Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210345060-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210344952
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và hỗ trợ cấp trên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 15:10:00 đến ngày 2021-04-04 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,704,132,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Nhà Văn Hóa
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,8531 100m3
2 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 50,375 100m
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 8,6725 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,7809 tấn
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1,1482 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,0509 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,4698 tấn
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,5538 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 24,8626 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,2606 100m2
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1,4331 m3
12 Xây móng bằng gạch không nung XMCL - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,4725 m3
13 Xây móng bằng gạch không nung XMCL - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 38,3817 m3
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,0901 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,442 tấn
16 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,2663 100m2
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 3,8715 m3
18 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 28,4367 m3
19 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1,0001 100m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 13,2367 m3
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,1018 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,7048 tấn
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,696 100m2
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 3,8284 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 45,0832 m3
26 Xây cột, trụ bằng gạch không nung XMCL, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 5,1431 m3
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,0516 100m2
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,0673 tấn
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,8462 m3
30 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 21 cái
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,985 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,2626 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,903 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,7593 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 8,0882 m3
36 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1,7158 100m2
37 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1,8293 tấn
38 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 19,0704 m3
39 Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2,4394 m3
40 Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 16,8429 m3
41 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,1233 100m2
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,1123 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,0251 tấn
44 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,6783 m3
45 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,6967 tấn
46 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,6967 tấn
47 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 59,136 1m2
48 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1,8516 100m2
49 Tôn úp lóc Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 34,56 m
50 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 38,136 m2
51 Cầu chắn rác D110mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 4 cái
52 Phễu thu nước D110mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 4 cái
53 Ông thoát nước mái D110mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,246 100m
54 Chếch PVC D110 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 4 cái
55 Đai thép giữ ống khoảng cách a1000 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 50 bộ
56 Vít nở dài 5cm liên kết vào tường Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 100 cái
57 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2,1533 m3
58 Xây móng bằng gạch không nung XMCL - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 8,3767 m3
59 Láng granitô cầu thang Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 30,329 m2
60 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 66,94 m
61 Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1,5372 m3
62 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 171,58 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 98,5 m2
64 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 18,084 m2
65 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 223,716 m2
66 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 281,1123 m2
67 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 44,35 m2
68 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 118,64 m
69 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 191,604 m
70 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 27,06 m2
71 Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá ≤0,16m2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 32,325 m2
72 Đắp gờ đáy cửa sổ, đáy tường trát vảy Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 73,08 m
73 Đắp đấu đỉnh và chân cột Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 24 cái
74 Đắp huỳnh chân cột xung quanh nhà Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 22 cái
75 Đắp đấu và chi tiết trang trí mặt bức trướng nhà văn hóa Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1 cấu kiện
76 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 285,9963 m2
77 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 553,414 m2
78 Chữ nổi cao 250, rộng 180, dày 15 nét chữ rộng 30 bằng INOX mạ đồng Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 20 chữ
79 SXLD con sơn gỗ nhóm 3, sơn màu gụ hoàn chỉnh Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 12 con
80 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 7,6061 m3
81 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 500x500mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 142,1096 m2
82 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - gạch đất nung 60x240mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 31,095 m2
83 SX, lắp dựng cửa đi 02 cánh khung nhựa lõi thép màu trắng hoặc loại tương đương, kính dán 2 lớp dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 12,96 m2
84 Phụ kiện kim khí hoặc loại tương đương cửa đi 02 cánh GQ (bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gà, chốt k15) Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 4 bộ
85 SX, lắp dựng cửa đi 01 cánh khung nhựa lõi thép màu trắng hoặc loại tương đương, kính dán 2 lớp dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 4,32 m2
86 Phụ kiện kim khí hoặc loại tương đương cửa đi 01 cánh GQ (bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gà, chốt k15) Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2 bộ
87 SX, lắp dựng cửa sổ 02 cánh mở quay khung nhựa lõi thép màu trắng hoặc loại tương đương, kính dán 2 lớp dày 6,38mm,KT Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 15,96 m2
88 Phụ kiện kim khí hoặc loại tương đương cửa sổ 02 cánh mở quay GQ (bản lề chữ A, thanh đa điểm, tay nắm, chốt K15) Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 7 bộ
89 Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc 14x14mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 15,96 m2
90 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 33,24 m2
91 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 15,96 m2
92 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 31,92 1m2
93 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2,2915 100m2
94 Lắp đặt vỏ tủ điện tổng 250x300*150 âm tường Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1 hộp
95 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1 cái
96 Lắp đặt các automat 1 pha, 5A Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 6 cái
97 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây120x120mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 6 hộp
98 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 6 cái
99 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 3 cái
100 Lắp đặt ô cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 15 cái
101 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 14 cái
102 Lắp đặt dây cáp 2 ruột 2x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 90 m
103 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 35 m
104 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 50 m
105 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 220 m
106 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20/16mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 270 m
107 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 18 bộ
108 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2 bộ
109 Lắp đặt đèn sát trần có chụp 60W-220V Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 4 bộ
110 Gia công lắp dựng móc treo quạt trần sắt tròn D16 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 14 cái
111 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 42 m
112 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 25 m
113 Gia công kim thu sét loại kim dài 0,7m, d=16 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2 cái
114 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0,7m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2 cái
115 Mối nối kiểm tra Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2 mối
116 Kiểm tra điện trở Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2 điểm
117 Gia công và đóng cọc chống sét, Cọc thép L63x63x2,5 m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 3 cọc
118 Nậm sứ gắn với kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2 cái
119 Bình cứu hoả MFZ8 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2 Bình
120 Bình khí CO2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 4 Bình
121 Hộp đựng bình cứu hoả Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2 Hộp
122 Tiêu lệnh PCCC Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2 cái
B Hạng mục: Các Hạng mục phụ trợ
1 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 9,0401 100m3
2 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 100,446 m3
3 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 8,5541 1m3
4 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 4,1731 100m
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,0329 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1,3869 m3
7 Xây móng bằng gạch không nung XMCL - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 3,1734 m3
8 Xây móng bằng gạch không nung XMCL - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2,444 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,8501 m3
10 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,0579 100m2
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,0731 tấn
12 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2,8514 m3
13 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2,4042 m3
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,8014 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,1848 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2,1397 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 6,1974 m3
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,0916 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,019 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,1386 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,5775 m3
22 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,1958 100m2
23 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,1444 tấn
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2,142 m3
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 44,6136 m2
26 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 13,8897 m2
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 7,723 m2
28 Trát trần, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 19,58 m2
29 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 13,2664 m2
30 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 22,2 m
31 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 16,2 m
32 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 9,9928 m2
33 Trát tường trong dày 1cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 41,2178 m2
34 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 41,2178 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 52,3366 m2
36 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 33,4697 m2
37 SX, lắp dựng cửa đi 01 cánh khung nhựa lõi thép màu trắng hoặc loại tương đương, kính dán 2 lớp dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 5,64 m2
38 Phụ kiện kim khí hoặc loại tương đương cửa đi 01 cánh GQ (bản lề 3D, khóa đa điểm không có lưỡi gà, chốt k15) Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 4 bộ
39 SX, lắp dựng cửa sổ 01 cánh khung nhựa lõi thép màu trắng, mở hất ra ngoài hoặc loại tương đương, kính dán 2 lớp dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,96 M2
40 Phụ kiện kim khí hoặc loại tương đương cửa sổ 01 cánh GQ (bản lề 3D) Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 4 bộ
41 SX Hoa sắt cửa sổ Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,96 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1,92 1m2
43 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,96 m2
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,25 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,17 100m
46 Cút nhựa D27 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 12 Cái
47 Tê nhựa D27 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2 Cái
48 Côn nhựa 27x21mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1 Cái
49 Tê nhựa 27x21mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1 Cái
50 Tê nhựa D21 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 5 Cái
51 Cút nhựa D21 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 10 Cái
52 Van nhựa 2 chiều D27 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 3 Cái
53 Van nhựa 2 chiều D21 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 4 Cái
54 Nối trong nhựa D27 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 10 Cái
55 Nối trong nhựa D21 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 10 Cái
56 Van phao D27 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1 Cái
57 Keo dán ống Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 30 hộp
58 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,065 100m
59 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,11 100m
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,03 100m
61 Cút nhựa D110 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 3 Cái
62 Tê nhựa D110 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 5 Cái
63 Cút nhựa D60 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2 Cái
64 Tê nhựa D60 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 3 Cái
65 Cút nhựa D34 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2 Cái
66 Tê nhựa D34 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2 Cái
67 Keo dán ống Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 20 hộp
68 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2 bộ
69 Lắp đặt xí xổm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2 bộ
70 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2 bộ
71 Phễu thu nước D120 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 4 Cái
72 Lắp đặt vòi rửa tay vặn Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2 Cái
73 Vòi chậu rửa, 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2 Bộ
74 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2 bộ
75 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2 cái
76 Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1 bể
77 Lắp đặt máy bơm nước Q=2,0l/s Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1 máy
78 Giếng khoan Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1 cái
79 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1 hộp
80 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1 cái
81 Lắp đặt Hộp công tắc, hộp cầu chì Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 1 hộp
82 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 4 bộ
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 30 m
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 50 m
85 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 30 m
86 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 3 cái
87 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 9,5904 1m3
88 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,7104 m3
89 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,7104 m3
90 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,3023 m3
91 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,0645 100m2
92 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,606 m3
93 Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2,116 m3
94 Xây tường thẳng bằng gạch không nung XMCL - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,2086 m3
95 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 12,048 m2
96 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 17,335 m2
97 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,0779 tấn
98 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 0,0578 tấn
99 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 5 cái
100 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (cát tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 2,8026 100m3
101 Nilong lót nền Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 934,2 m2
102 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế BVTC đã được phê duyệt 93,42 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.1E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->