Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210227346-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án Xây dựng và Bảo trì công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210216538 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 16:18:00 đến ngày 2021-03-15 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,973,918,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Nền đường | |||
| 1 | Đắp đất lề đường độ chặt yêu cầu K>=95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,04 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Xử lý rạn nứt mặt đường cũ | |||
| 1 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m2 |
| 2 | Cào bóc lớp mặt đường bê tông Asphalt bằng máy cào bóc - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 541,5 | m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C19 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 541,5 | m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa MC70, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 573,5 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Sửa chữa toàn bộ mặt đường | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7,0cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36.608,81 | m2 |
| 2 | Rải thảm lối rẽ, đoạn đầu cuối mỗi đoạn C12,5 - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.485,24 | m2 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường cũ trước khi thảm hoàn trả, nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38.520,55 | m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường sửa chữa trước khi thảm hoàn trả, nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,3kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 573,5 | m2 |
| D | Hạng mục 4: Sửa chữa lại rãnh dọc cũ xây đá hộc | |||
| 1 | BTXM đổ lại thành rãnh cũ, Mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,12 | m3 |
| 2 | Phá dỡ đá hộc xây rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,12 | m3 |
| 3 | Sản xuất, Lắp đặt tấm bản BTCT Mác 250 KT (100x82x10)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 492 | tấm |
| 4 | Phá rỡ BT mũ tường rãnh cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,68 | m3 |
| 5 | BTXM mũ tường cống M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,69 | m3 |
| E | Hạng mục 5: Gia cố lề | |||
| 1 | Đào khuôn đổ bê tông gia cố lề, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,23 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đổ bê tông gia cố lề, CPĐD | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170,32 | m3 |
| 3 | Bê tông gia cố lề Mác 250 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151,91 | m3 |
| 4 | Bê tông nghèo gia cố lề Mác100, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,93 | m3 |
| 5 | Đá dăm đệm dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,98 | m3 |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.689,58 | m |
| 7 | Vữa XM đổ tôn cao rãnh tam giác M100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68,72 | m3 |
| 8 | Phá rỡ bê tông đổ lối rẽ nhà dân đè lên rãnh tam giác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,1 | m3 |
| F | Hạng mục 6: Cửa thu nước hàm ếch | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt của thu hàm ếch bằng BTXM mác 200 KT(0,3x0,2x1)m, có lưới thép chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| G | Hạng mục 7: Hệ thống an toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2,0 mm, màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.561,7 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2,0 mm, màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 235,8 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6,0 mm (vạch giảm tốc) màu vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 265,1 | m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt Hộ lan tôn lượn sóng (mạ kẽm) khoang 2,0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.024 | m |
| 5 | Tháo dỡ cọc tiêu cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu BTXM mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 291 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cọc H BTXM mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt cột KM BTXM mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| H | Hạng mục 8: Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9461E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.892E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng ≥ 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9,082 tỷ VND Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị gói thầu; - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông đường bộ hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ có hạng mục thảm BTN nóng; - Hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. Trường hợp chủ đầu tư đó giải thể thì nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 9.082.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi