Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp vườn hoa trung tâm (giai đoạn 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210363472-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án xây dựng thị xã Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Cải tạo, nâng cấp vườn hoa trung tâm (giai đoạn 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210363172 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 16:47:00 đến ngày 2021-04-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,094,551,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 180,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục vườn hoa | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào thép đặc 18x18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131,1736 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,7934 | m3 |
| 4 | Phá dỡ cổng, đài phun nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,842 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lát sân vườn cũ, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.387,29 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lát sân vườn cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,3645 | m3 |
| 7 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng đường kính gốc cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | cây |
| 8 | Đào gốc cây đường kính gốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164 | gốc cây |
| 9 | Tháo dỡ thủ công các thiết bị khác để tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 10 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,2411 | m3 |
| 11 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8938 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2362 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,2362 | 100m3/1km |
| 14 | Xúc gạch, đá phế thải lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6118 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,1822 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 361,1822 | m3 |
| 17 | Đào đất móng băng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 377,0997 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,2747 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,8341 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6825 | m3 |
| 21 | Làm lớp lót cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2279 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.542,392 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.542,392 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá Cubic mặt bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 431,361 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá tự nhiên Mosaic thành bồn hoa, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.114,7718 | m2 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,1695 | m3 |
| 27 | Lát đá cubic viền toàn khu, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614,05 | m2 |
| 28 | Lát sân bằng đá tự nhiên KT 30x60x2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.859,8 | m2 |
| 29 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461,746 | m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng lan can thép hộp sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,2 | m2 |
| 31 | Gắn bộ chữ Mica viền Inox: VƯỜN HOA TRUNG TÂM THỊ XÃ PHÚ THỌ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 32 | Gắn bộ chữ Mica viền Inox: VƯỜN HOA TRUNG TÂM THỊ XÃ PHÚ THỌ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 33 | Mua đất màu về trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.508,1547 | m3 |
| 34 | Đắp đất màu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.508,1547 | m3 |
| 35 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,0471 | m3 |
| 36 | Trồng cây Bàng Đài Loan đường kính 10->15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | cây |
| 37 | Trồng cây hoa ban | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cây |
| 38 | Cây chuỗi ngọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 493,91 | m2 |
| 39 | Trồng cây cọ thân trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 40 | Trồng cây hoa Ngọc Lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cây |
| 41 | Trồng cây ngâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cây |
| 42 | Cây cỏ Hoàng lạc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.061,79 | m2 |
| 43 | Trồng cây OSaka đỏ đường kính 10->15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cây |
| 44 | Trồng cây Móng bò tím đường kính 10-15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cây |
| 45 | Trồng cây Tùng Tháp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | cây |
| 46 | Nhân công chăm sóc cây trồng(30 ngày) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | công |
| 47 | Trồng cỏ, trồng hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,557 | 100m2 |
| 48 | Đào xúc đất, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m3 |
| 49 | Tháo dỡ nền lát đá vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m2 |
| 50 | Tháo dỡ viên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,16 | m2 |
| 51 | Đổ bê tông lót móng vỉa hè chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2 | m3 |
| 52 | Lát trả đá tự nhiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112 | m2 |
| 53 | Mua viên vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | viên |
| 54 | Lắp trả viên vỉa hè phố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| B | Hạng mục xây mới nhà vệ sinh | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8744 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,736 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0483 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông , bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3846 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1195 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0094 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2012 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,099 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1908 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0455 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | tấn |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,1655 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0819 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0819 | 100m3/1km |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4937 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3265 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3235 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9293 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1288 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5961 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1451 | 100m2 |
| 24 | Công tác lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0505 | tấn |
| 25 | Công tác lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2963 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,896 | m3 |
| 27 | Công tác lắp dựng cốt thép sàn mài, cốt thép đường kính ,=10mm, chiều cao ,=28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3764 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5196 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2332 | m3 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0445 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp đặt cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0042 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp đặt cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép >=10mm, chiều cao , | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | tấn |
| 33 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cấu kiện |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1332 | tấn |
| 35 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1332 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép 1 lớp lót, 2 lớp phủ | 27,63 | m2 | |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5304 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc, ốp diềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m |
| 41 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,9281 | m3 |
| 42 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7538 | m3 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,36 | m2 |
| 44 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9328 | m2 |
| 45 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9328 | m2 |
| 46 | Sơn trần thạch cao trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,9328 | m2 |
| 47 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,6696 | m2 |
| 48 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,456 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,96 | m2 |
| 50 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,96 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,6696 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ lõm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,2 | m |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,376 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granit 600x600 vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,8168 | m2 |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt vách ngăn compact HPL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,564 | m2 |
| 56 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 57 | Giá Inox đỡ bàn đá nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 58 | Sản xuất cửa đi, cửa nhôm hệ kính 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 59 | Sản xuất cửa sổ, cửa nhôm hệ kính 6.38 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 60 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m2 |
| 61 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,0056 | m3 |
| 62 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1761 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1761 | 100m3/1km |
| 64 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | m3 |
| 65 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7374 | m3 |
| 66 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | 100m2 |
| 67 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0803 | tấn |
| 68 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,397 | m3 |
| 69 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,67 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6256 | m2 |
| 71 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4388 | m3 |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0386 | tấn |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 74 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - đèn lốp ốp trần 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 76 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn Led âm trần D90 9w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 80 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Hộp điện phòng lắp chìm tường 4 Module | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 85 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 86 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 88 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 91 | Phụ kiện lắp đặt các thiết bị nước: Dây cấp; xi phông;đầu ren đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 92 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 93 | Mua và LĐ vòi xị xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 96 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 97 | Phụ kiện lắp đặt chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 98 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 100 | Van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 6,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,82 | 100m |
| 105 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 107 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 108 | Van 1 chiều D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 113 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50-40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40-32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Cút nhựa PPR ren trong D25x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 117 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 121 | Lắp đặt măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 122 | Lắp đặt măng sông PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 123 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 124 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 125 | Lắp đặt Zắc co PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt Zắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt Zắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 128 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 134 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 135 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 138 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút UPVC 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút UPVC 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút UPVC 135 độ nối bằng p/p dán keo, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 143 | Lắp đặt Y UPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 144 | Lắp đặt Y UPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 145 | Lắp đặt Y UPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 76 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 146 | Lắp đặt Y UPVC nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 147 | Côn thu 3 chạc chuyển bậc các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 148 | MĂng sông nối ống PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 149 | MĂng sông nối ống PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 150 | MĂng sông nối ống PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 151 | MĂng sông nối ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 152 | Thông tắc nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 153 | Thông tắc nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 154 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| C | Hạng mục giàn hoa trang trí lễ hội | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,4976 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6899 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8621 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,326 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4915 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0424 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9411 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,451 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4046 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1068 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5172 | tấn |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,5484 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100m3/1km |
| 15 | Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8984 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6631 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1105 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7046 | tấn |
| 19 | Gia công dầm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3244 | tấn |
| 20 | Lắp dựng dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3244 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,44 | m2 |
| 22 | Tấm gỗ nhựa chịu nước bọc dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,8 | m2 |
| 23 | Thanh gỗ nhựa chịu nước kt 50x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270,6 | m |
| 24 | Trát trụ, cột tròn, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,3168 | m2 |
| 25 | Đắp trang trí chân cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,3168 | m2 |
| D | Hạng mục chòi nghỉ chân | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9968 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,048 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1024 | 100m2 |
| 4 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3833 | tấn |
| 5 | Lắp đặt kết cấu thép khác. kết cấu hình cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3833 | tấn |
| 6 | Sơn tĩnh điện cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.383,3 | kg |
| 7 | Bu lông M14 liên kết cột bản mã | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | bộ |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3/1km |
| 10 | Mua cây lọc nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | 100m |
| 13 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 15 | Cút nhựa PPR ren trong D25x1/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 20 | Lắp đặt Zắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32-25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,6 | m3 |
| 24 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.8142E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.6283653E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): yêu cầu 03 hợp đồng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8466000000 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.466.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
25.398.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi