Gói thầu: Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210347998-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Khảo sát Địa chất và Xây dựng Hải Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210346905 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-25 10:23:00 đến ngày 2021-04-01 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,349,639,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HỐ GA CÁP | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | HSMT + BVKT | 20,1656 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | HSMT + BVKT | 0,2017 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 | HSMT + BVKT | 1,3838 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | HSMT + BVKT | 0,0595 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | HSMT + BVKT | 2,7677 | m3 |
| 6 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 8,2926 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | HSMT + BVKT | 0,0976 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | HSMT + BVKT | 0,6637 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | HSMT + BVKT | 0,0288 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | HSMT + BVKT | 0,0631 | tấn |
| 11 | Thép L50x50x5 | HSMT + BVKT | 108,64 | kg |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | HSMT + BVKT | 0,576 | m3 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | HSMT + BVKT | 8 | cái |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | HSMT + BVKT | 0,121 | 100m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | HSMT + BVKT | 23,4663 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: CỐNG QUA ĐƯỜNG | |||
| 1 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | HSMT + BVKT | 5,5 | 10m |
| 2 | Phá dỡ mặt đường cũ | HSMT + BVKT | 9,075 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | HSMT + BVKT | 34,595 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | HSMT + BVKT | 0,346 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá 2x4 | HSMT + BVKT | 3,3 | m3 |
| 6 | Đế cống D600 | HSMT + BVKT | 52 | cái |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | HSMT + BVKT | 52 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính | HSMT + BVKT | 13 | đoạn ống |
| 9 | Quét nhựa bitum mặt ngoài cống | HSMT + BVKT | 65,626 | m2 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | HSMT + BVKT | 0,3912 | 100m3 |
| 11 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | HSMT + BVKT | 0,1617 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: PHẦN MÓNG CỘT | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (50%) | HSMT + BVKT | 203,815 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | HSMT + BVKT | 2,0382 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | HSMT + BVKT | 4,1362 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | HSMT + BVKT | 8,14 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | HSMT + BVKT | 75,126 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | HSMT + BVKT | 7,09 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | HSMT + BVKT | 3,1125 | 100m3 |
| 8 | Đào đất hố tiếp địa | HSMT + BVKT | 16,32 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | HSMT + BVKT | 0,1632 | 100m3 |
| 10 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | HSMT + BVKT | 3,4 | 10 cọc |
| 11 | Thép làm tiếp địa mạ kẽm nhúng nóng | HSMT + BVKT | 607,07 | kg |
| 12 | Dây nhôm bọc Al/XLPE-1x70mm2 | HSMT + BVKT | 34 | m |
| 13 | Ghíp bọc nhựa PVC 2 bu lông 95 | HSMT + BVKT | 17 | cái |
| 14 | Ống nhựa D21 | HSMT + BVKT | 51 | m |
| 15 | Đầu cốt A70 | HSMT + BVKT | 17 | cái |
| 16 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | HSMT + BVKT | 1,7 | 10 đầu cốt |
| 17 | Cột điện NPC.I-10-190-5 | HSMT + BVKT | 61 | cột |
| 18 | Công tác cấu kiện bê tông đúc sẵn bốc dỡ bằng thủ công | HSMT + BVKT | 59,475 | tấn |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, cột bê tông bằng cơ giới kết hợp với thủ công, cự ly | HSMT + BVKT | 59,475 | tấn/km |
| 20 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | HSMT + BVKT | 61 | cột |
| 21 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | HSMT + BVKT | 46 | bộ |
| 22 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ , trọng lượng xà | HSMT + BVKT | 9 | bộ |
| 23 | Thép làm xà mạ kẽm nhúng nóng | HSMT + BVKT | 1.618,952 | kg |
| 24 | Bốc dỡ xà | HSMT + BVKT | 2,226 | tấn |
| 25 | Công tác vận chuyển xà cự ly | HSMT + BVKT | 2,226 | tấn |
| 26 | Má ốp vòng tròn | HSMT + BVKT | 49 | cái |
| 27 | Kẹp siết cáp A120-150 | HSMT + BVKT | 41 | bộ |
| 28 | Kẹp siết cáp A35-95 | HSMT + BVKT | 87 | bộ |
| 29 | Ghip nhôm 3BL 120 | HSMT + BVKT | 32 | bộ |
| 30 | Ghip nhôm 3BL 50-95 | HSMT + BVKT | 26 | bộ |
| 31 | Biển tên số cột KT 100x200 | HSMT + BVKT | 51 | cái |
| 32 | Biển tên lộ đường dây KT 100x200 | HSMT + BVKT | 8 | cái |
| 33 | Đai thép không gỉ + khóa đai | HSMT + BVKT | 20 | bộ |
| 34 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | HSMT + BVKT | 56 | cái |
| 35 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | HSMT + BVKT | 5,6 | 10 đầu cốt |
| 36 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x120 | HSMT + BVKT | 808 | m |
| 37 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x95 | HSMT + BVKT | 1.157 | m |
| 38 | Cáp vặn xoắn AL/XLPE 4x50 | HSMT + BVKT | 327 | m |
| 39 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | HSMT + BVKT | 0,054 | km/dây |
| 40 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | HSMT + BVKT | 0,327 | km/dây |
| 41 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | HSMT + BVKT | 1,396 | km/dây |
| 42 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | HSMT + BVKT | 0,808 | km/dây |
| 43 | Ống nhựa HDPE D130/100 | HSMT + BVKT | 260 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | HSMT + BVKT | 2,6 | 100m |
| 45 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x120mm2 | HSMT + BVKT | 305 | m |
| 46 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | HSMT + BVKT | 3,05 | 100m |
| 47 | Đầu cáp hạ thế co ngót ngoài trời 4x120 | HSMT + BVKT | 14 | cái |
| 48 | Băng dính điện | HSMT + BVKT | 389 | cuộn |
| 49 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | HSMT + BVKT | 14 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 50 | Bộ khóa đai lắp hòm công tơ | HSMT + BVKT | 133 | bộ |
| 51 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10 | HSMT + BVKT | 312 | m |
| 52 | Cáp Cu/XLPE/PVC 2x25 | HSMT + BVKT | 432 | m |
| 53 | Kẹp siết 2x4 | HSMT + BVKT | 294 | cái |
| 54 | Dây thít nhựa dài 20cm | HSMT + BVKT | 500 | cái |
| 55 | Dây Cu/XLPE/PVC 3x35+1x25 | HSMT + BVKT | 24 | m |
| 56 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x4 | HSMT + BVKT | 2.940 | m |
| 57 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | HSMT + BVKT | 29,4 | 100m |
| 58 | Kéo rải và lắp đặt cáp treo trên dây thép. Trọng lượng cáp | HSMT + BVKT | 7,68 | 100m |
| 59 | Tháo, lắp lại hộp công tơ H2, H3F | HSMT + BVKT | 29 | hộp |
| 60 | Tháo, lắp lại hộp công tơ H4 | HSMT + BVKT | 36 | hộp |
| 61 | Tháo dỡ xà | HSMT + BVKT | 28 | 1 bộ |
| 62 | Tháo dỡ, lắp công tơ điện 1 pha | HSMT + BVKT | 196 | 1 cái |
| 63 | Hộp 2 công tơ (nhựa composite) + attomat 2 cực 63A và dây dẫn đấu nối 1x16mm2 | HSMT + BVKT | 13 | cái |
| 64 | Hộp 4 công tơ (nhựa composite) + attomat 2 cực 63A và dây dẫn đấu nối 1x16mm2 | HSMT + BVKT | 18 | cái |
| 65 | Ghíp 2BL-25-150 | HSMT + BVKT | 136 | cái |
| 66 | Tháo dỡ dây AL/XLPE 2x35 | HSMT + BVKT | 0,433 | 1km / 1dây |
| 67 | Tháo dỡ dây AL/XLPE 4x95 | HSMT + BVKT | 1,165 | 1km / 1dây |
| 68 | Tháo dỡ dây AL/XLPE 4x120 | HSMT + BVKT | 0,385 | 1km / 1dây |
| 69 | Tháo dỡ dây AL/XLPE/PVC 2x10; 2x16; 2x25 | HSMT + BVKT | 248 | 1m |
| 70 | Tháo dỡ dây CU/XLPE/PVC 3x25+1x16 | HSMT + BVKT | 12 | 1m |
| 71 | Tháo dỡ cột, chiều cao cột | HSMT + BVKT | 34 | 1 cột |
| 72 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | HSMT + BVKT | 17 | 1 vị trí |
| 73 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | HSMT + BVKT | 10 | sợi |
| D | HẠNG MỤC: CHI PHÍ NGHIỆM THU | |||
| 1 | Chi phí nghiệm thu ĐZ 0,4KV | HSMT + BVKT | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi