Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210353258-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cái Nước
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210218743
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-27 16:21:00 đến ngày 2021-04-07 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,071,700,526 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng mới trụ sở làm việc (phần xây dựng)
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 230,9782 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 19,0101 100m2
3 Trải cao su đổ bê tông cọc Chương V của E-HSMT 9,2875 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 4,5912 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 23,2802 tấn
6 Thép hộp đầu cọc Chương V của E-HSMT 8,5565 tấn
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 37,12 100m
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chương V của E-HSMT 348 1 mối nối
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V của E-HSMT 3,2625 m3
10 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,2531 100m3
11 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 8,9133 m3
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 50,8111 m3
13 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 1,8745 100m2
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 22,5304 m3
15 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 1,8076 100m2
16 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 39,4975 m3
17 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 6,7403 100m2
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 377,832 m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 63,2921 m3
20 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 2,9622 100m2
21 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,367 100m2
22 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 264,4476 m2
23 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 106,68 m3
24 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 5,3454 100m2
25 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 5,647 100m2
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 43,023 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 4,2034 100m2
28 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 59,4912 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 5,9492 100m2
30 Trát trần, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 564,7 m2
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,09 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,1991 100m2
33 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 5,4975 m3
34 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,4244 100m2
35 Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 42,44 m2
36 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 28,1011 m3
37 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,1558 100m2
38 Trát sê nô, lanh tô, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 315,58 m2
39 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 16,5209 m3
40 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,9744 100m2
41 Trát giằng tường, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 197,44 m2
42 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,5804 m3
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Chương V của E-HSMT 0,0959 100m2
44 Lắp dựng cầu phong + li tô Chương V của E-HSMT 2,2417 tấn
45 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,7849 tấn
46 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 1,1115 tấn
47 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,1923 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 8,2312 tấn
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 1,1378 tấn
50 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 6,8733 tấn
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,4281 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 9,3991 tấn
53 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3256 tấn
54 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,8409 tấn
55 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 22,5144 tấn
56 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 3,0975 tấn
57 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rổng 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 21,1154 m3
58 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 224,705 m2
59 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 14,7207 m3
60 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,0288 m3
61 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 255,263 m2
62 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 24,3058 m3
63 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 255,8505 m2
64 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 23,6911 m3
65 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 249,38 m2
66 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 54,6025 m3
67 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 574,7632 m2
68 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 49,2638 m3
69 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 518,5663 m2
70 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 13,3608 m3
71 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 334,02 m2
72 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 10,695 m3
73 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 267,375 m2
74 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 16,4784 m3
75 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 411,96 m2
76 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 17,9308 m3
77 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 448,27 m2
78 Xây cột, trụ bằng gạch đặc đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,142 m3
79 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 4x8x19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 10,5173 m3
80 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 154,778 m2
81 Ốp tường bằng gạch ceramic 250x400 Chương V của E-HSMT 113,12 m2
82 Ốp chân tường bằng gạch ceramic 150x600 Chương V của E-HSMT 95,178 m2
83 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 2.154,1796 m2
84 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Chương V của E-HSMT 3.125,9005 m2
85 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.368,6061 m2
