Gói thầu: Xây dựng đoạn từ đường Đồng Tâm - Tà Thiết đến Km cuối tuyến (Km 39+866.73- Km 52 + 679.24). Ký hiệu XL 05

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210226668-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC
Tên gói thầu Xây dựng đoạn từ đường Đồng Tâm - Tà Thiết đến Km cuối tuyến (Km 39+866.73- Km 52 + 679.24). Ký hiệu XL 05
Số hiệu KHLCNT 20200854522
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-02-19 18:50:00 đến ngày 2021-04-10 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 333,238,538,147 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 4,000,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG ĐỒNG TÂM - TÀ THIẾT ĐẾN CUỐI TUYẾN
B I. NỀN ĐƯỜNG
1 Đào hữu cơ Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 391,565 100m3
2 Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 391,565 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đánh cấp đất cấp II Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 570,113 100m3
4 Đào rãnh đất C2 Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 961,921 100m3
5 Đào khuôn đường đất C2 Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 524,96 100m3
6 Đắp đất nền đường K95 Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 2.614,87 100m3
7 Lu lèn nền K95 Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 275,321 100m3
8 Đắp đất nền đường K95 dưới lớp sỏi đỏ Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 299,901 100m3
9 Đắp đất lề gia cố K95 Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 153,076 100m3
10 Tưới nước tạo ẩm sỏi đỏ, đất đắp trong quá trình thi công Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 3.067,851 100m3
11 Vận chuyền đất tận dụng tại chỗ Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 1.807,025 100m3
12 Vận chuyển đất từ km này sang km khác bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 583,806 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 583,806 100m3
14 Khối lượng đất cần mua Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 1.167,94 100m3
15 Vận chuyển đất thiếu từ mỏ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 1.319,775 100m3
16 Vận chuyển đất thiếu từ mỏ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 1.319,775 100m3
C II. MẶT ĐƯỜNG
D Mặt đường làm mới
1 Đắp sỏi đỏ K98 Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 766,961 100m3
2 Tưới nước tạo ẩm sỏi đỏ, đất đắp trong quá trình thi công Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 766,961 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 889,674 10m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 889,674 10m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi > 5km, đất cấp II Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 889,674 100m3
6 Trải BTN chặt C12,5 dày 7cm Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 1.917,42 100m2
7 Nhựa thấm bám 1kg/m2 Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 1.917,42 100m2
8 Lớp móng CPĐD lớp trên dày 15cm Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 287,614 100m3
9 Lớp móng CPĐD lớp dưới dày 30cm Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 575,227 100m3
10 Cung cấp và vận chuyện cấp phối đá dăm đến chân công trình Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 862,841 100m3
11 Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 325,387 100tấn
12 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 325,387 100tấn
13 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 325,387 100tấn
E Mặt đường tăng cường
1 Trải BTN chặt C12,5 dày 7cm Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 29,147 100m2
2 Nhựa thấm bám 1kg/m2 Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 29,147 100m2
3 Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 4,946 100tấn
4 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 4,946 100tấn
5 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 4,946 100tấn
6 Lớp móng CPĐD lớp trên dày 15cm Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 7,287 100m3
7 Bù vênh lớp móng CPĐD lớp trên dày 15cm Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 6,544 100m3
8 Cung cấp và vận chuyện cấp phối đá dăm đến chân công trình Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 13,831 100m3
F ủ trộn cấp phối đá dăm
1 Tưới nước ủ ẩm CPĐD Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 876,672 100m3
2 Xúc cấp phối đá dăm lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 876,672 100m3
3 Đảo trộn cấp phối đá dăm Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 876,672 100m3
4 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 8.766,719 10m3/1km
5 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 8.766,719 10m3/1km
G III. NÚT GIAO
1 Đào hữu cơ Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 10,398 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 10,398 100m3
3 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 22,224 100m3
4 Đào khuôn đường đất C2 Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 5,771 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 77,467 100m3
6 Đắp đất lề K95 Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 4,715 100m3
7 Đắp đất sỏi đỏ K98 Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 41,773 100m3
8 Tưới nước tạo ẩm sỏi đỏ, đất đắp trong quá trình thi công Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 123,955 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 48,457 10m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 48,457 10m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi > 5km, đất cấp II Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 48,457 100m3
12 Trải BTN chặt C12,5 dày 7cm Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 75,841 100m2
13 Nhựa thấm bám 1kg/m2 Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 75,841 100m2
14 Lớp móng CPĐD lớp trên dày 15cm Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 11,376 100m3
15 Lớp móng CPĐD lớp dưới dày 30cm Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 23,209 100m3
16 Cung cấp và vận chuyện cấp phối đá dăm đến chân công trình Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 34,586 100m3
17 Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 12,87 100tấn
18 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 12,87 100tấn
19 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 12,87 100tấn
H ủ trộn cấp phối đá dăm
1 Tưới nước ủ ẩm CPĐD Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 34,59 100m3
2 Xúc cấp phối đá dăm lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 34,59 100m3
3 Đảo trộn cấp phối đá dăm Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 34,59 100m3
4 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 345,86 10m3/1km
5 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 345,856 10m3/1km
I IV. THOÁT NƯỚC DỌC
J Rãnh đổ tại chỗ
1 Bê tông rãnh đổ tại chỗ đá 1x2 M200 Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 167,748 m3
2 Bê tông móng đá 1x2 M200 Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 190,4 m3
3 Đá dăm đệm Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 102 m3
4 Cốt thép 10mm Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 9,86 tấn
5 Ván khuôn Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 19,879 100m2
6 Đào rãnh đất C2 Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 0,941 100m3
7 Đắp đất hoàn trả Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 0,36 100m3
K Tấm đan
1 Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 132,6 m3
2 Cốt thép D≤10mm Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 3,869 tấn
3 Cốt thép 10mm Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 25,758 tấn
4 Ván khuôn Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 13,532 100m2
5 Lắp đặt tấm đan Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 680 ck
L Mối nối rãnh
1 Mối nối bê tông rãnh đổ tại chỗ đá 1x2 M200 Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 19,24 m3
2 Đá dăm đệm Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 5,92 m3
M V. AN TOÀN GIAO THÔNG
N Cột Km
1 Bê tông đá 1x2, 20 MPa đúc sẵn Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 1,56 m3
2 Bê tông đá 1x2, 12.5 MPa đổ tại chỗ Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 1,272 m3
3 Ván khuôn cọc Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 0,19 100m2
4 Sơn 2 lớp Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 21,264 m2
5 Đào đất móng cột (đất C2) Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 3,411 m3
6 Chôn cọc Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 24 cái
O Cọc H
1 Bê tông đá 1x2, 20 MPa đúc sẵn Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 9,594 m3
2 Bê tông đá 1x2, 12.5 MPa đổ tại chỗ Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 12,636 m3
3 Cốt thép d Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 0,624 tấn
4 Ván khuôn cọc Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 1,498 100m2
5 Sơn 2 lớp Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 105,3 m2
6 Đào đất móng cột (đất C2) Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 52,866 m3
7 Chôn cọc Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 234 cái
P Cọc tiêu
1 Bê tông đá 1x2, 20 MPa đúc sẵn Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 51,791 m3
2 Bê tông đá 1x2, 12.5 MPa đổ tại chỗ Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 112,145 m3
3 Cốt thép d Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 5,399 tấn
4 Ván khuôn cọc Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 13,05 100m2
5 Sơn 2 lớp Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 874,731 m2
6 Đào đất móng cột (đất C2) Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 460,658 m3
7 Chôn cọc Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 2.039 cái
Q Biển báo
1 Cung cấp và lắp đặt biển báo tam giác 90cm Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 132 cái
2 Biển báo chữ nhật (90x90)cm Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 46 cái
3 Biển báo chữ nhật (240x150)cm Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 2 cái
4 Cột biển báo đôi (90cm) cao 3.7m Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 4 cái
5 Cột biển báo đơn (90cm) cao 3.1m Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 178 cái
6 Bê tông móng cột đá 1x2, M200 đổ tại chỗ Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 20,384 m3
7 Ván khuôn Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 2,038 100m2
8 Đào đất Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 56,784 m3
9 Đắp trả Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 39,312 m3
R Tôn sóng
1 Cột thép D110 dày 4.5 (mm), L=2050mm Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 850 cột
2 Đóng cọc D110 Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 17,416 100m
3 Bu lông liên kết D16x35, L=35mm Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 8.496 cái
4 Bu lông liên kết D18x380 L=180mm Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 850 cái
5 Tiêu phản quang Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 850 cái
6 Tôn sóng 3.32m Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 680 Tấm
7 Bản đệm 160x160x360 mm, dày 4mm Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 850 cái
8 Tấm đầu cong (đầu thanh tôn sóng) Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 58 cái
9 Lắp đặt tôn lượn sóng Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 2.256,49 m
S Vạch sơn
1 Sơn phân tuyến đường bằng máy 2mm Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 9.655 m2
T VI. CỐNG NGANG
1 Tháo dỡ cống D Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 20 đốt
2 Tháo dỡ cống D120cm,L3m Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 15 đốt
3 Phá dỡ cửa xả Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 602,155 m3
4 Cung cấp và lắp đặt ống cống D100cm, L=1m Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 1 đoạn
5 Cung cấp và lắp đặt ống cống D100cm, L=3m Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 89 đoạn
6 Cung cấp và lắp đặt ống cống D100cm, L=4m Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 37 đoạn
7 Cung cấp và lắp đặt ống cống D120cm, L=1m Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 1 đoạn
8 Cung cấp và lắp đặt ống cống D120cm, L=3m Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 10 đoạn
9 Cung cấp và lắp đặt ống cống D150cm, L=3m Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 18 đoạn
10 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 153 đoạn
11 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2000x1600mm Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 68 đoạn
12 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2(1600x2000)mm Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 20 đoạn
13 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2(2500x2000)mm Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 18 đoạn
14 Lắp đặt cống hộp (2.5x2,5)m, L1.2m Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 49 đốt
15 Lắp đặt cống hộp 2x(2.5x2,5)m, L1.2m Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 20 đốt
U Cống đổ tại chỗ
1 Bê tông cống hộp đá 1x2 M300 Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 897,378 m3
2 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống D Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 3,959 tấn
3 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống D Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 76,369 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống D> 18mm Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 36,017 tấn
5 Ván khuôn cống hộp Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 31,265 100m2
V Mối nối cống
1 Joint cao su D100cm Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 99 mn
2 Joint cao su D120cm Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 8 mn
3 Joint cao su D150cm Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 14 mn
4 Gioăng cao su cống hộp 1x1m Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 139 mn
5 Joint cao su 1(2x1.6)m, L1.2m Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 62 mn
6 Joint cao su 2(2x1.6)m, L1.2m Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 18 mn
7 Joint cao su 2(2.5x2)m, L1.2m Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 16 mn
8 Joint cao su (2.5x2,5)m, L1.2m Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 45 mn
9 Joint cao su 2(2.5x2,5)m, L1.2m Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 18 mn
10 Vữa mối nối cống M150 Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 30,356 m2
11 BT đá 1x2 M200 mối nối cống Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 130,972 m3
12 Ván khuôn móng Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 1,59 100m2
W Móng cống
1 Bê tông móng cống đá 1x2 M200 Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 760,276 m3
2 Ván khuôn móng Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 3,527 100m2
3 Đá dăm đệm Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 240,936 m3
4 Đào đất móng cống Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 293,789 100m3
5 Đắp đất móng cống Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 81,506 100m3
X Cửa xả hạ lưu
Y Tường đầu, tường cánh, sân cống hạ lưu
1 BTXM đá 1x2, M200 tường đầu, tường cánh Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 1.028,86 m3
2 BTXM đá 1x2, M200 sân cống Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 590,668 m3
3 Đá dăm đệm dày 10cm Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 163,99 m3
4 Gia công, lắp dựng cốt thép D Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 1,614 tấn
5 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 29,353 100m2
6 Ván khuôn sân cống Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 13,87 100m2
Z Gia cố sân cống hạ lưu
1 Đá hộc xây vữa M100 dày 25cm Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 136,748 m3
2 Đá dăm đệm dày 10cm Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 28,492 m3
AA Gia cố taluy hạ lưu
1 Đá hộc xây vữa M100, dày 25cm Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 2.893,678 m3
2 Đá dăm đệm dày 10cm Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 1.157,471 m3
AB Cửa xả thượng lưu
AC Tường đầu, tường cánh, sân cống hạ lưu
1 BTXM đá 1x2, M200 tường đầu, tường cánh Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 365,434 m3
2 BTXM đá 1x2, M200 sân cống Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 202,27 m3
3 Đá dăm đệm dày 10cm Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 55,76 m3
4 Gia công, lắp dựng cốt thép D Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 0,435 tấn
5 Ván khuôn tường đầu, tường cánh Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 10,222 100m2
6 Ván khuôn sân cống Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 4,792 100m2
AD Gia cố sân cống thượng lưu
1 Đá hộc xây vữa M100 dày 25cm Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 151,484 m3
2 Đá dăm đệm dày 10cm Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 30,396 m3
AE Gia cố taluy thượng lưu
1 Đá hộc xây vữa M100, dày 25cm Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 188,946 m3
2 Đá dăm đệm dày 10cm Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 75,578 m3
AF Bản quá độ
1 BT đá 1x2, M300 bản quá độ Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 268,59 m3
2 Ván khuôn bản quá độ Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 7,65 100m2
3 Cốt thép d Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 6,363 tấn
4 Cốt thép 10 Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 33,799 tấn
5 Đá dăm đệm dày 10cm Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 112,56 m3
AG Gia cố dòng dẫn
1 Đá hộc xây vữa M100 dày 25cm Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 669,778 m3
2 Đá dăm đệm dày 10cm Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 267,911 m3
3 Đào dẫn dòng Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 40,049 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 40,049 100m3
AH ĐOẠN TỪ QL13B ĐẾN KHU VỰC X16
AI THI CÔNG XÂY DỰNG PHẦN ĐƯỜNG
AJ PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Phát quang mặt bằng Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 2.249,37 100m2
2 Nạo vét bùn, hữu cơ Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 276,7509 100m3
3 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 12.371,52 cây
4 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 12.371,52 gốc cây
5 Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 317,8021 100m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 3.244,83 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 299,878 100m3
8 Tưới nước thi công cấp phối sỏi đỏ nền, lề đường Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 3.544,71 100m3
9 Mua đất cấp III để đắp Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 4.034,52 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 3.326,85 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 3.326,85 100m3/1km
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 3.326,85 100m3/1km
13 Rải giấy dầu lớp cách ly Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 743,0402 100m2
14 Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 300 Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 14.860,8 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 24,2671 100m2
16 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 101,1 10m
17 Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 60,6677 100m
AK PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h. Bê tông nhựa hạt mịn Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 126,0939 100tấn
2 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 126,0939 100tấn
3 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 126,0939 100tấn
4 Rải lưới cốt sợi thuỷ tinh Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 743,0402 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 743,0402 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 743,0402 100m2
AL PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 4.833,15 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 35,28 m2
3 Sản xuất trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm (Loại 1 biển báo) Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 2 cái
4 Sản xuất trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm (Loại 2 biển báo) Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 23 cái
5 Sản xuất biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 4 cái
6 Sản xuất biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 44 cái
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 4 cái
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 44 cái
AM PHẦN CÂY XANH
1 Phóng hố trồng cây Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 2.340 hố
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 54,99 100m3
3 Mua cống D800 vỉa hè Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 2.340 m
4 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 129,3178 10 tấn/1km
5 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 129,3178 10 tấn/1km
6 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 129,3178 10 tấn/1km
7 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 2.340 cấu kiện
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 2.340 đoạn ống
9 Trồng cây Giáng Hương Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 2.340 cây
10 Vận chuyển cây Giáng Hương Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 2.340 cây
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 280,8 m3
12 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 280,8 m3
13 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng xe bồn Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 2.340 cây
14 Phân hữu cơ trồng cây Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 374,4 m3
15 Cung cấp phân hóa học DPA Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 1.170 kg
16 Cung cấp vi sinh Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 1.170 kg
17 Thuốc kích thích ra rễ Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 2.340 chai
18 Thuốc kích thích ra chồi Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 2.340 chai
19 Mua đất màu trồng cây Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 585 m3
20 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 4.914 m3
21 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 49,14 100m3
AN PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 27,7811 100m3
2 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 441,8242 m3
3 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 336,7044 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 218,7642 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 6,3862 100m2
6 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 0,6325 tấn
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 3,9583 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 364,8029 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 19,3461 m3
10 Mua cống hộp 1.2x1.2m Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 33,6 m
11 Mua cống hộp 1.6x1.6m Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 289,2 m
12 Mua cống hộp 3.0x3.0m Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 46,8 m
13 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 138,426 10 tấn/1km
14 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 138,426 10 tấn/1km
15 Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 138,426 10 tấn/1km
16 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 269 cấu kiện
17 Bốc xếp cống 3x3m, trọng lượng 1 cấu kiện Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 39 cấu kiện
18 Mua joint cống 1.2x1.2m Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 26 cái
19 Mua joint cống 1.6x1.6m Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 233 cái
20 Mua joint cống 3.0x3.0m Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 38 cái
21 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mm Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 28 đoạn cống
22 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1600x1600mm Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 241 đoạn cống
23 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 3000x3000mm Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 39 đoạn cống
24 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mm Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 26 mối nối
25 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1600x1600mm Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 233 mối nối
26 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 3000x3000mm Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 38 mối nối
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 10,7408 100m2
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 139,993 m3
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 30,1791 m3
30 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT 13,7744 100m3
AO CHI PHÍ DỰ PHÒNG
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: (3% x CHI PHÍ XÂY DỰNG) Chi phí dự phòng phải được tính bằng 3% của tổng chi phí xây dựng. Giá trúng thầu và giá hợp đồng phải bao gồm chi phí dự phòng; phần chi phí dự phòng này do chủ đầu tư quản lý và được sử dụng theo đúng quy định hiện hành. 1 Khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.998E11 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.99E10 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Công trình hợp đồng tương tự là công trình giao thông đường bộ cấp II ( cứ 02 công trình cấp III thì tính 01 công trình cấp II), mặt đường cấp cao A1( Bê tông nhựa nóng), giá trị hợp đồng ≥ 233.300.000.000 VNĐ Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bản xác định giá trị khối lượng hoàn thành nghiệm thu được xác định của chủ đầu tư kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng để xác định giá trị khối lượng hoàn thành. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 233.300.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->