Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210411662-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án đầu tư xây dựng quận Hồng Bàng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210370466
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp lệ khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 14:35:00 đến ngày 2021-04-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,801,603,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO KHU NHÀ A
1 Ốp tường trong nhà bằng tấm nhựa nhôm alumex ( tấm nhựa dày 5mm ) + khung xương Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 118,807 m2
B PHÁ DỠ KHU NHÀ B
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 113,729 m2
2 Tháo dỡ lan can Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20,556 m
3 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,835 tấn
4 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,091 m3
5 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 134,987 m2
6 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2,626 100m2
7 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11,141 m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11,141 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11,141 m3
C CẢI TẠO TẦNG 1,2 KHU NHÀ B
1 Ốp tường trong nhà bằng tấm nhựa nhôm alumex ( tấm nhựa dày 5mm ) + khung xương Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 101,264 m2
2 Tháo dỡ cửa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 61,382 m2
3 Cửa đi nhựa lõi thép cánh mở quay: Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 24,974 m2
4 Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép mở quay 2 cánh: Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
5 Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay: Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 37,296 m2
6 Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay: Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
7 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 62,27 m2
8 Sàn lát gỗ công nghiệp cao cấp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 127,683 m2
D CẢI TẠO TẦNG 3 KHU NHÀ B
1 Khoan tạo lỗ liên kết chân cột + phụ gia liên kết Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 8 cột
2 Bu lông liên kết chân cột M22, dài 250 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 32 cái
3 Gia công cột bằng thép hình Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,448 tấn
4 Lắp dựng cột thép các loại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,448 tấn
5 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,921 tấn
6 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,921 tấn
7 Gia công xà gồ thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,433 tấn
8 Lắp dựng xà gồ thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,433 tấn
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 50,635 m2
10 Lợp mái tôn lạnh dày 0.42 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,378 100m2
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,604 100m2
12 Tôn úp nóc mái, bó bò mái Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 33,67 m
13 Máng thu nước inox 304 dày 1mm khổ inox 0,9m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 31,14 m
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,147 m3
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 51,558 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 51,558 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 51,558 m2
18 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 118,26 m2
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,493 m3
20 Khò giấy dầu chống thấm sàn vệ sinh Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12,69 m2
21 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,954 m2
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,954 m2
23 Lắp đặt vách ngăn vệ sinh tấm composite dày 12mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,28 m2
24 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 118,174 m2
25 Sàn lát gỗ công nghiệp cao cấp Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 89,641 m2
26 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 29,013 m2
27 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,813 m2
28 Ốp trần trong nhà bằng tấm nhựa nhôm alumex ( tấm nhựa dày 5mm ) + khung xương Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 100,395 m2
29 Ốp tường trong nhà bằng tấm nhựa nhôm alumex ( tấm nhựa dày 5mm ) + khung xương Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 58,809 m2
30 Ốp trần ngoài trời bằng tấm nhựa nhôm alumex ( tấm nhựa dày 5mm ) + khung xương Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 18,624 m2
31 Cửa đi nhựa lõi thép cánh mở quay: Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,04 m2
32 Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép mở quay 1 cánh: Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
33 Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay: Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 m2
34 Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay: Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
35 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6,64 m2
36 Vật liệu vách + cửa đi nhựa lõi thép kính trắng 5 mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 24,864 m2
37 Vật liệu vách + cửa sổ mở hất nhựa lõi thép kính trắng 5 mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 19,5 m2
38 Vách kính khung nhôm trong nhà Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 44,364 m2
39 Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép mở quay 2 cánh: Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
40 Gia công hàng rào song sắt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,544 m2
41 Lắp dựng lan can sắt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,544 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5,544 m2
43 Lắp đặt hoa inox cửa sổ inox 304 hộp 15x15x1.5 ( 0.64 kg/m) Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 26,522 kg
44 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
45 Lắp đặt đèn ốp trần D300 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9 bộ
46 Lắp đặt đèn led panel sát trần D600x600mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
47 Tủ điện định hình sơ tĩnh điện 500x350x200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
48 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
49 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
50 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
51 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
52 Lắp đặt dây dẫn điện 2x6mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 35 m
53 Lắp đặt dây dẫn điện 2x2.5mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 85 m
54 Lắp đặt dây dẫn điện 2x1.5mm2 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 130 m
55 Lắp đặt ống gen D20mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
56 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat, hộp kt 100x100mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10 hộp
57 Nhân công đục sàn đầu nối đường ống cấp nước vệ sinh với đường ống có sẵn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 trọn gói
58 Lắp đặt bình nóng lạnh điện 30L Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
59 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
60 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
61 Lắp đặt hộp đựng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
62 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
63 Lắp đặt vòi rửa chậu rửa 2 vòi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
64 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
65 Lắp đặt vòi xả tiểu nam loại ấn tay Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
66 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
67 Bộ phụ kiện vệ sinh 7 món ( móc áo, hộp đựng, giá treo, móc treo, thanh treo..), loại inax Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
68 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
69 Ống PPR đường kính ống d=25mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 100m
70 Cút PPR D25mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
71 Cút PPR ren trong D25mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
72 Tê PPR D25mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
73 Măng sông PPR D25mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
74 Bịt đầu PPR D25mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
75 Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
76 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D110mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
77 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D60mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 100m
78 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D42mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống D34mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
80 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D110mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
81 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D60mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
82 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D34mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
83 Tê PVC D110mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
84 Tê PVC D60mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
85 Tê PVC chuyển bậc d=60-34-60mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
86 Măng xông PVC d=110mm: Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
87 Măng xông PVC d=60mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
88 Đào hào tiếp địa + tiếp mát Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,992 m3
89 Lấp đất đường hào Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,992 m3
90 Lắp đặt kim thu sét dài 0,5m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
91 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
92 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
93 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 m
94 Cọc tiếp địa, tiếp mát L63x63x6, L=2.5m Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cọc
95 Bu lông M14 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 con
96 Trô bật sắt fi 10 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
97 Bản mã 150x200x5 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,533 kg
98 Bu lông, vành đệm M12x25 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
99 Lắp đặt ống PVC luồn dây dẫn sét, đường kính ống d=21mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
E CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC KHU NHÀ C
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 150,353 m2
2 Cửa đi nhựa lõi thép cánh mở quay: Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 76,91 m2
3 Phụ kiện cửa đi nhựa lõi thép mở quay 1 cánh: Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 29 bộ
4 Cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay: Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 73,443 m2
5 Phụ kiện cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay: Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 42 bộ
6 Lắp dựng cửa nhựa lõi thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 150,353 m2
7 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7,407 100m2
8 Ốp tường trong nhà bằng tấm nhựa nhôm alumex ( tấm nhựa dày 5mm ) + khung xương Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 213,771 m2
F CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH TẦNG 1 KHU C
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
3 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12,722 m2
4 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,7 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 35,388 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 35,388 m2
7 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12,722 m2
8 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 35,388 m2
9 Lắp đặt vách ngăn vệ sinh tấm composite dày 12mm 0,7 m2
G CẢI TẠO KHU VỆ SINH TẦNG 2 KHU C
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
4 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 27,932 m2
5 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,191 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,191 m3
7 Khò giấy dầu chống thấm sàn vệ sinh Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 35,466 m2
8 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 27,932 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 68,539 m2
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 68,539 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 68,539 m2
12 Lắp đặt vách ngăn vệ sinh tấm composite dày 12mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,8 m2
13 Tháo dỡ trần Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 41,423 m2
14 Ốp trần trong nhà bằng tấm nhựa nhôm alumex ( tấm nhựa dày 5mm ) + khung xương Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 41,423 m2
H CẢI TẠO VỆ SINH TẦNG 3 KHU C
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
4 Phá dỡ nền gạch lá nem Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 27,932 m2
5 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,191 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4,191 m3
7 Khò giấy dầu chống thấm sàn vệ sinh Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 35,466 m2
8 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 27,932 m2
9 Tháo dỡ trần Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 66,968 m2
10 Ốp trần trong nhà bằng tấm nhựa nhôm alumex ( tấm nhựa dày 5mm ) + khung xương Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 66,968 m2
11 Lắp đặt vách ngăn vệ sinh tấm composite dày 12mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 3,24 m2
12 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 69,599 m2
13 Tháo dỡ gạch ốp tường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 69,599 m2
14 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm, vữa XM mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 69,599 m2
15 Nhân công đục sàn đầu nối đường ống cấp nước vệ sinh với đường ống có sẵn Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 trọn gói
16 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 28 bộ
17 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
18 Lắp đặt hộp đựng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0 cái
19 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 19 bộ
20 Lắp đặt vòi rửa chậu rửa 2 vòi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 19 bộ
21 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
22 Lắp đặt vòi xả tiểu nam Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14 bộ
23 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
24 Bộ phụ kiện vệ sinh 7 món ( móc áo, hộp đựng, giá treo, móc treo, thanh treo..), loại inax Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
25 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
26 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,55 100m
27 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 100m
28 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
30 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
31 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 35 cái
32 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
33 Tê PVC d=110mm: Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
34 Tê PVC d=60mm: Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 20 cái
35 Tê PVC chuyển bậc d=60-34-60mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
36 Măng xông PVC d=110mm: Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
37 Măng xông PVC d=60mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
38 Ống PPR đường kính ống d=25mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1,25 100m
39 Cút PPR D25mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 72 cái
40 Cút PPR ren trong D25mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 104 cái
41 Tê PPR d=25mm: Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 44 cái
42 Măng sông PPR d=25mm Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
43 Bịt đầu PPR d=25mm: Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 104 cái
44 Lắp đặt van ren, đường kính van Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,029 tấn
46 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,018 100m2
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,13 m3
48 Bả bằng bột bả vào tường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12,686 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 12,686 m2
50 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,645 m3
51 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,645 m3
52 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 15,645 m3
I CẢI TẠO CỔNG
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,86 m2
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,945 m3
3 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,056 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,056 tấn
5 Sản xuất + lắp dựng cánh cổng đẩy inox 304 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 345,911 kg
6 Phụ kiện bánh xe chạy Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
7 Phụ kiện bản lề inox + khóa cổng, chốt cổng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
8 Lát nền, sàn bằng gạch Terrazoo 400x400mm hoàn trả sân, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 9,1 m2
9 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,945 m3
10 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,945 m3
11 Vận chuyển phế thải tiếp 9000m bằng ô tô - 2,5T Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật 0,945 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.2E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.4E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.960.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.880.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->