Gói thầu: Xây dựng nhà đa năng, tường bao, nhà vệ sinh, các hạng mục phụ trợ và mua sắm trang thiết bị nội thất Nhà văn hóa giáo dục cộng đồng xã Hợp Hưng, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210109457-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | ỦY BAN NHÂN DÂN XÃ HỢP HƯNG |
| Tên gói thầu | Xây dựng nhà đa năng, tường bao, nhà vệ sinh, các hạng mục phụ trợ và mua sắm trang thiết bị nội thất Nhà văn hóa giáo dục cộng đồng xã Hợp Hưng, huyện Vụ Bản, tỉnh Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20210109378 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-10 16:23:00 đến ngày 2021-03-22 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,266,610,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: I. NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,299 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6469 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng đào móng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,61 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2.0m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,988 | 100m |
| 5 | Đắp cát đen đệm đầu cọc bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7976 | m3 |
| 6 | Ván khuôn - Lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1257 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7976 | m3 |
| 8 | Ván khuôn - Móng băng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4447 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2909 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, cổ cột ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5389 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, cổ cột ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8564 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,5786 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,1943 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ - Giằng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1804 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0489 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3227 | tấn |
| 17 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,984 | m3 |
| 18 | Đắp cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2627 | 100m3 |
| 19 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng đào móng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7552 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6179 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 2km - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6179 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,62 | m3 |
| 23 | Ván khuôn - Lót móng tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0114 | 100m2 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4875 | m3 |
| 25 | Xây tam cấp bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,891 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5052 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0879 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,839 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0958 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8232 | tấn |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,7045 | m3 |
| 32 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0498 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,732 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1655 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5401 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1655 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5401 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,7912 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ - Lanh tô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3845 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0916 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0991 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0104 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ô văng, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,049 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,496 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ - Giằng tường thu hồi mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0703 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0764 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép giằng tường thu hồi mái, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 48 | Bê tông giằng tường thu hồi mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7735 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,2551 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,0117 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 484,366 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 484,366 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 459,24 | m2 |
| 54 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 41,76 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 501 | m2 |
| 56 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,352 | m2 |
| 57 | Đánh bóng mặt nền bằng máy xoa nền 3 chân | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 226,2004 | m2 |
| 58 | Thi công sơn sàn bằng 2 lớp sơn epoxy chống thấm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 226,2004 | 1m2 |
| 59 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn epoxy 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 226,2004 | 1m2 |
| 60 | Kẻ vạch line màu trắng, độ rộng 4 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 116,32 | m |
| 61 | Cửa đi khung nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, pano kính trắng 2 lớp dày 6.38 ly (Bao gồm: phụ kiện 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm và nhân công lắp đặt tại công trình) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,92 | m2 |
| 62 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép 2 cánh mở quay, pano kính trắng 2 lớp dày 6.38 ly (Bao gồm: phụ kiện 2 bản lề 9 lỗ, 2 tay cài, 2 chống gió và nhân công lắp đặt tại công trình) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,12 | m2 |
| 63 | Vách kinh khung nhựa lõi thép cố định, kính trắng 2 lớp dày 6,38mm (Bao gồm nhân công lắp đặt tại công trình) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 51,84 | |
| 64 | Sen hoa cửa bằng inox 304 (Đơn giá bao gồm chi phí nhân công sản xuất và lắp đặt tại công trình) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 129,34 | kg |
| 65 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,587 | tấn |
| 66 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,587 | tấn |
| 67 | Bu lông neo M18x300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 68 | Gia công giằng mái thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 69 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,066 | tấn |
| 70 | Tăng đơ thép mạ kẽm D18 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8561 | tấn |
| 72 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8561 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn tổng hợp 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 109,1497 | m2 |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn chống nóng, chống ồn màu đỏ dày 18 mm, tôn dày 0.45 mm, lớp PU tỷ trọng 35-40 kg/m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,697 | 100m2 |
| 75 | Tôn úp nóc, ốp sườn khổ rộng 400mm, dày 0,45 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,54 | m |
| 76 | Ke chống bão KT 22x80 mm, dày 5 mm (Mật độ 5 cái/1m dài xà gồ) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.745,6 | cái |
| 77 | Máng thu nước khổ rộng 600mm, dày 0,45 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,64 | m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,44 | 100m |
| 79 | Lắp đặt cút, chếch 45 độ nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2752 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,262 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giáo trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,786 | 100m2 |
| 83 | Lắp đặt đèn tube led đôi dài 1.2 m - 220V/2x18W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 84 | Lắp đặt đèn led pha - 220V/150W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt trần cánh nhôm sải cánh 1400 và hộp số - 220V/80W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 86 | Lắp đặt aptomat 1 pha 2 cực MCB 40A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm đôi lắp chìm - 250V/16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt đế âm tường chống cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | hộp |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 370 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 93 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 94 | Lắp đặt cáp điện CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 97 | Lắp đặt tủ aptomat nhựa loại 2 modul | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 98 | Lắp đặt hộp nối, phân dây KT 110x110x80mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 99 | Đào hào chôn cọc và dây tiếp địa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,456 | m3 |
| 100 | Đắp đất hoàn trả hố đào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,456 | m3 |
| 101 | Gia công, đóng cọc tiếp địa V63x63x6, L=2.5 m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 102 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 103 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 31 | m |
| 104 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 105 | Quả nậm sứ chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | quả |
| 106 | Thí nghiệm chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lần |
| 107 | Tủ đựng bình cứu hỏa và phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 108 | Bình bột chữa cháy MFZ8 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 109 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bình |
| 110 | Tiêu lệnh và nội quy phòng cháy chữa cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 111 | Nhân công lắp đặt thiết bị | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| B | HẠNG MỤC: II. NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (Tính 10% KL đào) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,536 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I (Tính 90% KL đào) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2282 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng đào móng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0845 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2.0m - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3632 | 100m |
| 5 | Đệm cát đen đầu cọc bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8726 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ - Lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0693 | 100m2 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3557 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9901 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6439 | m3 |
| 10 | Xây bậc tam cấp, bồn hoa bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6797 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ - Giằng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1323 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0334 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2296 | tấn |
| 14 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5352 | m3 |
| 15 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Đất tận dụng đào móng) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1172 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6026 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ - móng bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0686 | 100m2 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7854 | m3 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng bể, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | tấn |
| 20 | Bê tông móng bể SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,476 | m3 |
| 21 | Xây bể chứa bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,464 | m3 |
| 22 | Trát tường bể phốt, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,68 | m2 |
| 23 | Đánh màu bằng xi măng nguyên chất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,68 | m2 |
| 24 | Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,34 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - tấm đan nắp bể phốt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0388 | 100m2 |
| 26 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp bể phốt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0617 | tấn |
| 27 | Bê tông tấm đan nắp bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,72 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | 1cấu kiện |
| 29 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1463 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0763 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2397 | tấn |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3625 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5193 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4227 | tấn |
| 35 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,2625 | m3 |
| 36 | Quét flinkote 3 lớp chống thấm mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,5 | m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,5 | m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0265 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0028 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0142 | tấn |
| 41 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1584 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0872 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,872 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 102,9616 | m2 |
| 45 | Ốp gạch thẻ màu đỏ KT 6x24 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9644 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 100,998 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,364 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 43,2044 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47,568 | m2 |
| 50 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 56,72 | m |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,28 | m |
| 52 | Vét chỉ lõm dọc tường kích thước 20x10 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,4 | m |
| 53 | Ốp tường gạch granit KT 300x600, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 115,1803 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn gạch granit KT 300x600, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 28,1863 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8608 | m2 |
| 56 | Khung thép V30x30x3 đỡ mặt đá bàn chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 57 | Ốp đá granit tự nhiên vào giá đỡ mặt bàn sử dụng keo dán | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,256 | m2 |
| 58 | Cửa đi khung nhựa lõi thép, 1 cánh mở quay, kính mờ 2 lớp dày 6.38 ly (Bao gồm phụ kiện 3 bản lề 3D, 1 khóa đa điểm và nhân công lắp đặt tại công trình) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,52 | bộ |
| 59 | Cửa sổ khung nhựa lõi thép, 1 cánh mở hất ra, kính trắng 2 lớp dày 6.38 ly (Bao gồm phụ kiện 2 bản lề chữ A, 1 tay chốt, 2 chống gió và nhân công lắp đặt tại công trình) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | m2 |
| 60 | Vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm compact dày 12 mm (Bao gồm phụ kiện inox: chân đỡ, u nóc kt 40x40, u tường, hèm cửa, khóa béo tay gạt đúc, tay nắm cửa, ke góc và nhân công lắp đặt tại công trình) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 22,0971 | m2 |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1371 | 100m2 |
| 62 | Biển khu vệ sinh nam nữ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt đèn tube led đơn dài 0.6m - 220V/1x9W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đặt đèn led ốp trần D270 - 220V/14W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 1 chiều, cánh 200 mm - 220V/32W | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt đế âm tường chống cháy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 71 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 72 | Lắp đặt tủ aptomat nhựa loại 2 modul | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 73 | Lắp đặt xí bệt + phụ kiện lắp đặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh dây inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 75 | Lắp đặt móc giấy vệ sinh bằng inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 76 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi loại âm bàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 77 | Lắp đặt vòi chậu rửa inox 1 đường lạnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt gương soi KT 450x600x5 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt kệ đựng xà phòng bằng inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 81 | Lắp đặt van xả nhấn tiểu nam bằng inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 82 | Gioăng nối tường tiểu nam bằng cao su | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt vòi rửa D20 bằng đồng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt bể nước Inox ngang 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 85 | Phao cơ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 100 m |
| 87 | Lắp đặt đầu nối nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 89 | Lắp đặt van khóa nhựa PPR - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR D32-20mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 4,4mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 93 | Lắp đặt tê, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,21 | 100m |
| 95 | Lắp đặt tê, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,46 | 100m |
| 97 | Lắp đặt tê, cút, chếch 45 độ nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,07 | 100m |
| 99 | Lắp đặt tê, cút nhựa PVC nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 100 | Lắp đặt thoát sàn inox KT 150x150 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 101 | Quả cầu chắn rác inox D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | quả |
| C | HẠNG MỤC: III. TƯỜNG RÀO, SÂN BÊ TÔNG VÀ RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10,8938 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (tính 20% KL) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1259 | 1m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Tính 80% KL) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,325 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất hoàn trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1354 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn - Lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1612 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1264 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 18,6209 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,0624 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ - giằng móng tường rào | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2418 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,061 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2936 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6601 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0752 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5203 | m3 |
| 15 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,1161 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 376,0079 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 50,1336 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 287,0274 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 713,169 | m2 |
| 20 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (Tính 20% KL đào) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,1142 | m3 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Tính 80% KL đào) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1646 | 100m3 |
| 22 | Ván khuôn móng rãnh, hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3184 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng rãnh, hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,778 | m3 |
| 24 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,666 | m3 |
| 25 | Xây hố ga bằng gạch bê tông rỗng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5081 | m3 |
| 26 | Trát tường rãnh thoát nước, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 174,024 | m2 |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,0872 | m2 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ - tấm đan nắp rãnh, hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3359 | 100m2 |
| 29 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan nắp rãnh, hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4722 | tấn |
| 30 | Bê tông tấm đan nắp rãnh, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,7344 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 158 | cấu kiện |
| 32 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng, hữu cơ trước khi san nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| 33 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 (Tính 90% KL đắp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,9347 | 100m3 |
| 34 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (Tính 10% KL đắp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4372 | 100m3 |
| 35 | Nilon lót nền sân chống mất nước bê tông | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 847,64 | m2 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 84,764 | m3 |
| 37 | Đánh bóng mặt sân bằng máy xoa nền công nghiệp 3 chân | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 847,64 | m2 |
| 38 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1728 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 (Tính 80% KL đắp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1088 | 100m3 |
| 40 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 (Tính 20% KL đắp) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 27,72 | m3 |
| 41 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 21,6 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2601 | tấn |
| 43 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,814 | m2 |
| 44 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5449 | m3 |
| 45 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,6749 | m3 |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,195 | m3 |
| 47 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2569 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79,1051 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 79,1051 | m3 |
| D | Phần trang thiết bị hội trường | |||
| 1 | Rèm sân khấu bằng nhung màu xanh đậm và màu đỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 113,21 | m2 |
| 2 | Cáp lụa D6 căng rèm và tăng đơ căng cáp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Ghế ngồi hội trường 5 chỗ bằng gỗ Lim Nam Phi kích thước 2.750x450x1.000 (1 bộ gồm 5 ghế liền) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | bộ |
| 4 | Ghế ngồi hội trường đơn bằng gỗ Lim Nam Phi kích thước 420x440x1.000(mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | cái |
| 5 | Bàn hội trường bằng gỗ Lim Nam Phi kích thước 2.750x600x750(mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Bục phát biểu bằng gỗ Lim Nam Phi kích thước 810x710x1.200(mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Bục để tượng Bác bằng gỗ Lim Nam Phi kích thước 810x710x1.200(mm) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Tượng Bác Hồ bán thân bằng thạch cao, chiều cao 81 cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Bộ búa liềm và sao vàng bằng mika màu vàng kích thước 500x500 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| E | Phần thiết bị âm thanh hội trường | |||
| 1 | Mixer yamaha MGP 16X xuất xứ indonesia | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Công suất VTA 4080 xuất xứ Trung Quốc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Vang DSP Pro sound xuất xứ Việt Nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Loa array turbosound LIVERPOOL TLX 48 xuất xứ Mỹ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | đôi |
| 5 | Loa treo tường ICT T-776 chính hãng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Loa Sub kép CAF 40 chính hãng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Dây jack, dây loa, giá loa, rắc newtrick + phụ kiện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Micro TH sound M6 xuất xứ Trung Quốc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Micro để bàn có phím bấm T621A chính hàng ITC | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Tủ thiết bị xuất xứ Việt Nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Amply ITC T-550 chính hãng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.399E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.279E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.986.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.958.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi