Gói thầu: Xây dựng đoạn từ đường Đồng Tâm - Tà Thiết đến Km cuối tuyến (Km 39+866.73- Km 52 + 679.24). Ký hiệu XL 05
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210226668-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TỈNH BÌNH PHƯỚC |
| Tên gói thầu | Xây dựng đoạn từ đường Đồng Tâm - Tà Thiết đến Km cuối tuyến (Km 39+866.73- Km 52 + 679.24). Ký hiệu XL 05 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200854522 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-02-19 18:50:00 đến ngày 2021-04-10 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 333,238,538,147 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000,000 VNĐ ((Bốn tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG ĐỒNG TÂM - TÀ THIẾT ĐẾN CUỐI TUYẾN | |||
| B | I. NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 391,565 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất đi đổ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 391,565 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đánh cấp đất cấp II | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 570,113 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh đất C2 | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 961,921 | 100m3 |
| 5 | Đào khuôn đường đất C2 | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 524,96 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường K95 | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 2.614,87 | 100m3 |
| 7 | Lu lèn nền K95 | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 275,321 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất nền đường K95 dưới lớp sỏi đỏ | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 299,901 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất lề gia cố K95 | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 153,076 | 100m3 |
| 10 | Tưới nước tạo ẩm sỏi đỏ, đất đắp trong quá trình thi công | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 3.067,851 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyền đất tận dụng tại chỗ | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 1.807,025 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất từ km này sang km khác bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 583,806 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 583,806 | 100m3 |
| 14 | Khối lượng đất cần mua | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 1.167,94 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất thiếu từ mỏ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 1.319,775 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất thiếu từ mỏ bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 1.319,775 | 100m3 |
| C | II. MẶT ĐƯỜNG | |||
| D | Mặt đường làm mới | |||
| 1 | Đắp sỏi đỏ K98 | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 766,961 | 100m3 |
| 2 | Tưới nước tạo ẩm sỏi đỏ, đất đắp trong quá trình thi công | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 766,961 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 889,674 | 10m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 889,674 | 10m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi > 5km, đất cấp II | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 889,674 | 100m3 |
| 6 | Trải BTN chặt C12,5 dày 7cm | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 1.917,42 | 100m2 |
| 7 | Nhựa thấm bám 1kg/m2 | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 1.917,42 | 100m2 |
| 8 | Lớp móng CPĐD lớp trên dày 15cm | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 287,614 | 100m3 |
| 9 | Lớp móng CPĐD lớp dưới dày 30cm | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 575,227 | 100m3 |
| 10 | Cung cấp và vận chuyện cấp phối đá dăm đến chân công trình | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 862,841 | 100m3 |
| 11 | Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 325,387 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 325,387 | 100tấn |
| 13 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 325,387 | 100tấn |
| E | Mặt đường tăng cường | |||
| 1 | Trải BTN chặt C12,5 dày 7cm | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 29,147 | 100m2 |
| 2 | Nhựa thấm bám 1kg/m2 | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 29,147 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 4,946 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 4,946 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 4,946 | 100tấn |
| 6 | Lớp móng CPĐD lớp trên dày 15cm | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 7,287 | 100m3 |
| 7 | Bù vênh lớp móng CPĐD lớp trên dày 15cm | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 6,544 | 100m3 |
| 8 | Cung cấp và vận chuyện cấp phối đá dăm đến chân công trình | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 13,831 | 100m3 |
| F | ủ trộn cấp phối đá dăm | |||
| 1 | Tưới nước ủ ẩm CPĐD | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 876,672 | 100m3 |
| 2 | Xúc cấp phối đá dăm lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 876,672 | 100m3 |
| 3 | Đảo trộn cấp phối đá dăm | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 876,672 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 8.766,719 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 8.766,719 | 10m3/1km |
| G | III. NÚT GIAO | |||
| 1 | Đào hữu cơ | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 10,398 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 10,398 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 22,224 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn đường đất C2 | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 5,771 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 (tận dụng đất đào) | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 77,467 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất lề K95 | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 4,715 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất sỏi đỏ K98 | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 41,773 | 100m3 |
| 8 | Tưới nước tạo ẩm sỏi đỏ, đất đắp trong quá trình thi công | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 123,955 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 48,457 | 10m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 48,457 | 10m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi > 5km, đất cấp II | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 48,457 | 100m3 |
| 12 | Trải BTN chặt C12,5 dày 7cm | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 75,841 | 100m2 |
| 13 | Nhựa thấm bám 1kg/m2 | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 75,841 | 100m2 |
| 14 | Lớp móng CPĐD lớp trên dày 15cm | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 11,376 | 100m3 |
| 15 | Lớp móng CPĐD lớp dưới dày 30cm | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 23,209 | 100m3 |
| 16 | Cung cấp và vận chuyện cấp phối đá dăm đến chân công trình | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 34,586 | 100m3 |
| 17 | Sản xuất bêtông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 50-60 tấn/h | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 12,87 | 100tấn |
| 18 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 12,87 | 100tấn |
| 19 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 12,87 | 100tấn |
| H | ủ trộn cấp phối đá dăm | |||
| 1 | Tưới nước ủ ẩm CPĐD | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 34,59 | 100m3 |
| 2 | Xúc cấp phối đá dăm lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 34,59 | 100m3 |
| 3 | Đảo trộn cấp phối đá dăm | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 34,59 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 345,86 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 345,856 | 10m3/1km |
| I | IV. THOÁT NƯỚC DỌC | |||
| J | Rãnh đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông rãnh đổ tại chỗ đá 1x2 M200 | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 167,748 | m3 |
| 2 | Bê tông móng đá 1x2 M200 | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 190,4 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 102 | m3 |
| 4 | Cốt thép 10mm| Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT |
9,86
|
tấn |
|
| 5 | Ván khuôn | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 19,879 | 100m2 |
| 6 | Đào rãnh đất C2 | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 0,941 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất hoàn trả | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 0,36 | 100m3 |
| K | Tấm đan | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 132,6 | m3 |
| 2 | Cốt thép D≤10mm | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 3,869 | tấn |
| 3 | Cốt thép 10mm| Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT |
25,758
|
tấn |
|
| 4 | Ván khuôn | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 13,532 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 680 | ck |
| L | Mối nối rãnh | |||
| 1 | Mối nối bê tông rãnh đổ tại chỗ đá 1x2 M200 | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 19,24 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 5,92 | m3 |
| M | V. AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| N | Cột Km | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, 20 MPa đúc sẵn | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 1,56 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2, 12.5 MPa đổ tại chỗ | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 1,272 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cọc | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 0,19 | 100m2 |
| 4 | Sơn 2 lớp | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 21,264 | m2 |
| 5 | Đào đất móng cột (đất C2) | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 3,411 | m3 |
| 6 | Chôn cọc | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 24 | cái |
| O | Cọc H | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, 20 MPa đúc sẵn | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 9,594 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2, 12.5 MPa đổ tại chỗ | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 12,636 | m3 |
| 3 | Cốt thép d | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 0,624 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cọc | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 1,498 | 100m2 |
| 5 | Sơn 2 lớp | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 105,3 | m2 |
| 6 | Đào đất móng cột (đất C2) | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 52,866 | m3 |
| 7 | Chôn cọc | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 234 | cái |
| P | Cọc tiêu | |||
| 1 | Bê tông đá 1x2, 20 MPa đúc sẵn | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 51,791 | m3 |
| 2 | Bê tông đá 1x2, 12.5 MPa đổ tại chỗ | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 112,145 | m3 |
| 3 | Cốt thép d | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 5,399 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cọc | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 13,05 | 100m2 |
| 5 | Sơn 2 lớp | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 874,731 | m2 |
| 6 | Đào đất móng cột (đất C2) | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 460,658 | m3 |
| 7 | Chôn cọc | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 2.039 | cái |
| Q | Biển báo | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt biển báo tam giác 90cm | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 132 | cái |
| 2 | Biển báo chữ nhật (90x90)cm | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 46 | cái |
| 3 | Biển báo chữ nhật (240x150)cm | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Cột biển báo đôi (90cm) cao 3.7m | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Cột biển báo đơn (90cm) cao 3.1m | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 178 | cái |
| 6 | Bê tông móng cột đá 1x2, M200 đổ tại chỗ | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 20,384 | m3 |
| 7 | Ván khuôn | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 2,038 | 100m2 |
| 8 | Đào đất | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 56,784 | m3 |
| 9 | Đắp trả | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 39,312 | m3 |
| R | Tôn sóng | |||
| 1 | Cột thép D110 dày 4.5 (mm), L=2050mm | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 850 | cột |
| 2 | Đóng cọc D110 | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 17,416 | 100m |
| 3 | Bu lông liên kết D16x35, L=35mm | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 8.496 | cái |
| 4 | Bu lông liên kết D18x380 L=180mm | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 850 | cái |
| 5 | Tiêu phản quang | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 850 | cái |
| 6 | Tôn sóng 3.32m | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 680 | Tấm |
| 7 | Bản đệm 160x160x360 mm, dày 4mm | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 850 | cái |
| 8 | Tấm đầu cong (đầu thanh tôn sóng) | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 58 | cái |
| 9 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 2.256,49 | m |
| S | Vạch sơn | |||
| 1 | Sơn phân tuyến đường bằng máy 2mm | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 9.655 | m2 |
| T | VI. CỐNG NGANG | |||
| 1 | Tháo dỡ cống D | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 20 | đốt |
| 2 | Tháo dỡ cống D120cm,L3m | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 15 | đốt |
| 3 | Phá dỡ cửa xả | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 602,155 | m3 |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D100cm, L=1m | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 1 | đoạn |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D100cm, L=3m | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 89 | đoạn |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D100cm, L=4m | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 37 | đoạn |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D120cm, L=1m | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 1 | đoạn |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D120cm, L=3m | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 10 | đoạn |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ống cống D150cm, L=3m | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 18 | đoạn |
| 10 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1000x1000mm | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 153 | đoạn |
| 11 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2000x1600mm | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 68 | đoạn |
| 12 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2(1600x2000)mm | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 20 | đoạn |
| 13 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 2(2500x2000)mm | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 18 | đoạn |
| 14 | Lắp đặt cống hộp (2.5x2,5)m, L1.2m | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 49 | đốt |
| 15 | Lắp đặt cống hộp 2x(2.5x2,5)m, L1.2m | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 20 | đốt |
| U | Cống đổ tại chỗ | |||
| 1 | Bê tông cống hộp đá 1x2 M300 | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 897,378 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống D | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 3,959 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống D | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 76,369 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống D> 18mm | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 36,017 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cống hộp | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 31,265 | 100m2 |
| V | Mối nối cống | |||
| 1 | Joint cao su D100cm | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 99 | mn |
| 2 | Joint cao su D120cm | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 8 | mn |
| 3 | Joint cao su D150cm | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 14 | mn |
| 4 | Gioăng cao su cống hộp 1x1m | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 139 | mn |
| 5 | Joint cao su 1(2x1.6)m, L1.2m | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 62 | mn |
| 6 | Joint cao su 2(2x1.6)m, L1.2m | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 18 | mn |
| 7 | Joint cao su 2(2.5x2)m, L1.2m | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 16 | mn |
| 8 | Joint cao su (2.5x2,5)m, L1.2m | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 45 | mn |
| 9 | Joint cao su 2(2.5x2,5)m, L1.2m | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 18 | mn |
| 10 | Vữa mối nối cống M150 | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 30,356 | m2 |
| 11 | BT đá 1x2 M200 mối nối cống | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 130,972 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 1,59 | 100m2 |
| W | Móng cống | |||
| 1 | Bê tông móng cống đá 1x2 M200 | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 760,276 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 3,527 | 100m2 |
| 3 | Đá dăm đệm | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 240,936 | m3 |
| 4 | Đào đất móng cống | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 293,789 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất móng cống | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 81,506 | 100m3 |
| X | Cửa xả hạ lưu | |||
| Y | Tường đầu, tường cánh, sân cống hạ lưu | |||
| 1 | BTXM đá 1x2, M200 tường đầu, tường cánh | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 1.028,86 | m3 |
| 2 | BTXM đá 1x2, M200 sân cống | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 590,668 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 163,99 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép D | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 1,614 | tấn |
| 5 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 29,353 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn sân cống | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 13,87 | 100m2 |
| Z | Gia cố sân cống hạ lưu | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa M100 dày 25cm | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 136,748 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 28,492 | m3 |
| AA | Gia cố taluy hạ lưu | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa M100, dày 25cm | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 2.893,678 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 1.157,471 | m3 |
| AB | Cửa xả thượng lưu | |||
| AC | Tường đầu, tường cánh, sân cống hạ lưu | |||
| 1 | BTXM đá 1x2, M200 tường đầu, tường cánh | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 365,434 | m3 |
| 2 | BTXM đá 1x2, M200 sân cống | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 202,27 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm dày 10cm | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 55,76 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép D | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 0,435 | tấn |
| 5 | Ván khuôn tường đầu, tường cánh | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 10,222 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn sân cống | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 4,792 | 100m2 |
| AD | Gia cố sân cống thượng lưu | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa M100 dày 25cm | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 151,484 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 30,396 | m3 |
| AE | Gia cố taluy thượng lưu | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa M100, dày 25cm | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 188,946 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 75,578 | m3 |
| AF | Bản quá độ | |||
| 1 | BT đá 1x2, M300 bản quá độ | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 268,59 | m3 |
| 2 | Ván khuôn bản quá độ | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 7,65 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép d | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 6,363 | tấn |
| 4 | Cốt thép 10| Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT |
33,799
|
tấn |
|
| 5 | Đá dăm đệm dày 10cm | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 112,56 | m3 |
| AG | Gia cố dòng dẫn | |||
| 1 | Đá hộc xây vữa M100 dày 25cm | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 669,778 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 267,911 | m3 |
| 3 | Đào dẫn dòng | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 40,049 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 40,049 | 100m3 |
| AH | ĐOẠN TỪ QL13B ĐẾN KHU VỰC X16 | |||
| AI | THI CÔNG XÂY DỰNG PHẦN ĐƯỜNG | |||
| AJ | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát quang mặt bằng | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 2.249,37 | 100m2 |
| 2 | Nạo vét bùn, hữu cơ | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 276,7509 | 100m3 |
| 3 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 12.371,52 | cây |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 12.371,52 | gốc cây |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 317,8021 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 3.244,83 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 299,878 | 100m3 |
| 8 | Tưới nước thi công cấp phối sỏi đỏ nền, lề đường | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 3.544,71 | 100m3 |
| 9 | Mua đất cấp III để đắp | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 4.034,52 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 3.326,85 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 3.326,85 | 100m3/1km |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 3.326,85 | 100m3/1km |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 743,0402 | 100m2 |
| 14 | Bê tông mặt đường đổ bằng máy rải bê tông SP500, đá 1x2, mác 300 | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 14.860,8 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 24,2671 | 100m2 |
| 16 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 101,1 | 10m |
| 17 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC, chiều dày mặt đường | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 60,6677 | 100m |
| AK | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 120 T/h. Bê tông nhựa hạt mịn | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 126,0939 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 12 tấn | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 126,0939 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 126,0939 | 100tấn |
| 4 | Rải lưới cốt sợi thuỷ tinh | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 743,0402 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 743,0402 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 743,0402 | 100m2 |
| AL | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 4.833,15 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 35,28 | m2 |
| 3 | Sản xuất trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm (Loại 1 biển báo) | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Sản xuất trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm (Loại 2 biển báo) | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 23 | cái |
| 5 | Sản xuất biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm, bát giác cạnh 25 cm | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Sản xuất biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 44 | cái |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 44 | cái |
| AM | PHẦN CÂY XANH | |||
