Gói thầu: Gói thầu số 03: Phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210331811-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND PHƯỜNG HƯNG PHÚC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210222391 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Vinh, Ngân sách phường Hưng Phúc và huy động nhân dân đóng góp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-15 11:10:00 đến ngày 2021-03-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,905,535,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng thủ công-đất cấp II (5%) | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 4,0445 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II (95%) | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,7685 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,8089 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,8089 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II (5%) | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,173 | m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II (95%) | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,0329 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,0346 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,0346 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp IV (5%) | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 3,479 | m3 |
| 10 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IV (95%) | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,661 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,6958 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,6958 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,2852 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km cự ly 0,5 km đường loại 6 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 3,5096 | 10m3/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km 0,5 km đường loại 4 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 2,6322 | 10m3/1km |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km 4,5 km đường loại 4 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 23,6897 | 10m3/1km |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km 4 km đường loại 3 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 15,5982 | 10m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km 1,6 km đường loại 1 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 6,0014 | 10m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km 1,4 km đường loại 3 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 7,7991 | 10m3/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km 0,5km đường loại 4 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 2,6322 | 10m3/1km |
| 21 | Mua đất để đắp | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 38,9954 | m3 |
| 22 | Đào rãnh bằng thủ công đất cấp II (10%) | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 35,475 | m3 |
| 23 | Đào rãnh bằng máy đào 1,6m3-đất cấp II (90%) | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 3,1928 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 1,6727 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 1,6573 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 1,6573 | 100m3 |
| 27 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,0717 | 100tấn |
| 28 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,0717 | 100tấn |
| 29 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,0717 | 100tấn |
| 30 | Thảm BTN C19 dày 6cm | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,5037 | 100m2 |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,5037 | 100m2 |
| 32 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,5037 | 100m2 |
| 33 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,5037 | 100m2 |
| 34 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,5037 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 1,3929 | 100tấn |
| 36 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 1,3929 | 100tấn |
| 37 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 1,3929 | 100tấn |
| 38 | Thảm BTN C19 dày 6cm | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 9,7818 | 100m2 |
| 39 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 9,7818 | 100m2 |
| 40 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 9,7818 | 100m2 |
| 41 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 9,7818 | 100m2 |
| 42 | Bù vênh đá dăm tiêu chuẩn dày trung bình 4cm | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 4,8909 | 100m2 |
| 43 | Vệ sinh tạo nhám mặt đường | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 9,7818 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,1141 | 100tấn |
| 45 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,1141 | 100tấn |
| 46 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,1141 | 100tấn |
| 47 | Thảm BTN C19 dày 6cm | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,8011 | 100m2 |
| 48 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,8011 | 100m2 |
| 49 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,8011 | 100m2 |
| 50 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,8011 | 100m2 |
| 51 | Lát gạch terrazzo dày 3cm | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 755,76 | m2 |
| 52 | Láng VXM M50 dày 2cm | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 755,76 | m2 |
| 53 | Lớp bê tông lót M100 dày 10cm | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 75,576 | m3 |
| 54 | Ván khuôn bê tông lót | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,3643 | 100m2 |
| 55 | Bê tông M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 17,62 | m3 |
| 56 | Ván khuôn bó vỉa | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 3,4176 | 100m2 |
| 57 | Bê tông lót móng M100 dày 10cm | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 14,24 | m3 |
| 58 | Ván khuôn bê tông lót | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,712 | 100m2 |
| 59 | Lắp đặt bó vỉa thẳng | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 332 | m |
| 60 | Lắp đặt bó vỉa cong | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 24 | m |
| 61 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 356 | 1 cấu kiện |
| 62 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 356 | 1 cấu kiện |
| 63 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 4,405 | 10 tấn/1km |
| 64 | Bê tông đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 5,34 | m3 |
| 65 | Ván khuôn đan rãnh | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,4272 | 100m2 |
| 66 | Bê tông lót móng M100 dày 10cm | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 8,9 | m3 |
| 67 | Xây gạch chỉ VXM M75 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 15,22 | m3 |
| 68 | Trát vữa XM M75 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 179,92 | m2 |
| 69 | Bê tông lót móng M100 dày 10cm | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 7,61 | m3 |
| 70 | Ván khuôn móng mương | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,692 | 100m2 |
| 71 | Xây gạch chỉ VXM M75 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 6,58 | m3 |
| 72 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 74,35 | m2 |
| 73 | Bê tông lót móng M100 dày 10cm | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 6,18 | m3 |
| 74 | Ván khuôn bê tông lót | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,3987 | 100m2 |
| 75 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 76 | Biển báo công trường đang thi công hình chữ nhật | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 6 | Bộ |
| 77 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, tam giác | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 78 | Sản xuất và lắp dựng bê tông đế cột, đá 1x2, M200 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 1,46 | m3 |
| 79 | Ván khuôn đế cọc tiêu di động | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,2016 | 100m2 |
| 80 | Sơn cọc tiêu, cọc MLG, bê tông | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 29,12 | m2 |
| 81 | Vữa XM đổ vào ống nhựa làm cọc tiêu di động | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,67 | m3 |
| 82 | Dây tín hiệu cuộn 150m | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,1933 | Cuộn |
| 83 | Ống nhựa tiền phong D80mm | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 134,4 | m |
| 84 | Cờ điều khiển | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 2 | Cái |
| 85 | Đèn tín hiệu đảm bảo giao thông | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 86 | Áo phản quang | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 87 | Nhân công cảnh báo và điều khiển giao thông | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 60 | Công |
| B | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Bê tông lót M100 dày 10cm | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 16,54 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,318 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông thân mương, đá 1x2, M200 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 41,28 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 1,8072 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 1,8129 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại thân mương | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 6,8052 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 159 | đoạn |
| 8 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 158 | mối nối |
| 9 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 12,59 | m3 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 1,6197 | tấn |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,9667 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 159 | 1cấu kiện |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 159 | 1 cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 159 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 13,4675 | 10 tấn/1km |
| 16 | Đóng cọc L100x90x10 trên mặt đất, chiều dài cọc | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 7,515 | 100m |
| 17 | Đóng cọc L100x90x10 trên mặt đất, chiều dài cọc | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,835 | 100m |
| 18 | Nhổ cọc thép hình | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 8,35 | 100m |
| 19 | Làm tường chắn đất thủ công bằng thép tấm 5mm (khấu hao thép tấm tính 7%+3*2%=13%) | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 3,975 | 100m2 |
| 20 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn, chiều dày mặt đường 15cm | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 1,66 | 100m |
| 21 | Bê tông lót M100 dày 10cm | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 17,49 | m3 |
| 22 | Ván khuôn bê tông lót | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,318 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất bê tông thân cống, đá 1x2, M200 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 71,95 | m3 |
| 24 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 2,3484 | tấn |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 5,3138 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại thân mương | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 9,54 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 159 | đoạn |
| 28 | Nối cống hộp B=0,6m bằng phương pháp xảm | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 158 | mối nối |
| 29 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 159 | 1 cấu kiện |
| 30 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 159 | 1 cấu kiện |
| 31 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 17,9875 | 10 tấn/1km |
| 32 | Đóng cọc L100x90x10 trên mặt đất, chiều dài cọc | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 7,515 | 100m |
| 33 | Đóng cọc L100x90x10 trên mặt đất, chiều dài cọc | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,835 | 100m |
| 34 | Nhổ cọc thép hình | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 8,35 | 100m |
| 35 | Làm tường chắn đất thủ công bằng thép tấm 5mm (khấu hao thép tấm tính 7%+3*2%=13%) | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 3,975 | 100m2 |
| 36 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn, chiều dày mặt đường 15cm | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 1,66 | 100m |
| 37 | Bê tông lót M100 dày 10cm | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 2,64 | m3 |
| 38 | Ván khuôn bê tông lót | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 39 | Sản xuất bê tông thân cống, đá 1x2, M200 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 10,86 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,3545 | tấn |
| 41 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép, ĐK >10mm | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,8021 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại thân mương | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 1,44 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK ≤600mm | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 24 | đoạn |
| 44 | Nối cống hộp B=0,6m bằng phương pháp xảm | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 23 | mối nối |
| 45 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp lên | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 24 | 1 cấu kiện |
| 46 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 24 | 1 cấu kiện |
| 47 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 2,715 | 10 tấn/1km |
| 48 | Đóng cọc L100x90x10 trên mặt đất, chiều dài cọc | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 1,125 | 100m |
| 49 | Đóng cọc L100x90x10 trên mặt đất, chiều dài cọc | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,125 | 100m |
| 50 | Nhổ cọc thép hình | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 1,25 | 100m |
| 51 | Làm tường chắn đất thủ công bằng thép tấm 5mm (khấu hao thép tấm tính 7%+3*2%=13%) | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,6 | 100m2 |
| 52 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn, chiều dày mặt đường 15cm | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,48 | 100m |
| 53 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (5%) | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,5765 | m3 |
| 54 | Đào móng bằng máy đào 1,6m3, rộng ≤6m-đất cấp II (95%) | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,1095 | 100m3 |
| 55 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,0519 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,0567 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,0567 | 100m3 |
| 58 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,39 | m3 |
| 59 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,0227 | 100m2 |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 1,31 | m3 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép giếng thu, ĐK ≤18mm | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,1238 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ thân giếng thu | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,1417 | 100m2 |
| 63 | Nắp gang GVB60 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 64 | Lắp đặt tấm gang chắn rác mua sẵn | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 1,19 | tấn |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 180mm | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,021 | 100m |
| 66 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 01 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,2086 | 100m2 |
| 67 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 15 cm | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,2086 | 100m2 |
| 68 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 15 cm | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,2086 | 100m2 |
| 69 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 1,37 | m3 |
| 70 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 2,05 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng giếng thăm | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,0588 | 100m2 |
| 72 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 3,98 | m3 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép giếng thăm D14 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,044 | tấn |
| 74 | Lắp đặt thép hình L100x100x7 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,1962 | tấn |
| 75 | Thép hình L100x100x7 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,1962 | tấn |
| 76 | Ván khuôn gỗ giếng thăm | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,5715 | 100m2 |
| 77 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,57 | m3 |
| 78 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,0643 | tấn |
| 79 | Lắp đặt thép hình L100x100x7 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,2786 | tấn |
| 80 | Thép hình L100x100x7 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,2786 | tấn |
| 81 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 82 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 7 | 1cấu kiện |
| 83 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 7 | 1 cấu kiện |
| 84 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 7 | 1 cấu kiện |
| 85 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,1425 | 10 tấn/1km |
| 86 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 1,16 | m3 |
| 87 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 1,73 | m3 |
| 88 | Ván khuôn móng giếng thăm | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,0546 | 100m2 |
| 89 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 3,29 | m3 |
| 90 | Lắp dựng cốt thép giếng thăm D14 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,044 | tấn |
| 91 | Lắp đặt thép hình L100x100x7 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,2876 | tấn |
| 92 | Thép hình L100x100x7 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,2876 | tấn |
| 93 | Ván khuôn gỗ giếng thăm | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,4693 | 100m2 |
| 94 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,71 | m3 |
| 95 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,0676 | tấn |
| 96 | Lắp đặt thép hình L100x100x7 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,2876 | tấn |
| 97 | Thép hình L100x100x7 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,2876 | tấn |
| 98 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,0647 | 100m2 |
| 99 | Lắp đặt tấm đan bằng máy | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 7 | 1cấu kiện |
| 100 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 7 | 1 cấu kiện |
| 101 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp xuống | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 7 | 1 cấu kiện |
| 102 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,1775 | 10 tấn/1km |
| 103 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 1,69 | m3 |
| 104 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 2,54 | m3 |
| 105 | Ván khuôn móng mương | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,054 | 100m2 |
| 106 | Gạch chỉ xây vữa XM M75 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 3,96 | m3 |
| 107 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 18 | m2 |
| 108 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 1,3 | m3 |
| 109 | Cốt thép tấm đan | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,1336 | tấn |
| 110 | Ván khuôn tấm đan | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,0619 | 100m2 |
| 111 | Lắp đặt tấm đan bằng cần cẩu | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 18 | 1cấu kiện |
| 112 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 18 | 1 cấu kiện |
| 113 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng máy - Bốc xếp lên | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 18 | 1 cấu kiện |
| 114 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,325 | 10 tấn/1km |
| 115 | Nạo vét bùn cống ngầm ( cống tròn và các loại cống khác có tiết diện tương đương) bằng thủ công, đường kính ống 300mm - 600mm | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 4,5 | m3 bùn |
| 116 | Nạo vét bùn mương thoát nước bằng xe hút chân không kết hợp với các thiết bị khác (mương có chiều rộng | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 40,5 | 1m3 |
| 117 | Vận chuyển bùn bằng xe ô tô tự đổ 4 tấn | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 45 | m3 |
| 118 | Chi phí thuê bãi đúc | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 2 | tháng |
| 119 | Đào san đất trong phạm vi ≤50m, máy ủi 110CV-đất cấp II | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 2 | 100m3 |
| 120 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M50 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 200 | m2 |
| 121 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 10 | m3 |
| 122 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3-đất cấp IV | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,14 | 100m3 |
| 123 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,14 | 100m3 |
| 124 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp IV | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,14 | 100m3 |
| 125 | Hạ cột | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 2 | cột |
| 126 | Tháo xà thép, chụp đầu cột | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 127 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên xà, cột BTLT | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,6 | 10 sứ |
| 128 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao, cây loại 1 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 12 | 1cây |
| 129 | Đánh cây bóng mát cây cảnh,Cỡ bầu 80x80cm | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 12 | 1 cây |
| 130 | Lưới bó gốc cây, dây buộc | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 36 | m |
| 131 | Dây buộc | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 12 | Cây |
| 132 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 21,6 | 1m3 |
| 133 | Vận chuyển bốc xếp cây theo kích cỡ bầu, sọt, chậu cây là (>=80x80 cm) | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,012 | 1000 cây |
| 134 | Trồng cây bóng mát cây cảnh, cỡ bầu 80x75 cm | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 12 | 1 cây |
| 135 | Chống cọc, trèo thanh buộc dây ( 10 cây/1 công) | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 1,2 | công |
| 136 | Mét chống cây (3 cọc/cây) | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 36 | cọc |
| 137 | Lưới cột cọc chống 3m/ cây | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 12 | Cây |
| 138 | Duy trì cây bóng mát mới trồng | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 12 | 1cây/năm |
| C | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng tròn côn liền cần đơn, cáo 8m | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 6 | 1 cột |
| 2 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng tròn côn rời cần đôi, cáo 8m | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 1 | 1 cột |
| 3 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn ≤2,8m | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 1 | 1 cần đèn |
| 4 | Đèn LED chiếu sáng đường phố công suất 100W | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 8 | bộ |
| 5 | Lắp bảng điện | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 7 | bảng |
| 6 | Lắp cửa cột | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 7 | cửa |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 8 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x10mm2 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 2,68 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đk | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 2,39 | 100m |
| 10 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 15 | 1 đầu cáp |
| 11 | Làm đầu cáp khô | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 14 | 1 đầu cáp |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 76 | m |
| 13 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 7 | 1 bộ |
| 14 | Rải dây tiếp địa | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 26,8 | 10m |
| 15 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp M10 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 6 | 10 đầu cốt |
| 16 | Đánh số cột thép | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,7 | 10 cột |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 5,466 | 1m3 |
| 18 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 4,48 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,224 | 100m2 |
| 20 | Khung móng cột đèn M24.300x300x675 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 7 | bộ |
| 21 | Cắt đường nhựa | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 6 | 10m |
| 22 | Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cm | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 15 | m2 |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 82,8 | 1m3 |
| 24 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 31,05 | m3 |
| 25 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 1,863 | 1000 viên |
| 26 | Gạch chỉ | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 1.863 | viên |
| 27 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 1,035 | 100m2 |
| 28 | Lưới báo hiệu cáp | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 103,5 | m2 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 51,75 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,311 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (cự ly 4km) | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,311 | 100m3/1km |
| 32 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (Cự ly 3km) | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,311 | 100m3/1km |
| 33 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,15 | 100m2 |
| 34 | Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,15 | 100m2 |
| 35 | Láng nhựa hai lớp trên mặt đường cũ, nhựa 2,5kg/m2, tưới bằng thủ công | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 1,5 | 10m2 |
| 36 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 1,5 | 10m2 |
| 37 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - nhũ tương nhựa - tưới thủ công | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 1,5 | 10m2 |
| 38 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt, thi công bằng thủ công kết hợp cơ giới - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 1,5 | 10m2 |
| 39 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột thép | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 7 | 1 vị trí |
| D | DI DỜI ĐƯỜNG ỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống thủ công, đất cấp III (20%) | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 22,6 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III (80%) | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,904 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,9155 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,123 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,123 | 100m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN63, PN12,5 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 1,76 | 100 m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90, PN12,5 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 1,72 | 100 m |
| 8 | Khâu nối ren ngoài HDPE DN63, PN10 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Van ren đồng DN63, PN16 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Khâu nối một đầu ren ngoài HDPE DN63, PN12,5 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 63mm | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 1,76 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 90mm | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 1,72 | 100m |
| 13 | Khử trùng ống nước, ĐK 100mm | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 3,48 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa UPVC DN110 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,003 | 100m |
| 15 | Lắp chụp gang DN150 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút ren HDPE DN63/90 độ, PN16 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê ren HDPE DN90x63, PN16 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt mối nối mềm gang EE DN80, PN10 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90, PN12,5 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,005 | 100 m |
| 20 | Thép U100x50x6 kích thước 2x2,5m | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 46,8 | kg |
| 21 | Thép V50x50x5 kích thước L=30cm | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 4,404 | kg |
| 22 | Lắp đặt tê hàn HDPE DN90 PN16 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt mối nối mềm gang EE DN80, PN10 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90, PN12,5 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,005 | 100 m |
| 25 | Lắp đặt đầu nối nhựa có gắn bích DN90, PN16 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 26 | Thép U100x50x6 kích thước 2x2,5m | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 46,8 | kg |
| 27 | Thép V50x50x5 kích thước L=30cm | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 4,404 | kg |
| 28 | Lắp đặt cút hàn HDPE DN90 PN16 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt mối nối mềm gang EE DN80, PN10 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90, PN12,5 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,005 | 100 m |
| 31 | Thép U100x50x6 kích thước 2x2,5m | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 46,8 | kg |
| 32 | Thép V50x50x5 kích thước L=30cm | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 4,404 | kg |
| 33 | Lắp đặt cút ren HDPE DN63/90 độ, PN16 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn ren HDPE DN90x63, PN16 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D90, PN12,5 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,005 | 100 m |
| 36 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE DN 90x25, PN16 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 23 | cái |
| 37 | Lắp đai khởi thuỷ HDPE DN 63x25, PN16 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 22 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN25, PN12,5 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 1,125 | 100 m |
| 39 | Lắp đặt cút nhựa HDPE DN25x90, PN16 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 135 | cái |
| 40 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài HDPE DN25, PN16 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 90 | cái |
| 41 | Lắp đặt van 2 chiều | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 45 | cái |
| 42 | Lắp đặt van 1 chiều | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 45 | cái |
| 43 | Lắp đặt rắc co đồngD21 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 90 | cái |
| 44 | Hộp đồng hồ | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 45 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút hàn HDPE DN90/45 PN16 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp III | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 2,7994 | m3 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,311 | m3 |
| 48 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 1,1458 | m3 |
| 49 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M150, đá 1x2 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,1637 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ thân hố | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,102 | 100m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,104 | m3 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,0116 | tấn |
| 53 | Lắp đặt thép L50x50x4 | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,0092 | tấn |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 0,0145 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo E-HSMT và BVTK được phê duyệt | 1 | 1cấu kiện |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Lưu ý: - Hồ sơ dự thầu phải kèm theo: Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế - kỹ thuật hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, dự toán; Thông báo kết quả kiểm tra công tác nghiệm thu hoàn thành công trình của Cơ quan nhà nước có thẩm quyền;Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (các tài liệu trên phải phôtô có chứng thực). - Nhà thầu phải kê khai thông tin các hợp đồng đang thực hiện dở dang đạt bao nhiêu phần trăm khối lượng, thời gian còn lại của hợp đồng đó là bao nhiêu, kê khai nhân sự, máy móc thiết bị cho các hợp đồng đang thi công dở dang đó. - Khi được mời thương thảo Hợp đồng (trước khi ký thương thảo Hợp đồng), Bên mời thầu có thể yêu cầu cung cấp tất cả các tài liệu gốc có liên quan để chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực tài chính và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật để kiểm tra, đối chiếu với thông tin Nhà thầu kê khai trong E-HSDT. - Và một số nội dung tại bảng dữ liệu đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.800.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi