Gói thầu: Gói số 1: Xây dựng các hạng mục của công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210313408-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Xây dựng các hạng mục của công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210117082 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ chi phí xây dựng và thiết bị 4.100 triệu đồng; các chi phí còn lại sử dụng ngân sách huyện Tam Bình. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 16:01:00 đến ngày 2021-03-15 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,420,000,618 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI 04 PHÒNG HỌC | |||
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,0892 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8856 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 37,5417 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,7488 | m3 |
| 5 | Trải tấm nilon chống mất nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,2186 | 100m2 |
| 6 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc L= 4,6m, ngọn >=4,5cm Vào đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 68,8218 | 100m |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,9845 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,757 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5819 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,38 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0715 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20,8161 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5874 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7914 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,1241 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,6 | m3 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,732 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M150, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8298 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,4853 | 100m2 |
| 20 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,5952 | m3 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,3244 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,9979 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,9732 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,96 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1882 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1805 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0361 | 100m2 |
| 28 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19 | cái |
| 29 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 168 | cái |
| 30 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6466 | m3 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,728 | m3 |
| 32 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,7622 | m3 |
| 33 | Diện tich xây tường ngoài D100 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,61 | M2 |
| 34 | Diện tich xây tường ngoài D100 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,75 | M2 |
| 35 | Diện tich xây tường ngoài D100 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 113,775 | M2 |
| 36 | Diện tich xây tường ngoài D100 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 111,11 | M2 |
| 37 | Diện tich xây tường trong D100 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21,552 | M2 |
| 38 | Diện tich xây tường trong D100 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,48 | M2 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4488 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,38 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,8262 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch ống XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,3672 | m3 |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 (DT không sơn) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19,58 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 209,409 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 268,0292 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 139,43 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 (DT SƠN) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 74,14 | m2 |
| 48 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 (DT KHÔNG SƠN) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 155,91 | m2 |
| 49 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 132,44 | m2 |
| 50 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 96,27 | m2 |
| 51 | Đắp vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 23,8 | m |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 49,8 | m |
| 53 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic 600x600mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 168,9 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | m2 |
| 55 | Lát đá granít tự nhiên,, vữa mác 75 bậc cầu thang | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 19,86 | m2 |
| 56 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 47,28 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 46,388 | m2 |
| 58 | Quét nước xi măng nguyên chất | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 46,388 | m2 |
| 59 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 46,388 | m2 |
| 60 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 477,4382 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 450,198 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 637,4792 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 290,157 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa đi khung sắt kính dày 5mm + KBV (sơn tĩnh điện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21,12 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm + KBV (sơn tĩnh điện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,16 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm + KBV (sơn tĩnh điện) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28,29 | m2 |
| 67 | Lắp dựng khuôn bảo vệ cửa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 27,84 | m2 |
| 68 | Lắp dựng lan can inox cầu thang | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | m2 |
| 69 | Sản xuất lan can inox 304 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0937 | tấn |
| 70 | Ống inox D60x1,0 (trọng lượng riêng Inox 304: 7,93 tấn/m3) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0493 | Tấn |
| 71 | Ống inox D21x1,0 (trọng lượng riêng Inox 304: 7,93 tấn/m3) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0444 | Tấn |
| 72 | Sản xuất xà gồ STK 40x80x1,4 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3956 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3956 | tấn |
| 74 | Đóng trần Prima (TP) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 80,88 | M2 |
| 75 | Lợp mái tôn PU sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,14 | 100m2 |
| 76 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0948 | tấn |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1283 | tấn |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3095 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1102 | tấn |
| 80 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4722 | tấn |
| 81 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2876 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2018 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4364 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6497 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2878 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,007 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,044 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,3358 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1139 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2343 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2292 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8437 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0224 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1998 | tấn |
| 95 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2634 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,135 | tấn |
| 97 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1045 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8068 | tấn |
| 99 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6249 | tấn |
| 100 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,032 | tấn |
| 101 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0844 | tấn |
| 102 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1377 | tấn |
| 103 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0859 | tấn |
| 104 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0575 | tấn |
| 105 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,5448 | 100m2 |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x2,9mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4 | 100m |
| 107 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt Co PVC D90 (45 độ) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | cái |
| 109 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,024 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,024 | 100m |
| C | Hầm tự hoại (2000x3000)-1CK | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1256 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0429 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,776 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,9854 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3327 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16,4536 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,17 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5694 | m3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,023 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0509 | tấn |
| 11 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 trộn 4x6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,002 | 100m3 |
| 12 | Lớp than cũi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,002 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | 1cấu kiện |
| D | HT điện nước | |||
| E | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đèn ống huỳnh quang đôi dài 1,2m, 2x36W (trọn bộ) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16 | bộ |
| 2 | Lắp đèn ống huỳnh quang đơn dài 0,6m/20W (trọn bộ) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đèn compact 2U-18W | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt đảo + điều tốc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện (300x400x200) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | hộp |
| 6 | Lắp bảng mặt đế nhựa hộp vuông 3 lỗ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | hộp |
| 7 | Lắp bảng mặt đế nhựa hộp vuông 4 lỗ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | hộp |
| 8 | Lắp bảng mặt đế nhựa hộp vuông 5 lỗ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | hộp |
| 9 | Lắp ổ cắm điện loại đôi 2 lỗ 10A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 10 | Cầu dao tự động loại âm tường MCCB 2P-125A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 11 | Cầu dao tự động loại âm tường MCB 1P-63A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 12 | Cầu dao tự động loại âm tường MCB 1P-20A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 13 | Cầu dao tự động loại âm tường MCB 1P-10A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 14 | Lắp công tắc điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 25 | cái |
| 15 | Lắp đặt cầu chì | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 16 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x11mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40 | m |
| 17 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x6,0mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 220 | m |
| 18 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x4,0mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 110 | m |
| 19 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x2,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.650 | m |
| 20 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x1,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1.260 | m |
| 21 | Ống nhựa vuông 25x40 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 110 | m |
| 22 | Ống nhựa vuông 20x25 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 270 | m |
| 23 | Lắp đặt ống courant D20m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 150 | m |
| 24 | Cọc tiếp địa fi 16 L=2,4m mạ đồng + bộ kẹp tiếp địa chữ D | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cọc |
| F | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 0,5m3 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt van phao + bộ đống ngắt tự động | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Lavabo + vòi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu xí xỏm+ thùng dội | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | bộ |
| 5 | Bộ 7 món | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Bộ |
| 6 | Thùng rác vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt phểu thu nước đường kính 60mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,04 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,06 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,2mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,16 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,08 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x2,9mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,04 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,08 | 100m |
| 14 | Lắp đặt tê PVC D27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê PVC D60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê PVC D114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt co PVC D27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt co PVC D34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt co PVC D60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt co PVC D114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa D34 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt đầu răng trong/răng ngoài D21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5 | cái |
| 23 | Keo dán ồng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Kg |
| 24 | Băng keo quấn dằn răng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | Cuộn |
| 25 | Máy bơm nước 1,0HP + phụ kiện + thùng đậy | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Bộ |
| G | HÀNG RÀO BẢO VỆ - NHÀ BẢO VỆ | |||
| H | Tháo dỡ | |||
| 1 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,6406 | m3 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,42 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,88 | m3 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17,98 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,98 | m2 |
| I | Xây mới | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5152 | m3 |
| 2 | Trải tấm nilon chống mất nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0644 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,9275 | m3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Cọc, cột | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,757 | 100m2 |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,8761 | 100m |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2199 | 100m |
| 7 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,9613 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,66 | m3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,4704 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,9568 | m3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,9994 | 100m2 |
| 12 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4508 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0644 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,3283 | m3 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3172 | 100m2 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,462 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,7408 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 726,7 | m2 |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 22,02 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 67,237 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 (DT SƠN) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 94,015 | m2 |
| 23 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,44 | m2 |
| 24 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 31,336 | m2 |
| 25 | Đắp vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 37,4 | m |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16,6 | m |
| 27 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 400x400mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,59 | m2 |
| 28 | Ốp tường gạch gốm 70x200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16,76 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng nguyên chất | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14 | m2 |
| 31 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 189,712 | m2 |
| 33 | Sơn tường ngoài nhà, không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 749,238 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm + KBV | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,68 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm + KBV | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,41 | m2 |
| 36 | Lắp dựng khuôn bảo vệ cữa | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,41 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa cổng khung sắt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 11 | m2 |
| 38 | Sản xuất hàng rào song sắt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 41,73 | m2 |
| 39 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường - có chốt bằng Inox | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,52 | m2 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1881 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5435 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0554 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1271 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3966 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0498 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,349 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1881 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0032 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8549 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1421 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0033 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0136 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0543 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0692 | tấn |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x2,9mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,16 | 100m |
| 56 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt Co PVC D90 (45 độ) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 58 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34x2,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,012 | 100m |
| J | Hệ thống điện | |||
| 1 | Lắp đèn huỳnh quang đơn 1,2m-36W-220V + hộp đèn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đế + mặt nhựa hộp vuông 2 lỗ âm tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 4 | Lắp ổ cắm điện loại đôi 2 lỗ 10A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chì | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 6 | Lắp công tắc đơn 220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | cái |
| 7 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây 1x1,5mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 80 | m |
| 8 | Ống nẹp nhựa vuông 15x20 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | m |
| K | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| L | Phần xây dựng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,9188 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,874 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20,9219 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,1034 | m3 |
| 5 | Trải tấm nilon chống mất nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8402 | 100m2 |
| 6 | Đóng cọc tràm chiều dài cọc L= 3,8m, ngọn >=4,2cm Vào đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,231 | 100m |
| 7 | Bê tông lót móng, rộng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,498 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, rộng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,2845 | m3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1212 | 100m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,4677 | m3 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2503 | 100m2 |
| 12 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,474 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8168 | m3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2178 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,6374 | m3 |
| 16 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7233 | 100m2 |
| 17 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6709 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung XMCL 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,8308 | m3 |
| 19 | Xây tường bằng gạch ống không nung XMCL 8x8x18, dày | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,675 | m3 |
| 20 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,056 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 120,054 | m2 |
| 22 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 59,025 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10,59 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 94,5 | m2 |
| 25 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 60,262 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch 300x300mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 88,25 | m2 |
| 27 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x600mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 101,16 | m2 |
| 28 | Ốp tường, trụ, cột, kích thước gạch 300x300mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,76 | m2 |
| 29 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,036 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng nguyên chất | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,036 | m2 |
| 31 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14,036 | m2 |
| 32 | Diện tích không sơn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 13,03 | M2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 179,079 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 148,253 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 164,115 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 169,164 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700 kính dày 5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,88 | m2 |
| 38 | Lắp dựng vách ngăn compact chịu nước dày 12mm + phụ kiện (thành phẩm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 124,1856 | M2 |
| 39 | Sản xuất xà gồ kẽm 40x80x1,4 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3461 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3461 | tấn |
| 41 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,703 | 100m2 |
| 42 | Lợp mái tôn nhựa sợi thủy tinh dày 1,2mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2482 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0111 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1009 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0817 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0255 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1154 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,107 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0817 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1641 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3094 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0324 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0534 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0741 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1275 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0474 | tấn |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0191 | tấn |
| M | Hầm tự hoại 2 (2000x3000)-2CK | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2511 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0857 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,552 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,9708 | m3 |
| 5 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6656 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 32,9073 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6,42 | m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,1388 | m3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0459 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1017 | tấn |
| 11 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 trộn 4x6 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0039 | 100m3 |
| 12 | Lớp than cũi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0039 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 14 | 1cấu kiện |
| N | HT điện nước | |||
| O | Hệ thống điện | |||
| 1 | Đèn led đơn 1,2m-1x18W/220V | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | bộ |
| 2 | Lắp bảng mặt đế nhựa hộp vuông 3 lỗ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | hộp |
| 3 | Cầu dao tự động loại âm tường MCB 1P-10A | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 4 | Lắp công tắc điện | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chì | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 6 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x6,0mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 30 | m |
| 7 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x4,0mm2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15 | m |
| 8 | Dây đồng đơn bọc nhựa CV 1x1,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 100 | m |
| 9 | Ống nhựa vuông 20x25 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 50 | m |
| P | Hệ thống nước | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt + thùng dội + vòi xịt | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 26 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xả D21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | cái |
| 4 | Thùng rác vệ sinh | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 26 | Cái |
| 5 | Lắp đặt phểu thu nước đường kính 60mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21x1,6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,44 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27x1,8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60x2,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90x2,9mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,04 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC D114x3,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,6 | 100m |
| 11 | Lắp đặt tê PVC D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê PVC D27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 34 | cái |
| 13 | Lắp đặt co PVC D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt co PVC D27/21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt co PVC D60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê PVC D60 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê PVC D114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 22 | cái |
| 18 | Lắp đặt co PVC D114 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van khóa D27 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt đầu răng trong/răng ngoài D21 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 43 | cái |
| 21 | Keo dán ồng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Kg |
| 22 | Băng keo quấn dằn răng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 10 | Cuộn |
| Q | BỂ NƯỚC 60M3 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,8396 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2264 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm Vào đất cấp I (L=2,7m,ngọn >=3,5cm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 32,292 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,784 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,784 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,146 | m3 |
| 7 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 7,344 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,644 | m3 |
| 9 | Bê tông sàn mái, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,1464 | m3 |
| 10 | Ván khuôn tường bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7543 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3996 | 100m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 37,0304 | m2 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,8 | m2 |
| 14 | Láng nền, sàn không đánh mầu, chiều dầy 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 79,57 | m2 |
| 15 | Ngâm nước xi măng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 71,0004 | m2 |
| 16 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 71,0004 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,328 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,886 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5277 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0508 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4757 | tấn |
| 22 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,096 | m3 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,2 | m2 |
| 24 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,322 | m3 |
| 25 | Thép hộp 50x50x2,0 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0402 | Tấn |
| 26 | Thép L40x4x3 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0927 | Tấn |
| 27 | Thép tấm dày 2mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1876 | Tấn |
| 28 | Sản xuất hệ khung dàn | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3205 | tấn |
| 29 | Lắp đặt kết cấu thép vỏ bao che | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3205 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 34,332 | 1m2 |
| R | NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2342 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1902 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,287 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,287 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm vào đất cấp I, L=2,7m, ngọn >=3,5cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 8,6873 | 100m |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,1089 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,198 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,022 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0876 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0904 | tấn |
| 11 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,1 | m2 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 20,66 | m3 |
| 13 | Ống thép STK D114x4,5 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 375,5546 | Kg |
| 14 | Thép bản dày 8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 43,175 | Kg |
| 15 | Thép bản dày 6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,7914 | Kg |
| 16 | Bulong fi 16 L=600 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 40 | Cái |
| 17 | Ống thép STK D60x2,0 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 276,5618 | Kg |
| 18 | Gia công cột bằng thép hình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4236 | tấn |
| 19 | Lắp cột thép các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4236 | tấn |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2766 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2766 | tấn |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép hộp STK 40x80x1,4 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7478 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,7478 | tấn |
| 24 | Lợp mái tol lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mm+công uốn tol 3000đ/m2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2,511 | 100m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,5785 | 1m2 |
| S | NHÀ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0852 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0692 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,468 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,468 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tràm vào đất cấp I, L=2,7m, ngọn >=3,5cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 3,159 | 100m |
| 6 | Bê tông móng, rộng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,1305 | m3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,072 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,008 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0318 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0326 | tấn |
| 11 | Trát trụ, cột, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,4 | m2 |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2 mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,0588 | m3 |
| 13 | Ống thép STK D114x4,5 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 136,5653 | Kg |
| 14 | Thép bản dày 8mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 15,7 | Kg |
| 15 | Thép bản dày 6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,7423 | Kg |
| 16 | Bulong fi 16 L=600 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16 | Cái |
| 17 | Ống thép STK D60x2,0 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 86,3701 | Kg |
| 18 | Sản xuất cột bằng thép hình | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,154 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cột thép các loại | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,154 | tấn |
| 20 | Sản xuất vì kèo thép khẩu độ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0864 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép, khẩu độ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0864 | tấn |
| 22 | Sản xuất xà gồ thép hộp STK 40x80x1,4 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2308 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2308 | tấn |
| 24 | Lợp mái tol lạnh mạ màu sóng vuông dày 0,45mm+công uốn tol 3000đ/m2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,625 | 100m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,574 | 1m2 |
| T | SÂN - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - SLMB | |||
| U | Sân | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 18,24 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 155,08 | m3 |
| 3 | Trải tấm nilon chống mất nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 21,86 | 100m2 |
| 4 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 148,1188 | 10m |
| 5 | Lát gạch xi măng 400x400x30 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 660 | m2 |
| 6 | Bê tông tường dày | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,4067 | m3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2814 | 100m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 42,2016 | m2 |
| V | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 112,3712 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 17,3659 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 38,9184 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 16,212 | m3 |
| 5 | Trải tấm nilon chống mất nước | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,6212 | 100m2 |
| 6 | Bê tông tường dày | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28,4096 | m3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Tường thẳng, dày | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,682 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 9,696 | m3 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5059 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 6mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,5416 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn ĐK 10mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0167 | tấn |
| 12 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp - Nắp bình bể | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,2746 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 258 | 1cấu kiện |
| W | San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,696 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1,696 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,7403 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 36,464 | m2 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,41 | 100m3 |
| X | CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,1306 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0392 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, rộng | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,3014 | m3 |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0151 | 100m2 |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,551 | m3 |
| 6 | Láng granitô bậc tam cấp dày 15 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 4,7414 | m2 |
| 7 | Bu lông D18 L=120 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ống INOX D90, d2,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,027 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống INOX D76, d2,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,028 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống INOX D60, d2,5mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,028 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống INOX D34, d2,0mm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,012 | 100m |
| 12 | Sản xuất cột thép inox 60x120x3 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0136 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép inox 60x120x3 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,0136 | tấn |
| 14 | Ròng rọc | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 1 | Cái |
| 15 | Cầu inox D90 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Cái |
| Y | SÂN BÓNG | |||
| 1 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá 0x4 | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 0,756 | 100m3 |
| 2 | Trải cỏ nhân tạo H=5cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 5,04 | 100m2 |
| 3 | Cát lắp chân cỏ và hạt cao su đen (4kg/m2) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2.016 | Kg |
| 4 | Khung thành 3,0x2,0x1,2m + lưới (thành phẩm) | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 2 | Bộ |
| Z | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây bàng Đài Loan, cao>=3m, đường kính gốc >=8cm | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28 | Cây |
| 2 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng sử dụng nước máy | Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” | 28 | Cây/90ng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 2,4 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4,8 tỷ đồng Ghi chú: i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình dân dụng xây dựng mới, có qui mô 02 tầng (tầng trệt và tầng lầu) công trình cấp III, nhóm C (ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (ii) Tài liệu chứng minh: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành - Hợp đồng - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng - Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết hoặc hồ sơ quyết toán được giữa Chủ đầu tư và nhà thầu. * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Hợp đồng. - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc đã thực hiện - Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết - Bảng xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh) Ghi chú Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản công chứng không quá 03 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. Trường hợp nhà thầu chỉ có bản kê khai những công trình đã thực hiện nhưng không kèm theo tài liệu trên thì không đáng tin cậy và xem như không đạt - Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các bản chính của các hợp đồng.....để đối chiếu vào bất cứ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc hoặc chậm trễ thời gian theo yêu cầu của Bên mời thầu thì xem như không đạt (iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi