Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210353258-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cái Nước |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210218743 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-27 16:21:00 đến ngày 2021-04-07 14:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,071,700,526 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Xây dựng mới trụ sở làm việc (phần xây dựng) | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 230,9782 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 19,0101 | 100m2 |
| 3 | Trải cao su đổ bê tông cọc | Chương V của E-HSMT | 9,2875 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 4,5912 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 23,2802 | tấn |
| 6 | Thép hộp đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 8,5565 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 37,12 | 100m |
| 8 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Chương V của E-HSMT | 348 | 1 mối nối |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 3,2625 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,2531 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 8,9133 | m3 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 50,8111 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 1,8745 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 22,5304 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 1,8076 | 100m2 |
| 16 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 39,4975 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 6,7403 | 100m2 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 377,832 | m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 63,2921 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 2,9622 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,367 | 100m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 264,4476 | m2 |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 106,68 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,3454 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,647 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 43,023 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 4,2034 | 100m2 |
| 28 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 59,4912 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 5,9492 | 100m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 564,7 | m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,09 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1991 | 100m2 |
| 33 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 5,4975 | m3 |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,4244 | 100m2 |
| 35 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 42,44 | m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 28,1011 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 3,1558 | 100m2 |
| 38 | Trát sê nô, lanh tô, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 315,58 | m2 |
| 39 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 16,5209 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,9744 | 100m2 |
| 41 | Trát giằng tường, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 197,44 | m2 |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,5804 | m3 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,0959 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cầu phong + li tô | Chương V của E-HSMT | 2,2417 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,7849 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,1115 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,1923 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 8,2312 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,1378 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 6,8733 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 1,4281 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 9,3991 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3256 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,8409 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 22,5144 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 3,0975 | tấn |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rổng 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 21,1154 | m3 |
| 58 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 224,705 | m2 |
| 59 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,7207 | m3 |
| 60 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,0288 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 255,263 | m2 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 24,3058 | m3 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 255,8505 | m2 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 23,6911 | m3 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 249,38 | m2 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 54,6025 | m3 |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 574,7632 | m2 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 49,2638 | m3 |
| 69 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 518,5663 | m2 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 13,3608 | m3 |
| 71 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 334,02 | m2 |
| 72 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 10,695 | m3 |
| 73 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 267,375 | m2 |
| 74 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 16,4784 | m3 |
| 75 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 411,96 | m2 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 17,9308 | m3 |
| 77 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 448,27 | m2 |
| 78 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 3,142 | m3 |
| 79 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 10,5173 | m3 |
| 80 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 154,778 | m2 |
| 81 | Ốp tường bằng gạch ceramic 250x400 | Chương V của E-HSMT | 113,12 | m2 |
| 82 | Ốp chân tường bằng gạch ceramic 150x600 | Chương V của E-HSMT | 95,178 | m2 |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 2.154,1796 | m2 |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V của E-HSMT | 3.125,9005 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 1.368,6061 | m2 |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3.911,4741 | m2 |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 179,36 | m |
| 88 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 133,56 | m |
| 89 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 599,204 | m |
| 90 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,8282 | 100m2 |
| 91 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 135,066 | m2 |
| 92 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm | Chương V của E-HSMT | 504,98 | m2 |
| 93 | Thi công trần hợp kim | Chương V của E-HSMT | 30,6 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 | Chương V của E-HSMT | 923,38 | m2 |
| 95 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám | Chương V của E-HSMT | 44,06 | m2 |
| 96 | Lát gạch bậc tam cấp 500x600 | Chương V của E-HSMT | 68,5692 | m2 |
| 97 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 135,4725 | m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10, kinh dày 8mm (bao gồm khóa và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 123,8 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kinh dày 5mm (bao gồm khóa và phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 23,52 | m2 |
| 100 | Lắp dựng cửa lùa khung sắt | Chương V của E-HSMT | 4,2 | m2 |
| 101 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kinh dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | Chương V của E-HSMT | 134,16 | m2 |
| 102 | Lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm hệ 7, kinh dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 103 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa INOX | Chương V của E-HSMT | 176,3042 | m2 |
| 104 | Lắp dựng lan can INOX cầu thang | Chương V của E-HSMT | 38,9364 | m2 |
| 105 | Lắp dựng lan can Lục bình bê tông | Chương V của E-HSMT | 104 | cái |
| 106 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V của E-HSMT | 7,983 | m2 |
| 107 | Lắp dựng Quốc Huy | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 108 | Lắp dựng hoa văn đắp nổi | Chương V của E-HSMT | 68 | Cái |
| 109 | Lắp dựng đầu trụ lan can | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 110 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 5.200 | m |
| 111 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.200 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 2.000 | m |
| 113 | Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 114 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + hộp âm tường + mặt che | Chương V của E-HSMT | 76 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc đơn 1 + hộp âm tường + mặt che | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc đôi 1 + hộp âm tường + mặt che | Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc đơn 2 + hộp âm tường + mặt che | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt quạt đảo treo trần 65W-220V + dimmer | Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 119 | Lắp đèn LED ánh sáng trắng (2x20W) | Chương V của E-HSMT | 69 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn LED áp trần Þ250 ánh sáng trắng 15W | Chương V của E-HSMT | 62 | bộ |
| 121 | Lắp đặt đèn pha LED kín nước IP-65 100W-220V | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Þ65/50 | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 123 | Lắp đặt máng cáp 200x100 (có kèm ti treo máng) | Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 124 | Lắp đặt tê máng cáp 100x100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt co vuông máng cáp 100x100 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây Þ20 | Chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 127 | Lắp đặt tủ điện 600x400x250 + thanh BUSBAR 80A | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 128 | Lắp đặt tủ điện 600x400x250 + thanh BUSBAR 100A | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 129 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA | Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 130 | Lắp đặt MCB 2P-25A-6kA | Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 131 | Lắp đặt MCB 3P-80A-30kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt MCB 3P-100A-30kA | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt RCD 3P-40A-30mA | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 134 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16mm L = 2,4m + Kẹp tiếp địa | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| 135 | Lắp đặt cáp đồng trần 16mm2 | Chương V của E-HSMT | 30 | m |
| 136 | Lắp đặt ống PVC Þ21 thoát nước máy lạnh | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 137 | Láp đặt ống gas máy lạnh | Chương V của E-HSMT | 130 | m |
| 138 | Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 40 | m |
| 139 | Lắp đặt mốc cảnh báo cáp ngầm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 140 | Lắp đặt HB 2 cực 20A | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 141 | Lắp đặt BOX PVC đấu nối | Chương V của E-HSMT | 26 | hộp |
| 142 | Lắp đặt cáp mạng 4 PAIR-CAT6 UTP | Chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 143 | Lắp đặt cáp mạng 2 PAIR-CAT3 UTP | Chương V của E-HSMT | 700 | m |
| 144 | Lắp đặt ống PVC luồng dây điện Þ21 | Chương V của E-HSMT | 500 | m |
| 145 | Lắp đặt bộ phát tín hiệu wifi | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 146 | Lắp đặt máy chủ, server, tủ rack, HUB 20 link | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 147 | Lắp đặt ổ cắm RJ11, kết nối điện thoại | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 148 | Lắp đặt ổ cắm RJ45 | Chương V của E-HSMT | 54 | cái |
| 149 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt | Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 150 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 151 | Lắp đặt chậu rửa có chân đỡ + vòi nước và phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 152 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 154 | Lắp đặt máy bơm 200W | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 155 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 156 | Lắp đặt van phao | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt van phao điện | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 2,06 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 0,068 | 100m |
| 164 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 0,426 | 100m |
| 165 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 166 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 167 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 168 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 169 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK42mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK27mm | Chương V của E-HSMT | 18 | cái |
| 171 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 1140mm | Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 172 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 32 | cái |
| 173 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 175 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 177 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,2846 | 100m3 |
| 178 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,1138 | 100m3 |
| 179 | Đóng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=5,0m bằng máy đào 0,5m3 - đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 15,675 | 100m |
| 180 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,254 | m3 |
| 181 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,254 | m3 |
| 182 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,0202 | 100m2 |
| 183 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 1,118 | m3 |
| 184 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, | Chương V của E-HSMT | 0,0318 | 100m2 |
| 185 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,2594 | tấn |
| 186 | Trải cao su lót đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 0,1118 | 100m2 |
| 187 | Xây tường bằng gạch đặc bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,3928 | m3 |
| 188 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 0,5096 | m3 |
| 189 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 58,98 | m2 |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 2,26 | 100m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m |
| 192 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 193 | Cầu chắn rác | Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| B | Hạng mục 2: Xây dựng mới cổng hàng rào, nhà bảo vệ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 27,59 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V của E-HSMT | 2,4583 | 100m2 |
| 3 | Cao su lót cọc | Chương V của E-HSMT | 1,1855 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,7788 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 3,0278 | tấn |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,215 | 100m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V của E-HSMT | 0,414 | m3 |
| 8 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1113 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0445 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,071 | m3 |
| 11 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,2184 | 100m2 |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 4,35 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,3167 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,0846 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,1397 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0703 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3702 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,255 | 100m2 |
| 19 | Cao su lót | Chương V của E-HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3032 | 100m2 |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,516 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0661 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1534 | tấn |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 56,84 | m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,7127 | 100m2 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 3,8878 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,3658 | tấn |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 105,487 | m2 |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,138 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,3844 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,3457 | m3 |
| 32 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,4416 | m3 |
| 33 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 90,69 | m2 |
| 34 | Ốp tường gạch 50x200mm | Chương V của E-HSMT | 13,44 | m2 |
| 35 | Lát đá granít nhân tạo | Chương V của E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 239,577 | m2 |
| 37 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 239,577 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 9,6 | m |
| 39 | Lắp dựng cửa cổng sắt | Chương V của E-HSMT | 14,255 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hàng rào lưói thép (hàng rào lưới kẽm gai vận dụng) | Chương V của E-HSMT | 481,54 | m2 |
| 41 | Lắp dựng bộ chữ bảng hiệu bằng inox | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,0533 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,0213 | 100m3 |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,512 | m3 |
| 45 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,1008 | 100m2 |
| 46 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,32 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0992 | 100m2 |
| 48 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,496 | m3 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 14,24 | m2 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1288 | 100m2 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,936 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0288 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0956 | tấn |
| 54 | Cao su lót | Chương V của E-HSMT | 0,0042 | 100m2 |
| 55 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,042 | m3 |
| 56 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0029 | tấn |
| 58 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V của E-HSMT | 0,1684 | 100m2 |
| 59 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 1,05 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0841 | tấn |
| 61 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,68 | m2 |
| 62 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 16,82 | m2 |
| 63 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 64 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,0843 | tấn |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V của E-HSMT | 4,08 | m2 |
| 66 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,6804 | m3 |
| 67 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,0928 | m3 |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 34,2 | m |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 52,32 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V của E-HSMT | 77,92 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 51,76 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 26,16 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch ceramic kt 400x400mm | Chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 74 | Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 0,1216 | 100m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm | Chương V của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 77 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa đi. cửa sổ Inox 304 | Chương V của E-HSMT | 4,96 | m2 |
| 78 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Chương V của E-HSMT | 9 | m2 |
| 79 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 70 | m |
| 80 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn 6mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 82 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 84 | Lắp đặt quạt đảo treo trần 65W-220V + dimmer | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 86 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn pha LED kín nước IP-65 100W-220V | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 88 | Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16mm L = 2,4m | Chương V của E-HSMT | 3 | cọc |
| C | Hạng mục 3: Xây dựng mới nhà xe | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 0,1484 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 1,344 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 13,7264 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 0,2556 | 100m2 |
| 6 | Cao su lót | Chương V của E-HSMT | 0,8215 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,5439 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1375 | tấn |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 79,75 | m2 |
| 10 | Cung cấp bu lông Þ16x400 | Chương V của E-HSMT | 48 | cái |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,4774 | tấn |
| 12 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,2274 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,2223 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Chương V của E-HSMT | 0,4774 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V của E-HSMT | 0,2223 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 4 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 0,725 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| D | Hạng mục 4: San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 43,7 | 100m |
| 2 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V của E-HSMT | 2,64 | 100m2 |
| 3 | Bơm san cát lấp mặt bằng, cự ly ≤0,5 km | Chương V của E-HSMT | 23,81 | 100m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 5,01 | 100m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính | Chương V của E-HSMT | 0,2359 | tấn |
| E | Hạng mục 5: XDM sân đường nội bộ, mương thoát nước, bồn hoa | |||
| 1 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 1,4941 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,494 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 17,495 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 13,996 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 0,4112 | 100m2 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | Chương V của E-HSMT | 15,3467 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 383,6675 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 74,55 | m2 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 2,176 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng mương | Chương V của E-HSMT | 0,7864 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 9,932 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 0,5808 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,5518 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,5255 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,4967 | tấn |
| 16 | Lớp cao su lót | Chương V của E-HSMT | 1,2415 | 100m2 |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 239 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, ĐK 400mm | Chương V của E-HSMT | 0,1288 | 100 m |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V của E-HSMT | 46,574 | m3 |
| 20 | Lớp cao su lót | Chương V của E-HSMT | 4,6574 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép đan, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,7307 | tấn |
| 22 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 9,42 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V của E-HSMT | 9,7502 | m3 |
| 24 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 2,5344 | m3 |
| 25 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V của E-HSMT | 12,5062 | m3 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 195,0042 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 331,408 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 121,3632 | m2 |
| 29 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 33,61 | m3 |
| 30 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.120,24 | m2 |
| 31 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Chương V của E-HSMT | 1.120,24 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Thử tải cọc | |||
| 1 | Chi phí thử tĩnh tải cọc | Chương V của E-HSMT | 3 | tim |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.51075515E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.021E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) tính đến thời điểm đóng thầu: → Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.050.190.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.200.762.800 VND. * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 7.050.190.700 VND); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp IV), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 7.050.190.700 VND) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). * Lưu ý: - Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; - Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (công trình Dân dụng, cấp III); - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nhà thầu phải cung cấp Thỏa thuận liên danh, hóa đơn GTGT, văn bản Chủ đầu tư chấp thuận thầu phụ,…).
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.050.190.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
28.200.762.800 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi