Gói thầu: Gói thầu số 04: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210227840-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/03/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã An Mỹ huyện Quỳnh Phụ tỉnh Thái Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210225003
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 19:38:00 đến ngày 2021-03-16 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,386,996,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG
1 Ép cọc BTCT 250x250 M250 Theo mô tả tại Chương V 4.330 m
2 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo mô tả tại Chương V 3,1735 100m3
3 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn Theo mô tả tại Chương V 3,5313 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo mô tả tại Chương V 0,308 100m2
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mô tả tại Chương V 0,6158 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo mô tả tại Chương V 29,8545 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo mô tả tại Chương V 2,4814 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo mô tả tại Chương V 3,2321 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo mô tả tại Chương V 8,1813 tấn
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo mô tả tại Chương V 2,3183 100m2
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mô tả tại Chương V 3,6265 100m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo mô tả tại Chương V 102,6478 m3
13 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả tại Chương V 1,4997 m3
14 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả tại Chương V 108,499 m3
15 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả tại Chương V 8,6187 m3
16 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả tại Chương V 46,544 m2
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả tại Chương V 11,588 m2
18 Đánh màu bể phốt Theo mô tả tại Chương V 58,132 m2
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo mô tả tại Chương V 1,5279 m3
20 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo mô tả tại Chương V 0,0908 tấn
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo mô tả tại Chương V 0,0796 100m2
22 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo mô tả tại Chương V 22 cái
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo mô tả tại Chương V 1,0578 100m3
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo mô tả tại Chương V 2,1155 100m3
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo mô tả tại Chương V 0,5208 100m3
26 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 Theo mô tả tại Chương V 54,7056 m3
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả tại Chương V 1,2082 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả tại Chương V 1,7255 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả tại Chương V 2,9881 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả tại Chương V 3,4537 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả tại Chương V 7,2843 tấn
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả tại Chương V 5,5107 tấn
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả tại Chương V 16,2506 tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả tại Chương V 0,4518 tấn
35 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả tại Chương V 0,5997 tấn
36 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả tại Chương V 1,2672 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả tại Chương V 0,7972 tấn
38 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo mô tả tại Chương V 6,6355 100m2
39 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo mô tả tại Chương V 5,8134 100m2
40 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo mô tả tại Chương V 12,6955 100m2
41 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả tại Chương V 1,5381 100m2
42 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo mô tả tại Chương V 0,9975 100m2
43 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo mô tả tại Chương V 39,5366 m3
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo mô tả tại Chương V 60,6485 m3
45 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo mô tả tại Chương V 1,65 m3
46 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo mô tả tại Chương V 147,9886 m3
47 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo mô tả tại Chương V 11,0509 m3
48 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo mô tả tại Chương V 9,7348 m3
49 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả tại Chương V 34,3809 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả tại Chương V 14,3051 m3
51 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả tại Chương V 80,5086 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả tại Chương V 2,4484 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả tại Chương V 40,5575 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả tại Chương V 12,9174 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả tại Chương V 172,1512 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả tại Chương V 20,3082 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả tại Chương V 0,153 m3
58 Gia công xà gồ thép Theo mô tả tại Chương V 2,6444 tấn
59 Lắp dựng xà gồ thép Theo mô tả tại Chương V 2,6444 tấn
60 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo mô tả tại Chương V 4,8189 100m2
61 Tôn úp nóc, hồi Theo mô tả tại Chương V 80,04 m
62 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả tại Chương V 15,1143 m3
63 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Theo mô tả tại Chương V 64,3168 m2
64 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Theo mô tả tại Chương V 63,2476 m2
65 Dán khò lớp bi tum chống thấm cho sàn mái Theo mô tả tại Chương V 331,8814 m2
66 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả tại Chương V 319,1414 m2
67 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả tại Chương V 1.191,0902 m2
68 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả tại Chương V 1.421,39 m2
69 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả tại Chương V 230,5044 m2
70 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả tại Chương V 388,442 m2
71 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả tại Chương V 187,611 m2
72 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả tại Chương V 466,101 m2
73 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả tại Chương V 89,3324 m2
74 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả tại Chương V 927,4556 m2
75 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả tại Chương V 99,7 m2
76 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả tại Chương V 1.281,16 m
77 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả tại Chương V 50 m
78 Đắp chữ nổi tên trường Theo mô tả tại Chương V 1 trọn bộ
79 Ốp gạch thẻ vào chân tường ngoài nhà Theo mô tả tại Chương V 56,712 m2
80 Ốp tường lan can, gạch Ceramic 300x600, XM PCB30 Theo mô tả tại Chương V 121,5694 m2
81 Ốp tường hành lang, phòng học, hiên chơi, gạch Ceramic 300x600, XM PCB30 Theo mô tả tại Chương V 507,312 m2
82 Ốp tường WC, gạch Ceramic 300x600, XM PCB30 Theo mô tả tại Chương V 308,7424 m2
83 Ốp tường bệ rửa tay, gạch ceramic 300x600, XM PCB30 Theo mô tả tại Chương V 4,92 m2
84 Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300 chống trơn, XM PCB30 Theo mô tả tại Chương V 213,8824 m2
85 Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600 chống trơn hành lang, XM PCB30 Theo mô tả tại Chương V 227,0368 m2
86 Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600, XM PCB30 Theo mô tả tại Chương V 575,724 m2
87 Bàn đá chậu rửa Theo mô tả tại Chương V 2 md
88 Khung inox đỡ bàn đá chậu rửa Theo mô tả tại Chương V 2 bộ
89 Thi công trần WC tầng 1 bằng tấm thạch cao chịu nước Theo mô tả tại Chương V 41,7278 m2
90 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo mô tả tại Chương V 744,9133 m2
91 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Theo mô tả tại Chương V 664,341 m2
92 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo mô tả tại Chương V 1.421,39 m2
93 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Theo mô tả tại Chương V 1.765,488 m2
94 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V 1.424,166 m2
95 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V 3.186,878 m2
96 Gia công thang sắt không gỉ Theo mô tả tại Chương V 0,0445 tấn
97 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo mô tả tại Chương V 0,9043 m2
98 Sản xuất, lắp dựng cửa lên mái Theo mô tả tại Chương V 1,62 m2
99 Sản xuất, lắp dựng mái kính cường lực Theo mô tả tại Chương V 43,118 m2
100 Sản xuất, lắp dựng cửa nhựa lõi thép Theo mô tả tại Chương V 276,102 m2
101 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ Theo mô tả tại Chương V 125,64 m2
102 Sản xuất, lắp dựng lan can sắt Theo mô tả tại Chương V 93,236 m2
103 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo mô tả tại Chương V 12,1 100m2
104 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo mô tả tại Chương V 13,49 100m2
105 Lắp đặt tủ điện kim loại 6 module Theo mô tả tại Chương V 10 hộp
106 Tủ điện 600x400 Theo mô tả tại Chương V 3 hộp
107 Tủ điện 1000x700 Theo mô tả tại Chương V 1 hộp
108 Lắp đặt dây CU/XLPE/DSTA/PVC 4x70mm Theo mô tả tại Chương V 100 m
109 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x4mm2 Theo mô tả tại Chương V 120 m
110 Lắp đặt dây CU/XLPE/PVC 4x2,5mm2 Theo mô tả tại Chương V 90 m
111 Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2 Theo mô tả tại Chương V 400 m
112 Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 Theo mô tả tại Chương V 900 m
113 Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 Theo mô tả tại Chương V 1.000 m
114 Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 Theo mô tả tại Chương V 1.800 m
115 Lắp đặt dây CU/PVC 1x10mm2 (tiếp địa) Theo mô tả tại Chương V 200 m
116 Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 (tiếp địa) Theo mô tả tại Chương V 570 m
117 Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5 mm2 (tiếp địa) Theo mô tả tại Chương V 600 m
118 Lắp đặt ống gen mềm bảo vệ dây D15mm Theo mô tả tại Chương V 2.200 m
119 Lắp đặt Aptomat RCBO 2P-25A-6KA Theo mô tả tại Chương V 2 cái
120 Lắp đặt Aptomat MCB 1P-6A-6KA Theo mô tả tại Chương V 4 cái
121 Lắp đặtAptomat MCB 2P-16A-6KA Theo mô tả tại Chương V 2 cái
122 Lắp đặt Aptomat MCB 2P-20A-6KA Theo mô tả tại Chương V 2 cái
123 Lắp đặt Aptomat MCB 2P-10A-10KA Theo mô tả tại Chương V 2 cái
124 Lắp đặt Aptomat MCB 2P-20A-10KA: Theo mô tả tại Chương V 10 cái
125 Lắp đặt Aptomat MCB 2P-40A-10KA Theo mô tả tại Chương V 10 cái
126 Lắp đặt Aptomat MCB 2P-50A-10KA Theo mô tả tại Chương V 8 cái
127 Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-16A-18KA Theo mô tả tại Chương V 1 cái
128 Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-20A-18KA Theo mô tả tại Chương V 3 cái
129 Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-25A-18KA Theo mô tả tại Chương V 7 cái
130 Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-32A-18KA Theo mô tả tại Chương V 3 cái
131 Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-75A-36KA Theo mô tả tại Chương V 1 cái
132 Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-100A-36KA Theo mô tả tại Chương V 1 cái
133 Lắp đặt Aptomat MCCB 3P-150A-36KA Theo mô tả tại Chương V 1 cái
134 Lắp đặt công tắc 2 chiều 2 hạt Theo mô tả tại Chương V 4 cái
135 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo mô tả tại Chương V 30 cái
136 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo mô tả tại Chương V 2 cái
137 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo mô tả tại Chương V 8 cái
138 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu Theo mô tả tại Chương V 88 cái
139 Lắp đặt quạt trần 1,2m + chiết áp Theo mô tả tại Chương V 36 cái
140 Lắp đặt quạt hút gió trên tường Theo mô tả tại Chương V 12 cái
141 Lắp đặt bình nước nóng 30L Theo mô tả tại Chương V 2 bộ
142 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo mô tả tại Chương V 88 bộ
143 Lắp đặt đèn LED vuông ốp trần 20W Theo mô tả tại Chương V 46 bộ
144 Lắp đặt đèn pha LED 500W Theo mô tả tại Chương V 2 bộ
145 Lắp đặt giá đỡ máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường Theo mô tả tại Chương V 18 máy
146 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo mô tả tại Chương V 14 cái
147 Lắp đặt dây CU/PVC 1x35mm2 Theo mô tả tại Chương V 30 m
148 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo mô tả tại Chương V 100 m
149 Dây tiếp địa 40x4 Theo mô tả tại Chương V 15 m
150 Đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m Theo mô tả tại Chương V 6 cọc
151 Đóng cọc mạ đồng tiếp mát D16, L=2,4m Theo mô tả tại Chương V 6 cọc
152 Hộp kiểm tra điện trở Theo mô tả tại Chương V 2 cái
153 Đào rãnh tiếp địa Theo mô tả tại Chương V 3,12 1m3
154 Đào hố tiếp mát Theo mô tả tại Chương V 5,85 1m3
155 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo mô tả tại Chương V 8,97 m3
156 Lắp đặt cáp điện thoại Theo mô tả tại Chương V 50 m
157 Lắp đặt cáp mạng CAT6 Theo mô tả tại Chương V 500 m
158 Lắp đặt cáp đồng trục RG6 Theo mô tả tại Chương V 500 m
159 Lắp đặt ống gen mềm bảo vệ dây D15mm Theo mô tả tại Chương V 600 m
160 Lắp đặt ô cắm điện thoại Theo mô tả tại Chương V 2 cái
161 Lắp đặt ô cắm tivi Theo mô tả tại Chương V 10 cái
162 Lắp đặt ô cắm mạng Internet Theo mô tả tại Chương V 20 cái
163 Bộ khuyếch đại Theo mô tả tại Chương V 1 cái
164 Bộ chia truyền hình 1 ra 3 Theo mô tả tại Chương V 1 cái
165 Tủ RACK 10U Theo mô tả tại Chương V 1 tủ
166 Bộ chia mạng SWITCH 4 cổng Theo mô tả tại Chương V 1 cái
167 Bộ chia mạng SWITCH 16 cổng Theo mô tả tại Chương V 2 cái
168 Hộp cáp điện thoại 10 đôi Theo mô tả tại Chương V 1 hộp
169 Nguồn dự phòng USB Theo mô tả tại Chương V 1 cái
170 Lắp đặt ống nhựa PPR DN32-PN10 Theo mô tả tại Chương V 0,8 100m
171 Lắp đặt ống nhựa PPR DN25-PN10 Theo mô tả tại Chương V 3,08 100m
172 Lắp đặt tê PPR DN32 Theo mô tả tại Chương V 10 cái
173 Lắp đặt tê 90 độ PPR DN32-25 Theo mô tả tại Chương V 5 cái
174 Lắp đặt tê 90 độ PPR DN25 Theo mô tả tại Chương V 50 cái
175 Lắp đặt tê ren trong PPR DN25-1/2" Theo mô tả tại Chương V 56 cái
176 Lắp đặt cút 90 độ PPR DN32 Theo mô tả tại Chương V 10 cái
177 Lắp đặtcút 90 độ PPR DN32-25 Theo mô tả tại Chương V 7 cái
178 Lắp đặt cút 90 độ PPR DN25 Theo mô tả tại Chương V 130 cái
179 Lắp đặt cút 90 độ ren trong PPR DN25-1/2" Theo mô tả tại Chương V 60 cái
180 Lắp đặt côn PPR DN32-25 Theo mô tả tại Chương V 2 cái
181 Lắp nút bịt ren D20 Theo mô tả tại Chương V 146 cái
182 Lắp đặt van khóa PPR D32 Theo mô tả tại Chương V 2 cái
183 Lắp đặt van khóa PPR D25 Theo mô tả tại Chương V 12 cái
184 Lắp đặt đầu nối thẳng PPR DN32 Theo mô tả tại Chương V 20 cái
185 Lắp đặt đầu nối thằng PPR DN25 Theo mô tả tại Chương V 77 cái
186 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D140-C2 Theo mô tả tại Chương V 0,2 100m
187 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D110-C2 Theo mô tả tại Chương V 0,76 100m
188 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D75-C2 Theo mô tả tại Chương V 1,28 100m
189 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D42-C2 Theo mô tả tại Chương V 0,72 100m
190 Lắp đặt tê 45 độ PVC D110x110 Theo mô tả tại Chương V 20 cái
191 Lắp đặt tê 45 độ PVC D75x75 Theo mô tả tại Chương V 60 cái
192 Lắp đặt cút 45 độ PVC D110 Theo mô tả tại Chương V 100 cái
193 Lắp đặt cút 45 độ PVC D75 Theo mô tả tại Chương V 160 cái
194 Lắp đặt cút 45 độ PVC D42 Theo mô tả tại Chương V 30 cái
195 Lắp đặt cút 90 độ PVC D42 Theo mô tả tại Chương V 12 cái
196 Lắp đặt cút PVC D110-42 Theo mô tả tại Chương V 5 cái
197 Lắp đặt cút PVC D75-42 Theo mô tả tại Chương V 12 cái
198 Lắp đặt xí bệt người lớn Theo mô tả tại Chương V 4 bộ
199 Lắp đặt xí bệt trẻ em Theo mô tả tại Chương V 8 bộ
200 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo mô tả tại Chương V 12 cái
201 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Theo mô tả tại Chương V 12 bộ
202 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Theo mô tả tại Chương V 12 bộ
203 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm Theo mô tả tại Chương V 44 cái
204 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo mô tả tại Chương V 4 bộ
205 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo mô tả tại Chương V 2 bể
B CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo mô tả tại Chương V 1,2152 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo mô tả tại Chương V 13,5025 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo mô tả tại Chương V 6,7948 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo mô tả tại Chương V 17,6685 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo mô tả tại Chương V 0,1018 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo mô tả tại Chương V 0,7637 tấn
7 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo mô tả tại Chương V 0,8666 100m2
8 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả tại Chương V 22,3413 m3
9 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả tại Chương V 4,3423 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo mô tả tại Chương V 45 m3
11 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo mô tả tại Chương V 90 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo mô tả tại Chương V 4,3294 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo mô tả tại Chương V 5,9305 m3
14 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo mô tả tại Chương V 0,5906 m3
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả tại Chương V 0,2267 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả tại Chương V 0,4681 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả tại Chương V 0,233 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả tại Chương V 0,5215 tấn
19 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo mô tả tại Chương V 0,7863 100m2
20 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo mô tả tại Chương V 0,5493 100m2
21 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo mô tả tại Chương V 0,0763 100m2
22 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả tại Chương V 11,1257 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả tại Chương V 20,3319 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả tại Chương V 12,989 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả tại Chương V 2,7129 m3
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả tại Chương V 92,3568 m2
27 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả tại Chương V 448,2406 m2
28 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả tại Chương V 153,3 m
29 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả tại Chương V 86,8 m
30 Ốp gạch thẻ vào biển tên, XM PCB30 Theo mô tả tại Chương V 4,585 m2
31 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo mô tả tại Chương V 3,475 m2
32 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Theo mô tả tại Chương V 359,8604 m2
33 Quét nước xi măng 2 nước Theo mô tả tại Chương V 171,756 m2
34 Gia công cổng INOX 304 Theo mô tả tại Chương V 0,3125 tấn
35 Lắp dựng cổng INOX 304 Theo mô tả tại Chương V 14,85 m2
36 Sản xuất, lắp dựng rào sắt mũi giáo Theo mô tả tại Chương V 37,6365 m2
37 Chữ INOX mạ vàng tên trường (cổng + biển tên) Theo mô tả tại Chương V 1 bộ
C HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo mô tả tại Chương V 17,5529 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo mô tả tại Chương V 43,6951 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo mô tả tại Chương V 0,0742 100m2
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mô tả tại Chương V 0,3162 100m2
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo mô tả tại Chương V 13,8574 m3
6 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 Theo mô tả tại Chương V 5,1622 m3
7 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 Theo mô tả tại Chương V 7,3572 m3
8 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả tại Chương V 85,1332 m2
9 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả tại Chương V 35,508 m2
10 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo mô tả tại Chương V 0,3714 tấn
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo mô tả tại Chương V 0,2935 100m2
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo mô tả tại Chương V 5,0488 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo mô tả tại Chương V 118 1cấu kiện
14 Lấp móng ga rãnh Theo mô tả tại Chương V 36,9753 m3
15 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo mô tả tại Chương V 24,543 m3
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo mô tả tại Chương V 69,9609 1m3
17 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo mô tả tại Chương V 7,5378 m3
18 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 300mm Theo mô tả tại Chương V 0,904 100m
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo mô tả tại Chương V 55,5358 m3
20 Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Theo mô tả tại Chương V 14,425 m3
D SÂN, ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Tính toán khối lượng cát tôn nền Theo mô tả tại Chương V 564,3591 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả tại Chương V 1,2897 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo mô tả tại Chương V 5,6436 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo mô tả tại Chương V 2,8006 m3
5 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả tại Chương V 3,8509 m3
6 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả tại Chương V 26,256 m2
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo mô tả tại Chương V 84,848 m3
8 Trồng cỏ nhung sân chơi Theo mô tả tại Chương V 424,24 m2
9 Nilon chống mất nước Theo mô tả tại Chương V 1.894,77 m2
10 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 Theo mô tả tại Chương V 180,609 m3
11 Cắt sàn bê tông bằng máy - Chiều dày ≤10cm Theo mô tả tại Chương V 406 m
E NHÀ BƠM PCCC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo mô tả tại Chương V 9,7344 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo mô tả tại Chương V 1,8512 m3
3 Đóng cọc tre, dài >2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Theo mô tả tại Chương V 4,032 100m
4 Vét bùn đầu cọc Theo mô tả tại Chương V 0,576 m3
5 Cát đen phủ đầu cọc Theo mô tả tại Chương V 0,576 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo mô tả tại Chương V 0,8608 m3
7 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả tại Chương V 0,7286 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo mô tả tại Chương V 2,4553 m3
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo mô tả tại Chương V 0,0472 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo mô tả tại Chương V 0,1236 tấn
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo mô tả tại Chương V 0,0743 100m2
12 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo mô tả tại Chương V 0,0662 100m2
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo mô tả tại Chương V 3,8617 m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo mô tả tại Chương V 0,0772 100m3
15 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo mô tả tại Chương V 0,7128 m3
16 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo mô tả tại Chương V 7,1276 m2
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo mô tả tại Chương V 0,6195 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo mô tả tại Chương V 0,7286 m3
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo mô tả tại Chương V 2,026 m3
20 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo mô tả tại Chương V 0,204 m3
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả tại Chương V 0,0143 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả tại Chương V 0,0638 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả tại Chương V 0,0168 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả tại Chương V 0,0859 tấn
25 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo mô tả tại Chương V 0,0804 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo mô tả tại Chương V 0,009 tấn
27 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo mô tả tại Chương V 0,1126 100m2
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo mô tả tại Chương V 0,0729 100m2
29 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo mô tả tại Chương V 0,2446 100m2
30 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo mô tả tại Chương V 0,0272 100m2
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả tại Chương V 6,5164 m3
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả tại Chương V 53,98 m2
33 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả tại Chương V 31,828 m2
34 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo mô tả tại Chương V 16,5676 m2
35 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo mô tả tại Chương V 19,51 m2
36 Quét vôi 3 nước trắng Theo mô tả tại Chương V 63,42 m2
37 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo mô tả tại Chương V 38,9556 m2
38 Gia công hoa sắt bằng INOX 304 12x12 Theo mô tả tại Chương V 0,007 tấn
39 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo mô tả tại Chương V 1,3 m2
40 Sản xuất,lắp dựng cửa INOX Theo mô tả tại Chương V 95,3205 kg
41 Lắp đặt ống nhựa u.PVC D90 Theo mô tả tại Chương V 0,066 100m
42 Lắp đặt cút 90 độ PVC D90 Theo mô tả tại Chương V 2 cái
43 Lắp đặt đầu nối thẳng u.PVC D90 Theo mô tả tại Chương V 2 cái
44 Đai giữ ống Theo mô tả tại Chương V 6 bộ
45 Cầu chắn rác D90 Theo mô tả tại Chương V 2 cái
46 Lắp đặt dây CU/PVC 1x6mm2 Theo mô tả tại Chương V 30 m
47 Lắp đặt dây CU/PVC 1x4mm2 Theo mô tả tại Chương V 50 m
48 Lắp đặt dây CU/PVC 1x2,5mm2 Theo mô tả tại Chương V 10 m
49 Lắp đặt dây CU/PVC 1x1,5mm2 Theo mô tả tại Chương V 10 m
50 Lắp đặt ống gen mềm bảo vệ dây D20 Theo mô tả tại Chương V 50 m
51 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo mô tả tại Chương V 1 cái
52 Lắp đặt Aptomat MCB 2P-20A Theo mô tả tại Chương V 1 cái
53 Lắp đặt Aptomat MCB 2P-32A Theo mô tả tại Chương V 2 cái
54 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu Theo mô tả tại Chương V 1 cái
55 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo mô tả tại Chương V 1 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.26E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.516E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên. (Trong đó phải có 01 hợp đồng có phần xử lý móng bằng ép cọc bê tông cốt thép) có Tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của gói thầu như: Quyết định phê duyệt Dự án, thiết kế BVTC, phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.871.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.613.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->