Gói thầu: Gói thầu số 02 (phần còn lại): Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210617524-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Ninh Bình
Tên gói thầu Gói thầu số 02 (phần còn lại): Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210600248
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-06 16:34:00 đến ngày 2021-06-16 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,199,202,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ Ở 2 TẦNG
1 Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30, bê tông thương phẩm Theo yêu cầu của HSTK 18,8584 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30, bê tông thương phẩm Theo yêu cầu của HSTK 29,6076 m3
3 Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30, bê tông thương phẩm Theo yêu cầu của HSTK 80,1719 m3
4 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 3,5246 m3
5 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của HSTK 3,0452 100m2
6 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của HSTK 3,8135 100m2
7 Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của HSTK 7,1584 100m2
8 Ván khuôn lanh tô, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của HSTK 0,5388 100m2
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của HSTK 0,6542 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của HSTK 0,9922 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của HSTK 2,4986 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của HSTK 0,9346 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của HSTK 4,864 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của HSTK 0,3297 tấn
15 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của HSTK 8,1257 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của HSTK 0,164 tấn
17 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của HSTK 0,414 tấn
18 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 144,7549 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 52,6554 m3
20 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 26,8765 m3
21 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 11,293 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 1.196,3302 m2
23 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 285,96 m2
24 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 653,3458 m2
25 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 208,8808 m2
26 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 538,9196 m2
27 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 775,27 m
28 Ngâm nước xi măng chống thấm mái Theo yêu cầu của HSTK 174,9052 m3
29 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 874,526 m2
30 Lát nền, sàn Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 1.045,0224 m2
31 Ốp tường Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 1.429,696 m2
32 Xử lý chống thấm bằng màng cao su Theo yêu cầu của HSTK 94,9881 m2
33 Lát nền, sàn Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 118,934 m2
34 Ốp tường Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 806,176 m2
35 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 46,448 m2
36 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 103,8499 m2
37 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 3,555 m2
38 Mua cửa đi nhôm Xingfa, kính dày 6,38 ly Theo yêu cầu của HSTK 146,96 m2
39 Mua cửa sổ nhôm Xingfa, kính dày 6,38 ly Theo yêu cầu của HSTK 128,16 m2
40 Lắp dựng cửa Theo yêu cầu của HSTK 275,12 m2
41 Phụ kiện cửa đi Theo yêu cầu của HSTK 62 bộ
42 Phụ kiện cửa sổ Theo yêu cầu của HSTK 90 bộ
43 Mua vách kính nhôm Xingfa, kính dày 6,38ly Theo yêu cầu của HSTK 15,96 m2
44 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Theo yêu cầu của HSTK 15,96 m2
45 Hoa sắt cửa sổ 14x14mm , sơn tĩnh điện Theo yêu cầu của HSTK 118,8 m2
46 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu của HSTK 32,4 m2
47 Trần nhôm AUSTRONG HOOK-ON 600x600x0.8mm Theo yêu cầu của HSTK 804,6016 m2
48 Lan can cầu thang, hành lang bằng inox Theo yêu cầu của HSTK 117,35 m
49 Lắp dựng lan can inox Theo yêu cầu của HSTK 100,756 m2
50 Sản xuất thép thang lên mái D18mm Theo yêu cầu của HSTK 26,3736 kg
51 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo yêu cầu của HSTK 0,0264 tấn
52 Cửa thăm mái làm bằng tôn Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
53 Khóa cửa thăm mái Theo yêu cầu của HSTK 1 bộ
54 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu của HSTK 2,8543 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu của HSTK 2,8543 tấn
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu của HSTK 227,4486 1m2
57 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu của HSTK 6,0702 100m2
58 Tôn úp nóc mái Theo yêu cầu của HSTK 82,25 m
59 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu của HSTK 1.687,1062 m2
60 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu của HSTK 1.196,3302 m2
61 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo yêu cầu của HSTK 76 bộ
62 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo yêu cầu của HSTK 22 bộ
63 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo yêu cầu của HSTK 55 bộ
64 Lắp đặt quạt trần Theo yêu cầu của HSTK 36 cái
65 Móc treo quạt trần Theo yêu cầu của HSTK 36 cái
66 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo yêu cầu của HSTK 32 cái
67 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo yêu cầu của HSTK 32 cái
68 Lắp đặt ô cắm đôi Theo yêu cầu của HSTK 72 cái
69 Lắp đặt công tắc cầu thang Theo yêu cầu của HSTK 4 bộ
70 Lắp đặt tủ điện Theo yêu cầu của HSTK 2 cái
71 Lắp đặt các automat 3 pha 300A Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
72 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Theo yêu cầu của HSTK 6 cái
73 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Theo yêu cầu của HSTK 5 cái
74 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Theo yêu cầu của HSTK 24 cái
75 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo yêu cầu của HSTK 26 cái
76 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo yêu cầu của HSTK 34 cái
77 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x60+1x35mm2 Theo yêu cầu của HSTK 30 m
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Theo yêu cầu của HSTK 60 m
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo yêu cầu của HSTK 80 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo yêu cầu của HSTK 150 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo yêu cầu của HSTK 520 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo yêu cầu của HSTK 750 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu của HSTK 920 m
84 Lắp đặt ống nhựa HDPE- Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm Theo yêu cầu của HSTK 0,6 100 m
85 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm Theo yêu cầu của HSTK 230 m
86 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Theo yêu cầu của HSTK 1.572 m
87 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo yêu cầu của HSTK 10 cái
88 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo yêu cầu của HSTK 10 cái
89 Sư ốp chân kim Theo yêu cầu của HSTK 10 cái
90 Gia công, đóng cọc chống sét Theo yêu cầu của HSTK 9 cọc
91 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp- Cấp đất II Theo yêu cầu của HSTK 6,93 1m3
92 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu của HSTK 6,93 m3
93 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Theo yêu cầu của HSTK 110 m
94 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Theo yêu cầu của HSTK 18 m
95 Lắp đặt xí bệt Theo yêu cầu của HSTK 26 bộ
96 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo yêu cầu của HSTK 26 cái
97 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu của HSTK 28 bộ
98 Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu của HSTK 28 bộ
99 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu của HSTK 28 cái
100 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu của HSTK 28 bộ
101 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường Theo yêu cầu của HSTK 26 bộ
102 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Theo yêu cầu của HSTK 26 bộ
103 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm Theo yêu cầu của HSTK 52 cái
104 Lắp đặt bể nước Inox 3m3 Theo yêu cầu của HSTK 6 bể
105 Lắp đặt van phao điện Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
106 Lắp đặt máy bơm Q = 8m3, H = 30m Theo yêu cầu của HSTK 2 cái
107 Lắp đặt rọ bơm Theo yêu cầu của HSTK 2 cái
108 Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 65mm Theo yêu cầu của HSTK 0,6 100m
109 Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 50mm Theo yêu cầu của HSTK 0,55 100m
110 Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 32mm Theo yêu cầu của HSTK 1,2 100m
111 Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 20mm Theo yêu cầu của HSTK 3 100m
112 Lắp đặt van ren - Đường kính65mm Theo yêu cầu của HSTK 6 cái
113 Lắp đặt van ren - Đường kính50mm Theo yêu cầu của HSTK 5 cái
114 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Theo yêu cầu của HSTK 14 cái
115 Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm Theo yêu cầu của HSTK 52 cái
116 Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 65mm Theo yêu cầu của HSTK 4 cái
117 Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 50mm Theo yêu cầu của HSTK 8 cái
118 Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 32mm Theo yêu cầu của HSTK 28 cái
119 Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 20mm Theo yêu cầu của HSTK 112 cái
120 Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 65mm Theo yêu cầu của HSTK 8 cái
121 Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 50mm Theo yêu cầu của HSTK 18 cái
122 Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 32mm Theo yêu cầu của HSTK 22 cái
123 Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 20mm Theo yêu cầu của HSTK 143 cái
124 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, ĐK 20mm Theo yêu cầu của HSTK 192 cái
125 Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR, ĐK 20mm Theo yêu cầu của HSTK 26 cái
126 Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 50x32mm Theo yêu cầu của HSTK 13 cái
127 Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32x20mm Theo yêu cầu của HSTK 26 cái
128 Lắp đặt măng sông, ĐK 65mm Theo yêu cầu của HSTK 15 cái
129 Lắp đặt măng sông, ĐK 50mm Theo yêu cầu của HSTK 14 cái
130 Lắp đặt măng sông, ĐK 32mm Theo yêu cầu của HSTK 30 cái
131 Lắp đặt măng sông, ĐK 20mm Theo yêu cầu của HSTK 75 cái
132 Lắp đặt răcco, ĐK 65mm Theo yêu cầu của HSTK 6 cái
133 Lắp đặt răcco, ĐK 50mm Theo yêu cầu của HSTK 6 cái
134 Lắp đặt răcco, ĐK 32mm Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
135 Lắp đặt răcco, ĐK 20mm Theo yêu cầu của HSTK 2 cái
136 Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 20mm Theo yêu cầu của HSTK 218 cái
137 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm Theo yêu cầu của HSTK 3,4 100m
138 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm Theo yêu cầu của HSTK 3,2 100m
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 34mm Theo yêu cầu của HSTK 0,65 100m
140 Lắp đặt cút nhựa. ĐK 110mm Theo yêu cầu của HSTK 102 cái
141 Lắp đặt cút nhựa. ĐK 60mm Theo yêu cầu của HSTK 108 cái
142 Lắp đặt cút nhựa. ĐK 34mm Theo yêu cầu của HSTK 90 cái
143 Lắp đặt Y chếch. ĐK 110mm Theo yêu cầu của HSTK 82 cái
144 Lắp đặt Y chếch. ĐK 60mm Theo yêu cầu của HSTK 58 cái
145 Lắp đặt côn nhựa miệng bát. ĐK 60x110mm Theo yêu cầu của HSTK 62 cái
146 Lắp đặt côn nhựa miệng bát. ĐK 34x60mm Theo yêu cầu của HSTK 30 cái
147 Lắp đặt măng sông, ĐK 110mm Theo yêu cầu của HSTK 85 cái
148 Lắp đặt măng sông, ĐK 60mm Theo yêu cầu của HSTK 80 cái
149 Lắp đặt măng sông, ĐK 34mm Theo yêu cầu của HSTK 15 cái
150 Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 110mm Theo yêu cầu của HSTK 22 cái
151 Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 60mm Theo yêu cầu của HSTK 20 cái
152 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 76mm Theo yêu cầu của HSTK 1,43 100m
153 Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 76mm Theo yêu cầu của HSTK 51 cái
154 Lắp đặt măng sông nhựa miệng - Đường kính 76mm Theo yêu cầu của HSTK 36 cái
155 Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 76mm Theo yêu cầu của HSTK 17 cái
B HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY, BỂ NƯỚC, RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Lớp cát tạo phẳng Theo yêu cầu của HSTK 40,075 m3
2 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30, bê tông thương phẩm Theo yêu cầu của HSTK 57,25 m3
3 Lát nền sân - Tiết diện gạch 400x400mm, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 572,5 m2
4 Đào móng băng - Cấp đất II Theo yêu cầu của HSTK 8,8788 1m3
5 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 4,4394 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 11,627 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 86,674 m2
8 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 105,7 m
9 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu của HSTK 86,674 m2
10 Đào móng - Cấp đất II Theo yêu cầu của HSTK 0,3159 100m3
11 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 3,023 m3
12 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 6,5082 m3
13 Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 4,1635 m3
14 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu của HSTK 0,1237 100m2
15 Ván khuôn nắp bể Theo yêu cầu của HSTK 0,2564 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,0722 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu của HSTK 0,6501 tấn
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của HSTK 0,0197 tấn
19 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu của HSTK 0,6056 tấn
20 Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 8,0749 m3
21 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu của HSTK 46,806 m2
22 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 Theo yêu cầu của HSTK 46,806 m2
23 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 39,22 m2
24 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 69,056 m2
25 Ngâm nước xi măng chống thấm bể Theo yêu cầu của HSTK 37,825 m3
26 Nắp + khóa cửa thăm bể Theo yêu cầu của HSTK 1 bộ
27 Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu của HSTK 0,0471 100m3
28 Đào móng - Cấp đất II Theo yêu cầu của HSTK 0,9573 100m3
29 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30, bê tông thương phẩm Theo yêu cầu của HSTK 17,7885 m3
30 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30, bê tông thương phẩm Theo yêu cầu của HSTK 14,3085 m3
31 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu của HSTK 10,8765 m3
32 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu của HSTK 0,3456 100m2
33 Ván khuôn ván khuôn tấm đan Theo yêu cầu của HSTK 0,5589 100m2
34 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo yêu cầu của HSTK 1,3632 tấn
35 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 14,4467 m3
36 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 129,744 m2
37 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo yêu cầu của HSTK 66,54 m2
38 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo yêu cầu của HSTK 171 1cấu kiện
39 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu của HSTK 0,3177 100m3
C PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Theo yêu cầu của HSTK 350 m
2 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo yêu cầu của HSTK 350 m
3 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
4 Lắp đặt đầu báo khói Theo yêu cầu của HSTK 3,1 10 đầu
5 Lắp đặt đèn báo Theo yêu cầu của HSTK 0,8 5 đèn
6 Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp Theo yêu cầu của HSTK 0,8 5 nút
7 Lắp đặt chuông báo cháy Theo yêu cầu của HSTK 0,8 5 chuông
8 Lắp đặt hộp tổ hợp ( chuông + đèn + nút nhấn ) Theo yêu cầu của HSTK 4 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
10 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo yêu cầu của HSTK 2 hộp
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo yêu cầu của HSTK 200 m
12 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo yêu cầu của HSTK 200 m
13 Lắp đặt đèn thoát hiểm Theo yêu cầu của HSTK 0,8 5 đèn
14 Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm Theo yêu cầu của HSTK 1,4 5 đèn
15 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo yêu cầu của HSTK 2 cái
16 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo yêu cầu của HSTK 2 hộp
17 Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm Theo yêu cầu của HSTK 0,9 100m
18 Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m, ĐK 75mm Theo yêu cầu của HSTK 0,12 100m
19 Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm Theo yêu cầu của HSTK 0,2 100m
20 Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm Theo yêu cầu của HSTK 1,22 100m
21 Lắp đặt cút thép - Đường kính 100mm Theo yêu cầu của HSTK 16 cái
22 Lắp đặt cút thép - Đường kính 50mm Theo yêu cầu của HSTK 2 cái
23 Lắp đặt Tê thép, ĐK 100mm Theo yêu cầu của HSTK 5 cái
24 Lắp đặt máy bơm chữa cháy chạy điện (Q=24-72m3/h, H=51-32m, P=15HP/11KW) Theo yêu cầu của HSTK 2 cái
25 Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
26 Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, ĐK 100mm Theo yêu cầu của HSTK 2 cái
27 Lắp đặt van khóa 2 chiều mặt bích, ĐK 100mm Theo yêu cầu của HSTK 3 cái
28 Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm Theo yêu cầu của HSTK 4 cái
29 Lắp đặt rọ hút Theo yêu cầu của HSTK 2 cái
30 Quấn bảo vệ đường ống chôn ngầm bằng Bitum quấn ống Theo yêu cầu của HSTK 102 cái
31 Sơn ống thép Theo yêu cầu của HSTK 122 m
32 Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm Theo yêu cầu của HSTK 3 cái
33 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
34 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Theo yêu cầu của HSTK 2 cái
35 Lắp đặt lăng phun D65/13 Theo yêu cầu của HSTK 1 cuộn
36 Lắp đặt lăng phun D50/13 Theo yêu cầu của HSTK 4 cuộn
37 Lắp đặt van góc chữa cháy, ĐK50mm Theo yêu cầu của HSTK 4 cái
38 Lắp đặt hộp đựng PTCC kt: 500x600x180 Theo yêu cầu của HSTK 4 cái
39 Lắp đặt hộp đựng PTCC ngoài nhà kt: 600x800x180 Theo yêu cầu của HSTK 4 cái
40 Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy Theo yêu cầu của HSTK 4 cái
41 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 Theo yêu cầu của HSTK 1 cuộn
42 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 Theo yêu cầu của HSTK 4 cuộn
43 Bình chữa cháy CO2 loại 3kg Theo yêu cầu của HSTK 6 cái
44 Bình chữa cháy xách tay A,B,C loại 4kg Theo yêu cầu của HSTK 12 cái
45 Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo yêu cầu của HSTK 4 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2298803E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0498005E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Là hợp đồng dân dụng xây dựng mới hoặc sửa chữa cải tạo có các hạng mục: Nhà 2 tầng Số lượng hợp đồng 01, giá trị hợp đồng 5.739.441.000 đồng. Công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.739.441.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->