| 1 | Phóng hố trồng cây | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 2.340 | hố |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 54,99 | 100m3 |
| 3 | Mua cống D800 vỉa hè | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 2.340 | m |
| 4 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 129,3178 | 10 tấn/1km |
| 5 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 129,3178 | 10 tấn/1km |
| 6 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 129,3178 | 10 tấn/1km |
| 7 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 2.340 | cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 2.340 | đoạn ống |
| 9 | Trồng cây Giáng Hương | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 2.340 | cây |
| 10 | Vận chuyển cây Giáng Hương | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 2.340 | cây |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 280,8 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 280,8 | m3 |
| 13 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng xe bồn | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 2.340 | cây |
| 14 | Phân hữu cơ trồng cây | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 374,4 | m3 |
| 15 | Cung cấp phân hóa học DPA | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 1.170 | kg |
| 16 | Cung cấp vi sinh | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 1.170 | kg |
| 17 | Thuốc kích thích ra rễ | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 2.340 | chai |
| 18 | Thuốc kích thích ra chồi | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 2.340 | chai |
| 19 | Mua đất màu trồng cây | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 585 | m3 |
| 20 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 4.914 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 49,14 | 100m3 |
| AN | PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 27,7811 | 100m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 441,8242 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 336,7044 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 218,7642 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 6,3862 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 0,6325 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 3,9583 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 364,8029 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 300 | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 19,3461 | m3 |
| 10 | Mua cống hộp 1.2x1.2m | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 33,6 | m |
| 11 | Mua cống hộp 1.6x1.6m | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 289,2 | m |
| 12 | Mua cống hộp 3.0x3.0m | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 46,8 | m |
| 13 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 138,426 | 10 tấn/1km |
| 14 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 138,426 | 10 tấn/1km |
| 15 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 138,426 | 10 tấn/1km |
| 16 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 269 | cấu kiện |
| 17 | Bốc xếp cống 3x3m, trọng lượng 1 cấu kiện | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 39 | cấu kiện |
| 18 | Mua joint cống 1.2x1.2m | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 26 | cái |
| 19 | Mua joint cống 1.6x1.6m | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 233 | cái |
| 20 | Mua joint cống 3.0x3.0m | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 38 | cái |
| 21 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1200x1200mm | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 28 | đoạn cống |
| 22 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1600x1600mm | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 241 | đoạn cống |
| 23 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 3000x3000mm | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 39 | đoạn cống |
| 24 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mm | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 26 | mối nối |
| 25 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1600x1600mm | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 233 | mối nối |
| 26 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 3000x3000mm | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 38 | mối nối |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 10,7408 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 139,993 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 30,1791 | m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Thực hiện theo Chương V phần 2 của E-HSMT | 13,7744 | 100m3 |
| AO | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh: (3% x CHI PHÍ XÂY DỰNG) | Chi phí dự phòng phải được tính bằng 3% của tổng chi phí xây dựng. Giá trúng thầu và giá hợp đồng phải bao gồm chi phí dự phòng; phần chi phí dự phòng này do chủ đầu tư quản lý và được sử dụng theo đúng quy định hiện hành. | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.998E11 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.99E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình hợp đồng tương tự là công trình giao thông đường bộ cấp II ( cứ 02 công trình cấp III thì tính 01 công trình cấp II), mặt đường cấp cao A1( Bê tông nhựa nóng), giá trị hợp đồng ≥ 233.300.000.000 VNĐ Tài liệu chứng minh kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng, Bản xác định giá trị khối lượng hoàn thành nghiệm thu được xác định của chủ đầu tư kèm theo hóa đơn giá trị gia tăng để xác định giá trị khối lượng hoàn thành. Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu với tư cách là nhà thầu phụ, nhà thầu phải kèm theo E-HSDT tài liệu chứng minh hợp đồng thầu phụ đã thực hiện được chủ đầu tư chấp thuận trước đây và đảm bảo quy định của pháp luật về đấu thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 233.300.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi