Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210333436-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/03/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường THCS Cát Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210219340
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Đống Đa
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-15 17:04:00 đến ngày 2021-03-25 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,843,465,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục : Xây lắp
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1.726
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5 kw Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 172,6
3 Bê tông nền, đá 1x2, vữa bê tông M200 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 120,82
4 Lát gạch nền sân bằng gạch Terzazo màu đỏ, KT: 40x40cm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1.726
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 17,34
6 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1,73
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3,47
8 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa bê tông M150 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 3,48
9 Ván khuôn gia cố móng dài, bệ máy Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 6,96
10 Xây tường bằng gạch bê tông đặc KT:6,5x10,5x22cm, chiều dày Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,78
11 Trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 5,76
12 Ốp gạch thẻ, KT: 240x60 mm Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 16,51
13 Đổ đất màu trồng cây Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 2,59
14 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 516,28
15 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch chống nóng trên mái Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 268,14
16 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1.167,91
17 Quét chống thấm bằng Sika roof Membrane hoặc tương đương mái, sê nô Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1.167,91
18 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2,0 cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 1.167,91
19 Lát gạch chống nóng - gạch 6 lỗ 22x15x 10,5cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 268,14
20 Lát nền, sàn bằng gạch Cotto 400x400 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 516,28
21 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (5%) Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 432,42
22 Trát tường ngoài chiều dày trát 2,0cm, vữa XM M75 Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 432,42
23 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 8.648,4
24 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 197,24
25 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 197,24
26 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 314,31
27 Vận chuyển phế thải tiếp 9km bằng ô tô - 2,5T Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 314,31
28 Công tác vận hành bãi chôn lấp chất thải rắn xây dựng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT 314,31
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.765197E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.53E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm: 1. Hợp đồng thi công xây dựng và các phụ lục (nếu có); 2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện: - Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm: + Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện; - Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.290.426.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.871.278.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->