Gói thầu: Gói thầu 04: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210582858-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Than Uyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu 04: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210432300 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí bổ sung có mục tiêu thực hiện nâng cấp, sửa chữa, mua sắm trang thiết bị trường dự kiến đạt chuẩn quốc gia, duy trì trường chuẩn và đầu tư cơ sở vật chất các trường lớp học, thực hiện C |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 14:54:00 đến ngày 2021-06-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 239,863,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,500,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. NHÀ VỆ SINH VỊ TRÍ 1 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 4,1246 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 14,0568 | m2 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải vật liệu xây dựng ra bãi thải | 1 | chuyến | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,0148 | 100m2 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,0209 | tấn | |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,0813 | m3 | |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,4684 | m3 | |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,0619 | tấn | |
| 9 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,0619 | tấn | |
| 10 | Gia công xà gồ thép | 0,1091 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1091 | tấn | |
| 12 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,2942 | 100m2 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,7833 | m3 | |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 29,7561 | m2 | |
| 15 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 68,648 | m2 | |
| 16 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 39,3957 | m2 | |
| 17 | Vệ sinh bề mặt tường + mái | 10 | công | |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 92,9622 | m2 | |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 65,8808 | m2 | |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 18,7624 | m2 | |
| 21 | LĐ máy bơm nước, ống dẫn 50m | 1 | bộ | |
| 22 | SXLD máng tiểu inox (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công) | 5,36 | m | |
| 23 | SXLD máng rửa tay inox (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công) | 2,96 | m | |
| 24 | Tháo dỡ và lắp dựng lại máng rửa tay | 3 | công | |
| 25 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 26 | Lắp đặt zắc co ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | 1 | cái | |
| 27 | Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van 50mm | 1 | cái | |
| 28 | Lắp đặt côn thu 50/32 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,3 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 11 | cái | |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 4 | cái | |
| 32 | Lắp đặt tê thu 32-25 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 12 | cái | |
| 33 | Lắp đặt đầu nối ren trong 25x1/2" nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 12 | cái | |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 12 | bộ | |
| 35 | Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van 32mm | 10 | cái | |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,029 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 3 | cái | |
| 38 | SXLD phễu chắn rác inox | 3 | cái | |
| 39 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,5918 | m3 | |
| 40 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,0099 | m3 | |
| 41 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 3,6192 | m3 | |
| 42 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,494 | m3 | |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,6916 | m3 | |
| 44 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,254 | m3 | |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 5,7 | m2 | |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 11,4 | m2 | |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0616 | 100m2 | |
| 48 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0922 | tấn | |
| 49 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | 1,0784 | m3 | |
| 50 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 25 | cái | |
| B | BÊ TÔNG NỀN | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | 10,458 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 18,9329 | m3 | |
| C | NỀN GẠCH TEZZARO | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | 26,23 | m2 | |
| D | TÔN NỀN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,1173 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | 0,1173 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | 0,1173 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 11,73 | m3 | |
| E | 2. NHÀ VỆ SINH VỊ TRÍ 2 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,1646 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 14,0568 | m2 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải vật liệu xây dựng ra bãi thải | 1 | chuyến | |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | 0,2908 | m3 | |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 30,1136 | m2 | |
| 6 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 61,904 | m2 | |
| 7 | SXLD máng tiểu inox (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công) | 4,69 | m | |
| 8 | SXLD máng rửa tay inox (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công) | 3,22 | m | |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,0192 | tấn | |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,0192 | tấn | |
| 11 | Gia công xà gồ thép | 0,1685 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1685 | tấn | |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,3572 | 100m2 | |
| 14 | Vệ sinh bề mặt tường + mái | 15 | công | |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 67,8808 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 79,4686 | m2 | |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | 18,7624 | m2 | |
| 18 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | 1 | bể | |
| 19 | Lắp đặt zắc co ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | 1 | cái | |
| 20 | Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van 50mm | 1 | cái | |
| 21 | Lắp đặt côn thu 50/32 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | 1 | cái | |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 0,4 | 100m | |
| 23 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 10 | cái | |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 3 | cái | |
| 25 | Lắp đặt tê thu 32-25 nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | 6 | cái | |
| 26 | Lắp đặt đầu nối ren trong 25x1/2" nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | 6 | cái | |
| 27 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | 6 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt van chặn PPR, đường kính van 32mm | 10 | cái | |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | 0,158 | 100m | |
| 30 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | 3 | cái | |
| F | BÊ TÔNG NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 0,9138 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,704 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 3,3313 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển phế thải vật liệu xây dựng ra bãi tập kết | 1 | chuyến | |
| G | TẤM ĐAN | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,1119 | 100m2 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1661 | tấn | |
| 3 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | 1,9136 | m3 | |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 46 | cấu kiện | |
| H | BỒN CÂY | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 0,3168 | m3 | |
| 2 | Đắp mạt đá công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,0528 | m3 | |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,3628 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,3436 | m2 | |
| I | RÃNH THOÁT NƯỚC VỊ TRÍ 7 | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 1,04 | m3 | |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 4,16 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển phế thải vật liệu xây dựng ra bãi thải | 1 | chuyến | |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | 0,52 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 0,728 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 1,32 | m3 | |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 6 | m2 | |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 12 | m2 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0486 | 100m2 | |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0722 | tấn | |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150 | 0,832 | m3 | |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 20 | cấu kiện | |
| J | LÁNG NỀN VỊ TRÍ 11 | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 120,6 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.0E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.1E7 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần ≥ 80% với tư cách là nhà thầu chính với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng là 2 hoặc khác 2, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 167 triệu VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 334 triệu VND. Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa công trình dân dụng đã thực hiện hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành 80% khối lượng trong khoảng thời gian từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu với giá trị đáp ứng yêu cầu nêu trên. Nhà thầu phải cấp bản sao hợp đồng tương tự được chứng thực hoặc bản gốc, bản sao y hóa đơn đã xuất của nhà thầu và một trong các tài liệu thể hiện hoàn thành đúng tiến độ hoặc sớm hơn tiến độ của hợp đồng như biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng có sao y chứng thực. Đối với các hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc thì phải có biên bản xác nhận khối lượng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng của Chủ đầu tư kèm theo các chứng từ thanh toán như hóa đơn, phiếu giá thanh toán. Đối với hợp đồng tương tự, Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html Công trình thi công là loại công trình xây dựng, cấp IV trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 167.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
334.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi