Gói thầu: Gói thầu xây lắp Trường TH Nhị Thành (điểm Bình Bát)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210368335-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 14:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Trường TH Nhị Thành (điểm Bình Bát) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210368173 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 14:36:00 đến ngày 2021-04-06 14:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,444,608,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 66,600,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN XÂY LẮP: 06 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,688 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,21 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,353 | 100m3 |
| 6 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,136 | 100m |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,519 | 100m |
| 8 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,125 | m3 |
| 10 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | 100m |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,545 | m3 |
| 12 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,728 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,127 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,312 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,923 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,46 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày >30 cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,411 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,417 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,104 | m3 |
| 20 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,24 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,842 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,972 | m3 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,681 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,045 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,351 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,842 | m3 |
| 27 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,607 | m3 |
| 28 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,982 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,174 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,558 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,547 | m3 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đổ bằng xe bơm bê tông 50m3/h) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,974 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,204 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,193 | 100m2 |
| 35 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,54 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,261 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,752 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,286 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,839 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,363 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,303 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,084 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,254 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,362 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,894 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,164 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,695 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,048 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,617 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,106 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,458 | tấn |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,235 | tấn |
| 62 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,008 | tấn |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 64 | Thép nối cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,34 | kg |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m |
| 66 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 ly, hoa sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,28 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly, hoa sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, nhôm lamri | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | m2 |
| 69 | Lắp dựng cửa sổ hệ 1000, kính dày 5 ly, hoa sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,36 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa sổ hệ 700, kính dày 5 ly, hoa sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 71 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 73 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,046 | tấn |
| 74 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m2 |
| 75 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,439 | 100m |
| 78 | Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô (sắt tráng kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,218 | tấn |
| 79 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,218 | tấn |
| 80 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,355 | 100m2 |
| 81 | Úp nóc bằng ngói bò | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168 | viên |
| 82 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,48 | m2 |
| 83 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 725,013 | m2 |
| 84 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,73 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,554 | m2 |
| 86 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 444,075 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 3,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2 tạo dáng) (tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 88 | Miết mạch tường gạch loại lõm (tính nhân công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,836 | m2 |
| 90 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,24 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,42 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,033 | m2 |
| 93 | Trát trần, vữa XM mác 75 (sơn nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,74 | m2 |
| 94 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m2 |
| 95 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( sơn nước ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,589 | m2 |
| 96 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( không sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,796 | m2 |
| 97 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,072 | m2 |
| 98 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,024 | m2 |
| 99 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,024 | m2 |
| 100 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 446,49 | m |
| 101 | Công tác ốp đá chẻ 100x200, vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,116 | m2 |
| 102 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,887 | m2 |
| 103 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,459 | m2 |
| 104 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,6 | m2 |
| 105 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,32 | m2 |
| 106 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,296 | m2 |
| 107 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,2 | m |
| 108 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,984 | m2 |
| 109 | Láng vữa bảo vệ sênô, mái hắt, máng nước dày 3 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,3 | m2 |
| 110 | Lát nền, sàn đá chẻ 100x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,538 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,88 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 490,273 | m2 |
| 113 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,947 | m2 |
| 114 | Làm trần tấm prima 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | m2 |
| 115 | Trần tôn sóng nhuyễn dày 0,3 li+hệ khung sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,14 | m2 |
| 116 | Bộ chữ mica (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 117 | Tranh bác hồ (VT+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấm |
| 118 | Bả bằng bột bả vào tường (tường trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 694,554 | m2 |
| 119 | Bả bằng bột bả vào tường (tường ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 411,164 | m2 |
| 120 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 540,816 | m2 |
| 121 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 238,589 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.235,37 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 649,753 | m2 |
| 124 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ ( sơn gấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,024 | m2 |
| 125 | Sơn keo bóng nước (2K) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,834 | lít |
| 126 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,603 | m2 |
| 127 | Rải nhựa làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,856 | 100m2 |
| 128 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | 100m3 |
| 129 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m3 |
| 130 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100m3 |
| 131 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,256 | m3 |
| 132 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | m3 |
| 133 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | m3 |
| 134 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,357 | m3 |
| 135 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,211 | m3 |
| 136 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,672 | m3 |
| 137 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,737 | 100m2 |
| 138 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 139 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 140 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 141 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cấu kiện |
| 142 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 143 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | tấn |
| 144 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,936 | m2 |
| 145 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | 100m3 |
| 146 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | 100m3 |
| 147 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 148 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,26 | m3 |
| 149 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 150 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,907 | m3 |
| 151 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | m3 |
| 152 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,269 | 100m2 |
| 153 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 154 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 155 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,249 | tấn |
| 156 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,109 | tấn |
| 157 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,612 | m2 |
| 158 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 159 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,094 | m2 |
| 160 | Lợp mái che tường bằng tôn phằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| B | PHẦN ĐiỆN: 06 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 5 | Lắp tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa aptomat- 9 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 6 | Lắp tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa aptomat- 6 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 7 | Lắp tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa aptomat- 4 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 8 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng + chóa phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 10 | Giá inox treo đèn bảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt quạt trần (2 cực 32A, dòng cắt 4,5 kA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 12 | Lắp đặt điều tốc quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (công tắc 1 chiều) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (công tắc 2 chiều) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV2x16,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt dây điện đồng đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 18 | Lắp đặt dây điện đồng đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.000 | m |
| 20 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 21 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi 15, L=2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 22 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 (đồng thau) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựaluồn điện âm fi 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 26 | Lắp đặt nối ống PVC Þ20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 27 | Lắp đặt nối ống PVC Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 28 | Lắp đặt nối ống PVC Þ32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 29 | Hộp điện nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | hộp |
| 30 | Lắp đặt mặt nạ từ 1-3 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt mặt nạ từ 4-6 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt hộp nối dây âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 33 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 34 | Lắp máy bơm nước 1HP | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 36 | Lắp đặt bình bột khô BC - 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 37 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 38 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 39 | Lắp đặt kim thu sét, RBV 83M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Kéo rải cáp thoát sét đồng trần 50 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 41 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi 15, L=2,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 42 | Mối hàn hóa nhiệt giữa dây dẫn sét và cọc thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | mối |
| 43 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4m, đk=42x2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4m, đk=49x3,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 46 | Keo dán ống 100 gr | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tuýp |
| 47 | Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt bộ kiểm tra sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| C | PHẦN NƯỚC: 06 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,93 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100m |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 17 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt phao cơ tự động | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt lúp pê thau Đài Loan fi 49mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,655 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100m |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 35 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 36 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 37 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 38 | Lắp đặt đĩa để xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,153 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 45 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 49 | Ống thông đà STK 80x80x1,4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m |
| D | PHẦN CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,147 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,742 | tấn |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,047 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,849 | m2 |
| 5 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,666 | m2 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,647 | m3 |
| 9 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,466 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m2 |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,788 | 100m |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,324 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,108 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | 100m2 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,331 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,09 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | 100m2 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,045 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,446 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,053 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,131 | 100m2 |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,509 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,523 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,635 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,833 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,332 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,718 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,233 | m2 |
| 30 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,425 | m2 |
| 31 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,582 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,24 | m2 |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,216 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,365 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,74 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,961 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,641 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,32 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,84 | m2 |
| 43 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,275 | m2 |
| 44 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,475 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,85 | m |
| 46 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,16 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,96 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,065 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,916 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,948 | m2 |
| 51 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,255 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,981 | m2 |
| 53 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,203 | m2 |
| 54 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m3 |
| 55 | Rải nhựa làm nền đường, mái đê, đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,078 | 100m2 |
| 56 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,88 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,417 | m2 |
| 59 | Trát granitô trụ cột, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | m2 |
| 60 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 40x80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,94 | m2 |
| 61 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,325 | m2 |
| 62 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | m2 |
| 63 | Công tác ốp gạch 60x240 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,428 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 66 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,298 | m2 |
| 67 | Xà gồ, cầu phong, li tô (thép tráng kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,136 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,548 | m2 |
| 70 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | 100m2 |
| 71 | Úp nóc bằng ngói bò (3 viên/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | viên |
| 72 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,424 | tấn |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,76 | m2 |
| 74 | Thép Þ14 (làm chốt khóa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 75 | Bản lề Þ25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 76 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,001 | tấn |
| 77 | Lắp dựng lan can sắt (tận dụng hàng rào cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,773 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,531 | m2 |
| 79 | Bảng chữ đồng (cổng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 80 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,321 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,216 | tấn |
| 83 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 84 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | tấn |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 87 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,093 | tấn |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | tấn |
| E | PHẦN CỘT CỜ | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,543 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,466 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,715 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,164 | m2 |
| 8 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 67mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m |
| 9 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m |
| 11 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,083 | m2 |
| 16 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,723 | m2 |
| 17 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,388 | m |
| 18 | Bulong và thép bản chân cột cờ (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 19 | Quả cầu inox, ròng rọc, ống inox fi 27, đai xiếc cáp, dây cáp kéo cờ (VL+NC) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | PHẦN ĐIỆN CỔNG HÀNG RÀO NHÀ XE | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa aptomat- 4 đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần (2 cực 32A, dòng cắt 4,5 kA) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt điều tốc quạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (công tắc 1 chiều) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây điện đồng đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện fi 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 12 | Hộp điện nhựa âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 13 | Lắp đặt mặt nạ từ 1-6 lổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 14 | Mặt viền nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt hộp nối dây âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 16 | Lắp đặt hộp nối dây âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| G | PHẦN NHÀ XE: THÁO DỠ NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,174 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,002 | m3 |
| H | PHẦN NHÀ XE: CẢI TẠO NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,888 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,218 | 100m3 |
| 4 | Rải nhựa làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,043 | 100m2 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,902 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,247 | tấn |
| 17 | Bu lông chân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 20 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,29 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tận dụng tôn cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,174 | 100m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| I | PHẦN SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | 100m3 |
| 2 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,375 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,625 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,11 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,948 | 100m2 |
| 6 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ (tạm tính 1/4 mã hiệu AL.22111) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,3 | 10m |
| 7 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,8 | m2 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m3 |
| 9 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,332 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,331 | m3 |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,331 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,124 | m3 |
| 14 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,414 | m3 |
| 15 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,857 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cấu kiện |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,105 | 100m |
| J | CHI PHÍ THỬ TĨNH CỌC BTCT | |||
| 1 | Chi phí thử tĩnh tải cọc Bê tông cốt thép với tải trọng thử P_thử từ 100 đến 500 Tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cọc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.666E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.333E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương; + Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý IV năm 2020. + Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này (Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh). + Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng. + Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng phải còn hiệu lực để thực hiện thi công xây lắp so với gói thầu này): Chỉ dành riêng cho gói thầu này; Hoặc các hình thực hợp lệ khác tương tương với bản chất yêu cầu này). + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận (≥ 30,0 % giá trị đảm nhiệm trong liên danh). - Quy mô tương tự: + Hợp đồng hợp lệ được tính từ ngày ký hợp đồng bắt đầu từ 01/01/2018 trở lại đây. + Xây dựng công trình với bản chất tương tự gói thầu đang đánh giá (công trình Dân dụng – Cấp III). + Giá trị hợp đồng tương tự nhỏ nhất ≥ 2.222.000.000 đồng (50 % giá trị yêu cầu hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.444.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
13.332.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi