Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210363582-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án xây dựng huyện Cái Nước
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210342091
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện thuộc Kế hoạch đầu tư công trung hạn 05 năm giai đoạn 2021 – 2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-27 17:36:00 đến ngày 2021-04-07 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,922,389,219 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây dựng mới nhà đa năng
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 57,531 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Chương V của E-HSMT 4,7435 100m2
3 Trải cao su đổ bê tông cọc Chương V của E-HSMT 2,2944 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 1,1534 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 4,4462 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V của E-HSMT 1,718 tấn
7 Cung cấp thép bản nối cọc Chương V của E-HSMT 0,5372 tấn
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I Chương V của E-HSMT 9,392 100m
9 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm Chương V của E-HSMT 99 1 mối nối
10 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Chương V của E-HSMT 0,9281 m3
11 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,967 100m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,3868 100m3
13 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 2,772 m3
14 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 13,797 m3
15 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,772 100m2
16 Lắp dựng cốt thép móng, cổ móng ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,6808 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, cổ móng ĐK ≤18mm Chương V của E-HSMT 0,7413 tấn
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 23,888 m3
19 Ván khuôn móng dài Chương V của E-HSMT 1,9812 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,475 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 2,806 tấn
22 Trải cao su lót Chương V của E-HSMT 0,6075 100m2
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 9,8391 m3
24 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,7498 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,354 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 1,8915 tấn
27 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 174,98 m2
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 34,2564 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 3,9405 100m2
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,7823 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 4,2056 tấn
32 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 194,3388 m2
33 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 47,1421 m3
34 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,76 m3
35 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 4,8064 100m2
36 Lắp dựng cốt thép sàn, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 5,8701 tấn
37 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 29,78 m2
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,1835 m3
39 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m Chương V của E-HSMT 0,3156 100m2
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1344 tấn
41 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 23,67 m2
42 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,9385 m3
43 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V của E-HSMT 0,4558 100m2
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,1751 tấn
45 Trát xà dầm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 33,53 m2
46 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 1,89 m3
47 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,2733 tấn
48 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V của E-HSMT 0,6512 100m2
49 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 65,12 m2
50 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m Chương V của E-HSMT 2,5279 tấn
51 Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m Chương V của E-HSMT 2,5279 tấn
52 Gia công giằng mái thép Chương V của E-HSMT 0,4862 tấn
53 Lắp dựng giằng thép bu lông Chương V của E-HSMT 0,4862 tấn
54 Gia công xà gồ thép Chương V của E-HSMT 3,4209 tấn
55 Lắp dựng xà gồ thép Chương V của E-HSMT 3,4209 tấn
56 Cung cấp giằng cáp thép Chương V của E-HSMT 118 m
57 Cung cấp bu long nở M14, L=150mm Chương V của E-HSMT 64 bộ
58 Cung cấp bu long neo M16, L=400mm Chương V của E-HSMT 110 bộ
59 Cung cấp bu long đai ốc M16, L=300mm Chương V của E-HSMT 16 bộ
60 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V của E-HSMT 7,5905 100m2
61 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 437,0422 1m2
62 Xây tường bằng gạch bê tông đặc 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 6,9133 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 25,2912 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 20,7688 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng đất nung 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 3,8418 m3
66 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,384 m3
67 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 95,912 m2
68 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 241,55 m2
69 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 208,61 m2
70 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 755,7 m2
71 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 29,8 m2
72 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 162,2 m
73 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 9,734 m
74 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 0,8133 m3
75 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V của E-HSMT 426,52 m2
76 Bả bằng bột bả vào tường Chương V của E-HSMT 1.205,86 m2
77 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 1.344,75 m2
78 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 241,55 m2
79 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch bê tông đặc 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,6912 m3
80 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 57,135 m2
81 Lát nền bậc cấp gạch granite kt gạch 500x600mm Chương V của E-HSMT 57,135 m2
82 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 226,32 m2
83 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 13,12 m2
84 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám kt 500x500mm Chương V của E-HSMT 108,46 m2
85 Lát nền, sàn gạch ceramic kt 500x500mm Chương V của E-HSMT 107,5 m2
86 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám kt 400x400mm Chương V của E-HSMT 17,1 m2
87 Ốp tường trụ, cột gạch giả đá kt 400x400mm Chương V của E-HSMT 50,05 m2
88 Ốp tường trụ, cột gạch ceramic kt 250x400mm Chương V của E-HSMT 46,24 m2
89 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V của E-HSMT 10,5 m2
90 Thi công trần tấm nhựa uco khung nhôm nổi kt 600x600 Chương V của E-HSMT 149,72 m2
91 Lắp dựng cửa sắt kéo có lá Chương V của E-HSMT 37,12 m2
92 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10, kinh mờ dày 8mm (bao gồm khung bảo vệ và phụ kiện) Chương V của E-HSMT 25,74 m2
93 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10, kinh mờ dày 8mm (bao gồm khung bảo vệ và phụ kiện) Chương V của E-HSMT 8,8 m2
94 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7, kinh dày 5mm (bao gồm khung bảo vệ và phụ kiện) Chương V của E-HSMT 30,68 m2
95 Lắp dựng vách nhôm Chương V của E-HSMT 0,5 m2
96 Lắp đặt cáp Cu/PVC 1,5mm2 Chương V của E-HSMT 500 m
97 Lắp đặt cáp Cu/PVC 2,5mm2 Chương V của E-HSMT 300 m
98 Lắp đặt cáp Cu/PVC 4,0mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
99 Lắp đặt cáp Cu/PVC 25mm2 Chương V của E-HSMT 100 m
100 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A âm tường + đế Chương V của E-HSMT 11 cái
101 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + đế + mặt che Chương V của E-HSMT 25 cái
102 Lắp đặt quạt đảo treo trần 65W-220V + dimmer Chương V của E-HSMT 7 cái
103 Lắp đèn LED ánh sáng trắng (2x20W) Chương V của E-HSMT 16 bộ
104 Lắp đèn LED ánh sáng trắng (1x20W) Chương V của E-HSMT 7 bộ
105 Lắp đặt đèn pha LED kín nước IP-65 150W-220V Chương V của E-HSMT 16 bộ
106 Lắp đặt ống PVC luồn dây điện Þ20 Chương V của E-HSMT 200 m
107 Lắp đặt ống PVC luồn dây điện Þ25 Chương V của E-HSMT 10 m
108 Lắp đặt tủ điện 500x300x210 Chương V của E-HSMT 1 1 tủ
109 Lắp đặt MCB 2P-20A-6kA Chương V của E-HSMT 7 cái
110 Lắp đặt MCB 2P-75A-25kA Chương V của E-HSMT 1 cái
111 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16mm L = 2,4m + Kẹp tiếp địa Chương V của E-HSMT 1 cọc
112 Lắp đặt cáp đồng trần Cu 25mm2 Chương V của E-HSMT 10 m
113 Lắp đặt BOX PVC đấu nối Chương V của E-HSMT 20 hộp
114 Lắp đặt đế âm đơn + mặt che Chương V của E-HSMT 7 hộp
115 Lắp đặt xí bệt Chương V của E-HSMT 4 bộ
116 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V của E-HSMT 2 bộ
117 Lắp đặt chậu rửa có chân đỡ + vòi nước và phụ kiện Chương V của E-HSMT 2 bộ
118 Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 12 cái
119 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V của E-HSMT 4 cái
120 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V của E-HSMT 2 bộ
121 Lắp đặt máy bơm công suất 200w Chương V của E-HSMT 1 bộ
122 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Chương V của E-HSMT 2 bể
123 Lắp đặt van phao Chương V của E-HSMT 1 cái
124 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Chương V của E-HSMT 1 cái
125 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm Chương V của E-HSMT 0,04 100m
126 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 0,485 100m
127 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 0,06 100m
128 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm Chương V của E-HSMT 0,08 100m
129 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm Chương V của E-HSMT 0,05 100m
130 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 0,04 100m
131 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 0,08 100m
132 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 0,06 100m
133 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 3 cái
134 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 4 cái
135 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 1 cái
136 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 5 cái
137 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 5 cái
138 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 5 cái
139 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm Chương V của E-HSMT 1 cái
140 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 7 cái
141 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 18 cái
142 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 8 cái
143 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 42mm Chương V của E-HSMT 8 cái
144 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 49mm Chương V của E-HSMT 2 cái
145 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 2 cái
146 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông, ĐK 27mm Chương V của E-HSMT 8 cái
147 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 60mm Chương V của E-HSMT 2 cái
148 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 42mm Chương V của E-HSMT 2 cái
149 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 2 cái
150 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 114mm Chương V của E-HSMT 4 cái
151 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 90mm Chương V của E-HSMT 12 cái
152 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 42mm Chương V của E-HSMT 2 cái
153 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 34mm Chương V của E-HSMT 2 cái
154 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 21mm Chương V của E-HSMT 8 cái
155 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 21mm Chương V của E-HSMT 2 cái
156 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 13,7904 m3
157 Đóng cừ tràm ngọn 4,2cm, L=5m, mật độ 25cây/m2 Chương V của E-HSMT 7,8 100m
158 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 0,624 m3
159 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V của E-HSMT 0,624 m3
160 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,0907 tấn
161 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 0,7488 m3
162 Ván khuôn móng cột Chương V của E-HSMT 0,012 100m2
163 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V của E-HSMT 0,528 m3
164 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V của E-HSMT 0,0162 100m2
165 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V của E-HSMT 3 cái
166 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 2,3516 m3
167 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 (Trát 2 lần) Chương V của E-HSMT 28,76 m2
168 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Chương V của E-HSMT 5,28 m2
169 Lắp đặt kim thu sét, dài 1m Chương V của E-HSMT 1 cái
170 Kéo rải cáp đồng trần 50mm2 Chương V của E-HSMT 50 m
171 Đóng cọc chống sét mạ đồng đã có sẵn Chương V của E-HSMT 4 cọc
172 Lắp đặt ống PVC luồng dây điện Þ21 Chương V của E-HSMT 40 m
173 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở Chương V của E-HSMT 1 cái
174 Lắp đặt đế trụ đỡ kim chống sét Chương V của E-HSMT 1 cái
175 Cung cấp sơn chống sét Chương V của E-HSMT 0,2 kg
176 Cung cấp bu long M18, L=300mm Chương V của E-HSMT 4 cái
177 Cung cấp móc nhựa giữ ống dây dẫn Chương V của E-HSMT 12 cái
178 Cung cấp bình chữa cháy CO2 Chương V của E-HSMT 2 bình
179 Cung cấp bình chữa cháy bột Chương V của E-HSMT 2 bình
180 Cung cấp kệ đôi bình chữa cháy Chương V của E-HSMT 2 bộ
181 Cung cấp bảng tiêu lệnh chữa cháy Chương V của E-HSMT 4 cái
B Hạng mục 2: San lấp mặt bằng
1 Dọn dẹp mặt bằng Chương V của E-HSMT 20,599 100m2
2 Đào san đất bằng máy đào 1,6m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 0,4594 100m3
3 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Chương V của E-HSMT 25,2505 100m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 25,2505 100m3
C Hạng mục 3: Sân, đường, thoát nước tổng thể
1 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Chương V của E-HSMT 1,1567 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,4627 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 12,4799 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 9,9839 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V của E-HSMT 0,2934 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V của E-HSMT 0,4083 tấn
7 Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 11,0449 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 276,1226 m2
9 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 124,799 m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 2,7915 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V của E-HSMT 0,5585 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,337 tấn
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Chương V của E-HSMT 5,174 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V của E-HSMT 0,3818 100m2
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V của E-HSMT 0,3562 tấn
16 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V của E-HSMT 0,8244 100m2
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy Chương V của E-HSMT 159 cái
18 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 400mm Chương V của E-HSMT 0,502 100 m
19 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Chương V của E-HSMT 5,82 m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V của E-HSMT 5,82 m3
21 Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 5,208 m3
22 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 156 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V của E-HSMT 135,8 m2
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V của E-HSMT 0,8489 100m3
25 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Chương V của E-HSMT 985,43 m2
26 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Chương V của E-HSMT 985,43 m2
D Hạng mục 4: Thử tải cọc
1 Chi phí thử tĩnh tải cọc Chương V của E-HSMT 2 tim
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8835835E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.176E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) tính đến thời điểm đóng thầu: → Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.745.672.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.982.689.200 VND. * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 2.745.672.300 VND); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp IV), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 2.745.672.300 VND) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). * Lưu ý: - Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; - Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (công trình Dân dụng, cấp III); - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nhà thầu phải cung cấp Thỏa thuận liên danh, hóa đơn GTGT, văn bản Chủ đầu tư chấp thuận thầu phụ,…).
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.745.672.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 10.982.689.200 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->