Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210336640-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Gói số 1: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210235757
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-20 15:37:00 đến ngày 2021-03-31 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,803,416,914 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa cục bộ nền, mặt đường - Sửa chữa hư hỏng loại 1 (KC1): mặt đường hư hỏng nhẹ
1 Cào bóc lớp mặt đường BTN hư hỏng dày trung bình 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.125,39 m2
2 Tưới nhũ tương dính bám CSS1-h, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.125,39 m2
3 Hoàn trả lớp BTN C19 dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.125,39 m2
B Sửa chữa cục bộ nền, mặt đường - Sửa chữa hư hỏng loại 2 (KC2): mặt đường hư hỏng nặng
1 Cào bóc lớp mặt đường BTN hư hỏng dày trung bình 12cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.067,65 m2
2 Tưới nhựa MC70 thấm bám, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.067,65 m2
3 Hoàn trả lớp BTN C19 dày 6cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.067,65 m2
4 Tưới nhũ tương dính bám CSS1-h, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.067,65 m2
5 Hoàn trả lớp BTN C19 dày 6cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.067,65 m2
C Sửa chữa cục bộ nền, mặt đường - Sửa chữa hư hỏng loại 3 (KC3): mặt đường cao su
1 Đào bóc lớp kết cấu áo đường hư hỏng dày trung bình 47cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.408,7 m2
2 Hoàn trả lớp CPĐD loại I dày (15+20)cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.408,7 m2
3 Tưới nhựa MC70 thấm bám, tiêu chuẩn 1,0kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.408,7 m2
4 Hoàn trả lớp BTN C19 dày 6cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.408,7 m2
5 Tưới nhũ tương dính bám CSS1-h, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.408,7 m2
6 Hoàn trả lớp BTN C19 dày 6cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.408,7 m2
D Tăng cường kết cấu mặt đường chính
1 Bù vênh BTN C19 (Loại 2: Hbv ≥ 3cm; 149,64m3) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.712,44 m2
2 Bù vênh BTN C12.5 (Loại 1: Hbv ≤ 3cm - Thi công cùng lớp thảm tăng cường; 115,46 m3) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10.658,69 m2
3 Tưới nhũ tương dính bám CSS1-h, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5.474,46 m2
4 BTN C12.5 dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16.133,16 m2
5 Tưới nhũ tương dính bám CSS1-h, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 - Vuốt nối đầu đoạn, cuối đoạn (về mặt cũ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 913,58 m2
6 BTN C12.5 - Vuốt nối đầu đoạn, cuối đoạn (về mặt cũ) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 35,9 m3
7 Đào bạt lề đất Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 175,57 m3
8 Đắp phụ lề Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 362,83 m3
9 Vận chuyển vật liệu đổ thải Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 709,22 m3
E Công trình ATGT
1 Vạch 3.1a (Vạch giới hạn mép ngoài phần đường xe chạy, dạng vạch đơn, liền nét) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 801,23 m2
2 Vạch 3.1b (Vạch giới hạn mép ngoài phần đường xe chạy, dạng vạch đơn, đứt nét) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,2 m2
3 Vạch 1.1 (Vạch phân chia hai chiều xe chạy (vạch tim đường), dạng vạch đơn, đứt nét) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 153,72 m2
4 Sơn vạch giảm tốc màu vàng dày 4mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,38 m2
F Khối lượng rãnh
1 Đào móng rãnh, đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.144,5669
2 Đào khuôn lề gia cố, đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 181,6043
3 Đào móng cửa xả, đất C3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,84
G Rãnh BTCT đúc sẵn, lắp ghép, B=0.6m
1 Đá dăm đệm móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 80,3
2 Ván khuôn kim loại thân rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.430,9
3 Cốt thép thân rãnh đúc sẵn, đường kính D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8.949,8 kg
4 Cốt thép thân rãnh đúc sẵn, đường kính D>10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14.760,6 kg
5 Bê tông thân rãnh đúc sẵn, đá 1x2, mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 233,6
6 Bốc xếp (lên xuống) cấu kiện thân rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 730 CK
7 Vận chuyển cấu kiện thân rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 730 CK
8 lắp đặt cấu kiện thân rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 730 CK
H Phần đổ tại chỗ trên thân Rãnh BTCT lắp ghép
1 Ván khuôn gỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 116,8
2 Bê tông rãnh, đá 1x2, vữa mác 250 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,3
I Cửa xả
1 Ván khuôn gỗ Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,65
2 Bê tông cửa xả, đá 1x2, vữa mác 200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,83
3 Đá dăm đệm móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,57
J Tấm đan rãnh, cửa xả BTCT đúc sẵn,KT 1x0.9x0.15m
1 Ván khuôn thép tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 482,46
2 Cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4.290,97 kg
3 Cốt thép tấm đan, đường kính >10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6.864,09 kg
4 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 109,65
5 Bốc xếp (lên xuống) cấu kiện tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 731 CK
6 Vận chuyển cấu kiện tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 731 CK
7 lắp đặt cấu kiện tấm đan Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 731 CK
K Đắp hoàn trả mang rãnh, cửa xả, gia cố lề đường
1 Đắp bù đất tận dụng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 376,8145
2 Đắp cát mang rãnh K95 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 124,6819
3 BTXM đá 1x2 M250 dày 20cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 226,7245
L Hoàn trả kết cấu đường ngang
1 Lớp móng CPĐD loại I dày 20cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 6,9
2 Rải giấy dầu đáy móng Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 34,5
3 Bê tông mặt đường đá 1x2, vữa mác 300, dày 30cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 10,35
4 Vận chuyển đổ thải (- đất TD) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 953,1967 m3
M Đảm bảo an toàn giao thông khi thi công
1 Đảm bảo an toàn giao thông khi thi công Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.32E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.6E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Có tối thiểu 01 hợp đồng tương tự. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa công trình giao thông đường bộ trong đó có hạng mục thi công thảm bê tông nhựa và hạng mục thi công hệ thống thoát nước. + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 6,20 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh). + Hoặc 02 hợp đồng xây lắp riêng rẽ tương tự, gồm 01 HĐ thi công trong đó có hạng mục mặt đường BTN nóng và 01 HĐ thi công trong đó có hạng mục xây dựng hệ thống thoát nước. Tuy nhiên một trong hai hợp đồng phải có giá trị công việc xây lắp ≥ 6,2 tỷ đồng. Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->