Gói thầu: Gói thầu xây lắp Trường TH Nhị Thành (điểm Bình Bát)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210368335-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2021 14:40:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Trường TH Nhị Thành (điểm Bình Bát)
Số hiệu KHLCNT 20210368173
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách huyện năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 14:36:00 đến ngày 2021-04-06 14:40:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,444,608,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 66,600,000 VNĐ ((Sáu mươi sáu triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY LẮP: 06 PHÒNG HỌC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,688 100m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,332 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 100m3
4 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,21 m3
5 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,353 100m3
6 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,136 100m
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,519 100m
8 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
9 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,125 m3
10 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 100m
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,545 m3
12 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,728 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,127 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,312 m3
15 Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60) cm, chiều dày 10 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,923 m3
16 Xây tường thẳng gạch AAC (10x20x60) cm, chiều dày 20 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,46 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày >30 cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,411 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,417 m3
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,104 m3
20 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,24 m3
21 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,842 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,972 m3
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,681 m3
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 m3
25 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,351 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,842 m3
27 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,607 m3
28 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,982 m3
29 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,174 m3
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,558 m3
31 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,547 m3
32 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng vữa bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm, bê tông cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 250 (đổ bằng xe bơm bê tông 50m3/h) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,974 m3
33 Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,204 100m2
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,193 100m2
35 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,54 100m2
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,261 100m2
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,752 100m2
38 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,286 100m2
39 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,839 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,363 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,303 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,084 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,254 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,362 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,639 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,894 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,164 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,404 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,695 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,048 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,617 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,106 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,458 tấn
61 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,235 tấn
62 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,008 tấn
63 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
64 Thép nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,34 kg
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m
66 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính dày 5 ly, hoa sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,28 m2
67 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 5 ly, hoa sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
68 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 700, nhôm lamri Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 m2
69 Lắp dựng cửa sổ hệ 1000, kính dày 5 ly, hoa sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,36 m2
70 Lắp dựng cửa sổ hệ 700, kính dày 5 ly, hoa sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m2
71 Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
72 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
73 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,046 tấn
74 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m2
75 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m
76 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m
77 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,439 100m
78 Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô (sắt tráng kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,218 tấn
79 Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,218 tấn
80 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,355 100m2
81 Úp nóc bằng ngói bò Mô tả kỹ thuật theo chương V 168 viên
82 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Mô tả kỹ thuật theo chương V 232,48 m2
83 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 725,013 m2
84 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,73 m2
85 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,554 m2
86 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 444,075 m2
87 Trát tường ngoài, chiều dày trát 3,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2 tạo dáng) (tính nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
88 Miết mạch tường gạch loại lõm (tính nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m2
89 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,836 m2
90 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,24 m2
91 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,42 m2
92 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,033 m2
93 Trát trần, vữa XM mác 75 (sơn nước) Mô tả kỹ thuật theo chương V 303,74 m2
94 Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m2
95 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( sơn nước ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,589 m2
96 Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( không sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,796 m2
97 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,072 m2
98 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,024 m2
99 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,024 m2
100 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 446,49 m
101 Công tác ốp đá chẻ 100x200, vữa lót M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,116 m2
102 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,887 m2
103 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,459 m2
104 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,6 m2
105 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,32 m2
106 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,296 m2
107 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,2 m
108 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,984 m2
109 Láng vữa bảo vệ sênô, mái hắt, máng nước dày 3 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,3 m2
110 Lát nền, sàn đá chẻ 100x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,538 m2
111 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,88 m2
112 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 490,273 m2
113 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,947 m2
114 Làm trần tấm prima 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 m2
115 Trần tôn sóng nhuyễn dày 0,3 li+hệ khung sườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,14 m2
116 Bộ chữ mica (VT+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
117 Tranh bác hồ (VT+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tấm
118 Bả bằng bột bả vào tường (tường trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 694,554 m2
119 Bả bằng bột bả vào tường (tường ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 411,164 m2
120 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 540,816 m2
121 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 238,589 m2
122 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.235,37 m2
123 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 649,753 m2
124 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ ( sơn gấm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,024 m2
125 Sơn keo bóng nước (2K) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,834 lít
126 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,603 m2
127 Rải nhựa làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,856 100m2
128 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 100m3
129 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100m3
130 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 100m3
131 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,256 m3
132 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 m3
133 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,952 m3
134 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357 m3
135 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,211 m3
136 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,672 m3
137 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,737 100m2
138 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
139 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
140 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cấu kiện
141 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cấu kiện
142 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 tấn
143 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 tấn
144 Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 m2
145 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 100m3
146 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 100m3
147 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 m3
148 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,26 m3
149 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
150 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,907 m3
151 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
152 Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,269 100m2
153 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
154 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
155 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 tấn
156 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,109 tấn
157 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,612 m2
158 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m2
159 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,094 m2
160 Lợp mái che tường bằng tôn phằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
B PHẦN ĐiỆN: 06 PHÒNG HỌC
1 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
4 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Lắp tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa aptomat- 9 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
6 Lắp tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa aptomat- 6 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
7 Lắp tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa aptomat- 4 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 hộp
8 Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 bộ
9 Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng + chóa phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
10 Giá inox treo đèn bảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
11 Lắp đặt quạt trần (2 cực 32A, dòng cắt 4,5 kA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
12 Lắp đặt điều tốc quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
13 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (công tắc 1 chiều) Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
14 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc (công tắc 2 chiều) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
15 Lắp đặt ổ cắm 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CXV2x16,0mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
17 Lắp đặt dây điện đồng đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
18 Lắp đặt dây điện đồng đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 550 m
19 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.000 m
20 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
21 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi 15, L=2,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
22 Lắp đặt ốc siết cáp U16 (đồng thau) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3
23 Lắp đặt ống nhựa luồn điện fi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
24 Lắp đặt ống nhựa luồn điện fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
25 Lắp đặt ống nhựaluồn điện âm fi 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
26 Lắp đặt nối ống PVC Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
27 Lắp đặt nối ống PVC Þ25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
28 Lắp đặt nối ống PVC Þ32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
29 Hộp điện nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 hộp
30 Lắp đặt mặt nạ từ 1-3 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
31 Lắp đặt mặt nạ từ 4-6 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
32 Lắp đặt hộp nối dây âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 hộp
33 Lắp đặt hộp nối dây âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 hộp
34 Lắp máy bơm nước 1HP Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
36 Lắp đặt bình bột khô BC - 8kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bình
37 Lắp đặt giá treo bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
38 Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
39 Lắp đặt kim thu sét, RBV 83M Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Kéo rải cáp thoát sét đồng trần 50 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
41 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi 15, L=2,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
42 Mối hàn hóa nhiệt giữa dây dẫn sét và cọc thoát sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 mối
43 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4m, đk=42x2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 100m
44 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 4m, đk=49x3,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
46 Keo dán ống 100 gr Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tuýp
47 Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
48 Lắp đặt bộ kiểm tra sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
C PHẦN NƯỚC: 06 PHÒNG HỌC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100m
5 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
6 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
7 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
8 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
10 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
11 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
12 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
17 Lắp đặt các loại đồng hồ - Rơ le Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đặt phao cơ tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt lúp pê thau Đài Loan fi 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 100m
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m
22 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,655 100m
23 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100m
24 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
25 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
26 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
27 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
28 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
29 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
30 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
31 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
32 Lắp đặt phễu thu ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
33 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
34 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
35 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
36 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
37 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
38 Lắp đặt đĩa để xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
39 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
40 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
41 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
42 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,153 100m
44 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
45 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
46 Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
47 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
48 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,65 100m
49 Ống thông đà STK 80x80x1,4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 m
D PHẦN CỔNG - HÀNG RÀO
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,147 m3
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,742 tấn
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,047 m3
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,849 m2
5 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,666 m2
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 100m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 100m3
8 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,647 m3
9 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,466 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 100m2
11 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,788 100m
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,324 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,108 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,199 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,331 m3
16 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,09 m3
17 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 100m2
18 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,395 100m2
19 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,045 m3
20 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,446 100m2
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,053 m3
22 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,131 100m2
23 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,509 m3
24 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,523 100m2
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,635 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,833 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,332 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,718 m3
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,233 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,425 m2
31 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,582 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,24 m2
33 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m2
34 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,216 m2
35 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,365 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,36 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,961 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,641 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,32 m2
42 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,84 m2
43 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,275 m2
44 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,475 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,85 m
46 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,16 m2
47 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,96 m2
48 Bả bằng bột bả vào tường ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,065 m2
49 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,916 m2
50 Bả bằng bột bả vào tường trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,948 m2
51 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,255 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,981 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,203 m2
54 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m3
55 Rải nhựa làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,078 100m2
56 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,627 m3
57 Lát nền, sàn, tiết diện gạch granit 40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,88 m2
58 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,417 m2
59 Trát granitô trụ cột, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,72 m2
60 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 40x80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,94 m2
61 Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,325 m2
62 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 m2
63 Công tác ốp gạch 60x240 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,428 m2
64 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 m2
65 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
66 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,298 m2
67 Xà gồ, cầu phong, li tô (thép tráng kẽm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
68 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,548 m2
70 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,193 100m2
71 Úp nóc bằng ngói bò (3 viên/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 71 viên
72 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,424 tấn
73 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,76 m2
74 Thép Þ14 (làm chốt khóa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
75 Bản lề Þ25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
76 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,001 tấn
77 Lắp dựng lan can sắt (tận dụng hàng rào cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,773 m2
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,531 m2
79 Bảng chữ đồng (cổng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
80 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,321 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,216 tấn
83 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 tấn
84 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,426 tấn
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 tấn
87 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,093 tấn
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,094 tấn
E PHẦN CỘT CỜ
1 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,543 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,466 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,715 m3
4 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
7 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,164 m2
8 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 67mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m
9 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m
10 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
11 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
12 Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m2
14 Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,083 m2
16 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,723 m2
17 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,388 m
18 Bulong và thép bản chân cột cờ (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
19 Quả cầu inox, ròng rọc, ống inox fi 27, đai xiếc cáp, dây cáp kéo cờ (VL+NC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
F PHẦN ĐIỆN CỔNG HÀNG RÀO NHÀ XE
1 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp tủ điện thép mạ kẽm âm tường chứa aptomat- 4 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
3 Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
4 Lắp đặt quạt trần (2 cực 32A, dòng cắt 4,5 kA) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt điều tốc quạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
6 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc (công tắc 1 chiều) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Lắp đặt ổ cắm 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt dây điện đồng đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
9 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
10 Lắp đặt ống nhựa luồn điện fi 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
11 Lắp đặt ống nhựa luồn điện fi 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
12 Hộp điện nhựa âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 hộp
13 Lắp đặt mặt nạ từ 1-6 lổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
14 Mặt viền nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt hộp nối dây âm sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
16 Lắp đặt hộp nối dây âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
17 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng PP măng sông, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
G PHẦN NHÀ XE: THÁO DỠ NHÀ XE
1 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,174 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,819 tấn
3 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,002 m3
H PHẦN NHÀ XE: CẢI TẠO NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,888 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
3 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 100m3
4 Rải nhựa làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,043 100m2
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,902 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,263 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,84 m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,35 m3
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m2
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m2
13 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 tấn
16 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,247 tấn
17 Bu lông chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
18 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,433 tấn
19 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 tấn
20 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,29 m2
21 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (tận dụng tôn cũ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,174 100m2
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m2
I PHẦN SÂN ĐƯỜNG - THOÁT NƯỚC
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,39 100m3
2 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,375 100m2
3 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,625 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,11 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,948 100m2
6 Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ (tạm tính 1/4 mã hiệu AL.22111) Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,3 10m
7 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,8 m2
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 100m3
9 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,332 100m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 100m3
11 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,331 m3
12 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,331 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,124 m3
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,414 m3
15 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,857 100m2
16 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 100m2
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cấu kiện
18 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 tấn
19 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,105 100m
J CHI PHÍ THỬ TĨNH CỌC BTCT
1 Chi phí thử tĩnh tải cọc Bê tông cốt thép với tải trọng thử P_thử từ 100 đến 500 Tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cọc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.666E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.333E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương; + Có xác nhận của cơ quan thuế về việc không nợ thuế tối thiểu đến hết Quý IV năm 2020. + Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này (Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng phải ≥ 1,5 lần giá trị đảm nhiệm trong liên danh). + Liệt kê danh sách, kết hợp cung cấp chứng từ hóa đơn đã xuất cho chủ đầu tư để Tổng hợp phần doanh thu hàng năm về hoạt động trong lĩnh vực xây dựng. + Cam kết tín dụng không điều kiện và hợp đồng tín dụng của 01 tổ chức tín dụng (có xác nhận của Tổ chức tín dụng phải còn hiệu lực để thực hiện thi công xây lắp so với gói thầu này): Chỉ dành riêng cho gói thầu này; Hoặc các hình thực hợp lệ khác tương tương với bản chất yêu cầu này). + Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên liên danh phải thoả mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận (≥ 30,0 % giá trị đảm nhiệm trong liên danh). - Quy mô tương tự: + Hợp đồng hợp lệ được tính từ ngày ký hợp đồng bắt đầu từ 01/01/2018 trở lại đây. + Xây dựng công trình với bản chất tương tự gói thầu đang đánh giá (công trình Dân dụng – Cấp III). + Giá trị hợp đồng tương tự nhỏ nhất ≥ 2.222.000.000 đồng (50 % giá trị yêu cầu hợp đồng tương tự).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.444.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.332.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->