86 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 3.911,4741 m2
87 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 179,36 m
88 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 133,56 m
89 Đắp phào kép, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 599,204 m
90 Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 5,8282 100m2
91 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 135,066 m2
92 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung nhôm chìm Chương V của E-HSMT 504,98 m2
93 Thi công trần hợp kim Chương V của E-HSMT 30,6 m2
94 Lát nền, sàn gạch ceramic 600x600 Chương V của E-HSMT 923,38 m2
95 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám Chương V của E-HSMT 44,06 m2
96 Lát gạch bậc tam cấp 500x600 Chương V của E-HSMT 68,5692 m2
97 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 135,4725 m2
98 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10, kinh dày 8mm (bao gồm khóa và phụ kiện) Chương V của E-HSMT 123,8 m2
99 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kinh dày 5mm (bao gồm khóa và phụ kiện) Chương V của E-HSMT 23,52 m2
100 Lắp dựng cửa lùa khung sắt Chương V của E-HSMT 4,2 m2
101 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kinh dày 5mm (bao gồm phụ kiện) Chương V của E-HSMT 134,16 m2
102 Lắp dựng cửa sổ lật khung nhôm hệ 7, kinh dày 5mm Chương V của E-HSMT 5,76 m2
103 Lắp dựng khung bảo vệ cửa INOX Chương V của E-HSMT 176,3042 m2
104 Lắp dựng lan can INOX cầu thang Chương V của E-HSMT 38,9364 m2
105 Lắp dựng lan can Lục bình bê tông Chương V của E-HSMT 104 cái
106 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Chương V của E-HSMT 7,983 m2
107 Lắp dựng Quốc Huy Chương V của E-HSMT 1 Cái
108 Lắp dựng hoa văn đắp nổi Chương V của E-HSMT 68 Cái
109 Lắp dựng đầu trụ lan can Chương V của E-HSMT 2 Cái
110 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 5.200 m
111 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 1.200 m
112 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Chương V của E-HSMT 2.000 m
113 Lắp đặt Cu/XLPE/PVC 4x35mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
114 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A + hộp âm tường + mặt che Chương V của E-HSMT 76 cái
115 Lắp đặt công tắc đơn 1 + hộp âm tường + mặt che Chương V của E-HSMT 5 cái
116 Lắp đặt công tắc đôi 1 + hộp âm tường + mặt che Chương V của E-HSMT 30 cái
117 Lắp đặt công tắc đơn 2 + hộp âm tường + mặt che Chương V của E-HSMT 8 cái
118 Lắp đặt quạt đảo treo trần 65W-220V + dimmer Chương V của E-HSMT 36 cái
119 Lắp đèn LED ánh sáng trắng (2x20W) Chương V của E-HSMT 69 bộ
120 Lắp đặt đèn LED áp trần Þ250 ánh sáng trắng 15W Chương V của E-HSMT 62 bộ
121 Lắp đặt đèn pha LED kín nước IP-65 100W-220V Chương V của E-HSMT 2 bộ
122 Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Þ65/50 Chương V của E-HSMT 40 m
123 Lắp đặt máng cáp 200x100 (có kèm ti treo máng) Chương V của E-HSMT 90 m
124 Lắp đặt tê máng cáp 100x100 Chương V của E-HSMT 2 cái
125 Lắp đặt co vuông máng cáp 100x100 Chương V của E-HSMT 2 cái
126 Lắp đặt ống nhựa PVC luồn dây Þ20 Chương V của E-HSMT 1.000 m
127 Lắp đặt tủ điện 600x400x250 + thanh BUSBAR 80A Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
128 Lắp đặt tủ điện 600x400x250 + thanh BUSBAR 100A Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
129 Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA Chương V của E-HSMT 10 cái
130 Lắp đặt MCB 2P-25A-6kA Chương V của E-HSMT 15 cái
131 Lắp đặt MCB 3P-80A-30kA Chương V của E-HSMT 1 cái
132 Lắp đặt MCB 3P-100A-30kA Chương V của E-HSMT 1 cái
133 Lắp đặt RCD 3P-40A-30mA Chương V của E-HSMT 2 bộ
134 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16mm L = 2,4m + Kẹp tiếp địa Chương V của E-HSMT 3 cọc
135 Lắp đặt cáp đồng trần 16mm2 Chương V của E-HSMT 30 m
136 Lắp đặt ống PVC Þ21 thoát nước máy lạnh Chương V của E-HSMT 100 m
137 Láp đặt ống gas máy lạnh Chương V của E-HSMT 130 m
138 Lắp đặt băng cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSMT 40 m
139 Lắp đặt mốc cảnh báo cáp ngầm Chương V của E-HSMT 5 cái
140 Lắp đặt HB 2 cực 20A Chương V của E-HSMT 22 cái
141 Lắp đặt BOX PVC đấu nối Chương V của E-HSMT 26 hộp
142 Lắp đặt cáp mạng 4 PAIR-CAT6 UTP Chương V của E-HSMT 1.000 m
143 Lắp đặt cáp mạng 2 PAIR-CAT3 UTP Chương V của E-HSMT 700 m
144 Lắp đặt ống PVC luồng dây điện Þ21 Chương V của E-HSMT 500 m
145 Lắp đặt bộ phát tín hiệu wifi Chương V của E-HSMT 4 bộ
146 Lắp đặt máy chủ, server, tủ rack, HUB 20 link Chương V của E-HSMT 1 bộ
147 Lắp đặt ổ cắm RJ11, kết nối điện thoại Chương V của E-HSMT 22 cái
148 Lắp đặt ổ cắm RJ45 Chương V của E-HSMT 54 cái
149 Lắp đặt xí bệt + vòi xịt Chương V của E-HSMT 9 bộ
150 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT 5 bộ
151 Lắp đặt chậu rửa có chân đỡ + vòi nước và phụ kiện Chương V của E-HSMT 7 bộ
152 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V của E-HSMT 12 cái
153 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 5 bộ
154 Lắp đặt máy bơm 200W Chương V của E-HSMT 1 cái
155 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Chương V của E-HSMT 2 bể
156 Lắp đặt van phao Chương V của E-HSMT 1 cái
157 Lắp đặt van phao điện Chương V của E-HSMT 1 cái
158 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Chương V của E-HSMT 1 bộ
159 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Chương V của E-HSMT 0,14 100m
160 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 2,06 100m
161 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 0,14 100m
162 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Chương V của E-HSMT 0,21 100m
163 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 0,068 100m
164 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 0,426 100m
165 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 0,25 100m
166 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 8 cái
167 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 5 cái
168 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 16 cái
169 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK42mm Chương V của E-HSMT 4 cái
170 Lắp đặt T nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK27mm Chương V của E-HSMT 18 cái
171 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 1140mm Chương V của E-HSMT 14 cái
172 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 32 cái
173 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 4 cái
174 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm Chương V của E-HSMT 4 cái
175 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 12 cái
176 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 56 cái
177 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,2846 100m3
178 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,1138 100m3
179 Đóng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=5,0m bằng máy đào 0,5m3 - đất cấp I Chương V của E-HSMT 15,675 100m
180 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,254 m3
181 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,254 m3
182 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,0202 100m2
183 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 1,118 m3
184 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, Chương V của E-HSMT 0,0318 100m2
185 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,2594 tấn
186 Trải cao su lót đổ bê tông Chương V của E-HSMT 0,1118 100m2
187 Xây tường bằng gạch đặc bê tông 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,3928 m3
188 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 0,5096 m3
189 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 58,98 m2
190 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 2,26 100m
191 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 0,042 100m
192 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 22 cái
193 Cầu chắn rác Chương V của E-HSMT 22 cái
B Hạng mục 2: Xây dựng mới cổng hàng rào, nhà bảo vệ
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 27,59 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 2,4583 100m2
3 Cao su lót cọc Chương V của E-HSMT 1,1855 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,7788 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 3,0278 tấn
6 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 3,215 100m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V của E-HSMT 0,414 m3
8 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,1113 100m3
9 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,85 Chương V của E-HSMT 0,0445 m3
10 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,071 m3
11 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,2184 100m2
12 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 4,35 m3
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,3167 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,0846 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,1397 m3
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,0703 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3702 tấn
18 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,255 100m2
19 Cao su lót Chương V của E-HSMT 0,085 100m2
20 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,3032 100m2
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,516 m3
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0661 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,1534 tấn
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 56,84 m2
25 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,7127 100m2
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 3,8878 m3
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3658 tấn
28 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 105,487 m2
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,138 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,3844 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,3457 m3
32 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,4416 m3
33 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 90,69 m2
34 Ốp tường gạch 50x200mm Chương V của E-HSMT 13,44 m2
35 Lát đá granít nhân tạo Chương V của E-HSMT 3,96 m2
36 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 239,577 m2
37 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 239,577 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 9,6 m
39 Lắp dựng cửa cổng sắt Chương V của E-HSMT 14,255 m2
40 Lắp dựng hàng rào lưói thép (hàng rào lưới kẽm gai vận dụng) Chương V của E-HSMT 481,54 m2
41 Lắp dựng bộ chữ bảng hiệu bằng inox Chương V của E-HSMT 1 bộ
42 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,0533 100m3
43 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,0213 100m3
44 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,512 m3
45 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,1008 100m2
46 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,32 m3
47 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0992 100m2
48 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,496 m3
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 14,24 m2
50 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,1288 100m2
51 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,936 m3
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0288 tấn
53 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0956 tấn
54 Cao su lót Chương V của E-HSMT 0,0042 100m2
55 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,042 m3
56 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,784 m3
57 Lắp dựng cốt thép đan nền, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0029 tấn
58 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V của E-HSMT 0,1684 100m2
59 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,05 m3
60 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,0841 tấn
61 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1,68 m2
62 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 16,82 m2
63 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 4,08 m2
64 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,0843 tấn
65 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 4,08 m2
66 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,6804 m3
67 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,0928 m3
68 Trát gờ chỉ, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 34,2 m
69 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 52,32 m2
70 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 77,92 m2
71 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 51,76 m2
72 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 26,16 m2
73 Lát nền, sàn gạch ceramic kt 400x400mm Chương V của E-HSMT 9 m2
74 Lợp mái ngói 10v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,1216 100m2
75 Sản xuất, lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm Chương V của E-HSMT 1,6 m2
76 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ lùa khung nhôm hệ 7, kính dày 5mm Chương V của E-HSMT 4,32 m2
77 Lắp dựng khung bảo vệ cửa đi. cửa sổ Inox 304 Chương V của E-HSMT 4,96 m2
78 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Chương V của E-HSMT 9 m2
79 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 70 m
80 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 20 m
81 Lắp đặt dây đơn 6mm2 Chương V của E-HSMT 100 m
82 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Chương V của E-HSMT 3 cái
83 Lắp đặt công tắc đơn Chương V của E-HSMT 9 cái
84 Lắp đặt quạt đảo treo trần 65W-220V + dimmer Chương V của E-HSMT 1 cái
85 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 1 bộ
86 Lắp đặt đèn trang trí nổi Chương V của E-HSMT 2 bộ
87 Lắp đặt đèn pha LED kín nước IP-65 100W-220V Chương V của E-HSMT 2 bộ
88 Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA Chương V của E-HSMT 2 cái
89 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16mm L = 2,4m Chương V của E-HSMT 3 cọc
C Hạng mục 3: Xây dựng mới nhà xe
1 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,1484 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,001 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 1,344 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 13,7264 m3
5 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,2556 100m2
6 Cao su lót Chương V của E-HSMT 0,8215 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,5439 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,1375 tấn
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 79,75 m2
10 Cung cấp bu lông Þ16x400 Chương V của E-HSMT 48 cái
11 Gia công cột bằng thép hình Chương V của E-HSMT 0,4774 tấn
12 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,2274 tấn
13 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,2223 tấn
14 Lắp cột thép các loại Chương V của E-HSMT 0,4774 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 0,2223 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 4 1m2
17 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Chương V của E-HSMT 0,725 100m2
18 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Chương V của E-HSMT 6 bộ
19 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V của E-HSMT 6 cái
20 Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 150 m
21 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Chương V của E-HSMT 50 m
D Hạng mục 4: San lấp mặt bằng
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I Chương V của E-HSMT 43,7 100m
2 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V của E-HSMT 2,64 100m2
3 Bơm san cát lấp mặt bằng, cự ly ≤0,5 km Chương V của E-HSMT 23,81 100m3
4 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 0,8m3 + máy ủi 110CV, phạm vi 30m, đất cấp I Chương V của E-HSMT 5,01 100m3
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Chương V của E-HSMT 0,2359 tấn
E Hạng mục 5: XDM sân đường nội bộ, mương thoát nước, bồn hoa
1 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,4941 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 1,494 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 17,495 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 13,996 m3
5 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 0,4112 100m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 Chương V của E-HSMT 15,3467 m3
7 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 383,6675 m2
8 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 74,55 m2
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,176 m3
10 Ván khuôn giằng mương Chương V của E-HSMT 0,7864 100m2
11 Bê tông tấm đan M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 9,932 m3
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V của E-HSMT 0,5808 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,5518 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,5255 tấn
15 Sản xuất, lắp đặt tấm đan Chương V của E-HSMT 0,4967 tấn
16 Lớp cao su lót Chương V của E-HSMT 1,2415 100m2
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 239 cái
18 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, ĐK 400mm Chương V của E-HSMT 0,1288 100 m
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 46,574 m3
20 Lớp cao su lót Chương V của E-HSMT 4,6574 100m2
21 Lắp dựng cốt thép đan, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 2,7307 tấn
22 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Chương V của E-HSMT 9,42 m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 9,7502 m3
24 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 2,5344 m3
25 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 12,5062 m3
26 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 195,0042 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 331,408 m
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 121,3632 m2
29 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 33,61 m3
30 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 1.120,24 m2
31 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Chương V của E-HSMT 1.120,24 m2
F Hạng mục 6: Thử tải cọc
1 Chi phí thử tĩnh tải cọc Chương V của E-HSMT 3 tim
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.51075515E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.021E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) tính đến thời điểm đóng thầu: → Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.050.190.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.200.762.800 VND. * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 7.050.190.700 VND); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp IV), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 7.050.190.700 VND) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). * Lưu ý: - Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; - Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (công trình Dân dụng, cấp III); - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nhà thầu phải cung cấp Thỏa thuận liên danh, hóa đơn GTGT, văn bản Chủ đầu tư chấp thuận thầu phụ,…).
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 7.050.190.700 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 28.200.762.800 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->