Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210373534-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường mầm non Trung Phụng - UBND Quận Đống Đa
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210314233
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 10:59:00 đến ngày 2021-04-10 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,842,113,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7631695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.152633E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công xây dựng và các phụ lục (nếu có);2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.689.479.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.068.437.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ chưa được xếp hạng, phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên); bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn + Chuyên ngành xây dựng dân dụng: 1 người+ Chuyên ngành điện: 1 người.+ Chuyên ngành nước: 1 người.+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo ATLĐ + VSMT): 1 người- Trình độ: Cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Bố trí tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Có kèm theo bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Có đăng ký‎‎ hoặc đăng kiểm còn hiệu lực ‎
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa cơ sở 1 - ngõ 143 phố chợ Khâm Thiện
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT29bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT25bộ
4Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT50,4691m2
5Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT130,556m2
6Tháo dỡ trầnTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT11,0644m2
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,5342m3
8Phá dỡ bệ tiểu nữ, bệ rửa tay cũTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,9538m3
9Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT5công
10Nhân công tháo dỡ đường ống cấp thoát nước cũTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT5công
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,1141m3
12Quét chống thấm bằng Sika roof Membrane hoặc tương đương nền khu vệ sinhTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT43,42161m2
13Ốp tường vệ sinh bằng gạch 300x600, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT214,35041m2
14Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn tiết diện 300x300, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT50,46911m2
15Vách ngăn trong khu vệ sinh compact HPL dày 12mm chịu nước, phụ kiện inox 304 (vận dụng để tính nhân công lắp dựng)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2,88m2
16Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT11,0644m2
17Đèn tuýp led lắp nổi 1.2m - 1x18W/220VTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3bộ
18Đèn tuýp led lắp nổi 1.2m - 2x18W/220VTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT6bộ
19Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT9cái
20Dây Cu/PVC 2x1.5mm2Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT90m
21Dây Cu/PVC 2x2.5mm2Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT90m
22Ống gen cứng PVC D16 đi âm tườngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT90m
23Công tắc đơn 1 chiều 10A/220V + mặt 1 lỗ + đế âmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT7cái
24Công tắc đôi 1 chiều 10A/220V + mặt 2 lỗ + đế âmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1cái
25Ổ cắm đơn 3 chấu 16A/220V + đế âmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT8cái
26Lắp đặt chậu xí bệtTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT23bộ
27Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT23cái
28Lắp đặt hộp đựng giấyTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT23cái
29Lắp đặt gương soiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1cái
30Lavabo + phụ kiệnTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT22bộ
31Vòi rửa lavaboTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT22bộ
32Lắp đặt kệ kínhTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1cái
33Lắp đặt giá treoTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1cái
34Lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT8bộ
35Lắp đặt bình nóng lạnh 30LTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT8bộ
36Máy sấy tay TP-MS02Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT7bộ
37Lắp đặt vòi đồng D20Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1bộ
38Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT8cái
39Ống PPR D25 (PN10)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,64100m
40Tê PPR D25x25Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT70cái
41Cút PPR D25Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT92cái
42Ống nhựa UPVC D60 class 3Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,45100m
43Ống nhựa UPVC D110 class 3Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1100m
44Cút UPVC D60Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT31cái
45Cút UPVC D110Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT22cái
46Tê UPVC D60Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT20cái
47Tê UPVC D110Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT27cái
48Tháo tấm lợp tôn, tấm nhựaTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2,9936100m2
49Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nemTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT49,5m2
50Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT31,47m2
51Cạo rỉ các kết cấu thépTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT209,0019m2
52Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3,6436tấn
53Quét chống thấm mái bằng Sika roof Membrane hoặc tương đươngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT37,711m2
54Lát gạch gạch đất nung 400x400 (lát 2 lớp so le nhau)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT49,51m2
55Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3,0729tấn
56Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3,0729tấn
57Gia công xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3,3522tấn
58Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3,3522tấn
59Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT509,55671m2
60Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa dày 10lyTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT69,7811m2
61Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn chống nóngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT220,75191m2
62Tôn L chống thấm tường, trét keo siliconTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT99,54m
63Sê nô thu nước bằng inox rộng 200Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT45,26m
64Ống nhựa UPVC D110 class 3Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,072100m
65Tháo dỡ trầnTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT60,5529m2
66Tháo dỡ sàn gỗ cũTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT60,5529m2
67Làm mặt sàn gỗ công nghiệpTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT60,55291m2
68Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT60,55291m2
69Lớp lót cao su dày 3mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT60,5529m2
70Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT60,55291m2
71Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT98,8242m2
72Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tayTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,24m3
73Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT15,5598m3
74Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,96m3
75Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,7669m3
76Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,0878m3
77Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,046100m2
78Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,1165tấn
79Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3,1564m3
80Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT19,3276m2
81Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT17,5036m2
82Quét chống thấm bằng Sika roof Membrane hoặc tương đươngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT19,3276m2
83Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT22,3308m2
84Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,5951m3
85Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0524tấn
86Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0314100m2
87Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đanTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT6cái
88Đắp đất nền móng công trìnhTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT5,0169m3
89Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,2001m3
90Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loạiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT10,3428m3
91Bê tông nền, vữa BT M150Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,6561 m3
92Lát nền, sàn bằng gạch granit nhân tạo 500x500Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT98,82421m2
93Ống nhựa UPVC D110 class 3Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,67100m
94Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (30%)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT326,5552m2
95Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (30%)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT326,5552m2
96Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (30%)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT132,7947m2
97Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (50%)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT221,3245m2
98Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (30%)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT126,5227m2
99Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (30%)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT126,5227m2
100Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT326,5552m2
101Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT132,7947m2
102Trát xà, dầm, trần, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT126,5227m2
103Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1.510,25961m2
104Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT442,6491m2
105Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT26,5379m3
106Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT26,5379m3
107Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT26,5379m3
108Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5TTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT26,5379m3
109Công tác xử lý chất thải rắnTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT26,5379m3
110Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT28,289m3
111Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT28,289m3
112Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2,7511m3
113Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2,7511m3
114Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT9,5tấn
115Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT9,5tấn
116Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loạiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3,75100m2
117Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - gạch ốp, lát các loạiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3,75100m2
118Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loạiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2,3651000v
119Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - gạch xây các loạiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2,3651000v
B Hạng mục 2: Cải tạo, sửa chữa cơ sở 2 - số 6 ngõ Vạn Ứng
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT76,5484m2
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT7,6548m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,6594m3
4Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,1846m3
5Bê tông nền, vữa BT M150Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT7,65481 m3
6Lát gạch sân - gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT76,54841m2
7Bê tông lót móng, vữa BT M100Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,18461 m3
8Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,5803m3
9Ốp tường, trụ, cột bằng gạch thẻ vàngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2,85741m2
10Lát đá granit màu đỏ mặt bệ bồn câyTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,31881m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT297,8311m2
12Phá dỡ nền bê tông hạ cos khu rửaTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,1166m3
13Tháo dỡ sàn gỗ cũTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT115,3178m2
14Lớp vữa tôn nền dày 3cmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT112,27361m2
15Lát nền, sàn bằng gạch granit nhân tạo 500x500, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT112,27361m2
16Lát nền, sàn bằng gạch granit nhân tạo 500x500 chống trơn, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT185,55751m2
17Làm mặt sàn gỗ công nghiệp (vận dụng để tính nhân công)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT115,31781m2
18Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT115,31781m2
19Lớp lót cao su dày 3mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT115,3178m2
20Ốp tường bằng gạch 300x600, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT328,8121m2
21Phá dỡ nền trát granito cũTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT23,6586m2
22Phá lớp vữa trát lan can cầu thangTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT15,3111m2
23Xây lan can cầu thang bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,1569m3
24Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT19,2102m2
25Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT19,21021m2
26Gia công lan canTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,0395tấn
27Lắp dựng lan can inoxTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,951m2
28Lát đá bậc cầu thang, tam cấpTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT23,65861m2
29Nhân công xe rãnh, nắp nẹp đồng chống trượtTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT85,8m
30Trải thảm cỏ nhân tạo ECOTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT13,4958m2
31Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT9bộ
32Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1bộ
33Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT15bộ
34Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT8bộ
35Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT43,2497m2
36Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT60,3m2
37Phá dỡ bệ tiểu, bệ rửa tay cũTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2,9268m3
38Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT5công
39Nhân công tháo dỡ đường ống cấp thoát nước cũTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT5công
40Quét chống thấm bằng Sika roof Membrane hoặc tương đương nền khu vệ sinhTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT43,07871m2
41Ốp tường vệ sinh bằng gạch 300x600, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT107,481m2
42Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn tiết diện 300x300, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT43,24971m2
43Đèn tuýp led lắp nổi 1.2m - 2x18W/220VTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT5bộ
44Công tắc đơn 1 chiều 10A/220V + mặt 1 lỗ + đế âmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT5cái
45Lắp đặt chậu xí bệtTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT9bộ
46Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT9cái
47Lắp đặt hộp đựng giấyTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT9cái
48Lavabo + phụ kiệnTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT13bộ
49Vòi rửa lavaboTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT13bộ
50Lắp đặt chậu tiểu namTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT8bộ
51Lắp đặt bình nóng lạnh 30LTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT5bộ
52Máy sấy tay TP-MS02Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT5bộ
53Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT10cái
54Ống PPR D25 (PN10)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,8100m
55Tê PPR D25x25Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT22cái
56Cút PPR D25Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT36cái
57Ống nhựa UPVC D60 class 3Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,65100m
58Ống nhựa UPVC D110 class 3Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,7100m
59Cút UPVC D60Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT14cái
60Cút UPVC D110Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT13cái
61Tê UPVC D60Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT14cái
62Tê UPVC D110Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT21cái
63Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT65,348m2
64Cửa đi 2 cánh mở ngoài, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT19,8m2
65Cửa đi 1 cánh mở, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT26,96m2
66Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT21,148m2
67Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,96m2
68Gia công hoa sắt cửa sổTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT12,86m2
69Lắp dựng hoa sắt cửaTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT12,86m2
70Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT25,721m2
71Cạo rỉ các kết cấu thépTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT180,8652m2
72Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT180,86521m2
73Tháo tấm lợp tôn, lợp mái nhựa cũTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,9372100m2
74Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,8068tấn
75Tháo dỡ trần nhựa cũTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT43,5625m2
76Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nemTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT150,7098m2
77Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch chống nóng trên máiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT150,7098m2
78Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT186,7327m2
79Nhân công vệ sinh sạch sẽ mái trước khi chống thấmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT5công
80Quét chống thấm mái bằng Sika roof Membrane hoặc tương đươngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT186,73271m2
81Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT186,73271m2
82Lát nền, sàn bằng gạch Cotto 400x400Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT150,70981m2
83Gia công cột bằng thép hìnhTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,2143tấn
84Lắp dựng cột thép các loạiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,2143tấn
85Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2,3431tấn
86Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2,3431tấn
87Gia công xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3,0494tấn
88Lắp dựng xà gồ thépTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3,0494tấn
89Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT213,51811m2
90Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn chống nóngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT230,37311m2
91Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa dày 10lyTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT161m2
92Tôn úp nóc, diềm mái rộng 400Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT85,83m
93Sê nô thu nước bằng inox rộng 200Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT35,69m
94Máng inox 300x450 đặt trên máng BTCT cũTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT18,5544m2
95Tôn L chống thấm, trét keo siliconTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT47,4m
96Sản xuất lắp dựng Kính dán an toàn 12.38mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT6,9673m2
97Chốt inox giữ máiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT9cái
98Lưới Inox chống chuộtTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT4,2405m2
99Thi công trần bằng tấm nhựaTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT43,56251m2
100Ống nhựa UPVC D90 class 3Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,627100m
101Cầu chắn rác D90Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3cái
102Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT12m
103Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5mTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1cái
104Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5mTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1cái
105Tấm nhựa che tường dày 10 lyTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT9,43m2
106Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1,9522m3
107Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT2,3306m3
108Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT0,5227m3
109Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT66,0859m2
110Quét chống thấm mái bằng Sika roof Membrane hoặc tương đươngTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT35,041m2
111Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT35,041m2
112Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT66,08591m2
113Hộp gen 40x80Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT20m
114Hộp gen 24x14Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT435m
115Dây Cu/PVC 2x1.5mm2Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT225m
116Dây Cu/PVC 2x2.5mm2Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT210m
117Đèn tuýp led lắp nổi 0.6m - 1x9W/220VTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT17bộ
118Đèn tuýp led lắp nổi 1.2m - 1x18W/220VTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT53bộ
119Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT10cái
120Công tắc đơn 1 chiều 10A/220V + mặt 1 lỗ + đế âmTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1cái
121Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (50%)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT495,7439m2
122Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (30%)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT297,4463m2
123Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (50%)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT221,1208m2
124Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (50%)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT221,1208m2
125Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (50%)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT213,2195m2
126Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (30%)Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT127,9317m2
127Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT495,7439m2
128Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT221,1208m2
129Trát xà, dầm, trần, vữa XM M75Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT213,2195m2
130Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT1.417,92671m2
131Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT442,24161m2
132Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT95,1824m3
133Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loạiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT95,1824m3
134Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT95,1824m3
135Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5TTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT95,1824m3
136Công tác xử lý chất thải rắnTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT95,1824m3
137Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT68,7788m3
138Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT68,7788m3
139Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loạiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT7,1522m3
140Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loạiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT7,1522m3
141Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loạiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT23,7tấn
142Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - xi măng đóng bao các loạiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT23,7tấn
143Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loạiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT9,478100m2
144Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - gạch ốp, lát các loạiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT9,478100m2
145Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loạiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3,51000v
146Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - gạch xây các loạiTheo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT3,51000v
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7631695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.152633E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công xây dựng và các phụ lục (nếu có);2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.689.479.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.068.437.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ chưa được xếp hạng, phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên); bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước.55
2 Cán bộ kỹ thuật 4 + Chuyên ngành xây dựng dân dụng: 1 người+ Chuyên ngành điện: 1 người.+ Chuyên ngành nước: 1 người.+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo ATLĐ + VSMT): 1 người- Trình độ: Cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
3 Công nhân kỹ thuật 10 - Bố trí tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Có kèm theo bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá Hoạt động tốt2
2 Máy hàn điện Hoạt động tốt2
3 Máy hàn nhiệt Hoạt động tốt2
4 Máy đầm bàn Hoạt động tốt1
5 Máy khoan cầm tay Hoạt động tốt2
6 Máy cắt uốn thép Hoạt động tốt1
7 Máy trộn bê tông Hoạt động tốt1
8 Máy trộn vữa Hoạt động tốt1
9 Ô tô tự đổ Có đăng ký‎‎ hoặc đăng kiểm còn hiệu lực ‎1
10 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->