Gói thầu: Mua sắm văn phòng phẩm và vật rẻ tiền mau hỏng cho Trung tâm y tế quận 7 năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210362072-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm y tế quận 7 |
| Tên gói thầu | Mua sắm văn phòng phẩm và vật rẻ tiền mau hỏng cho Trung tâm y tế quận 7 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210360297 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí hoạt động thường xuyên của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-05 16:30:00 đến ngày 2021-04-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 274,045,179 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,110,677 VNĐ ((Bốn triệu một trăm mười nghìn sáu trăm bảy mươi bảy đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bấm kim số 10 | 54 | Cái | Sản xuất bằng chất liệu Inox. Chất liệu cứng cáp có độ bền và khả năng chịu lực cao | ||
| 2 | Bấm kim số 3 | 19 | Cái | Sản xuất bằng chất liệu Inox. Chất liệu cứng cáp có độ bền và khả năng chịu lực cao | ||
| 3 | Băng keo 2 mặt nhỏ 2.4cm | 84 | Cuộn | Độ bám dính cao. Dạng băng keo sử dụng dán được cả 2 mặt. | ||
| 4 | Băng keo 2 mặt xốp 2.5cm | 35 | Cuộn | Độ bám dính cao, được phủ hai mặt keo Acrylic. | ||
| 5 | Băng keo simili 3.6cm | 64 | Cuộn | Dùng để dán gáy sách, có 4 màu: xanh dương, vàng, xanh lá, đỏ. Độ bám dính cao, dai. | ||
| 6 | Băng keo trong 4.8cm | 112 | Cuộn | Màu trắng trong, dai, chắc, độ bám dính cao | ||
| 7 | Bảng mica 75cm x 120cm | 16 | Cái | Chất liệu bằng mica, khung nhôm trắng, lót ván ép. Có đường vạch kẽ tiện dụng và rõ ràng trên bề mặt bảng. Sử dụng bằng bút lông bảng, có khay để viết và lau bảng tiện dụng. | ||
| 8 | Bao thư A5 (14.8x 2cm) | 18 | Xấp | Loại nắp đứng | ||
| 9 | Bìa kiếng A4 (210x 297cm) | 18 | Xấp | Sử dụng để đóng cuốn | ||
| 10 | Bìa còng bật simili (27,5x32cm). dày 9 cm | 34 | Cái | Màu xanh dương đậm. | ||
| 11 | Bìa giấy 3 dây (23x32cm ) - dày7 cm | 207 | Cái | Bằng giấy carton cứng, có, các góc có bọc kim loại. | ||
| 12 | Bìa giấy 3 dây (23x32cm ) - Đáy 20 cm | 66 | Cái | Bìa bằng giấy carton cứng, có 03 dây cột mỗi cạnh. Các góc có bọc kim loại. | ||
| 13 | Bìa giấy màu A4/180GSM | 42 | xấp | Nhiều màu. | ||
| 14 | Bìa lá A4 mỏng 210x 297x0.15 | 1.870 | Tờ | Màu trắng. Nhựa trong mỏng, dạng ép 2 cạnh để hồ sơ, nhiều màu. | ||
| 15 | Bìa lá A4 mỏng 210x 297x0.15 | 497 | Tờ | Màu xanh. Nhựa trong mỏng, trong suốt, dạng ép 2 cạnh để hồ sơ. | ||
| 16 | Bìa lá A4 mỏng 210x 297x0.15 | 555 | Tờ | Màu hồng. Nhựa trong mỏng, trong suốt, dạng ép 2 cạnh để hồ sơ. | ||
| 17 | Bìa lá F4 mỏng 210x 330x0.15 | 1.620 | Tờ | Nhựa trong mỏng, trong suốt, dạng ép 2 cạnh để hồ sơ. Nhiều màu | ||
| 18 | Bìa lỗ A4 nhựa 210x 297 (0.4mm) | 263 | Xấp | Bìa bằng nhựa trắng trong, đục lỗ sẵn để sử dụng cho tất cả các loại bìa còng, chứa đựng được tối thiểu 20 tờ giấy | ||
| 19 | Bìa nhựa 20 lá | 129 | Cái | Loại nhựa trong (hoặc đục), bìa đẹp, nhiều màu tươi sáng tối thiểu 20 lá nhựa, đóng theo dạng Album | ||
| 20 | Bìa nhựa 40 lá | 120 | Cái | Loại nhựa trong (hoặc đục), bìa đẹp, nhiều màu tươi sáng tối thiểu 40 lá nhựa, đóng theo dạng Album | ||
| 21 | Bìa nút F4 360 x 260 | 1.388 | Cái | Nhựa trong. Có nắp đậy, cài nút nhựa giữa dễ bấm, loại dày | ||
| 22 | Bìa trình ký đôi (31cmx 22.5cm x 1,5 ) | 42 | Cái | Bìa bằng simili cứng, gấp đôi, một bên có thanh kẹp bằng inox dùng để kẹp giấy tờ, Bìa cứng chắc, đường hàn có độ bền cao | ||
| 23 | Bìa trình ký đơn(31cm x 22.5cm x 1,5) | 50 | Cái | Bìa cứng, có thanh kẹp bằng inox dùng để kẹp giấy tờ. | ||
| 24 | Bút bi đen 0.5mm | 174 | Cây | Nét bi nhỏ. Mực ra đều, màu đen, không rỉ mực. | ||
| 25 | Bút bi đỏ 0.5mm | 216 | Cây | Nét bi nhỏ. Mực ra đều, màu đỏ, không rỉ mực. | ||
| 26 | Bút bi xanh 0.5mm | 2.013 | Cây | Nét bi nhỏ. Mực ra đều, màu xanh, không rỉ mực. | ||
| 27 | Bút cắm bàn 0.8mm | 233 | Bộ | Dạng bút cắm Mực xanh, mực ra đều, rõ nét | ||
| 28 | Bút chì 2B | 201 | Cây | Chì gỗ chuốt, lõi chì đen 2B. Gỗ chì tốt, không gãy khi đang sử dụng. | ||
| 29 | Bút dạ quang (màu cam) | 62 | Cây | Bút đánh dấu ghi chú, nhiều màu. Độ phản quang cao, dấu ghi chú được rõ ràng khi photo. | ||
| 30 | Bút dạ quang (màu vàng) | 74 | Cây | Bút đánh dấu ghi chú, nhiều màu. Độ phản quang cao, dấu ghi chú được rõ ràng khi photo, màu vàng. | ||
| 31 | Bút dạ quang (màu xanh) | 145 | Cây | Bút đánh dấu ghi chú, nhiều màu. Độ phản quang cao, dấu ghi chú được rõ ràng khi photo, màu xanh. | ||
| 32 | Bút lông bảng đỏ 2.5mm | 86 | Cây | Mực đỏ, dễ lau chùi khi sử dụng trên bề mặt bảng mica. Mực ra đều, không bị khô trong quá trình sử dụng. | ||
| 33 | Bút lông bảng xanh 2.5mm | 131 | Cây | Mực xanh, dễ lau chùi khi sử dụng trên bề mặt bảng mica. Mực ra đều, không bị khô trong quá trình sử dụng. | ||
| 34 | Bút lông dầu đỏ lớn 2 đầu (0.8mm& 6mm) | 73 | Cây | Mực đỏ bám dính,sử dụng trên bề mặt mọi chất liệu. Mực ra đều, không bị khô trong quá trình sử dụng. | ||
| 35 | Bút lông dầu đỏ nhỏ 2 đầu (1,0 mm & 0.4 mm) | 229 | Cây | Mực đỏ bám dính, loại không phai,sử dụng trên bề mặt mọi chất liệu. Mực ra đều, không bị khô trong quá trình sử dụng. | ||
| 36 | Bút lông dầu xanh lớn 2 đầu (1,0 mm và 0.4 mm) | 94 | Cây | Loại không phai, sử dụng trên bề mặt mọi chất liệu. Mực ra đều, không bị khô | ||
| 37 | Bút lông dầu xanh nhỏ 2 đầu (1,0 mm và 0.4 mm) | 359 | Cây | Mực xanh bám dính,loại không phai, sử dụng trên bề mặt mọi chất liệu. Mực ra đều, không bị khô trong quá trình sử dụng. | ||
| 38 | Bút lông dầu đen lớn 2 đầu(0.8mm và 6mm) | 25 | Cây | Mực đen bám dính, loại không phai,sử dụng trên bề mặt mọi chất liệu. Mực ra đều, không bị khô trong quá trình sử dụng. | ||
| 39 | Bút lông dầu đen nhỏ 2 đầu (1,0 mm và 0.4 mm) | 68 | Cây | Mực đen bám dính,sử dụng trên bề mặt mọi chất liệu. Mực ra đều, không bị khô trong quá trình sử dụng. | ||
| 40 | Dao lam | 27 | Hộp | Lưỡi dao mỏng, sắc bén. | ||
| 41 | Dao rọc giấy 18 cm | 63 | Cây | Lưỡi dao bằng thép, sắc bén, không gỉ, loại lớn dùng cho văn phòng. Khung bọc bằng nhựa cứng, dễ di chuyển lên xuống. | ||
| 42 | Đèn pin sạc | 23 | Cái | Điện áp: 220V.Thời gian hoạt động: 6h,LED chip SMD: 12 bóng đèn LED,Tuổi thọ: 30.000h | ||
| 43 | Đồ chuốt Bút chì | 71 | Cái | Lưỡi dao bằng thép, sắc bén, không gỉ. Chuốt được các loại chì bằng gỗ trên thị trường | ||
| 44 | File nhựa 1 ngăn 26x29x10 cm | 135 | Cái | Loại khay chứa hồ sơ dạng đứng, có vách chặn 1 ngăn. Chất liệu bằng nhựa, màu sắc tươi, nhựa tốt. | ||
| 45 | Ghim kẹp giấy (25mm) | 80 | Hộp | Dùng để ghim, được phủ lớp niken chống gỉ. | ||
| 46 | Ghim kẹp giấy (50mm) | 62 | Hộp | Dùng để ghim giấy. Được phủ lớp niken chống gỉ. | ||
| 47 | Ghim giấy nhựa | 190 | Bịch | Dùng để ghim giấy, chất liệu sắt xi tĩnh điện bọc nhựa nhiều màu. | ||
| 48 | Giấy note 3x5 (38mm x 127mm) | 130 | Xấp | Chất liệu đa dạng, nhiều màu | ||
| 49 | Giấy note 3x3 (7,6 cm x7,6 cm) | 89 | Xấp | Chất liệu đa dạng, nhiều màu | ||
| 50 | Giấy perlure 32 x 20cm | 31 | Xấp | Loại giấy mỏng, dùng để niêm phong. | ||
| 51 | Giấy phân trang | 212 | Vĩ | Giấy dùng để phân trang, làm bằng nhựa PP hình mũi tên không độc hại, có bề mặt trơn láng, chống bám bụi và không thấm nước. | ||
| 52 | Giấy photo A3 (297 x 420) định lượng 70 | 7 | Xấp | Giấy có độ trắng mịn, dày và không bị bột,giấy trong quá trình in ấn. | ||
| 53 | Giấy photo A4 (210 x297) định lượng 70 | 688 | Xấp | Giấy có độ mịn, dày và không bị bột,giấy trong quá trình in ấn, | ||
| 54 | Giấy photo A5 (148x210) định lượng 70 | 568 | Xấp | Giấy có độ mịn, dày và không bị bột,giấy trong quá trình in ấn. | ||
| 55 | Giấy photo màu hồng A4 (210 x297) định lượng 70 | 13 | Xấp | Giấy có độ mịn, dày và không bị bột,giấy trong quá trình in ấn. | ||
| 56 | Giấy photo màu vàng A4 (210 x297) định lượng 70 | 3 | Xấp | Giấy có độ mịn, dày và không bị bột,giấy trong quá trình in ấn. | ||
| 57 | Giấy photo màu xanh biển (210 x297) định lượng 70 | 6 | Xấp | Giấy có độ mịn, dày và không bị bột, giấy trong quá trình in ấn. | ||
| 58 | Giấy photo màu xanh lá A4 (210 x297) định lượng 70 | 5 | Xấp | Giấy có độ mịn, dày và không bị bột,giấy trong quá trình in ấn. | ||
| 59 | Giấy than cacbon | 16 | Xấp | Màu xanh, mực cacbon phủ đều, can kê giấy rõ nét | ||
| 60 | Gôm tẩy chì | 114 | Cục | Cao su mềm, sạch, gôm không rách giấy. | ||
| 61 | Kéo cắt giấy lớn 29cm | 73 | Cây | Cán kéo có nhiều màu. Cán bằng nhựa dẻo,thép không gỉ, độ bén cao. | ||
| 62 | Kéo cắt giấy nhỏ 19 cm | 29 | Cây | Cán kéo có nhiều màu. Cán bằng nhựa dẻo,thép không gỉ, độ bền cao. | ||
| 63 | Keo dán | 353 | Hộp | Độ dính cao. Đầu có lưới, mau khô, đựng trong hộp nhựa. Sử dụng cho mọi chất liệu giấy. | ||
| 64 | Kẹp bướm 15mm | 158 | Hộp | Dạng kẹp bướm, kẹp định vị hồ sơ. Chất liệu: kim loại, sơn tĩnh điện. Màu đen, chống gỉ. | ||
| 65 | Kẹp bướm 19mm | 158 | Hộp | Dạng kẹp bướm, kẹp định vị hồ sơ. Chất liệu: kim loại, sơn tĩnh điện. Màu đen, chống gỉ. | ||
| 66 | Kẹp bướm 25mm | 213 | Hộp | Dạng kẹp bướm, kẹp định vị hồ sơ. Chất liệu: kim loại, sơn tĩnh điện. Màu đen, chống gỉ. | ||
| 67 | Kẹp bướm 32mm | 151 | Hộp | Dạng kẹp bướm, kẹp định vị hồ sơ. Chất liệu: kim loại, sơn tĩnh điện. Màu đen, chống gỉ. | ||
| 68 | Kẹp bướm 41mm | 76 | Hộp | Dạng kẹp bướm, kẹp định vị hồ sơ. Chất liệu: kim loại, sơn tĩnh điện. Màu đen, chống gỉ. | ||
| 69 | Kẹp bướm 51mm | 71 | Hộp | Dạng kẹp bướm, kẹp định vị hồ sơ. Chất liệu: kim loại, sơn tĩnh điện. Màu đen, chống gỉ. | ||
| 70 | Kẹp giấy Accord nhựa | 24 | Hộp | Dùng nẹp giấy, cây nẹp bằng nhựa sơn tĩnh điện. | ||
| 71 | Kim bấm số 10 | 571 | Hộp | Sử dụng cho đồ bấm kim số 10. Chất liệu bằng thép xi bóng, sáng, không gỉ | ||
| 72 | Kim bấm số 3 | 52 | Hộp | Sử dụng cho đồ bấm kim 03. Chất liệu bằng thép xi bóng, sáng, không gỉ | ||
| 73 | Kim bấm số lớn 23/8 | 9 | Hộp | Hạn chế gỉ sét và ố màu theo thời gian. Sử dụng cho đồ bấm kim đại. Chất liệu bằng thép xi bóng, sáng, không gỉ | ||
| 74 | Kim bấm số lớn 23/10 | 5 | Hộp | Hạn chế gỉ sét và ố màu theo thời gian. Sử dụng cho đồ bấm kim đại. Chất liệu bằng thép xi bóng, sáng, không gỉ. | ||
| 75 | Mực dấu đen | 2 | Hộp | Màu đỏ hoặc xanh, đen, sử dụng cho các loại dấu thông thường hoặc dấu đồng s62(đen). | ||
| 76 | Mực dấu đỏ | 48 | Hộp | Màu đỏ hoặc xanh, đen, sử dụng cho các loại dấu thông thường hoặc dấu đồng s63(đỏ). | ||
| 77 | Mực dấu xanh | 18 | Hộp | Màu đỏ hoặc xanh, đen, sử dụng cho các loại dấu thông thường hoặc dấu đồng s61(xanh). | ||
| 78 | Nhãn dán 104 25x78cm | 19 | Xấp | Nhãn decal giấy, có lớp keo săn, độ dính cao, bám chặt | ||
| 79 | Nhãn decal vàng A4 210 x297cm. | 6 | Xấp | Giấy decal có một mặt in, mặt sau có phủ keo, có độ bám dính rất tốt và tính kháng nước. | ||
| 80 | Pin 2A 1.5V | 584 | Cục | Pin than, khả năng chịu thải cao. Thời gian sử dụng lâu dài. | ||
| 81 | Pin 3A 1.5V | 408 | Cục | Pin than, khả năng chịu thải cao. Thời gian sử dụng lâu dài. | ||
| 82 | Pin A23 12V | 244 | Cục | Pin kiềm. Kiểu pin: 23A, 23AE | ||
| 83 | Pin đại 1.5V | 58 | Cục | Pin than, khả năng chịu thải cao. Thời gian sử dụng lâu dài. | ||
| 84 | Pin vuông 9V | 83 | Vĩ | Pin kiềm, khả năng chịu thải cao. Thời gian sử dụng lâu dài. | ||
| 85 | Ruột chì bấm 0.5mm. | 2 | Ống | Sử dụng cho bút chì bấm, 0.5mm. Lõi chì cứng, không dễ gãy, tiện dụng. | ||
| 86 | Sổ da CK9 210x 297 | 60 | Cuốn | Sổ bìa da cứng màu đen, các góc bo tròn viền vàng, giấy kẻ ngang, A4, dày 200 trang. Sản phẩm thích hợp cho việc ghi chú nội dung quan trọng tại các cuộc họp tại văn phòng công ty. | ||
| 87 | Tampon con dấu 4911 | 13 | Cái | Thẻ mực 6/4911, hổ trợ cho mã dấu 4911, mực dấu đỏ, hổ trợ tiếp mực trong các loại dấu tự động | ||
| 88 | Tampon con dấu S-1822-7 (18x27mm) | 10 | Cái | Thẻ mực S-1822-7, hỗ trợ mã dấu S-842, mực dấu đỏ, hổ trợ tiếp mực trong các loại dấu tự động | ||
| 89 | Tampon con dấu S-400-7B (41x24 mm) | 2 | Cái | Thẻ mực S-400-7B, mực dấu đỏ, hổ trợ tiếp mực trong các loại dấu tự động | ||
| 90 | Tampon con dấu S538-7 ( 38x38mm) | 4 | Cái | Thẻ mực S538-7, hỗ trợ mã dấu S-538, mực dấu đỏ, hổ trợ tiếp mực trong các loại dấu tự động. | ||
| 91 | Tampon con dấu S-852-7(14x38 mm) | 8 | Cái | Thẻ mực S-852-7, hổ trợ cho mã dấu S822, mực dấu đỏ, hổ trợ tiếp mực trong các loại dấu tự động | ||
| 92 | Tampon con dấu T-314 (18x47mm) | 17 | Cái | Thẻ mực hổ trợ cho Dấu lật tự động TD Stamp T-314), mực dấu đỏ | ||
| 93 | Tập 100 trang (20.59 x 15.7) Định lượng 70 | 193 | Cuốn | 96 trang luôn bìa. Tập học sinh, dòng kẻ in ô ly, rõ nét | ||
| 94 | Tập 200 trang (20.59 x 15.7) Định lượng 70 | 133 | Cuốn | 200 trang luôn bìa. Tập học sinh, dòng kẻ in ô ly, rõ nét | ||
| 95 | Tập 200 trang A4(17.5 cm x 25.2cm) Định lượng 70 | 70 | Cuốn | 200 trang luôn bìa. Tập học sinh, dòng kẻ in ô ly, rõ nét | ||
| 96 | Thước kẽ 30cm | 67 | Cây | Chất liệu mica, độ chia chính xác cao, không tróc chữ số, cứng, không dễ gãy. | ||
| 97 | Tampon con dấu S-842-7 (14x38 mm) | 3 | Cái | Thẻ mực S-852-7, hổ trợ cho mã dấu S822, mực dấu đỏ, hổ trợ tiếp mực trong các loại dấu tự động | ||
| 98 | Accord nhựa | 2 | Hộp | Chất liệu nhựa dẻo, dùng để lưu giữ hồ sơ một hộp gồm 50 cái với nhiều màu sắc khác nhau | ||
| 99 | Bấm lỗ | 1 | Cái | Sản phẩm có lò xo có độ đàn hồi tốt, có khả năng đục dập lên đến 35 tờ/ lần. | ||
| 100 | Băng keo simili 6,6cm | 4 | Cuộn | Có 4 màu: xanh dương, vàng, xanh lá, đỏ. Độ bám dính cao, dai. | ||
| 101 | Bìa giấy 3 dây 20cm | 20 | Cái | Bìa bằng giấy carton cứng, có 03 dây cột mỗi cạnh. các góc có bọc kim loại. | ||
| 102 | Bìa trình ký mica A4 (31cm x 22.5cm) | 5 | Cái | -Đường hàn có độ bền cao, kẹp bền chắc có tính đàn hồi cao giúp kẹp chặt tài liệu, hồ sơ '- Hai góc kép được bọc nhựa. | ||
| 103 | Giấy note 3X5 | 2 | Xấp | Lớp keo dính chắc, bền | ||
| 104 | Giấy decal A4 đế xanh (210 x297cm.) | 1 | Xấp | Giấy decal có một mặt in, mặt sau có phủ keo, có độ bám dính rất tốt | ||
| 105 | Tampon con dấu S-222 | 1 | Cái | Thẻ mực dấu Shiny S842-S1822-S852-Đỏ | ||
| 106 | Bút xóa kéo (12mx5mm) | 48 | Cây | Vỏ nhiều màu sắc, không làm bẩn giấy và không làm ướt giấy, chữ viết đè lên cũng không bị nhòe nét chữ. | ||
| 107 | Sổ A3 (30x40cm định lượng 60 | 20 | Cuốn | giấy caro dày đặc biệt | ||
| 108 | Cờ Đảng (0.8x1.2m) | 30 | Lá | Chất liệu: Vải xoa, may hình búa liềm | ||
| 109 | Cờ nước (0.8x1.2m) | 30 | Lá | Chất liệu: Vải xoa, may hình ngôi sao. | ||
| 110 | Cờ Đảng (1,5x1,8m) | 10 | Lá | Chất liệu: Vải xoa, may hình búa liềm | ||
| 111 | Cờ Đảng (1,5x1,8m) | 10 | Lá | Chất liệu: Vải xoa, may hình ngôi sao | ||
| 112 | Bàn chải nhỏ (4x10) | 29 | Cái | Dùng chà, tẩy vết bẩn trên quần áo | ||
| 113 | Bàn chải chà sàn (7x 13,5) | 28 | Cái | Có tay cầm, Chất liệu : nhựa pp | ||
| 114 | Bịch chia thuốc zip (5x7) | 37 | Kg | Bịch hình chữ nhật, có zippy để giữ kín bịch | ||
| 115 | Bịch chia thuốc zip (7x10) | 22 | Kg | Bịch hình chữ nhật, có zippy để giữ kín bịch | ||
| 116 | Bịch xốp đựng thuốc ( 10x15) | 36 | Kg | Bịch màu trắng có quai | ||
| 117 | Bịch xốp đen đựng Cloramin B(25 x 35cm) | 42 | Kg | Bịch màu đen có quai | ||
| 118 | Ca múc nước cán dài (28,3 x 17,9 x 12,5 cm) | 25 | Cái | Nguyên liệu Nhựa chính phẩm, Màu sắc tươi sáng | ||
| 119 | Cây gấp rác 30cm | 31 | Cây | Chất liệu: inox cao cấp, Màu sắc: Ánh kim. Sử dụng để gắp đồ vật | ||
| 120 | Cây lau sàn ướt- tấm lau 35x30, cán dài 150cm | 79 | Cây | Chất liệu : đầu thép, cán inox tay cầm bọc nhựa, bông lau sợi cotton | ||
| 121 | Cây quét trần đầu nhựa 2,2m-2,5m | 14 | Cây | Đầu nhựa, có thể ráp, tăng giảm chiều dài, vắt nấc | ||
| 122 | Chai lau kính | 63 | Chai | Lau sáng bóng các bề mặt kính, không để lại vệt sọc, hạn chế bám bụi trở lại. Thích hợp sử dụng cho các loại kính như kính trong, kính mờ, gương soi và đồ dùng pha lê | ||
| 123 | Chổi cỏ(105-110cm) Độ rộng lưỡi:55-60cm | 65 | Cây | Cán mủ, lông cỏ | ||
| 124 | Chổi quét bàn (nhựa) 50-70cm- | 17 | Cây | Chất liệu: Sợi tổng hợp | ||
| 125 | Chổi quét nước nhựa | 20 | Cây | Chất liệu nhựa và sợi tổng hợp có độ bền cao Cán chổi dài thân tròn chắc chắn | ||
| 126 | Chổi tàu cau | 48 | Cây | Lưỡi chổi rộng, tàu cau mềm và dẻo, khó gãy. | ||
| 127 | Chùi nhôm | 76 | Cái | Được kết lại từ các sợi thép nhỏ, mềm | ||
| 128 | Chùi xanh 2 mặt (7.5 x 11cm) | 126 | Cái | Thành phần: Xơ tổng hợp, chất kết dính, hạt đá mài, phụ gia. | ||
| 129 | Cọ cầu đầu nhỏ cán dài (45 – 53 cm) | 38 | Cây | Chất liệu nhựa Poly Propylen. | ||
| 130 | Dây thun 5mm | 14 | Kg | Màu sắc bất kỳ, dây thun dày bản to, có độ đàn hồi cao | ||
| 131 | Đồ dậm chân (Tabi thun) | 104 | Cái | Kích thước: 40x60cm. Thảm không bị xù, thấm nước tốt. | ||
| 132 | Găng tay bảo hộ 50 cm | 150 | Cặp | Màu sắc: trắng ngà Chất liệu: vải sợi cotton 100%. Đặc tính: bảo vệ tay, dùng để bốc xếp hàng hóa hoặc giữ ấm. | ||
| 133 | Găng tay xốp | 34 | Bịch | Chất liệu nhựa HDPE kết hợp chất phụ gia tự hủy. | ||
| 134 | Giấy vệ sinh 10x10cm | 76 | Bịch | 6 cuộn không lõi, thành phần: 100% bột giấy nguyên chất Số lớp: 3 lớp, 13gsm. | ||
| 135 | Khăn 25x25 | 958 | Cái | Đặc tính mềm, nhỏ gọn và sử dụng trên nhiều bề mặt chất liệu khác nhau.Hút nước và hút bụi tốt ngay cả khi đã giặt nhiều lần. | ||
| 136 | Ki hốt rác (cán dài) 31 x 30 x 67 cm | 32 | Cái | Chất liệu nhựa PP cao cấp, đảm bảo không gây hại cho sức khỏe của người dùng và thân thiện với môi trường. | ||
| 137 | Nước lau nhà | 92 | Can | Nước lau nhà làm sạch sàn nhà nhanh chóng, tẩy vết bẩn, vết ố vàng, diệt trùng, khử mùi hôi. | ||
| 138 | Nước rửa chén | 29 | Can | Mùi hương chanh, tẩy sạch dầu mỡ | ||
| 139 | Nước rửa tay | 358 | Chai | Có khả năng diệt khuẩn, không làm khô da tay. | ||
| 140 | Xà bông | 80 | Cục | Có khả năng diệt khuẩn, không làm khô da tay. Dạng sáp | ||
| 141 | Nước tẩy javen | 250 | Chai | Dùng tẩy trắng quần áo, sát khuẩn bề mặt, khử trùng, khử mùi | ||
| 142 | Tẩy bồn cầu | 164 | Chai | Dùng vệ sinh, sát khuẩn bồn cầu, | ||
| 143 | Tẩy đa năng | 51 | Chai | Giúp tẩy sạch các vết bẩn, ố vàng trên bề mặt các vật dụng bằng men sứ như gạch men, sàn nước, sàn nhà, lavabo, bàn cầu, chai 1l | ||
| 144 | Túi zip 10x14cm | 25,5 | Kg | Bịch hình chữ nhật, có zippy để giữ kín bịch | ||
| 145 | Xà bông bột | 42 | Bịch | Dùng để giặt tẩy quần áo. Quy cách đóng gói: dạng bịch 3kg/bịch | ||
| 146 | Xịt côn trùng | 66 | Chai | Có khả năng diệt côn trùng tốt, không độc. | ||
| 147 | Xịt phòng | 60 | Chai | Khử mùi khó chịu cho gian phòng. Không ảnh hưởng đến sức khỏe. | ||
| 148 | Xô 25L | 1 | Cái | Chất liệu nhựa PP, không độc hại | ||
| 149 | Giấy hộp | 16 | Hộp | Chất liệu giấy mềm, mịn, dai. | ||
| 150 | Sáp thơm xe hơi 180gr | 8 | Hộp | Khử mùi khó chịu cho gian phòng. Không ảnh hưởng đến sức khỏe. dạng sáp | ||
| 151 | Bao rác size 70 x 90 màu xanh lá | 50 | Kg | Túi đựng rác tự phân hủy có bề mặt túi trơn, bóng, mềm mịn, có độ dai, co giãn tốt | ||
| 152 | Bao rác size 70 x 90 màu xám | 168 | Kg | Túi đựng rác tự phân hủy có bề mặt túi trơn, bóng, mềm mịn, có độ dai, co giãn tốt. | ||
| 153 | Bao rác size 60 x 70 màu vàng | 168 | Kg | Túi đựng rác tự phân hủy có bề mặt túi trơn, bóng, mềm mịn, có độ dai, co giãn tốt | ||
| 154 | Bao rác size 60 x 70 màu xanh lá | 96 | Kg | Túi đựng rác tự phân hủy có bề mặt túi trơn, bóng, mềm mịn, có độ dai, co giãn tốt. | ||
| 155 | Bao rác size 60 x 70 màu xám | 32 | Kg | Túi đựng rác tự phân hủy có bề mặt túi trơn, bóng, mềm mịn, có độ dai, co giãn tốt | ||
| 156 | Thảm chùi chân cước 60 x 90cm | 4 | Tấm | Có khả năng giữ nước nhưng không thấm nước, Chất liệu: nhựa PVC, Màu sắc: xanh, đỏ xám | ||
| 157 | Quẹt gas 73x23x11.48 | 2 | Cái | Màu sắc: trắng, xanh lá, xanh biển, vàng, đỏ- nhựa đục.AS, POM, Gas theo tỷ lệ 80% putane, 20% propane | ||
| 158 | Bao rac size 70x90 Màu vàng | 8 | Kg | Túi đựng rác tự phân hủy có bề mặt túi trơn, bóng, mềm mịn, có độ dai, co giãn tốt | ||
| 159 | Cây lau nhà 360o 1.2m | 1 | Cây | Thân cây Inox 201 kèm bông lau |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.11067768E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.4809035E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 274.045.179 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong quá trình giao hàng hóa nếu có sai sót phải đảm bảo đổi trả hàng trong còng 07 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi