Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210350376-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 10:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN XÂY DỰNG SỐ 18 |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210350249 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 07:56:00 đến ngày 2021-03-30 10:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,178,470,251 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ ĐIỂM ẤP 4 | |||
| 1 | tháo dở hàng rào kẻm gai hiện hữu (tính cả tháo dở và tập kết) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | công |
| B | HÀNG RÀO TƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,18 | 100m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28,8 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0527 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2195 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,24 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,6 | m3 |
| 7 | Xây gạch 4x8x19cm, xây cột, trụ, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,832 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,472 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 408,36 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 57,24 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 465,6 | m2 |
| C | CỔNG CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0549 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,392 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,864 | m3 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,368 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0312 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0171 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0532 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0288 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0736 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,83 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,472 | m3 |
| 12 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0,05m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,2 | m2 |
| 13 | đắp chỉ đầu trụ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 14 | SXLD cửa cổng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,9 | m2 |
| 15 | bảng tên | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,76 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,66 | 1m2 |
| 17 | Công tác tạm tính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| D | HÀNG RÀO SONG LY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0427 | 100m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,272 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0314 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1303 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1684 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,04 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,536 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,592 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 42,76 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 26,56 | m2 |
| 11 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 69,26 | m2 |
| 12 | SXLD khung song ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 47,376 | m2 |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 47,376 | 1m2 |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,918 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6393 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,252 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,492 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,226 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,99 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,575 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,728 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,216 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0455 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0094 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0584 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0364 | 100m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60,58 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 75,6 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,9 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,7 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,7 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 112,94 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,84 | m2 |
| 21 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,68 | m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0387 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0112 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0387 | tấn |
| 26 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0112 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,133 | 100m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,8257 | 1m2 |
| 29 | SXLD cửa đi, cửa sổ nhôm kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,4 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,4 | m2 |
| 31 | ổ khóa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 38 | van nhựa 34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 39 | van nhựa 27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,15 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,15 | 100m |
| 45 | giảm 34-27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 46 | co 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 47 | co 114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 48 | co 27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 49 | co 34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 50 | tê 114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 51 | tê 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| F | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 7 | nẹp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | m |
| 8 | đế nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| G | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1573 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,2433 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,704 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,704 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,47 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6594 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5428 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0191 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,6485 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,6485 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0605 | tấn |
| 14 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,18 | m3 |
| 15 | xếp than x | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,09 | m3 |
| 16 | co 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| H | ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,044 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,864 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,256 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0266 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0384 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0296 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0185 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,005 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0242 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4667 | m3 |
| 12 | Gia công hệ khung dàn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2416 | tấn |
| 13 | bản mã | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55,735 | kg |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,89 | 1m2 |
| 15 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bể |
| 16 | bulon 16 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| I | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70 | 1m khoan |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 100m |
| 3 | ống nhựa mềm 34 bơm nước lên bổn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70 | m |
| 4 | cáp treo bơm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | m |
| 5 | bơm hỏa tiển 1.5HP | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 90 | m |
| 7 | bộ điều khiển | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | xây nắp giếng(cả VL, NC) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| J | PHẦN THÁO DỞ ĐIỂM ẤP 5 | |||
| 1 | tháo dở hàng rào kẻm gai hiện hữu(tính cả tháo dở và tập kết) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | công |
| K | HÀNG RÀO TƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2145 | 100m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 34,32 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0628 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2616 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,286 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,29 | m3 |
| 7 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,912 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,832 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 486,86 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 67,84 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 554,7 | m2 |
| L | HÀNG RÀO SONG LY | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0348 | 100m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,35 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0314 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1303 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,145 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,656 | m3 |
| 7 | Xây gạch 5x10x20cm, xây cột, trụ, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,344 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,096 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,18 | m2 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,84 | m2 |
| 11 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,84 | m |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 50,02 | m2 |
| 13 | SXLD khung song ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38,472 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38,472 | 1m2 |
| M | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | san gạt tạo mặt bằng bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 204,6 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,322 | m3 |
| 3 | cắt roan sân | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 85,5 | m |
| N | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,918 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6393 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,252 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,492 | m3 |
| 5 | Xây gạch 4x8x19cm, xây móng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,226 | m3 |
| 6 | Xây gạch 4x8x19cm, xây cột, trụ, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,99 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,575 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,728 | m3 |
| 9 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,216 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0455 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0094 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0584 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0364 | 100m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60,58 | m2 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 75,6 | m2 |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,9 | m2 |
| 17 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,7 | m2 |
| 18 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,7 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 112,94 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,84 | m2 |
| 21 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,68 | m2 |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0387 | tấn |
| 24 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0112 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0387 | tấn |
| 26 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0112 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,133 | 100m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,8257 | 1m2 |
| 29 | SX cửa đi, cửa sổ nhôm kính: | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,4 | m2 |
| 30 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,4 | m2 |
| 31 | ổ khóa solex: | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 33 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 37 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 38 | van nhựa 34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 39 | van nhựa 27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,15 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,15 | 100m |
| 45 | giảm 34-27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 46 | co 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 47 | co 114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 48 | co 27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 49 | co 34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 50 | tê 114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 51 | tê 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| O | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 7 | nẹp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | m |
| 8 | đế nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| P | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1573 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,2433 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,704 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,704 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,47 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6594 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5428 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0191 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,6485 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,6485 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0605 | tấn |
| 14 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,18 | m3 |
| 15 | xếp than xỉ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,09 | m3 |
| 16 | co 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| Q | ĐÀI NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,044 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,864 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,256 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0266 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0384 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0296 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0185 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,005 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0242 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4667 | m3 |
| 12 | Gia công hệ khung dàn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2416 | tấn |
| 13 | bản mã | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55,735 | kg |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,89 | 1m2 |
| 15 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bể |
| 16 | bulon 16 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| R | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70 | 1m khoan |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 100m |
| 3 | ống nhựa mềm 34 bơm nước lên bổn: 70 = 70 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70 | m |
| 4 | cáp treo bơm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | m |
| 5 | bơm hỏa tiển 1.5HP | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 90 | m |
| 7 | bộ điều khiển | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | xây nắp giếng(cả VL, NC) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 9 | tháo dở hàng rào kẻm gai hiện hữu(tính cả tháo dở và tập kết) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | công |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,186 | 100m3 |
| 11 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,76 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0545 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2273 | tấn |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,248 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,72 | m3 |
| 16 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,048 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 18,048 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 421,84 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 59,36 | m2 |
| 20 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 481,2 | m2 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,918 | 1m3 |
| 22 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,6393 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,252 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,492 | m3 |
| 25 | Xây gạch 4x8x19cm, xây móng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,226 | m3 |
| 26 | Xây gạch 4x8x19cm, xây cột, trụ, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,99 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,575 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,728 | m3 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,216 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0455 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0094 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0584 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0364 | 100m2 |
| 34 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60,58 | m2 |
| 35 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 75,6 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,9 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,7 | m2 |
| 38 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,7 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 112,94 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,84 | m2 |
| 41 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,68 | m2 |
| 43 | Gia công xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0387 | tấn |
| 44 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0112 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0387 | tấn |
| 46 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0112 | tấn |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,133 | 100m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,8257 | 1m2 |
| 49 | SX cửa đi, cửa sổ nhôm kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,4 | m2 |
| 50 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,4 | m2 |
| 51 | ổ khóa solex | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 53 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 54 | Lắp đặt xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 57 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 58 | van nhựa 34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | cái |
| 59 | van nhựa 27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 125mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,15 | 100m |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 40mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 20mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,15 | 100m |
| 65 | giảm 34-27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 66 | co 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 67 | co 114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 68 | co 27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 10 | cái |
| 69 | co 34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 70 | tê 114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 71 | tê 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 74 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40 | m |
| 76 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | m |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 78 | nẹp nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | m |
| 79 | đế nhựa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| S | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,1573 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5,2433 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,704 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,704 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,47 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,6594 | m3 |
| 7 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5428 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0191 | 100m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,6485 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14,6485 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0605 | tấn |
| 14 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,18 | m3 |
| 15 | xếp than xỉ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,09 | m3 |
| 16 | co 90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 5 | cái |
| 17 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,044 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | m3 |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,864 | m3 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,256 | m3 |
| 21 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0266 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0384 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0296 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0185 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,005 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,0242 | tấn |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,4667 | m3 |
| 28 | Gia công hệ khung dàn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2416 | tấn |
| 29 | bản mã | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 55,735 | kg |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,89 | 1m2 |
| 31 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bể |
| 32 | bulon 16 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| T | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan từ 50m đến ≤100m - Đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70 | 1m khoan |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 150mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,4 | 100m |
| 3 | ống nhựa mềm 34 bơm nước lên bổn: 70 = 70 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 70 | m |
| 4 | cáp treo bơm: 80 = 80 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 80 | m |
| 5 | bơm hỏa tiển 1.5HP: 1 = 1 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột ≤ 3mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 90 | m |
| 7 | bộ điều khiển: 1 = 1 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | bộ |
| 8 | xây nắp giếng(cả VL, NC): 1 = 1 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,62 | m3 |
| 10 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,2 | m2 |
| 11 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,2 | m2 |
| 12 | Làm đầu trụ cổng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | trụ |
| 13 | SXLD cửa cổng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,9 | m2 |
| 14 | SX bản cổng+chữ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,76 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,66 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12,66 | m2 |
| U | HÀNG RÀO SONG LY | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,5 | 1m3 |
| 2 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,37 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,03 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,08 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,94 | m3 |
| 6 | Xây gạch 4x8x19cm, xây tường thẳng chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,31 | m3 |
| 7 | Xây gạch 4x8x19cm, xây cột, trụ, vữa XM M75, XM PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,48 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,3 | m2 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,8 | m2 |
| 11 | SXLD đầu trụ hàng rào | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | trụ |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn Ici Dulux, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,3 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,8 | m2 |
| 14 | sx hàng rào song ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,44 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20,44 | m2 |
| V | HÀNG RÀO LƯỚI B40 DÀI 71 md | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,31 | 1m3 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,03 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,17 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,24 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,96 | m3 |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện BTCT | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29 | ck |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,1 | m3 |
| 8 | SX lưới B40, khổ cao 1.8m (1m tới = 3.3kg tương đương 1m2=1.83kg) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 127,8 | m2 |
| 9 | Lắp dựng lưới B40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 726,84 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 3(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.76E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trường hợp là nhà thầu độc lập: Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, giá trị tối thiểu mỗi hợp đồng là 820.000.000 VND. - Trường hợp nhà thầu liên danh: Mỗi thành viên liên danh phải có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu (Tính theo công thức sau: 820.000.000 VND nhân (x) với tỷ lệ phần trăm công việc dự kiến mà thành viên đó thực hiện được nêu trong Thỏa thuận liên danh). * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền).
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 820.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi