Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp tiểu công viên Hồng Hà, thành phố Yên Bái
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210353157-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình: Sửa chữa, nâng cấp tiểu công viên Hồng Hà, thành phố Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210124726 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 13:41:00 đến ngày 2021-04-02 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,362,648,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠ TẦNG | |||
| B | Lát đá vỉa hè và sân trước rạp | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại (Nền gạch block tự chèn) | Theo quy định hiện hành | 1.450 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo quy định hiện hành | 5,28 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất, đất cấp III: Đào hạ nền sân S = 215m2, dày TB 0,4m | Theo quy định hiện hành | 86 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường: Đắp nền S = 190m2; dày TB 0,3m | Theo quy định hiện hành | 57 | m3 |
| 5 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại (Vận chuyển đất từ vị trí đào nền sang vị trí đắp nền cự ly 80m) | Theo quy định hiện hành | 57 | m3 |
| 6 | Vận chuyển, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo - Đất các loại | Theo quy định hiện hành | 57 | m3 |
| 7 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - Phế thải nền gạch block, bồn cây, đất hạ nền sân) | Theo quy định hiện hành | 106,78 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 1,0678 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 1,0678 | 100m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 72,5 | m3 |
| 11 | Lát nền bằng đá tự nhiên vữa XM mác 75 (Lát đá tự nhiên 300x300x30) | Theo quy định hiện hành | 1.450 | m2 |
| C | Lát đá đường dạo (174 m2) | |||
| 1 | Phá dỡ các lớp nền đường dạo cũ đã bị bong bộp, nứt vỡ | Theo quy định hiện hành | 174 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đất | Theo quy định hiện hành | 8,7 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,087 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,087 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 8,7 | m3 |
| 6 | Lát đường dạo bằng đá tự nhiên 300x600x30, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 174 | m2 |
| D | Cơi thành rãnh (2 bên); Bó vỉa đá; Tấm đan đậy rãnh | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Theo quy định hiện hành | 150 | cấu kiện |
| 2 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Theo quy định hiện hành | 100 | cấu kiện |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện | Theo quy định hiện hành | 290 | cấu kiện |
| 4 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng P | Theo quy định hiện hành | 64,2 | tấn |
| 5 | Vận chuyển các cấu kiện bê tông phế thải đổ đi, cự ly vận chuyển | Theo quy định hiện hành | 2,8 | 10m3/1km |
| 6 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác (Nạo vét bùn lòng rãnh) | Theo quy định hiện hành | 102 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 1,02 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 1,02 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (bê tông mặt trên tường rãnh đá hộc + rãnh tam giác lề đường) | Theo quy định hiện hành | 30,45 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo quy định hiện hành | 16,4 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định hiện hành | 3,7355 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo quy định hiện hành | 0,752 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo quy định hiện hành | 250 | cấu kiện |
| 14 | Bó vỉa hè, đường bằng đá tự nhiên tiết diện 20x20cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 290 | m |
| E | Lát đá rối (68m2) | |||
| 1 | Phá dỡ bóc bỏ nền đá rối cũ | Theo quy định hiện hành | 68 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - phế thải nền đá rối | Theo quy định hiện hành | 3,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,034 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,034 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo quy định hiện hành | 3,4 | m3 |
| 6 | Lát nền đá rối vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 68 | m2 |
| F | Bó vỉa sỏi cuội tự nhiên đường dạo | |||
| 1 | Xếp đá sỏi cuội đường kính trung bình 80mm; chèn miết mạch vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 1,125 | m3 |
| G | Ghi thu nước (12 cái) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo quy định hiện hành | 7,236 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,27 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 4,0176 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo quy định hiện hành | 0,2818 | 100m2 |
| 5 | Gia công khung thép V60x60x8 miệng ghi thu nước | Theo quy định hiện hành | 0,217 | tấn |
| 6 | Lắp đặt khung thép miệng ghi thu nước | Theo quy định hiện hành | 2 | công |
| 7 | Nắp ghi thu nước bằng gang | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| H | Bồn cây xây gạch (1 bồn) | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo quy định hiện hành | 0,301 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo quy định hiện hành | 0,066 | m3 |
| 3 | Xây bồn cây bằng gạch bê tông đặc M100 , vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 0,6828 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo quy định hiện hành | 4,74 | m2 |
| I | Bồn cây đá tự nhiên (30 bồn) | |||
| 1 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình (lót cát đệm) | 0,864 | m3 | |
| 2 | Bó vỉa bồn cây bằng đá tự nhiên tiết diện 20x20cm, vữa XM mác 75 | 144 | m | |
| J | Ghế ngồi công viên (12 cái) | |||
| 1 | Ghế ngồi khung hợp kim, nhôm đúc, thanh nhựa Composite, kích thước 150x52x72 cm | Theo quy định hiện hành | 12 | cái |
| 2 | Vận chuyển; Bốc, xếp lên xuống; | Theo quy định hiện hành | 1 | chuyến |
| 3 | Lắp đặt (khoán gọn) | Theo quy định hiện hành | 1 | TB |
| K | Đài phun nước | |||
| 1 | Phá dỡ đá lát cũ | Theo quy định hiện hành | 12 | m2 |
| 2 | Lát đá garanit kim sa màu đen dày 20 đài phun nước, vữa XM mác 75 (nhân hệ số 1,5 do bề mặt lát đá theo hình tròn) | Theo quy định hiện hành | 12 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển - đất | Theo quy định hiện hành | 0,54 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,0054 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,0054 | 100m3 |
| L | Chiếu sáng | |||
| 1 | Tháo dỡ cột đèn trang trí cũ hỏng | Theo quy định hiện hành | 3 | cột |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo quy định hiện hành | 3,8232 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 0,21 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo quy định hiện hành | 0,1536 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo quy định hiện hành | 2,88 | m3 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo quy định hiện hành | 3,24 | m2 |
| 7 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6x2500 | Theo quy định hiện hành | 5 | cọc |
| 8 | Thử điện trở | Theo quy định hiện hành | 5 | điểm |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo quy định hiện hành | 20,25 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo quy định hiện hành | 37,5 | m3 |
| 11 | Lát gạch chỉ bảo vệ cáp ngầm | Theo quy định hiện hành | 66 | m2 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,2407 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo quy định hiện hành | 0,2242 | 100m3 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ống nhựa gân xoắn D25 | Theo quy định hiện hành | 690 | m |
| 15 | Lắp đèn pha led 300W | Theo quy định hiện hành | 24 | bộ |
| 16 | Lắp đèn pha led 200W | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 17 | Đèn dây LED ánh sáng trắng | Theo quy định hiện hành | 1.075 | m |
| 18 | Block đổi nguồn | Theo quy định hiện hành | 43 | Cái |
| 19 | Thay mới bóng đèn cho cột đèn đã có D300 (đèn cầu trong) 26 w | Theo quy định hiện hành | 10 | bóng |
| 20 | Lắp đèn led trong bể đài phun nước | Theo quy định hiện hành | 30 | bộ |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 30A | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 22 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 20A | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 50Ampe | Theo quy định hiện hành | 1 | cái |
| 24 | Cầu đấu | Theo quy định hiện hành | 9 | Cái |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2x16 | Theo quy định hiện hành | 150 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2x6 | Theo quy định hiện hành | 420 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Theo quy định hiện hành | 600 | m |
| 28 | Đèn báo pha 6W/ 250V | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 29 | Ampe kế 0-500A | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 30 | Vôn kế | Theo quy định hiện hành | 1 | Cái |
| 31 | Biến dòng 350/5A | Theo quy định hiện hành | 2 | Cái |
| 32 | Khung móng cột đèn | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 33 | Giá treo đèn (treo bóng led trên đỉnh cột) | Theo quy định hiện hành | 2 | bộ |
| 34 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo quy định hiện hành | 4 | cột |
| 35 | Lắp cửa cột | Theo quy định hiện hành | 4 | cửa |
| 36 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo quy định hiện hành | 4 | bảng |
| 37 | Đầu cốt đồng | Theo quy định hiện hành | 8 | bộ |
| 38 | Làm đầu cáp khô | Theo quy định hiện hành | 8 | đầu cáp |
| 39 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo quy định hiện hành | 1 | tủ |
| 40 | Bulong M16x350 tủ điện | Theo quy định hiện hành | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50 (Tủ điện) | Theo quy định hiện hành | 2,5 | m |
| 42 | Dây đồng trần M10 | Theo quy định hiện hành | 15 | m |
| M | CÂY XANH | |||
| N | Chặt cây xanh | |||
| 1 | Chặt cây xanh loại 2 | Theo quy định hiện hành | 26 | cây |
| 2 | Chặt cây xanh loại 3 | Theo quy định hiện hành | 3 | cây |
| O | Trồng hoa, cây cảnh | |||
| 1 | Trồng thảm Cỏ lạc | Theo quy định hiện hành | 810 | m2 |
| 2 | Trồng cây Dâm bụt ta (Khóm >3 cây ĐK tán >=1,2m cao 1,5-2m) | Theo quy định hiện hành | 10 | Khóm |
| 3 | Trồng cây Mẫu đơn, (Khóm >3 cây ĐK tán >=1,2m cao 1,5-2m) | Theo quy định hiện hành | 11 | Khóm |
| 4 | Tiểu cảnh xếp đá, trồng xen kẽ cây cọ và cây lá màu | Theo quy định hiện hành | 8 | Cụm |
| 5 | Trồng cây Tai Tượng đỏ | Theo quy định hiện hành | 20 | m2 |
| 6 | Trồng cây Lài tây, cao 0,3-0,4m | Theo quy định hiện hành | 20 | m2 |
| 7 | Trồng thảm Quỳnh Anh lá nhỏ | Theo quy định hiện hành | 27 | m2 |
| 8 | Trồng cây mẫu đơn lá nhỏ (cây cao 0,2-0,3m) 20 cây/m2 | Theo quy định hiện hành | 27 | m2 |
| 9 | Trồng cây chuỗi ngọc (cây cao 0,12-0,2m) 40 bầu/ 2m2 | Theo quy định hiện hành | 80 | m2 |
| 10 | Trồng cây Bàng lá kim: ĐK gốc 0,15-0,17m, cao 4-5m | Theo quy định hiện hành | 15 | cây |
| 11 | Trồng cây Ngọc Lan, Dgốc: 12-14cm, cao 4-5m | Theo quy định hiện hành | 15 | cây |
| 12 | Trồng cây OASKA đỏ Dgốc 12-15cm, cao 5-6m | Theo quy định hiện hành | 15 | cây |
| P | Cắt tỉa thảm cỏ, cây cảnh | |||
| 1 | Cắt tỉa thảm cỏ lạc | Theo quy định hiện hành | 4,05 | 100m2 |
| 2 | Cắt tỉa cây hàng rào, đường viền(Cây chuỗi Ngọc) | Theo quy định hiện hành | 1,1 | 100m2 |
| 3 | Cắt tỉa dàn hoa giấy | Theo quy định hiện hành | 10 | Công |
| Q | Di chuyển cây cảnh | |||
| 1 | Di chuyển cây Ngâu và trồng lại | Theo quy định hiện hành | 50 | cây |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.043972E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0087944E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.353.853.600 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
7.061.560.800 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi