Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210345060-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210344952 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và hỗ trợ cấp trên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-22 15:10:00 đến ngày 2021-04-04 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,704,132,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Nhà Văn Hóa | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,8531 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 50,375 | 100m |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 8,6725 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,7809 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,1482 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0509 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,4698 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,5538 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 24,8626 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,2606 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,4331 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,4725 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 38,3817 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0901 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,442 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,2663 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,8715 | m3 |
| 18 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 28,4367 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,0001 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 13,2367 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,1018 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,7048 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,696 | 100m2 |
| 24 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,8284 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 45,0832 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5,1431 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0516 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0673 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,8462 | m3 |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 21 | cái |
| 31 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,985 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,2626 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,903 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,7593 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 8,0882 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,7158 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,8293 | tấn |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 19,0704 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,4394 | m3 |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 16,8429 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,1233 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,1123 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0251 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,6783 | m3 |
| 45 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,6967 | tấn |
| 46 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,6967 | tấn |
| 47 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 59,136 | 1m2 |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,8516 | 100m2 |
| 49 | Tôn úp lóc | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 34,56 | m |
| 50 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 38,136 | m2 |
| 51 | Cầu chắn rác D110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 52 | Phễu thu nước D110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 53 | Ông thoát nước mái D110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,246 | 100m |
| 54 | Chếch PVC D110 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 55 | Đai thép giữ ống khoảng cách a1000 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 50 | bộ |
| 56 | Vít nở dài 5cm liên kết vào tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 100 | cái |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,1533 | m3 |
| 58 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 8,3767 | m3 |
| 59 | Láng granitô cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 30,329 | m2 |
| 60 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 66,94 | m |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,5372 | m3 |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 171,58 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 98,5 | m2 |
| 64 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 18,084 | m2 |
| 65 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 223,716 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 281,1123 | m2 |
| 67 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 44,35 | m2 |
| 68 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 118,64 | m |
| 69 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 191,604 | m |
| 70 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 27,06 | m2 |
| 71 | Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá ≤0,16m2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 32,325 | m2 |
| 72 | Đắp gờ đáy cửa sổ, đáy tường trát vảy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 73,08 | m |
| 73 | Đắp đấu đỉnh và chân cột | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 24 | cái |
| 74 | Đắp huỳnh chân cột xung quanh nhà | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 22 | cái |
| 75 | Đắp đấu và chi tiết trang trí mặt bức trướng nhà văn hóa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cấu kiện |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 285,9963 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 553,414 | m2 |
| 78 | Chữ nổi cao 250, rộng 180, dày 15 nét chữ rộng 30 bằng INOX mạ đồng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 20 | chữ |
| 79 | SXLD con sơn gỗ nhóm 3, sơn màu gụ hoàn chỉnh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 12 | con |
| 80 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 7,6061 | m3 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 142,1096 | m2 |
| 82 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch đất nung 60x240mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 31,095 | m2 |
| 83 | SX, lắp dựng cửa đi 02 cánh khung nhựa lõi thép màu trắng hoặc loại tương đương, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 12,96 | m2 |
| 84 | Phụ kiện kim khí hoặc loại tương đương cửa đi 02 cánh GQ (bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gà, chốt k15) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 85 | SX, lắp dựng cửa đi 01 cánh khung nhựa lõi thép màu trắng hoặc loại tương đương, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4,32 | m2 |
| 86 | Phụ kiện kim khí hoặc loại tương đương cửa đi 01 cánh GQ (bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gà, chốt k15) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 87 | SX, lắp dựng cửa sổ 02 cánh mở quay khung nhựa lõi thép màu trắng hoặc loại tương đương, kính dán 2 lớp dày 6,38mm,KT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 15,96 | m2 |
| 88 | Phụ kiện kim khí hoặc loại tương đương cửa sổ 02 cánh mở quay GQ (bản lề chữ A, thanh đa điểm, tay nắm, chốt K15) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 7 | bộ |
| 89 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 14x14mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 15,96 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 33,24 | m2 |
| 91 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 15,96 | m2 |
| 92 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 31,92 | 1m2 |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,2915 | 100m2 |
| 94 | Lắp đặt vỏ tủ điện tổng 250x300*150 âm tường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 95 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat 1 pha, 5A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 97 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây120x120mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6 | hộp |
| 98 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 101 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây cáp 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 90 | m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 35 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 50 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 220 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20/16mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 270 | m |
| 107 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 18 | bộ |
| 108 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp 60W-220V | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 110 | Gia công lắp dựng móc treo quạt trần sắt tròn D16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 111 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 42 | m |
| 112 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 25 | m |
| 113 | Gia công kim thu sét loại kim dài 0,7m, d=16 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,7m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 115 | Mối nối kiểm tra | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | mối |
| 116 | Kiểm tra điện trở | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | điểm |
| 117 | Gia công và đóng cọc chống sét, Cọc thép L63x63x2,5 m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3 | cọc |
| 118 | Nậm sứ gắn với kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 119 | Bình cứu hoả MFZ8 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | Bình |
| 120 | Bình khí CO2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | Bình |
| 121 | Hộp đựng bình cứu hoả | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | Hộp |
| 122 | Tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| B | Hạng mục: Các Hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 9,0401 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 100,446 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 8,5541 | 1m3 |
| 4 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4,1731 | 100m |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0329 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,3869 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3,1734 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung XMCL - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,444 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,8501 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0579 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0731 | tấn |
| 12 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,8514 | m3 |
| 13 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,4042 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,8014 | m3 |
| 15 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,1848 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,1397 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 6,1974 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0916 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,019 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,1386 | tấn |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,5775 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,1958 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,1444 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,142 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 44,6136 | m2 |
| 26 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 13,8897 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 7,723 | m2 |
| 28 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 19,58 | m2 |
| 29 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 13,2664 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 22,2 | m |
| 31 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 16,2 | m |
| 32 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 9,9928 | m2 |
| 33 | Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 41,2178 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 41,2178 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 52,3366 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 33,4697 | m2 |
| 37 | SX, lắp dựng cửa đi 01 cánh khung nhựa lõi thép màu trắng hoặc loại tương đương, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5,64 | m2 |
| 38 | Phụ kiện kim khí hoặc loại tương đương cửa đi 01 cánh GQ (bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gà, chốt k15) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 39 | SX, lắp dựng cửa sổ 01 cánh khung nhựa lõi thép màu trắng, mở hất ra ngoài hoặc loại tương đương, kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,96 | M2 |
| 40 | Phụ kiện kim khí hoặc loại tương đương cửa sổ 01 cánh GQ (bản lề 3D) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 41 | SX Hoa sắt cửa sổ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,96 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1,92 | 1m2 |
| 43 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,96 | m2 |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,25 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,17 | 100m |
| 46 | Cút nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 12 | Cái |
| 47 | Tê nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | Cái |
| 48 | Côn nhựa 27x21mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | Cái |
| 49 | Tê nhựa 27x21mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | Cái |
| 50 | Tê nhựa D21 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5 | Cái |
| 51 | Cút nhựa D21 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10 | Cái |
| 52 | Van nhựa 2 chiều D27 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3 | Cái |
| 53 | Van nhựa 2 chiều D21 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | Cái |
| 54 | Nối trong nhựa D27 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10 | Cái |
| 55 | Nối trong nhựa D21 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 10 | Cái |
| 56 | Van phao D27 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | Cái |
| 57 | Keo dán ống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 30 | hộp |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,065 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,11 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,03 | 100m |
| 61 | Cút nhựa D110 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3 | Cái |
| 62 | Tê nhựa D110 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5 | Cái |
| 63 | Cút nhựa D60 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | Cái |
| 64 | Tê nhựa D60 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3 | Cái |
| 65 | Cút nhựa D34 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | Cái |
| 66 | Tê nhựa D34 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | Cái |
| 67 | Keo dán ống | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 20 | hộp |
| 68 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 69 | Lắp đặt xí xổm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 71 | Phễu thu nước D120 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | Cái |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa tay vặn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | Cái |
| 73 | Vòi chậu rửa, 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | Bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 75 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | bể |
| 77 | Lắp đặt máy bơm nước Q=2,0l/s | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | máy |
| 78 | Giếng khoan | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 80 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt Hộp công tắc, hộp cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 1 | hộp |
| 82 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 30 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 50 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 30 | m |
| 86 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 87 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 9,5904 | 1m3 |
| 88 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,7104 | m3 |
| 89 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,7104 | m3 |
| 90 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,3023 | m3 |
| 91 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0645 | 100m2 |
| 92 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,606 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,116 | m3 |
| 94 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,2086 | m3 |
| 95 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 12,048 | m2 |
| 96 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 17,335 | m2 |
| 97 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0779 | tấn |
| 98 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 0,0578 | tấn |
| 99 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 100 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 2,8026 | 100m3 |
| 101 | Nilong lót nền | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 934,2 | m2 |
| 102 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt | 93,42 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.1E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi