Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210411662-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210370466 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp lệ khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 14:35:00 đến ngày 2021-04-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,801,603,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO KHU NHÀ A | |||
| 1 | Ốp tường trong nhà bằng tấm nhựa nhôm alumex ( tấm nhựa dày 5mm ) + khung xương | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 118,807 | m2 |
| B | PHÁ DỠ KHU NHÀ B | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 113,729 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ lan can | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,556 | m |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,835 | tấn |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,091 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 134,987 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,626 | 100m2 |
| 7 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,141 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,141 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,141 | m3 |
| C | CẢI TẠO TẦNG 1,2 KHU NHÀ B | |||
| 1 | Ốp tường trong nhà bằng tấm nhựa nhôm alumex ( tấm nhựa dày 5mm ) + khung xương | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 101,264 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 61,382 | m2 |
| 3 | Cửa đi nhựa lõi thép cánh mở quay: | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,974 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép mở quay 2 cánh: | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 5 | Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay: | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 37,296 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay: | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 7 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 62,27 | m2 |
| 8 | Sàn lát gỗ công nghiệp cao cấp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 127,683 | m2 |
| D | CẢI TẠO TẦNG 3 KHU NHÀ B | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ liên kết chân cột + phụ gia liên kết | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cột |
| 2 | Bu lông liên kết chân cột M22, dài 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 3 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,448 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,448 | tấn |
| 5 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,921 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,921 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,433 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,433 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 50,635 | m2 |
| 10 | Lợp mái tôn lạnh dày 0.42 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,378 | 100m2 |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,604 | 100m2 |
| 12 | Tôn úp nóc mái, bó bò mái | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33,67 | m |
| 13 | Máng thu nước inox 304 dày 1mm khổ inox 0,9m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31,14 | m |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,147 | m3 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 51,558 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 51,558 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 51,558 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 118,26 | m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,493 | m3 |
| 20 | Khò giấy dầu chống thấm sàn vệ sinh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,69 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,954 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,954 | m2 |
| 23 | Lắp đặt vách ngăn vệ sinh tấm composite dày 12mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,28 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 118,174 | m2 |
| 25 | Sàn lát gỗ công nghiệp cao cấp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 89,641 | m2 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29,013 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,813 | m2 |
| 28 | Ốp trần trong nhà bằng tấm nhựa nhôm alumex ( tấm nhựa dày 5mm ) + khung xương | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100,395 | m2 |
| 29 | Ốp tường trong nhà bằng tấm nhựa nhôm alumex ( tấm nhựa dày 5mm ) + khung xương | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 58,809 | m2 |
| 30 | Ốp trần ngoài trời bằng tấm nhựa nhôm alumex ( tấm nhựa dày 5mm ) + khung xương | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18,624 | m2 |
| 31 | Cửa đi nhựa lõi thép cánh mở quay: | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,04 | m2 |
| 32 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép mở quay 1 cánh: | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 33 | Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay: | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | m2 |
| 34 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay: | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 35 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,64 | m2 |
| 36 | Vật liệu vách + cửa đi nhựa lõi thép kính trắng 5 mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,864 | m2 |
| 37 | Vật liệu vách + cửa sổ mở hất nhựa lõi thép kính trắng 5 mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,5 | m2 |
| 38 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 44,364 | m2 |
| 39 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép mở quay 2 cánh: | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 40 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,544 | m2 |
| 41 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,544 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,544 | m2 |
| 43 | Lắp đặt hoa inox cửa sổ inox 304 hộp 15x15x1.5 ( 0.64 kg/m) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26,522 | kg |
| 44 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn led panel sát trần D600x600mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 47 | Tủ điện định hình sơ tĩnh điện 500x350x200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 48 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x6mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x2.5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 85 | m |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn điện 2x1.5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 130 | m |
| 55 | Lắp đặt ống gen D20mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 56 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat, hộp kt 100x100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 57 | Nhân công đục sàn đầu nối đường ống cấp nước vệ sinh với đường ống có sẵn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | trọn gói |
| 58 | Lắp đặt bình nóng lạnh điện 30L | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa 2 vòi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 64 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam loại ấn tay | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 66 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 67 | Bộ phụ kiện vệ sinh 7 món ( móc áo, hộp đựng, giá treo, móc treo, thanh treo..), loại inax | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 69 | Ống PPR đường kính ống d=25mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 70 | Cút PPR D25mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 71 | Cút PPR ren trong D25mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 72 | Tê PPR D25mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 73 | Măng sông PPR D25mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 74 | Bịt đầu PPR D25mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D110mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D60mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,25 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D42mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D34mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D110mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 81 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D60mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D34mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 83 | Tê PVC D110mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 84 | Tê PVC D60mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 85 | Tê PVC chuyển bậc d=60-34-60mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 86 | Măng xông PVC d=110mm: | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 87 | Măng xông PVC d=60mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 88 | Đào hào tiếp địa + tiếp mát | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,992 | m3 |
| 89 | Lấp đất đường hào | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,992 | m3 |
| 90 | Lắp đặt kim thu sét dài 0,5m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 91 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 92 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 93 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 94 | Cọc tiếp địa, tiếp mát L63x63x6, L=2.5m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 95 | Bu lông M14 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | con |
| 96 | Trô bật sắt fi 10 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 97 | Bản mã 150x200x5 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,533 | kg |
| 98 | Bu lông, vành đệm M12x25 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống PVC luồn dây dẫn sét, đường kính ống d=21mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| E | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC KHU NHÀ C | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 150,353 | m2 |
| 2 | Cửa đi nhựa lõi thép cánh mở quay: | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 76,91 | m2 |
| 3 | Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép mở quay 1 cánh: | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | bộ |
| 4 | Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay: | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 73,443 | m2 |
| 5 | Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay: | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cửa nhựa lõi thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 150,353 | m2 |
| 7 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,407 | 100m2 |
| 8 | Ốp tường trong nhà bằng tấm nhựa nhôm alumex ( tấm nhựa dày 5mm ) + khung xương | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 213,771 | m2 |
| F | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH TẦNG 1 KHU C | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,722 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,388 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,388 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,722 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,388 | m2 |
| 9 | Lắp đặt vách ngăn vệ sinh tấm composite dày 12mm | 0,7 | m2 | |
| G | CẢI TẠO KHU VỆ SINH TẦNG 2 KHU C | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27,932 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,191 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,191 | m3 |
| 7 | Khò giấy dầu chống thấm sàn vệ sinh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,466 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27,932 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 68,539 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 68,539 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 68,539 | m2 |
| 12 | Lắp đặt vách ngăn vệ sinh tấm composite dày 12mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 41,423 | m2 |
| 14 | Ốp trần trong nhà bằng tấm nhựa nhôm alumex ( tấm nhựa dày 5mm ) + khung xương | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 41,423 | m2 |
| H | CẢI TẠO VỆ SINH TẦNG 3 KHU C | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27,932 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,191 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,191 | m3 |
| 7 | Khò giấy dầu chống thấm sàn vệ sinh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35,466 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27,932 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 66,968 | m2 |
| 10 | Ốp trần trong nhà bằng tấm nhựa nhôm alumex ( tấm nhựa dày 5mm ) + khung xương | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 66,968 | m2 |
| 11 | Lắp đặt vách ngăn vệ sinh tấm composite dày 12mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,24 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 69,599 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 69,599 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 69,599 | m2 |
| 15 | Nhân công đục sàn đầu nối đường ống cấp nước vệ sinh với đường ống có sẵn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | trọn gói |
| 16 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0 | cái |
| 19 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 20 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa 2 vòi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 21 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi xả tiểu nam | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 23 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 24 | Bộ phụ kiện vệ sinh 7 món ( móc áo, hộp đựng, giá treo, móc treo, thanh treo..), loại inax | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 33 | Tê PVC d=110mm: | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 34 | Tê PVC d=60mm: | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 35 | Tê PVC chuyển bậc d=60-34-60mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 36 | Măng xông PVC d=110mm: | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 37 | Măng xông PVC d=60mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Ống PPR đường kính ống d=25mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,25 | 100m |
| 39 | Cút PPR D25mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 72 | cái |
| 40 | Cút PPR ren trong D25mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | cái |
| 41 | Tê PPR d=25mm: | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 42 | Măng sông PPR d=25mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 43 | Bịt đầu PPR d=25mm: | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 104 | cái |
| 44 | Lắp đặt van ren, đường kính van | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,13 | m3 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,686 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,686 | m2 |
| 50 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,645 | m3 |
| 51 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,645 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,645 | m3 |
| I | CẢI TẠO CỔNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,86 | m2 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,945 | m3 |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | tấn |
| 5 | Sản xuất + lắp dựng cánh cổng đẩy inox 304 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 345,911 | kg |
| 6 | Phụ kiện bánh xe chạy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Phụ kiện bản lề inox + khóa cổng, chốt cổng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Lát nền, sàn bằng gạch Terrazoo 400x400mm hoàn trả sân, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1 | m2 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,945 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,945 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,945 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.4E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
5.880.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi