Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210350376-00
Thời điểm đóng mở thầu 30/03/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG SỐ 18
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210350249
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-23 07:56:00 đến ngày 2021-03-30 10:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,178,470,251 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ ĐIỂM ẤP 4
1 tháo dở hàng rào kẻm gai hiện hữu (tính cả tháo dở và tập kết) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5 công
B HÀNG RÀO TƯỜNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,18 100m3
2 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 28,8 m3
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0527 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,2195 tấn
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,24 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,6 m3
7 Xây gạch 4x8x19cm, xây cột, trụ, vữa XM M75, XM PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,832 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 17,472 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 408,36 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 57,24 m2
11 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 465,6 m2
C CỔNG CHÍNH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0549 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,392 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,864 m3
4 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,368 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0312 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0171 tấn
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0532 tấn
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0288 100m2
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0736 100m2
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,83 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,472 m3
12 Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,05m2, vữa XM M75, XM PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 11,2 m2
13 đắp chỉ đầu trụ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
14 SXLD cửa cổng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9,9 m2
15 bảng tên Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,76 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 12,66 1m2
17 Công tác tạm tính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 bộ
D HÀNG RÀO SONG LY
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0427 100m3
2 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,272 m3
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0314 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1303 tấn
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1684 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,04 m3
7 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,536 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,592 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 42,76 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 26,56 m2
11 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 69,26 m2
12 SXLD khung song ly Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 47,376 m2
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 47,376 1m2
E NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,918 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,6393 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,252 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,492 m3
5 Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,226 m3
6 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,99 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,575 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,728 m3
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,216 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0455 tấn
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0094 tấn
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0584 100m2
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0364 100m2
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 60,58 m2
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 75,6 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9,9 m2
17 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,7 m2
18 Quét nước xi măng 2 nước Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,7 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 112,94 m2
20 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 35,84 m2
21 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,2 m2
22 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 15,68 m2
23 Gia công xà gồ thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0387 tấn
24 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0112 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0387 tấn
26 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0112 tấn
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,133 100m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,8257 1m2
29 SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7,4 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7,4 m2
31 ổ khóa Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 bộ
32 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 bộ
33 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 bộ
34 Lắp đặt xí bệt Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 bộ
35 Lắp đặt gương soi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
36 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 bộ
37 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
38 van nhựa 34 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3 cái
39 van nhựa 27 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8 cái
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,15 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,2 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,2 100m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,2 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,15 100m
45 giảm 34-27 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
46 co 90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 cái
47 co 114 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 cái
48 co 27 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10 cái
49 co 34 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 cái
50 tê 114 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5 cái
51 tê 90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 cái
F HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 bộ
3 Lắp đặt công tắc 3 hạt Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
4 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 40 m
5 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 20 m
6 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
7 nẹp nhựa Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 20 m
8 đế nhựa Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
G HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1573 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,2433 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,704 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,704 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,47 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,6594 m3
7 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,5428 m3
8 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0191 100m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 14,6485 m2
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,1 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 14,6485 m2
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0605 tấn
14 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,18 m3
15 xếp than x Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,09 m3
16 co 90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5 cái
H ĐÀI NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,044 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,4 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,864 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,256 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0266 100m2
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0384 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0296 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0185 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,005 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0242 tấn
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,4667 m3
12 Gia công hệ khung dàn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,2416 tấn
13 bản mã Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 55,735 kg
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 21,89 1m2
15 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 bể
16 bulon 16 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 16 cái
I GIẾNG KHOAN
1 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 70 1m khoan
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,4 100m
3 ống nhựa mềm 34 bơm nước lên bổn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 70 m
4 cáp treo bơm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 80 m
5 bơm hỏa tiển 1.5HP Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
6 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 90 m
7 bộ điều khiển Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 bộ
8 xây nắp giếng(cả VL, NC) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
J PHẦN THÁO DỞ ĐIỂM ẤP 5
1 tháo dở hàng rào kẻm gai hiện hữu(tính cả tháo dở và tập kết) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6 công
K HÀNG RÀO TƯỜNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,2145 100m3
2 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 34,32 m3
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0628 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,2616 tấn
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,286 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,29 m3
7 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6,912 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 20,832 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 486,86 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 67,84 m2
11 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 554,7 m2
L HÀNG RÀO SONG LY
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0348 100m3
2 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,35 m3
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0314 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1303 tấn
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,145 100m2
6 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,656 m3
7 Xây gạch 5x10x20cm, xây cột, trụ, vữa XM M75, XM PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,344 m3
8 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,096 m3
9 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 35,18 m2
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 14,84 m2
11 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 35,84 m
12 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 50,02 m2
13 SXLD khung song ly Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 38,472 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 38,472 1m2
M SÂN BÊ TÔNG
1 san gạt tạo mặt bằng bằng thủ công Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 204,6 m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 14,322 m3
3 cắt roan sân Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 85,5 m
N NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,918 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,6393 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,252 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,492 m3
5 Xây gạch 4x8x19cm, xây móng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,226 m3
6 Xây gạch 4x8x19cm, xây cột, trụ, vữa XM M75, XM PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,99 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,575 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,728 m3
9 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,216 m3
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0455 tấn
11 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0094 tấn
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0584 100m2
13 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0364 100m2
14 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 60,58 m2
15 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 75,6 m2
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9,9 m2
17 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,7 m2
18 Quét nước xi măng 2 nước Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,7 m2
19 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 112,94 m2
20 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 35,84 m2
21 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,2 m2
22 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 15,68 m2
23 Gia công xà gồ thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0387 tấn
24 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0112 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0387 tấn
26 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0112 tấn
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,133 100m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,8257 1m2
29 SX cửa đi, cửa sổ nhôm kính: Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7,4 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7,4 m2
31 ổ khóa solex: Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 bộ
32 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 bộ
33 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 bộ
34 Lắp đặt xí bệt Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 bộ
35 Lắp đặt gương soi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
36 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 bộ
37 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
38 van nhựa 34 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3 cái
39 van nhựa 27 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8 cái
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,15 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,2 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,2 100m
43 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,2 100m
44 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,15 100m
45 giảm 34-27 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
46 co 90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 cái
47 co 114 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 cái
48 co 27 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10 cái
49 co 34 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 cái
50 tê 114 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5 cái
51 tê 90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 cái
O HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 bộ
2 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 bộ
3 Lắp đặt công tắc 3 hạt Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
4 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 40 m
5 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 20 m
6 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
7 nẹp nhựa Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 20 m
8 đế nhựa Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
P HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1573 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,2433 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,704 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,704 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,47 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,6594 m3
7 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,5428 m3
8 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0191 100m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 14,6485 m2
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,1 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 14,6485 m2
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0605 tấn
14 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,18 m3
15 xếp than xỉ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,09 m3
16 co 90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5 cái
Q ĐÀI NƯỚC
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,044 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,4 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,864 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,256 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0266 100m2
6 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0384 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0296 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0185 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,005 tấn
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0242 tấn
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,4667 m3
12 Gia công hệ khung dàn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,2416 tấn
13 bản mã Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 55,735 kg
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 21,89 1m2
15 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 bể
16 bulon 16 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 16 cái
R GIẾNG KHOAN
1 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 70 1m khoan
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,4 100m
3 ống nhựa mềm 34 bơm nước lên bổn: 70 = 70 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 70 m
4 cáp treo bơm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 80 m
5 bơm hỏa tiển 1.5HP Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
6 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 90 m
7 bộ điều khiển Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 bộ
8 xây nắp giếng(cả VL, NC) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
9 tháo dở hàng rào kẻm gai hiện hữu(tính cả tháo dở và tập kết) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6 công
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,186 100m3
11 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 29,76 m3
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0545 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,2273 tấn
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,248 100m2
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3,72 m3
16 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 6,048 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 18,048 m3
18 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 421,84 m2
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 59,36 m2
20 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 481,2 m2
21 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,918 1m3
22 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,6393 m3
23 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,252 m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,492 m3
25 Xây gạch 4x8x19cm, xây móng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,226 m3
26 Xây gạch 4x8x19cm, xây cột, trụ, vữa XM M75, XM PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,99 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,575 m3
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,728 m3
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,216 m3
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0455 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0094 tấn
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0584 100m2
33 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0364 100m2
34 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 60,58 m2
35 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 75,6 m2
36 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9,9 m2
37 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,7 m2
38 Quét nước xi măng 2 nước Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,7 m2
39 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 112,94 m2
40 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 35,84 m2
41 Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,2 m2
42 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 15,68 m2
43 Gia công xà gồ thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0387 tấn
44 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0112 tấn
45 Lắp dựng xà gồ thép Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0387 tấn
46 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0112 tấn
47 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,133 100m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,8257 1m2
49 SX cửa đi, cửa sổ nhôm kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7,4 m2
50 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7,4 m2
51 ổ khóa solex Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 bộ
52 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 bộ
53 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 bộ
54 Lắp đặt xí bệt Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 bộ
55 Lắp đặt gương soi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
56 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 bộ
57 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
58 van nhựa 34 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 3 cái
59 van nhựa 27 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8 cái
60 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,15 100m
61 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,2 100m
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,2 100m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,2 100m
64 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,15 100m
65 giảm 34-27 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
66 co 90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 cái
67 co 114 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 cái
68 co 27 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 10 cái
69 co 34 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 cái
70 tê 114 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5 cái
71 tê 90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 cái
72 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 bộ
73 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 bộ
74 Lắp đặt công tắc 3 hạt Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
75 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 40 m
76 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 20 m
77 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
78 nẹp nhựa Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 20 m
79 đế nhựa Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
S HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,1573 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5,2433 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,704 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,704 m3
5 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,47 m3
6 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,6594 m3
7 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,5428 m3
8 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0191 100m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 cái
10 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 14,6485 m2
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,1 m2
12 Quét nước xi măng 2 nước Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 14,6485 m2
13 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0605 tấn
14 Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,18 m3
15 xếp than xỉ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,09 m3
16 co 90 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 5 cái
17 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,044 100m3
18 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,4 m3
19 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,864 m3
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,256 m3
21 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0266 100m2
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0384 100m2
23 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0296 tấn
24 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0185 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,005 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,0242 tấn
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,4667 m3
28 Gia công hệ khung dàn Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,2416 tấn
29 bản mã Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 55,735 kg
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 21,89 1m2
31 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 bể
32 bulon 16 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 16 cái
T GIẾNG KHOAN
1 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 70 1m khoan
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,4 100m
3 ống nhựa mềm 34 bơm nước lên bổn: 70 = 70 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 70 m
4 cáp treo bơm: 80 = 80 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 80 m
5 bơm hỏa tiển 1.5HP: 1 = 1 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
6 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 90 m
7 bộ điều khiển: 1 = 1 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 bộ
8 xây nắp giếng(cả VL, NC): 1 = 1 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1 cái
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,62 m3
10 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 11,2 m2
11 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 11,2 m2
12 Làm đầu trụ cổng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2 trụ
13 SXLD cửa cổng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 9,9 m2
14 SX bản cổng+chữ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,76 m2
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 12,66 m2
16 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 12,66 m2
U HÀNG RÀO SONG LY
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 2,5 1m3
2 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4,37 m3
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,03 tấn
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,08 100m2
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,94 m3
6 Xây gạch 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,31 m3
7 Xây gạch 4x8x19cm, xây cột, trụ, vữa XM M75, XM PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,48 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7,3 m2
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 8 m2
10 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7,8 m2
11 SXLD đầu trụ hàng rào Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 4 trụ
12 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 7,3 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 15,8 m2
14 sx hàng rào song ly Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 20,44 m2
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 20,44 m2
V HÀNG RÀO LƯỚI B40 DÀI 71 md
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,31 1m3
2 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,03 tấn
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,17 tấn
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,24 100m2
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 0,96 m3
6 Lắp đặt cấu kiện BTCT Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 29 ck
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 1,1 m3
8 SX lưới B40, khổ cao 1.8m (1m tới = 3.3kg tương đương 1m2=1.83kg) Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 127,8 m2
9 Lắp dựng lưới B40 Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế 726,84 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trường hợp là nhà thầu độc lập: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 820.000.000 VND. - Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 820.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 820.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->