân Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 226,2004 m2
58 Thi công sơn sàn bằng 2 lớp sơn epoxy chống thấm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 226,2004 1m2
59 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 226,2004 1m2
60 Kẻ vạch line màu trắng, độ rộng 4 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 116,32 m
61 Cửa đi khung nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, pano kính trắng 2 lớp dày 6.38 ly (Bao gồm: phụ kiện 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm và nhân công lắp đặt tại công trình) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 7,92 m2
62 Cửa sổ khung nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, pano kính trắng 2 lớp dày 6.38 ly (Bao gồm: phụ kiện 2 bản lề 9 lỗ, 2 tay cài, 2 chống gió và nhân công lắp đặt tại công trình) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,12 m2
63 Vách kinh khung nhựa lõi thép cố định, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm (Bao gồm nhân công lắp đặt tại công trình) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 51,84
64 Sen hoa cửa bằng inox 304 (Đơn giá bao gồm chi phí nhân công sản xuất và lắp đặt tại công trình) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 129,34 kg
65 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,587 tấn
66 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,587 tấn
67 Bu lông neo M18x300 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 60 cái
68 Gia công giằng mái thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,066 tấn
69 Lắp dựng giằng thép bu lông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,066 tấn
70 Tăng đơ thép mạ kẽm D18 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
71 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8561 tấn
72 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8561 tấn
73 Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 109,1497 m2
74 Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn màu đỏ dày 18 mm, tôn dày 0.45 mm, lớp PU tỷ trọng 35-40 kg/m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,697 100m2
75 Tôn úp nóc, ốp sườn khổ rộng 400mm, dày 0,45 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,54 m
76 Ke chống bão KT 22x80 mm, dày 5 mm (Mật độ 5 cái/1m dài xà gồ) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1.745,6 cái
77 Máng thu nước khổ rộng 600mm, dày 0,45 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 43,64 m
78 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,44 100m
79 Lắp đặt cút, chếch 45 độ nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
80 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,2752 100m2
81 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,262 100m2
82 Lắp dựng dàn giáo trong Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,786 100m2
83 Lắp đặt đèn tube led đôi dài 1.2 m - 220V/2x18W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
84 Lắp đặt đèn led pha - 220V/150W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
85 Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải cánh 1400 và hộp số - 220V/80W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
86 Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 40A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
87 Lắp đặt ổ cắm đôi lắp chìm - 250V/16A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
88 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
89 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
90 Lắp đặt đế âm tường chống cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17 hộp
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 370 m
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 25 m
93 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 65 m
94 Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
95 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 350 m
96 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 65 m
97 Lắp đặt tủ aptomat nhựa loại 2 modul Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
98 Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 110x110x80mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12 hộp
99 Đào hào chôn cọc và dây tiếp địa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,456 m3
100 Đắp đất hoàn trả hố đào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,456 m3
101 Gia công, đóng cọc tiếp địa V63x63x6, L=2.5 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cọc
102 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
103 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 31 m
104 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
105 Quả nậm sứ chống sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 quả
106 Thí nghiệm chống sét Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 lần
107 Tủ đựng bình cứu hỏa và phụ kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
108 Bình bột chữa cháy MFZ8 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bình
109 Bình chữa cháy khí CO2 MT3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bình
110 Tiêu lệnh và nội quy phòng cháy chữa cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
111 Nhân công lắp đặt thiết bị Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 công
B HẠNG MỤC: II. NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (Tính 10% KL đào) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,536 1m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (Tính 90% KL đào) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2282 100m3
3 Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng đào móng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0845 100m3
4 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2.0m - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,3632 100m
5 Đệm cát đen đầu cọc bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,8726 m3
6 Ván khuôn gỗ - Lót móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0693 100m2
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,3557 m3
8 Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,9901 m3
9 Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,6439 m3
10 Xây bậc tam cấp, bồn hoa bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,6797 m3
11 Ván khuôn gỗ - Giằng móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1323 100m2
12 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0334 tấn
13 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2296 tấn
14 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5352 m3
15 Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng đào móng) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1172 100m3
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,6026 m3
17 Ván khuôn gỗ - móng bể Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0686 100m2
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,7854 m3
19 Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,126 tấn
20 Bê tông móng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,476 m3
21 Xây bể chứa bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,464 m3
22 Trát tường bể phốt, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,68 m2
23 Đánh màu bằng xi măng nguyên chất Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 14,68 m2
24 Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,34 m2
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - tấm đan nắp bể phốt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0388 100m2
26 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể phốt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0617 tấn
27 Bê tông tấm đan nắp bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,72 m3
28 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 1cấu kiện
29 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1463 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0763 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2397 tấn
32 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,3625 m3
33 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,5193 100m2
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4227 tấn
35 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,2625 m3
36 Quét flinkote 3 lớp chống thấm mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,5 m2
37 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,5 m2
38 Ván khuôn gỗ lanh tô Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0265 100m2
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0028 tấn
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,0142 tấn
41 Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1584 m3
42 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,0872 m3
43 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,872 m3
44 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 102,9616 m2
45 Ốp gạch thẻ màu đỏ KT 6x24 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,9644 m2
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 100,998 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,364 m2
48 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 43,2044 m2
49 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 47,568 m2
50 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 56,72 m
51 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,28 m
52 Vét chỉ lõm dọc tường kích thước 20x10 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44,4 m
53 Ốp tường gạch granit KT 300x600, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 115,1803 m2
54 Lát nền, sàn gạch granit KT 300x600, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 28,1863 m2
55 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,8608 m2
56 Khung thép V30x30x3 đỡ mặt đá bàn chậu rửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
57 Ốp đá granit tự nhiên vào giá đỡ mặt bàn sử dụng keo dán Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,256 m2
58 Cửa đi khung nhựa lõi thép, 1 cánh mở quay, kính mờ 2 lớp dày 6.38 ly (Bao gồm phụ kiện 3 bản lề 3D, 1 khóa đa điểm và nhân công lắp đặt tại công trình) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3,52 bộ
59 Cửa sổ khung nhựa lõi thép, 1 cánh mở hất ra, kính trắng 2 lớp dày 6.38 ly (Bao gồm phụ kiện 2 bản lề chữ A, 1 tay chốt, 2 chống gió và nhân công lắp đặt tại công trình) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,16 m2
60 Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact dày 12 mm (Bao gồm phụ kiện inox: chân đỡ, u nóc kt 40x40, u tường, hèm cửa, khóa béo tay gạt đúc, tay nắm cửa, ke góc và nhân công lắp đặt tại công trình) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 22,0971 m2
61 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1371 100m2
62 Biển khu vệ sinh nam nữ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
63 Lắp đặt đèn tube led đơn dài 0.6m - 220V/1x9W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
64 Lắp đặt đèn led ốp trần D270 - 220V/14W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
65 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 1 chiều, cánh 200 mm - 220V/32W Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
66 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
67 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
68 Lắp đặt đế âm tường chống cháy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 3 hộp
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
70 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
71 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 65 m
72 Lắp đặt tủ aptomat nhựa loại 2 modul Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
73 Lắp đặt xí bệt + phụ kiện lắp đặt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 bộ
74 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh dây inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
75 Lắp đặt móc giấy vệ sinh bằng inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
76 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại âm bàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
77 Lắp đặt vòi chậu rửa inox 1 đường lạnh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
78 Lắp đặt gương soi KT 450x600x5 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
79 Lắp đặt kệ đựng xà phòng bằng inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
80 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
81 Lắp đặt van xả nhấn tiểu nam bằng inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
82 Gioăng nối tường tiểu nam bằng cao su Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
83 Lắp đặt vòi rửa D20 bằng đồng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
84 Lắp đặt bể nước Inox ngang 2m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
85 Phao cơ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
86 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 100 m
87 Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE - Đường kính 25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
88 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,05 100m
89 Lắp đặt van khóa nhựa PPR - Đường kính 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
90 Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32-20mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
91 Lắp đặt tê, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
92 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
93 Lắp đặt tê, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 34 cái
94 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,21 100m
95 Lắp đặt tê, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23 cái
96 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,46 100m
97 Lắp đặt tê, cút, chếch 45 độ nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
98 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,07 100m
99 Lắp đặt tê, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
100 Lắp đặt thoát sàn inox KT 150x150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
101 Quả cầu chắn rác inox D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 quả
C HẠNG MỤC: III. TƯỜNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG VÀ RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10,8938 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (tính 20% KL) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,1259 1m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Tính 80% KL) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,325 100m3
4 Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1354 100m3
5 Ván khuôn - Lót móng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1612 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 6,1264 m3
7 Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 18,6209 m3
8 Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 32,0624 m3
9 Ván khuôn gỗ - giằng móng tường rào Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2418 100m2
10 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,061 tấn
11 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2936 tấn
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2,6601 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,0752 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 11,5203 m3
15 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,1161 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 376,0079 m2
17 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 50,1336 m2
18 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 287,0274 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 713,169 m2
20 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Tính 20% KL đào) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4,1142 m3
21 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Tính 80% KL đào) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1646 100m3
22 Ván khuôn móng rãnh, hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3184 100m2
23 Bê tông móng rãnh, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 9,778 m3
24 Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 17,666 m3
25 Xây hố ga bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,5081 m3
26 Trát tường rãnh thoát nước, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 174,024 m2
27 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 46,0872 m2
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - tấm đan nắp rãnh, hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,3359 100m2
29 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp rãnh, hố ga Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,4722 tấn
30 Bê tông tấm đan nắp rãnh, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 5,7344 m3
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 158 cấu kiện
32 Nhân công dọn dẹp mặt bằng, hữu cơ trước khi san nền Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 10 công
33 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (Tính 90% KL đắp) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 12,9347 100m3
34 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tính 10% KL đắp) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,4372 100m3
35 Nilon lót nền sân chống mất nước bê tông Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 847,64 m2
36 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 84,764 m3
37 Đánh bóng mặt sân bằng máy xoa nền công nghiệp 3 chân Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 847,64 m2
38 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,1728 100m3
39 Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 (Tính 80% KL đắp) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1,1088 100m3
40 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 (Tính 20% KL đắp) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 27,72 m3
41 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 21,6 m2
42 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2601 tấn
43 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 23,814 m2
44 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 15,5449 m3
45 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 29,6749 m3
46 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8,195 m3
47 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 0,2569 100m3
48 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 79,1051 m3
49 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 79,1051 m3
D Phần trang thiết bị hội trường
1 Rèm sân khấu bằng nhung màu xanh đậm và màu đỏ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 113,21 m2
2 Cáp lụa D6 căng rèm và tăng đơ căng cáp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
3 Ghế ngồi hội trường 5 chỗ bằng gỗ Lim Nam Phi kích thước 2.750x450x1.000 (1 bộ gồm 5 ghế liền) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 44 bộ
4 Ghế ngồi hội trường đơn bằng gỗ Lim Nam Phi kích thước 420x440x1.000(mm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 40 cái
5 Bàn hội trường bằng gỗ Lim Nam Phi kích thước 2.750x600x750(mm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
6 Bục phát biểu bằng gỗ Lim Nam Phi kích thước 810x710x1.200(mm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
7 Bục để tượng Bác bằng gỗ Lim Nam Phi kích thước 810x710x1.200(mm) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 Tượng Bác Hồ bán thân bằng thạch cao, chiều cao 81 cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
9 Bộ búa liềm và sao vàng bằng mika màu vàng kích thước 500x500 mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
E Phần thiết bị âm thanh hội trường
1 Mixer yamaha MGP 16X xuất xứ indonesia Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
2 Công suất VTA 4080 xuất xứ Trung Quốc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
3 Vang DSP Pro sound xuất xứ Việt Nam Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 Loa array turbosound LIVERPOOL TLX 48 xuất xứ Mỹ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 đôi
5 Loa treo tường ICT T-776 chính hãng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
6 Loa Sub kép CAF 40 chính hãng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
7 Dây jack, dây loa, giá loa, rắc newtrick + phụ kiện Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
8 Micro TH sound M6 xuất xứ Trung Quốc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
9 Micro để bàn có phím bấm T621A chính hàng ITC Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
10 Tủ thiết bị xuất xứ Việt Nam Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
11 Amply ITC T-550 chính hãng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.399E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.279E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.986.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.958.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->