Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng): Sửa chữa, cải tạo tuyến đường từ Quốc lộ 51 vào Trung đoàn 93, xã Long Phước, huyện Long Thành; nội dung công việc theo Quyết định số 4829 UBND ngày 22 12 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210370254-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐÀO TẠO QUẢN LÝ XÂY DỰNG MINH ĐẠO
Tên gói thầu Gói thầu số 01 (xây dựng): Sửa chữa, cải tạo tuyến đường từ Quốc lộ 51 vào Trung đoàn 93, xã Long Phước, huyện Long Thành; nội dung công việc theo Quyết định số 4829 UBND ngày 22 12 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20210348897
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp giao thông
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 14:03:00 đến ngày 2021-04-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,380,364,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt Theo E-HSMT 5,495 100m
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I Theo E-HSMT 3,2 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp III Theo E-HSMT 39,088 100m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp IV Theo E-HSMT 1,457 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E-HSMT 3,977 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 3,2 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 17,333 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo E-HSMT 1,457 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 3,2 100m3/1km
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 17,333 100m3/1km
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo E-HSMT 1,457 100m3/1km
12 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo E-HSMT 21,405 100m3
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường bê tông nhựa Theo E-HSMT 26,122 100m2
2 Cày xới mặt đường cũ, mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa Theo E-HSMT 20,682 100m2
3 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo E-HSMT 3,977 100m2
4 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo E-HSMT 3,977 100m2
5 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo E-HSMT 29,486 100m2
6 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Theo E-HSMT 27,705 100m2
7 Bù vênh mặt đường đá dăm nước Theo E-HSMT 7,707 100m3
8 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 Theo E-HSMT 11,518 100m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Theo E-HSMT 71,831 100m2
10 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Theo E-HSMT 83,349 100m2
11 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn Theo E-HSMT 12,119 100tấn
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 23km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Theo E-HSMT 12,119 100tấn
C PHẦN TÍN HIỆU GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Theo E-HSMT 37 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Theo E-HSMT 51 m2
3 Cung cấp bảng tên đường Theo E-HSMT 2 cái
4 Cung cấp biển phản quang loại biển tròn D70 Theo E-HSMT 2 cái
5 Cung cấp biển phản quang loại biển tam giác cạnh 70cm Theo E-HSMT 15 cái
6 Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90 (H=2,2m) Theo E-HSMT 2 cái
7 Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90 (H=2,51m) Theo E-HSMT 15 cái
8 Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông bằng sắt ống D90 (H=2.95m) Theo E-HSMT 1 cái
9 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 40x60 cm Theo E-HSMT 2 cái
10 Lắp đặt trụ đỡ bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 90mm Theo E-HSMT 16 cái
11 Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn D70 Theo E-HSMT 2 cái
12 Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo E-HSMT 15 cái
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT 5,38 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo E-HSMT 0,882 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT 2,016 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo E-HSMT 0,169 100m2
17 Cung cấp bu lông M16, L=76cm mạ kẽm Theo E-HSMT 36 cái
18 Cung cấp bu lông nối biển báo D10, L=120mm mạ kẽm Theo E-HSMT 34 cái
19 Gia công cột bằng thép tấm Theo E-HSMT 0,068 tấn
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo E-HSMT 2,482 m3
21 Thi công cột km bằng bê tông Theo E-HSMT 1 cái
D PHẦN THOÁT NƯỚC
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo E-HSMT 2,278 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo E-HSMT 4,783 100m2
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo E-HSMT 296,511 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo E-HSMT 32,282 100m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 65,632 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 Theo E-HSMT 75,307 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo E-HSMT 492 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 Theo E-HSMT 163,832 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Theo E-HSMT 45,986 100m2
10 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính Theo E-HSMT 57,997 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Theo E-HSMT 23,354 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo E-HSMT 0,367 tấn
13 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo E-HSMT 0,11 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo E-HSMT 1.658 cái
15 Cung cấp Joint cao su D800 Theo E-HSMT 261 cái
16 Lắp đặt ống bê tông (vỉa hè) bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo E-HSMT 274 đoạn ống
17 Lắp đặt ống bê tông (ngang đường) bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính Theo E-HSMT 4 đoạn ống
18 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo E-HSMT 2 đoạn ống
19 Cung cấp gối cống D800 Theo E-HSMT 550 cái
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo E-HSMT 550 cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.707E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.4E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng sửa chữa hoặc cải tạo loại công trình giao thông (đường bộ), trong đó thi công cải tạo hoặc sửa chữa với kết cấu mặt đường đường bê tông nhựa nóng, biển báo an toàn giao thông, sơn kẻ đường (an toàn giao thông). - Loại công trình: giao thông (đường bộ), cấp IV; - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. - Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư. * Tài liệu chứng minh: +Hợp đồng thi công xây lắp. +Phụ lục hợp đồng (nếu có). +Phụ lục giá ký hợp đồng. +Biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng (đối với các hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn kèm bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành trên 80% khối lượng công việc của hợp đồng). +Hóa đơn giá trị gia tăng đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn. +Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc tài liệu xác nhận của chủ đầu tư có thể hiện: loại, cấp và quy mô công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.690.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.380.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->