Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210373534-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường mầm non Trung Phụng - UBND Quận Đống Đa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210314233 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 10:59:00 đến ngày 2021-04-10 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,842,113,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7631695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.152633E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công xây dựng và các phụ lục (nếu có);2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.689.479.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.068.437.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chuyên ngành: Xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ chưa được xếp hạng, phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên); bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | + Chuyên ngành xây dựng dân dụng: 1 người+ Chuyên ngành điện: 1 người.+ Chuyên ngành nước: 1 người.+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo ATLĐ + VSMT): 1 người- Trình độ: Cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bố trí tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Có kèm theo bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cải tạo, sửa chữa cơ sở 1 - ngõ 143 phố chợ Khâm Thiện | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 29 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 4 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 50,4691 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 130,556 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 11,0644 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,5342 | m3 |
| 8 | Phá dỡ bệ tiểu nữ, bệ rửa tay cũ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,9538 | m3 |
| 9 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 10 | Nhân công tháo dỡ đường ống cấp thoát nước cũ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,1141 | m3 |
| 12 | Quét chống thấm bằng Sika roof Membrane hoặc tương đương nền khu vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 43,4216 | 1m2 |
| 13 | Ốp tường vệ sinh bằng gạch 300x600, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 214,3504 | 1m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn tiết diện 300x300, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 50,4691 | 1m2 |
| 15 | Vách ngăn trong khu vệ sinh compact HPL dày 12mm chịu nước, phụ kiện inox 304 (vận dụng để tính nhân công lắp dựng) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,88 | m2 |
| 16 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 11,0644 | m2 |
| 17 | Đèn tuýp led lắp nổi 1.2m - 1x18W/220V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Đèn tuýp led lắp nổi 1.2m - 2x18W/220V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 20 | Dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 21 | Dây Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 22 | Ống gen cứng PVC D16 đi âm tường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 23 | Công tắc đơn 1 chiều 10A/220V + mặt 1 lỗ + đế âm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 24 | Công tắc đôi 1 chiều 10A/220V + mặt 2 lỗ + đế âm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Ổ cắm đơn 3 chấu 16A/220V + đế âm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 23 | bộ |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 29 | Lắp đặt gương soi | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lavabo + phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 31 | Vòi rửa lavabo | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 32 | Lắp đặt kệ kính | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt giá treo | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 35 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 36 | Máy sấy tay TP-MS02 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi đồng D20 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 38 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 39 | Ống PPR D25 (PN10) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,64 | 100m |
| 40 | Tê PPR D25x25 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 70 | cái |
| 41 | Cút PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 92 | cái |
| 42 | Ống nhựa UPVC D60 class 3 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,45 | 100m |
| 43 | Ống nhựa UPVC D110 class 3 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | 100m |
| 44 | Cút UPVC D60 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 31 | cái |
| 45 | Cút UPVC D110 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 46 | Tê UPVC D60 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 47 | Tê UPVC D110 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 48 | Tháo tấm lợp tôn, tấm nhựa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,9936 | 100m2 |
| 49 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 49,5 | m2 |
| 50 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 31,47 | m2 |
| 51 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 209,0019 | m2 |
| 52 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,6436 | tấn |
| 53 | Quét chống thấm mái bằng Sika roof Membrane hoặc tương đương | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 37,71 | 1m2 |
| 54 | Lát gạch gạch đất nung 400x400 (lát 2 lớp so le nhau) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 49,5 | 1m2 |
| 55 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,0729 | tấn |
| 56 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,0729 | tấn |
| 57 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,3522 | tấn |
| 58 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,3522 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 509,5567 | 1m2 |
| 60 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa dày 10ly | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 69,781 | 1m2 |
| 61 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn chống nóng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 220,7519 | 1m2 |
| 62 | Tôn L chống thấm tường, trét keo silicon | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 99,54 | m |
| 63 | Sê nô thu nước bằng inox rộng 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 45,26 | m |
| 64 | Ống nhựa UPVC D110 class 3 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,072 | 100m |
| 65 | Tháo dỡ trần | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 60,5529 | m2 |
| 66 | Tháo dỡ sàn gỗ cũ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 60,5529 | m2 |
| 67 | Làm mặt sàn gỗ công nghiệp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 60,5529 | 1m2 |
| 68 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 60,5529 | 1m2 |
| 69 | Lớp lót cao su dày 3mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 60,5529 | m2 |
| 70 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương chìm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 60,5529 | 1m2 |
| 71 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 98,8242 | m2 |
| 72 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,24 | m3 |
| 73 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 15,5598 | m3 |
| 74 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,96 | m3 |
| 75 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,7669 | m3 |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,0878 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,046 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1165 | tấn |
| 79 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,1564 | m3 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 19,3276 | m2 |
| 81 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 17,5036 | m2 |
| 82 | Quét chống thấm bằng Sika roof Membrane hoặc tương đương | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 19,3276 | m2 |
| 83 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 22,3308 | m2 |
| 84 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,5951 | m3 |
| 85 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0524 | tấn |
| 86 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0314 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5,0169 | m3 |
| 89 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,2001 | m3 |
| 90 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10,3428 | m3 |
| 91 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,656 | 1 m3 |
| 92 | Lát nền, sàn bằng gạch granit nhân tạo 500x500 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 98,8242 | 1m2 |
| 93 | Ống nhựa UPVC D110 class 3 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,67 | 100m |
| 94 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (30%) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 326,5552 | m2 |
| 95 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (30%) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 326,5552 | m2 |
| 96 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (30%) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 132,7947 | m2 |
| 97 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (50%) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 221,3245 | m2 |
| 98 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (30%) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 126,5227 | m2 |
| 99 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (30%) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 126,5227 | m2 |
| 100 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 326,5552 | m2 |
| 101 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 132,7947 | m2 |
| 102 | Trát xà, dầm, trần, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 126,5227 | m2 |
| 103 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1.510,2596 | 1m2 |
| 104 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 442,649 | 1m2 |
| 105 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 26,5379 | m3 |
| 106 | Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 26,5379 | m3 |
| 107 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 26,5379 | m3 |
| 108 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 26,5379 | m3 |
| 109 | Công tác xử lý chất thải rắn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 26,5379 | m3 |
| 110 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 28,289 | m3 |
| 111 | Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 28,289 | m3 |
| 112 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,7511 | m3 |
| 113 | Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,7511 | m3 |
| 114 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9,5 | tấn |
| 115 | Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9,5 | tấn |
| 116 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,75 | 100m2 |
| 117 | Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,75 | 100m2 |
| 118 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,365 | 1000v |
| 119 | Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - gạch xây các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,365 | 1000v |
| B | Hạng mục 2: Cải tạo, sửa chữa cơ sở 2 - số 6 ngõ Vạn Ứng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 76,5484 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7,6548 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,6594 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1846 | m3 |
| 5 | Bê tông nền, vữa BT M150 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7,6548 | 1 m3 |
| 6 | Lát gạch sân - gạch Terrazzo 400x400, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 76,5484 | 1m2 |
| 7 | Bê tông lót móng, vữa BT M100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1846 | 1 m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,5803 | m3 |
| 9 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch thẻ vàng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,8574 | 1m2 |
| 10 | Lát đá granit màu đỏ mặt bệ bồn cây | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,3188 | 1m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 297,8311 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền bê tông hạ cos khu rửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1166 | m3 |
| 13 | Tháo dỡ sàn gỗ cũ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 115,3178 | m2 |
| 14 | Lớp vữa tôn nền dày 3cm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 112,2736 | 1m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch granit nhân tạo 500x500, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 112,2736 | 1m2 |
| 16 | Lát nền, sàn bằng gạch granit nhân tạo 500x500 chống trơn, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 185,5575 | 1m2 |
| 17 | Làm mặt sàn gỗ công nghiệp (vận dụng để tính nhân công) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 115,3178 | 1m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 115,3178 | 1m2 |
| 19 | Lớp lót cao su dày 3mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 115,3178 | m2 |
| 20 | Ốp tường bằng gạch 300x600, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 328,812 | 1m2 |
| 21 | Phá dỡ nền trát granito cũ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 23,6586 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát lan can cầu thang | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 15,3111 | m2 |
| 23 | Xây lan can cầu thang bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,1569 | m3 |
| 24 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 19,2102 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 19,2102 | 1m2 |
| 26 | Gia công lan can | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,0395 | tấn |
| 27 | Lắp dựng lan can inox | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,951 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc cầu thang, tam cấp | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 23,6586 | 1m2 |
| 29 | Nhân công xe rãnh, nắp nẹp đồng chống trượt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 85,8 | m |
| 30 | Trải thảm cỏ nhân tạo ECO | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 13,4958 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 15 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 35 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 43,2497 | m2 |
| 36 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 60,3 | m2 |
| 37 | Phá dỡ bệ tiểu, bệ rửa tay cũ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,9268 | m3 |
| 38 | Nhân công tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 39 | Nhân công tháo dỡ đường ống cấp thoát nước cũ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 40 | Quét chống thấm bằng Sika roof Membrane hoặc tương đương nền khu vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 43,0787 | 1m2 |
| 41 | Ốp tường vệ sinh bằng gạch 300x600, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 107,48 | 1m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn tiết diện 300x300, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 43,2497 | 1m2 |
| 43 | Đèn tuýp led lắp nổi 1.2m - 2x18W/220V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 44 | Công tắc đơn 1 chiều 10A/220V + mặt 1 lỗ + đế âm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 45 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9 | bộ |
| 46 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 48 | Lavabo + phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 49 | Vòi rửa lavabo | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 13 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 51 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 52 | Máy sấy tay TP-MS02 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | bộ |
| 53 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 54 | Ống PPR D25 (PN10) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,8 | 100m |
| 55 | Tê PPR D25x25 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 56 | Cút PPR D25 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 57 | Ống nhựa UPVC D60 class 3 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 58 | Ống nhựa UPVC D110 class 3 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 59 | Cút UPVC D60 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 60 | Cút UPVC D110 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 61 | Tê UPVC D60 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 62 | Tê UPVC D110 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 63 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 65,348 | m2 |
| 64 | Cửa đi 2 cánh mở ngoài, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 19,8 | m2 |
| 65 | Cửa đi 1 cánh mở, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 26,96 | m2 |
| 66 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 21,148 | m2 |
| 67 | Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép, kính trắng an toàn 6.38mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 68 | Gia công hoa sắt cửa sổ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12,86 | m2 |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12,86 | m2 |
| 70 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 25,72 | 1m2 |
| 71 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 180,8652 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 180,8652 | 1m2 |
| 73 | Tháo tấm lợp tôn, lợp mái nhựa cũ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,9372 | 100m2 |
| 74 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,8068 | tấn |
| 75 | Tháo dỡ trần nhựa cũ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 43,5625 | m2 |
| 76 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch lá nem | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 150,7098 | m2 |
| 77 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch chống nóng trên mái | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 150,7098 | m2 |
| 78 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 186,7327 | m2 |
| 79 | Nhân công vệ sinh sạch sẽ mái trước khi chống thấm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 5 | công |
| 80 | Quét chống thấm mái bằng Sika roof Membrane hoặc tương đương | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 186,7327 | 1m2 |
| 81 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 186,7327 | 1m2 |
| 82 | Lát nền, sàn bằng gạch Cotto 400x400 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 150,7098 | 1m2 |
| 83 | Gia công cột bằng thép hình | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,2143 | tấn |
| 84 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,2143 | tấn |
| 85 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,3431 | tấn |
| 86 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,3431 | tấn |
| 87 | Gia công xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,0494 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,0494 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 213,5181 | 1m2 |
| 90 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn chống nóng | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 230,3731 | 1m2 |
| 91 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm nhựa dày 10ly | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 16 | 1m2 |
| 92 | Tôn úp nóc, diềm mái rộng 400 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 85,83 | m |
| 93 | Sê nô thu nước bằng inox rộng 200 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 35,69 | m |
| 94 | Máng inox 300x450 đặt trên máng BTCT cũ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 18,5544 | m2 |
| 95 | Tôn L chống thấm, trét keo silicon | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 47,4 | m |
| 96 | Sản xuất lắp dựng Kính dán an toàn 12.38mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 6,9673 | m2 |
| 97 | Chốt inox giữ mái | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 98 | Lưới Inox chống chuột | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 4,2405 | m2 |
| 99 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 43,5625 | 1m2 |
| 100 | Ống nhựa UPVC D90 class 3 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,627 | 100m |
| 101 | Cầu chắn rác D90 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 102 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 12 | m |
| 103 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 105 | Tấm nhựa che tường dày 10 ly | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9,43 | m2 |
| 106 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1,9522 | m3 |
| 107 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), chiều dày | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 2,3306 | m3 |
| 108 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 0,5227 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 66,0859 | m2 |
| 110 | Quét chống thấm mái bằng Sika roof Membrane hoặc tương đương | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 35,04 | 1m2 |
| 111 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 35,04 | 1m2 |
| 112 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 66,0859 | 1m2 |
| 113 | Hộp gen 40x80 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 114 | Hộp gen 24x14 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 435 | m |
| 115 | Dây Cu/PVC 2x1.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 225 | m |
| 116 | Dây Cu/PVC 2x2.5mm2 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 210 | m |
| 117 | Đèn tuýp led lắp nổi 0.6m - 1x9W/220V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 118 | Đèn tuýp led lắp nổi 1.2m - 1x18W/220V | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 53 | bộ |
| 119 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 120 | Công tắc đơn 1 chiều 10A/220V + mặt 1 lỗ + đế âm | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (50%) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 495,7439 | m2 |
| 122 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (30%) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 297,4463 | m2 |
| 123 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (50%) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 221,1208 | m2 |
| 124 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (50%) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 221,1208 | m2 |
| 125 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần (50%) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 213,2195 | m2 |
| 126 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần (30%) | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 127,9317 | m2 |
| 127 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 495,7439 | m2 |
| 128 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 221,1208 | m2 |
| 129 | Trát xà, dầm, trần, vữa XM M75 | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 213,2195 | m2 |
| 130 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 1.417,9267 | 1m2 |
| 131 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 442,2416 | 1m2 |
| 132 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 95,1824 | m3 |
| 133 | Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 95,1824 | m3 |
| 134 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 95,1824 | m3 |
| 135 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 95,1824 | m3 |
| 136 | Công tác xử lý chất thải rắn | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 95,1824 | m3 |
| 137 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 68,7788 | m3 |
| 138 | Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 68,7788 | m3 |
| 139 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7,1522 | m3 |
| 140 | Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 7,1522 | m3 |
| 141 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 23,7 | tấn |
| 142 | Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 23,7 | tấn |
| 143 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9,478 | 100m2 |
| 144 | Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 9,478 | 100m2 |
| 145 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,5 | 1000v |
| 146 | Vận chuyển bằng thủ công 190m tiếp theo - gạch xây các loại | Theo thiết kế được duyệt và Chương V E-HSMT | 3,5 | 1000v |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.7631695E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.152633E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự phải có đầy đủ tài liệu chứng minh (Bản chính hoặc bản sao chứng thực) về kinh nghiệm theo E-HSMT gồm:1. Hợp đồng thi công xây dựng và các phụ lục (nếu có);2. Tài liệu liên quan đến khối lượng hoặc giá trị đã và đang thực hiện:- Đối với công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng gồm:+ Biên bản nghiệm thu công trình hoặc hạng mục công trình xây dựng hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đã thực hiện;- Đối với công trình đang thi công gồm: Biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư liên quan đến khối lượng và giá trị đang thực hiện. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.689.479.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.068.437.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Chuyên ngành: Xây dựng- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực và tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 2 công trình dân dụng cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS hạng III trở lên còn hiệu lực (đối với chứng chỉ chưa được xếp hạng, phải kèm theo tài liệu chứng minh theo quy định trên); bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 4 | + Chuyên ngành xây dựng dân dụng: 1 người+ Chuyên ngành điện: 1 người.+ Chuyên ngành nước: 1 người.+ Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo ATLĐ + VSMT): 1 người- Trình độ: Cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình dân dụng có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh có xác nhận của Chủ đầu tư.- Kèm theo bản scan các tài liệu chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. | 3 | 3 |
| 3 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Bố trí tối thiểu 10 công nhân kỹ thuật phù hợp với tính chất kỹ thuật, khối lượng thi công của gói thầu. Có kèm theo bản sao bằng cấp hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy hàn nhiệt | Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | Có đăng ký hoặc đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi