Gói thầu: Gói thầu số 01.XL-KRN 21: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210233078-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐẮK LẮK - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG
Tên gói thầu Gói thầu số 01.XL-KRN 21: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210220894
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại và KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 13:15:00 đến ngày 2021-03-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,687,171,458 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV
B Đường dây 22kV XDM
1 Lắp đặt Cầu chì tự rơi + dây chảy FCO-24 (Vật tư A cấp) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 9 Cái
2 Rãi kéo căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép AC 50/8 (Vật tư A cấp) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 1.159 Mét
3 Tháo gỡ, lắp đặt lại Dây nhôm lõi thép AC-50/8 (sử dụng lại) AC-50 (*) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 911,88 Mét
4 Rãi kéo căng dây lấy độ võng Dây nhôm bọc lõi thép AC-XLPE-70-12,7/24 KV (Vật tư A cấp) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 6.306 Mét
5 Cung cấp và lắp đặt Sứ chỉ SO-0,4 + Bu lông SO-0,4 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 46 Bộ
6 Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 24kV + ty sứ (Bao gồm thí nghiệm) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 134 Quả
7 Cung cấp và lắp đặt Chuỗi néo cách điện 22kV loại Polymer (Bao gồm thí nghiệm) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 72 Chuỗi
8 Cung cấp và lắp đặt Giáp níu cho dây bọc và dây bọc có lõi thép tiết diện 70 GNI-70(B) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 48 Cái
9 Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cho dây 70 mm2 KN-70 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 24 Cái
10 Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây bọc có lõi thép KĐR-70 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 12 Cái
11 Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây bọc KĐR-35 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 12 Cái
12 Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc CĐR-70 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 12 Cái
13 Cung cấp và lắp đặt Cầu đấu dây (Kẹp Quai) CĐD-70 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 12 Cái
14 Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bu lông cho dây dẫn trần có tiết diện 50 CCA-3.50 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 62 Cái
15 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm hai lỗ + ốc siếc cáp cho dây dẫn trần ĐCA-2.70 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 30 Cái
16 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm một lỗ cho dây trần ĐCM-A-70 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 18 Cái
17 Cung cấp và lắp đặt Giáp buộc cổ sứ dây bọc dạng giáp níu GBCS-70 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 138 Sợi
18 Cung cấp và lắp đặt Buộc cổ sứ dạng kẹp cáp đầu sứ KCĐS-70 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 11 Kẹp
19 Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ, dây trần loại A-3,5 mm2, sợi dài 2m Chi tiết như hồ sơ thiết kế 46 Sợi
20 Cung cấp và lắp đặt Bu lông bắt Uclevis M16x300 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 22 Bộ
21 Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây cho dây nhôm lõi thép và nhôm bọc có lõi thép có tiết diện 70/11 OND-70 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 8 Cái
22 Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (trung áp đi riêng) TĐN-1 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 13 Bộ
23 Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (trung áp mạch kép và NR trung thế) TĐN-1a Chi tiết như hồ sơ thiết kế 7 Bộ
24 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn trung tính TĐN-TT Chi tiết như hồ sơ thiết kế 38 Bộ
25 Cung cấp và lắp đặt Cờ chỉ thị pha (pha A, B, C) CCTP Chi tiết như hồ sơ thiết kế 12 Cái
26 Cung cấp và lắp đặt Biển tên vị trí lắp thiết bị BT-TB Chi tiết như hồ sơ thiết kế 3 Cái
27 Cung cấp và lắp đặt Biển tên vị trí cột rẽ nhánh BT-RN Chi tiết như hồ sơ thiết kế 4 Cái
28 Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-4,3 (kể cả biển cấm và STT cột) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 5 Cột
29 Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-7,2 (kể cả biển cấm và STT cột) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 41 Cột
30 Cung cấp và lắp đặt UCLEVIS + ty sứ đỡ dây trung tính UCLE Chi tiết như hồ sơ thiết kế 46 Bộ
31 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng nạnh cột BTLT; ĐTN-7 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 5 Bộ
32 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc đơn nạnh cột BTLT; ĐGN-7 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 17 Bộ
33 Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh cột đơn BTLT; XRN-10 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 3 Bộ
34 Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch cột đôi BTLT ngang tuyến; NLĐN-8 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 2 Bộ
35 Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi BTLT dọc tuyến; NĐD-8 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 1 Bộ
36 Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch cột đôi BTLT dọc tuyến; NLĐD-8 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 9 Bộ
37 Cung cấp và lắp đặt Kẹp trụ đôi cột BTLT Chi tiết như hồ sơ thiết kế 12 Bộ
38 Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đơn + khóa đai; ĐTB Chi tiết như hồ sơ thiết kế 2 Bộ
39 Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đôi + khóa đai; ĐTB-Đ Chi tiết như hồ sơ thiết kế 38 Bộ
40 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột (cọc-tia); LR-4 (Bao gồm thí nghiệm) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 9 VT
41 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột(cọc-tia); LR-12 (Bao gồm thí nghiệm) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 3 VT
42 Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-3Ta Chi tiết như hồ sơ thiết kế 17 Móng
43 Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-2Ta Chi tiết như hồ sơ thiết kế 5 Móng
44 Cung cấp và lắp đặt Móng ghép đôi cột bê tông ly tâm; MG-3Ta Chi tiết như hồ sơ thiết kế 12 Móng
C Đường dây 22kV Cải tạo
1 Tháo gỡ, lắp đặt lại Dây nhôm lõi thép AC 50/8 (Sử dụng lại) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 196,86 Mét
2 Lắp đặt dây nhôm bọc lõi thép AC-XLPE-95-12,7/24 KV (Vật tư A cấp) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 2.076 Mét
3 Cung cấp và lắp đặt Sứ chỉ SO-0,4 + Bu lông Chi tiết như hồ sơ thiết kế 6 Bộ
4 Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 24kV + ty sứ (Bao gồm thí nghiệm) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 8 Quả
5 Tháo gỡ, lắp đặt lại Cách điện đứng 22 kV SĐ-22 (*) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 32 Quả
6 Cung cấp và lắp đặt Chuỗi néo cách điện 22kV loại Polymer CN-22(P) (Bao gồm thí nghiệm) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 14 Chuỗi
7 Tháo gỡ, lắp đặt lại Cách điện néo 22 kV loại polyme CN-22 (*) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 1 Chuỗi
8 Cung cấp và lắp đặt Giáp níu cho dây bọc và dây bọc có lõi thép tiết diện 70 GNI-70(B) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 9 Cái
9 Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cho dây 70 mm2 KN-70 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 5 Cái
10 Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây bọc KĐR-35 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 3 Cái
11 Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc CĐR-70 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 3 Cái
12 Lắp đặt Kẹp răng trung áp KR50-120/50-120 (Vật tư A cấp) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 2 Cái
13 Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bu lông cho dây dẫn trần có tiết diện 70 CCA-3.70 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 2 Cái
14 Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bu lông cho dây dẫn trần có tiết diện 50 CCA-3.50 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 7 Cái
15 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm hai lỗ + ốc siếc cáp cho dây dẫn trần ĐCA-2.70 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 12 Cái
16 Cung cấp và lắp đặt Giáp buộc cổ sứ dây bọc dạng giáp níu GBCS-70 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 72 Sợi
17 Cung cấp và lắp đặt Buộc cổ sứ dạng kẹp cáp đầu sứ KCĐS-70 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 4 Kẹp
18 Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ, dây trần loại A-3,5 mm2, sợi dài 2m Chi tiết như hồ sơ thiết kế 6 Sợi
19 Cung cấp và lắp đặt Bu lông bắt Uclevis M16x300 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 2 Bộ
20 Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (trung áp đi riêng) TĐN-1 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 2 Bộ
21 Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (trung áp mạch kép và NR trung thế) TĐN-1a Chi tiết như hồ sơ thiết kế 1 Bộ
22 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn trung tính TĐN-TT Chi tiết như hồ sơ thiết kế 5 Bộ
23 Cung cấp và lắp đặt Cờ chỉ thị pha (pha A, B, C) CCTP Chi tiết như hồ sơ thiết kế 3 Cái
24 Cung cấp và lắp đặt Biển tên vị trí cột rẽ nhánh BT-RN Chi tiết như hồ sơ thiết kế 1 Cái
25 Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-4,3 (kể cả biển cấm và STT cột) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 2 Cột
26 Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-7,2 (kể cả biển cấm và STT cột) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 2 Cột
27 Cung cấp và lắp đặt UCLEVIS + ty sứ đỡ dây trung tính Chi tiết như hồ sơ thiết kế 6 Bộ
28 Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT; ĐTL-7 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 12 Bộ
29 Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đơn BTLT; XN-10 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 2 Bộ
30 Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi BTLT dọc tuyến; NĐD-8 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 1 Bộ
31 Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đơn + khóa đai; ĐTB Chi tiết như hồ sơ thiết kế 7 Bộ
32 Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-2Ta Chi tiết như hồ sơ thiết kế 2 Móng
33 Cung cấp và lắp đặt Móng ghép đôi cột bê tông ly tâm; MG-3Ta Chi tiết như hồ sơ thiết kế 1 Móng
34 Tháo gỡ, lắp đặt lại Dây nhôm lõi thép AC-50 (sử dụng lại) AC-50 (*) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 1.087 Mét
35 Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Dây nhôm lõi thép AC-50 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 297 Mét
36 Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Cách điện đứng 22 kV loại Line Post Chi tiết như hồ sơ thiết kế 11 Quả
37 Tháo gỡ, lắp đặt lại Cách điện đứng 22 kV (Sử dụng lại) SĐ-22 (*) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 32 Quả
38 Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Cách điện néo 22 kV loại polyme CN-22 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 6 Chuỗi
39 Tháo gỡ, lắp đặt lại Cách điện néo 22 kV (sử dụng lại) CN-22 (*) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 1 Chuỗi
40 Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Kẹp cáp nhôm 3 bu lông cho dây dẫn trần có tiết diện 50 CCA-3.50 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 8 Cái
41 Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Khóa néo cho dây dẫn có tiết diện 50 (loại 3 bu lông) KN-50 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 6 Cái
42 Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Cột li tâm 10,5 m Chi tiết như hồ sơ thiết kế 1 Cột
43 Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Dây néo trung áp có sứ phân cách TK-TA Chi tiết như hồ sơ thiết kế 1 Bộ
44 Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Xà đỡ thẳng cột BTLT; ĐT-TA Chi tiết như hồ sơ thiết kế 1 Bộ
45 Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Xà đỡ góc đơn cột BTLT; ĐG-TA Chi tiết như hồ sơ thiết kế 10 Bộ
46 Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Xà néo cột đơn BTLT; XN-TA Chi tiết như hồ sơ thiết kế 2 Bộ
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV
E Đường dây 0,4kV XDM
1 Rãi kéo căng dây lấy độ võng Cáp voặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC-A(4x70) (Vật tư A cấp) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 839 Mét
2 Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp voắn xoắn cho dây ABC tiết diện 4x(50-95) mm2; KN-2 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 25 Cái
3 Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp voắn xoắn cho dây ABC-A(4x70); KT-3 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 11 Cái
4 Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng cho dây bọc hạ thế (25-95)/(6-95) - 2 bulong; KR2-95/95 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 80 Cái
5 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm; ĐCM-A-70 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 32 Cái
6 Cung cấp và lắp đặt Nắp bịt đầu cáp cho dây ABC-A(4x70); BĐC-70 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 12 Cái
7 Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (hạ áp độc lập); TĐN-3 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 14 Bộ
8 Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-8,5-160-2,5 (kể cả biển cấm và STT cột) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 7 Cột
9 Cung cấp và lắp đặt Cột BTLTPC.I-8,5-160-3 (kể cả biển cấm và STT cột) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 10 Cột
10 Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc mạch đơn; BLM-250 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 11 Bộ
11 Cung cấp và lắp đặt Giá móc khóa treo dây cột ly tâm; TMK-LT Chi tiết như hồ sơ thiết kế 25 Bộ
12 Cung cấp và lắp đặt Móng thanh ngang cột BTLT; TN-1.2 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 7 Móng
13 Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MT-1Ha Chi tiết như hồ sơ thiết kế 4 Móng
14 Cung cấp và lắp đặt Móng ghép đôi cột bê tông ly tâm; MG-1Ha Chi tiết như hồ sơ thiết kế 3 Móng
15 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột; LR-4 (Bao gồm thí nghiệm) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 6 VT
F Đường dây 0,4kV Cải tạo
1 Rãi kéo căng dây lấy độ võng Cáp voặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC-A(4x70) (Vật tư A cấp) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 1.112 Mét
2 Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp voắn xoắn cho dây ABC tiết diện 4x(50-95) mm2; KN-2 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 9 Cái
3 Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp voắn xoắn cho dây ABC-A(4x70); KT-3 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 20 Cái
4 Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng cho dây bọc hạ thế (25-95)/(6-95) - 2 bulong; KR2-95/95 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 8 Cái
5 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm; ĐCM-A-70 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 8 Cái
6 Cung cấp và lắp đặt Nắp bịt đầu cáp cho dây ABC-A(4x70); BĐC-70 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 8 Cái
7 Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây cho dây ABC- A(4x70); COC-70 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 8 Cái
8 Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (hạ áp độc lập); TĐN-3 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 12 Bộ
9 Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (hạ áp kết hợp trung áp hiện có); TĐN-2a Chi tiết như hồ sơ thiết kế 11 Bộ
10 Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèo và số thứ tự cột BC Chi tiết như hồ sơ thiết kế 14 Biển
11 Cung cấp và lắp đặt Giá móc khóa treo dây cột ly tâm; TMK-LT Chi tiết như hồ sơ thiết kế 29 Bộ
12 Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đơn + khóa đai; ĐTB Chi tiết như hồ sơ thiết kế 84 Bộ
13 Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đôi + khóa đai; ĐTB-Đ Chi tiết như hồ sơ thiết kế 29 Bộ
14 Phá dỡ vỉa hè gạch blok để đào móng cột, tiếp địa PD-G Chi tiết như hồ sơ thiết kế 66,192 m2
15 Hoàn trả vỉa hè gạch blok để lấp móng cột, tiếp địa HT-G Chi tiết như hồ sơ thiết kế 66,192 m2
16 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột; LR-4 (Bao gồm thí nghiệm) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 1 VT
17 Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Dây nhôm bọc XLPE (PVC) điện áp 0,4 kV; AV-95 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 2.328 Mét
18 Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Dây nhôm bọc XLPE (PVC) điện áp 0,4 kV; AV-50 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 1.164 Mét
19 Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Sứ puli hạ thế; SO-0,4 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 81 Cái
20 Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Dây buộc cổ sứ hạ thế; A-2,5 mm2 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 81 Sợi
21 Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Xà đỡ góc hạ thế Chi tiết như hồ sơ thiết kế 1 Bộ
22 Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Xà đỡ hạ thế độc lập Chi tiết như hồ sơ thiết kế 20 Bộ
23 Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Xà néo hạ thế Chi tiết như hồ sơ thiết kế 6 Bộ
G PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
H Phần trạm biến áp XDM
1 Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 250 kVA-22/0,4 kV (Vật tư A cấp) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 3 Máy
2 Lắp đặt Chống sét van 21 kV ( Nối đất ) (Vật tư A cấp) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 9 Cái
3 Cung cấp và lắp đặt Tủ điện hạ thế 3 pha 1 xuất tuyến TĐ-1XT Chi tiết như hồ sơ thiết kế 6 Tủ
4 Cung cấp và lắp đặt Áp tô mát MCCB-200A (Bao gồm thí nghiệm) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 6 Cái
5 Lắp đặt Cầu chì tự rơi + dây chảy FCO-24 (Vật tư A cấp) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 9 Cái
6 Lắp đặt Dây chảy 10 K (đã bao gồm trong giá FCO) (Vật tư A cấp) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 9 Sợi
7 Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 24kV + ty sứ (Bao gồm thí nghiệm) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 9 Bộ
8 Cung cấp và lắp đặt Buộc cổ sứ dạng kẹp cáp đầu sứ KCĐS-95 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 9 Kẹp
9 Lắp đặt Cáp đồng XLPE/PVC M70- 0,6KV (Vật tư A cấp) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 81 Mét
10 Lắp đặt Cáp đồng XLPE/PVC M35- 0,6KV (Vật tư A cấp) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 27 Mét
11 Lắp đặt Cáp 4x4 mm2 M(4x4) (Vật tư A cấp) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 42 Mét
12 Lắp đặt Dây đồng mềm M(1x35)-600 V nối CSV, TT-BA, TT-TĐ, vỏ TĐ M(1x35)-600 V (Vật tư A cấp) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 72 Mét
13 Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa an toàn, làm việc, chống sét q10 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 42 Mét
14 Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa chờ sau FCO CT-TĐC Chi tiết như hồ sơ thiết kế 9 Bộ
15 Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng hạ thế hai bu lông KR35 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 9 Cái
16 Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp OSC-35 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 15 Cái
17 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 01 lỗ; ĐC-M35 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 12 Cái
18 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 01 lỗ; ĐC-M70 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 36 Cái
19 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm phía trung thế; ĐC-M-A95 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 45 Cái
20 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng tiếp địa; ĐC-M35 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 42 Cái
21 Cung cấp và lắp đặt Bu lông xiết ốc liên kết dây đồng M14x50 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 15 Cái
22 Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa Fi21 luồn dây tiếp địa fi 21 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 18 Mét
23 Cung cấp và lắp đặt Biển báo tên trạm; BTT BC, BTT Chi tiết như hồ sơ thiết kế 6 Cái
24 Cung cấp và lắp đặt Bọc cách điện đầu cực FCO (trên ) CCC-FCO-T Chi tiết như hồ sơ thiết kế 9 Cái
25 Cung cấp và lắp đặt Bọc cách điện đầu cực FCO (dưới) CCC-FCO-D Chi tiết như hồ sơ thiết kế 9 Cái
26 Cung cấp và lắp đặt Chụp silicon cho chống sét van CCC-LA Chi tiết như hồ sơ thiết kế 9 Cái
27 Cung cấp và lắp đặt Bọc cách điện đầu cực cao áp MBA CCC-MBA-TA Chi tiết như hồ sơ thiết kế 9 Cái
28 Cung cấp và lắp đặt Bọc cách điện đầu cực hạ áp MBA CCC-MBA-HA Chi tiết như hồ sơ thiết kế 12 Cái
29 Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ biến dòng hạ thế GĐ-BDHT Chi tiết như hồ sơ thiết kế 3 Bộ
30 Cung cấp và lắp đặt Bộ xà trạm 2 cột BTLT-12 (ghép đôi dọc tuyến) BXT-12D Chi tiết như hồ sơ thiết kế 3 Bộ
31 Cung cấp và lắp đặt Thanh lắp chống sét van TL-CSV Chi tiết như hồ sơ thiết kế 9 Bộ
32 Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đôi (lắp cách đầu trụ 2,2m trở xuống) + khóa đai (loại không chịu lực dài 2400mm); ĐT1Đ-12 ĐT1Đ-12 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 27 Cái
33 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm; TĐ-32 (Bao gồm thí nghiệm) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 3 HT
I Phần trạm biến áp Cải tạo
1 Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 250 kVA-22/0,4 kV (Vật tư A cấp) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 1 Máy
2 Tháo gỡ, lắp đặt lại Máy biến áp 3 pha (Sử dụng lại) 75 kVA-22/0,4 kV(*) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 1 Máy
3 Lắp đặt Chống sét van 21 kV ( Nối đất ) (Vật tư A cấp) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 6 Cái
4 Cung cấp và lắp đặt Tủ điện hạ thế 3 pha 1 xuất tuyến TĐ-1XT Chi tiết như hồ sơ thiết kế 4 Tủ
5 Cung cấp và lắp đặt Áp tô mát MCCB-200A (Bao gồm thí nghiệm) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 2 Cái
6 Cung cấp và lắp đặt Áp tô mát MCCB-75A (Bao gồm thí nghiệm) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 2 Cái
7 Lắp đặt Cầu chì tự rơi + dây chảy FCO-24 (Vật tư A cấp) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 4 Cái
8 Tháo gỡ, lắp đặt lại Cầu chì tự rơi 24 kV ( Sử dụng lại ) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 2 Cái
9 Lắp đặt Dây chảy 6 K (đã bao gồm trong giá FCO) (Vật tư A cấp) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 3 Sợi
10 Lắp đặt Dây chảy 10 K (đã bao gồm trong giá FCO) (Vật tư A cấp) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 3 Sợi
11 Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 24kV + ty sứ (Bao gồm thí nghiệm) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 3 Bộ
12 Tháo gỡ, lắp đặt lại Sứ cách điện đứng 22 kV (Sử dụng lại) SĐ-22 (*) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 3 Bộ
13 Cung cấp và lắp đặt Buộc cổ sứ dạng kẹp cáp đầu sứ KCĐS-95 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 6 Kẹp
14 Lắp đặt Cáp đồng XLPE/PVC M70- 0,6KV (Vật tư A cấp) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 27 Mét
15 Lắp đặt Cáp đồng XLPE/PVC M50- 0,6KV (Vật tư A cấp) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 27 Mét
16 Lắp đặt Cáp đồng XLPE/PVC M35- 0,6KV (Vật tư A cấp) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 9 Mét
17 Lắp đặt Cáp đồng XLPE/PVC M25- 0,6KV (Vật tư A cấp) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 9 Mét
18 Lắp đặt Cáp 4x4 mm2 (Vật tư A cấp) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 28 Mét
19 Lắp đặt Dây đồng mềm M(1x35)-600 V nối CSV, TT-BA, TT-TĐ, vỏ TĐ (Vật tư A cấp) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 48 Mét
20 Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa an toàn, làm việc, chống sét q10 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 28 Mét
21 Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa chờ sau FCO CT-TĐC Chi tiết như hồ sơ thiết kế 6 Bộ
22 Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng hạ thế hai bu lông KR35 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 6 Cái
23 Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp OSC-35 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 10 Cái
24 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 01 lỗ; ĐC-M35 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 4 Cái
25 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 01 lỗ; ĐC-M25 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 4 Cái
26 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 01 lỗ; ĐC-M70 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 12 Cái
27 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 01 lỗ; ĐC-M50 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 12 Cái
28 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm phía trung thế; ĐC-M-A95 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 30 Cái
29 Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng tiếp địa; ĐC-M35 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 28 Cái
30 Cung cấp và lắp đặt Bu lông xiết ốc liên kết dây đồng M14x50 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 10 Cái
31 Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa Fi21 luồn dây tiếp địa fi 21 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 12 Mét
32 Cung cấp và lắp đặt Biển báo tên trạm; BTT BC, BTT Chi tiết như hồ sơ thiết kế 4 Cái
33 Cung cấp và lắp đặt Bọc cách điện đầu cực FCO (trên ) CCC-FCO-T Chi tiết như hồ sơ thiết kế 4 Cái
34 Cung cấp và lắp đặt Bọc cách điện đầu cực FCO (dưới) CCC-FCO-D Chi tiết như hồ sơ thiết kế 4 Cái
35 Cung cấp và lắp đặt Bọc cách điện đầu cực FCO (trên ) (Sử dụng lại) CCC-FCO-T (*) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 2 Cái
36 Cung cấp và lắp đặt Bọc cách điện đầu cực FCO (dưới) (Sử dụng lại) CCC-FCO-D (*) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 2 Cái
37 Cung cấp và lắp đặt Chụp silicon cho chống sét van CCC-LA Chi tiết như hồ sơ thiết kế 4 Cái
38 Tháo gỡ, lắp đặt lại Bọc cách điện chống sét van (Sử dụng lại) CCC-LA (*) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 2 Cái
39 Cung cấp và lắp đặt Bọc cách điện đầu cực cao áp MBA CCC-MBA-TA Chi tiết như hồ sơ thiết kế 6 Cái
40 Cung cấp và lắp đặt Bọc cách điện đầu cực hạ áp MBA CCC-MBA-HA Chi tiết như hồ sơ thiết kế 8 Cái
41 Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ biến dòng hạ thế GĐ-BDHT Chi tiết như hồ sơ thiết kế 2 Bộ
42 Cung cấp và lắp đặt Bộ xà trạm 2 cột BTLT-12 (ghép đôi dọc tuyến) BXT-12D Chi tiết như hồ sơ thiết kế 2 Bộ
43 Cung cấp và lắp đặt Thanh lắp chống sét van TL-CSV Chi tiết như hồ sơ thiết kế 6 Bộ
44 Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đôi (lắp cách đầu trụ 2,2m trở xuống) + khóa đai (loại không chịu lực dài 2400mm); ĐT1Đ-12 ĐT1Đ-12 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 18 Cái
45 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm; TĐ-32 (Bao gồm thí nghiệm) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 1 HT
46 Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm bổ sung; TĐBS-12 (Bao gồm thí nghiệm) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 1 HT
47 Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Máy biến áp 1 pha 100 kVA - 22/0,23 kV 100 kVA-12,7/0,23kV Chi tiết như hồ sơ thiết kế 1 Máy
48 Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Máy biến dòng điện 1 pha TI 22 kV-(..)/5 A Chi tiết như hồ sơ thiết kế 3 Cái
49 Tháo gỡ, lắp đặt lại Chống sét van 18 kV ( Sử dụng lại ) CSV-18 (*) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 3 Cái
50 Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Cáp đồng bọc trung thế 24kV, ruột đồng 35mm2 M35-24 kV Chi tiết như hồ sơ thiết kế 10 Mét
51 Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Cáp đồng PVC M95- 0,6KV Chi tiết như hồ sơ thiết kế 15 Mét
52 Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Cáp lộ tổng đồng 4 lõi PVC-600V; 3xM70+1xM35- 0,6KV M(3x70+1x35)- 0,6KV Chi tiết như hồ sơ thiết kế 6 Mét
53 Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Tủ điện hạ thế 1 pha thu hồi - kèm Ap to mát TĐ1P-HT Chi tiết như hồ sơ thiết kế 1 Tủ
54 Tháo gỡ, lắp đặt lại Sứ cách điện đứng 22 kV (Sử dụng lại ) SĐ-22 (*) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 4 Bộ
55 Tháo gỡ, lắp đặt lại Cầu chì tự rơi 24 kV ( Sử dụng lại ) FCO-22 (*) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 2 Cái
56 Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Xà cầu chì 01 cột BTLT; XCC-1P22 Chi tiết như hồ sơ thiết kế 1 Bộ
57 Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Xà sứ đỡ 3 pha ( Cột II 2,6m) Chi tiết như hồ sơ thiết kế 2 Bộ
58 Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Giá lắp máy biến áp 01 cột BTLT; GLMBA-1P Chi tiết như hồ sơ thiết kế 1 Bộ
59 Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Giá lắp tủ điện 01 cột BTLT; GLTĐ-1P Chi tiết như hồ sơ thiết kế 1 Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.53E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Thi công xây lắp công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 0,4kV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.185.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.370.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->