Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp vườn hoa trung tâm (giai đoạn 2)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210363472-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp vườn hoa trung tâm (giai đoạn 2)
Số hiệu KHLCNT 20210363172
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 16:47:00 đến ngày 2021-04-09 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,094,551,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục vườn hoa
1 Phá dỡ hàng rào thép đặc 18x18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 306 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 131,1736 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,7934 m3
4 Phá dỡ cổng, đài phun nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 265,842 m2
5 Phá dỡ nền gạch lát sân vườn cũ, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.387,29 m2
6 Phá dỡ nền gạch lát sân vườn cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,3645 m3
7 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 164 cây
8 Đào gốc cây đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 164 gốc cây
9 Tháo dỡ thủ công các thiết bị khác để tận dụng Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
10 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,2411 m3
11 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,8938 100m3
12 Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2362 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,2362 100m3/1km
14 Xúc gạch, đá phế thải lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6118 100m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 361,1822 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 361,1822 m3
17 Đào đất móng băng rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 377,0997 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,2747 m3
19 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 425,8341 m3
20 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,6825 m3
21 Làm lớp lót cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2279 m3
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.542,392 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.542,392 m2
24 Công tác ốp đá Cubic mặt bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 431,361 m2
25 Công tác ốp đá tự nhiên Mosaic thành bồn hoa, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.114,7718 m2
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 313,1695 m3
27 Lát đá cubic viền toàn khu, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 614,05 m2
28 Lát sân bằng đá tự nhiên KT 30x60x2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.859,8 m2
29 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 461,746 m2
30 Sản xuất, lắp dựng lan can thép hộp sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,2 m2
31 Gắn bộ chữ Mica viền Inox: VƯỜN HOA TRUNG TÂM THỊ XÃ PHÚ THỌ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
32 Gắn bộ chữ Mica viền Inox: VƯỜN HOA TRUNG TÂM THỊ XÃ PHÚ THỌ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
33 Mua đất màu về trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.508,1547 m3
34 Đắp đất màu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.508,1547 m3
35 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,0471 m3
36 Trồng cây Bàng Đài Loan đường kính 10->15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 cây
37 Trồng cây hoa ban Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cây
38 Cây chuỗi ngọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 493,91 m2
39 Trồng cây cọ thân trơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cây
40 Trồng cây hoa Ngọc Lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cây
41 Trồng cây ngâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cây
42 Cây cỏ Hoàng lạc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.061,79 m2
43 Trồng cây OSaka đỏ đường kính 10->15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cây
44 Trồng cây Móng bò tím đường kính 10-15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cây
45 Trồng cây Tùng Tháp Mô tả kỹ thuật theo chương V 115 cây
46 Nhân công chăm sóc cây trồng(30 ngày) Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 công
47 Trồng cỏ, trồng hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,557 100m2
48 Đào xúc đất, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m3
49 Tháo dỡ nền lát đá vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 m2
50 Tháo dỡ viên vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,16 m2
51 Đổ bê tông lót móng vỉa hè chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2 m3
52 Lát trả đá tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 m2
53 Mua viên vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 viên
54 Lắp trả viên vỉa hè phố Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
B Hạng mục xây mới nhà vệ sinh
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8744 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,736 m3
3 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0483 m3
4 Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3846 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1195 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0094 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2012 tấn
8 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,099 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1908 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0455 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 tấn
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,1655 m3
13 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0819 100m3
14 Vận chuyển đất 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0819 100m3/1km
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4937 m3
16 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3265 m3
17 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3235 m3
18 Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9293 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,169 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1288 tấn
22 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5961 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1451 100m2
24 Công tác lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0505 tấn
25 Công tác lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2963 tấn
26 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200. Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,896 m3
27 Công tác lắp dựng cốt thép sàn mài, cốt thép đường kính ,=10mm, chiều cao ,=28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3764 tấn
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5196 100m2
29 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2332 m3
30 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0445 100m2
31 Công tác gia công lắp đặt cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0042 tấn
32 Công tác gia công lắp đặt cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >=10mm, chiều cao , Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0256 tấn
33 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cấu kiện
34 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1332 tấn
35 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1332 tấn
36 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,161 tấn
38 Sơn sắt thép 1 lớp lót, 2 lớp phủ 27,63 m2
39 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5304 100m2
40 Tôn úp nóc, ốp diềm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,8 m
41 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9281 m3
42 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7538 m3
43 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,36 m2
44 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,9328 m2
45 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,9328 m2
46 Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,9328 m2
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,6696 m2
48 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,456 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,96 m2
50 Trát trần, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,96 m2
51 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,6696 m2
52 Trát gờ chỉ lõm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,2 m
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,376 m2
54 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600 vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,8168 m2
55 Sản xuất, lắp đặt vách ngăn compact HPL Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,564 m2
56 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,24 m2
57 Giá Inox đỡ bàn đá nhỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
58 Sản xuất cửa đi, cửa nhôm hệ kính 6.38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
59 Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm hệ kính 6.38 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
60 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m2
61 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,0056 m3
62 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1761 100m3
63 Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1761 100m3/1km
64 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 m3
65 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7374 m3
66 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0803 tấn
68 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,397 m3
69 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,67 m2
70 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6256 m2
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4388 m3
72 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0386 tấn
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
74 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
75 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn lốp ốp trần 1x18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
76 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Led âm trần D90 9w Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
77 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
80 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
81 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 Hộp điện phòng lắp chìm tường 4 Module Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
83 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
84 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
85 Vật liệu phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
86 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
87 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
88 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
89 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
90 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
91 Phụ kiện lắp đặt các thiết bị nước: Dây cấp; xi phông;đầu ren đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
92 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
93 Mua và LĐ vòi xị xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
94 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
95 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
96 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
97 Phụ kiện lắp đặt chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
98 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
99 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
100 Van phao cơ D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
101 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
102 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
103 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 100m
104 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 100m
105 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
106 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
107 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
108 Van 1 chiều D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
109 Lắp đặt tê PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
110 Lắp đặt tê PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
111 Lắp đặt tê PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
112 Lắp đặt tê PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
113 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50-40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
114 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40-32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
115 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
116 Cút nhựa PPR ren trong D25x1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
117 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
118 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
119 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
120 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
121 Lắp đặt măng sông PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
122 Lắp đặt măng sông PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
123 Lắp đặt măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
124 Lắp đặt măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
125 Lắp đặt Zắc co PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
126 Lắp đặt Zắc co PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
127 Lắp đặt Zắc co PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
128 Vật liệu phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
129 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,48 100m
130 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
131 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m
132 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
133 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
134 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
135 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
136 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
137 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
138 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
139 Lắp đặt cút UPVC 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
140 Lắp đặt cút UPVC 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
141 Lắp đặt cút UPVC 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
142 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
143 Lắp đặt Y UPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
144 Lắp đặt Y UPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
145 Lắp đặt Y UPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
146 Lắp đặt Y UPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
147 Côn thu 3 chạc chuyển bậc các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
148 MĂng sông nối ống PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
149 MĂng sông nối ống PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
150 MĂng sông nối ống PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
151 MĂng sông nối ống PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
152 Thông tắc nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
153 Thông tắc nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
154 Vật liệu phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
C Hạng mục giàn hoa trang trí lễ hội
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,4976 m3
2 Đào đất móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6899 m3
3 Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8621 m3
4 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,326 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4915 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0424 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9411 tấn
8 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,451 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4046 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1068 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5172 tấn
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,5484 m3
13 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 100m3
14 Vận chuyển đất 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,282 100m3/1km
15 Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8984 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6631 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1105 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7046 tấn
19 Gia công dầm mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3244 tấn
20 Lắp dựng dầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3244 tấn
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,44 m2
22 Tấm gỗ nhựa chịu nước bọc dầm thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,8 m2
23 Thanh gỗ nhựa chịu nước kt 50x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,6 m
24 Trát trụ, cột tròn, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,3168 m2
25 Đắp trang trí chân cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,3168 m2
D Hạng mục chòi nghỉ chân
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9968 m3
2 Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,048 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1024 100m2
4 Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình cong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3833 tấn
5 Lắp đặt kết cấu thép khác. kết cấu hình cong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3833 tấn
6 Sơn tĩnh điện cột tròn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.383,3 kg
7 Bu lông M14 liên kết cột bản mã Mô tả kỹ thuật theo chương V 240 bộ
8 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m3
9 Vận chuyển đất 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100m3/1km
10 Mua cây lọc nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
11 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
12 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,24 100m
13 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
14 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
15 Cút nhựa PPR ren trong D25x1/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt tê PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đặt tê PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt măng sông PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
19 Lắp đặt măng sông PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
20 Lắp đặt Zắc co PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32-25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
23 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,6 m3
24 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8142E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.6283653E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
yêu cầu 03 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8466000000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.466.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 25.398.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->