Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua sắm trang, thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210345494-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2021 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và môi trường Việt Nam |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua sắm trang, thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210317254 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tài trợ của Ngân hàng Thương mại cổ phần công thương Việt Nam Vietinbank - Chi nhánh Hà Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-20 12:30:00 đến ngày 2021-03-31 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,042,382,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn ghế HS (2 chỗ) | 360 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 2 | Bảng từ | 18 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 3 | Tủ sách | 18 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 4 | Bàn ghế GV | 18 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 5 | Hệ thống âm thanh | 18 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 6 | Điều hòa | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 7 | Tủ mạng | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 8 | Tủ thiết bị | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 9 | Máy chiếu | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 10 | Màn chiếu | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 11 | Bảng từ | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 12 | Bàn ghế GV | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 13 | Bàn ghế HS | 20 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 14 | Máy tính bàn | 35 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 15 | Máy chiếu | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 16 | Màn chiếu | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 17 | Laptop | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 18 | Điều hòa | 2 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 19 | Bàn ghế GV | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 20 | Bàn ghế HS | 20 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 21 | Tủ thiết bị | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 22 | Bảng từ | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 23 | Bàn ghế GV | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 24 | Bàn ghế HS | 20 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 25 | Bảng từ | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 26 | Ti vi | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 27 | Tủ sách | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 28 | Giá vẽ | 40 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 29 | Bàn ghế GV | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 30 | Bàn ghế HS | 20 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 31 | Bảng từ | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 32 | Ti vi | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 33 | Tủ sách | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 34 | Đàn 76 phím | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 35 | Đàn 61 phím | 39 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 36 | Bàn ghế GV | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 37 | Bàn ghế HS | 20 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 38 | Bảng từ | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 39 | Ti vi | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 40 | Điều hòa | 4 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 41 | Tủ sách | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 42 | Bàn ghế thủ thư | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 43 | Máy tính bàn | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 44 | Tủ thiết bị | 5 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 45 | Kệ sách | 5 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 46 | Giá sách | 5 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 47 | Tủ phích | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 48 | Bàn chuyên dụng | 10 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 49 | Bộ máy tính | 5 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 50 | Ghế chuyên dụng | 40 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 51 | Bàn chuyên dụng | 20 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 52 | Ghế chuyên dụng | 40 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 53 | Bộ máy tính | 5 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 54 | Bàn VP | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 55 | Ghế VP | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 56 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 57 | Ghế làm việc | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 58 | Máy tính bàn | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 59 | Máy in | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 60 | Trống đội | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 61 | Kèn trumpet | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 62 | Tủ sách | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 63 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 64 | Ghế xoay | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 65 | Máy tính bàn | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 66 | Máy in A4 | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 67 | Điều hòa | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 68 | Bàn ghế sofa | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 69 | Tủ thiết bị | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 70 | Bàn làm việc | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 71 | Ghế | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 72 | Máy tính bàn | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 73 | Máy in A4 | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 74 | Máy in A3 | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 75 | Tủ thiết bị | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 76 | Điều hòa | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 77 | Bàn ghế sofa | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 78 | Bàn Hội trường | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 79 | Ghế Hội trường | 30 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 80 | Ti vi | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 81 | Bàn VP | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 82 | Ghế VP | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 83 | Bàn hội trường | 20 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 84 | Ghế hội trường | 80 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 85 | Điều hòa | 2 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 86 | Máy chiếu | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 87 | Màn chiếu | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 88 | Âm ly | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 89 | Bục nói chuyện | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 90 | Phông rèm | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 91 | Bàn VP | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 92 | Ghế VP | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 93 | Máy tính bàn | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 94 | Máy in | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 95 | Tủ tài liệu | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 96 | Tủ thuốc | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 97 | Giường y tế | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V | ||
| 98 | Hệ thống âm thanh ngoài trời | 1 | Bộ | Mô tả tại Chương V | ||
| 99 | Máy phát điện | 1 | Cái | Mô tả tại Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (Hợp đồng tương tự là Hợp đồng cung cấp thiết bị cho Trường Mầm non, Tiểu học, THCS).
(Nhà thầu kèm theo các tài liệu: Bản sao chứng thực hợp đồng; Bản sao chứng thực biên bản nghiệm thu khối lượng hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Bên mời thầu công trình thi công đảm bảo tiến độ, đảm bảo chất lượng kỹ thuật, mỹ thuật và an toàn)
- Ghi chú: Nhà thầu chuẩn bị sẵn Liên 1 và Liên 3 Hóa đơn VAT đã xuất trả Bên thanh toán, Bản gốc sao kê tiền về ngân hàng – nếu Bên mời thầu yêu cầu xuất trình và trong trường hợp cần xác minh bên mời thầu sẽ yêu cầu được kiểm tra thực tế công trường của nhà thầu, nhà thầu phải có trách nhiệm hướng dẫn, tạo điều kiện cho tổ chuyên gia xét thầu đi kiểm tra hiện trường và kiểm tra thông tin Bên giao thầu có trong Hợp đồng tương tự
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
6.300.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có cam kết thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót và cung cấp phụ tùng thay thế thiết bị tại nơi lắp đặt, sử dụng trong vòng 24 giờ của đại lý hoặc đại diện kể từ khi có yêu cầu của Bên mời thầu hoặc đơn vị sử dụng. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi