Gói thầu: Mua sắm hóa chất, vật tư phục vụ quan trắc, phân tích mẫu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210409187-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Công nghệ mới-Viện Khoa học và Công nghệ quân sự |
| Tên gói thầu | Mua sắm hóa chất, vật tư phục vụ quan trắc, phân tích mẫu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210369276 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSQP |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-06 15:43:00 đến ngày 2021-04-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 318,590,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | FeCl3, 6H2O | 2 | Lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 2 | Ống chuẩn K2C2O7 0.1N | 5 | ống | Tinh khiết loại PA | ||
| 3 | Kaliphatalat | 2 | Lọ 500g | Tinh khiết loại HPLC | ||
| 4 | Trinitrophenol (TNP) | 2 | Lọ 100g | Tinh khiết loại PA | ||
| 5 | Stypnic axit (TNR) | 2 | Lọ 100g | Tinh khiết loại PA | ||
| 6 | Mono-nitrotoluen (MNT) | 2 | Lọ 100g | Tinh khiết loại PA | ||
| 7 | Dinitrotoluen (DNT) | 2 | Lọ 100g | Tinh khiết loại PA | ||
| 8 | Diphenylamin (DPA) | 2 | Lọ 100g | Tinh khiết loại PA | ||
| 9 | Axetonitrryl | 2 | Chai 2,5 lít | Tinh khiết loại HPLC | ||
| 10 | Dung dịch chuẩn As | 1 | lọ (100ml) | Tinh khiết loại PA | ||
| 11 | Dung dịch chuẩn Hg | 1 | lọ (100ml) | Tinh khiết loại PA | ||
| 12 | Dung dịch chuẩn Fe | 1 | lọ (100ml) | Tinh khiết loại PA | ||
| 13 | Dung dịch chuẩn Pb | 1 | lọ (100ml) | Tinh khiết loại PA | ||
| 14 | Dung dịch chuẩn Mn | 5 | lọ (200ml) | Tinh khiết loại PA | ||
| 15 | Hexan | 1 | Chai 2,5 lít | Tinh khiết loại HPLC | ||
| 16 | Axeton | 1 | Chai 2,5 lít | Tinh khiết loại PA | ||
| 17 | Axit sunfuric | 2 | Chai 1,0 lít | Tinh khiết loại PA | ||
| 18 | Axit clohydric 37% | 2 | Chai 500ml | Tinh khiết loại PA | ||
| 19 | Axit nitric 70% | 1 | Chai 500ml | Tinh khiết loại PA | ||
| 20 | Axit phophoric | 2 | Chai 500ml | Tinh khiết loại PA | ||
| 21 | Axit Capric | 2 | Kg | Tinh khiết loại PA | ||
| 22 | Kali hydrophotphat | 1 | Hộp 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 23 | Natri nitrat | 2 | Hộp 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 24 | Natri hydrophotphat | 2 | Hộp 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 25 | Polyetylen glycol | 2 | lít | Tinh khiết loại PA | ||
| 26 | Dietanolamin | 2 | Hộp 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 27 | KMnO4 | 4 | Hộp 100g | Tinh khiết loại PA | ||
| 28 | K2Cr2O7 | 2 | Lọ 100g | Tinh khiết loại PA | ||
| 29 | Imidazolidinyl ure | 2 | Hộp 100g | Tinh khiết loại PA | ||
| 30 | Phenoxyetanol | 3 | Chai 500ml | Tinh khiết loại PA | ||
| 31 | Metyl ete | 2 | Chai 1,0 Lít | Tinh khiết loại PA | ||
| 32 | Natri clorua | 2 | hộp 1,0 kg | Tinh khiết loại PA | ||
| 33 | Octyl glucozit | 2 | Hộp 100g | Tinh khiết loại PA | ||
| 34 | Natri hydroxit | 2 | Hộp 1,0kg | Tinh khiết loại PA | ||
| 35 | Nước cất deion | 4 | lit | Độ dẫn điện ≤0,01mS/m | ||
| 36 | Xanthagum | 3 | Hộp 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 37 | Khí He (99,99%) | 2 | bình | Độ tinh khiết ≥ 99,99 % | ||
| 38 | Khí Nitơ (99,99%) | 2 | bình | Độ tinh khiết ≥ 99,99 % | ||
| 39 | Khí Agron (99,999%) | 2 | bình | Độ tinh khiết ≥ 99,99 % | ||
| 40 | Thimol ftalein | 2 | lọ 100 g | Tinh khiết loại PA | ||
| 41 | Mono cloramin B | 2 | lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 42 | Axit Axetic | 2 | lít | Tinh khiết loại PA | ||
| 43 | Pyridin | 2 | Chai 100ml | Tinh khiết loại PA | ||
| 44 | Na2S2O3 | 2 | lọ 500g | Tinh khiết loại PA | ||
| 45 | Nhôm clorua | 2 | lọ 100g | Tinh khiết loại PA | ||
| 46 | Amoni clorua | 2 | lọ 100g | Tinh khiết loại PA | ||
| 47 | Antimon clorua | 2 | lọ 25g | Tinh khiết loại PA | ||
| 48 | Asen (III) oxit | 2 | lọ 50g | Tinh khiết loại PA | ||
| 49 | Bari clorua | 2 | lọ 100g | Tinh khiết loại PA | ||
| 50 | Natri borat | 2 | lọ 100g | Tinh khiết loại PA | ||
| 51 | Kali cromat | 2 | lọ 100g | Tinh khiết loại PA | ||
| 52 | Crom(III) oxit | 2 | lọ 100g | Tinh khiết loại PA | ||
| 53 | Đồng (II) clorua | 2 | lọ 100g | Tinh khiết loại PA | ||
| 54 | Nitri xianua | 2 | lọ 25g | Tinh khiết loại PA | ||
| 55 | Sắt (III) clorua | 2 | lọ 100g | Tinh khiết loại PA | ||
| 56 | Sắt (II) sunfat | 2 | lọ 100g | Tinh khiết loại PA | ||
| 57 | Chì clorua | 2 | lọ 25g | Tinh khiết loại PA | ||
| 58 | Mangan (II) sunfat | 2 | lọ 100g | Tinh khiết loại PA | ||
| 59 | Thủy ngân clorua | 2 | lọ 25g | Tinh khiết loại PA | ||
| 60 | Niken sunfat | 2 | lọ 50g | Tinh khiết loại PA | ||
| 61 | Nattri nitrat | 2 | lọ 100g | Tinh khiết loại PA | ||
| 62 | Nattri nitrit | 2 | lọ 100g | Tinh khiết loại PA | ||
| 63 | Kẽm Sunfat | 2 | lọ 100g | Tinh khiết loại PA | ||
| 64 | Tetra cloroetan | 3 | lít | Tinh khiết loại PA | ||
| 65 | Bộ giấy chỉ thị phát hiện nhanh chất độc | 10 | Bộ | - Tinh khiết loại PA - Độ nhạy với chất độc HD: 1,0 µ/L - Độ nhạy với chất độc cơ photpho: 2 µ/L | ||
| 66 | Bình cầu 1 cổ nhám 29 250ml | 4 | chiếc | Thủy tinh trung tính | ||
| 67 | Bình cầu 1 cổ nhám 29 500ml | 4 | chiếc | Thủy tinh trung tính | ||
| 68 | Bình cầu 1 cổ nhám 29 1000ml | 5 | chiếc | Thủy tinh trung tính | ||
| 69 | Bình cầu 1 cổ nhám 14.5 250ml | 5 | chiếc | Thủy tinh trung tính | ||
| 70 | Bình cầu 1 cổ nhám 14.5 500ml | 4 | chiếc | Thủy tinh trung tính | ||
| 71 | Bình cầu 1 cổ nhám 14.5 1000ml | 5 | chiếc | Thủy tinh trung tính | ||
| 72 | Bình cầu 2 cổ nhám 29.14 500ml | 5 | chiếc | Thủy tinh trung tính | ||
| 73 | Bình cầu 2 cổ nhám 29.14 1000ml | 5 | chiếc | Thủy tinh trung tính | ||
| 74 | Bình cầu 3 cổ nhám 29.14 250ml | 5 | chiếc | Thủy tinh trung tính | ||
| 75 | Bình cầu 3 cổ nhám 29.14 500ml | 5 | chiếc | Thủy tinh trung tính | ||
| 76 | Bình cầu 3 cổ nhám 29.14 1000ml | 5 | chiếc | Thủy tinh trung tính | ||
| 77 | Bình tam giác có nhám 250ml | 5 | chiếc | Thủy tinh trung tính | ||
| 78 | Bình tam giác có nhám 500ml | 5 | chiếc | Thủy tinh trung tính | ||
| 79 | Sinh hàn hồi lưu nhám 29 30cm | 5 | chiếc | Thủy tinh trung tính | ||
| 80 | Sinh hàn thẳng nhám 29 30cm | 5 | chiếc | Thủy tinh trung tính | ||
| 81 | Bình hút ẩm có vòi | 5 | chiếc | Thủy tinh trung tính | ||
| 82 | Cốc thuỷ tinh chịu nhiệt 1000ml | 5 | chiếc | Thủy tinh trung tính | ||
| 83 | Cốc thuỷ tinh chịu nhiệt 500ml | 5 | chiếc | Thủy tinh trung tính | ||
| 84 | Cốc thuỷ tinh chịu nhiệt 200ml | 7 | chiếc | Thủy tinh trung tính | ||
| 85 | Phễu thủy tinh 10 | 6 | chiếc | Thủy tinh trung tính | ||
| 86 | Phễu thủy tinh 11 | 5 | chiếc | Thủy tinh trung tính | ||
| 87 | Giá đỡ bình cầu | 4 | chiếc | Thép không gỉ | ||
| 88 | Lọ đựng mẫu | 10 | chiếc | Lọ nhựa, dung tích 100ml | ||
| 89 | Thùng nhựa | 7 | chiếc | Chất liệu nhựa cứng, dung tích 50 lít | ||
| 90 | Ca nhựa | 5 | chiếc | Chất liệu nhựa cứng, dung tích 1 lít | ||
| 91 | Xô nhựa | 10 | chiếc | Chất liệu nhựa cứng, dung tích 10 lít | ||
| 92 | Bút ghi kính | 10 | chiếc | Ghi được trên kính |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
800.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi