Gói thầu: Gói thầu số 09 Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo mở rộng Trường Trung học phổ thông Đại An

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210321292-01
Thời điểm đóng mở thầu 20/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng
Tên gói thầu Gói thầu số 09 Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo mở rộng Trường Trung học phổ thông Đại An
Số hiệu KHLCNT 20210321233
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-10 15:17:00 đến ngày 2021-03-20 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,168,297,389 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHÒNG CHỨC NĂNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,4065 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0924 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,0069 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,55 100m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,852 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7613 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 32,7688 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (TT) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,5513 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 68,9378 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,8143 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,3031 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 62,9975 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50,2073 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,8378 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,0282 m3
16 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,019 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1161 100m2
18 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,279 100m2
19 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,3551 100m2
20 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,5937 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8327 100m2
22 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, sênô, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5906 100m2
23 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0375 100m2
24 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 197,44 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 545,3602 m2
26 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 559,374 m2
27 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 251,3512 m2
28 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 160,156 m2
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 160,4056 m2
30 Quét nước 2 nước xi măng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 160,4 m2
31 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 160,4 m2
32 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,3009 m3
33 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,7402 m3
34 Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,5979 m3
35 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,886 m3
36 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 43,863 m3
37 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,7289 m3
38 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 91,248 m3
39 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 189,204 m2
40 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 53,494 m2
41 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 468,1175 m2
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.534,9511 m2
43 Lát nền, gạch Granite 600*600mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 787,523 m2
44 Lát nền, sàn, gạch Granite 300*300mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 61,965 m2
45 Lát bậc tam cấp gạch Granite 280*600, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,619 m2
46 Lát bậc cầu thang gạch Granite 280*600, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 63,36 m2
47 Công tác ốp gạch vào tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 283,26 m2
48 Lợp mái tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0.4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,9588 100m2
49 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 50*100*2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4669 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 50*100*2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4669 tấn
51 Trần SMARTBOARD khung xương mạ kẽm KT 600*600*3.5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 264,285 m2
52 Sản xuất cửa đi khung nhôm kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,32 m2
53 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,32 m2
54 Sản xuất cửa sổ khung nhôm kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 125,4 m2
55 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 125,4 m2
56 Sản xuất cửa vách khung nhôm kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,6 m2
57 LD vách kính khung nhôm mặt tiền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,6 m2
58 Lắp dựng cửa nhôm kéo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,4 m2
59 Lắp dựng khung sắt hộp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,6 m2
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,2 m2
61 Công tác sản xuất, lắp dựng lan can gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,168 m3
62 Đánh véc ni colalt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 m2
63 Lắp đặt ống thép inox đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0572 100m
64 Lắp đặt ống thép inox đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,687 100m
65 Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,109 100m
66 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống D=21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,055 100m
67 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0324 100m
68 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,074 100m
69 Lắp đặt cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 cái
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,295 100m
71 Trải tấm nilon nền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,9208 100m2
72 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,58 m2
73 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 456,35 m
74 Đắp vữa XM mác 75 (TT) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 110,8 m
75 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 cái
76 Lắp tấm COMPACT + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51,912 m2
77 Nắp tôn lên mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
78 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.879,486 m2
79 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.533,2948 m2
80 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 623,42 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.789,356 m2
82 Lưới thép D0.7mm, kích thước ô lưới 10x10mm, tấm lưới rộng 300mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 884,55 m
83 Lưới thép D0.7mm, kích thước ô lưới 10x10mm, tấm lưới rộng 500mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 259,6 m
84 Lưới thép D0.7mm, kích thước ô lưới 10x10mm,tấm lưới rộng 600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 75,9 m
85 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,274 100m2
86 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4721 tấn
87 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6243 tấn
88 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4476 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,331 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,418 tấn
91 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,5729 tấn
92 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7448 tấn
93 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,8161 tấn
94 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8129 tấn
95 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4058 tấn
96 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,7129 tấn
97 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2981 tấn
98 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2299 tấn
99 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1811 tấn
100 Lắp đèn led tube T8 2x18W, 1,2m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45 bộ
101 Lắp đèn led tube T8 1x18W, 1,2m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21 bộ
102 Lắp đặt đèn led panel vuông nổi 18W, KT 217x217x35mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 bộ
103 Lắp đặt quạt đảo trần 47W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cái
104 Lắp ổ cắm điện loại đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
105 Lắp công tắc điện loại 1 chiều Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 cái
106 Lắp công tắc điện loại 2 chiều Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
107 Lắp cầu chì Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48 cái
108 Lắp đặt đế + mặt 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 cái
109 Lắp đặt đế + mặt 3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21 cái
110 Lắp đặt đế + mặt 4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
111 Lắp đặt đế + mặt 6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
112 Lắp đặt đế + mặt MCB Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
113 Lắp đặt hộp nối + đomino Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
114 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200mm + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
115 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x160mm + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
116 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện chứa 06 module (âm tường) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
117 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện chứa 09 module (âm tường) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
118 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 10A-4,5kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
119 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-4,5kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
120 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 20A-4,5kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
121 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 30A-4,5kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
122 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 63A-4,5kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
123 Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 50A-35kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
124 Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 75A-35kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
125 Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 150A-65kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
126 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.800 m
127 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 260 m
128 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 165 m
129 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
130 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 205 m
131 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120 m
132 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/XLPE/PVC CXV 1x50mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 200 m
133 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
134 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
135 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80 m
136 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 170 m
137 Lắp đặt ống nhựa cứng Þ16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 300 m
138 Lắp đặt ống nhựa cứng Þ20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 400 m
139 Lắp đặt nẹp nhựa 4P Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 105 m
140 Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 m
141 Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m + kẹp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cọc
142 Lắp đặt Rack 2 + sứ hạ thế + boulon Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 bộ
143 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 bộ
144 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
145 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
146 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 bộ
147 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bể
148 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
149 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
150 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
151 Lắp đặt giá treo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
152 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
153 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
154 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,31 100m
155 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,55 100m
156 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 100m
157 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,22 100m
158 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,15 100m
159 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,62 100m
160 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
161 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52 cái
162 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14 cái
163 Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 cái
164 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
165 Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39 cái
166 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
167 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
168 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
169 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 cái
170 Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
171 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 cái
172 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
173 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
174 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39 cái
175 Lắp đặt nút bích nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
176 Lắp đặt LUPPE d=42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
177 Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
178 Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
179 Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
180 Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
181 Lắp đặt van ren, đường kính van d=42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
182 Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
183 Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van d=34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
184 Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
185 Lắp đặt van gốc, đường kính van d=21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
186 Lắp đặt van phao, đường kính van d=34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
187 Lắp đặt máy bơm Q=5,4m3/h, H=32,5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
188 Lắp đặt bộ báo tràng tự động Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bể
B HẠNG MỤC: NHÀ CẦU NỐI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,109 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3766 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0799 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1504 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8072 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (TT) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,645 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,264 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,808 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,588 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,64 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9532 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6122 m3
13 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0752 100m2
14 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2624 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3118 100m2
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1192 100m2
17 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, sênô, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1165 100m2
18 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,788 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,264 m2
20 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,916 m2
21 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,652 m2
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,8164 m2
23 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,8 m2
24 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,8 m2
25 Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2664 m3
26 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,142 m3
27 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6228 m3
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,2752 m2
29 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 400*400, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,3 m2
30 Lát bậc tam cấp gạch Granite 280*600, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,086 m2
31 Công tác ốp gạch vào tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,272 m2
32 Sản xuất thép hình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0284 tấn
33 Lắp dựng thép hình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0284 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,86 m2
35 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,006 100m
36 Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,005 100m
37 Lắp đặt cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,16 100m
39 Trải tấm nilon nền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1252 100m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,4 m
41 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,5552 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60,122 m2
43 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0301 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2016 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1383 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0371 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2157 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0828 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2941 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2207 tấn
52 Lắp đèn led tube T8 1x18W, 1,2m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
53 Lắp công tắc điện loại 1 chiều Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
54 Lắp cầu chì Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
55 Lắp đặt đế + mặt 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
56 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 m
57 Lắp đặt nẹp nhựa 2P Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
C HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3278 m3
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,2452 m3
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,728 m3
4 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 63 cấu kiện
5 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,67 m3
6 Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5143 100m3
7 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,238 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1714 100m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,119 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,2995 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1785 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1955 m3
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,556 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0087 100m2
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1177 100m2
16 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2276 tấn
17 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,0765 m3
18 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,4524 m3
19 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,0385 m3
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,19 m2
21 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 95,6083 m2
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,46 m2
23 Nilon lót nền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6269 100m2
24 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80 cái
25 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 315mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2545 100m
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,135 100m2
D HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1176 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0802 100m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5885 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1218 100m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0868 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,4268 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (TT) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,254 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4921 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4489 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0291 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,714 m3
13 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3518 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0702 100m2
15 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1197 100m2
16 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3253 100m2
17 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, OV, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0562 100m2
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0148 100m2
19 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,43 m2
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,255 m2
21 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,764 m2
22 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,2 m2
23 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,2 m2
24 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,2 m2
25 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9387 m3
26 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5888 m3
27 Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8955 m3
28 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,0168 m3
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,4 m2
30 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,052 m2
31 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57,15 m2
32 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 76,5567 m2
33 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,21 m2
34 Lát bậc tam cấp gạch Granite 280*600, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,08 m2
35 Công tác ốp gạch vào tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 58,8 m2
36 Lợp mái tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0.4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3294 100m2
37 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 50*100*2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1971 tấn
38 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 50*100*2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1971 tấn
39 Làm trần SMATRBOARD khung xương mạ kẽm, KT 600*600*3.5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,05 m2
40 Sản xuất cửa đi khung nhôm kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,52 m2
41 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,52 m2
42 Sản xuất cửa sổ khung nhôm kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6 m2
43 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,6 m2
44 Trải tấm nilon nền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,537 100m2
45 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,72 m2
46 Đắp vữa XM mác 75 (TT) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,55 m
47 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
48 Kẻ ron Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,8 m
49 Lắp tấm COMPACT + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,407 m2
50 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80,29 m2
51 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,319 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 66,55 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 44,06 m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0548 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0448 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0278 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0709 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1199 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2167 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0176 tấn
61 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0389 tấn
62 Lắp đặt đèn led panel vuông nổi 18W, KT 217x217x35mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 bộ
63 Lắp công tắc điện loại 1 chiều Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 77 cái
64 Lắp cầu chì Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 81 cái
65 Lắp đặt đế + mặt 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
66 Lắp đặt đế + mặt MCB Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19 cái
67 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 10A-4,5kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
68 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.900 m
69 Kéo rải dây điện đôi, loại dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0 m
70 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
71 Lắp đặt nẹp nhựa 2P Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 330 m
72 Lắp đặt Rack 1 + sứ hạ thế + boulon Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
73 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
74 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
75 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
76 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
77 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
78 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
79 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
80 Lắp đặt giá treo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
81 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
82 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,18 100m
84 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,37 100m
85 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,17 100m
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,26 100m
87 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 100m
88 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
89 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19 cái
90 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
91 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
92 Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
93 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
94 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
95 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
96 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 cái
97 Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
98 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
99 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
100 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
101 Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
102 Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
103 Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
104 Lắp đặt van gốc, đường kính van d=21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 cái
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC + HỒ NƯỚC + MÁI CHE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3926 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,846 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (TT) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,3658 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,6346 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,2551 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,441 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1364 m3
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0816 100m2
9 Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8216 100m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7602 100m2
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0085 100m2
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,0044 tấn
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,581 tấn
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
15 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 59,77 m2
16 Quét Sika chống thấm (TT) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 169,13 m2
17 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 106,56 m2
18 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,74 m2
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0366 100m3
20 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,201 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0275 100m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,385 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,256 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6516 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4651 m3
26 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0508 100m2
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,062 100m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0185 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,022 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1267 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0959 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0725 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1462 tấn
34 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,116 100m
35 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1019 tấn
36 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1019 tấn
37 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1387 tấn
38 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1387 tấn
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,28 m2
40 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,125 m3
41 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,5 m2
42 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,5 m2
43 Lắp dựng cửa đi khung sắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,89 m2
44 Lắp dựng khung lưới B40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,56 m2
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,9 m2
46 Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0.4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3069 100m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,5 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,5 m2
49 Tấm nilon lót nền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0923 100m2
50 Bulon Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
51 Lắp đặt kim thu sét có bán kính bảo vệ Rp=71m (H=5m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
52 Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cọc
53 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây đồng trần 70mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
54 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây đồng 70mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
55 Trụ đỡ kim thu sét STK Þ42x2,9mm (H=5m) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 trụ
56 Kéo cáp neo kim thu sét (cáp lụa 10mm2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
57 Đế trụ đỡ kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
58 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 m
59 Kẹp đỡ cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
60 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
61 Mối hàn hóa nhiệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 mối
62 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,8 m3
63 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,76 m3
64 Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 zone (bàn phím, nguồn dự phòng) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 trung tâm
65 Lắp đặt đầu báo cháy khói Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,8 10 đầu
66 Lắp đặt chuông báo cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4 5 chuông
67 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4 5 nút
68 Lắp điện trở cuối tuyến Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
69 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.500 m
70 Lắp đặt nẹp nhựa 2P Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 140 m
71 Lắp đặt nẹp nhựa 4P Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 140 m
72 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 200 m
73 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 200 m
74 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Þ40/30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 64 m
75 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,8 m3
76 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,96 m3
77 Bình chữa cháy CO2 MT5-5Kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33 bình
78 Bình chữa cháy bột MFZ8-8Kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33 bình
79 Kệ bình chữa cháy có chân (loại 02 bình) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 33 cái
80 Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
81 Lắp đặt đèn thoát hiểm (có pin dự trữ 2h) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 5 đèn
82 Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp (có pin dự trữ 2h) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,6 5 đèn
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 400 m
84 Lắp đặt nẹp nhựa 2P Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
85 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 130 m
86 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
87 Lắp đặt máy bơm động cơ điện (bơm chính) có Q>81m3/h, H>63m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 máy
88 Máy bơm động cơ diesel (bơm dự phòng) có Q>81m3/h, H>63m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 máy
89 Máy bơm động cơ điện (bơm bù áp) có Q=10,2m3/h, H=26,7m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 1 máy
90 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
91 Kéo rải cáp CXV/DSTA 4x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120 m
92 Lắp đặt Rack 1 + sứ hạ thế + boulon Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 sứ
93 Lắp đặt trụ tiếp nước chờ xe cứu hỏa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
94 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
95 Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
96 Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
97 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,2 m3
98 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24,64 m3
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,162 m3
100 Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5 100m
101 Lắp đặt ống STK Þ76x2,9mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8 100m
102 Lắp đặt ống STK Þ60x2,6mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5 100m
103 Lắp đặt co Þ114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 cái
104 Lắp đặt co Þ76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
105 Lắp đặt co Þ60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48 cái
106 Lắp đặt tê Þ114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
107 Lắp đặt tê Þ76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
108 Lắp đặt tê Þ60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 cái
109 Lắp đặt giảm Þ114/76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
110 Lắp đặt giảm Þ114/60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
111 Lắp đặt giảm Þ76/60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
112 Lắp đặt ống chống rung, đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
113 Lắp đặt ống chống rung, đường kính 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
114 Lắp đặt Y lọc rác Þ60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
115 Lắp đặt Y lọc rác Þ114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
116 Lắp đặt luppe Þ60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
117 Lắp đặt luppe Þ114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
118 Lắp đặt van khóa Þ60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
119 Lắp đặt van khóa Þ76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
120 Lắp đặt van khóa Þ114 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
121 Lắp đặt đồng hồ áp suất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
122 Lắp đặt công tắc áp lực Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
123 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5 100m
124 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3 100m
125 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 118,0012 m2
126 Vật tư phụ (đấu nối máy bơm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 HT
127 Lắp đặt ống nhựa PVC Þ49x2,4mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2 100m
F HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HỌC 15 PHÒNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7,08 m2
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
4 Băm nhám lớp đá mài (TT) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 250,84 m2
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,58 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,92 m2
7 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1725 m3
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,865 m3
9 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,98 m3
10 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,96 m3
11 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 402,64 m2
12 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,4221 m3
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,5 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 121,01 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,12 m2
16 Băm nhám mặt bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 76,852 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4.527,532 m2
18 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0504 m3
19 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,56 m2
20 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,09 m2
21 Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 400*400, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 135,99 m2
22 Lát gạch Granite 280*600 bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 94,68 m2
23 Lát gạch Granite 280*600 bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 62,1 m2
24 Đánh véc ni colalt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,12 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 121 m2
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 76,852 m2
27 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 76,85 m2
28 Làm trần SMARTBOARD khung xương mạ kẽm KT 600*600*3.5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 407,32 m2
29 Lắp đặt cầu chắn rác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
30 Lắp cửa đi khung nhôm kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,56 m2
31 Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,56 m2
32 Lắp cửa sổ khung nhôm kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,36 m2
33 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,36 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.401,852 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3.145,34 m2
36 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,4168 100m2
37 Lắp đèn led tube T8 2x18W, 1,2m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 128 bộ
38 Lắp đèn led tube T8 1x18W, 1,2m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27 bộ
39 Lắp đặt đèn led panel vuông nổi 12W, KT 170x170x35mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
40 Lắp đặt quạt đảo trần 47W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 64 cái
41 Lắp ổ cắm điện loại đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36 cái
42 Lắp công tắc điện loại 1 chiều Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 74 cái
43 Lắp công tắc điện loại 2 chiều Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
44 Lắp cầu chì Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 77 cái
45 Lắp đặt đế + mặt 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
46 Lắp đặt đế + mặt 3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39 cái
47 Lắp đặt đế + mặt 4 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
48 Lắp đặt đế + mặt 5 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31 cái
49 Lắp đặt đế + mặt MCB Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
50 Lắp đặt hộp nối + đomino Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
51 Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x160mm + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
52 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 10A-4,5kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
53 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-4,5kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 cái
54 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 63A-4,5kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
55 Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 50A-35kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
56 Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 75A-35kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
57 Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 150A-65kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
58 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3.000 m
59 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 720 m
60 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 210 m
61 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 120 m
62 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/XLPE/PVC CXV 1x50mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 200 m
63 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
64 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ21 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 150 m
65 Lắp đặt nẹp nhựa 2P Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 330 m
66 Lắp đặt nẹp nhựa 3P Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 290 m
67 Lắp đặt nẹp nhựa 4P Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 160 m
68 Lắp đặt Rack 1 + sứ hạ thế + boulon Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 bộ
G HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0737 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0246 100m3
3 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cấu kiện
4 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,405 m3
5 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,405 m3
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,36 m2
7 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,176 m3
8 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,73 m2
9 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,617 m3
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,57 m2
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,608 m3
12 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6128 m3
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,44 m2
14 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2076 m3
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
17 Hút bể tự hoại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bể
18 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 106,516 m2
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0521 100m3
20 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,198 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0174 100m3
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,099 m3
23 Đắp cát nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,003 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,286 m3
25 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,454 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3355 m3
27 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1764 m3
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0171 100m2
29 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,008 100m2
30 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,012 m2
31 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,72 m2
32 Quét nước 2 nước xi măng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,44 m2
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,004 tấn
34 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0197 tấn
35 Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,21 m2
36 Lát bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,56 m2
37 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4756 m3
38 Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2453 m3
39 Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,117 m3
40 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,695 m2
41 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,082 m2
42 Làm trần SMARTBOAR khung thép mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,03 m2
43 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,36 m2
44 Sán xuất cửa đi khung nhôm kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,78 m2
45 Lắp dựng cửa đi khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,78 m2
46 Lắp tấm COMPACT + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,467 m2
47 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
48 Trải tấm nilon nền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5356 100m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 79,726 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,84 m2
51 Lắp đặt đèn led panel vuông nổi 18W, KT 217x217x35mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9 bộ
52 Lắp công tắc điện loại 1 chiều Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 77 cái
53 Lắp cầu chì Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 81 cái
54 Lắp đặt đế + mặt 2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
55 Lắp đặt đế + mặt MCB Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19 cái
56 Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 10A-4,5kA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
57 Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.900 m
58 Kéo rải dây điện đôi, loại dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0 m
59 Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
60 Lắp đặt nẹp nhựa 2P Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 330 m
61 Lắp đặt Rack 1 + sứ hạ thế + boulon Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 bộ
62 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
63 Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
64 Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
65 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
66 Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
67 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
68 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
69 Lắp đặt giá treo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
70 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
71 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
72 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,08 100m
73 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,31 100m
74 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,11 100m
75 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,16 100m
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 100m
77 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 cái
78 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17 cái
79 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
80 Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
81 Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 cái
82 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
83 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
84 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
85 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
86 Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
87 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
88 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
89 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11 cái
90 Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
91 Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
92 Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
93 Lắp đặt van gốc, đường kính van d=21mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
H HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ XE HỌC SINH
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,866 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3121 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,333 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,444 m3
5 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,4827 m3
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2695 m3
7 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,156 m3
8 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0771 m3
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,332 m3
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,166 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6393 m3
12 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2196 m3
13 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,83 m2
14 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,6889 m2
15 Lớp nilon lót nền Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0474 100m2
16 Kẻ ron Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,78 m
17 Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,05 100m
I HẠNG MỤC: THÁO DỠ THƯ VIỆN + THIẾT BỊ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 156,04 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4862 m3
3 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 127,56 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,48 m2
5 Phá dỡ khuôn bông cửa (TT) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,28 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6506 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,8264 m3
8 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,698 m3
9 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,8474 m3
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 128,58 m2
11 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,346 m3
12 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30,3414 m3
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2068 100m3
14 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,485 m3
15 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2233 m3
J HẠNG MỤC: THÁO DỠ HỘI TRƯỜNG
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 153,53 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1952 tấn
3 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0691 tấn
4 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7367 m3
5 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 101,65 m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,68 m2
7 Phá dỡ khuôn bông cửa (TT) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,4 m2
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,782 m3
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,4938 m3
10 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3185 m3
11 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,8035 m3
12 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 105,36 m2
13 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,302 m3
14 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 17,4102 m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1887 100m3
16 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3609 m3
17 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,116 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0752E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.15E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. + Loại công trình: Công trình dân dụng; + Cấp công trình: cấp III + Bản chất và độ phức tạp: Nội dung công việc của hợp đồng bao gồm công việc chính là: (a)Tương tự về bản chất + Loại, cấp công trình: công trình dân dụng, cấp III hoặc cấp cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng. + Độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng kết cấu bê tông cốt thép. 01 trệt 02 lầu.. *Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình. Quyết định phê duyệt dự án đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) hoặc * Nếu là nhà thầu phụ thì: - Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng - Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng. * Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->