Gói thầu: Gói thầu số 03: Phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210331811-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND PHƯỜNG HƯNG PHÚC
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210222391
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Vinh, Ngân sách phường Hưng Phúc và huy động nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-15 11:10:00 đến ngày 2021-03-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,905,535,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II (5%) Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 4,0445 m3
2 Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II (95%) Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,7685 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,8089 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,8089 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II (5%) Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,173 m3
6 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II (95%) Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,0329 100m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,0346 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,0346 100m3
9 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV (5%) Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 3,479 m3
10 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IV (95%) Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,661 100m3
11 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,6958 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,6958 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,2852 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km cự ly 0,5 km đường loại 6 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 3,5096 10m3/1km
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km 0,5 km đường loại 4 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 2,6322 10m3/1km
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km 4,5 km đường loại 4 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 23,6897 10m3/1km
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km 4 km đường loại 3 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 15,5982 10m3/1km
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km 1,6 km đường loại 1 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 6,0014 10m3/1km
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km 1,4 km đường loại 3 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 7,7991 10m3/1km
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km 0,5km đường loại 4 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 2,6322 10m3/1km
21 Mua đất để đắp Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 38,9954 m3
22 Đào rãnh bằng thủ công đất cấp II (10%) Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 35,475 m3
23 Đào rãnh bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II (90%) Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 3,1928 100m3
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 1,6727 100m3
25 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 1,6573 100m3
26 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 1,6573 100m3
27 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,0717 100tấn
28 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,0717 100tấn
29 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,0717 100tấn
30 Thảm BTN C19 dày 6cm Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,5037 100m2
31 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,5037 100m2
32 Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,5037 100m2
33 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,5037 100m2
34 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,5037 100m2
35 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 1,3929 100tấn
36 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 1,3929 100tấn
37 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 1,3929 100tấn
38 Thảm BTN C19 dày 6cm Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 9,7818 100m2
39 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 9,7818 100m2
40 Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 9,7818 100m2
41 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 9,7818 100m2
42 Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày trung bình 4cm Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 4,8909 100m2
43 Vệ sinh tạo nhám mặt đường Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 9,7818 100m2
44 Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,1141 100tấn
45 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,1141 100tấn
46 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,1141 100tấn
47 Thảm BTN C19 dày 6cm Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,8011 100m2
48 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,8011 100m2
49 Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,8011 100m2
50 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,8011 100m2
51 Lát gạch terrazzo dày 3cm Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 755,76 m2
52 Láng VXM M50 dày 2cm Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 755,76 m2
53 Lớp bê tông lót M100 dày 10cm Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 75,576 m3
54 Ván khuôn bê tông lót Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,3643 100m2
55 Bê tông M200, đá 1x2 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 17,62 m3
56 Ván khuôn bó vỉa Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 3,4176 100m2
57 Bê tông lót móng M100 dày 10cm Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 14,24 m3
58 Ván khuôn bê tông lót Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,712 100m2
59 Lắp đặt bó vỉa thẳng Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 332 m
60 Lắp đặt bó vỉa cong Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 24 m
61 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 356 1 cấu kiện
62 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 356 1 cấu kiện
63 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 4,405 10 tấn/1km
64 Bê tông đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 5,34 m3
65 Ván khuôn đan rãnh Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,4272 100m2
66 Bê tông lót móng M100 dày 10cm Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 8,9 m3
67 Xây gạch chỉ VXM M75 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 15,22 m3
68 Trát vữa XM M75 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 179,92 m2
69 Bê tông lót móng M100 dày 10cm Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 7,61 m3
70 Ván khuôn móng mương Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,692 100m2
71 Xây gạch chỉ VXM M75 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 6,58 m3
72 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 74,35 m2
73 Bê tông lót móng M100 dày 10cm Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 6,18 m3
74 Ván khuôn bê tông lót Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,3987 100m2
75 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 1 cái
76 Biển báo công trường đang thi công hình chữ nhật Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 6 Bộ
77 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 6 cái
78 Sản xuất và lắp dựng bê tông đế cột, đá 1x2, M200 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 1,46 m3
79 Ván khuôn đế cọc tiêu di động Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,2016 100m2
80 Sơn cọc tiêu, cọc MLG, bê tông Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 29,12 m2
81 Vữa XM đổ vào ống nhựa làm cọc tiêu di động Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,67 m3
82 Dây tín hiệu cuộn 150m Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,1933 Cuộn
83 Ống nhựa tiền phong D80mm Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 134,4 m
84 Cờ điều khiển Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 2 Cái
85 Đèn tín hiệu đảm bảo giao thông Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 2 cái
86 Áo phản quang Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 2 bộ
87 Nhân công cảnh báo và điều khiển giao thông Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 60 Công
B THOÁT NƯỚC
1 Bê tông lót M100 dày 10cm Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 16,54 m3
2 Ván khuôn bê tông lót Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,318 100m2
3 Sản xuất bê tông thân mương, đá 1x2, M200 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 41,28 m3
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 1,8072 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 1,8129 tấn
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại thân mương Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 6,8052 100m2
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 159 đoạn
8 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 158 mối nối
9 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 12,59 m3
10 Cốt thép tấm đan Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 1,6197 tấn
11 Ván khuôn tấm đan Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,9667 100m2
12 Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 159 1cấu kiện
13 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 159 1 cấu kiện
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 159 1 cấu kiện
15 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 13,4675 10 tấn/1km
16 Đóng cọc L100x90x10 trên mặt đất, chiều dài cọc Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 7,515 100m
17 Đóng cọc L100x90x10 trên mặt đất, chiều dài cọc Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,835 100m
18 Nhổ cọc thép hình Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 8,35 100m
19 Làm tường chắn đất thủ công bằng thép tấm 5mm (khấu hao thép tấm tính 7%+3*2%=13%) Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 3,975 100m2
20 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn, chiều dày mặt đường 15cm Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 1,66 100m
21 Bê tông lót M100 dày 10cm Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 17,49 m3
22 Ván khuôn bê tông lót Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,318 100m2
23 Sản xuất bê tông thân cống, đá 1x2, M200 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 71,95 m3
24 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 2,3484 tấn
25 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 5,3138 tấn
26 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại thân mương Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 9,54 100m2
27 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 159 đoạn
28 Nối cống hộp B=0,6m bằng phương pháp xảm Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 158 mối nối
29 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 159 1 cấu kiện
30 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 159 1 cấu kiện
31 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 17,9875 10 tấn/1km
32 Đóng cọc L100x90x10 trên mặt đất, chiều dài cọc Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 7,515 100m
33 Đóng cọc L100x90x10 trên mặt đất, chiều dài cọc Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,835 100m
34 Nhổ cọc thép hình Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 8,35 100m
35 Làm tường chắn đất thủ công bằng thép tấm 5mm (khấu hao thép tấm tính 7%+3*2%=13%) Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 3,975 100m2
36 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn, chiều dày mặt đường 15cm Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 1,66 100m
37 Bê tông lót M100 dày 10cm Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 2,64 m3
38 Ván khuôn bê tông lót Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,048 100m2
39 Sản xuất bê tông thân cống, đá 1x2, M200 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 10,86 m3
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,3545 tấn
41 Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,8021 tấn
42 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại thân mương Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 1,44 100m2
43 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 24 đoạn
44 Nối cống hộp B=0,6m bằng phương pháp xảm Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 23 mối nối
45 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 24 1 cấu kiện
46 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 24 1 cấu kiện
47 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 2,715 10 tấn/1km
48 Đóng cọc L100x90x10 trên mặt đất, chiều dài cọc Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 1,125 100m
49 Đóng cọc L100x90x10 trên mặt đất, chiều dài cọc Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,125 100m
50 Nhổ cọc thép hình Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 1,25 100m
51 Làm tường chắn đất thủ công bằng thép tấm 5mm (khấu hao thép tấm tính 7%+3*2%=13%) Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,6 100m2
52 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn, chiều dày mặt đường 15cm Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,48 100m
53 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (5%) Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,5765 m3
54 Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp II (95%) Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,1095 100m3
55 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,0519 100m3
56 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,0567 100m3
57 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,0567 100m3
58 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,39 m3
59 Ván khuôn bê tông lót móng Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,0227 100m2
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 1,31 m3
61 Lắp dựng cốt thép giếng thu, ĐK ≤18mm Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,1238 tấn
62 Ván khuôn gỗ thân giếng thu Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,1417 100m2
63 Nắp gang GVB60 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 7 cái
64 Lắp đặt tấm gang chắn rác mua sẵn Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 1,19 tấn
65 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 180mm Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,021 100m
66 Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,2086 100m2
67 Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15 cm Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,2086 100m2
68 Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15 cm Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,2086 100m2
69 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 1,37 m3
70 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 2,05 m3
71 Ván khuôn móng giếng thăm Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,0588 100m2
72 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 3,98 m3
73 Lắp dựng cốt thép giếng thăm D14 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,044 tấn
74 Lắp đặt thép hình L100x100x7 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,1962 tấn
75 Thép hình L100x100x7 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,1962 tấn
76 Ván khuôn gỗ giếng thăm Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,5715 100m2
77 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,57 m3
78 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,0643 tấn
79 Lắp đặt thép hình L100x100x7 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,2786 tấn
80 Thép hình L100x100x7 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,2786 tấn
81 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,026 100m2
82 Lắp đặt tấm đan bằng máy Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 7 1cấu kiện
83 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 7 1 cấu kiện
84 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 7 1 cấu kiện
85 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,1425 10 tấn/1km
86 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 1,16 m3
87 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 1,73 m3
88 Ván khuôn móng giếng thăm Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,0546 100m2
89 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 3,29 m3
90 Lắp dựng cốt thép giếng thăm D14 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,044 tấn
91 Lắp đặt thép hình L100x100x7 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,2876 tấn
92 Thép hình L100x100x7 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,2876 tấn
93 Ván khuôn gỗ giếng thăm Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,4693 100m2
94 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,71 m3
95 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,0676 tấn
96 Lắp đặt thép hình L100x100x7 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,2876 tấn
97 Thép hình L100x100x7 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,2876 tấn
98 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,0647 100m2
99 Lắp đặt tấm đan bằng máy Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 7 1cấu kiện
100 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 7 1 cấu kiện
101 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 7 1 cấu kiện
102 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,1775 10 tấn/1km
103 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 1,69 m3
104 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 2,54 m3
105 Ván khuôn móng mương Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,054 100m2
106 Gạch chỉ xây vữa XM M75 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 3,96 m3
107 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 18 m2
108 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 1,3 m3
109 Cốt thép tấm đan Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,1336 tấn
110 Ván khuôn tấm đan Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,0619 100m2
111 Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 18 1cấu kiện
112 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 18 1 cấu kiện
113 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 18 1 cấu kiện
114 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,325 10 tấn/1km
115 Nạo vét bùn cống ngầm ( cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công, đường kính ống 300mm - 600mm Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 4,5 m3 bùn
116 Nạo vét bùn mương thoát nước bằng xe hút chân không kết hợp với các thiết bị khác (mương có chiều rộng Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 40,5 1m3
117 Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 4 tấn Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 45 m3
118 Chi phí thuê bãi đúc Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 2 tháng
119 Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp II Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 2 100m3
120 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 200 m2
121 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 10 m3
122 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IV Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,14 100m3
123 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,14 100m3
124 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,14 100m3
125 Hạ cột Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 2 cột
126 Tháo xà thép, chụp đầu cột Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 2 bộ
127 Tháo sứ đứng 15-22kV trên xà, cột BTLT Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,6 10 sứ
128 Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 12 1cây
129 Đánh cây bóng mát cây cảnh,Cỡ bầu 80x80cm Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 12 1 cây
130 Lưới bó gốc cây, dây buộc Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 36 m
131 Dây buộc Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 12 Cây
132 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 21,6 1m3
133 Vận chuyển bốc xếp cây theo kích cỡ bầu, sọt, chậu cây là (>=80x80 cm) Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,012 1000 cây
134 Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 80x75 cm Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 12 1 cây
135 Chống cọc, trèo thanh buộc dây ( 10 cây/1 công) Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 1,2 công
136 Mét chống cây (3 cọc/cây) Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 36 cọc
137 Lưới cột cọc chống 3m/ cây Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 12 Cây
138 Duy trì cây bóng mát mới trồng Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 12 1cây/năm
C ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp dựng cột đèn chiếu sáng tròn côn liền cần đơn, cáo 8m Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 6 1 cột
2 Lắp dựng cột đèn chiếu sáng tròn côn rời cần đôi, cáo 8m Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 1 1 cột
3 Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 1 1 cần đèn
4 Đèn LED chiếu sáng đường phố công suất 100W Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 8 bộ
5 Lắp bảng điện Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 7 bảng
6 Lắp cửa cột Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 7 cửa
7 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 7 cái
8 Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x10mm2 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 2,68 100m
9 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 2,39 100m
10 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 15 1 đầu cáp
11 Làm đầu cáp khô Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 14 1 đầu cáp
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 76 m
13 Làm tiếp địa cho cột điện Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 7 1 bộ
14 Rải dây tiếp địa Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 26,8 10m
15 Ép đầu cốt, tiết diện cáp M10 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 6 10 đầu cốt
16 Đánh số cột thép Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,7 10 cột
17 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 5,466 1m3
18 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 4,48 m3
19 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,224 100m2
20 Khung móng cột đèn M24.300x300x675 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 7 bộ
21 Cắt đường nhựa Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 6 10m
22 Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 15 m2
23 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 82,8 1m3
24 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 31,05 m3
25 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 1,863 1000 viên
26 Gạch chỉ Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 1.863 viên
27 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 1,035 100m2
28 Lưới báo hiệu cáp Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 103,5 m2
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 51,75 m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,311 100m3
31 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (cự ly 4km) Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,311 100m3/1km
32 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (Cự ly 3km) Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,311 100m3/1km
33 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,15 100m2
34 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,15 100m2
35 Láng nhựa hai lớp trên mặt đường cũ, nhựa 2,5kg/m2, tưới bằng thủ công Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 1,5 10m2
36 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 1,5 10m2
37 Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới thủ công Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 1,5 10m2
38 Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 1,5 10m2
39 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 7 1 vị trí
D DI DỜI ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC
1 Đào đất đặt đường ống thủ công, đất cấp III (20%) Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 22,6 m3
2 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III (80%) Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,904 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,9155 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,123 100m3
5 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,123 100m3
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63, PN12,5 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 1,76 100 m
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE D90, PN12,5 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 1,72 100 m
8 Khâu nối ren ngoài HDPE DN63, PN10 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 2 cái
9 Van ren đồng DN63, PN16 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 1 cái
10 Khâu nối một đầu ren ngoài HDPE DN63, PN12,5 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 2 cái
11 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 1,76 100m
12 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 1,72 100m
13 Khử trùng ống nước, ĐK 100mm Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 3,48 100m
14 Lắp đặt ống nhựa UPVC DN110 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,003 100m
15 Lắp chụp gang DN150 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 1 cái
16 Lắp đặt cút ren HDPE DN63/90 độ, PN16 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 1 cái
17 Lắp đặt tê ren HDPE DN90x63, PN16 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 1 cái
18 Lắp đặt mối nối mềm gang EE DN80, PN10 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 2 cái
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE D90, PN12,5 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,005 100 m
20 Thép U100x50x6 kích thước 2x2,5m Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 46,8 kg
21 Thép V50x50x5 kích thước L=30cm Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 4,404 kg
22 Lắp đặt tê hàn HDPE DN90 PN16 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 1 cái
23 Lắp đặt mối nối mềm gang EE DN80, PN10 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 1 cái
24 Lắp đặt ống nhựa HDPE D90, PN12,5 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,005 100 m
25 Lắp đặt đầu nối nhựa có gắn bích DN90, PN16 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 2 cái
26 Thép U100x50x6 kích thước 2x2,5m Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 46,8 kg
27 Thép V50x50x5 kích thước L=30cm Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 4,404 kg
28 Lắp đặt cút hàn HDPE DN90 PN16 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 1 cái
29 Lắp đặt mối nối mềm gang EE DN80, PN10 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 1 cái
30 Lắp đặt ống nhựa HDPE D90, PN12,5 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,005 100 m
31 Thép U100x50x6 kích thước 2x2,5m Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 46,8 kg
32 Thép V50x50x5 kích thước L=30cm Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 4,404 kg
33 Lắp đặt cút ren HDPE DN63/90 độ, PN16 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 1 cái
34 Lắp đặt côn ren HDPE DN90x63, PN16 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 1 cái
35 Lắp đặt ống nhựa HDPE D90, PN12,5 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,005 100 m
36 Lắp đai khởi thuỷ HDPE DN 90x25, PN16 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 23 cái
37 Lắp đai khởi thuỷ HDPE DN 63x25, PN16 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 22 cái
38 Lắp đặt ống nhựa HDPE DN25, PN12,5 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 1,125 100 m
39 Lắp đặt cút nhựa HDPE DN25x90, PN16 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 135 cái
40 Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE DN25, PN16 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 90 cái
41 Lắp đặt van 2 chiều Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 45 cái
42 Lắp đặt van 1 chiều Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 45 cái
43 Lắp đặt rắc co đồngD21 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 90 cái
44 Hộp đồng hồ Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 45 cái
45 Lắp đặt cút hàn HDPE DN90/45 PN16 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 8 cái
46 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 2,7994 m3
47 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,311 m3
48 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 1,1458 m3
49 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,1637 m3
50 Ván khuôn gỗ thân hố Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,102 100m2
51 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,104 m3
52 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,0116 tấn
53 Lắp đặt thép L50x50x4 Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,0092 tấn
54 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 0,0145 100m2
55 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt 1 1cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.7E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Lưu ý: - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền;Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Và một số nội dung tại bảng dữ liệu đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->