Gói thầu: XL.01-ĐTXD2021: “Cung cấp vật tư và thi công xây lắp”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210333581-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 26/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Đông |
| Tên gói thầu | XL.01-ĐTXD2021: “Cung cấp vật tư và thi công xây lắp” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210333540 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 09:51:00 đến ngày 2021-03-26 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,908,909,251 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xuất tuyến 22kV cấp điện khu vực phường Quang Trung, La Khê | |||
| B | Phần nhân công lắp đặt vật tư thiết bị (A cấp B thực hiện): | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240mm2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV | 3.905 | m |
| 2 | Hộp nối cáp ngầm 24kV M3x240 mm2 | HN-Cu-3x240mm2-24kV | 16 | hộp |
| 3 | Hộp đầu cáp 24kV M3x240 mm2 NT | HĐC-24kV-3x240mm2-NT | 3 | bộ |
| 4 | Hộp đầu cáp Tplug 24kV M3x(95-240) | Tplug-24kV-3x240mm2 | 2 | bộ |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE-F195/150 | HDPE-F195/150 | 3.255 | m |
| C | Phần vật tư vật liệu cung cấp và nhân công lắp đặt (B cấp B thực hiện): | |||
| D | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng sứ | MBC- sứ | 82 | viên |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang trọn bộ cả bulong, tắc kê | MBC-G | 140 | viên |
| 3 | Biển sơ đồ 1 sợi | BSĐ | 4 | cái |
| 4 | Biển chỉ dẫn cáp | BĐC | 151 | cái |
| 5 | Sơn chống cháy | SCC | 48 | kg |
| 6 | Colie ôm ống và cáp lên cột LT (26,134kg/bộ) | CLE-OC-LT | 2 | bộ |
| 7 | Cáp bọc 0,6/1kV XLPE/PVC M50mm2 ( làm tiếp địa) | M50 | 9 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng M50 ( làm tiếp địa) | ĐC-M50 | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cáp 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240mm2 tận dụng | 100 | m | |
| 10 | Nâng, lật, lắp đặt lại tấm đan bê tông | 156 | tấm | |
| 11 | Thi công hố ga để nối cáp | 8 | vị trí | |
| 12 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính d>70mm, chiều sâu khoan | KBT-D200 | 6 | lỗ khoan |
| 13 | Thu hồi cáp 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240mm2 | 765 | m | |
| E | Phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Hào cáp đường bê tông Asfalt | MC1-1B(1) | 529 | m |
| 2 | Hào cáp đường bê tông Asfalt | MC1-1B(2) | 806 | m |
| 3 | Hào cáp đường BTXM cũ, loại 1 cáp | MC 3-3(1) | 193 | m |
| 4 | Hào cáp hè gạch block màu, loại 1 cáp | MC 6-6(1) | 337 | m |
| 5 | Hào cáp hè gạch block màu, loại 2 cáp | MC 6-6(2) | 278 | m |
| 6 | Hào cáp hè gạch block màu, loại 3 cáp | MC 6-6(3) | 36 | m |
| 7 | Hào cáp vỉa hè gạch đá xẻ, loại 1 cáp | MC 14-14 (1) | 11 | m |
| 8 | Hào cáp vỉa hè gạch đá xẻ, loại 1 cáp (dưới hè sâu 50cm là mương cáp) | MC 14-14 (1A) | 44 | m |
| F | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asfalt | 788 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 96,5 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả hè gạch block màu (tận dụng gạch cũ 95%) | 379,2 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả mặt hè đá sẻ 30x30x3 (tận dụng gạch cũ 50%) | 27,5 | m2 | |
| 5 | Hoàn trả hè gạch Terazo | 4,05 | m2 | |
| G | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Máy ngắt SF6, điện áp 22-35kV 3 pha | EB.11040 | 1 | tủ |
| 2 | Biến dòng điện 22-35KV | EA.42030 | 3 | bộ |
| 3 | Máy biến điện áp 1 pha 22-35kv | EA.33010 | 3 | bộ |
| 4 | Rơ le dòng điện-kỹ thuật số | ED.13040 | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm thanh cáI, điện áp | EB.30040 | 1 | phân đoạn |
| 6 | Cáp lực, điện áp 1-35KV | EB.60030 | 4 | 1 sợi, 3 ruột |
| H | Xuất tuyến 22kV cấp điện khu vực phường Yết Kiêu, Vạn Phúc | |||
| I | Phần nhân công lắp đặt vật tư thiết bị (A cấp B thực hiện): | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240mm2 | Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-3x240mm2-24kV | 2.970 | m |
| 2 | Tủ trung thế RMU 24kV -630A 3 ngăn mô-đun, loại mở rộng được | RMU 24kV -630A | 1 | tủ |
| J | Phần vật tư vật liệu cung cấp và nhân công lắp đặt (B cấp B thực hiện): | |||
| K | Phần cáp ngầm | |||
| 1 | Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x240mm2 - NT | ĐCNT22-3x240 | 1 | hộp |
| 2 | Hộp đầu cáp 22kV ruột đồng 3x240mm2 - TN | ĐCTN22-3x240 | 1 | bộ |
| 3 | Hộp nối cáp 24kV -3x240mm2-CU | HN22-3x240 | 11 | bộ |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | HDPE d=195/150 | 12 | m |
| 5 | Sơn chống cháy vỏ cáp trong TBA 110 kV | SCC | 40 | kg |
| 6 | Móng tủ RMU | M-RMU3 | 1 | móng |
| 7 | Thẻ tên lộ | TTC | 164 | cái |
| 8 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn 24kV (1500x1000x1500) | V-RMU3 | 1 | cái |
| 9 | Tiếp địa tủ RMU | TĐ-RMU | 1 | bộ |
| 10 | Thu hồi cáp 24kV XLPE/PVC/DSTA/PVC M3x240mm2 | 4 | m | |
| L | Phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Hào cáp hè gạch block màu, loại 1 cáp | MC HBL-22-1 | 4 | m |
| M | Phần hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả hè gạch block màu (tận dụng gạch cũ 90%) | 13,8 | m2 | |
| N | Phần thí nghiệm | |||
| 1 | Thí nghiệm và kiểm định an toàn tủ RMU 24kV-630A (ngăn CDPT) | EB.22040 | 3 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm Tự động đóng lặp lại | ED.17020 | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chỉnh định rơ le ngăn lộ | ED.13040 | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Bảo vệ chạm đất | EE.20020 | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm rơ le dòng điện kỹ thuật số | ED.13040 | 3 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất tủ RMU | EC.22010 | 1 | 1 vị trí |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kV, cáp 3 ruột | EB.60030 | 1 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.863363877E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.172672775E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: hợp đồng xây dựng và cải tạo lưới điện trung thế có hai hạng mục chính là đào rải cáp ngầm trung thế trong khu vực đô thị có cấp điện áp đến 35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.100.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi