Gói thầu: Gói thầu số 01.XL-KRN 21: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210233078-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC ĐẮK LẮK - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL-KRN 21: Cung cấp vật tư (trừ phần A cấp) và thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210220894 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại và KHCB |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 13:15:00 đến ngày 2021-03-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,687,171,458 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 22KV | |||
| B | Đường dây 22kV XDM | |||
| 1 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi + dây chảy FCO-24 (Vật tư A cấp) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 2 | Rãi kéo căng dây lấy độ võng Dây nhôm lõi thép AC 50/8 (Vật tư A cấp) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 1.159 | Mét |
| 3 | Tháo gỡ, lắp đặt lại Dây nhôm lõi thép AC-50/8 (sử dụng lại) AC-50 (*) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 911,88 | Mét |
| 4 | Rãi kéo căng dây lấy độ võng Dây nhôm bọc lõi thép AC-XLPE-70-12,7/24 KV (Vật tư A cấp) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 6.306 | Mét |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Sứ chỉ SO-0,4 + Bu lông SO-0,4 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 46 | Bộ |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 24kV + ty sứ (Bao gồm thí nghiệm) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 134 | Quả |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi néo cách điện 22kV loại Polymer (Bao gồm thí nghiệm) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 72 | Chuỗi |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Giáp níu cho dây bọc và dây bọc có lõi thép tiết diện 70 GNI-70(B) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 48 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cho dây 70 mm2 KN-70 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 24 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây bọc có lõi thép KĐR-70 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây bọc KĐR-35 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc CĐR-70 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Cầu đấu dây (Kẹp Quai) CĐD-70 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bu lông cho dây dẫn trần có tiết diện 50 CCA-3.50 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 62 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm hai lỗ + ốc siếc cáp cho dây dẫn trần ĐCA-2.70 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 30 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm một lỗ cho dây trần ĐCM-A-70 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Giáp buộc cổ sứ dây bọc dạng giáp níu GBCS-70 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 138 | Sợi |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Buộc cổ sứ dạng kẹp cáp đầu sứ KCĐS-70 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 11 | Kẹp |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ, dây trần loại A-3,5 mm2, sợi dài 2m | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 46 | Sợi |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông bắt Uclevis M16x300 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 22 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây cho dây nhôm lõi thép và nhôm bọc có lõi thép có tiết diện 70/11 OND-70 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (trung áp đi riêng) TĐN-1 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 13 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (trung áp mạch kép và NR trung thế) TĐN-1a | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 7 | Bộ |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn trung tính TĐN-TT | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 38 | Bộ |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Cờ chỉ thị pha (pha A, B, C) CCTP | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Biển tên vị trí lắp thiết bị BT-TB | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Biển tên vị trí cột rẽ nhánh BT-RN | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-4,3 (kể cả biển cấm và STT cột) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 5 | Cột |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-7,2 (kể cả biển cấm và STT cột) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 41 | Cột |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt UCLEVIS + ty sứ đỡ dây trung tính UCLE | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 46 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng nạnh cột BTLT; ĐTN-7 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ góc đơn nạnh cột BTLT; ĐGN-7 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 17 | Bộ |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Xà rẽ nhánh cột đơn BTLT; XRN-10 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch cột đôi BTLT ngang tuyến; NLĐN-8 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi BTLT dọc tuyến; NĐD-8 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo lệch cột đôi BTLT dọc tuyến; NLĐD-8 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 9 | Bộ |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp trụ đôi cột BTLT | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 38 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đơn + khóa đai; ĐTB | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đôi + khóa đai; ĐTB-Đ | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 38 | Bộ |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột (cọc-tia); LR-4 (Bao gồm thí nghiệm) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 9 | VT |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột(cọc-tia); LR-12 (Bao gồm thí nghiệm) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 3 | VT |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-3Ta | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 17 | Móng |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-2Ta | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 5 | Móng |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Móng ghép đôi cột bê tông ly tâm; MG-3Ta | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 12 | Móng |
| C | Đường dây 22kV Cải tạo | |||
| 1 | Tháo gỡ, lắp đặt lại Dây nhôm lõi thép AC 50/8 (Sử dụng lại) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 196,86 | Mét |
| 2 | Lắp đặt dây nhôm bọc lõi thép AC-XLPE-95-12,7/24 KV (Vật tư A cấp) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 2.076 | Mét |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Sứ chỉ SO-0,4 + Bu lông | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 24kV + ty sứ (Bao gồm thí nghiệm) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 8 | Quả |
| 5 | Tháo gỡ, lắp đặt lại Cách điện đứng 22 kV SĐ-22 (*) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 32 | Quả |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Chuỗi néo cách điện 22kV loại Polymer CN-22(P) (Bao gồm thí nghiệm) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 14 | Chuỗi |
| 7 | Tháo gỡ, lắp đặt lại Cách điện néo 22 kV loại polyme CN-22 (*) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 1 | Chuỗi |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Giáp níu cho dây bọc và dây bọc có lõi thép tiết diện 70 GNI-70(B) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cho dây 70 mm2 KN-70 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 5 | Cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp đấu rẽ cho dây bọc KĐR-35 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Cụm đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc CĐR-70 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 12 | Lắp đặt Kẹp răng trung áp KR50-120/50-120 (Vật tư A cấp) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bu lông cho dây dẫn trần có tiết diện 70 CCA-3.70 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp cáp nhôm 3 bu lông cho dây dẫn trần có tiết diện 50 CCA-3.50 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 7 | Cái |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt nhôm hai lỗ + ốc siếc cáp cho dây dẫn trần ĐCA-2.70 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Giáp buộc cổ sứ dây bọc dạng giáp níu GBCS-70 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 72 | Sợi |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Buộc cổ sứ dạng kẹp cáp đầu sứ KCĐS-70 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 4 | Kẹp |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Dây buộc cổ sứ, dây trần loại A-3,5 mm2, sợi dài 2m | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 6 | Sợi |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông bắt Uclevis M16x300 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (trung áp đi riêng) TĐN-1 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (trung áp mạch kép và NR trung thế) TĐN-1a | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa ngọn trung tính TĐN-TT | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Cờ chỉ thị pha (pha A, B, C) CCTP | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Biển tên vị trí cột rẽ nhánh BT-RN | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-4,3 (kể cả biển cấm và STT cột) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-12-190-7,2 (kể cả biển cấm và STT cột) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 2 | Cột |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt UCLEVIS + ty sứ đỡ dây trung tính | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Xà đỡ thẳng lệch cột BTLT; ĐTL-7 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đơn BTLT; XN-10 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Xà néo cột đôi BTLT dọc tuyến; NĐD-8 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đơn + khóa đai; ĐTB | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 7 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Móng trụ BTLT; MT-2Ta | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 2 | Móng |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Móng ghép đôi cột bê tông ly tâm; MG-3Ta | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 1 | Móng |
| 34 | Tháo gỡ, lắp đặt lại Dây nhôm lõi thép AC-50 (sử dụng lại) AC-50 (*) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 1.087 | Mét |
| 35 | Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Dây nhôm lõi thép AC-50 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 297 | Mét |
| 36 | Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Cách điện đứng 22 kV loại Line Post | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 11 | Quả |
| 37 | Tháo gỡ, lắp đặt lại Cách điện đứng 22 kV (Sử dụng lại) SĐ-22 (*) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 32 | Quả |
| 38 | Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Cách điện néo 22 kV loại polyme CN-22 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 6 | Chuỗi |
| 39 | Tháo gỡ, lắp đặt lại Cách điện néo 22 kV (sử dụng lại) CN-22 (*) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 1 | Chuỗi |
| 40 | Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Kẹp cáp nhôm 3 bu lông cho dây dẫn trần có tiết diện 50 CCA-3.50 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 41 | Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Khóa néo cho dây dẫn có tiết diện 50 (loại 3 bu lông) KN-50 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 42 | Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Cột li tâm 10,5 m | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 1 | Cột |
| 43 | Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Dây néo trung áp có sứ phân cách TK-TA | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 44 | Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Xà đỡ thẳng cột BTLT; ĐT-TA | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 45 | Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Xà đỡ góc đơn cột BTLT; ĐG-TA | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 10 | Bộ |
| 46 | Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Xà néo cột đơn BTLT; XN-TA | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| D | PHẦN ĐƯỜNG DÂY 0,4KV | |||
| E | Đường dây 0,4kV XDM | |||
| 1 | Rãi kéo căng dây lấy độ võng Cáp voặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC-A(4x70) (Vật tư A cấp) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 839 | Mét |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp voắn xoắn cho dây ABC tiết diện 4x(50-95) mm2; KN-2 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 25 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp voắn xoắn cho dây ABC-A(4x70); KT-3 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 11 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng cho dây bọc hạ thế (25-95)/(6-95) - 2 bulong; KR2-95/95 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 80 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm; ĐCM-A-70 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 32 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Nắp bịt đầu cáp cho dây ABC-A(4x70); BĐC-70 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (hạ áp độc lập); TĐN-3 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 14 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLT PC.I-8,5-160-2,5 (kể cả biển cấm và STT cột) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 7 | Cột |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Cột BTLTPC.I-8,5-160-3 (kể cả biển cấm và STT cột) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 10 | Cột |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông móc mạch đơn; BLM-250 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 11 | Bộ |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Giá móc khóa treo dây cột ly tâm; TMK-LT | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 25 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Móng thanh ngang cột BTLT; TN-1.2 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 7 | Móng |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Móng cột bê tông ly tâm; MT-1Ha | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 4 | Móng |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Móng ghép đôi cột bê tông ly tâm; MG-1Ha | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 3 | Móng |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột; LR-4 (Bao gồm thí nghiệm) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 6 | VT |
| F | Đường dây 0,4kV Cải tạo | |||
| 1 | Rãi kéo căng dây lấy độ võng Cáp voặn xoắn ruột nhôm, chịu lực đều ABC-A(4x70) (Vật tư A cấp) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 1.112 | Mét |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt Khóa néo cáp voắn xoắn cho dây ABC tiết diện 4x(50-95) mm2; KN-2 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Khóa đỡ cáp voắn xoắn cho dây ABC-A(4x70); KT-3 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 20 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng cho dây bọc hạ thế (25-95)/(6-95) - 2 bulong; KR2-95/95 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm; ĐCM-A-70 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Nắp bịt đầu cáp cho dây ABC-A(4x70); BĐC-70 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Ống nối dây cho dây ABC- A(4x70); COC-70 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (hạ áp độc lập); TĐN-3 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 12 | Bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa ngọn (hạ áp kết hợp trung áp hiện có); TĐN-2a | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 11 | Bộ |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt Biển cấm trèo và số thứ tự cột BC | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 14 | Biển |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Giá móc khóa treo dây cột ly tâm; TMK-LT | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 29 | Bộ |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đơn + khóa đai; ĐTB | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 84 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đôi + khóa đai; ĐTB-Đ | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 29 | Bộ |
| 14 | Phá dỡ vỉa hè gạch blok để đào móng cột, tiếp địa PD-G | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 66,192 | m2 |
| 15 | Hoàn trả vỉa hè gạch blok để lấp móng cột, tiếp địa HT-G | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 66,192 | m2 |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa cột; LR-4 (Bao gồm thí nghiệm) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 1 | VT |
| 17 | Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Dây nhôm bọc XLPE (PVC) điện áp 0,4 kV; AV-95 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 2.328 | Mét |
| 18 | Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Dây nhôm bọc XLPE (PVC) điện áp 0,4 kV; AV-50 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 1.164 | Mét |
| 19 | Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Sứ puli hạ thế; SO-0,4 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 81 | Cái |
| 20 | Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Dây buộc cổ sứ hạ thế; A-2,5 mm2 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 81 | Sợi |
| 21 | Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Xà đỡ góc hạ thế | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 22 | Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Xà đỡ hạ thế độc lập | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 20 | Bộ |
| 23 | Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Xà néo hạ thế | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| G | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| H | Phần trạm biến áp XDM | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 250 kVA-22/0,4 kV (Vật tư A cấp) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 3 | Máy |
| 2 | Lắp đặt Chống sét van 21 kV ( Nối đất ) (Vật tư A cấp) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện hạ thế 3 pha 1 xuất tuyến TĐ-1XT | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 6 | Tủ |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Áp tô mát MCCB-200A (Bao gồm thí nghiệm) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 5 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi + dây chảy FCO-24 (Vật tư A cấp) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 6 | Lắp đặt Dây chảy 10 K (đã bao gồm trong giá FCO) (Vật tư A cấp) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 9 | Sợi |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 24kV + ty sứ (Bao gồm thí nghiệm) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 9 | Bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt Buộc cổ sứ dạng kẹp cáp đầu sứ KCĐS-95 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 9 | Kẹp |
| 9 | Lắp đặt Cáp đồng XLPE/PVC M70- 0,6KV (Vật tư A cấp) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 81 | Mét |
| 10 | Lắp đặt Cáp đồng XLPE/PVC M35- 0,6KV (Vật tư A cấp) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 27 | Mét |
| 11 | Lắp đặt Cáp 4x4 mm2 M(4x4) (Vật tư A cấp) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 42 | Mét |
| 12 | Lắp đặt Dây đồng mềm M(1x35)-600 V nối CSV, TT-BA, TT-TĐ, vỏ TĐ M(1x35)-600 V (Vật tư A cấp) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 72 | Mét |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa an toàn, làm việc, chống sét q10 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 42 | Mét |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa chờ sau FCO CT-TĐC | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 9 | Bộ |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng hạ thế hai bu lông KR35 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp OSC-35 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 15 | Cái |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 01 lỗ; ĐC-M35 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 01 lỗ; ĐC-M70 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 36 | Cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm phía trung thế; ĐC-M-A95 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 45 | Cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng tiếp địa; ĐC-M35 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 42 | Cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông xiết ốc liên kết dây đồng M14x50 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 15 | Cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa Fi21 luồn dây tiếp địa fi 21 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 18 | Mét |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo tên trạm; BTT BC, BTT | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Bọc cách điện đầu cực FCO (trên ) CCC-FCO-T | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Bọc cách điện đầu cực FCO (dưới) CCC-FCO-D | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Chụp silicon cho chống sét van CCC-LA | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Bọc cách điện đầu cực cao áp MBA CCC-MBA-TA | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 9 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Bọc cách điện đầu cực hạ áp MBA CCC-MBA-HA | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ biến dòng hạ thế GĐ-BDHT | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Bộ xà trạm 2 cột BTLT-12 (ghép đôi dọc tuyến) BXT-12D | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Thanh lắp chống sét van TL-CSV | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 9 | Bộ |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đôi (lắp cách đầu trụ 2,2m trở xuống) + khóa đai (loại không chịu lực dài 2400mm); ĐT1Đ-12 ĐT1Đ-12 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 27 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm; TĐ-32 (Bao gồm thí nghiệm) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 3 | HT |
| I | Phần trạm biến áp Cải tạo | |||
| 1 | Lắp đặt Máy biến áp 3 pha 250 kVA-22/0,4 kV (Vật tư A cấp) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 1 | Máy |
| 2 | Tháo gỡ, lắp đặt lại Máy biến áp 3 pha (Sử dụng lại) 75 kVA-22/0,4 kV(*) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 1 | Máy |
| 3 | Lắp đặt Chống sét van 21 kV ( Nối đất ) (Vật tư A cấp) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt Tủ điện hạ thế 3 pha 1 xuất tuyến TĐ-1XT | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 4 | Tủ |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt Áp tô mát MCCB-200A (Bao gồm thí nghiệm) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt Áp tô mát MCCB-75A (Bao gồm thí nghiệm) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 7 | Lắp đặt Cầu chì tự rơi + dây chảy FCO-24 (Vật tư A cấp) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 8 | Tháo gỡ, lắp đặt lại Cầu chì tự rơi 24 kV ( Sử dụng lại ) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 9 | Lắp đặt Dây chảy 6 K (đã bao gồm trong giá FCO) (Vật tư A cấp) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 3 | Sợi |
| 10 | Lắp đặt Dây chảy 10 K (đã bao gồm trong giá FCO) (Vật tư A cấp) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 3 | Sợi |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt Cách điện đứng 24kV + ty sứ (Bao gồm thí nghiệm) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 12 | Tháo gỡ, lắp đặt lại Sứ cách điện đứng 22 kV (Sử dụng lại) SĐ-22 (*) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 3 | Bộ |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt Buộc cổ sứ dạng kẹp cáp đầu sứ KCĐS-95 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 6 | Kẹp |
| 14 | Lắp đặt Cáp đồng XLPE/PVC M70- 0,6KV (Vật tư A cấp) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 27 | Mét |
| 15 | Lắp đặt Cáp đồng XLPE/PVC M50- 0,6KV (Vật tư A cấp) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 27 | Mét |
| 16 | Lắp đặt Cáp đồng XLPE/PVC M35- 0,6KV (Vật tư A cấp) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 9 | Mét |
| 17 | Lắp đặt Cáp đồng XLPE/PVC M25- 0,6KV (Vật tư A cấp) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 9 | Mét |
| 18 | Lắp đặt Cáp 4x4 mm2 (Vật tư A cấp) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 28 | Mét |
| 19 | Lắp đặt Dây đồng mềm M(1x35)-600 V nối CSV, TT-BA, TT-TĐ, vỏ TĐ (Vật tư A cấp) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 48 | Mét |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt Dây nối tiếp địa an toàn, làm việc, chống sét q10 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 28 | Mét |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Chi tiết tiếp địa chờ sau FCO CT-TĐC | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt Kẹp răng hạ thế hai bu lông KR35 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Ốc siết cáp OSC-35 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 01 lỗ; ĐC-M35 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 25 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 01 lỗ; ĐC-M25 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 26 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 01 lỗ; ĐC-M70 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng 01 lỗ; ĐC-M50 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 12 | Cái |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng nhôm phía trung thế; ĐC-M-A95 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 30 | Cái |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt Đầu cốt đồng tiếp địa; ĐC-M35 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 28 | Cái |
| 30 | Cung cấp và lắp đặt Bu lông xiết ốc liên kết dây đồng M14x50 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 31 | Cung cấp và lắp đặt Ống nhựa Fi21 luồn dây tiếp địa fi 21 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 12 | Mét |
| 32 | Cung cấp và lắp đặt Biển báo tên trạm; BTT BC, BTT | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 33 | Cung cấp và lắp đặt Bọc cách điện đầu cực FCO (trên ) CCC-FCO-T | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 34 | Cung cấp và lắp đặt Bọc cách điện đầu cực FCO (dưới) CCC-FCO-D | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 35 | Cung cấp và lắp đặt Bọc cách điện đầu cực FCO (trên ) (Sử dụng lại) CCC-FCO-T (*) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt Bọc cách điện đầu cực FCO (dưới) (Sử dụng lại) CCC-FCO-D (*) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 37 | Cung cấp và lắp đặt Chụp silicon cho chống sét van CCC-LA | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 38 | Tháo gỡ, lắp đặt lại Bọc cách điện chống sét van (Sử dụng lại) CCC-LA (*) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 39 | Cung cấp và lắp đặt Bọc cách điện đầu cực cao áp MBA CCC-MBA-TA | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 40 | Cung cấp và lắp đặt Bọc cách điện đầu cực hạ áp MBA CCC-MBA-HA | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 41 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ biến dòng hạ thế GĐ-BDHT | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 42 | Cung cấp và lắp đặt Bộ xà trạm 2 cột BTLT-12 (ghép đôi dọc tuyến) BXT-12D | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 43 | Cung cấp và lắp đặt Thanh lắp chống sét van TL-CSV | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 6 | Bộ |
| 44 | Cung cấp và lắp đặt Đai thép buộc cột đôi (lắp cách đầu trụ 2,2m trở xuống) + khóa đai (loại không chịu lực dài 2400mm); ĐT1Đ-12 ĐT1Đ-12 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 18 | Cái |
| 45 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm; TĐ-32 (Bao gồm thí nghiệm) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 46 | Cung cấp và lắp đặt Tiếp địa trạm bổ sung; TĐBS-12 (Bao gồm thí nghiệm) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 1 | HT |
| 47 | Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Máy biến áp 1 pha 100 kVA - 22/0,23 kV 100 kVA-12,7/0,23kV | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 1 | Máy |
| 48 | Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Máy biến dòng điện 1 pha TI 22 kV-(..)/5 A | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 49 | Tháo gỡ, lắp đặt lại Chống sét van 18 kV ( Sử dụng lại ) CSV-18 (*) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 3 | Cái |
| 50 | Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Cáp đồng bọc trung thế 24kV, ruột đồng 35mm2 M35-24 kV | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 10 | Mét |
| 51 | Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Cáp đồng PVC M95- 0,6KV | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 15 | Mét |
| 52 | Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Cáp lộ tổng đồng 4 lõi PVC-600V; 3xM70+1xM35- 0,6KV M(3x70+1x35)- 0,6KV | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 6 | Mét |
| 53 | Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Tủ điện hạ thế 1 pha thu hồi - kèm Ap to mát TĐ1P-HT | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 1 | Tủ |
| 54 | Tháo gỡ, lắp đặt lại Sứ cách điện đứng 22 kV (Sử dụng lại ) SĐ-22 (*) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| 55 | Tháo gỡ, lắp đặt lại Cầu chì tự rơi 24 kV ( Sử dụng lại ) FCO-22 (*) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 56 | Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Xà cầu chì 01 cột BTLT; XCC-1P22 | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 57 | Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Xà sứ đỡ 3 pha ( Cột II 2,6m) | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 58 | Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Giá lắp máy biến áp 01 cột BTLT; GLMBA-1P | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 59 | Thu hồi nhập kho Chủ đầu tư Giá lắp tủ điện 01 cột BTLT; GLTĐ-1P | Chi tiết như hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.53E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Thi công xây lắp công trình đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp ≥ 0,4kV
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.185.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.370.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi