Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210400025-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tiên Lãng
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210335192
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn XD xã NTM kiểu mẫu NSTP cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 06:14:00 đến ngày 2021-04-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,582,015,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần đường hè
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 44,3774 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 44,3774 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên (Cấp phối đá dăm loại I K=0.98) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,8412 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (Cấp phối đá dăm loại II K=0.98) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,326 100m3
5 Đắp lề đường bằng đất tận dụng, độ chặt yêu cầu K=0,95 (50% từ đào) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,5315 100m3
6 Đắp lề đường bằng đất núi, độ chặt yêu cầu K=0,95 (50% KL) Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 2,5315 100m3
7 Đất núi đăp lề Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 286,0595 m3
8 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 17,1 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,8738 100m3
10 Đắp đất núi nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 3,8738 100m3
11 Đất núi đắp nền đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 449,3608 m3
12 Đào khuôn đường Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 13,5013 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 10,9698 100m3
14 Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 76,7886 100m3
15 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 301,5 m2
16 Đào móng cột biển báo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,96 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột biển báo Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,064 100m2
18 Bê tông móng cột biển báo, mác 200 đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,8 m3
19 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
20 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 4 cái
B BÓ VỈA
1 Bê tông lót móng M150 đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 22,54 m3
2 Vữa tạo phẳng M75 dày 2cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 225,42 m2
3 Bó vỉa bê tông đá 1x2 M250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 35,55 m3
4 Ván khuôn bó vỉa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 7,7267 100m2
5 Lắp đặt bó vỉa Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 867 cái
C ĐAN RÃNH
1 Bê tông lót móng M150 đá 2x4 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 20,98 m3
2 Vữa tạo phẳng M75 dày 2cm Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 209,75 m2
3 Bê tông đan rãnh đá 1x2 M250 Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 12,59 m3
4 Ván khuôn đan rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 0,7551 100m2
5 Lắp đặt đan rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật chương V 1.678 cái
D GA THU NƯỚC
1 Đào móng ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 198,94 100m3
2 Bê tông đáy ga, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,46 m3
3 Ván khuôn đáy ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,56 100m2
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường tường ga vữa XM mác 50 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 50,57 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 452,49 m2
6 Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10,56 m3
7 Ván khuôn cổ ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,016 100m2
8 Thép góc viền miệng ga Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,72 tấn
E TẤM ĐAN LOẠI A
1 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,53 m3
2 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,22 tấn
3 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,13 100m2
4 Thép góc viền tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,77 tấn
5 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 48 cái
F HỐ TỤ NƯỚC LOẠI B
1 Bê tông đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,49 m3
2 Cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,33 tấn
3 Ván khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,63 100m2
4 Lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 48 cái
G BÓ VỈA LOẠI C
1 Bê tông đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,2 m3
2 Cốt thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,15 tấn
3 Ván khuôn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,28 100m2
4 Lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 48 cái
5 lắp đặt lưới gang chắn rác Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 48 cái
6 Lấp đất hố móng (50% tận dụng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3316 100m3
7 Lấp đất núi hố móng (50%) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3316 100m3
8 Đất núi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 37,4708 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,6579 100m3
10 Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,6053 100m3
H RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Phá dỡ tấm đan bê tông cũ hỏng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25,04 m3
2 Phá dỡ bê tông cổ rãnh hiện trạng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,54 m3
3 Đào xúc bùn đất đọng trong lòng rãnh hiện trạng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 44,94 m3
4 Đào móng rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,8509 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,6 m3
6 Bê tông móng đá 1x2 M200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 25,2 m3
7 Ván khuôn móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,76 100m2
8 Xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường tường rãnh vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 74,57 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 338,94 m2
10 Ván khuôn cổ rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,58 100m2
11 Bê tông cổ rãnh đá 1x2 M200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 28,61 m3
12 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 34,87 m3
13 Cốt thép tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 3,58 tấn
14 Ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,59 100m2
15 Lắp đặt tấm đan Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 447 cái
16 Lấp đất mang rãnh (50% tận dụng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2373 100m3
17 Lấp đất núi mang rãnh (50%) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,2373 100m3
18 Đất núi lấp mang rãnh Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 26,8149 m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,0917 100m3
20 Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,6419 100m3
I CỐNG D300, D400
1 Đào móng cống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,21 100m3
2 Làm lớp đá 4x6 lót móng đế cống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 23,14 m3
3 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 57,75 đoạn
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 98,965 đoạn
5 Vữa xi măng nguyên chất mác 100 chít mối nối Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 19,16 m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đế cống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3 tấn
7 Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 7,03 m3
8 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn đế cống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,78 100m2
9 Lắp đặt đế cống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 314 cái
10 Đắp đất tận dụng lưng cống D400 độ chặt yêu cầu K=0,95 (50% tận dụng) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,43 100m3
11 Đắp đất núi lưng cống D400 độ chặt yêu cầu K=0,95 (50%) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,43 100m3
12 Đất núi lấp cống Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 43 m3
13 Đắp đất núi lưng cống D300 bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,51 100m3
14 Đất núi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 57,63 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,77 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 12,39 100m3
J ĐIỆN CHIẾU SÁNG:
1 Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II (10%NC) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 20,9902 m3
2 Đào xúc đất bằng máy, đất cấp II (90%M) Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,8891 100m3
3 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải cát đệm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 209,902 m3
4 Lưới nilong báo hiệu cáp Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 638 m
5 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2,552 100m2
6 Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,38 1000viên
K MÓNG CỘT CHIẾU SÁNG (18 MÓNG)
1 Đào móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,4204 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,6336 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,152 m3
4 Lắp đặt khung móng cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18 khung
5 Ống nhựa HDPE 50/65 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 54 m
6 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 50/65mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,54 100m
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 11,52 m3
8 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 29,368 m3
L MÓNG TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG (02 TỦ)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,022 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0864 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,1155 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,48 m3
5 Ống nhựa xoắn HDPE 50/65 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 4,8 m
6 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính 50/65mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,048 100m
7 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,6045 m3
M CỌC TIẾP ĐỊA BẢO VỆ (18 BỘ)
1 Sắt, bu lông các loại mạ Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 286,056 kg
2 Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,48 m3
3 Đóng cọc tiếp địa cho cột điện ở đất cấp II Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,8 10cọc
4 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn D=12-14mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,3204 100kg
5 Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 6,48 m3
N CỌC TIẾP ĐỊA LẶP LẠI (05 BỘ)
1 Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m mạ kẽm, bulong, dây thép fhi 12 nối các đầu cọc Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 79,46 kg
2 Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,8 m3
3 Đóng cọc và hàn nối tiếp địa Đất cấp III Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,5 10cọc
4 Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn D=12-14mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 0,0666 100kg
5 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 m
6 Đầu cốt M16 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 10 cái
7 ép đầu cốt M16mm Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 10 cái
8 Đắp đất rãnh tiếp địa,hào cáp ngầm,độ chặt yêu cầu K = 0,95 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,8 m3
O TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 2 1 tủ
P CÁP, CỘT, ĐÈN CHIẾU SÁNG VÀ PHỤ KIỆN
1 Cáp 0,4/1KV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 657,14 m
2 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 657,14 m
3 Lắp bóng đèn chiếu sáng 100W ở độ cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18 chóa
Q LẮP DỰNG CỘT ĐIỆN
1 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18 cột
2 Lắp cần đèn đơn CĐ1 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18 cần
3 Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang ≤8m Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18 cột
4 Luồn cáp cửa cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 36 1 dau
5 Đánh số cột thép Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,8 10 cột
6 Lắp bảng điện cửa cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18 1 bảng
7 Lắp cửa cột Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 18 1 cửa
8 Luồn dây lên đèn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1,4832 100m
9 Dây Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 148,32 m
10 ép đầu cốt cáp nguồn Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 14,8 10 cái
11 Đấu nối điện Theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V 1 ht
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3730225E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.6746045E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành >80% giá trị hợp đồng với Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.910.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->