Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt hạng mục công trình: Di dời đường ống cấp nước của Công ty Cổ phần Nước sạch Hòa Bình phục vụ GPMB Dự án Nhà máy thủy điện Hòa Bình mở rộng - Phần tuyến ống tạm thời
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210314551-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN NƯỚC SẠCH HÒA BÌNH |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt hạng mục công trình: Di dời đường ống cấp nước của Công ty Cổ phần Nước sạch Hòa Bình phục vụ GPMB Dự án Nhà máy thủy điện Hòa Bình mở rộng - Phần tuyến ống tạm thời |
| Số hiệu KHLCNT | 20210312838 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-08 11:12:00 đến ngày 2021-03-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,492,507,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 142,387,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi hai triệu ba trăm tám mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT ỐNG, PHỤ KIỆN |
|||
| 1 | Ống thép DN600 |
Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
600 | m |
| 2 | Cút thép hàn DN600x3o | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Cút thép hàn DN600x5o | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Cút thép hàn DN600x11.25o | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Cút thép hàn DN600x13o | Mô tả kỹ thuật theo Chương V v | 2 | cái |
| 6 | Cút thép hàn DN600x15o | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Cút thép hàn DN600x16o | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Cút thép hàn DN600x17o | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Cút thép hàn DN600x19o | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Cút thép hàn DN600x20o | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Cút thép hàn DN600x30o | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Cút thép hàn DN600x34o | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Cút thép hàn DN600x35o | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Cút thép hàn DN600x37o | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Cút thép hàn DN600x42o | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Cút thép hàn DN600x90o | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | BU thép DN600, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| B | Đấu nối tại cọc S1 |
|||
| 1 | Van cổng BB DN300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Mối nối mềm EB DN300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Mối nối mềm EB DN500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Mối nối mềm DN600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Bích thép rỗng DN300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Bích thép rỗng DN500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Bích thép rỗng DN600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 8 | Đoạn ống thép DN300, L=1.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Đoạn ống thép DN600, L=0.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Tê thép DN600x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Cút thép hàn DN300x90o | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Cút thép hàn DN600x45o | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Cút thép hàn DN600x90o | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | BU thép DN600, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Côn thép hàn DN500x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Van cổng BB DN500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Hộp tôn 600x600x800 dày 4mm có khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Hộp tôn 800x800x1275 dày 4mm có khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | BU thép DN300, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | BU thép DN500, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| C | Đấu nối tại cọc S2 |
|||
| 1 | Đoạn ống thép tráng kẽm DN100, L=0.2m |
Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Cút thép hàn DN600x90o | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Cút thép hàn DN600x45o | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | BU thép DN600, L=1.0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | BU thép DN600, L=0.5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Van xả khí kép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Van cổng BB DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Bích thép rỗng DN300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Bích thép đặc DN300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Bích thép rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Bích thép đặc DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Tê thép hàn DN600x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Hộp tôn 600x600x1300 dày 4mm có khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| D | Cụm van xả cặn tại cọc S22 |
|||
| 1 | Cút thép hàn DN600x8o |
Mô tả kỹ thuật theo Chương V |
1 | cái |
| 2 | Bích thép rỗng DN600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Tê lệch xả cặn BBB DN600x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Mối nối mềm BE DN600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | BU thép DN600, L=1.0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Mối nối mềm BE DN200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Van cổng DN200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Đoạn ống thép DN200, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| E | Đấu nối với ống hiện trạng tại cọc S32 |
|||
| 1 | Van cổng BB DN300 |
Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | Mối nối mềm EB DN300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Mối nối mềm EB DN500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | Mối nối mềm EB DN600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Bích thép rỗng DN300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Bích thép rỗng DN500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Bích thép rỗng DN600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 8 | Ống thép DN300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5 | m |
| 9 | Ống thép DN500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 10 | Đoạn ống thép DN600, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Tê thép DN600x300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Cút thép hàn DN300x45o | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Cút thép hàn DN300x90o | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Cút thép hàn DN600x45o | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Cút thép hàn DN600x90o | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Côn thép hàn DN500x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Van cổng BB DN500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Hộp tôn 600x600x1045 dày 4mm có khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Hộp tôn 800x800x1275 dày 4mm có khóa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | BU thép DN300, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 21 | BU thép DN500, L=1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| F | PHÁ DỠ ĐƯỜNG NHƯA | |||
| 1 | Cắt đường nhựa |
Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 261,288 | m |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt, chiều dày lớp bóc <= 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,6 | m2 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,38 | m3 |
| G | PHÁ DỠ KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá |
Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150,578 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,193 | m3 |
| H | PHÁ DỠ MÁI BTCT HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép |
Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | m3 |
| I | PHÁ DỠ THỀM MÁI ĐÁ | |||
| 1 | Phá đá mặt bằng, đá cấp III |
Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,42 | m3 |
| J | VẬN CHUYỂN ĐỔ THẢI | |||
| 1 | Vận chuyển đất thải |
Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 308,032 | m3 |
| K | Hạng mục 3: ĐÀO ĐẤT |
|||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III |
Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,849 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,687 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 319,826 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 316,11 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355,363 | m3 |
| L | Hạng mục 4: XÂY DỰNG GỐI ĐỠ CÚT | |||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 |
Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,209 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,311 | m3 |
| 3 | Bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 77,695 | m3 |
| 4 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,055 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 399,16 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 289,86 | m2 |
| 7 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,877 | tấn |
| 8 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4997 | tấn |
| 9 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,171 | tấn |
| 10 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,394 | tấn |
| 11 | Đai thép 100mmx10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 245 | bộ |
| 12 | Đai thép 60mmx6 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 13 | Bulong M20, L=400 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 492 | bộ |
| 14 | Bulong M14, L=250 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,207 | m2 |
| 16 | Khoan lỗ f42mm để cắm néo anke bằng máy khoan tay, cấp đá II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 902 | m |
| 17 | Gia công, lắp đặt thép néo anke mái đá và bơm vữa, thép d22mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8436 | tấn |
| M | Hạng mục 5: HOÀN TRẢ ĐƯỜNG NHỰA |
|||
| 1 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 |
Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,332 | m3 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 125,327 | m2 |
| N | Hạng mục 6: HOÀN TRẢ MƯƠNG ĐÀO ỐNG LOẠI 2 (dưới mái đá hộc và mái BTCT) | |||
| 1 | Vải bạt cách nước |
Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 452,045 | m2 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90,409 | m3 |
| O | Hạng mục 7: ĐAN GIẢM TẢI |
|||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 |
Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chop | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,296 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | c.kiện |
| P | Hạng mục 8: HOÀN TRẢ MÁI BTCT |
|||
| 1 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 |
Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,12 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | m3 |
| 3 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,103 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,196 | m3 |
| 5 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,31 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,666 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chop | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,46 | m2 |
| 10 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,145 | tấn |
| 11 | Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,338 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,408 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,362 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | c.kiện |
| Q | THỬ ÁP LỰC VÀ XÚC XẢ HỆ THỐNG | |||
| 1 | Thử áp lực toàn bộ hệ thống và xúc xả đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | h.thống |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.84E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6,65 tỷ VND (03 x 6,65 tỷ VND = 19,95 tỷ VND)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.650.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
19.950.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi