Gói thầu: Gói thầu số 09 Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo mở rộng Trường Trung học phổ thông Đại An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210321292-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV xây dựng Phú Trọng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09 Thi công xây dựng công trình Nâng cấp, cải tạo mở rộng Trường Trung học phổ thông Đại An |
| Số hiệu KHLCNT | 20210321233 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-10 15:17:00 đến ngày 2021-03-20 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,168,297,389 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: PHÒNG HỌC BỘ MÔN - PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4065 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0924 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,0069 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,55 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,852 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7613 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,7688 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (TT) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,5513 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68,9378 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,8143 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,3031 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,9975 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,2073 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,8378 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,0282 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,019 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1161 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,279 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,3551 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,5937 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8327 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, sênô, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5906 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0375 | 100m2 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 197,44 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 545,3602 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 559,374 | m2 |
| 27 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 251,3512 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160,156 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160,4056 | m2 |
| 30 | Quét nước 2 nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160,4 | m2 |
| 31 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160,4 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3009 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,7402 | m3 |
| 34 | Xây gạch bê tông 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,5979 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,886 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 43,863 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,7289 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,248 | m3 |
| 39 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 189,204 | m2 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 53,494 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 468,1175 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.534,9511 | m2 |
| 43 | Lát nền, gạch Granite 600*600mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 787,523 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, gạch Granite 300*300mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 61,965 | m2 |
| 45 | Lát bậc tam cấp gạch Granite 280*600, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,619 | m2 |
| 46 | Lát bậc cầu thang gạch Granite 280*600, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,36 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 283,26 | m2 |
| 48 | Lợp mái tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9588 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 50*100*2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4669 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 50*100*2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4669 | tấn |
| 51 | Trần SMARTBOARD khung xương mạ kẽm KT 600*600*3.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 264,285 | m2 |
| 52 | Sản xuất cửa đi khung nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,32 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,32 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 125,4 | m2 |
| 55 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 125,4 | m2 |
| 56 | Sản xuất cửa vách khung nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,6 | m2 |
| 57 | LD vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,6 | m2 |
| 58 | Lắp dựng cửa nhôm kéo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,4 | m2 |
| 59 | Lắp dựng khung sắt hộp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6 | m2 |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,2 | m2 |
| 61 | Công tác sản xuất, lắp dựng lan can gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,168 | m3 |
| 62 | Đánh véc ni colalt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | m2 |
| 63 | Lắp đặt ống thép inox đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0572 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống thép inox đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,687 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,109 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống D=21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,055 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0324 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,074 | 100m |
| 69 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,295 | 100m |
| 71 | Trải tấm nilon nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9208 | 100m2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,58 | m2 |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 456,35 | m |
| 74 | Đắp vữa XM mác 75 (TT) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,8 | m |
| 75 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 76 | Lắp tấm COMPACT + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 51,912 | m2 |
| 77 | Nắp tôn lên mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 78 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.879,486 | m2 |
| 79 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.533,2948 | m2 |
| 80 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 623,42 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.789,356 | m2 |
| 82 | Lưới thép D0.7mm, kích thước ô lưới 10x10mm, tấm lưới rộng 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 884,55 | m |
| 83 | Lưới thép D0.7mm, kích thước ô lưới 10x10mm, tấm lưới rộng 500mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 259,6 | m |
| 84 | Lưới thép D0.7mm, kích thước ô lưới 10x10mm,tấm lưới rộng 600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 75,9 | m |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,274 | 100m2 |
| 86 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4721 | tấn |
| 87 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6243 | tấn |
| 88 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4476 | tấn |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,331 | tấn |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,418 | tấn |
| 91 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,5729 | tấn |
| 92 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7448 | tấn |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8161 | tấn |
| 94 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8129 | tấn |
| 95 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4058 | tấn |
| 96 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,7129 | tấn |
| 97 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2981 | tấn |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2299 | tấn |
| 99 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1811 | tấn |
| 100 | Lắp đèn led tube T8 2x18W, 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45 | bộ |
| 101 | Lắp đèn led tube T8 1x18W, 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn led panel vuông nổi 18W, KT 217x217x35mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 103 | Lắp đặt quạt đảo trần 47W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 104 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 105 | Lắp công tắc điện loại 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 106 | Lắp công tắc điện loại 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 107 | Lắp cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 108 | Lắp đặt đế + mặt 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 109 | Lắp đặt đế + mặt 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 110 | Lắp đặt đế + mặt 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 111 | Lắp đặt đế + mặt 6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt đế + mặt MCB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt hộp nối + đomino | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200mm + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x160mm + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện chứa 06 module (âm tường) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện chứa 09 module (âm tường) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 10A-4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 119 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 20A-4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 30A-4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 63A-4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 50A-35kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 75A-35kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 150A-65kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 126 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.800 | m |
| 127 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 260 | m |
| 128 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 165 | m |
| 129 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 130 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 205 | m |
| 131 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 132 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/XLPE/PVC CXV 1x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 135 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 170 | m |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa cứng Þ16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa cứng Þ20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 139 | Lắp đặt nẹp nhựa 4P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105 | m |
| 140 | Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 141 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m + kẹp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 142 | Lắp đặt Rack 2 + sứ hạ thế + boulon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 143 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 144 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 145 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | bộ |
| 147 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 148 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 150 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 151 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 152 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 153 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,31 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,55 | 100m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 100m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,22 | 100m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,15 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 200m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,62 | 100m |
| 160 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 161 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | cái |
| 162 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 163 | Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 164 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 165 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 169 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 170 | Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 172 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 173 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42/27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 174 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | cái |
| 175 | Lắp đặt nút bích nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 176 | Lắp đặt LUPPE d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 178 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 179 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 180 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 181 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 182 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt van ren 1 chiều, đường kính van d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 184 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 185 | Lắp đặt van gốc, đường kính van d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 186 | Lắp đặt van phao, đường kính van d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 187 | Lắp đặt máy bơm Q=5,4m3/h, H=32,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 188 | Lắp đặt bộ báo tràng tự động | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ CẦU NỐI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,109 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3766 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0799 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1504 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8072 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (TT) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,645 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,264 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,808 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,588 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,64 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9532 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6122 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0752 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2624 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3118 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1192 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, sênô, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1165 | 100m2 |
| 18 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,788 | m2 |
| 19 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,264 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,916 | m2 |
| 21 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,652 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,8164 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,8 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,8 | m2 |
| 25 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2664 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,142 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6228 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,2752 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 400*400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,3 | m2 |
| 30 | Lát bậc tam cấp gạch Granite 280*600, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,086 | m2 |
| 31 | Công tác ốp gạch vào tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,272 | m2 |
| 32 | Sản xuất thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0284 | tấn |
| 33 | Lắp dựng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0284 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,86 | m2 |
| 35 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,006 | 100m |
| 36 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm đường kính ống d=34mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đk 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 39 | Trải tấm nilon nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1252 | 100m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,4 | m |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,5552 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 60,122 | m2 |
| 43 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0301 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2016 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1383 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0371 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2157 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0828 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2941 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2207 | tấn |
| 52 | Lắp đèn led tube T8 1x18W, 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 53 | Lắp công tắc điện loại 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 54 | Lắp cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt đế + mặt 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 56 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 57 | Lắp đặt nẹp nhựa 2P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| C | HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG, HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3278 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,2452 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,728 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63 | cấu kiện |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,67 | m3 |
| 6 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5143 | 100m3 |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,238 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1714 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,119 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,2995 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1785 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1955 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,556 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0087 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1177 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2276 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,0765 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4524 | m3 |
| 19 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,0385 | m3 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,19 | m2 |
| 21 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 95,6083 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,46 | m2 |
| 23 | Nilon lót nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6269 | 100m2 |
| 24 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 315mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2545 | 100m |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,135 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1176 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0802 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5885 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1218 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0868 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4268 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (TT) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,254 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4921 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4489 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0291 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,714 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3518 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0702 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1197 | 100m2 |
| 16 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3253 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn sàn mái, OV, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0562 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0148 | 100m2 |
| 19 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,43 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,255 | m2 |
| 21 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,764 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2 | m2 |
| 23 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9387 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5888 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8955 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,0168 | m3 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,4 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,052 | m2 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,15 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,5567 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,21 | m2 |
| 34 | Lát bậc tam cấp gạch Granite 280*600, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | m2 |
| 35 | Công tác ốp gạch vào tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 58,8 | m2 |
| 36 | Lợp mái tôn lạnh sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3294 | 100m2 |
| 37 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm 50*100*2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1971 | tấn |
| 38 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm 50*100*2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1971 | tấn |
| 39 | Làm trần SMATRBOARD khung xương mạ kẽm, KT 600*600*3.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,05 | m2 |
| 40 | Sản xuất cửa đi khung nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,52 | m2 |
| 41 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,52 | m2 |
| 42 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6 | m2 |
| 44 | Trải tấm nilon nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,537 | 100m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,72 | m2 |
| 46 | Đắp vữa XM mác 75 (TT) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,55 | m |
| 47 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 48 | Kẻ ron | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,8 | m |
| 49 | Lắp tấm COMPACT + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,407 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,29 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,319 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 66,55 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 44,06 | m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0548 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0448 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0278 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0709 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1199 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2167 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0176 | tấn |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0389 | tấn |
| 62 | Lắp đặt đèn led panel vuông nổi 18W, KT 217x217x35mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 63 | Lắp công tắc điện loại 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77 | cái |
| 64 | Lắp cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81 | cái |
| 65 | Lắp đặt đế + mặt 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt đế + mặt MCB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 67 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 10A-4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 68 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.900 | m |
| 69 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0 | m |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 71 | Lắp đặt nẹp nhựa 2P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 330 | m |
| 72 | Lắp đặt Rack 1 + sứ hạ thế + boulon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 73 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 74 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 75 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 77 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,37 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,17 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,26 | 100m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 88 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 90 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 92 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 99 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 100 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 101 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 102 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 103 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 104 | Lắp đặt van gốc, đường kính van d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PCCC + HỒ NƯỚC + MÁI CHE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3926 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,846 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 (TT) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,3658 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,6346 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,2551 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,441 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1364 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0816 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8216 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7602 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0085 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0044 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,581 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 59,77 | m2 |
| 16 | Quét Sika chống thấm (TT) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 169,13 | m2 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,56 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,74 | m2 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0366 | 100m3 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,201 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0275 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,385 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,256 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6516 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4651 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0508 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,062 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0185 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,022 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1267 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0959 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0725 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1462 | tấn |
| 34 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,116 | 100m |
| 35 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1019 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1019 | tấn |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1387 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1387 | tấn |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,28 | m2 |
| 40 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,125 | m3 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,5 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,5 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,89 | m2 |
| 44 | Lắp dựng khung lưới B40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,56 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,9 | m2 |
| 46 | Lợp mái tol sóng vuông mạ màu dày 0.4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3069 | 100m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,5 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,5 | m2 |
| 49 | Tấm nilon lót nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0923 | 100m2 |
| 50 | Bulon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 51 | Lắp đặt kim thu sét có bán kính bảo vệ Rp=71m (H=5m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Đóng cọc tiếp địa Þ16, L=2,4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 53 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất Dây đồng trần 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 54 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà Dây đồng 70mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 55 | Trụ đỡ kim thu sét STK Þ42x2,9mm (H=5m) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trụ |
| 56 | Kéo cáp neo kim thu sét (cáp lụa 10mm2) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 57 | Đế trụ đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ27 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | m |
| 59 | Kẹp đỡ cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 61 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | mối |
| 62 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,8 | m3 |
| 63 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,76 | m3 |
| 64 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 8 zone (bàn phím, nguồn dự phòng) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 65 | Lắp đặt đầu báo cháy khói | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | 10 đầu |
| 66 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | 5 chuông |
| 67 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4 | 5 nút |
| 68 | Lắp điện trở cuối tuyến | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.500 | m |
| 70 | Lắp đặt nẹp nhựa 2P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 71 | Lắp đặt nẹp nhựa 4P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 140 | m |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE Þ40/30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | m |
| 75 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,8 | m3 |
| 76 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,96 | m3 |
| 77 | Bình chữa cháy CO2 MT5-5Kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | bình |
| 78 | Bình chữa cháy bột MFZ8-8Kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | bình |
| 79 | Kệ bình chữa cháy có chân (loại 02 bình) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 33 | cái |
| 80 | Lắp bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt đèn thoát hiểm (có pin dự trữ 2h) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | 5 đèn |
| 82 | Lắp đặt đèn chiếu sáng khẩn cấp (có pin dự trữ 2h) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6 | 5 đèn |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 84 | Lắp đặt nẹp nhựa 2P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 130 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 87 | Lắp đặt máy bơm động cơ điện (bơm chính) có Q>81m3/h, H>63m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 88 | Máy bơm động cơ diesel (bơm dự phòng) có Q>81m3/h, H>63m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 89 | Máy bơm động cơ điện (bơm bù áp) có Q=10,2m3/h, H=26,7m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 1 máy |
| 90 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 91 | Kéo rải cáp CXV/DSTA 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 92 | Lắp đặt Rack 1 + sứ hạ thế + boulon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | sứ |
| 93 | Lắp đặt trụ tiếp nước chờ xe cứu hỏa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 95 | Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 97 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,2 | m3 |
| 98 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24,64 | m3 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,162 | m3 |
| 100 | Lắp đặt ống STK Þ114x3,2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống STK Þ76x2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống STK Þ60x2,6mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 103 | Lắp đặt co Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 104 | Lắp đặt co Þ76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 105 | Lắp đặt co Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê Þ76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 109 | Lắp đặt giảm Þ114/76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt giảm Þ114/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt giảm Þ76/60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống chống rung, đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống chống rung, đường kính 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt Y lọc rác Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt Y lọc rác Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt luppe Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt luppe Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt van khóa Þ60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt van khóa Þ76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 120 | Lắp đặt van khóa Þ114 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt đồng hồ áp suất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt công tắc áp lực | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 123 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5 | 100m |
| 124 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3 | 100m |
| 125 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 118,0012 | m2 |
| 126 | Vật tư phụ (đấu nối máy bơm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | HT |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa PVC Þ49x2,4mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2 | 100m |
| F | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ HỌC 15 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Băm nhám lớp đá mài (TT) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250,84 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,58 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,92 | m2 |
| 7 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1725 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,865 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,98 | m3 |
| 10 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,96 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 402,64 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4221 | m3 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,5 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121,01 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,12 | m2 |
| 16 | Băm nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,852 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4.527,532 | m2 |
| 18 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0504 | m3 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,56 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,09 | m2 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 400*400, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135,99 | m2 |
| 22 | Lát gạch Granite 280*600 bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 94,68 | m2 |
| 23 | Lát gạch Granite 280*600 bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,1 | m2 |
| 24 | Đánh véc ni colalt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,12 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 121 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,852 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,85 | m2 |
| 28 | Làm trần SMARTBOARD khung xương mạ kẽm KT 600*600*3.5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 407,32 | m2 |
| 29 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 30 | Lắp cửa đi khung nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,56 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,56 | m2 |
| 32 | Lắp cửa sổ khung nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,36 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,36 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.401,852 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.145,34 | m2 |
| 36 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,4168 | 100m2 |
| 37 | Lắp đèn led tube T8 2x18W, 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128 | bộ |
| 38 | Lắp đèn led tube T8 1x18W, 1,2m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | bộ |
| 39 | Lắp đặt đèn led panel vuông nổi 12W, KT 170x170x35mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt đảo trần 47W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 64 | cái |
| 41 | Lắp ổ cắm điện loại đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36 | cái |
| 42 | Lắp công tắc điện loại 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 74 | cái |
| 43 | Lắp công tắc điện loại 2 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 44 | Lắp cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77 | cái |
| 45 | Lắp đặt đế + mặt 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt đế + mặt 3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39 | cái |
| 47 | Lắp đặt đế + mặt 4 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt đế + mặt 5 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31 | cái |
| 49 | Lắp đặt đế + mặt MCB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp nối + đomino | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 51 | Lắp đặt tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x160mm + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 10A-4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 16A-4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 54 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 63A-4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 50A-35kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 56 | Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 75A-35kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt MCCB 1 pha 2 cực 150A-65kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.000 | m |
| 59 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 720 | m |
| 60 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 210 | m |
| 61 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 62 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/XLPE/PVC CXV 1x50mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ21 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 65 | Lắp đặt nẹp nhựa 2P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 330 | m |
| 66 | Lắp đặt nẹp nhựa 3P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 290 | m |
| 67 | Lắp đặt nẹp nhựa 4P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 68 | Lắp đặt Rack 1 + sứ hạ thế + boulon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| G | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0737 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0246 | 100m3 |
| 3 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cấu kiện |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,405 | m3 |
| 5 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,405 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,36 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,176 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,73 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,617 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,57 | m2 |
| 11 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,608 | m3 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6128 | m3 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,44 | m2 |
| 14 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2076 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 17 | Hút bể tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 106,516 | m2 |
| 19 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0521 | 100m3 |
| 20 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,198 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0174 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,099 | m3 |
| 23 | Đắp cát nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,003 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,286 | m3 |
| 25 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,454 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3355 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1764 | m3 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0171 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,008 | 100m2 |
| 30 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,012 | m2 |
| 31 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,72 | m2 |
| 32 | Quét nước 2 nước xi măng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,44 | m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0197 | tấn |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite nhám 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,21 | m2 |
| 36 | Lát bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,56 | m2 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4756 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2453 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây tường thẳng chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,117 | m3 |
| 40 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,695 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,082 | m2 |
| 42 | Làm trần SMARTBOAR khung thép mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,03 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 250x400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,36 | m2 |
| 44 | Sán xuất cửa đi khung nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,78 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,78 | m2 |
| 46 | Lắp tấm COMPACT + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,467 | m2 |
| 47 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 48 | Trải tấm nilon nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5356 | 100m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 79,726 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,84 | m2 |
| 51 | Lắp đặt đèn led panel vuông nổi 18W, KT 217x217x35mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 52 | Lắp công tắc điện loại 1 chiều | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 77 | cái |
| 53 | Lắp cầu chì | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 81 | cái |
| 54 | Lắp đặt đế + mặt 2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt đế + mặt MCB | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 56 | Lắp đặt MCB 1 pha 2 cực 10A-4,5kA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 57 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây Cu/PVC CV 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.900 | m |
| 58 | Kéo rải dây điện đôi, loại dây Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0 | m |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa đàn hồi Þ16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 60 | Lắp đặt nẹp nhựa 2P | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 330 | m |
| 61 | Lắp đặt Rack 1 + sứ hạ thế + boulon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu xí bệt + vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xã | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt phễu thu đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,31 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,11 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,16 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m |
| 77 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 78 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 79 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt co răng trong, đường kính co 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 82 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 84 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê răng trong, đường kính tê 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 114/90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90/42mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 27/21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | cái |
| 90 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt khâu răng ngoài, đường kính 21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 93 | Lắp đặt van gốc, đường kính van d=21mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| H | HẠNG MỤC: THÁO DỠ NHÀ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,866 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3121 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,333 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,444 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4827 | m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2695 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,156 | m3 |
| 8 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0771 | m3 |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,332 | m3 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,166 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6393 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2196 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,83 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,6889 | m2 |
| 15 | Lớp nilon lót nền | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0474 | 100m2 |
| 16 | Kẻ ron | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,78 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| I | HẠNG MỤC: THÁO DỠ THƯ VIỆN + THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 156,04 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4862 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 127,56 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,48 | m2 |
| 5 | Phá dỡ khuôn bông cửa (TT) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,28 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6506 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,8264 | m3 |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,698 | m3 |
| 9 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,8474 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128,58 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,346 | m3 |
| 12 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,3414 | m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2068 | 100m3 |
| 14 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,485 | m3 |
| 15 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2233 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: THÁO DỠ HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 153,53 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1952 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0691 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7367 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 101,65 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,68 | m2 |
| 7 | Phá dỡ khuôn bông cửa (TT) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,4 | m2 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,782 | m3 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,4938 | m3 |
| 10 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3185 | m3 |
| 11 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,8035 | m3 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105,36 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,302 | m3 |
| 14 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 17,4102 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1887 | 100m3 |
| 16 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3609 | m3 |
| 17 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,116 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0752E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.15E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện; trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. + Loại công trình: Công trình dân dụng; + Cấp công trình: cấp III + Bản chất và độ phức tạp: Nội dung công việc của hợp đồng bao gồm công việc chính là: (a)Tương tự về bản chất + Loại, cấp công trình: công trình dân dụng, cấp III hoặc cấp cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng. + Độ phức tạp: Thi công xây dựng công trình dân dụng kết cấu bê tông cốt thép. 01 trệt 02 lầu.. *Ghi chú: Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng các tài liệu để chứng minh kinh nghiệm cụ thể trong quản lý và thực hiện hợp đồng xây lắp liên quan như sau: - Hợp đồng thi công xây dựng công trình kèm theo phụ lục giá trị, khối lượng công việc và biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng, văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về hoàn thành đúng tiến độ, chất lượng công trình. Quyết định phê duyệt dự án đối với công trình sử dụng vốn ngân sách nhà nước hoặc giấy phép xây dựng đối với công trình tư nhân. Bản chụp Hóa đơn thanh toán (không cần chứng thực, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu xuất trình bản chính hóa đơn trong quá trình đánh giá xét thầu) hoặc * Nếu là nhà thầu phụ thì: - Trường hợp nhà thầu phụ được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo gồm: (1)Hợp đồng xây lắp; (2)Bảng phân khai khối lượng công việc; (3)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (4)Hóa đơn thanh toán; (5) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng - Trường hợp nhà thầu phụ không được đề xuất trực tiếp trong hợp đồng, Hồ sơ kèm theo bao gồm: (1)Hợp đồng xây lắp của nhà thầu chính; (2)Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng; (3) Hợp đồng thầu phụ; (4) Biên bản nghiệm thu hoàn thành công việc của nhà thầu phụ; (5)Văn bản xác nhận của Chủ đầu tư về việc chấp thuận nhà thầu phụ; (6)Hóa đơn thanh toán; (7) Quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng. * Tất cả tài liệu kèm theo phải được sao y chứng thực bởi cơ quan có thẩm quyền. Nhà thầu chuẩn bị bản gốc để Bên mời thầu đối chiếu khi cần thiết.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
12.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi