Gói thầu: Gói thầu số 02 (phần còn lại): Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210617524-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA ĐTXD công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02 (phần còn lại): Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210600248 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-06 16:34:00 đến ngày 2021-06-16 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,199,202,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ Ở 2 TẦNG | |||
| 1 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30, bê tông thương phẩm | Theo yêu cầu của HSTK | 18,8584 | m3 |
| 2 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30, bê tông thương phẩm | Theo yêu cầu của HSTK | 29,6076 | m3 |
| 3 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30, bê tông thương phẩm | Theo yêu cầu của HSTK | 80,1719 | m3 |
| 4 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,5246 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 3,0452 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 3,8135 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 7,1584 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn lanh tô, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5388 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6542 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9922 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 2,4986 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9346 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 4,864 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3297 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 8,1257 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,164 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,414 | tấn |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 144,7549 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 52,6554 | m3 |
| 20 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 26,8765 | m3 |
| 21 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,293 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.196,3302 | m2 |
| 23 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 285,96 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 653,3458 | m2 |
| 25 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 208,8808 | m2 |
| 26 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 538,9196 | m2 |
| 27 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 775,27 | m |
| 28 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Theo yêu cầu của HSTK | 174,9052 | m3 |
| 29 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 874,526 | m2 |
| 30 | Lát nền, sàn Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.045,0224 | m2 |
| 31 | Ốp tường Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.429,696 | m2 |
| 32 | Xử lý chống thấm bằng màng cao su | Theo yêu cầu của HSTK | 94,9881 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn Tiết diện gạch 300x300mm, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 118,934 | m2 |
| 34 | Ốp tường Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 806,176 | m2 |
| 35 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 46,448 | m2 |
| 36 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 103,8499 | m2 |
| 37 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,555 | m2 |
| 38 | Mua cửa đi nhôm Xingfa, kính dày 6,38 ly | Theo yêu cầu của HSTK | 146,96 | m2 |
| 39 | Mua cửa sổ nhôm Xingfa, kính dày 6,38 ly | Theo yêu cầu của HSTK | 128,16 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 275,12 | m2 |
| 41 | Phụ kiện cửa đi | Theo yêu cầu của HSTK | 62 | bộ |
| 42 | Phụ kiện cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK | 90 | bộ |
| 43 | Mua vách kính nhôm Xingfa, kính dày 6,38ly | Theo yêu cầu của HSTK | 15,96 | m2 |
| 44 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu của HSTK | 15,96 | m2 |
| 45 | Hoa sắt cửa sổ 14x14mm , sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK | 118,8 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 32,4 | m2 |
| 47 | Trần nhôm AUSTRONG HOOK-ON 600x600x0.8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 804,6016 | m2 |
| 48 | Lan can cầu thang, hành lang bằng inox | Theo yêu cầu của HSTK | 117,35 | m |
| 49 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu của HSTK | 100,756 | m2 |
| 50 | Sản xuất thép thang lên mái D18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 26,3736 | kg |
| 51 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0264 | tấn |
| 52 | Cửa thăm mái làm bằng tôn | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 53 | Khóa cửa thăm mái | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 54 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,8543 | tấn |
| 55 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,8543 | tấn |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 227,4486 | 1m2 |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 6,0702 | 100m2 |
| 58 | Tôn úp nóc mái | Theo yêu cầu của HSTK | 82,25 | m |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.687,1062 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.196,3302 | m2 |
| 61 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSTK | 76 | bộ |
| 62 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo yêu cầu của HSTK | 55 | bộ |
| 64 | Lắp đặt quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 36 | cái |
| 65 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 36 | cái |
| 66 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo yêu cầu của HSTK | 32 | cái |
| 67 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo yêu cầu của HSTK | 32 | cái |
| 68 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 72 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt tủ điện | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 3 pha 300A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 72 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 73 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | cái |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | cái |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo yêu cầu của HSTK | 34 | cái |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x60+1x35mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 60 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 80 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 150 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 520 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 750 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 920 | m |
| 84 | Lắp đặt ống nhựa HDPE- Đoạn ống dài 100m; đường kính ống 50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6 | 100 m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 230 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1.572 | m |
| 87 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 88 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 89 | Sư ốp chân kim | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 90 | Gia công, đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cọc |
| 91 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp- Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 6,93 | 1m3 |
| 92 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của HSTK | 6,93 | m3 |
| 93 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 110 | m |
| 94 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | m |
| 95 | Lắp đặt xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | cái |
| 97 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 28 | bộ |
| 98 | Lắp đặt vòi chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 28 | bộ |
| 99 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK | 28 | cái |
| 100 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 28 | bộ |
| 101 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | bộ |
| 102 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | bộ |
| 103 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 52 | cái |
| 104 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bể |
| 105 | Lắp đặt van phao điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt máy bơm Q = 8m3, H = 30m | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt rọ bơm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 65mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6 | 100m |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,55 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa PPR, dài 6m, ĐK 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | 100m |
| 112 | Lắp đặt van ren - Đường kính65mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 113 | Lắp đặt van ren - Đường kính50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 114 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 115 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 52 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 65mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 28 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa PPR, ĐK 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 112 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 65mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa PPR, ĐK 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 143 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR, ĐK 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 192 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa ren ngoài PPR, ĐK 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | cái |
| 126 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 50x32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 13 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa PPR, ĐK 32x20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | cái |
| 128 | Lắp đặt măng sông, ĐK 65mm | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 129 | Lắp đặt măng sông, ĐK 50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 130 | Lắp đặt măng sông, ĐK 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | cái |
| 131 | Lắp đặt măng sông, ĐK 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 75 | cái |
| 132 | Lắp đặt răcco, ĐK 65mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt răcco, ĐK 50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 134 | Lắp đặt răcco, ĐK 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt răcco, ĐK 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 136 | Lắp nút bịt nhựa - Đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 218 | cái |
| 137 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,4 | 100m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,2 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,65 | 100m |
| 140 | Lắp đặt cút nhựa. ĐK 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 102 | cái |
| 141 | Lắp đặt cút nhựa. ĐK 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 108 | cái |
| 142 | Lắp đặt cút nhựa. ĐK 34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 90 | cái |
| 143 | Lắp đặt Y chếch. ĐK 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 82 | cái |
| 144 | Lắp đặt Y chếch. ĐK 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 58 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát. ĐK 60x110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 62 | cái |
| 146 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát. ĐK 34x60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | cái |
| 147 | Lắp đặt măng sông, ĐK 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 85 | cái |
| 148 | Lắp đặt măng sông, ĐK 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 80 | cái |
| 149 | Lắp đặt măng sông, ĐK 34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 150 | Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | cái |
| 151 | Lắp đặt nút bịt đầu ống ĐK 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,43 | 100m |
| 153 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 51 | cái |
| 154 | Lắp đặt măng sông nhựa miệng - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 36 | cái |
| 155 | Lắp đặt cầu chắn rác - Đường kính 76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 17 | cái |
| B | HẠNG MỤC: SÂN BÊ TÔNG, BỒN CÂY, BỂ NƯỚC, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lớp cát tạo phẳng | Theo yêu cầu của HSTK | 40,075 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30, bê tông thương phẩm | Theo yêu cầu của HSTK | 57,25 | m3 |
| 3 | Lát nền sân - Tiết diện gạch 400x400mm, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 572,5 | m2 |
| 4 | Đào móng băng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 8,8788 | 1m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,4394 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,627 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 86,674 | m2 |
| 8 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 105,7 | m |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 86,674 | m2 |
| 10 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3159 | 100m3 |
| 11 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,023 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,5082 | m3 |
| 13 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,1635 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1237 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn nắp bể | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2564 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0722 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6501 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0197 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6056 | tấn |
| 20 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,0749 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 46,806 | m2 |
| 22 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo yêu cầu của HSTK | 46,806 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 39,22 | m2 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 69,056 | m2 |
| 25 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Theo yêu cầu của HSTK | 37,825 | m3 |
| 26 | Nắp + khóa cửa thăm bể | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 27 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0471 | 100m3 |
| 28 | Đào móng - Cấp đất II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9573 | 100m3 |
| 29 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30, bê tông thương phẩm | Theo yêu cầu của HSTK | 17,7885 | m3 |
| 30 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB30, bê tông thương phẩm | Theo yêu cầu của HSTK | 14,3085 | m3 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 10,8765 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3456 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn ván khuôn tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5589 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3632 | tấn |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,4467 | m3 |
| 36 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 129,744 | m2 |
| 37 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu của HSTK | 66,54 | m2 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 171 | 1cấu kiện |
| 39 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3177 | 100m3 |
| C | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 350 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo yêu cầu của HSTK | 350 | m |
| 3 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt đầu báo khói | Theo yêu cầu của HSTK | 3,1 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt đèn báo | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt hộp tổ hợp ( chuông + đèn + nút nhấn ) | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | hộp |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 200 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo yêu cầu của HSTK | 200 | m |
| 13 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8 | 5 đèn |
| 14 | Lắp đặt đèn chỉ dẫn thoát hiểm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4 | 5 đèn |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | hộp |
| 17 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m, ĐK 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m, ĐK 75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,12 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m, ĐK 60mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2 | 100m |
| 20 | Thử áp lực đường ống gang, thép, ĐK 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,22 | 100m |
| 21 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút thép - Đường kính 50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 23 | Lắp đặt Tê thép, ĐK 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 24 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy chạy điện (Q=24-72m3/h, H=51-32m, P=15HP/11KW) | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van 1 chiều mặt bích, ĐK 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van khóa 2 chiều mặt bích, ĐK 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt mối nối mềm, ĐK 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt rọ hút | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 30 | Quấn bảo vệ đường ống chôn ngầm bằng Bitum quấn ống | Theo yêu cầu của HSTK | 102 | cái |
| 31 | Sơn ống thép | Theo yêu cầu của HSTK | 122 | m |
| 32 | Lắp đặt van ren, ĐK ≤25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt lăng phun D65/13 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cuộn |
| 36 | Lắp đặt lăng phun D50/13 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cuộn |
| 37 | Lắp đặt van góc chữa cháy, ĐK50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt hộp đựng PTCC kt: 500x600x180 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt hộp đựng PTCC ngoài nhà kt: 600x800x180 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt kệ đựng bình chữa cháy | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 41 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cuộn |
| 42 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D50 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cuộn |
| 43 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 44 | Bình chữa cháy xách tay A,B,C loại 4kg | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2298803E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0498005E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Là hợp đồng dân dụng xây dựng mới hoặc sửa chữa cải tạo có các hạng mục: Nhà 2 tầng Số lượng hợp đồng 01, giá trị hợp đồng 5.739.441.000 đồng. Công trình dân dụng cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.739.441.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi