Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210227840-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã An Mỹ huyện Quỳnh Phụ tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210225003 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 19:38:00 đến ngày 2021-03-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,386,996,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Ép cọc BTCT 250x250 M250 | Theo mô tả tại Chương V | 4.330 | m |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo mô tả tại Chương V | 3,1735 | 100m3 |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Theo mô tả tại Chương V | 3,5313 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại Chương V | 0,308 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả tại Chương V | 0,6158 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 29,8545 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả tại Chương V | 2,4814 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả tại Chương V | 3,2321 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo mô tả tại Chương V | 8,1813 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại Chương V | 2,3183 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả tại Chương V | 3,6265 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 102,6478 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 1,4997 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 108,499 | m3 |
| 15 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 8,6187 | m3 |
| 16 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 46,544 | m2 |
| 17 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 11,588 | m2 |
| 18 | Đánh màu bể phốt | Theo mô tả tại Chương V | 58,132 | m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tả tại Chương V | 1,5279 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả tại Chương V | 0,0908 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả tại Chương V | 0,0796 | 100m2 |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo mô tả tại Chương V | 22 | cái |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả tại Chương V | 1,0578 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả tại Chương V | 2,1155 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo mô tả tại Chương V | 0,5208 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 54,7056 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại Chương V | 1,2082 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại Chương V | 1,7255 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại Chương V | 2,9881 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại Chương V | 3,4537 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại Chương V | 7,2843 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại Chương V | 5,5107 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại Chương V | 16,2506 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại Chương V | 0,4518 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại Chương V | 0,5997 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại Chương V | 1,2672 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại Chương V | 0,7972 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại Chương V | 6,6355 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả tại Chương V | 5,8134 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mô tả tại Chương V | 12,6955 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả tại Chương V | 1,5381 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo mô tả tại Chương V | 0,9975 | 100m2 |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 39,5366 | m3 |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 60,6485 | m3 |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 1,65 | m3 |
| 46 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 147,9886 | m3 |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 11,0509 | m3 |
| 48 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 9,7348 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 34,3809 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 14,3051 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 80,5086 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 2,4484 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 40,5575 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 12,9174 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 172,1512 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 20,3082 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 0,153 | m3 |
| 58 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả tại Chương V | 2,6444 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả tại Chương V | 2,6444 | tấn |
| 60 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo mô tả tại Chương V | 4,8189 | 100m2 |
| 61 | Tôn úp nóc, hồi | Theo mô tả tại Chương V | 80,04 | m |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 15,1143 | m3 |
| 63 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 64,3168 | m2 |
| 64 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 63,2476 | m2 |
| 65 | Dán khò lớp bi tum chống thấm cho sàn mái | Theo mô tả tại Chương V | 331,8814 | m2 |
| 66 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 319,1414 | m2 |
| 67 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 1.191,0902 | m2 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 1.421,39 | m2 |
| 69 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 230,5044 | m2 |
| 70 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 388,442 | m2 |
| 71 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 187,611 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 466,101 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 89,3324 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 927,4556 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 99,7 | m2 |
| 76 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 1.281,16 | m |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 50 | m |
| 78 | Đắp chữ nổi tên trường | Theo mô tả tại Chương V | 1 | trọn bộ |
| 79 | Ốp gạch thẻ vào chân tường ngoài nhà | Theo mô tả tại Chương V | 56,712 | m2 |
| 80 | Ốp tường lan can, gạch Ceramic 300x600, XM PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 121,5694 | m2 |
| 81 | Ốp tường hành lang, phòng học, hiên chơi, gạch Ceramic 300x600, XM PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 507,312 | m2 |
| 82 | Ốp tường WC, gạch Ceramic 300x600, XM PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 308,7424 | m2 |
| 83 | Ốp tường bệ rửa tay, gạch ceramic 300x600, XM PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 4,92 | m2 |
| 84 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300 chống trơn, XM PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 213,8824 | m2 |
| 85 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600 chống trơn hành lang, XM PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 227,0368 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, XM PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 575,724 | m2 |
| 87 | Bàn đá chậu rửa | Theo mô tả tại Chương V | 2 | md |
| 88 | Khung inox đỡ bàn đá chậu rửa | Theo mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 89 | Thi công trần WC tầng 1 bằng tấm thạch cao chịu nước | Theo mô tả tại Chương V | 41,7278 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo mô tả tại Chương V | 744,9133 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo mô tả tại Chương V | 664,341 | m2 |
| 92 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo mô tả tại Chương V | 1.421,39 | m2 |
| 93 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo mô tả tại Chương V | 1.765,488 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V | 1.424,166 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V | 3.186,878 | m2 |
| 96 | Gia công thang sắt không gỉ | Theo mô tả tại Chương V | 0,0445 | tấn |
| 97 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V | 0,9043 | m2 |
| 98 | Sản xuất, lắp dựng cửa lên mái | Theo mô tả tại Chương V | 1,62 | m2 |
| 99 | Sản xuất, lắp dựng mái kính cường lực | Theo mô tả tại Chương V | 43,118 | m2 |
| 100 | Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Theo mô tả tại Chương V | 276,102 | m2 |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Theo mô tả tại Chương V | 125,64 | m2 |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng lan can sắt | Theo mô tả tại Chương V | 93,236 | m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả tại Chương V | 12,1 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo mô tả tại Chương V | 13,49 | 100m2 |
| 105 | Lắp đặt tủ điện kim loại 6 module | Theo mô tả tại Chương V | 10 | hộp |
| 106 | Tủ điện 600x400 | Theo mô tả tại Chương V | 3 | hộp |
| 107 | Tủ điện 1000x700 | Theo mô tả tại Chương V | 1 | hộp |
| 108 | Lắp đặt dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x70mm | Theo mô tả tại Chương V | 100 | m |
| 109 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Theo mô tả tại Chương V | 120 | m |
| 110 | Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x2,5mm2 | Theo mô tả tại Chương V | 90 | m |
| 111 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2 | Theo mô tả tại Chương V | 400 | m |
| 112 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo mô tả tại Chương V | 900 | m |
| 113 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo mô tả tại Chương V | 1.000 | m |
| 114 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo mô tả tại Chương V | 1.800 | m |
| 115 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2 (tiếp địa) | Theo mô tả tại Chương V | 200 | m |
| 116 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 (tiếp địa) | Theo mô tả tại Chương V | 570 | m |
| 117 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5 mm2 (tiếp địa) | Theo mô tả tại Chương V | 600 | m |
| 118 | Lắp đặt ống gen mềm bảo vệ dây D15mm | Theo mô tả tại Chương V | 2.200 | m |
| 119 | Lắp đặt Aptomat RCBO 2P-25A-6KA | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P-6A-6KA | Theo mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặtAptomat MCB 2P-16A-6KA | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P-20A-6KA | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P-10A-10KA | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P-20A-10KA: | Theo mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 125 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P-40A-10KA | Theo mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 126 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P-50A-10KA | Theo mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-16A-18KA | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-20A-18KA | Theo mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 129 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-25A-18KA | Theo mô tả tại Chương V | 7 | cái |
| 130 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-32A-18KA | Theo mô tả tại Chương V | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-75A-36KA | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-100A-36KA | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-150A-36KA | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 2 hạt | Theo mô tả tại Chương V | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo mô tả tại Chương V | 30 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo mô tả tại Chương V | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Theo mô tả tại Chương V | 88 | cái |
| 139 | Lắp đặt quạt trần 1,2m + chiết áp | Theo mô tả tại Chương V | 36 | cái |
| 140 | Lắp đặt quạt hút gió trên tường | Theo mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 141 | Lắp đặt bình nước nóng 30L | Theo mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 142 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả tại Chương V | 88 | bộ |
| 143 | Lắp đặt đèn LED vuông ốp trần 20W | Theo mô tả tại Chương V | 46 | bộ |
| 144 | Lắp đặt đèn pha LED 500W | Theo mô tả tại Chương V | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt giá đỡ máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Theo mô tả tại Chương V | 18 | máy |
| 146 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo mô tả tại Chương V | 14 | cái |
| 147 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x35mm2 | Theo mô tả tại Chương V | 30 | m |
| 148 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo mô tả tại Chương V | 100 | m |
| 149 | Dây tiếp địa 40x4 | Theo mô tả tại Chương V | 15 | m |
| 150 | Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Theo mô tả tại Chương V | 6 | cọc |
| 151 | Đóng cọc mạ đồng tiếp mát D16, L=2,4m | Theo mô tả tại Chương V | 6 | cọc |
| 152 | Hộp kiểm tra điện trở | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 153 | Đào rãnh tiếp địa | Theo mô tả tại Chương V | 3,12 | 1m3 |
| 154 | Đào hố tiếp mát | Theo mô tả tại Chương V | 5,85 | 1m3 |
| 155 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V | 8,97 | m3 |
| 156 | Lắp đặt cáp điện thoại | Theo mô tả tại Chương V | 50 | m |
| 157 | Lắp đặt cáp mạng CAT6 | Theo mô tả tại Chương V | 500 | m |
| 158 | Lắp đặt cáp đồng trục RG6 | Theo mô tả tại Chương V | 500 | m |
| 159 | Lắp đặt ống gen mềm bảo vệ dây D15mm | Theo mô tả tại Chương V | 600 | m |
| 160 | Lắp đặt ô cắm điện thoại | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 161 | Lắp đặt ô cắm tivi | Theo mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 162 | Lắp đặt ô cắm mạng Internet | Theo mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 163 | Bộ khuyếch đại | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 164 | Bộ chia truyền hình 1 ra 3 | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 165 | Tủ RACK 10U | Theo mô tả tại Chương V | 1 | tủ |
| 166 | Bộ chia mạng SWITCH 4 cổng | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 167 | Bộ chia mạng SWITCH 16 cổng | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 168 | Hộp cáp điện thoại 10 đôi | Theo mô tả tại Chương V | 1 | hộp |
| 169 | Nguồn dự phòng USB | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN32-PN10 | Theo mô tả tại Chương V | 0,8 | 100m |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PPR DN25-PN10 | Theo mô tả tại Chương V | 3,08 | 100m |
| 172 | Lắp đặt tê PPR DN32 | Theo mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 173 | Lắp đặt tê 90 độ PPR DN32-25 | Theo mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 174 | Lắp đặt tê 90 độ PPR DN25 | Theo mô tả tại Chương V | 50 | cái |
| 175 | Lắp đặt tê ren trong PPR DN25-1/2" | Theo mô tả tại Chương V | 56 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút 90 độ PPR DN32 | Theo mô tả tại Chương V | 10 | cái |
| 177 | Lắp đặtcút 90 độ PPR DN32-25 | Theo mô tả tại Chương V | 7 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút 90 độ PPR DN25 | Theo mô tả tại Chương V | 130 | cái |
| 179 | Lắp đặt cút 90 độ ren trong PPR DN25-1/2" | Theo mô tả tại Chương V | 60 | cái |
| 180 | Lắp đặt côn PPR DN32-25 | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 181 | Lắp nút bịt ren D20 | Theo mô tả tại Chương V | 146 | cái |
| 182 | Lắp đặt van khóa PPR D32 | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt van khóa PPR D25 | Theo mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 184 | Lắp đặt đầu nối thẳng PPR DN32 | Theo mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 185 | Lắp đặt đầu nối thằng PPR DN25 | Theo mô tả tại Chương V | 77 | cái |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D140-C2 | Theo mô tả tại Chương V | 0,2 | 100m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110-C2 | Theo mô tả tại Chương V | 0,76 | 100m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D75-C2 | Theo mô tả tại Chương V | 1,28 | 100m |
| 189 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42-C2 | Theo mô tả tại Chương V | 0,72 | 100m |
| 190 | Lắp đặt tê 45 độ PVC D110x110 | Theo mô tả tại Chương V | 20 | cái |
| 191 | Lắp đặt tê 45 độ PVC D75x75 | Theo mô tả tại Chương V | 60 | cái |
| 192 | Lắp đặt cút 45 độ PVC D110 | Theo mô tả tại Chương V | 100 | cái |
| 193 | Lắp đặt cút 45 độ PVC D75 | Theo mô tả tại Chương V | 160 | cái |
| 194 | Lắp đặt cút 45 độ PVC D42 | Theo mô tả tại Chương V | 30 | cái |
| 195 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D42 | Theo mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 196 | Lắp đặt cút PVC D110-42 | Theo mô tả tại Chương V | 5 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút PVC D75-42 | Theo mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 198 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Theo mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 199 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Theo mô tả tại Chương V | 8 | bộ |
| 200 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả tại Chương V | 12 | cái |
| 201 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo mô tả tại Chương V | 12 | bộ |
| 202 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Theo mô tả tại Chương V | 12 | bộ |
| 203 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm | Theo mô tả tại Chương V | 44 | cái |
| 204 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo mô tả tại Chương V | 4 | bộ |
| 205 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo mô tả tại Chương V | 2 | bể |
| B | CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo mô tả tại Chương V | 1,2152 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo mô tả tại Chương V | 13,5025 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 6,7948 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 17,6685 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,1018 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,7637 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại Chương V | 0,8666 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 22,3413 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 4,3423 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V | 45 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo mô tả tại Chương V | 90 | m3 |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 4,3294 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 5,9305 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 0,5906 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả tại Chương V | 0,2267 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả tại Chương V | 0,4681 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả tại Chương V | 0,233 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả tại Chương V | 0,5215 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại Chương V | 0,7863 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả tại Chương V | 0,5493 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mô tả tại Chương V | 0,0763 | 100m2 |
| 22 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 11,1257 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 20,3319 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 12,989 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 2,7129 | m3 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 92,3568 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 448,2406 | m2 |
| 28 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 153,3 | m |
| 29 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 86,8 | m |
| 30 | Ốp gạch thẻ vào biển tên, XM PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 4,585 | m2 |
| 31 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo mô tả tại Chương V | 3,475 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo mô tả tại Chương V | 359,8604 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo mô tả tại Chương V | 171,756 | m2 |
| 34 | Gia công cổng INOX 304 | Theo mô tả tại Chương V | 0,3125 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cổng INOX 304 | Theo mô tả tại Chương V | 14,85 | m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng rào sắt mũi giáo | Theo mô tả tại Chương V | 37,6365 | m2 |
| 37 | Chữ INOX mạ vàng tên trường (cổng + biển tên) | Theo mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
| C | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo mô tả tại Chương V | 17,5529 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo mô tả tại Chương V | 43,6951 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại Chương V | 0,0742 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả tại Chương V | 0,3162 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 13,8574 | m3 |
| 6 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 5,1622 | m3 |
| 7 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 7,3572 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 85,1332 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 35,508 | m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả tại Chương V | 0,3714 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo mô tả tại Chương V | 0,2935 | 100m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo mô tả tại Chương V | 5,0488 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo mô tả tại Chương V | 118 | 1cấu kiện |
| 14 | Lấp móng ga rãnh | Theo mô tả tại Chương V | 36,9753 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo mô tả tại Chương V | 24,543 | m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo mô tả tại Chương V | 69,9609 | 1m3 |
| 17 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V | 7,5378 | m3 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,904 | 100m |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V | 55,5358 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Theo mô tả tại Chương V | 14,425 | m3 |
| D | SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Tính toán khối lượng cát tôn nền | Theo mô tả tại Chương V | 564,3591 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả tại Chương V | 1,2897 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo mô tả tại Chương V | 5,6436 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 2,8006 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 3,8509 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 26,256 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V | 84,848 | m3 |
| 8 | Trồng cỏ nhung sân chơi | Theo mô tả tại Chương V | 424,24 | m2 |
| 9 | Nilon chống mất nước | Theo mô tả tại Chương V | 1.894,77 | m2 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 180,609 | m3 |
| 11 | Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm | Theo mô tả tại Chương V | 406 | m |
| E | NHÀ BƠM PCCC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo mô tả tại Chương V | 9,7344 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo mô tả tại Chương V | 1,8512 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo mô tả tại Chương V | 4,032 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc | Theo mô tả tại Chương V | 0,576 | m3 |
| 5 | Cát đen phủ đầu cọc | Theo mô tả tại Chương V | 0,576 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 0,8608 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 0,7286 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 2,4553 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,0472 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo mô tả tại Chương V | 0,1236 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại Chương V | 0,0743 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo mô tả tại Chương V | 0,0662 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo mô tả tại Chương V | 3,8617 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo mô tả tại Chương V | 0,0772 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 0,7128 | m3 |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 7,1276 | m2 |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 0,6195 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 0,7286 | m3 |
| 19 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 2,026 | m3 |
| 20 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 0,204 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả tại Chương V | 0,0143 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả tại Chương V | 0,0638 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả tại Chương V | 0,0168 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả tại Chương V | 0,0859 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo mô tả tại Chương V | 0,0804 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo mô tả tại Chương V | 0,009 | tấn |
| 27 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo mô tả tại Chương V | 0,1126 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo mô tả tại Chương V | 0,0729 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo mô tả tại Chương V | 0,2446 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo mô tả tại Chương V | 0,0272 | 100m2 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 6,5164 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 53,98 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 31,828 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 16,5676 | m2 |
| 35 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo mô tả tại Chương V | 19,51 | m2 |
| 36 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo mô tả tại Chương V | 63,42 | m2 |
| 37 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Theo mô tả tại Chương V | 38,9556 | m2 |
| 38 | Gia công hoa sắt bằng INOX 304 12x12 | Theo mô tả tại Chương V | 0,007 | tấn |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo mô tả tại Chương V | 1,3 | m2 |
| 40 | Sản xuất,lắp dựng cửa INOX | Theo mô tả tại Chương V | 95,3205 | kg |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 | Theo mô tả tại Chương V | 0,066 | 100m |
| 42 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D90 | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 43 | Lắp đặt đầu nối thẳng u.PVC D90 | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 44 | Đai giữ ống | Theo mô tả tại Chương V | 6 | bộ |
| 45 | Cầu chắn rác D90 | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 | Theo mô tả tại Chương V | 30 | m |
| 47 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 | Theo mô tả tại Chương V | 50 | m |
| 48 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 | Theo mô tả tại Chương V | 10 | m |
| 49 | Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 | Theo mô tả tại Chương V | 10 | m |
| 50 | Lắp đặt ống gen mềm bảo vệ dây D20 | Theo mô tả tại Chương V | 50 | m |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P-20A | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P-32A | Theo mô tả tại Chương V | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu | Theo mô tả tại Chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả tại Chương V | 1 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.516E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên. (Trong đó phải có 01 hợp đồng có phần xử lý móng bằng ép cọc bê tông cốt thép) có Tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của gói thầu như: Quyết định phê duyệt Dự án, thiết kế BVTC, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.871.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.613.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi