Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt hạng mục công trình: Di dời đường ống cấp nước của Công ty Cổ phần Nước sạch Hòa Bình phục vụ GPMB Dự án Nhà máy thủy điện Hòa Bình mở rộng - Phần tuyến ống tạm thời

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210314551-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC SẠCH HÒA BÌNH
Tên gói thầu Xây dựng và lắp đặt hạng mục công trình: Di dời đường ống cấp nước của Công ty Cổ phần Nước sạch Hòa Bình phục vụ GPMB Dự án Nhà máy thủy điện Hòa Bình mở rộng - Phần tuyến ống tạm thời
Số hiệu KHLCNT 20210312838
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 11:12:00 đến ngày 2021-03-18 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,492,507,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 142,387,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi hai triệu ba trăm tám mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT ỐNG, PHỤ KIỆN
1 Ống thép DN600
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
600 m
2 Cút thép hàn DN600x3o Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Cút thép hàn DN600x5o Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Cút thép hàn DN600x11.25o Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Cút thép hàn DN600x13o Mô tả kỹ thuật theo Chương V v 2 cái
6 Cút thép hàn DN600x15o Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Cút thép hàn DN600x16o Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Cút thép hàn DN600x17o Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Cút thép hàn DN600x19o Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Cút thép hàn DN600x20o Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Cút thép hàn DN600x30o Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Cút thép hàn DN600x34o Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Cút thép hàn DN600x35o Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Cút thép hàn DN600x37o Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Cút thép hàn DN600x42o Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Cút thép hàn DN600x90o Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 BU thép DN600, L=1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
B Đấu nối tại cọc S1
1 Van cổng BB DN300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Mối nối mềm EB DN300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Mối nối mềm EB DN500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Mối nối mềm DN600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Bích thép rỗng DN300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Bích thép rỗng DN500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Bích thép rỗng DN600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
8 Đoạn ống thép DN300, L=1.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Đoạn ống thép DN600, L=0.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Tê thép DN600x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Cút thép hàn DN300x90o Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Cút thép hàn DN600x45o Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Cút thép hàn DN600x90o Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 BU thép DN600, L=0,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Côn thép hàn DN500x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Van cổng BB DN500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Hộp tôn 600x600x800 dày 4mm có khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Hộp tôn 800x800x1275 dày 4mm có khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 BU thép DN300, L=1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 BU thép DN500, L=1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
C Đấu nối tại cọc S2
1 Đoạn ống thép tráng kẽm DN100, L=0.2m
Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Cút thép hàn DN600x90o Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Cút thép hàn DN600x45o Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 BU thép DN600, L=1.0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
5 BU thép DN600, L=0.5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Van xả khí kép DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Van cổng BB DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Bích thép rỗng DN300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Bích thép đặc DN300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
10 Bích thép rỗng DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Bích thép đặc DN100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Tê thép hàn DN600x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Hộp tôn 600x600x1300 dày 4mm có khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
D Cụm van xả cặn tại cọc S22
1 Cút thép hàn DN600x8o
Mô tả kỹ thuật theo Chương V
1 cái
2 Bích thép rỗng DN600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Tê lệch xả cặn BBB DN600x200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Mối nối mềm BE DN600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 BU thép DN600, L=1.0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Mối nối mềm BE DN200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
7 Van cổng DN200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Đoạn ống thép DN200, L=1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
E Đấu nối với ống hiện trạng tại cọc S32
1 Van cổng BB DN300
Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
2 Mối nối mềm EB DN300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Mối nối mềm EB DN500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
4 Mối nối mềm EB DN600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Bích thép rỗng DN300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Bích thép rỗng DN500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Bích thép rỗng DN600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
8 Ống thép DN300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5 m
9 Ống thép DN500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
10 Đoạn ống thép DN600, L=1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Tê thép DN600x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Cút thép hàn DN300x45o Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Cút thép hàn DN300x90o Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Cút thép hàn DN600x45o Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Cút thép hàn DN600x90o Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Côn thép hàn DN500x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Van cổng BB DN500 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Hộp tôn 600x600x1045 dày 4mm có khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Hộp tôn 800x800x1275 dày 4mm có khóa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 BU thép DN300, L=1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
21 BU thép DN500, L=1m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
F PHÁ DỠ ĐƯỜNG NHƯA
1 Cắt đường nhựa
Mô tả kỹ thuật theo Chương V 261,288 m
2 Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc <= 7cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194,6 m2
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,38 m3
G PHÁ DỠ KÈ ĐÁ HỘC
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá
Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150,578 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,193 m3
H PHÁ DỠ MÁI BTCT HIỆN TRẠNG
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép
Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,56 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,28 m3
I PHÁ DỠ THỀM MÁI ĐÁ
1 Phá đá mặt bằng, đá cấp III
Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,42 m3
J VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI
1 Vận chuyển đất thải
Mô tả kỹ thuật theo Chương V 308,032 m3
K Hạng mục 3: ĐÀO ĐẤT
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III
Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,849 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,687 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 319,826 m3
4 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 316,11 m3
5 Vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 355,363 m3
L Hạng mục 4: XÂY DỰNG GỐI ĐỠ CÚT
1 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100
Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,209 m3
2 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 109,311 m3
3 Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,695 m3
4 Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,055 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 399,16 m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 289,86 m2
7 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,877 tấn
8 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4997 tấn
9 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,171 tấn
10 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,394 tấn
11 Đai thép 100mmx10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 245 bộ
12 Đai thép 60mmx6 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
13 Bulong M20, L=400 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 492 bộ
14 Bulong M14, L=250 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,207 m2
16 Khoan lỗ f42mm để cắm néo anke bằng máy khoan tay, cấp đá II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 902 m
17 Gia công, lắp đặt thép néo anke mái đá và bơm vữa, thép d22mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,8436 tấn
M Hạng mục 5: HOÀN TRẢ ĐƯỜNG NHỰA
1 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250
Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,332 m3
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,327 m2
N Hạng mục 6: HOÀN TRẢ MƯƠNG ĐÀO ỐNG LOẠI 2 (dưới mái đá hộc và mái BTCT)
1 Vải bạt cách nước
Mô tả kỹ thuật theo Chương V 452,045 m2
2 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 90,409 m3
O Hạng mục 7: ĐAN GIẢM TẢI
1 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200
Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chop Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,4 m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,296 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32 c.kiện
P Hạng mục 8: HOÀN TRẢ MÁI BTCT
1 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100
Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,12 m3
2 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,96 m3
3 Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,103 m3
4 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,196 m3
5 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,31 m3
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,666 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6 m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,2 m2
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chop Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,46 m2
10 Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,145 tấn
11 Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,338 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,408 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,362 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 c.kiện
Q THỬ ÁP LỰC VÀ XÚC XẢ HỆ THỐNG
1 Thử áp lực toàn bộ hệ thống và xúc xả đường ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 h.thống
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.84E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,65 tỷ VND (03 x 6,65 tỷ VND = 19,95 tỷ VND)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 19.950.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->