Gói thầu: Cung cấp hóa chất, nguyên vật liệu, dụng cụ phục vụ thí nghiệm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210361465-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Sinh học thực nghiệm
Tên gói thầu Cung cấp hóa chất, nguyên vật liệu, dụng cụ phục vụ thí nghiệm
Số hiệu KHLCNT 20210354653
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn SNKH
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 09:59:00 đến ngày 2021-04-02 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 246,635,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 NaHCO3 Mỹ hoặc tương đương 12 Lọ 1kg Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
2 NaCl Hàn Quốc hoặc tương đương 1 Lọ 1kg Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
3 K2SO4 Mỹ hoặc tương đương 1 Lọ 1kg Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
4 KCl Mỹ hoặc tương đương 1 Lọ 250g Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
5 K2HPO4 Hàn Quốc hoặc tương đương 1 Lọ 0.5kg Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
6 MgSO4 Hàn Quốc hoặc tương đương 1 Lọ 0.5kg Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
7 FeSO4 Hàn Quốc hoặc tương đương 1 Lọ 0.5kg Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
8 EDTA Hàn Quốc hoặc tương đương 1 Lọ 100g Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
9 CaCl2 Hàn Quốc hoặc tương đương 1 Lọ 0.5 kg Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
10 NiSO4.7H2O Mỹ hoặc tương đương 1 Lọ 50 g Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
11 H3BO3 Hàn Quốc hoặc tương đương 1 Lọ 1kg Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
12 MnCl2.4H2O Mỹ hoặc tương đương 1 Lọ 100g Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
13 ZnSO4.7H2O Mỹ hoặc tương đương 1 Lọ 0.5kg Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
14 Na2MoO4.2H2O Mỹ hoặc tương đương 1 Lọ 25g Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
15 CuSO4.5H2O Hàn Quốc hoặc tương đương 1 Lọ 1kg Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
16 Co(NO3)2.6H2O Mỹ hoặc tương đương 1 Lọ 500g Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
17 NaOH Mỹ hoặc tương đương 1 500g Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
18 Petrifilm E. coli/Coliform Mỹ hoặc tương đương 1 Hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
19 Petrifilm TVK hiếu khí Mỹ hoặc tương đương 1 Hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
20 Petrifilm kiểm nấm men/mốc Mỹ hoặc tương đương 1 Hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
21 Petrifilm kiểm Staphylococcus aureus Mỹ hoặc tương đương 1 Hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
22 Petrifilm kiểm Salmonella Mỹ hoặc tương đương 1 Hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
23 Màng lọc Đức hoặc tương đương 2 Hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
24 HCl Mỹ hoặc tương đương 1 500ml Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
25 Cồn công nghiệp Việt Nam 2 Can 30 L Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
26 Đèn Led xanh Việt Nam 36 cái Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
27 Đèn Led đỏ Việt Nam 36 cái Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
28 Đèn Led trắng Việt Nam 36 cái Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
29 Đèn Led xanh/đỏ Việt Nam 36 cái Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
30 Chất chuẩn As Đức hoặc tương đương 1 Lọ 500ml Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
31 Chất chuẩn Cd Đức hoặc tương đương 1 Lọ 500ml Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
32 Chất chuẩn Pb Đức hoặc tương đương 1 Lọ 500ml Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
33 Chất chuẩn Hg (Dạng lỏng, 1000 mg/l Hg) Đức hoặc tương đương 1 Lọ 500ml Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
34 Thép định hình Việt Nam 25 Cây 6m Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
35 Dây điện Việt Nam 1 Cuộn 200m Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
36 Dây silicon EU hoặc tương đương 5 Cuộn 50m Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
37 Mạch xử lý trung tâm Trung Quốc  2 Cái Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
38 Màn hình cảm ứng Trung Quốc 2 Cái Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
39 Bơm nhu động Trung Quốc 10 Cái Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
40 Cảm biến quang học USB 2.0 Trung Quốc 2 Cái Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
41 LED chiếu sáng 12V Trung Quốc 6 Cái Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
42 Mạch Vi điều khiển 8-bit mega AVR, Trung Quốc 2 Cái Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
43 Cuvet thạch anh Trung Quốc 10 Cái Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
44 HCl Mỹhoặc tương đương 1 500ml Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
45 Dây silicon Mỹ hoặc tương đương 1 Cuộn 20m Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
46 Bình tam giác 1000mL chia vạch EUhoặc tương đương 20 cái Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
47 Cốc nhựa chia vạch 1L  EUhoặc tương đương 5 cái Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
48 Ống đong thủy tinh 250mL EUhoặc tương đương 5 cái Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
49 Ca nhựa đong 5L Đức hoặc tương đương 5 cái Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
50 Pipet thủy tinh 10mL EU hoặc tương đương 30 cái Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
51 Parafilm Mỹ hoặc tương đương 1 Hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
52 Ống falcon các loại 15ml, 50ml Đức hoặc tương đương 1 Túi 100c Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
53 Đầu tip 1 ml Đức hoặc tương đương 2 Túi Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
54 Giấy thấm Trung Quốc 1 Thùng Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
55 Giấy đo pH Đức hoặc tương đương 3 Hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
56 Giấy lọc Đức hoặc tương đương 2 Hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
57 Phễu thủy tinh Ǿ15cm EU hoặc tương đương 20 cái Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
58 Bông không thấm nước Việt Nam 2 kg Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
59 Găng tay nilon Việt Nam 5 Hộp Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
60 Găng tay cao su Trung Quốc 25 Đôi Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
61 Nhiệt kế Trung Quốc 2 cái Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
62 Đèn cồn Việt Nam 5 cái Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
63 Giấy bạc Trung Quốc 5 Cuộn Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
64 Chai nhựa PET 1,5L Việt Nam 300 cái Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
65 Nước rửa chai lọ Việt Nam 10 Chai 1 L Theo yêu cầu về kỹ thuật nêu tại Chương V trong E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.0E7 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 750.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu nhưbảo hành hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải đại diện tại Hà Nội. Thời gian giao hàng kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư là dưới 15 ngày làm việc.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->