Gói thầu: Gói thầu số 03: Phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210209110-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần đầu tư và phát triển Đặng Trung
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210208752
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS thành phố 40%, NS phường và HĐNL 60%
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-09 08:49:00 đến ngày 2021-03-19 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,396,740,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 54,000,000 VNĐ ((Năm mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Khoan cắt Chi tiết tại Chương V 129,202 10m
2 Đào nền Chi tiết tại Chương V 1,452 100m3
3 Đào thủ công Chi tiết tại Chương V 41,2475 m3
4 Đào máy Chi tiết tại Chương V 7,837 100m3
5 VC phế thải Chi tiết tại Chương V 9,7015 100m3
6 VC phế thải tiếp Chi tiết tại Chương V 9,7015 100m3
7 Đất đắp Chi tiết tại Chương V 800,6052 m3
8 VC đất Chi tiết tại Chương V 80,0605 10m3/1km
9 VC đất tiếp Chi tiết tại Chương V 80,0605 10m3/1km
10 VC đoạn còn lại Chi tiết tại Chương V 80,0605 10m3/1km
11 Đắp đất K = 0,98 Chi tiết tại Chương V 1,9399 100m3
B CỐNG DỌC BxH: 0.6 x 0.6(m)
1 SXLĐ ván khuôn Chi tiết tại Chương V 1,2882 100m2
2 Lớp đá, cát đệm ĐK đá ≤6 Chi tiết tại Chương V 70,8477 m3
3 Lớp vữa M50 dày 2cm Chi tiết tại Chương V 708,477 m2
4 SXLĐ ván khuôn CKĐS Chi tiết tại Chương V 20,2882 100m2
5 SXLĐ cốt thép, Ø ≤10 Chi tiết tại Chương V 16,4882 tấn
6 Bê tông CKĐS đá 1x2 M250 Chi tiết tại Chương V 209,3229 m3
7 LĐCK đúc sẵn Chi tiết tại Chương V 644 cái
8 SXLĐ ván khuôn CKĐS Chi tiết tại Chương V 5,6028 100m2
9 SXLĐ cốt thép CKĐS Chi tiết tại Chương V 8,2432 tấn
10 Bê tông CKĐS đá 1x2 M250 Chi tiết tại Chương V 80,5 m3
11 LĐCK đúc sẵn Chi tiết tại Chương V 644 cái
12 Đắp đất K = 0,95 Chi tiết tại Chương V 4,7373 100m3
C CỐNG QUA ĐƯỜNG BxH: 0.6 x 0.6(m)
1 Khoan cắt Chi tiết tại Chương V 3 10m
2 VC phế thải Chi tiết tại Chương V 0,15 100m3
3 VC tiếp đoạn còn lại Chi tiết tại Chương V 0,15 100m3
4 SXLĐ ván khuôn Chi tiết tại Chương V 0,03 100m2
5 Lớp đá, cát đệm ĐK đá ≤6 Chi tiết tại Chương V 1,65 m3
6 Lớp vữa M50 dày 2cm Chi tiết tại Chương V 16,5 m2
7 SXLĐ ván khuôn Chi tiết tại Chương V 0,4725 100m2
8 SXLĐ cốt thép Ø ≤10 Chi tiết tại Chương V 0,384 tấn
9 Bê tông CKĐS đá 1x2 M250 Chi tiết tại Chương V 4,875 m3
10 LĐCK đúc sẵn Chi tiết tại Chương V 15 cái
11 SXLĐ ván khuôn CKĐS Chi tiết tại Chương V 0,1305 100m2
12 SXLĐ cốt thép CKĐS Chi tiết tại Chương V 0,192 tấn
13 Bê tông CKĐS đá 1x2 M250 Chi tiết tại Chương V 1,875 m3
14 LĐCK đúc sẵn Chi tiết tại Chương V 15 cái
15 Đắp đất K = 0,95 Chi tiết tại Chương V 0,0743 100m3
D HỐ THU
1 Đào đất Chi tiết tại Chương V 10,6585 m3
2 Bê tông M100 đá 4x6 Chi tiết tại Chương V 1,7191 m3
3 SXLĐ ván khuôn CKĐS Chi tiết tại Chương V 0,3429 100m2
4 SXLĐ cốt thép Ø ≤10 Chi tiết tại Chương V 0,1277 tấn
5 SXLĐ khung thép hình Chi tiết tại Chương V 0,2751 tấn
6 Bê tông CKĐS đá 1x2 M250 Chi tiết tại Chương V 1,748 m3
7 LĐCK đúc sẵn Chi tiết tại Chương V 38 cái
8 SXLĐ ống nhựa PVC Ø 150 Chi tiết tại Chương V 3,8 100m
9 SXLĐ tấm Grating thu nước Chi tiết tại Chương V 38 Cái
E HỐ THĂM
1 Đào đất Chi tiết tại Chương V 8,5529 m3
2 Đào đất bằng máy Chi tiết tại Chương V 1,625 100m3
3 VC phế thải Chi tiết tại Chương V 1,3813 100m3
4 VC tiếp đoạn còn lại Chi tiết tại Chương V 1,3813 100m3
5 SXLĐ ván khuôn Chi tiết tại Chương V 0,066 100m2
6 Lớp đá, cát đệm ĐK đá ≤4 Chi tiết tại Chương V 4,95 m3
7 Bê tông M150 đá 1x2 Chi tiết tại Chương V 4,95 m3
8 SXLĐ ván khuôn CKĐS Chi tiết tại Chương V 1,943 100m2
9 SXLĐ cốt thép CKĐS Ø ≤10 Chi tiết tại Chương V 2,5796 tấn
10 Bê tông CKĐS đá 1x2 M250 Chi tiết tại Chương V 28,1512 m3
11 SXLĐ ván khuôn CKĐS Chi tiết tại Chương V 0,3833 100m2
12 SXLĐ cốt thép CKĐS Ø ≤10 Chi tiết tại Chương V 0,6119 tấn
13 Bê tông CKĐS đá 1x2 M250 Chi tiết tại Chương V 4,6109 m3
14 LĐCK đúc sẵn Chi tiết tại Chương V 22 cái
15 SX tấm Grating thu nước Chi tiết tại Chương V 22 cái
16 LĐ tấm Grating thu nước Chi tiết tại Chương V 22 cái
17 Đắp đất K = 0,95 Chi tiết tại Chương V 0,5702 100m3
F MẶT ĐƯỜNG
1 Rải, lu lèn đá 4x6 đạt TC dày 14cm Chi tiết tại Chương V 6,4662 100m2
2 Rải, lu lèn đá 4x6 đạt TC dày 14cm Chi tiết tại Chương V 3,5259 100m2
3 Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm, T/C 1,8kg/m2 Chi tiết tại Chương V 6,4662 100m2
4 Tưới nhựa bám dính 1,1kg/m2 Chi tiết tại Chương V 64,662 10m2
5 Sản xuất BTN C19 Chi tiết tại Chương V 0,9622 100tấn
6 Vận chuyển BTN C19 đoạn đầu Chi tiết tại Chương V 0,9622 100tấn
7 Vận chuyển BTN C19 đoạn còn lại Chi tiết tại Chương V 0,9622 100tấn
8 Rải, lu lèn đạt TC BTN C19, dày 6cm Chi tiết tại Chương V 6,4662 100m2
9 Tạo nhám vệ sinh bề mặt đường cũ Chi tiết tại Chương V 19,1162 100m2
10 Tưới nhựa bám dính 0,5kg/m2 Chi tiết tại Chương V 19,1162 100m2
11 Rải, lu lèn đá 4x6 đạt TC dày 14cm Chi tiết tại Chương V 19,5168 100m2
12 Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm, T/C 1,8kg/m2 Chi tiết tại Chương V 19,1162 100m2
13 Tưới nhựa bám dính 1,1kg/m2 Chi tiết tại Chương V 19,1162 10m2
14 Sản xuất BTN C19 Chi tiết tại Chương V 2,8445 100tấn
15 Vận chuyển BTN C19 đoạn đầu Chi tiết tại Chương V 2,8445 100tấn
16 Vận chuyển BTN C19 đoạn còn lại Chi tiết tại Chương V 2,8445 100tấn
17 Rải, lu lèn đạt TC BTN C19, dày 6cm Chi tiết tại Chương V 19,1162 100m2
G LÁT GẠCH
1 Đào phá dỡ nền Chi tiết tại Chương V 66,467 m3
2 Đào đất thủ công Chi tiết tại Chương V 3,3234 m3
3 Đào đất bằng máy Chi tiết tại Chương V 0,6314 100m3
4 Đắp nền K = 0,95 Chi tiết tại Chương V 0,4709 100m3
5 Bê tông M150 đá 4x6 Chi tiết tại Chương V 66,467 m3
6 Lớp vữa M50 dày 2cm Chi tiết tại Chương V 664,67 m2
7 Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn KT 40x40x3.5(cm) Chi tiết tại Chương V 664,67 m2
8 VC phế thải Chi tiết tại Chương V 0,6647 100m3
9 VC đoạn còn lại Chi tiết tại Chương V 0,6647 100m3
H BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1 Lớp đá, cát đệm ĐK đá ≤6 Chi tiết tại Chương V 28,88 m3
2 Lớp vữa M50 dày 2cm Chi tiết tại Chương V 309,45 m2
3 SXLĐ ván khuôn CKĐS Chi tiết tại Chương V 7,6332 100m2
4 Bê tông CKĐS đá 1x2 M200 Chi tiết tại Chương V 51,58 m3
5 Bó vỉa CKĐS 18x22x100cm Chi tiết tại Chương V 964,94 m
6 Bó vỉa CKĐS 20x20cm Chi tiết tại Chương V 66,58 m
7 Lớp đá, cát đệm ĐK đá ≤6 Chi tiết tại Chương V 25,79 m3
8 Lớp vữa M50 dày 2cm Chi tiết tại Chương V 257,88 m2
9 Bê tông đá 1x2 M200 Chi tiết tại Chương V 15,47 m3
I HOÀN TRẢ MẶT ĐƯỜNG
1 Rải, lu lèn đá 4x6 đạt TC dày 12cm Chi tiết tại Chương V 2,5212 100m2
2 Rải ni lông Chi tiết tại Chương V 252,12 m2
3 SXLĐ ván khuôn Chi tiết tại Chương V 0,2017 100m2
4 Bê tông đá 1x2 M200 Chi tiết tại Chương V 78,72 m3
J BIỂN BÁO GIAO THÔNG
1 SXLĐ thép tấm KT 60x60(cm) Chi tiết tại Chương V 2 cái
2 SXLĐ ống thép Ø 80 Chi tiết tại Chương V 2 cái
K HỐ CÁP
1 Phá dỡ nền Chi tiết tại Chương V 1,368 m3
2 SXLĐ cốt thépØ ≤10 Chi tiết tại Chương V 0,0379 tấn
3 SXLĐ ván khuôn Chi tiết tại Chương V 0,1478 100m2
4 Bê tông đá 1x2 M250 Chi tiết tại Chương V 1,2672 m3
5 SXLĐ ván khuôn CKĐS Chi tiết tại Chương V 0,1507 100m2
6 SXLĐ cốt thép CKĐS Ø ≤10 Chi tiết tại Chương V 0,2128 tấn
7 SXLĐ thép hình Chi tiết tại Chương V 1,0802 tấn
8 Bê tông CKĐS đá 1x2 M250 Chi tiết tại Chương V 2,736 m3
9 LĐCK đúc sẵn Chi tiết tại Chương V 16 cái
L BIỆN PHÁP THI CÔNG
1 Thoát nước sinh hoạt Chi tiết tại Chương V 185 Hộ
2 Mặt bằng SX CKĐS Chi tiết tại Chương V 3 Tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.1E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.61E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: - E-HSDT kèm theo Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật, Thông báo về Kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình xây dựng của cơ quan nhà nước. - Trước khi ký thương thảo hợp đồng nhà thầu phải trình bản hợp đồng gốc, bản gốc hóa đơn và các chứng từ Ngân hàng để chứng minh khi Chủ đầu tư và đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu. Đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính tới thời điểm đang tham gia lựa chọn nhà thầu gói thầu này và được cơ quan có thẩm quyền xác nhận (Lưu ý: Quá trình đánh giá HSDT nhà thầu phải trình bày bản gốc liên quan khi chủ đầu tư yêu cầu).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->